Cô cạn dung dịch D, thu được m gam hỗn hợp muối khan.. Sau khi phản ứng hoàn toàn, đem cân lại, thấy khối lượng chất rắn giảm 3,2 gam.. Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A là:... Sau khi
Trang 1Một số bài tập trắc nghiệm hoá vô cơ
1 Hòa tan hoàn toàn a gam FexOy bằng dung dịch H2SO4 đậm đặc nóng vừa đủ, có chứa 0,075 mol H2SO4, thu được b gam một muối và có 168 ml khí SO2 (đktc) duy nhất thoát ra Trị số của
b là:
a) 9,0 gam b) 8,0 gam c) 6,0 gam d) 12 gam
2 Trị số của a gam FexOy ở câu (1) trên là:
a) 1,08 gam b) 2,4 gam c) 4,64 gam d) 3,48 gam
3 Công thức của FexOy ở câu (3) là:
a) FeO c) Fe2O3 c) Fe3O4 d) Thiếu dữ kiện nên không xác định được
4 2,7 gam một miếng nhôm để ngoài không khí một thời gian, thấy khối lượng tăng thêm 1,44 gam Phần trăm miếng nhôm đã bị oxi hóa bởi oxi của không khí là:
a) 60% b) 40% c) 50% d) 80%
5 X là một kim loại Hòa tan hết 3,24 gam X trong 100 ml dung dịch NaOH 1,5M, thu được 4,032 lít H2 (đktc) và dung dịch D X là:
a) Zn b) Al c) Cr d) K
6 Hòa tan hoàn toàn 2,52 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 loãng tạo thành 6,84 gam muối sunfat M là kim loại nào?
a) Al b) Zn c) Mg d) Fe
7, Khử hoàn toàn một oxit sắt nguyên chất bằng CO dư ở nhiệt độ cao Kết thúc phản ứng, khối lượng chất rắn giảm đi 27,58% Oxit sắt đã dùng là:
a) Fe2O3 b) Fe3O4
c) FeO d) Cả 3 trường hợp (a), (b), (c) đều thỏa đề bài
8 Hỗn hợp kim loại nào sau đây tất cả đều tham gia phản ứng trực tiếp với muối sắt (III) trong dung dịch?
a) Na, Al, Zn b) Fe, Mg, Cu c) Ba, Mg, Ni d) K, Ca, Al
9 Cho 0,25 mol CO2 tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2 Khối lượng kết tủa thu được là:
a) 10 gam b) 20 gam c) 15 gam d) 5 gam
10 Cho hỗn hợp hai kim loại Bari và Nhôm vào lượng nước dư Sau thí nghiệm, không còn chất rắn Như vậy:
a) Ba và Al đã bị hòa tan hết trong lượng nước có dư
b) Số mol Al nhỏ hơn hai lần số mol Ba.
c) Số mol Ba bằng số mol Al
d) Số mol Ba nhỏ hơn hoặc bằng hai lần số mol Al
11 Hòa tan hết 3,53 gam hỗn hợp A gồm ba kim loại Mg, Al và Fe trong dung dịch HCl, có 2,352 lít khí hiđro thoát ra (đktc) và thu được dung dịch D Cô cạn dung dịch D, thu được m gam hỗn hợp muối khan Trị số của m là:
a) 12,405 gam b) 10,985 gam c) 11,195 gam d) 7,2575 gam
(Mg = 24; Al = 27; Fe = 56; Cl = 35,5)
12 Dung dịch Ca(OH)2 0,1M trung hòa vừa đủ dung dịch HNO3 0,05M Nồng độ mol/l của dung dịch muối sau phản ứng trung hòa là (Coi thể tích dung dịch không đổi khi trộn chung nhau):
a) 0,02M b) 0,01M c) 0,03M d) Không đủ dữ kiện để tính
13 Cho luồng khí H2 có dư đi qua ống sứ có chứa 20 gam hỗn hợp A gồm MgO và CuO nung nóng Sau khi phản ứng hoàn toàn, đem cân lại, thấy khối lượng chất rắn giảm 3,2 gam Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A là:
Trang 2a) 2gam; 18gam b) 4gam; 16gam c) 6gam; 14gam; d) 8gam; 12gam
14 Cho 2,7 gam Al vào 100 ml dung dịch NaOH 1,2M Sau khi kết thỳc phản ứng, thu được dung dịch A Cho 100 ml dung dịch HCl 1,8M vào dung dịch A, thu được m gam kết tủa Trị số của m là:
a) 7,8 gam b) 5,72 gam c) 6,24 gam d) 3,9 gam
(Al = 27; O = 16; H = 1)
15 Dung dịch hỗn hợp B gồm KOH 1M – Ba(OH)2 0,75M Cho từ từ dung dịch B vào 100 ml dung dịch Zn(NO3)2 1M, thấy cần dựng ớt nhất V ml dung dịch B thỡ khụng cũn kết tủa Trị số của V là:
a) 120 ml b) 140 ml c) 160 ml d) 180 ml
16 Chỉ được dựng nước, nhận biết được từng kim loại nào trong cỏc bộ ba kim loại sau đõy? a) Al, Ag, Ba b) Fe, Na, Zn c) Mg, Al, Cu d) (a), (b)
17 Hũa tan hết 2,055 gam một kim loại M vào dung dịch Ba(OH)2, cú một khớ thoỏt ra và khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 2,025 gam M là:
a) Al b) Ba c) Zn d) Be
(Zn = 65; Be = 9; Ba = 137; Al = 27)
18 Sục 2,016 lớt khớ CO2 ( đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1M được dung dịch A Rút thờm 200 ml dung dịch gồm BaCl2 0,15M và Ba(OH)2 xM thu được 5,91 gam kết tủa Tiếp tục nung núng thỡ thu tiếp m gam kết tủa nữa Giỏ trị của x và m là:
A 0,1M và 3,94gam B 0,05M và 1,97 gam
C 0,05M và 3,94 gam D 0,1M và 1,97 gam
19 Chia m gam hổn hợp gồm Al và Na làm hai phần bằng nhau Phần 1 cho vào nước dư thu được 13,44 lớt khớ (đktc), phần 2 cho vào dung dịch NaOH dư thu được 20,16 lớt khớ (đktc) Giỏ trị của m là
A 33 gam B 43,8 gam C 40,8 gam D 20,4 gam.
20 Cho từ từ 200 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M vào 300 ml dung dịch
Na2CO3 1M thu được V lớt khớ (ở đktc) Giỏ trị của V là
A 2,24 lớt B 1,68 lớt C 3.36lớt D 4,48 lớt
21 Hấp thụ hoàn toàn 11,2 lớt CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch hổn hợp KOH aM và
Ca(OH)2 1M thu được dung dịch X và 10 gam kết tủa Giỏ trị của a là
A 1M. B 2M C 8M D 4M
22 Để phõn biệt cỏc dung dịch riờng biệt gồm NaOH, NaCl, BaCl2, Ba(OH)2 chỉ cần dựng thuốc thử
A H2O và CO2 B dung dịch (NH4 ) 2 SO 4 C dung dịch H2SO4 D quỳ tớm
23 Khử m gam Fe3O4 bằng khớ H2 thu được hổn hợp X gồm Fe và FeO, hỗn hợp X tỏc dụng vừa hết với 3 lớt dung dịch H2SO4 0,2M (loóng) Giỏ trị của m là
A 34,8 gam B 23,2 gam. C 11,6 gam D. 46,4 gam
24 Cho m gam Mg vào dung dịch cú chứa 0,8 mol Fe(NO3)3 và 0,05 mol Cu(NO3)2 , đến phản ứng hoàn toàn thu được 14,4 gam chất rắn Giỏ trị của m là
A 8,4 gam B 24 gam C 6 gam D. 15,6 gam
25 Khi nhỳng một thanh Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm FeCl3, CuCl2, MgCl2 thỡ thứ tự cỏc kim loại bỏm vào thanh Zn là
A Fe, Cu, Mg B Cu, Fe, Mg C Fe, Cu D. Cu, Fe
26 Fe(NO3)2 là sản phẩm của phản ứng
A FeO + dd HNO3 B dd FeSO4 + dd Ba(NO3)2
C Ag + dd Fe(NO3)3 D A hoặc B đều đúng
27 Khi nung nóng mạnh 25,4 gam hỗn hợp gồm kim loại M và một oxit sắt để phản ứng xảy
ra hoàn toàn thì thu đợc 11,2 gam sắt và 14,2 gam một oxit của kim loại M M là kim loại nào?
28.Có thể dùng hóa chất nào dới đây để phân biệt 5 lọ chứa các chất màu đen sau: Ag2O, CuO, FeO, MnO2, (Fe + FeO)?
Trang 3A Dung dịch HNO3 B Dung dịch Fe2(SO4)3.
C Dung dịch HCl D Dung dịch NaOH
29.Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,8M + H2SO4 0,2M, sản phẩm khử duy nhất của HNO3 là khí NO Thể tích (tính bằng lít) khí NO (ở đktc) là
A 0,672 B 0,448 C 0,224 D 0,336
30.Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hòa 100 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1M là
A 100 ml B 150 ml C 200 ml D 250 ml
31.Cho 11,0 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng d, thu đợc dung dịch
Y và 6,72 lít khí NO ở đktc (sản phẩm khử duy nhất) Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thì l-ợng muối khan thu đợc là
A 33,4 gam B 66,8 gam C 29,6 gam D 60,6 gam
32.Cần lấy bao nhiêu tinh thể CuSO4 5H2O và bao nhiêu gam dung dịch CuSO4 8% để pha thành 280 gam dung dịch CuSO4 16%?
A 40 và 240 gam B 50 và 250 gam
C 40 và 250 gam D 50 và 240 gam
33.Nhóm các khí nào dới đây đều không phản ứng với dung dịch NaOH?
A CO2, NO2 B Cl2, H2S, N2O
34.Cần hòa tan bao nhiêu gam SO3 vào 100 gam dung dịch H2SO4 10% để đợc dung dịch
H2SO4 20%?
A 6,320 gam B 8,224 gam C 9,756 gam D 10,460 gam
35.Cho hỗn hợp X gồm NaCl và NaBr tác dụng với dung dịch AgNO3 d thì lợng kết tủa thu
đợc sau phản ứng bằng khối lợng AgNO3 đã tham gia phản ứng Thành phần % khối lợng NaCl trong X là
A 27,88% B 13,44% C 15,20% D 24,50%
36.Hỗn hợp X gồm 2 khí H2S và CO2 có tỉ khối hơi so với H2 là 19,5 Thể tích dung dịch KOH 1M tối thiểu để hấp thụ hết 4,48 lít hỗn hợp X (đktc) cho trên là
A 50 ml B 100 ml C 200 ml D 100 ml hay 200 ml
37 Hũa tan m gam Mg vào 1lớt dung dịch Fe(NO3)2 0,1M và Cu(NO3)2 0,1M Lọc lấy dung dịch X Thờm NaOH dư vào dung dịch X , thu được kết tủa Y, nung Y ngoài khụng khớ đến khối lượng khụng đổi, cũn lại 10gam chất rắn Z Giỏ trị của m là:
A 7,2 gam B 3,6 gam
C 4,8 gam D 1,8 gam
38: Hũa tan hết 10,2gam hỗn hợp X gồm Al, Mg trong dung dịch H2SO4 đặc núng Kết thỳc phản ứng thu được 4,48 lớt khớ (đktc) hỗn hợp 2 khớ H2S và SO2, cú tỉ lệ thể tớch là 1:1 phần trăm khối lượng của Al trong X là
A 40,76% B 35% C 52,94% D 53%
39: Cho x gam bột Fe tan vừa hết trong dung dịch chứa y mol H2SO4 đặc,núng thu được 0,12 mol khớ và dung dịch A, cụ cạn cẩn thận dung dịch A thu được 16,56 gam muối khan Giỏ trị của x và y tương ứng là:
A 6,72 gam và 0,12 mol B 13,44 gam và 0,12 mol
C 5,04 gam và 0,24 mol D 4,48 gam và 0,24 mol
40: Cho hỗn hợp X (dạng bột) gồm 0,01mol Al và 0,025mol Fe tỏc dụng với 400ml dung dịch
hỗn hợp Cu(NO3)2 0,05M và AgNO3 0,125M Kết thỳc phản ứng, lọc kết tủa cho nước lọc tỏc dụng với dung dịch NaOH dư thu được m gam kết tủa Giỏ trị của m là :
A