KIỂM TRA BÀI CŨ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH VÀ CÁCH GIẢI ÁP DỤNG CỦNG CỐ Nội Dung... BÀI 4: PHƯƠNG TRÌNH TÍCH... Xét phương trình tích: AxBx 0... Ta biến đổi phương trình đã cho về phương t
Trang 2 KIỂM TRA BÀI CŨ
PHƯƠNG TRÌNH TÍCH VÀ CÁCH GIẢI
ÁP DỤNG
CỦNG CỐ
Nội Dung
Trang 3BÀI 4:
PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
Trang 4?1, trang 15, sgk:
phân tích đa thức sau thành
nhân tử
2
P x = x − + +x x −
(x 1)(x 1) (x 1)(x 2)
= − + + + −
(x 1)(x 1 x 2)
= + − + −
Trang 5?2, trang 15, sgk:
Trong môt tích, nếu có một
thừa số bằng 0 thì ; ngược lại, nếu tích bằng 0 thì ít nhất một trong các thừa số của tích
tích bằng 0 bằng 0
Trang 6( − ) ( + =)
Ví dụ 1: Giải phương trình 2x 3 x 1 0
Phương pháp giải:
ab 0 a 0 hoặc b 0 a,b là hai số
Trang 7Xét phương trình tích: A(x)B(x) 0.
=
A(x)B(x) 0.
A(x) 0
x) B( 0
hoặc
Giải 2 phương trình:
A(x) 0 và B(x) 0
rồi lấy tất cả các nghiệm
Trang 82 Áp dụng:
Ví dụ 2: Giải phương trình: (x 1)(x 4) (2 x)(2 x).
Ta biến đổi phương trình đã cho về phương trình tích
Trang 9Nhận xét:
Bước 1: Đưa phương trình đã cho về dạng phương trình tích.
Ta chuyển các hạng tử sang vế trái, rút gọn, rồi phân tích đa thức thu
được thành nhân tử (vế phải bằng 0).
Bước 2: Giải phương trình tích rồi
kết luận.
Trang 10?3, trang 16, sgk:
− 2 + − − 3 − =
Giải phương trình:
(x 1)(x 3x 2) (x 1) 0
GIẢI
Trang 11Ví dụ 3:
Giải phương trình:
3 2
2x = x + 2x 1 −
GIẢI
Trang 12?4, trang 17,sgk:
Giải phương trình:
GIẢI
Trang 13Củng cố:
Giải phương trình:
(2x 5) (x 2) − − + = 0
(3x 3)(x 7) 0
3(x 1)(x 7) 0
Trang 14x 1 0 hoặc x-7 0
x 1 hoặc x 7
7 x
và 1
x
: là nghiệm
2 có cho
đã trình
phương
Vậy
2