/ /AKiNH CHAO QUÝ THẢY GIÁO ,CÔ GIÁO
|
/ /,
X4
Trang 2
i | ' ab hoe ; A | ỉ
1, | \ i ' M2: thệ oy an _ + a Ke ` r iw
A # ,.: ” Đà FPS X fs a
-# -
ig Happiness around you today and aly
Nhờ #
ay a ” Ỷ pe i panel 2 rt “oe Ẳ :
é " ,- ay aad “ 7 L 5 |
KM
J ve Tea
we
CƠN,
| =
Lik a, hy
te,
| i ? ot
1 oa
I
| al -
ï NI NT,
PHƯƠNG TRÌNH QUY VỶ
PHƯƠNG TRÌNH BAC HAI
1
Ẹ :
1 ‘a
+ h ï (II, th | owe ae _
J =- al
lâu I I 4
¬W , § 1 a cự "Xã Rie,
aa xế May the Joy and happine53ø 2rot(‹-8Á/)0002oday znd always xe PT '
if ¿- \ | | ’ i ¥ ~
Trang 3a) x4- 2x2 + 5x = 0; b) x4 — 5x =O (b) c) 5x4- 3x34+7=0 ; d) 8x4 + 6x2— 7=0
Trong các phương trình bậc 4 trên chỉ có phương
trình câu d là phương trình trùng phương Vậy
Trang 4Định nghĩa: Phương trình trùng phương là phương trình có dang
aX'+bx+c=0(a#0)
Các em thảo luận nhóm để đưa pt sau vé dang
pt bậc hai rồi giải pt
Ví dụ: Giải phương trình : x?- 5x?+ 4 = 0 (1)
Đặt x7= t (t3 0) ta được phương trình:
(I)©£-5t+4=0 (a=l,b =-5; c= 4)
a+b+c=l-5+4=0
=>(,=l;t=4
*t=l=sx'=l@x=+ VÌ @ x=+I
*t=4= x'=4e@ x=+V4 © x7=+2 Vậy phương trình có 4 nghiệm : x¡=Í; Xx;= -Í; X;=2; xạ=2
Trang 5
1l Đặt x?=t ((t>0) Đưa phương trình trùng phương về phương trình
bậc 2 theo t: atˆ + bf + c = Ú
2 Giải phương trình bậc 2 theo t
3.Lấy giá trị t > 0 thay vào x2= t để tim x
x.= + Jt
"4, Kết luận số nghiệm của phương trình đã cho
Trang 6® ÁP DỤNG: Giải các phương trình sau:
a) 4x*+ xˆ- 5= 0) b) x*- 16x? = 0 c) x*+ x? =0 d) xÝ+ 7x ˆ+ 12= 0
a) 4x*+x’-5=0 (1)
Đặt x7= t; t > 0 ta được phương trình
(1) © 4(+t-5=0
(a=4,b=1;c=-5) a¢+b+c=4+41 -5=0
=>t=1;t,=-5 en
Vay phuong trinh da cho co 2 nghiém :x,=1; x,= -1
Trang 7
= pb) x4- 16x? = 0 (2)
— Đặt x2= t; t3 0 ta được phương trình
(2)© t2-l6t =0
© (((-16) =0
= t=0 hay t-16=0
= t=16
*V6i t=0 => w=0ex=0 `.”
* Với (t¡= 16 = x:= l6 © x =+JÊo
= x=i4
Vậy phương trình có 3 nghiệm x, = 0; x,= 4; x;= -4
Trang 8
= c) x44+ x2=0 (3)
= Dat x2=t; t2 0 ta dudc phudng trinh
(3)© C+t =0
© (((rl) =0
= t=0 hay t+1=0
= t=0 hay t = -1 (loai)
*Voit=0> x2,=<6©x=0
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x;= x
s | ›
Trang 9
d) x* +7x’*+12 = 0
Đặt xˆ= t; t3 0 ta được phương trình
() ©+7t+12=0(a=l,b=7;c= 12)
bˆ - 4ac
72 -4.12 49-48=1 = vA =1
—h+VA —/+|
í, — NERRRRH-BNEEIN 2 (loại)
2q 2
t, — — =-4 (loại)
6)
Phương trình da cho vô nghiệm
A
® Vậy phương trình trùng phương có thể có I nghiệm,
2 nghiém, 3 nehiém, 4 nghiém, vo nehiém
Trang 10
3o6trang 56
535;
34
ha
Bai tap vé n
a
[= >