1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PT Vo ty_QUACH DUY TUAN_Ha Tay

2 285 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Vô Tỷ
Tác giả Quách Duy Tuấn
Trường học Trường Đại Học Hà Tây
Thể loại Đồ án
Thành phố Hà Tây
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 225,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phơng trình vô tỷ_Quách Duy TuấnI... Phơng trình vô tỷ_Quách Duy Tuấn Chuyển vế đúng, rồi bình phơng hai vế 71.. phơng pháp đánh giá 81.. chia khoảng 89.. phơng pháp lợng giác hoá 92.

Trang 1

Phơng trình vô tỷ_Quách Duy Tuấn

I Dạng cơ bản

1 x+ 9 = 5 − 2x− 4 → 0

2 x2 − 6x+ 6 = 2x− 1 → 1

3 x2 − 1 = x+ 1 → -1, ( 1 + 5 ) / 2

4 3x+ 4 − 2x+ 1 = x+ 3 → -1/2

5 x+ x+ 1 = 1 / x → 1/3

6 x+ x− 1 = 1 → 1

7 x+ 3 − 7 −x = 2x− 8 → 5, 6

8 x+ 3 − 2x− 1 = 3x− 2 → 1

9 x2 + 9 − x2 − 7 = 2 →±4

10 7x+ 12 − 7x− 11 = 14x+ 1 → 11/7

11 1 + x− 1 = 6 −x → 2

12 5x− 1 − 3x− 2 − x− 1 = 0 → 2

13 −x2 + 4x + 2 = 2x → 2

14 3x2 − 9x+ 1 +x− 2 = 0 → -1/2

15 3x+ 7 − x+ 1 = 2 → -1, 3

16 3x2 − 9x+ 1 =x− 2 → -1/2, 3

17 x2 − 2x− 8 = 3 (x− 4 ) → VN

18 3x2 + 6x+ 16 + x2 + 2x= 2 x2 + 2x+ 4

→ -2, 0

19 x2 − 3x+ 3 + x2 − 3x+ 6 = 3 → 1, 2(t=x2-3x)

20 3x2 + 5x+ 8 − 3x2 + 5x+ 1 = 1 → -8/3, 1

21 3x2 − 2x+ 15 + 3x2 − 2x+ 8 = 7 → -1/3, 1

II Đặt ẩn phụ

22 (x+ 4 )(x+ 1 ) − 3 x2 + 5x+ 2 = 6 → -7, 2

23 2 ( 1 −x) x2 + 2x− 1 =x2 − 2x− 1

→ -1± 6(Đặt t = x2 + 2x− 1, sau đó tính ∆ )

24 x2 + 11 +x2 = 31 →±5

25 x2 − 6 +x2 = 12 →± 10

26 (x+ 1 )( 2 −x) = 1 + 2x− 2x2 → 1/2

2

1 2 2

3

x

x x

2

7 3

8 ±

2

1 2

1 1

29 (x− 3 ) 2 + 3x− 22 = x2 − 3x+ 7 → -3, 6

30 x2 = (x− 4 )( 1 + 1 +x) 2 → 8

31 3 −x + x− 1 − 4 4xx2 − 3 + 2 = 0

32 1 +x + 4 −x+ (x+ 1 )( 4 −x) = 5

33 3 + 2 xx2 = 3 ( x + 1 −x)

34 x + x+ 1 − x2 +x = 1 → 0, 1

35 2x2 + 8x+ 6 + x2 − 1 = 2x+ 2 →±1, 25/7

36 x+ 3 − 3 x= 1 → 1, ±2 2

37 3 −x+x2 − 2 +xx2 = 1 → (1± 5)/2

38 3 x+ 1 = x− 3→ 7

39 2 −x2 + x2 + 8 = 4 →±1

40 3 x+ 7 − x = 1 → 1

41 3 2 −x + x− 1 − 1 = 0

42 3 24 +x + 12 −x = 6 → -88,-24, 3

43 3 x− 2 + x+ 1 = 3

44 4 17 −x8 − 3 2x8 − 1 = 1 →±1

45 3 x+ 5 + 3 x+ 6 = 3 2x+ 11 →-5,-6,-11/2

46 3 2 +x+x2 + 3 2 −xx2 = 3 4 → 1, -2

x x

x x

=

− +

5 7

5 7

3 3

3 3

→ 5, 6, 7

48 3 1 + x + 3 1 − x = 2

49 3 9 − x+ 1 + 3 7 + x+ 1 = 4

50 3 5x+ 7 − 3 5x− 12 = 1

51 3 x− 1 + 3 x− 2 = 3 2x− 3

52 3 x+ 34 − 3 x− 3 = 1

53 3 x + 3 35 −x = 5

54 3 x+ 1 + 3 x− 1 = 3 5x

55 x 3 35 −x3 (x+ 3 35 −x3 ) = 30→ 3 28 , 3 7

56 3 ( 2 −x) 2 + 3 ( 7 +x) 2 − 3 ( 7 +x)( 2 −x) = 3

→ -6, 1

57 3 x+ 1 + 3 3x+ 1 = 3 x− 1

58 3 x− 1 + 3 2x− 1 = 3 3x+ 1

59 3 2x− 1 + 3 2x+ 1 = 3 10x

60 3 12 −x + 3 x+ 14 = 2

1 34

34 ) 1 ( 1 ) 34 (

3 3

3 3

= +

− +

− +

x x

x x

x x

62 x+ 17 −x2 +x 17 −x2 = 9

63 x2 + 2x+ 2x− 1 = 3x2 + 4x+ 1 → VN

64 4x2 + 5x+ 1 − 2 x2 −x+ 1 = 9x− 3

→ 1/3

65 x− 1 + x3 +x2 +x+ 1 = 1 + x4 − 1

→ 2 (HĐT)

66 2 (x2 − 3x+ 2 ) = 3 x3 + 8

III Đa về dạng tích

67 x− 2 x− 1 − (x− 1 ) x+ x2 −x = 0

68 (x+ 3 ) 10 −x2 =x2 −x− 12→ -3

x

3 2

70 8x+ 1 + 3x− 5 = 7x+ 4 + 2x− 2→ 3

Trang 2

Phơng trình vô tỷ_Quách Duy Tuấn

(Chuyển vế đúng, rồi bình phơng hai vế)

71 1 − 2x2 +x= 4x2 − 1 − 2x+ 1

IV đa về PT chứa dấu GTTĐ

72 x+ 2 x− 1 − x− 2 x− 1 = 2 → x ≥ 2

(Biến đổi 2 = ( x− 1 + 1 ) − ( x− 1 − 1 )và SDCT

0 ,

=

73 x+ 2x− 1 + x− 2x− 1 = 2→1/2 ≤ x ≤ 1

(SDCT A +B =ABA≥ 0 ,B≤ 0 )

74 x− 1 + 2 x− 2 − x− 1 − 2 x− 2 = 1

75 x− 2 + 2x− 5 + x+ 2 + 3 2x− 5 = 7 2

2

1 1 2 1

x

78 x+ 5 − 4 x+ 1 + x+ 2 − 2 x+ 1 = 1

79 x+ 2 + 2 x+ 1 + x+ 2 − 2 x+ 1 = 2

80 2x− 2 2x− 1 − 2 2x+ 3 − 4 2x− 1 +

3 2x+ 8 − 6 2x− 1 = 4

V phơng pháp đánh giá

81 x2 − 2x+ 5 + x− 1 = 2→ 1 (VT ≥ 2)

82 x− 2 + 4 −x=x2 − 6x+ 11→ 3 (VP ≥ 2, VT ≤ 2 theo BĐT Bunhiacopxki)

83 4x− 1 + 4x2 − 1 = 1→ 1/2 (Đạo hàm)

84 x2 +x− 1 + xx2 + 1 =x2 −x+ 2(Đạo hàm)

85.3 x+ 1 + 3 x+ 2 + 3 x+ 3 = 0→ -2 (VT đồng biến)

86 x x+ 1 + 3 −x= 2 x2 + 1→1,1± 2(Bunhia)

87 ( x− 1 + 1 ) 3 + 2 x− 1 = 2 −x → VN

88 x2 + 2 −x= 2x 2 −x → -2, 1 (Hằng đẳng thức)

VI chia khoảng

89 x2 − 4x+ 3 − 2x2 − 3x+ 1 =x− 1→ Chia TH

x ≥ 1 và x < 1, với x ≥ 1 thì x – 1 = (x− 1 ) 2

90 x(x+ 1 ) + x(x+ 2 ) = 2 x2 →TH x ≥ 0, x < 0

91 x2 − 3x+ 2 + x2 − 4x+ 3 = 2 x2 − 5x+ 4

VII phơng pháp lợng giác hoá

92 1 + 1 −x2 =x( 1 + 2 1 −x2 )→ Đặt x = sint,

t∈[-π/2;π/2], hoặc đặt x = cost, t∈[0; π]

93 4 1 +x − 1 = 3x+ 2 1 −x + 1 −x2 → ??? Đặt

x = sint có đợc không?

Ngày đăng: 05/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w