1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giới hạn HS_QUÁCH DUY TUẤN_Hà Tây_0914342498

2 253 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới hạn
Tác giả Quách Duy Tuấn
Trường học Đại Học Hà Tây
Thể loại tiểu luận
Thành phố Hà Tây
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 112,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

GIỚI HẠN_Q@UÁCH DUY TUẤN

2x —-5x +3

xo! xỞ—=x +x-—]

xt x? +25 —3

3) lim Vax ~2 > 1/3

x—2

xl

_ 3 —

x—>l x-ÏI

/ _3/

(Thêm bớt 1 + x)

x—0 x

(Dat t= 4/1 +ax )

3/ _5/

4 _ 5 _

10)[DHSPHNIL_A99) lim oo aL YX =? 57/10

3 — —

xl Xx—

sin3x

x0 x

3x +tg2

x—>0 5x

1—cos x cos 2x

cos4x—cos x cos 2x

x—>0 x

ẹ“ e”

x30 x

_ tex—sinx

x—0 x

| IU | cos 5 cos x

19*)[DH TN_A97] lim —> 7

x—>0 —Ă

sin’ —

2

1—sin 2x —cos 2x 20)[DHSP Vinh_B99] lim ——— + - 1

50 1+sin 2x —cos2x 21) lim vảx+4—x—2 —> -1/4

x—0 sin x

1—cos 3x cos 5x cos 7x

22*)[DHAN_00] lim

sin? 7x

Vx? +x4+1

x>®ÄJ2x)+x”+x+l 24) lim (Wx? +x+1+ x) —> -1/2

x——

25)[DHGT_95] lim~ x+1—V2 93/2./2 ,3/x =t

= Van, —]

26)[HVNH_98] lim 2*—1—vx =x —› 1/2

xl x—]

27)ĐHĐN_AB99] lim 22 Nx +P v3x +1 ~» 5/8

x1 xế —]

2

28)[DHHD_DO1] Jim ¥2 +3 —V3*_ +5 > -1/4

29)[DHSPV_01] lim 2 †x‡1-Wx +1 > 133

x20

i

x30

sin 2x _ sin x

x0 sin x

2

32)[DHTM_99] lim Yt *_— 608% >]

3 2

x->0 sin x

3

x” +x+2

x sin(x +1)

35)[ĐHĐĐ_AV00] lim Vinx -Vl+x" +> 1/2

a/] —X —a/]

te7K

xn X+N

l—cos 7x

x0 sin? 11x 1l—cosSxcos7x

x—0 sin’ 11x

39)[DHSP2_A00]

a) lim ig 2x.1g (7 — x) +> 1/2

x—>—

4

_ 3” —cosx

x—0 x?

( Thêm hằng số 1, sau đó đặt 3*ˆ _1 —/)

cos’ x —sin* x —1

40)[ÐĐHHH_01] lim —===———— >2 a1 —1 5-4

VCOSX — Ncos x

41)|CĐÐSPHN_ D00] linm——————~

x0 sin? x

Trang 2

GIỚI HẠN_Q@UÁCH DUY TUẤN

22 in4 ( Sử dụng giới hạn kẹp -|| <= x cos— <|x|)

—>0 x—** X SIn x

43)[DHGT_97] lim xcos— >0 ( Chia cả tử và mẫu cho x, lim =0)

Ngày đăng: 05/07/2013, 01:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w