2 Chú ý: Ðối với phýõng trìng này cần thử lại nghiệm... Nghiệmệxềạở Bài ễử Giải hýõng trình: 2 1x 1x 1 x Nghiệmệxềủở Dạng VII: Phýõng pháp ðýa về hệ phýõng trình Loại1... Hệ đối x
Trang 1* Phýõng Trình Vô Tỉ
I Các Công Thức Cõ Bản
1)
2
0
B
2) A B B 0 (hoac A 0)
3)
2
2 0 0
t AB B
A B
A t B A
A n n
5) 2n 1 2n 1
6)
n
B A
B B A
2
7) 2 1 2 1
II Bài Tậpử
Dạng I: Luỹ thừa hai vế và dùng các công thức cõ bản
Bài 1: Giải các phýõng trình sau:
a) x2x1x3 b) x10 x2 Bài 2: Giải các phýõng trình sau:
a) x1 2x3 6x b) x5 5x4 7 Bài 3: Giải các phýõng trình sau:
a) 17x 17x 2 (ÐH – 2000) b) 2 5 2 8 4 5
x
Bài 4: Giải các phýõng trình sau:
a) x2 x6 2 ( có thể ðặt u x2;v x6) b) x1 2x6 6 c) 3x4 x4 2 x
Bài ụử Giải các phýõng trình sauử
Bài ộử Giải các pt sauử ệ Nên dùng pt hệ quảở
Dạng II: Phýõng Pháp Ðặt Ẩn Phụ
I Dạng ẳ: a.f(x)b f(x)c0; a 0
Phýõng pháp: Ðặt t f(x),t0 phýõng trình trở thành: a.t2 btc0
II Dạng ể: a(m f(x)n g(x)b f(x) g(x)c0 với m2f(x)n2g(x)k
Phýõng pháp: Ðặt tm f(x)n g(x), suy ra f(x) g(x) theo t bằng cách lấy t 2
Trang 2III Dạng ệ: a.(A B)b.A Bc0
Phýõng pháp: Ðặt t A B, suy ra A B theo t bằng cách lấy t 2 Chú ý: Ðối với phýõng trìng này cần thử lại nghiệm
IV Dạng ấ: a( A B)b(AB2 AB)c 0
Phýõng pháp: Ðặt t A B Bài 1: Giải các phýõng trình sau:
a) 3 2 15 2 2 5 1 2
x
Bài 2: Giải các phýõng trình sau:
a)
2
) 4 ( 3 2 3 2
x x
b) (x5)(2x)3 x23x, ðặt t x2 3x
(ÐH NThýõng A – 2000) Bài 3: Giải các phýõng trìng sau:
a) x2 x2 1131 b) (x1) x13x10 c) x2 2 x23x113x4 Bài 4: Giải các phýõng trình sau:
a) x8 5x5 403xx2
Hd: C1: ðặt t x8 5x
C2: ðặt u x8và v 5x ta có:
0 3 ) ( 2 ) (
5 13
2 ) (
5 13
5
2 2
2 2
v u v
u
v u uv uv
v u
uv v
u v
u
v u v u
Chú ý: Ðối với cách 1 ta có thể tìm ðiều kiện của t hoặc giải xong rồi ta thử lại nghiệm; ðối với cách 2 ta ðýa về hệ ðối xứng loại I và cần xem ðiều kiện của u và v là không âm
b) 5x2 20x2 (5x2)(20x2)50; Týõng tự câu a)
Bài 5: Giải các phýõng trình sau:
a) xx x 1x
3
2
1 2 b) x1 4x (x1)(4x)5 Bài 6:Giải phýõng trình:
a*) x3 (1x2)3 x 2(1x2) b) 5 4 5 2 5
x
c) x32 307xx2 11 10x d) 4 1 2 6 1 23 4 2 6
x
Bài 7: Giải phýõng trình sau :
2
1 1
2
x x
Bài 8:Giải phýõng trình sau:
a) x 17x2 x 17x2 9 b) 2x3 x13x2 2x2 5x316 c) 73xx2 2x 73xx2 2x5
Bài 9: phýõng trình: x2 2x15 x22x87
Bài 10: Giải các phýõng trình sau:
a) 2x2 5x22 2x2 5x6 1 b) 3xx2 2xx2 1 ( Ðặt tề 2
3
t xx )
pdf Machine
Trang 3Dạng IIIẫ Phýõng trình dạng: a.n (x)2 b.n (x)(x)c.n (x)2 0
Phýõng pháp: Đây là phýõng trình đẳng cấp bậc hai
+ Kiểm tra xem x có phải là nghiệm không?
+ Nếu x; chia hai vế của phýõng trình cho n (x)2 và đặt n
x
x t
ta đýợc:
0
.t2b tc
a và giải tìm t, suy ra x
Bài 1: Giải phýõng trình: 43 ( 2)2 73 (4 2) 33 (2 )2 0
x
Bài ữử Giải phýõng trình
2 (1x) 3 1x (1x) 0
Bài ọử Giải phýõng trình
2 (n x1) 3 1n x n(1x) 0
Dạng IV: các bài toán đặt ẩn phụ vẫn còn xẫ
Ta lýu ý có những phýõng trình khi ta lựa chọn ẩn phụ cho một biểu thức thì các biểu thức còn lại không biểu diễn đýợc triệt để qua ẩn phụ đó hoặc nếu biểu diễn đýợc thì công thức biểu diễn lại quá phức tạpẳ Khi đó ta lựa chọn một trong hai hýớng sauử
Hýớng ợử Lựa chọn phýõng pháp khácẳ
Hýớng ữử Thử để pt ở dạngửỢchứa ẩn phụ nhýng hệ số vẫn còn xỢẳ Trong hýớng này ta đýợc một phýõng trình bậc ữ theo ản phụ ệhoặc theo ẩn xở có biệt số một số chắnh phýõngẳ
Bài 1: Giải phýõng trình: x2 2(x1) x2 x1x20 (1)
Hd: TXĐ: D = R
(1)x2x12(x1) x2 x12(x1)10
Đặt 2 1; 0
t22(x1)t2x10, t0, 2
' x
1 2
t
Với t1: x2 x11x0;x1
5 3 2 1
) 2 1 ( 1
0 2 1 2 1 1 :
2 1
2 2
2
2
x x
x x
x x
x x
x x x
t
Vậy phýõng trình có 2 nghiệm: x0; x1 Bài ữử Giải phýõng trìnhử 2(1x) x22x1x2 2x1
Bài ọ: Giải phýõng trìnhử 2 2
x x x x Bài 4: Giải phýõng trình: (4x1) x212x22x1
Bài ụ: Giải phýõng trình: 3 3 3 1
Bài 6: Giải phýõng trình: 2x2(2x3) x2x14x30
Bài 7: Giải phýõng trình: 5x33x210x42(2x3) 5x34 0
Dạng V: Đýa ra khỏi cãn thức bằng cách dùng hằng đẳng thức (R )
Trang 4Chú ý: 2n A2n A; 2n1A2n1 A.
Bài 1: Giải phýõng trình: x22 x3 1
Bài 2: Giải phýõng trình:
2
3 1
2 1
x x x
x
Bài 3: Giải các phýõng trình sau:
5 2 4 2 2
2
x
Bài 4:( Khối D_ữủủụở Giải phýõng trình
2 x22 x1 x14
Bài 5: Giải phýõng trình: 2x 4x1 2x 4x1 6 (Nghiệm 1
2
(HD:
2
Bài 6 : Giải phýõng trình: x34 x1 x86 x1 1
( Nghiệm 5 x10)
Bài ứử Giải và biện luận phýõng trình
1 1
HD:(
2
1 1
,
4 2
Nếu 1
4
a VN; 1
4
a pt có xa a )
Dạng VI: Dùng biểu thức liên hiệp vào giải phýõng trình và hệ phýõng trình vô tỉẫ(R )
Chú ý: 1) Khi nhân với một biểu thức khác 0 thì ta nhân tự nhiên mà không xét thêm điều kiện gìẳ
2) Nếu biểu thức đó không biết dấu thì ta phải xét trýờng hợp biểu thức đó bằng ủ có nghiệm thoả mãn phýõng trình hay khôngừ Khi biểu thức đó khác không thì ta nhân vào hai vế hay vào tử số và mẫu sốẳ
3) Các công thức liên hiệp:
TT Biểu thức Biểu thức liên hiệp Tắch
B
B AB
B AB
Bài 1: Giải phýõng trình sau:
5
3 2
3 1
4x x x
HD: ĐK
3
2
x ; ta có 4x1 3x2 0 Nhân 2 vế cho 4x1 3x2 ta đýợc phýõng trình:
pdf Machine
Trang 5
5 2 1
4 3
0 ) 5 2 1
4 )(
3 (
) 2 1
4 ( 5
3 3
x x
x
x x
x
x x
x x
+ x3 (loại) + 4x1 x2 5 (*) Giải pt (*): Bình phýõng ữ vế ta ðýợc
2
0 684 344 7
26 3
2
) 7 26 ( ) 2 5 12 ( 4
7
26 3
2
7 26 2 5 12 2
2
2 2
2
x
x x
x
x x
x x
x x
x
Bài 2 Giải phýõng trình: 2x3 x 2x6 ( THTT – 372)
(Nghiệmx 3, các nghiệm khác x 62 5 loạiở
Bài 3: Giải phýõng trình:
4
4 6 2
2 4 2
2
x
x x
3
Bài ẩử Giải phýõng trìnhử
x
Nghiệm 1 9
16
x x
Bài ụố Giải phýõng trìnhử 3 1 2 4 1
3
x
x x Nghiệmệ 1; 1; 7)
Bài ộử Giải phýõng trìnhử x3 2x14x Nghiệm ệxềợởẳ
( Chú ý ử x3 2x10 x 4 ta kiểm tra với xềẩ có phải là nghiệm của pt hay khôngởẳ Bài ứử Giải phýõng trìnhử 2 1
x
x x
Nghiệm ệ 1 1
3
Bài ạử Giải phýõng trìnhử
2 2
4
x x
x
Nghiệmệxềạở
Bài ễử Giải hýõng trình: 2 1x 1x 1 x Nghiệmệxềủở
Dạng VII: Phýõng pháp ðýa về hệ phýõng trình
Loại1 Ðýa về hệ thông thýờng
Bài 1: Giải phýõng trình: x2 x5 5
HD: ÐK x5
Ðặt y x5 y2 x5; ta ðýợc hệ:
2
2
5 (1)
5 (2)
Giải hệ trên bằng cách lấy ệợở-(2)
Bài 2: Giải phýõng trình: 4 2
2009 2009
HD: TXÐ: D = R
Trang 6Đặt y x22009 2009 y2 x2 2009
Ta đýợc hệ:
2009
2009
2 2 4
x y
y x
và ta giải hệ này bằng cách trừ vế theo vế
Bài 3: Giải phýõng trình: 3 2 1 1
HD: ĐK x1; đãt 3 2 ; 1
0
1 ) 1 ( 1
0 1
1
2 3
2 3
v
u u
u v
v
v u
v u
và giải tiếp
Bài 4: Giải phýõng trình: 3 x23 x33 2x1
HD: Đặt:u 3 x2;v 3 x3
5
0 ) ( 3 5
) (
3 3 3 3
3
3 3 3
u v
v u uv u
v
v u v u u
v
v u v u
Loại 2: Phýõng pháp đýa hệ phýõng trình chứa cãn về hệ đối xứng
Hệ đối xứng có 2 loại:
+ Hệ đối xứng loại I: Là hệ mà nếu (x; y) là nghiện thì (y; x) cũng là nghiệm, nhýng mỗi phýõng trình của hệ không thay đổi Để giải hệ này ta thýờng đặt S = x + y và P = xy
+ Hệ đối xứng loại II: Là hệ khi thay x bởi y, y bởi x thì phýõng trình này biến thành phýõng trình kia của hệ Để giải hệ loại này ta thýờng trừ vế theo vế hai phýõng trình của hệ
Bài 1: Giải phýõng trình: x 17x2 x 17x2 9
HD: ĐK x 17; đặt u x,v 17x2
Từ đó ta có hệ:
17 )) ( 9 ( 2 ) (
) ( 9 17
2 ) (
9 17
9
2 2
2
v u uv
uv v
u
uv v u v
u
uv v u
35 ) ( 2 ) (
) ( 9
2
v u v
u
v u uv
giải hệ này đõn giản
Bài 2: Giải các phýõng trình sau:
2
1 1
2
x x
b) 3 (2 )2 3 (7 )2 3 (2 )(7 ) 3
c) 41 4 15 2
x x
d) 313 3 22 5
e) 4 57 4 40 5
a bx b a
Týõng tự n n (**)
a bx b a
Phýõng pháp giải (*):Đặt
bx a y
by a x a bx y
n
n n
đây là hệ đối xứng loại II; giải rồi thử lại
nghiệm
Bài 1: Giải phýõng trình: 2 2 2
x
HD: ĐK x2 Đặt y x2 y22x
ta đýợc hệ:
x y
y x
2
2
2
2
và giải
pdf Machine
Trang 7Hoặc PT týõng đýõng
2 )
2 (
0 2
2 2 2
x x
x
sau đó giải hệ này
Bài 2: Giải PT: x3123 2x1
HD: Đặt y 3 2x 1 y3 1 2x
x y
y x
2 1
2 1
3 3
DạngVIII: Phýõng pháp đánh giá ể vế; dùng bất đẳng thứcẫ
+ BĐT Côsi: Cho 2 số thực dýõng a, b: ab2 ab Dấu Ộ ề Ộ xẩy ra a b + BĐT Bunhiacôpxki: Cho các số thự a1,a2,b1,b2: a1b1a2b22 (a12 a22)(b12 b22) Dấu Ộ ề Ộ xảy ra
2 2 1
1
b
a b
a
+ Xét PT dạng: VT = VP
Nếu VT mVP thì PT
m VP
m VT
Nếu VT mVP thì PT
m VP
m VT
Bài 1: Giải PT x2 4x x26x11
HD: ĐK 2 x4
Sử dụng BĐT Bunhiacôpxki
Ta có x2 4x2 1212 x24x4VT 2 Mặt khác x2 6x11(x3)2 22VP2
0 3
1
4 1
2
x
x x
Vậy PT có nghiệm x = 3
Bài 2: Giải PT x2 4x5 2x28x17 152xx2
HD: ĐK 3x5
9 9 ) 2 ( 2 17 8 2
1 1 ) 2 ( 5
2 2
2 2
x x x
x VT x
x x
x x
x
152xx 16(1x) 16VP 152xx 4
Vậy PT
1
2 4
4
x
x VP
VT
Suy ra PTVN
Bài 3: Giải PT 2 2 5 1 2
HD: ĐK x1VT2 ( sử dụng p2 đánh giá 2 vế)
Bài 4: Giải các PT
a) 3x2 6x7 5x2 10x14 32xx2 (Sdụng p2 đánh giá 2 vế) b) 2x3 52xx2 4x60 (ĐHGTVT)
HD: (Sdụng BĐT (Bu) và đánh giá 2 vế)
Trang 8pdf Machine