Hai số phức là bằng nhau nếu phần thực và phần ảo của chúng tương ứng bằng nhau.
Trang 1HÀNH TRÌNH 80 NGÀY ĐỒNG HÀNH CÙNG 99ER ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 THPT CHU VĂN AN – HÀ NỘI LẦN 2 MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
x 2x 3y
Câu 3: Gọi z , z1 2 là nghiê ̣m phức của phương trình 2
z 2z 10 0 Tính giá tri ̣ của biểu thức 2 2
ta ̣i hai điểm phân biê ̣t
A, B Đô ̣ dài đoa ̣n AB đa ̣t giá tri ̣ nhỏ nhất bằng bao nhiêu ?
Câu 6: Cho hàm số yf x xác thực, liên tu ̣c trên đoa ̣n 2;3
và có đồ thi ̣ là đường cong trong hình vẽ bên Tìm số điểm cực
đa ̣i của hàm số yf x trên đoạn 2;3
3
2;4max y6 C.
2;4max y7 D.
2;4
11max y
3
ĐỀ SỐ 29/80
Trang 2Câu 8: Một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn O; R và O '; R , OO ' R 3 Mô ̣t hình nón có đỉnh là O’ và đáy là hình tròn O; R Go ̣i S ,S1 2 lần lươ ̣t là diê ̣n tích xung quanh của hình trụ và hình nón Tính tỉ số 1
2
S3
Câu 11: Biết rằng đồ thị hàm số 2 3 3 2 2
y 3a 1 x b 1 x 3c x4d ó hai điểm cực tri ̣ là 1; 7 , 2; 8 Hãy xác đi ̣nh tổng 2 2 2 2
Câu 15: Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều ca ̣nh a Hình chiếu vuông góc của điểm A’ lên
mă ̣t phẳng (ABC) trùng với tro ̣ng tâm của tam giác ABC Biết thể tích của khối lăng trụ là
3
a 3
4 Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA’ và BC là:
Trang 3Câu 16: Một cái bồn chứa xăng gồm hai nữa hình cầu và mô ̣t hình trụ
như hình vẽ bên Các kích thước được ghi (cùng đơn vi ̣ dm) Tính thể
tích của bồn chứa
2 5
43
5 2
43
Khẳng đi ̣nh nào sau đây là sai
A. Hàm số đồng biến trên các khoảng 1; 0 và 1;
B. f 1 được go ̣i là giá tri ̣ cực tiểu của hàm số
C. x0 1 được go ̣i là điểm cực tiểu của hàm số
D. M 0; 2 được go ̣i là điểm cực tiểu của hàmsố
Câu 18: Mặt phẳng P : 2x2y z 4 0 và mă ̣t cầu 2 2 2
S : x y z 2x4y 6z 11 0 Biết mă ̣t phẳng (P) cắt mă ̣t cầu (S) theo giao tuyến là mô ̣t đường tròn Tính bán kính đường tròn này
A. 6.320.000 đồng B. 6.620.000 đồng C. 6.520.000 đồng D. 6.417.000 đồng
Câu 22: Cho số phứ c z 5 4i Số phức đối của z có điểm biểu diễn là:
Trang 4Câu 23: Trong không gian vớ i hê ̣ to ̣a đô ̣ Oxyz, điểm M 1; 2;3 có hình chiếu vuông góc trên tru ̣c Ox là điểm:
A. 1; 0; 0 B. 0; 2; 0 C. 0; 0;3 D. 0; 0; 0
Câu 24: Trong không gian vớ i hê ̣ trục Oxyz.cho H 1; 4;3 Mă ̣t phẳng (P) qua H cắt các tia Ox, Oy, Oz
ta ̣i 3 điểm là đỉnh của mô ̣t tam giác nhâ ̣n H làm trực tâm Phương trình mă ̣t phẳng (P) là:
Câu 29: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông ca ̣nh a, SAB là tam giác đều và mp(SAB) vuông góc với mă ̣t phẳng (ABCD) Tính thể tích V của khối cầu ngoa ̣i tiếp hình chóp S.ABCD
trong đó a, b nguyên dương và a
b là phân số tối giản Hãy tính
Trang 5Câu 32: Gọi M là điểm biểu diễn số phức 2
z z 1w
z
, trong đó z là số phức thỏa mãn
1 i z2i 2 i 3z Go ̣i N là điểm trong mă ̣t phẳng sau cho Ox; ON 2 , trong đó Ox, OMlà góc lượng giác ta ̣o thành khi quay tia Ox tới vi ̣ trí tia OM Điểm N nằm trong góc phần tư nào?
A. Góc phần tư (IV) B. Góc phần tư (I) C. Góc phần tư (II) D. Góc phần tư (III)
Câu 33: Vớ i các số thực dương a, b bất ký Mê ̣nh đề nào sau đây đúng?
Câu 39: Cho biết hàm số 3 2
yax bx cx d Có đồ thi ̣ như hình vẽ bên Trong các khẳng đi ̣nh sau, khẳng đi ̣nh nào đúng? khẳng đi ̣nh nào đúng?
Trang 6Câu 40: Tìm tâ ̣p hơ ̣p tất cả các giá tri ̣ của tham số thực m để phương trình sau có nghiê ̣m thực trong đoa ̣n 5
Câu 42: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A 0;1; 2 , B 1;1;1 , C 2; 2;3 và mă ̣t phẳng
P : x y z 3 0 Tìm điểm M trên (P) sao cho MAMB MC đa ̣t giá tri ̣ nhỏ nhất
A. Sau khoảng 23 tháng B. Sau khoảng 24 tháng
C. Sau khoảng 25 tháng D. Sau khoảng 22 tháng
Câu 45: Tính diê ̣n tích hình phẳng đươ ̣c giới ha ̣n bởi các đường 3 2
Mê ̣nh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ; 1 và 1;
B. Hàm số nghi ̣ch biến với mo ̣i x 1
C. Hàm số nghi ̣ch biến trên tâ ̣p \ 1
D. Hàm số nghi ̣ch biến trên mỗi khoảng ; 1 và 1;
Trang 7Câu 48: Mặt phẳng đi qua điểm A 1; 2;3 và vecto pháp tuyến n3; 2; 1 có phương trình là:
Câu 50: Cho hai điểm A 1; 2;1 và B 4;5; 2 và mă ̣t phẳng (P) có phương trình 3x 4y 5z 6 0
Đường thẳng AB cắt (P) ta ̣i M Tính tỉ số MB
MA
Trang 8ĐÁP ÁN MÔN TOÁN ĐỀ 29 1-A 2-B 3-A 4-B 5-D 6-C 7-C 8-B 9-A 10-B
11-A 12-C 13-A 14-C 15-D 16-B 17-D 18-A 19-B 20-A
Ngoài ra, thành viên khi đăng kí sẽ được nhận tất cả tài liệu TỪ TRƯỚC ĐẾN NAY
của Kỹ Sư Hư Hỏng mà không tốn thêm bất kì chi phí nào
Trang 9LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A
- Phương pháp: Công thức tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới ha ̣n bởi đồ thi ̣ hàm số
- Cách giải: Ta có tử số có nghiê ̣m x 1,x 3
Mẫu số có nghiê ̣m là x 1; x 3
Vâ ̣y đồ thi ̣ hàm số có mô ̣t tiê ̣m câ ̣n đứng là x 3
- Phương pháp: + giải phương trình hoành đô ̣ giao điểm, từ đó tìm to ̣a đô ̣ giao điểm A và B
+ Biểu diễn đô ̣ dài đoa ̣n thẳng AB theo tham số m, từ đó sử dụng phương pháp hàm số tìm giá tri ̣ nhỏ nhất của đoa ̣n AB
- Cách giải: Phương trình hoành đô ̣ giao điểm 2x 1 2
Trang 10– Phương pháp: + Biểu diễn biểu thức P theo mô ̣t ẩn, sử dụng phương pháp hàm số xác đi ̣nh giá tri ̣ lớn nhất của P
- Phương pháp: Tìm giá tri ̣ lớn nhất (nhỏ nhất) của hàm số trên 1 đoa ̣n a; b
+ Tính y’, tìm các nghiê ̣m x , x 1 2 thuô ̣c a; b của phương trình y' 0
Phương pháp: + Diê ̣n tích hình trụ S1 2 Rh; diê ̣n tích hình nón S2 Rl
Cách giải: Có diê ̣n tích hình tru ̣ 2
2 1
2 2
Trang 11Câu 9: Đáp án A
- Phương pháp: + Xác đi ̣nh chiều cao của hình chóp
+ thể tích khối chóp V 1S.h
- Phương pháp: Đường thẳng d P u kn
- Cách giải: đường thẳng d có vecto chỉ phương là u 3; 7; m 3 , (P) có vecto pháp tuyến là
– Phương pháp: +Thiết lâ ̣p hê ̣ phương trình tìm các giá tri ̣ a, b, c, d
+ Điểm A x , y 0 0 là cực tri ̣ f ' x 0 0; f x 0 y0
- Cách giải: Có 1; 7 , 2;8 thuô ̣c đồ thi ̣ hàm số nên
Trang 12- Cách giải: Đồ thi ̣ hàm số y 2x 1
– Phương pháp: +Xác đinh đường vuông góc chung của hai đường thẳng AA’ và BC
+Tính đô ̣ dài đường vuông góc chung
– Cách giải: Go ̣i M là trung điểm BC Có AM BC CB AA ' M
– Phương pháp: + Thể tích bồn chứa bằng tổng thể tích khối cầu và thể tích hình trụ
– Cách giải Bán kính đáy hình trụ bằng bán kính khối cầu: R 9
Thể tích khối tru ̣ 2 2 3
1
V R h .9 362916 dm Thể tích khối cầu 3 3 3
Trang 13Câu 17: Đáp án D
– Phương pháp: – Cách giải Quan sát bảng biến thiên, có
+Hàm số đồng biến trên 1; 0 và 1; A đúng
+ x 1; x 1 là các điểm cực tiểu của hàm số, f 1 ; f 1 là các giá tri ̣ cực tiểu của hàm số B, C đúng + M 0; 2 đươ ̣c go ̣i là điểm cực tiểu của đồ thi ̣ hàm số D sai
Câu 18: Đáp án A
– Phương pháp: +Xác đi ̣nh tâm và bán kính mă ̣t cầu (S)
+Khoảng cách từ tâm mă ̣t cầu tới mă ̣t phẳng là khoảng cách từ tâm mă ̣t cầu tới tâm
của đường tròn
– Cách giải: Go ̣i giao tuyến của mă ̣t cầu và mă ̣t phẳng là đường tròn tâm O, bán kính
– Phương pháp: Hàm số yf x đồng biến trên f ' x 0, x Dấu “=” xảy ra hữu ha ̣n điểm
- Cách giải: y' mcos x 7 0, x mcos x 7, x
+ Với m 0 thỏa mãn
– Phương pháp: – Cách giải: Diê ̣n tích hình phẳng giới ha ̣n bởi trục hoành, đường cong yf x và các
đường thẳng x a,x b là b
a
f x dx
Câu 21: Đáp án D
Trang 14– Phương pháp: +Diê ̣n tích khung cửa bằng tổng diê ̣n tích hình chữ nhâ ̣t
và diê ̣n tích của phần parabol phía trên
– Cách giải: +Diê ̣n tích hình chữ nhâ ̣t là S1 AB.BC5.1,57,5 2
m
Go ̣i đường cong parabol có phương trình 2
yax bx C Đường cong có đỉnh I 0; 2 suy ra: b0, c 2 y ax22
Đường cong đi qua điểm: 5 5 2 2 2
- Phương pháp: + Cho z a bi thì số đối của số phức z là z a bi
- Cách giải: z 5 4i z 5 4i số đối của z có điểm biểu diễn là 5; 4
Câu 23: Đáp án A
– Phương pháp: Hình chiếu của M a; b; c lên tru ̣c Ox là M ' a; 0; 0
- Cách giải: Hình chiếu của M 1; 2;3 lên Ox là 1; 0; 0
Câu 24: Đáp án B
– Phương pháp: +Xác đi ̣nh vecto pháp tuyến của mă ̣t phẳng (ABC) từ
đó viết phương trình mă ̣t phẳng
– Cách giải: Có AB CH AB CHO AB OH
Tương tự: OHACOHABC
Suy ra (P) nhâ ̣n OH1; 4;3 làm vecto pháp tuyến
Trang 15Trong đó r là bán kính đáy, h là chiều cao
– Cách giải Khi quay lục giác đều quanh đường thẳng đi qua 2 đỉnh đối diê ̣n thì
ta ̣o thành hình tròn xoay mà thể tích hình đó bằng tổng thể tích khối trụ cô ̣ng hai
lần thể tích khối nón Mà ta biết lục giác đều ca ̣nh bằng 2 được chia làm 6 tam
giác đều ca ̣nh bằng 2 Suy ra bán kính đáy khối nón và khối trụ là r 3, chiều
cao khối nón là h 1 còn chiều cao khối trụ h 2 Nên thể tích khối tròn xoay
- Cách giải: Go ̣i H là trung điểm AD khi đó SH vuông góc với (ABCD)
Go ̣i O là tro ̣ng tâ ̣m tam giác SAB Go ̣i I là giao điểm của AC và BD Từ I kẻ
đương thẳng vuông góc (ABCD), đường thẳng cắt đường thẳng đi qua O và
vuông góc (SAD) ta ̣i M M là tâm bán kính mă ̣t cầu ngoa ̣i tiếp S.ABCD
Trang 17M 3; 4 z 3 4i z 3 4 5
Câu 37: Đáp án A
Phương pháp: phương trình logarit cơ bản c
alog b c a b Cách giải: Điều kiê ̣n x 1
Trang 18– Phương pháp Chú ý công thức hai số phức bằng nhau Hai số phức là bằng nhau nếu phần thực và phần
ảo của chúng tương ứng bằng nhau a bi c di a c
Thay vào ta có: 22 i a bi 3 2i a bii
2a b 2 a 2b i 3a 2b 2a 3b 1 i
11a
b8
Phương: pháp Để đồ thi ̣ hàm số bâ ̣c 3 có hai cực tri ̣ thì y' 0 có hai nghiê ̣m phân biê ̣t
– Cách giải: Từ đồ thi ̣ ta thấy hàm số có a 0 và có 2 cực tri ̣ suy ra 2
y '3ax 2bx c 0 có hai nghiê ̣m phân biê ̣t khi và chỉ khi 2 2
Trang 19
2;1 2;1
7max f t m min f t 3 m
Cách giải: : x y z 2 0 có vecto pháp tuyến n 1;1; 1
: x y z 1 0 có vecto pháp tiuến a 1; 1;1
Khi đó mă ̣t phẳng cần tìm có vectơ pháp tuyến in, a0; 2; 2 2 0;1;1
Phương trình mă ̣t phẳng qua A 1;1;1 là : y 1 z 1 0 y z 2 0
Câu 42: Đáp án C
- Phương pháp Trong không gian to ̣a đô ̣ Oxyz cho các điểm A ; A ; ; A ti1 2 n ̀m M P sao cho
T k MA k MA k MA đa ̣t giá tri ̣ nhỏ nhất trong đó k1k2 kn 0
+ go ̣i G là điểm thỏa mãn k GA1 1k GA2 2 k GAn n 0 , xác đi ̣nh to ̣a đô ̣ G
+ ta có T k1k2 knMGk GA1 1k GA2 2 k GAn n
k1 k2 knMG k1 k2 k G 'Gn
Trong đó G’ là hình chiếu của G lên (P)
Vâ ̣y T đa ̣t giá tri ̣ nhỏ nhất khi MG G'G MG '
Cách giải: Go ̣i G là tro ̣ng tâm tam giác ABC, suy ra G 1; 0; 2
Go ̣i G’ là hình chiếu của G lên (P) Đường thẳng GG ' P GG ' nhâ ̣n n1; 1;1 làm vecto chỉ
Trang 20Kết hơ ̣p ta có 1 x 5
4
Câu 44: Đáp án C
- Phương pháp Thiết lâ ̣p bất phương trình bằng cách cho M t 10 giải bất phương trình tìm t
Cách giải: Giải bất phương trình 13
Trang 21Cách giải: Quan sát đồ thi ̣ ta thấy để phương trình 3
x 3x 1 m có 3 nghiê ̣m phân biê ̣t khi và chỉ khi đồ thi ̣ hàm số 3
yx 3x 1 và đường thẳng y m có 3 giao điểm khi đó 3 m 1