1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Một số đề thi thử toán hay tham khảo 2017 (15)

11 133 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 515,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định.. Câu 4: Đáp án A Dựa vào bảng biến thiên ta thấy Hàm số có ba điểm cực trị.. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng -4, hàm số không có giá trị lớn n

Trang 1

HÀNH TRÌNH 80 NGÀY ĐỒNG HÀNH CÙNG 99ER ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017

Thời gian làm bài: 90 phút

Họ và tên thí sinh:

Số Báo Danh:

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A

Ta có

2 '

2

x 3

y ' 0 x 2x 3 0 1

x 1

y ' x x 3x 8 x 2x 3

3

y ' 0 x 2x 3 0 1 x 3

         

Suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 1 và 3;, nghịch biến trên khoảng 1;3

Câu 2: Đáp án A

Ta có

y ' x 2x 2 4x 4x y ' 0 4x 4x 0

x 1

Mặt khác

 

2 y ''(0) 4 0

y '' 12x 4

y '' 1 8 0

 

   

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x = 0

Câu 3: Đáp án A

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là x   1, y  2

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định

Đồ thị hàm số đi qua các điểm có tọa độ   1

0; 1 , ;0

2

  

Câu 4: Đáp án A

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy

Hàm số có ba điểm cực trị

Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng -4, hàm số không có giá trị lớn nhất

Hàm số đạt cực đại tại x = 0

Hàm số có hai điểm cực tiểu

Câu 5: Đáp án A

Câu 6: Đáp án A

ĐỀ SỐ 32/80

Trang 2

Hàm số xác định khi và chỉ khi 2  

x     2 0 x 2 D R \  2; 2

Câu 7: Đáp án A

Câu 8: Đáp án A

Ta có

 

3

3

a

log 3log a log b

b

log a b 3log a log b

 

Câu 9: Đáp án A

x 1

Câu 10: Đáp án A

Chiều cao h của hình chóp là:

 

ABCD

3V 3.4a 12a

Câu 11: Đáp án A

A 'A A 'B AB  5a  3a 4a

ABC

S 3a sin 60

Thể tích của hình lăng trụ là:

2

3 ABC

9a 3

V S A 'A 4a 9a 3

4

Câu 12: Đáp án A

Câu 13: Đáp án A

sin dx 2 sin d 2cos C

 

 

Câu 14: Đáp án B

3x.e dx e d x e C

Câu 15: Đáp án A

Câu 16: Đáp án C

Trang 3

Ta có

A 0; 1

B 2;3

C 3; 4

, gọi G là trọng tâm tam giác ABC 1 2 G 1 2

Câu 17: Đáp án C

Đặt

z x yi; x, y   x 1 y 1 i   x 2 yi

Suy ra tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường thẳng có phương trình x    y 1 0

Câu 18: Đáp án A

Chiều cao của hình nón là: 3V2 3.122

r 3

Diện tích xung quanh của hình nón là: Sxq    rl 3 3242  15

Câu 19: Đáp án A

Gọi chiều cao của hình trụ là h Ta có: h12a : 2 2a 4a

Thể tích của khối trụ là: V r h2  a 4a2  4 a3

Câu 20: Đáp án A

Ta có: AB 1; 3; 4   Để ABD là hình bình hành thì

CDAB  3 x ;5y ;1 z  1; 3; 4

5 y 3 y 8 D 4;8; 3

Câu 21: Đáp án A

AB 3; 3;3  AB  3  3 3 3 3

Câu 22: Đáp án A

Vtcp của (P) là n 2; 1;0   A sai

Câu 23: Đáp án A

Bán kính mặt cầu đó là:        

 2

1 2 2 2 1 8

Câu 24: Đáp án A

Tx x   x 6 5x2 x   x 6 27x 3x 9x 15

Do yx2      x 6 0 3 x 2

Trang 4

Xét hàm số   3 2    

f x x 3x 9x 15 x  3; 2 Ta có:

f ' x 3x 6x 9 0

x 3

       

Lại có: f  3 42;f 1 10;f 2 17 suy ra M + m = 42 + 10 = 52

Câu 25: Đáp án A

y ' x 3x mx4 3x 6xm

Hàm số đồng biến trên khoảng

2 2

m 3x 6x f x 3x 6x m 0

;1 y ' 0, x ;1

Ta có f ' x 6x 6 f ' x  0 6x    6 0 x 1

Xét bảng biến thiên của hàm số trên đoạn ;1 ta thấy

 

;1



           ,

Câu 26: Đáp án A

Ta có:

nên đồ thị hàm số luôn có 2 tiệm cận

ngang

Để đồ thị hàm số có 3 tiệm cận thì nó có 1 tiệm cận đứng   2

g x x m

   có nghiệm kép hoặc có 2

nghiệm phân biệt trong đó có nghiệm x = 4 m 0

m 16

   

Câu 27: Đáp án A

Ta có đồ thị hai hàm số như hình bên

Dễ thấy đường thẳng (d) cắt đồ thị (C) tại 6 điểm phân biệt khi và chỉ

Câu 28: Đáp án A

log 60 2log 2 log 3 log 5

1 log 5 log 2 log 5 1 log 2

Trang 5

3 3 3 3

log 5 log 2 log 5 log 2 b a b a a b

 

Câu 29: Đáp án A

BPT

x 0

x 0

1 log x 1 log x 2 0 log x log x 2 0 2 log x 1 log x 2

4

 

1

x 2, x R x 1; 2

4

Câu 30: Đáp án A

PT x44x2 log m3 (*)

Suy ra PT (*) là PT hoành độ giao điểm đồ thị hàm số 4 2

yx 4x

và đường thẳng ylog m3 song song trục hoành

PT ABC có nghiệm như đề bài khi và chỉ khi  3 log m3 0

     

Câu 31: Đáp án C

Diện tích cần tính bằng

3

1

Câu 32: Đáp án A

x 0, t 0

t x t x 2tdt dx

x , t



2

cos xdx 2 t.cos tdt tdt t.cos 2tdt

Đặt u t

dv cos2tdt

 

du dt

t.cos2tdt sin 2x sin 2tdt sin 2x cos2t 1

v sin 2x

2

Trang 6

Suy ra

2

cos xdx tdt sin 2x cos 2t sin 2x cos2t

1

a

b 8

4

1 a

b

2

 



  



Câu 33: Đáp án A

  1

2      1 a a 3 d : y  x 3

Gọi V1 là thể tích khối tròn xoay thu được khi quay

hình phẳng (S1) được giới hạn bởi các đường (C), (d),

Oy, Ox như hình bên quanh trục

x 1

OxV   2 dx 3 x dx

1

8 3

V

3 ln 4

    

 

Gọi V2 là thể tích khối tròn xoay thu được khi quay

hình phẳng giới hạn bởi các đường (d), Ox như hình

bên quanh trục hoành

Suy ra 3 2

2

1

V   3 x dx 9

Khi đó V V2 V1 19; 3

3 ln 4

Câu 34: Đáp án B

Ta có

x y 1 i x y 1 i

x y 1 i

i

i z x y 1 i x y 1 i x y 1 i x y 1 x y 1

2 2

2 2

2x

y 1

x y 1

Suy ra tập hợp điểm biểu diễn số phức z là các điểm trên trục tung với y < -1 hay y > 1

Câu 35: Đáp án A

Trang 7

Ta có z0  2 5iw= 1 i z   0  2 52 5i i  w 3 2

Câu 36: Đáp án A

SA SB SC

2

Câu 37: Đáp án A

Đặt AB  x Gọi M là trung điểm của AB, H là trọng tâm tam giác

ABC

Ta có:

2

 

SH HM.tan

6

Khi đó:

Suy ra

3 2

d

Câu 38: Đáp án A

Ta có:

 2    

IA IB AB  2 5 4  6 d I; P  A là hình chiếu của I lên (P)

Phương trình đường thẳng IA là:

x 5 t

y 3 2t

z 5 2t

 

   

  

Khi đó AIA P A3;1;1OA 9 1 1   11

Câu 39: Đáp án C

0

v

10000

Theo đề bài ta có

0

0

v

10000

0 0

v

S t 10000t v dt 5000t v t 1,5 v 173, 2 km / h

20000

Câu 40: Đáp án A

y ' x 2mx 1 4x 4mx4x x m

Trang 8

Hàm số có ba cực trị, khi đó PT y' = 0 có 3 nghiệm phân biệt, suy ra m > 0

Khi đó tọa độ ba điểm cực trị lần lượt là

 

2

2

2

A 0;1

OA 1

B m;1 m

OB OC m 1 m

C m;1 m

Ta có

OAOB OC  3 m 1 m  1 m 1 m  1 m 2m m0

m

m

m 1 2

Câu 41: Đáp án A

y ' x 2mx m 1 4x 4mx4x x m

Hàm số có ba cực trị, khi đó PT y' = 0 có 3 nghiệm phân biệt, suy ra m > 0

Câu 42: Đáp án A

Gọi độ dài hai phần lần lượt là x, y(m)    x y 6

Suy ra độ dài cạnh hình vuông và độ dài tam giác sẽ bằng x y,

4 3

Suy ra diện tích hai hình sẽ bằng

2

2

2

2

x

S

6 y

16

S S S

y 3

S

36

 



Lập bảng biến thiên hàm số S(y) trên đoạn  0;6 ta thấy  min 54

S y S

9 4 3

Suy ra độ dài cạnh tam giác sẽ bằng y 18  

m

3 9 4 3

Câu 43: Đáp án A

Vật dừng hẳn khi v t  0 140 10t   0 t 14 s 

Suy ra quãng đường đi được trong 3 giây cuối bằng 14   14 

Sv t dt  140 10t dt 45m

Câu 44: Đáp án A

Trang 9

Ta có: SN BM AG AG AG 1

NB MA GS   GS   GS  2

AB SN GM   GM   GM 2

Gọi F là trung điểm của BH Ta có SH

NF

2

 Đặt SABCD S, VABCD V

Ta có: CDE S ABCE 3S

Ta có:

M.BCN

V  MB MN MC  2 3 2 6  6 12  2 12 12

1

2

12 12 V 7

Câu 45: Đáp án A

Câu 46: Đáp án D

2

z 1

z 1 0

 

Câu 47: Đáp án A

Gọi I, O lần lượt là trung điểm của AD và SD Ta có BI là đường

trung tuyến của tam giác BAD và 1

2

giác vuông BDSBO cách đều 3 điểm S, B, D Tương

tự O cách đều 3 điểm S, C, D Mà SAD vuông nên O cách đều

3 điểm S, A, D Vậy O là tâm của khối cầu ngoại tiếp hình chóp

S.ABCD

Ta có:

   2 2

SD SA AD  2a  2a 2a 2

Bán kính của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD là:

2a 2

2

Trang 10

Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD là:  3 3

3

Câu 48: Đáp án A

Gọi M, N, O lần lượt là trung điểm của AB, CD và MN

Khi đó O là tâm của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD

Ta có:

2

4

Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD là:

Tổng quát: Cho tứ diện ABCD có

ABCDa, ACBDb, ADBCc

Thể tích tứ diện là: 1  2 2 2 2 2 2 2 2 2

6 2

Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD là:

a b c R

2

Câu 49: Đáp án A

Giả sử M a; b; 2a  b 6MA a 1; b  2;a b 4 , MB a  5; b4;a b 2

Ta có:

MA.MB a 1 a  5 b2 b4  2a b 4 2a b 2

5a 2b 6a 4ab 21 2 a b 3 a 1 18 18 MA.MB

a  1;b 1

MA.MB MI IA MI IB MI MI IA IB IA MI

4

điểm của AB)

Khi đó MA.MB nhỏ nhất MImin  M là hình chiếu của I trên (P)

min

AB

I 3;3;3 P d I; P 18

4

x 3 2t

I 3;3;3 IM y 3 t M IM P 1;1;5

z 3 t

 

  

Trang 11

Câu 50: Đáp án A

Chú ý     P ; Q  nhỏ nhất    với giao tuyến d của (P) và (Q)

Khi đó ud n ; uP 3 1;0;1  suy ra nQ n ; ud  2 1;1; 1  

Khi đó (Q) qua A 0; 1; 2   và có

n 1;1; 1  Q : x    y z 3 0 d O; Q  3

Ngày đăng: 15/06/2017, 21:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm