1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Soan lop 3 ngay 3/10/06

17 308 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện từ và câu mở rộng vốn từ: trung thực – tự trọng
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 185,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Mở rộng vốn từ ngữ thuộc chủ điểm Trung thực – Tự trọng - HS nắm đợc nghĩa và biết cách dùng các từ ngữ nói trên để đặt câu cho đúng.. cây gì - Cây công nghiệp: chè + H1, H2

Trang 1

Thứ ba ngày 3 tháng 10 năm 2006 Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: trung thực – tự trọng ( 119)

I Mục tiêu:

- Mở rộng vốn từ ngữ thuộc chủ điểm Trung thực – Tự trọng

- HS nắm đợc nghĩa và biết cách dùng các từ ngữ nói trên để đặt câu cho đúng

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra sĩ số

3 Bài mới:

* Bài 1: Tìm từ cùng nghĩa và từ trái - Nêu yêu cầu của bài

nghĩa với trung thực - Làm vào vở

- 1 em lên bảng làm

- Cùng nghĩa: Thẳng thắn, ngay thẳng, - Em khác lên nhận xét

ngay thật, chân thật…

- Trái nghĩa: Dối trá, gian dối, gian lận

* Bài 2: Đặt câu - HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu mỗi em đặt 1 câu với 1 từ - Đặt câu

cùng nghĩa với trung thực

1 câu với 1 từ trái nghĩa với trung thực - HS đọc câu đã đặt

- GV nhận xét - Nhận xét

* Bài 3: Đặt dấu x vào ô trống - Nêu yêu cầu

- Lớp làm vào vở

- 1 em lên bảng làm

- GV chốt lời giải đúng - Nhận xét

* Bài 4: - HS làm bài, làm bài trên bảng 1

- GV chốt lời giải đúng các thành ngữ - Nhận xét

tục ngữ a, b, c nói về tính trung thực

- …b,c nói về lòng trung thực

Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về học thuộc lòng các thành ngữ - Nghe tục ngữ trong SGK

Toán (22)

Tìm số trung bình cộng

I Mục tiêu:

- Ban đầu hiểu về số trung bình cộng của nhiều số

- Biết cách tìm số trung bình cộng của nhiều số Biết áp dụng thực tế

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ ép

III Hoạt động dạy –học

1 ổn định tổ chức - Hát

2 Bài cũ - Làm bài trên bảng bài 2

Trang 2

3 Bài mới

- Giới thiệu số TB cộng và cách tìm số TB

Cộng

- Bài toán: 1 - Đọc bài toán rồi giải

Tóm tắt Bài giải

Tổng số lít dầu của 2 can là:

6+4 =10 (lít)

Số lít dầu rót vào mỗi can là?

10 : 2 = 5 ( lít) Đáp số: 5 lít dầu

- GV nêu câu hỏi - Trả lời

- Gv nhận xét: SGK

- Bài toán 2 - Đọc thầm và nêu cách giải

Tóm tắt bài toán - Nêu tóm tắt

- Giải bài

- Chữa bài

Tổng số HS của 3 lớp là:

25 + 27 + 32 = 84 ( HS)

Trung bình môic lớp có số h/s là:

84 : 3 = 28 ( HS)

Đáp số: 28 (HS)

- GV nêu câu hỏi - HS nhận xét nh ( SGK)

- Tìm số TB cộng của 4 số

34, 43, 52, 39 - Nêu cách tìm số TB cộng của nhiều số

- GV nêu: nh SGK - 2 học sinh nhắc lại

Thực hành

Bài 1: Tìm số TB cộng của các số: - Nêu yêu cầu

- Làm bài – 2 học sinh lên bảng làm

- GV - Nhận xét

a) ( 42 + 52) : 2 = 27

b) ( 36+42+57) : 3 =45

c) ( 34 + 43 +52 +39) : 4 =42 - H/s nêu lại cách tìm số TB cộng

Bài 2 - 2 em đọc bài toán

- Làm bài + 1 em làm trên bảng

Bài giải - Nhận xét

Cả 4 em cân nặng là:

36+38+40 +34 = 148 ( kg)

Trung bình mỗi em cân nặng là:

148 : 4 = 37 ( kg)

Đáp số: 37 ( kg)

Bài 3: - Học sinh làm bài

- Chữa bài

( 1 + 2… + 9) : 9 = 5 - Nhận xét

IV Củng cố dặn dò - Nêu lại cách tìm số TB cộng

- Về làm bài: 1, 3, 4 VBT

Khoa học: (9)

Sử dụng hợp lý các chất béo và muối ăn ( 20)

I Mục tiêu

- Biết giải thích lý do cần ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc động vật và chất béo có nguồn gốc thực vật

- Nói về nguồn ích lợi của muối iốt, tác hại của thói quen ăn mặn

II Đồ dùng dạy học: SGK

III Hoạt động dạy học

Trang 3

1 ổn định tổ chức - Hát

2 Bài cũ

3 Bài mới

* Hoạt động 1: Thi kể các món ăn có nhiều

chất béo

+ Chia tổ - Chia 2 tổ và lần lợt 2 tổ thi nhau kể

* Hoạt động 2: Thảo luận về ăn phối hợp

Chất béo có nguồn gốc ĐV và TV - Đọc lại danh sách các món ăn chứa nhiều chất béo

- Gv hỏi: tại sao ta nên ăn phối hợp chất - Học sinh trả lời

béo ĐV, TV

- GV chốt lại: - Nghe

Chất béo: + ĐV nhiều axít béo no

+ TV nhiều axits béo không no

Nên ta cần sử dụng cả mỡ lợn, dầu ăn - Đọc kết luận SGK 2 em

* Hoạt động 3: Thảo luận về ích lợi của

muối iốt và tác hại của ăn mặn

- Giới thiệu tranh: vai trò của muối iốt - Quan sát

Làm TN để bổ sung iốt cho cơ thể tại sao - Ăn muối có bổ sung iốt

Tại sao không nên ăn mặn - Ăn mặn có liện quan đến bệnh huyết áp

cao

- GV kết luận - Học sinh đọc kết luận SGK

IV củng cố dặn dò - Tự liên hệ thực tế

- Dặn về nhà thực hành bài đã học: chuẩn bị bài 10 giờ sau học

Địa lý ( 5)

Trung du bắc bộ ( 79)

I Mục tiêu

- Biết mô tả đợc vùng trung du Bắc bộ Xác lập đợc mối quan hệ địa lý giữa thiên nhiên và hoạt động sản xuất của con ngời ở trung du Bắc bộ

- Nêu quy trình chế biến chè, dựa vào tranh, ảnh, bảng số liệu để tìm kiến thức

- Có ý thức bảo vệ rừng, tham gia trồng cây

II Đồ dùng: Bản đồ địa lý TN và SGK

III Hoạt động dạy – học

1 ổn định tổ chức - Hát

2 Bài cũ: Ngời dân ở HLS trồng gì - Học sinh trả lời

trên ruộng bậc thang

3 Bài mới

- Trồng trọt trên đất rốc

Hoạt động 1: Làm việc cả lớp - Đọc thầm mục 1 TLCH

- Vùng tru du là vùng núi, vùng - Là một vùng đồi núi

đồi hay đồng bằng

- Các đồi ở đây NTN? - Đỉnh tròn, sờn thoải, các đồi đợc sắp xếp

nh bát úp

- Mô tả sơ lợc vùng trung du Bắc bộ - Vừa của đồng bằng vừa của miền núi

- Gọi HS chỉ bản đồ các tỉnh có vùng - Học sinh lên chỉ

Trung du

- GV kết luận

2 Chè và cây ăn quả ở trung du

Hoạt động 2 Làm việc nhóm

- Yêu cầu HS dựa vào kênh chữ, kênh - Thảo luận nhóm câu hỏi

hình SGK, thảo luận nhóm câu hỏi

- Trung du Bắc bộ thích hợp cho việc - Cây ăn quả: cam, chanh…

trồng gì? cây gì - Cây công nghiệp: chè

+ H1, H2 cho biết cây nào trồng ở

Thái Nguyên, Bắc Giang, xác định vị - Học sinh nêu

trí trên bản đồ

Trang 4

+ Quan sát H3 nêu quy trình chế biến - Đại diện nhóm trả lời

- GV giúp các em hoàn thiện câu trả

Lời

3 Hoạt động trồng rừng và cây công

Nghiệp

Hoạt động 3: Làm việc cả lớp

- Vì sao ở vùng trung du Bắc Bộ lại - Rừng bị khai thác cạn kịêt do phá rừng làm

có nơi đất trống đồi núi trọc nơng, khai thác gỗ bừa bãi…

- Để khắc phục tình trạng này ngời - Keo trẩu, sở, cây ăn quả

dân đã trồng cây gì?

- Dựa vào bảng số liệu nhận xét về - Nhận xét

Diện tích rừng trồng mới ở Phú Thọ

IV Củng cố dặn dò - Liên hệ thực tế

- Về chuẩn bị bài 5 - 2 em đọc KL SGK

Thứ sáu ngày 13/ 10/ 2006 Tập làm văn ( 12)

Luyện tập xây dựng đoạn văn kể chuyện ( 64)

I Mục tiêu:

Dựa vào các tranh minh hoạ truyện 3 lỡi rìu và những lời dẫn giải dới tranh, các

em nắm đợc cốt truyện phát triển ý hiểu mỗi tranh một đoạn văn kể chuyện Hiểu nội dung ý nghĩa truyện

II Đồ dùng dạy học: SGK

III Hoạt động dạy học

- ổn định tổ chức - Kiểm tra sĩ số

- Bài cũ - Đọc ghi nhớ ( Tuần 5)

- Bài mới

* Bài 1 - Đọc yêu cầu

- Yêu cầu học sinh quan sát tranh - Quan sát tranh SGK

- Truyện có mấy nhân vật - 2 nhân vật ( Chàng Tiều Phu và một

cụ già chính là Ông Tiên)

- Nội dung truyện nói về điều gì? - Chàng trai đợc Ông Tiên thử thách

- 6 học sinh đọc diễn giải dới tranh

- 2 học sinh thi kể – 1 em đọc yêu cầu

lớp ĐT

* Bài 2

- GVhớng dẫn làm mẫu theo tranh 1

- GV gợi ý ý a, b - Học sinh theo dõi phát biểu

- GV chốt lại - Hai em tập xác định đoạn văn, lớp nhận xét

- Yêu cầu học sinh quan sát từng tranh tìm ý

Cho đoạn văn tranh 2, 3, 4, 5, 6 - Phát biểu ý kiến về từng tranh

- GV dán bảng phụ về nội dung chính - Học sinh kể theo cặp phát triển ý xây dựng đoạn văn - Đại diện nhóm thi kể từng đoạn, kể toàn truyện

3 Củng cố dặn dò - Nhắc lại cách phát triển câu truyện trong bài học 2 em)

- Nhận xét tiết học

- Về viết lại câu truyện đã kể ở lớp

Trang 5

Toán: (30)

phép trừ ( 39)

I Mục tiêu

- Giúp học sinh củng cố về cách thực hiện phép trừ ( không nhớ, có nhớ)

- Rèn cho các em kỹ năng tính trừ

II Hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức - Hát

2 Bài cũ - Bài 4 VBT

3.Bài mới

1- Củng cố cách thực hiện phép trừ

865279 – 450237 = ? - Đọc và nêu cách thực hiện

- 1 em lên bảng thực hiện vừa nói + viết

647253 – 283749 = ?

( Tơng tự nh trên)

- Muốn thực hiện phép trừ ta làm TN? - Học sinh nêu

2 Thực hành

* Bài 1: a tính - Làm vào vở 1 em lên bảng

- 9878 64 - 969696

783251 656565

204613 313131

* Bài 2: ý b - Làm vào vở 1 em lên bảng

- 80000 - 941302

48765 298764

31235 642538

* Bài 3 - 1 em lên bảng- Lớp làm vào vở Bài giải

Độ dài quãng đờng từ NT đi TPHCM

1730 – 1315 = 415 (km)

Đáp số: 415 km

* Bài 4 - Làm vào vở – 1 em lên bảng

- GV chữa bài

IV Củng cố dặn dò - Nêu quy tắc

- Về làm B1, 1- 4 VBT

Kỹ thuật: (9)

Khâu đột tha (Tiết 2)

I Mục tiêu

- Biết cách khâu đột tha Khâu đợc các mũi khâu đột tha theo đờng vạch dấu.Hình thành cho học sinh có thói quen làm việc kiên trì, cẩn thận

II Đồ dùng: 1 mảnh vải 20 cm x 30 cm, len, kim, chỉ…

Trang 6

III Hoạt động dạy học.

1 ổn định - Hát

2 Bài cũ - Kiểm tra đồ dùng

3.Bài mới

Hoạt động 3: Học sinh thực hành KĐT - Nhắc phần ghi nhớ và thực hiện

+ Bớc1 Vạch đờng dấu

+Khâu đột tha theo đờng vạch dấu

Đờng khâu phẳng kgông dúm

Hoạt động 4 Đánh giá kết quả - Học sinh trng bày sản phẩm

Tiêu chuẩn đánh giá sản phẩm

- Đờng vạch dấu thẳng - Học sinh tự đánh giá sản phẩm của mình

- Mũi khâu khâu theo đờng vạch

- Đờng khâu không dúm

- Các mũi khâu cách đều nhau

- HTSP đúng thời gian

IV Nhẫnét dặn dò

- GV nhận xét

- Về và đọc trớc bài: Khâu đột mau và CB vật liệu và dụng cụ

Thể dục ( 12)

Đi đều vòng phải, vòng trái

đổi chân khi đi đều sai nhịp – trò chơi ném chúng đích (61)

I Mục tiêu

- Củng cố và nâng cao kỹ thật số: Đi đều vòng phải, vòng trái đứng lại, đổi chân khi

đi đều sai nhịp Yêu cầu đi đều đến chỗ vòng không xô lệch hàng, biết cách đổi chân khi đi đều sai nhịp

- Trò chơi: Ném trúng đích yêu cầu các em ném chính xác

II Địa điểm phơng tiện: Còi, 6 quả bóng, vật làm đích, sân

III Nội dung và phơng pháp

1 Phần mở đầu 6.10’ - Cán sự tập hợp lớp

- GV phổ bién yêu cầu và nội dung - Xoay khớp cổ chân, cổ tay, đầu gối, hông, vai

- Chạy 100 – 200 m ở sân

- Cho học sinh chơi trò chơi - Chơi trò chơi thi xếp hàng nhanh

2 Phần cơ bản 18-22’

a Đội hình đội ngũ 12-14’

- Ôn đi vòng phải, vòng trái, đứng

lại, đổi chân khi đi đều sai nhịp

+ GV điều khiển lớp - Lớp tập 3 lần

+ Chia tổ tập luyện - Tập luyện theo tổ

+ GV quan sát sửa sai cho học sinh

- Từng tổ trình diễn

+ GV nhận xét biểu dơng

b) Trò chơi vận động

- Trò chơi ném trúng đích - Chơi thử

- Nêu tên trò chơi, cách chơi, luật - Cả lớp cùng chơi

chơi

3 Phần kết thúc - Học sinh tập một số động tác thả lỏng

- GV hệ thống bài - Học sinh đứng tại chỗ hát ( vỗ tay)

- Nhận xét giao bài về nhà

Sinh hoạt tập thể

Trang 7

Sinh hoạt chuyên đề

I Mục tiêu

- Các em nắm đợc chủ đề sinh hoạt, hát múa theo chủ đề

- Thi đua lập thành tích chào mừng ngày 20/10

II Nội dung

1 GV nêu chủ đề sinh hoạt

Hội vui học tập

- Học sinh nhắc lại tên chủ đề

- Yêu cầu học sinh kể tên các bài hát - Học sinh nêu

Múa có nội dung theo chủ đề HVHT + Bài ca đi học

+ Vui đến trờng + Chữ đẹp viết càng ngoan

+ Bé ngoan chữ đẹp

- Yêu cầu các em múa 2 bài - Học sinh múa

2 Sinh hoạt lớp

- Các tổ tự nhận xét - Tổ tự kiểm điểm từng em cho ý kiến

- Yêu cầu các tổ tự nhận xét - Tổ trởng nhận xét tổ

Đạo đức và nhận xét lớp

- Học tập, vệ sinh, thực hiện các hoạt động trong

tuần

3 Phơng hớng tuần tới

- Duy trì nền nép học tập

- Học bài hát ATGB Đờng em đi

- Gom giấy vụn gây quỹ đội

- Giữ vệ sinh trờng lớp sạch sẽ

- Học và ôn các bài hát nói về phụ nữ

2b ( chiều)

Thứ ba ngày 17/ 10/2006

Toán: Ôn luyện

Ky lô gam ( 35) VBT

I Mục tiêu

- Giúp học sinh biết thực hành cân làm quen với cái cân, biết cách cân, cân 1 số đồ, vật quen thuộc, đọc, viết đợc tên và ký hiệu kg

- Làm đợc các phép tính cộng trừ có kèm đơn vị kg

II Đồ dùng dạy học:

2 cân đĩa, 1 cân đồng hồ

III Hoạt động dạy học

1 ổn định

2 Bài cũ

3 Bài mới

+ Bài 1 ( 35) VBT - Học sinh theo dõi lên cân và lên thực

- Đọc yêu cầu của bài hành cân

- Trả lời

Gói đờng cân nặng: 3 kg

Cam cân nặng: 1kg

Quả bí ngô cân năng: 4kg

- Yêu cầu các em nhận xét - Các em khác nhận xét

+ Bài số 2: ( 35) VBT

- GV yêu cầu bài - Nghe

- Yêu cầu học sinh nhìn vào hình vẽ trong - Mỗi em lên ghi 2 ý

sách và đánh dấu vào ô trống

- Học sinh nhận xét đúng sai

Bài số 3: ( cột 1)

- GV đọc yêu cầu bài - Theo dõi vào vở bài tập

Trang 8

- Làm bài, chữa bài

2kg + 3kg – 4kg =

15 kg – 10 kg + kg =

- Học sinh khác nhận xét

- GV nhận xét chung - Nghe

Bài 4

- GV đọc yêu cầu bài 4 - Học sinh nghe

- Làm bài chữa trên bảng

Bài giải

- GV theo dõi giúp đỡ Mẹ mua về bao nhiêu kg gạo nếp:

Các em yếu toán, chú ý chung cả lớp 25 kg – 20 kg = 5 ( kg)

Đáp số: 5 kg

- Học sinh nhậnm xét

- GV nhận xét chung

Củng cố dặn dò

- Em cho biết chiếc cân nào là cân đĩa

- Em cho biết chiếc cân nào là cân đồng hồ

- Lu ý khi đi chợ quan sát và nhìn cân khi cân hàng

Thể dục: Ôn

Đông tác toàn thân đi đều

I Mục tiêu:

- Thực hiện đúng động tác toàn thân ôn luyện đi đợc đều theo 2 – 4 hàng dọc Thực hiện động tác đúng, đúng nhịp

- Giáo dục học sinh ham tập thể dục

II Địa điểm phơng tiện: Còi, sân trờng

III Hoạt hoạt động dạy học

- Phần mở đầu 5’ - Xoay cổ chân, đầu gối Phổ biến nội dung hông, chạy nhẹ nhàng

- Cho ôn các động tác 10’

VT, T,C, lờn, mình, bụng

- Ôn động tác toàn thân 10’

- Ôn đi đều 2 hàng dọc 4’

- Ôn tập theo nhóm

Phần kết thúc 5’

Tập hợp lớp - Tập hợp lớp

- Cúi ngời thả lỏng

- Hệ thống bài - Học sinh nêu

- Gv nhận xét giờ + dăn dò - Nghe

Trang 9

Âm nhạc: Ôn

Múa vui

I Mục tiêu

- Học sinh thuộc bài hát Múa vui Hát đúng giai điệu bài hát khi hát biết vỗ tay theo lời bài hát Biết diễn suất khi hát bài

II Đồ dùng:

- Chép bài hát vào bảng phụ

III Hoạt động dạy học

Bài cũ - 2 em hát trên bảng

Bài mới

- GV nhân xét 2 em hát - Học sinh nhận xét

- Gv hát 1 lần có vỗ tay - Nghe

- Học sinh hát cả bài

- Luyện hát cho học sinh - Tập hát những chỗ chác sai

- Học sinh hát cá nhân

- Học sinh hát theo nhóm

- Biểu diễn

- GV nghe và sau đó sửa chỗ sai cho học sinh 1 em hát

5 em múa phù hoạ

- Nhận xét

- Tiếp tục lên hát đồng ca

Củng cố dăn dò

Củng cố: - 5 em lên hát

Dăn dò: - Về tập hát cho đúng trờng độ, Cao độ của bài và hát cho hay

Thứ sáu/ 17/ 11/2006

2B: Toán ( 60) Luyện tập

I Mục tiêu

Giúp học sinh

Trang 10

- Củng cố bảng trừ ( 13 trừ đi một số, trừ nhẩm)

- Củng cố kỹ năng trừ có nhớ ( đặt tính theo cột)

- Vận dụng các bảng từ để làm tính và giải bài toán

II Đồ dùng dạy - học:

SGK – VBT

Bảng phụ BT1

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Làm bài tập

Bài 1: GV treo bảng phụ chép sẵn bài tập 1 - Học sinh đọc yêu cầu BT1

- GV nhận xét, chốt lại ý đúng - Nêu miệng kết quả

Kết quả 9; 7; 5

8; 6; 4

Bài 2 - Nêu yêu cầu bài tập 2 – làm bài vào vở

- 3 học sinh lần lợt chữa bài

- GV nhận xét ghi điểm

Bài 3 -Nêu yêu cầu BT3 – làm bài Vào vở – lớp chữa bài

- GV nhận xét két quả: 20; 50; 30

20; 50; 30

Bài 4 - Học sinh đọc yêu cầu BT4 – làm

Bài vào vở – 1 học sinh chữa bài

- Gv nhận xét lời giải – ghi điểm - Lớp nhận xét

Bài giải

Cô giáo còn lại số quyển vở là:

63 – 48 = 15 ( quyển)

Đáp số: 15 quyển vở

* Củng cố dặn dò:

- GV nhân xét chung tiết học

Học sinh chuẩn bị bài sau

Thứ năm ngày 30/ 11/ 2006

Toán 64

Luyện tập

I Mục tiêu

- Củng cố kỹ năng HTL bảng nhân 9

- Biết vận dụng nhân bảng 9 vào giải toán

II Đồ dùng dạy học: Phiếu bài tập ép

III Các hoạt động dạy – học

A Kiểm tra - Đọc bảng nhân 9

B Bài mới

1 Thực hành

Bài 1

- Cho học sinh làm bài - 2 em lên bảng làm bài

- Gv chữa bài trên bảng - Học sinh khác nhận xét

Kết quả: 9, 18, 24, 45, 63, 81, 36, 72

Bài 2: Tính - 2 học sinh lên bảng chữa

- Gv chốt lại: - Lớp làm vào vở

a) 9 x 3 + 9 = 27 + 9

= 36

b) 9 x 8 + 9 = 72 + 9

= 81

Bài 3 - Học sinh đọc yêu cầu bài toán

Ngày đăng: 04/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ BT1 - Soan lop 3 ngay 3/10/06
Bảng ph ụ BT1 (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w