Thêm axit sunfuric đặc H2SO4 vào n ớc... Vì thế để pha loãng dung dịch axit sunfuric đặc, cho chảy từ từ axit vào n ớc... Cần hết sức cẩn thận khi làm việc với axit sunfuric đặc... Hãy l
Trang 1Axit Sunfuric
Vµ muèi sunfat
Trang 3A AXIT SUNFURIC
Trang 5Thêm axit sunfuric đặc (H2SO4) vào n ớc
Nhiệt độ đầu 19.2 0 C Nhận xét sự thay đổi nhiệt độ.
Trang 6I Tính chất vật lí.
- Chất lỏng không màu, không mùi, sánh
- Axit sunfuric không bay hơi, nặng gấp 2 lần
n ớc (H2SO4 đặc có D = 1.84 g/cm3)
- Nhiệt độ sôi: 337 0C
- Axit sunfuric đặc hút n ớc mạnh và toả nhiệt lớn Vì thế để pha loãng dung dịch axit sunfuric đặc, cho chảy từ từ axit vào n ớc
Trang 7Cần hết sức cẩn thận khi làm việc với
axit sunfuric đặc
Trang 8II TÝnh chÊt ho¸ häc
1 §Æc ®iÓm cÊu t¹o.
2 TÝnh chÊt ho¸ häc.
Trang 9II TÝnh chÊt ho¸ häc
Trang 10a Axit sunfuric
II Tính chất hóa học.
Có đầy đủ tính chất của axit.
Với những hóa chất: Axit sunfuric loãng, quỳ tím, Cu, Fe, CuO, Cu(OH)2, NaCl, CaCO3 Hãy lựa chọn những thí nghiệm chứng minh tính chất axit của axit sunfuric và điền vào bảng sau:
Trang 11 Với hóa chất:H2SO4 loãng, quỳ tím,
Cu, Fe, CuO, Cu(OH)2, NaCl, CaCO3
H2SO4(l) +
Hóa chất Hiện t ợng
Hãy lựa chọn những thí nghiệm chứng minh tính chất axit của axit sunfuric và điền vào bảng sau:
Quỳ tím Quỳ hóa đỏCu(OH)2 Tan, dd xanh
Tan, dd xanh
Fe Tan, có khí CaCO3 Tan, có khí CuO
Trang 12a Axit sunfuric
- Làm đổi màu quỳ tím
- Tác dụng với bazơ
- Tác dụng với oxit bazơ
- Tác dụng với muối
- Tác dụng với kim loại
H2SO4 + Cu(OH)2 CuSO4 + H2O
H2SO4 + CuO CuSO4 + H2O
H2SO4 + CaCO3 CaSO4 + CO2 + H2O.
H2SO4 + Fe FeSO4 + H2
II Tính chất hóa học.
Có đầy đủ tính chất của axit.
Trang 14
2 2 Br2 + SO2 +2H2O + K2SO4
2 CO2 +2SO2+ 2H2O
2 3SO2 + 2H2O
- H2SO4 đặc nóng tác dụng đ ợc với nhiều
phi kim và hợp chất
Trang 16H2SO4 loãng H2SO4 đặc
Làm đổi màu quỳ tím
Tác dụng với bazơ
Tác dụng với oxit bazơ
Tác dụng với muối
Tác dụng với kim loại
(đứng tr ớc H)
Td với kim loại (- Au, Pt)
Tác dụng với phi kim
Tác dụng với hợp chất
Trang 17III ứng dụng
Axit sunfuric là hóa chất hàng đầu trong
nhiều ngành sản xuất
- Phần lớn để sản xuất phân bón:
supephotphat, amoni photphat
- Dùng trong chế tạo nguyên liệu
nh làm sạch xăng dầu, parafin
- Sử dụng rộng rãi trong các ngành tổng hợp hữu cơ: chế tạo các sunfoaxit, phẩm nhuộm
- Dùng trong các ngành luyện kim, mạ điện
Hầu hết các ngành sản xuất đều trực tiếp
hoặc gián tiếp sử dụng axit sunfuric
Trang 18III øng dông
PhÈm nhuém LuyÖn kim ChÊt dÎo ChÊt tÈy röa GiÊy, sîi S¬n Ph©n bãn
Nh÷ng øng dông kh¸c (dÇu má, thuèc
næ, ¸cquy …) )
Axit sunfuric lµ hãa chÊt hµng ®Çu trong
nhiÒu ngµnh s¶n xuÊt
Trang 21B Muèi cña axit
sunfuric
Trang 22NaHSO4
Trang 23ViÕt PTP¦ khi cho H2SO4 t¸c dông víi NaOH.
Trang 24II Nhận biết
axit sunfuric và muối sunfat
Làm thế nào để nhận biết các lọ hoá chất
mất nhãn sau: H2SO4, HCl, Na2SO4 , NaCl
H 2 SO 4 HCl Na 2 SO 4 NaCl
Quỳ tím Hoá đỏ Hoá đỏ _ _
BaCl 2 trắng _ trắng _
Trang 25Kết luận: Dung dịch muối bari là thuốc
thử để nhận biết axit sunfuric hoặc dung dịch muối sunfat
II Nhận biết
axit sunfuric và muối sunfat
Trang 26¸p dông
Trang 27Cho c¸c chÊt sau: FeO, H2SO4 , Ca(OH)2, Zn.Nh÷ng chÊt nµo cã thÓ ph¶n øng víi nhau?
ViÕt PTP¦ minh ho¹
Trang 28Xin ch©n thµnh c¶m ¬n