1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 72 - Axit Sunfuric

28 492 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Axit Sunfuric
Tác giả Nguyễn Thu Nga
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 885,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cấu tạo phân tử:- Căn c vào cấu hình electron của nguyên tử S ở ứ vào cấu hình electron của nguyên tử S ở trạng thái kích thích, hãy viết công thức cấu tạo của phân tử H2SO4?. Tính chất

Trang 1

AXIT SUNFURIC

Trang 2

Kiểm tra bài cũ:

- Thùc hiÖn d·y biÕn ho¸ sau:

Trang 3

Tiết 72 : AXIT SUNFURIC

Trang 4

I Cấu tạo phân tử:

- Căn c vào cấu hình electron của nguyên tử S ở ứ vào cấu hình electron của nguyên tử S ở trạng thái kích thích, hãy viết công thức cấu tạo của phân tử H2SO4 ?

- Nhận xét về loại liên kết trong phân tử H2SO4 Liên kết nào phân cực nhất ?

- Xác định số oxi hoá của S trong H2SO4?

- Công thức phân tử : H2SO4

Trang 5

O H

O H

S

O O

O H

O H

O

O S

Trang 7

Hãy nhận xét về cách pha loãng axit H2SO4 đặc?

nhẹ bằng đũa thuỷ tinh, tuyệt đối không ng ợc lại.

Trang 8

III Tính chất hoá học

1 Tính chất của dung dịch axit H2SO4 loãng

Dung dịch axit H 2 SO 4 lo ng có đầy đủ những ã

tính chất chung của axit

- ổi màu quỳ Đổi màu quỳ tím thành đỏ

- Tác dụng với kim loại hoạt động :  muối và

giải phóng khí Hidrô

Trang 9

- T¸c dông víi Oxit baz¬ vµ baz¬:  muèi vµ n íc

Trang 10

2 Tính chất của dung dịch axit H2SO4 đặc

a Tính oxi hoá mạnh

* Axit H2SO4 đặc nóng có tính oxi hoá rất mạnh

- Tác dụng với kim loại: Oxi hoá đ ợc hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt) :  Muối (kim loại có hoá trị cao nhất), + sản phẩm của S( H2S, S, SO2) + H2O

Thí nghiệm H SO tác dụng với Cu

Trang 11

- T¸c d ng v i phi kim ụng với phi kim ới phi kim

- T¸c d ng v i phi kim ụng với phi kim ới phi kim (S, C, P ):

S + 2H0 2SO+6 44đặcđặccc  3 SOto +4 2 + 2 H2O

COXH CK

+4

+4

C + 2 H0 2+6SO44đặcđặccc  COto 2 + 2 SO2 + 2 H2O

COXH CK

Trang 12

- Tác d ng v i h p ch t có tính kh ụng với phi kim ới phi kim ợp chất có tính khử ất có tính khử ử

- Tác d ng v i h p ch t có tính kh ụng với phi kim ới phi kim ợp chất có tính khử ất có tính khử ử (h p ch t (h p ch t ợp chất có tính khử ợp chất có tính khử ất có tính khử ất có tính khử

s t(II), HI, H ắt(II), HI, H

s t(II), HI, H ắt(II), HI, H 2S ):

COXH CK

Chú ý: H 2 SO 4 đặc nguội có các tính chất tương tự như đặc nguội có các tính chất tương tự như c ngu i có các tính chất t ơng tự nh c ngu i có các tính chất t ơng tự nh ội có các tính chất tương tự như ội có các tính chất tương tự như axit H 2 SO 4 đặc nóng nh ng không tác dụng với một số kim loại nh Fe, Al, Cr, Hiện t ợng th ụ động hoá đội có các tính chất tương tự như ng hoá.

kim loại nh Fe, Al, Cr, Hiện t ợng th ụ động hoá đội có các tính chất tương tự như ng hoá.

Trang 13

b Tính háo n ớc.

KL: Dung dịch H 2 SO 4 đặc nóng có tính OXH mạnh

V y t i sao Hậy tại sao H ại sao H

V y t i sao Hậy tại sao H ại sao H 2SO4 đặc ại sao Hđặc ại sao Hc l i có tínhc l i có tính OXH m nh ?OXH m nh ?ại sao Hại sao H

H2SO4 đặcđặcc có tính OXH m nh do S trong phân t có c có tính OXH m nh do S trong phân t có ại sao Hại sao H ử ử

s OXH ố OXH

s OXH ố OXH +6 s OXH c c 6 s OXH c c ố OXH ố OXH ực đại Trong các phản ứng số đại sao Hực đại Trong các phản ứng số đại sao Hi Trong các phản ứng số i Trong các phản ứng số OXH của S giảm xuống +4, 0, -2

Trang 14

Thí nghiệm: Hợp chất Gluxit ( đ ờng Saccarozơ ) tác dụng với axit H2SO4 đặc

dụng với axit H2SO4 đặc

Trang 16

Kết luận: H2SO4 đặc chiếm H2O kết tinh của nhiều muối Hidrat ( Muối ngậm n ớc), hoặc chiếm các

nhiều hợp chất

- Da thịt tiếp xúc với H2SO4 đặc sẽ bị bỏng rất nặng Vì vậy khi sử dụng H2SO4 phải hết sức thận trọng

Trang 17

-DÇu má -Acquy -D îc phÈm -Thuèc næ -Thuèc trõ s©u

-D îc phÈm

Trang 19

KÕt luËn: H2SO4 lµ ho¸ chÊt hµng

®Çu trong nhiÒu ngµnh s¶n xuÊt.

Trang 20

5 S n xu t axit sunfuric ản xuất axit sunfuric ất axit sunfuric

5 S n xu t axit sunfuric ản xuất axit sunfuric ất axit sunfuric

Trang 21

Trong CN, H2SO4 được sản xuất bằng phương

pháp tiếp xúc gồm 3 giai đoạn chính:

a Sản xuất SO2:

- Thiêu quặng Pirit Sắt (FeS

- Thiêu quặng Pirit Sắt (FeS2):

4 FeS2 + 11 O2  2 Fe2O3 + 8 SO2

- Đốt cháy lưu huỳnh:

S + O2  SO2

Trang 23

Tóm lại: Sơ đồ các phản ứng hoá học sản xuất

H2SO4 đ ợc biểu diễn nh sau:

FeS2+ O2

S + O2

V2O5

SO2 +O2 SO3 +H2O H2SO4

Trang 24

Nội dung chính

H2SO4

Cấu tạo phân tử

Tính chất vật lí 

Tính chất hoá học

Sản xuất trong

Trang 25

Bài 1: Phát biểu nào d ới đây không đúng?

A H2SO4 đặc là chất hút n ớc mạnh.

B H2SO4 đặc nóng có tính OXH mạnh

C H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của axit

D Khi pha loãng axit sunfuric chỉ đ ợc cho từ từ n

Trang 26

Bµi 2: Trong c«ng nghiÖp s¶n xuÊt H 2 SO 4 ,

Trang 27

Bài 3: 0.5 mol H 2 SO 4 tác dụng vừa đủ với 0.5 mol NaOH, sản phẩm là:

Trang 28

Tạm biệt

Ngày đăng: 23/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ ứng dụng H 2 So 4 - Tiết 72 - Axit Sunfuric
ng dụng H 2 So 4 (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w