1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Tin học 10_Chương 3

73 323 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 5,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ Câu hỏi kiểm tra bài cũ Phần làm việc của học sinh Củng cố kiến thức bài cũ Phần làm việc của giáo viên 1.. GV gọi 1 hs lấy ví dụ minh họa GV nhận xét về các hệ soạ

Trang 1

Giáo án số : Số Tiết : Tổng số tiết đã giảng:

o Biết các chức năng chung của hệ soạn thảo văn bản

o Biết một số qui -ớc trong soạn thảo văn bản

o Biết kháI niệm về định dạng văn bản

o Có kháI niệm về các vấn đề xử lý chữ Việt trong soạn thảo văn bản

1.2 Kỹ năng:

- Học sinh cần vận dụng:

2 Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi kiểm tra bài cũ

(Phần làm việc của học sinh)

Củng cố kiến thức bài cũ

(Phần làm việc của giáo viên)

1 Hãy kể tên một số hệ điều hành mã

Trang 2

3 §å dïng häc tËp sö dông cho tiÕt d¹y:

+ ChuÈn bÞ cña thÇy: Gi¸o ¸n, s¸ch gi¸o khoa, m¸y vi tÝnh, b¶ng, phÊn, tµi liÖu giíi thiÖu Open Office, m¸y chiÕu

+ ChuÈn bÞ cña häc trß: S¸ch gi¸o khoa, vë, bót

4 Néi dung bµi gi¶ng

1 H·y so s¸nh so¹n th¶o trªn

- ThÈm mü

- TiÕt kiÖm thêi gian: sao chÐp,

bæ sung, söa, xo¸

1 C¸c chøc n¨ng chung cña

hÖ so¹n th¶o:

Trang 3

GV yêu cầu học sinh đọc sgk

để trả lời câu hỏi

GV gọi 1 hs phát biểu khái niệm hệ soạn thảo văn bản

GV gọi 1 hs lấy ví dụ minh họa

GV nhận xét về các hệ soạn thảo văn bản

GV yêu cầu hs xem ví dụ trong sgk để hiểu về cách trình bày văn bản và một số chức năng khác mà hệ soạn thảo cung cấp

Hệ soạn thảo văn bản là một phần mềm ứng dụng cho phép thực hiện các thao tác liên quan

đến công việc soạn thảo văn bản: gõ (nhập) văn bản, sửa đổi, trình bày, l-u trữ và in văn bản VD: Microsoft Office; Open Office

* Có nhiều hệ soạn thảo văn bản khác nhau, nh-ng những tính năng chung là giống nhau

- Khả năng định dạng trang văn bản :

d Một số chức năng khác :

- Tìm kiếm và thay thế

- Cho phép gõ tắt hoặc tự động

Trang 4

sửa lỗi khi gõ sai

- Tạo bảng và thực hiện tính toán, sx dl trong bảng

- Tạo mục lục, chú thích, tham chiếu tự động

- Chia văn bản thành các phần với cách trình bày khác nhau

- Tự động đánh số trang, phân biệt trang chẵn và trang lẻ

- Chèn hình ảnh và kí hiệu đặc biệt vào văn bản

- Kiểm tra chính tả, ngữ pháp, tìm từ đồng nghĩa, thống kê

- Hiển thị văn bản d-ới dạng nhiều góc độ khác nhau: chi tiết, phác thảo, d-ới dạng trang in ;

Nhận xét: Khi soạn thảo văn bản trên máy vi tính ng-ời ta th-ờng gõ nội dung văn bản tr-ớc, sau đó mới tiến hành trình bày văn bản Điểm mạnh của văn bản:

+ Độc lập việc gõ văn bản + Trình bày văn bản

+ Khả năng l-u trữ

Trang 5

- GV yêu cầu hs đọc sgk và trả

lời câu hỏi 3.7 sách Bài tập (T.55)

- Gv gọi 1 hs trả lời và nhận xét

2 Một số qui -ớc trong việc

gõ văn bản:

a Các đơn vị xử lý trong văn bản:

- Giữa các kí tự trống là kí tự trống ( dấu cách )

- Giữa các đoạn khi xuống dòng dùng dấu Enter

- Các dấu mở ngoặc, mở nháy phải sát kí tự bên trái

- Các dấu đóng ngoặc, mở nháy phải sát kí tự bên phải

Trang 6

Hãy viết họ tên đầy đủ của bạn

có dấu mã TCVN, VNI

- Hs quan sát trên bảng

- HS tự tìm hiểu bảng trình bày kiểu gõ sgk T.97

3 Chữ Việt trong soạn thảo văn bản:

a Xử lý chữ Việt trong máy tính:

- Nhập văn bản chữ Việt vào máy tính

- L-u trữ, hiển thị và in ấn văn bản chữ Việt

b Gõ chữ Việt:

- Kiểu TELEX: miền Bắc

- Kiểu VNI: Miền Nam

ă = aw; â = aa; đ = dd; ê = ee;

ô = oo

ơ = ow; - = uw Huyền = f; Hỏi = r; Sắc = s; Ngã = x; Nặng: j; Xóa dấu: z

Trang 8

Giáo án số : Số Tiết : Tổng số tiết đã giảng:

o Biết các chức năng chung của hệ soạn thảo văn bản

o Biết một số qui -ớc trong soạn thảo văn bản

o Biết kháI niệm về định dạng văn bản

o Có kháI niệm về các vấn đề xử lý chữ Việt trong soạn thảo văn bản

Trang 9

C©u hái kiÓm tra bµi cò

(PhÇn lµm viÖc cña häc sinh)

Cñng cè kiÕn thøc bµi cò

(PhÇn lµm viÖc cña gi¸o viªn)

4 H·y c¸c chøc n¨ng chung cña hÖ so¹n

th¶o

8 §å dïng häc tËp sö dông cho tiÕt d¹y:

+ ChuÈn bÞ cña thÇy: Gi¸o ¸n, s¸ch gi¸o khoa, m¸y vi tÝnh, b¶ng, phÊn, tµi liÖu giíi thiÖu Open Office, m¸y chiÕu

+ ChuÈn bÞ cña häc trß: S¸ch gi¸o khoa, vë, bót

9 Néi dung bµi gi¶ng

1 Em h·y so s¸nh B¶ng m·

- Hs quan s¸t trªn b¶ng

- HS tù t×m hiÓu b¶ng tr×nh bµy kiÓu gâ sgk T.97

3 Ch÷ ViÖt trong so¹n th¶o v¨n b¶n:

a Xö lý ch÷ ViÖt trong m¸y tÝnh:

- NhËp v¨n b¶n ch÷ ViÖt vµo m¸y tÝnh

- L-u tr÷, hiÓn thÞ vµ in Ên v¨n b¶n ch÷ ViÖt

b Gâ ch÷ ViÖt:

- KiÓu TELEX: miÒn B¾c

- KiÓu VNI: MiÒn Nam

c Bé m· ch÷ ViÖt :

- TCVN ( ABC )

Trang 10

¨ = aw; © = aa; ® = dd; ª = ee; «

= oo

¬ = ow; - = uw HuyÒn = f; Hái = r; S¾c = s; Ng· = x; NÆng: j; Xãa dÊu: z

3 PhÇn mÒm Unikey – Giíi

http://cohuongtintayho.violet.vn

Trang 12

Giáo án số : Số Tiết : Tổng số tiết đã giảng:

o Biết các chức năng chung của hệ soạn thảo văn bản

o Biết một số qui -ớc trong soạn thảo văn bản

o Biết kháI niệm về định dạng văn bản

o Có kháI niệm về các vấn đề xử lý chữ Việt trong soạn thảo văn bản

1.2 Kỹ năng:

- Phân biệt đ-ợc kháI niệm dòng, đoạn và ký tự, câu

- Học sinh cần vận dụng:

12 Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi kiểm tra bài cũ

(Phần làm việc của học sinh)

Củng cố kiến thức bài cũ

(Phần làm việc của giáo viên)

5 Hãy nêu -u và nh-ợc điểm của phần

Trang 13

mềm Vietkey và Unikey

13 Đồ dùng học tập sử dụng cho tiết dạy:

+ Chuẩn bị của thầy: Giáo án, sách giáo khoa, máy vi tính, bảng, phấn, tài liệu giới thiệu Open Office, máy chiếu

+ Chuẩn bị của học trò: Sách giáo khoa, vở, bút

14 Nội dung bài giảng

Em hãy soạn thảo một bài thơ

sử dụng gõ tiếng Việt có dấu?

- Bài thơ có bao nhiêu dòng

- Bao nhiêu đoạn

- Bao nhiêu trang

- GV yêu cầu hs đọc sgk và trả

lời câu hỏi

- GV gọi 1 hs trả lời và nhận xét

2 Một số qui -ớc trong việc

gõ văn bản:

a Các đơn vị xử lý trong văn bản:

- Trang (Page)

- Trang màn hình

Trang 14

- GV yêu cầu hs đọc sgk và trả

lời câu hỏi 3.7 sách Bài tập (T.55)

- Gv gọi 1 hs trả lời và nhận xét

b Một số qui -ớc trong việc

gõ văn bản:

- Những dấu (.) (,) (:) (;) (!) (?) phải đ-ợc đặt sát vào từ đứng tr-ớc nó -> dấu cách -> nội dung tiếp theo nếu có

- Giữa các kí tự trống là kí tự trống ( dấu cách )

- Giữa các đoạn khi xuống dòng dùng dấu Enter

- Các dấu mở ngoặc, mở nháy phải sát kí tự bên trái

- Các dấu đóng ngoặc, mở nháy phải sát kí tự bên phải

15 Tổng kết :

- Tóm l-ợc kiến thức trọng tâm :

Trang 15

- Yêu cầu học sinh làm việc ở nhà, chuẩn bị cho tiết sau: Soạn một bài thơ, ứng dụng các kiến thức đã học

Trang 16

Giáo án số : Số Tiết : Tổng số tiết đã giảng:

o Biết cách khởi động và kết thúc hệ soạn thảo văn bản

o Biết một số thành phần chính trên màn hình làm việc của hệ soạn thảo văn bản 1.2 Kỹ năng:

o Thực hành tốt việc soạn thảo văn bản đơn giản

o Thực hành đ-ợc các thao tác: tạo văn bản mới, mở tệp, đóng tệp mới, ghi tệp văn bản

- Học sinh cần vận dụng:

17 Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi kiểm tra bài cũ

Củng cố kiến thức bài cũ

(Phần làm việc của giáo viên)

1 Hệ soạn thảo văn bản là gì?

2 Hãy kể tên các chức năng của hệ điều hành

3 Khi soạn thảo văn bản cần chú ý những gì?

18 Đồ dùng học tập sử dụng cho tiết dạy:

Trang 17

+ Chuẩn bị của thầy: Giáo án, sách giáo khoa, máy vi tính, bảng, phấn, tài liệu về luật bản quyền

+ Chuẩn bị của học trò: Sách giáo khoa, vở, bút

19 Nội dung bài giảng

- GV yêu cầu hs đọc sgk và quan sát hình vẽ để biết cách khởi động WORD

- Gv yêu cầu hs quan sát tranh và cho biết vị trí, ý nghĩa các thành phần chính trên màn hình

1 Màn hình làm việc của Word

- Nháy đúp chuột lên biểu t-ợng

- Phần mở rộng: *.DOC

a Các thành phần chính trên màn hình

- Thanh tiêu đề (title): Nơi hiển thị tên tài liệu

- Thanh bảng chọn(menu): gồm các lệnh chứa chức năng cùng nhóm

- Thanh công cụ chuẩn(standard):

Để thực hiện lệnh, chỉ cần nháy chuột vào các biểu t-ợng, tiết kiệm thời gian

- Thanh công cụ định dạng(formatting): Dùng để định dạng văn bản

- Thanh cuộn dọc, cuộn ngang:

Trang 18

- GV gọi hs lần l-ợt trả lời về hiểu biết của mình về từng thành phần

- Gv gọi hs khác nhận xét và bổ sung

- GV yêu cầu hs đọc sgk để trả lời ý nghĩ a các chức năng của thanh bảng chọn và thanh công cụ

Xem tài liệu khi quá 1 trang màn hình

- Thanh công cụ vẽ: Dùng để vẽ

- Thanh trạng thái: Hiển thị trạng thái làm việc, số trang, số dòng, số cột…

- GV yêu cầu hs đọc sgk để hiểu và

- Ghi văn bản có cùng nội dung

nh-ng với tên khác : File | Save as

b Đóng văn bản: File | Close

Trang 20

Giáo án số : Số Tiết : Tổng số tiết đã giảng:

o Thực hành tốt việc soạn thảo văn bản đơn giản

o Thực hành đ-ợc các thao tác: tạo văn bản mới, mở tệp, đóng tệp mới, ghi tệp văn bản

- Học sinh cần vận dụng:

22 Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi kiểm tra bài cũ

Củng cố kiến thức bài cũ

(Phần làm việc của giáo viên)

4 Hệ soạn thảo văn bản là gì?

5 Hãy kể tên các chức năng của hệ điều hành

6 Khi soạn thảo văn bản cần chú ý những gì?

23 Đồ dùng học tập sử dụng cho tiết dạy:

+ Chuẩn bị của thầy: Giáo án, sách giáo khoa, máy vi tính, bảng, phấn, tài liệu về luật bản quyền

Trang 21

+ Chuẩn bị của học trò: Sách giáo khoa, vở, bút

24 Nội dung bài giảng

GV yêu cầu hs đọc sgk để biết cách tạo

1 mới tệp mới

GV gọi 1 hs đứng lên trình bày cách tạo

1 văn bản mới

Gv Nx và yêu cầu hs ghi bài vào vở

- Gv yêu cầu hs xem hình 50 sgk và nghiên cứu cách mở 1 văn bản mới

3 Soạn thảo văn bản đơn giản

a Mở tệp văn bản:

- Word mở 1 văn bản trống: Document1

- Tạo vb trống khác:

C1: File  New C2: Nháy chuột vào nút lệnh New trên thanh công cụ chuẩn

C3: Ctrl + N

- Mở tệp văn bản đã có:

B1:

C1: File  Open C2: Nháy chuột vào nút lệnh Open trên thanh công cụ chuẩn

C3: Ctrl + O B2: Chọn tệp văn bản cần mở  Open

b Con trỏ văn bản và con trỏ chuột

- Có 2 loại con trỏ:

+ Con trỏ văn bản |

Trang 22

GV đ-a ra ví dụ và yêu cầu hs nêu

- Gv yêu cầu hs đọc sgk sau đó tự đ-a

ra ví dụ để minh hoạ phân biệt 2 chế độ

+ Chế độ đè (Overtype): mỗi kí tự

gõ vào từ bàn phím sẽ ghi đè, thay thế kí tự đã có ngay bên phải con trỏ văn bản

- Xoá văn bản:

+ Nút Backspace: Xoá kí tự tr-ớc con trỏ văn bản

+ Nút Delete: Xoá kí tự sau con trỏ

Trang 23

văn bản B1: Chọn văn bản cần xoá

B2: Dùng nút Backspace, Delete, Edit  Cut, biểu t-ợng hình cái kéo

- Sao chép văn bản:

B1: Chọn phần văn bản muốn sao chép

B2: Chọn Edit  Copy hoặc biểu

t-ợng Copy B3: Đ-a con trỏ tới vị trí cần sao chép

B4: Chọn Edit  Paste hoặc nháy

biểu t-ợng Paste

- Di chuyển văn bản:

B1: Chọn phần văn bản cần di chuyển

B2: Chọn Edit  Cut

B3: Nháy nút Paste để chép phần văn bản

Trang 24

Giáo án số : Số Tiết : Tổng số tiết đã giảng:

o Hiểu khái niệm định dạng kí tự, định dạng đoạn văn bản, định dạng trang văn bản

o Biết cách định dạng kí tự, đoạn và trang văn bản

1.2 Kỹ năng:

o Định dạng thành thạo văn bản theo mẫu

- Học sinh cần vận dụng:

27 Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi kiểm tra bài cũ

Củng cố kiến thức bài cũ

(Phần làm việc của giáo viên)

1 Hãy nêu ý nghĩa các thanh trên màn hình soạn

thảo WORD

2 Hãy nêu các b-ớc tạo mới, mở, ghi, sao chép, di

chuyển, xóa văn bản

28 Đồ dùng học tập sử dụng cho tiết dạy:

+ Chuẩn bị của thầy: Giáo án, giáo án điện tử, sách giáo khoa, máy vi tính, bảng, phấn, máy chiếu

+ Chuẩn bị của học trò: Sách giáo khoa, vở, bút

Trang 25

29 Nội dung bài giảng

Định dạng văn bản là trình bày các phần văn bản nhằm mục đích cho văn bản đ-ợc rõ ràng và đẹp, nhấn mạnh những phần quan trọng, giúp ng-ời đọc nắm bắt dễ hơn các nội dung chủ yếu của văn bản

Gv yêu cầu hs đọc sgk và xem hình 54

để thực hiện những yêu cầu sau:

1 Định dạng một đoạn văn sử dụng menu và thanh công cụ

2 Nhìn vào các kiểu định dạng sau đó nêu cách thực hiện

GV giới thiệu nhanh thanh Formatting

1 Định dạng kí tự:

B1: Chọn kí tự cần định dạng B2: Chọn Format  Font …

- Định dạng chữ (Font): VnTime, Times New Roman

- Định dạng kiểu chữ (Font Style) : Regular, Itelic, Bold, Bold Italic

Trang 26

bằng máy chiếu và nhắc nhở học sinh

có thể làm một trong 2 cách: sử dụng thanh bảng chọn hoặc thanh định dạng

Ngày nay, th-ờng sử dụng định dạng kí

tự kiểu Unicode  mạng, chuẩn chung Quốc Tế

Trang 27

- Yªu cÇu häc sinh lµm viÖc ë nhµ, chuÈn bÞ cho tiÕt sau : Thùc hµnh bµi 2 trong tµi lliÖu tham kh¶o

Trang 28

Giáo án số : Số Tiết : Tổng số tiết đã giảng:

o Hiểu khái niệm định dạng kí tự, định dạng đoạn văn bản, định dạng trang văn bản

o Biết cách định dạng kí tự, đoạn và trang văn bản

1.2 Kỹ năng:

o Định dạng thành thạo văn bản theo mẫu

- Học sinh cần vận dụng:

32 Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi kiểm tra bài cũ

Củng cố kiến thức bài cũ

(Phần làm việc của giáo viên)

Hãy nêu các b-ớc tạo mới, mở, ghi, sao chép, di

chuyển, xóa văn bản

33 Đồ dùng học tập sử dụng cho tiết dạy:

+ Chuẩn bị của thầy: Giáo án, giáo án điện tử, sách giáo khoa, máy vi tính, bảng, phấn, máy chiếu

+ Chuẩn bị của học trò: Sách giáo khoa, vở, bút

Trang 29

34 Nội dung bài giảng

3 Một đoạnv ăn bản có

bao nhiêu loại canh biên

Hãy nêu các b-ớc?

Gv yêu cầu hs đọc sgk và phát bài tập

để hs thực hiện các công việc sau:

Đoạn 1: Căn trái

Đoạn 2: Căn giữa

Đoạn 3: Căn phải Khoảng cách giữa các đoạn là 6pt Khoảng cách giữa các dòng là 1.5 line

GV gọi 1 hs trình bày

2 Định dạng đoạn văn bản:

B1: Xác định đoạn văn bản cần định dạng

Trang 30

Định dạng trang in đ-ợc

thiết lập khi nào Tr-ớc khi

soạn thảo hay soạn thảo

xong mới định dạng trang?

Gv giới thiệu một trang văn bản và yêu cầu hs xác định lề trên, d-ới, trái, phải của văn bản

GV yêu cầu hs quan sát hình 60 và giải thích để hs hiểu rõ hơn về định dạng trang

Trang 32

36 Mục đích, yêu cầu:

- Học sinh cần nắm đ-ợc?

1.1 Kiến thức:

o Biết cách định dạng kiểu danh sách liệt kê dạng kí hiệu và số thứ tự

o Biết ngắt trang và đánh số trang văn bản

o Biết cách xem văn bản tr-ớc khi in và biết cách in văn bản 1.2 Kỹ năng:

o Định dạng đ-ợc văn bản theo mẫu

- Học sinh cần vận dụng:

37 Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi kiểm tra bài cũ

Củng cố kiến thức bài cũ

(Phần làm việc của giáo viên)

1 Hãy nêu các b-ớc định dạng kí tự

2 Hãy nêu các b-ớc định dạng đoạn văn

3 Hãy nêu các b-ớc định dạng trang văn bản

38 Đồ dùng học tập sử dụng cho tiết dạy:

+ Chuẩn bị của thầy: Giáo án, giáo án điện tử, sách giáo khoa, máy vi tính, bảng, phấn, tài liệu về luật bản quyền

+ Chuẩn bị của học trò: Sách giáo khoa, vở, bút

Trang 33

39 Nội dung bài giảng

1 Hãy nêu các b-ớc định dạng kiểu

GV yêu cầu hs quan sát hình 62 và giới thiệu định dạng danh sách kiểu

kí hiệu và kiểu số thứ tự

GV giải thích rõ hơn nút Customize(nếu còn thời gian hoặc giới thiệu giờ thực hành)

1 Định dạng kiểu danh sách

a Liệt kê kiểu kí hiệu C1: Format  Bullet and Numbering

C2: Sử dụng nút lệnh trên thanh

định dạng

b Liệt kê kiểu thứ tự

Trang 34

2 Ngắt trang cứng có tác dụng gì?

3 Đánh số trang có bao nhiêu vị trí

Muốn đánh số trang ta làm theo nh-ng

- Ng-ời soạn thảo chủ động ngắt trang:

Insert  Break  Page Break

 OK

b Đánh số trang

- Chọn Insert  Page Numbers

+ Position : Vị trí số trang + Alignment : Căn lề + Show number on first page: Hiển thị / không hiển thị số

Trang 35

3 Tr-íc khi in v¨n b¶n ta cÇn ph¶i thùc

hiÖn thao t¸c nµo tr-íc?

sgk T.118 vµ gi¶i thÝch chi tiÕt trang

3 In v¨n b¶n:

a Xem tr-íc khi in C1: File  Print preview

C2: NhÊn nót lÖnh trªn thanh c«ng cô chuÈn

b In v¨n b¶n C1: File  Print

C2: NhÊn nót lÖnh trªn thanh c«ng cô chuÈn

C3: Ctrl + P

40 Tæng kÕt :

Trang 36

- Tãm l-îc kiÕn thøc träng t©m :

+ §Þnh d¹ng kiÓu danh s¸ch

+ Ng¾t trang cøng

+ In v¨n b¶n : Xem tr-íc khi in, in

- Yªu cÇu häc sinh lµm viÖc ë nhµ, chuÈn bÞ cho tiÕt sau : Xem tr-íc bµi c¸c c«ng cô trî gióp

Ngày đăng: 11/06/2017, 11:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w