1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Tin học 10_Chương 4

31 277 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Mạng máy tính gồm 3 thành phần : - Các máy tính - Các thiết bị mạng đảm bảo kết nối các máy tính với nhau.. Ph-ơng tiện truyền thông: Có dây và không dây * Kết nối có dây : Cáp truyền

Trang 1

Giáo án số : Số Tiết : Tổng số tiết đã giảng:

2 Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi kiểm tra bài cũ

(Phần làm việc của học sinh)

Trang 3

4 Nội dung bài giảng

1 Mạng máy tính gồm những thành

phần nào?

2 Mạng máy tính ra đời dùng để giải

quyết những vấn đề gì và phạm vi hoạt

động của chúng ra sao ?

GV yêu cầu hs đọc sgk và nêu câu hỏi:

GV giải thích rõ hơn từng thành phần để học sinh hiểu bài hơn

- Phải tối thiểu từ 2 máy tính trở lên

- Card mạng, cáp mạng…

- Phần mềm thực hiện việc giao tiếp giữa các máy tính

Gv yêu cầu hs ghi bài

GV gọi 1 hs trả lời và yêu cầu hs đó giải thích theo sự hiểu biết của mình

GV bổ sung (nếu thiếu)

1 Mạng máy tính là gì?

* Mạng máy tính gồm 3 thành phần :

- Các máy tính

- Các thiết bị mạng đảm bảo kết nối các máy tính với nhau

- Phần mềm cho phép thực hiện việc giao tiếp giữa các máy tính

* Mạng máy tính đ-ợc kết nối với nhau theo một ph-ơng thức nào đó

+ Trao đổi dữ liệu

+ Dùng chung thiết bị (máy in )

* Phạm vi: cùng một phòng, một

toà nhà, một thành phố hoặc trên phạm vi toàn cầu

* Kết nối các máy tính thành mạng để giải quyết:

+ Sao chép dữ liệu lớn

Trang 4

tiền

+ Tạo thành hệ thống tính toán lớn

Gv yêu cầu hs quan sát tranh trang

135 và giải thích rõ hơn để học sinh nắm đ-ợc bài

2 Ph-ơng tiện và giao thức truyền thông của mạng máy tính

a Ph-ơng tiện truyền thông:

Có dây và không dây

* Kết nối có dây : Cáp truyền

thông: Cáp xoắn đôi, cáp đồng trục, cáp quang

+ Các thiết bị thực hiện việc chuyển tiếp các tín hiệu, định h-ớng, khuếch đại tín hiệu: bộ khuếch đại ( Repeater), bộ tập trung, bộ định tuyến

+ Kiểu bố trí các mạng trong máy tính:

* Kết nối không dây

VD : Sóng radio, bức xạ hồng ngoại hay sóng truyền qua vệ

Trang 5

2 Em hiểu thế nào là giao thức ? Bộ

giao thức đ-ợc dùng phổ biến trong các

mạng, đặc biệt là mạng toàn cầu là gì?

Gv nhận xét câu trả lời của hs và

đ-a ra kiến thức chuẩn

tinh

+ Để tổ chức mạng không dây cần có :

i Điểm truy cập không dây WAP ( Wireless Access Point) là thiết bị có chức năng kết nối các máy tính trong mạng, kết nối mạng không dây với mạng có dây

ii Mỗi máy tính tham gia mạng không dây đều phải

có vỉ mạng không dây(Wireless Network Card)

iii Dùng bộ định tuyến không dây (Wireless Router) :

điểm truy cập không dây và

định tuyến đ-ờng truyền

* Các yếu tố cần quan tâm khi

Thiết kế mạng :

+ Số l-ợng máy tính tham gia mạng

+ Tốc độ truyền thông trong mạng

+ Địa điểm lắp đặt mạng + Khả năng tài chính

b Giao thức (Protocol): là ngôn

ngữ giao tiếp chung của mạng

- Giao thức truyền thông là bộ

Trang 6

truyền dữ liệu

- Bộ giao thức dùng phổ biến trong mạng, đặc biệt trong mạng

TCP/IP(Transmission Control Protocol/Internet Protocol)

GV yêu cầu hs quan sát hình vẽ trong tranh và cho biết đó là loại mạng nào Vì sao ?

GV yêu cầu hs ghi bài vào vở

3 Phân loại mạng máy tính

- Mạng cục bộ(LAN – Local

Area Network) là mạng máy tính

ở gần nhau

- Mạng diện rộng (WAN –

Wide Area Network): kết nối những máy tính ở cách nhau những khoảng cách lớn Mạng diện rộng th-ờng liên kết các mạng cục bộ

Gv chia học sinh là 2 nhóm, yêu cầu

hs đọc sgk và thảo luận Nhóm 1: Trình bày về mô hình ngang hàng

GV nhận xét phần trình bày của nhóm 1 Yêu cầu hs ghi bài vào vở

Trang 7

khách – chủ

GV nhận xét phần trình bày của nhóm 1 Yêu cầu hs ghi bài vào vở

đơn giản

b Mô hình khách – chủ(Client – Server):

- Một hoặc vài máy sẽ đ-ợc chon

để đảm nhận việc quản lý và cung cấp tài nguyên (ch-ơng trình, dữ liệu,…): máy chủ(Server)

- Máy chủ: Cấu hình mạnh, l-u trữ đ-ợc l-ợng lớn thông tin phục vụ chung

- -u điểm: dữ liệu đ-ợc quản lý tập trung, chế độ bảo mật tốt, thích hợp với các mạng trung bình và lớn

5 Tổng kết :

- Tóm l-ợc kiến thức trọng tâm :

+ Mạng máy tính

+ Có 2 cách kết nối : Kết nối có dây và không dây

+ Phân loại mạng : Mạng cục bộ, mạng diện rộng

+ Mô hình mạng : Mô hình mạng ngang hàng, mô hình khách chủ

- Yêu cầu học sinh làm việc ở nhà, chuẩn bị cho tiết sau : Tìm hiểu hub, switch, router

Trang 10

Giáo án số : Số Tiết : Tổng số tiết đã giảng:

7 Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi kiểm tra bài cũ

(Phần làm việc của học sinh)

Củng cố kiến thức bài cũ

(Phần làm việc của giáo viên)

1 Hãy kể tên các thiết bị mạng có dây và không

Trang 11

3 Mạng máy tính là gì? GV ghi 2 ý chính lên bảng

+ Trao đổi thông tin + Dùng chung thiết bị

8 Đồ dùng học tập sử dụng cho tiết dạy:

+ Chuẩn bị của thầy: Giáo án, sách giáo khoa, máy vi tính, bảng, phấn

+ Chuẩn bị của học trò: Sách giáo khoa, vở, bút

Trang 12

9 Néi dung bµi gi¶ng

+ T¹o thµnh hÖ thèng tÝnh to¸n lín

Trang 13

Dẫn dắt vấn đề:

Hệ thống mạng máy tính đã đem lại rất nhiều thuận lợi trong công việc cho con ng-ời, tiết kiệm công sức và tiền bạc

VD nh- tổ chức các cuộc thi Vậy với nhiều -u điểm nh- vậy ng-ời ta phân loại mạng nh- thế nào Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu tiếp Bài 20:

Mạng máy tính (tiết 2)

Bài 20 : Mạng máy tính (T2)

1 D-ới góc độ địa lý ng-ời ta phân

chia mạng thành mấy loại?

2 Hãy trình bày hiểu biết của em về

- Ví dụ minh hoạ

- GV yêu cầu học sinh nghiên cứu sgk Phần 3 Phân loại mạng

- GV tổng hợp kiến thức, nhắc hs bổ

3 Phân loại mạng máy tính

- Mạng cục bộ(LAN – Local

Area Network) là mạng máy tính

ở gần nhau

- Mạng diện rộng (WAN –

Wide Area Network): kết nối những máy tính ở cách nhau những khoảng cách lớn Mạng diện rộng th-ờng liên kết các mạng cục bộ

Trang 14

- GV tổng hợp kiến thức, nhận xét và chấm điểm

- GV chiếu sơ đồ t- duy hoàn chỉnh

- Một hoặc vài máy sẽ đ-ợc chọn để đảm nhận việc quản lý

và cung cấp tài nguyên (ch-ơng trình, dữ liệu,…): máy chủ(Server)

Trang 15

- GV nhắc hs bổ sung vào sơ đồ t- duy (nếu thiếu)

- Máy chủ: Cấu hình mạnh, l-u trữ đ-ợc l-ợng lớn thông tin phục vụ chung

- -u điểm: dữ liệu đ-ợc quản lý

tập trung, chế độ bảo mật tốt, thích hợp với các mạng trung bình và lớn

+ Có 2 cách kết nối : Kết nối có dây và không dây

+ Phân loại mạng : Mạng cục bộ, mạng diện rộng

+ Mô hình mạng : Mô hình mạng ngang hàng, mô hình khách chủ

Trang 16

toµn cÇu Internet

Trang 20

* Biết đ-ợc kháI niệm Internet, các lợi ích chính của Internet, sơ l-ợc về giao thức TCP/IP

* Biết các ph-ơng thức kết nối thông dụng với Internet

* Biết kháI niệm địa chỉ IP

- Học sinh cần vận dụng:

12 Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi kiểm tra bài cũ

(Phần làm việc của học sinh)

4 Hãy trình bày hiểu biết mô hình mạng

13 Đồ dùng học tập sử dụng cho tiết dạy:

Trang 21

+ ChuÈn bÞ cña thÇy: Gi¸o ¸n, s¸ch gi¸o khoa, m¸y vi tÝnh, b¶ng, phÊn

+ ChuÈn bÞ cña häc trß: S¸ch gi¸o khoa, vë, bót

Trang 22

14 Nội dung bài giảng

1 Internet là gì?

2 Có mấy cách kết nối Internet Hãy

trình bày hiểu biết của em về các

xa Chính vì lý do đó, mạng thông tin toàn cầu ra đời Hôm nay, cô trò chúng ta cùng tìm hiểu bài 20:

Mạng máy tính toàn cầu để chứng minh điều chúng ta nói nhé

- GV yêu cầu học sinh vẽ sơ đồ t- duy để hoàn thành các câu hỏi:

- GV yêu cầu hs đọc sgk, quan sát hình 92 và trả lời câu hỏi Internet là gì?

- GV yêu cầu hs quan sát hình 92 và trình bày ý kiến của mình về mạng Internet

_ Gv yêu cầu hs đọc sách sau đó trả

lời các câu hỏi sau đây:

2 Kết nối Internet bằng cách nào:

Trang 23

1 Có mấy cách kết nối Internet? Trình

- GV yêu cầu hs tự so sánh vào vở 3 cách kết nối

+ Tên truy cập (User name) + Mật khẩu(Password) + Số điện thoại truy cập

b Sử dụng đ-ờng truyền riêng

- Thuê 1 đ-ờng truyền riêng kết nối từ máy của mình tới nhà cung cấp dịch vụ

- Sử dụng cho mạng LAN

- Máy uỷ quyền trong mạng LAN đ-ợc dùng để kết nối với nhà cung cấp dịch vụ Internet Mọi yêu cầu từ các máy trong mạng Lan đ-ợc thực hiện thông qua máy uỷ quyền

c Một số ph-ơng thức kết nối khác

- Sử dụng đ-ờng truyền ADSL (Asymmetric Digital Subscriber Line - đ-ờng thuê bao số bất đối

Trang 24

- Giá thành hạ

- Công nghệ không dây, Wi – Fi: là ph-ơng thức kết nối mới nhất, thuận tiện nhất

1 Các máy tính trong Internet hoạt động

và trao đổi với nhau bằng cách nào?

- Gv yêu cầu Hs ghi bài vào vở

3 Các máy tính trong Internet giao tiếp với nhau bằng cách nào:

- Các máy tính trong Internet hoạt động và trao đổi với nhau

đ-ợc là do chúng cùng sử dụng

bộ giao thức truyền thông TCP/IP

- KN: Bộ giao thức TCP/IP là

tập hợp câc qui định về khuôn dạng dữ liệu và ph-ơng thức truyền dữ liệu giữa các thiết bị trên mạng

- Đặc điểm:

+ Cho phép hai thiết bị truyền thông trong mạng kết nối với nhau và trao đổi các dòng dữ liệu(đã đóng gói) hoặc thông tin cần truyền và đảm bảo việc phân chia dữ liệu ở máy gửi thành các gói tin nhỏ hơn có khuôn dạng

và kích th-ớc xác định

+ Các gói tin đ-ợc đánh số

Trang 25

+ Nội dung gói tin gồm 3 thành phần:

4 số nguyên phân cách bởi dấu chấm (.)

VD: 192.168.1.1

- Máy chủ DNS (Domain Name Server) chuyển đổi địa chỉ IP

dạng số sang dạng kí tự (Tên miền) để thuận tiện cho ng-ời sử dụng

15 Tổng kết :- Tóm l-ợc kiến thức trọng tâm :

* Khái niệm Internet

* Các cách kết nối Internet : Sử dụng modem qua đ-ờng điện thoại ; sử dụng đ-ờng truyền riêng ; ADSL ; USB 3G ; USB 4G

* TCP/IP

- Yêu cầu học sinh làm việc ở nhà, chuẩn bị cho tiết sau : Tìm hiểu thêm về 3G và 4G

Giáo án số : Số Tiết : Tổng số tiết đã giảng:

Trang 26

Tên bài học:

16 Mục đích, yêu cầu:

- Học sinh cần nắm đ-ợc?

* Biết kháI niệm hệ thống www, siêu văn bản

* Biết kháI niệm trang web, website, trình duyệt web

* Biết chức năng của trình duyệt web

* Biết dịch vụ truy cập, tìm kiếm thông tin trên Internet

* Biết kháI niệm về th- điện tử, cách gửi/nhận th- điện tử

- Học sinh cần vận dụng:

17 Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi kiểm tra bài cũ

(Phần làm việc của học sinh)

Củng cố kiến thức bài cũ

(Phần làm việc của giáo viên)

1 Internet là gì? lợi ích chính của Internet

2 Hãy kể tên các ph-ơng thức kết nối thông

dụng với Internet

18 Đồ dùng học tập sử dụng cho tiết dạy:

Trang 27

19 Nội dung bài giảng

1 Siêu văn bản là gì HTML đ-ợc viết

tắt bởi chữ nào?

2 Có mấy loại trang web?

- GV yêu cầu hs đọc sgk và trả lời các câu hỏi sau?

- GV nhận xét và yêu cầu hs ghi bài

- GV nhận xét và yêu cầu hs ghi bài

1 Tổ chức và truy cập thông tin

a Tổ chức thông tin

- Thông tin trên Internet đ-ợc tổ chức d-ới dạng siêu văn bản

- Siêu văn bản là văn bản tích hợp nhiều ph-ơng tiện khác nhau nh-: văn bản, hình ảnh, âm

thanh, video,… và các liên kết tới các siêu văn bản khác Siêu văn

bản đ-ợc tạo ra bằng ngôn ngữ

đánh dấu siêu văn bản HTML

(HyberText Markup Language)

- Trên Internet mỗi siêu văn bản

đ-ợc gán một địa chỉ truy cập

tạo thành một trang Web

- Website gồm một hoặc nhiều trang web trong hệ thống WWW

đ-ợc tổ chức d-ới một địa chỉ truy cập

- Có 2 loại trang web: Trang web tĩnh và trang web động

+ Trang web tĩnh: Siêu văn bản

đ-ợc phát hành trên Internet với

Trang 28

4 Duyệt Web? Để truy cập vào 1 trang

web cần phải làm nh- thế nào

- GV nhận xét và yêu cầu hs ghi bài

năng t-ơng tác giữa ng-ời dùng với máy chủ chứa trang web Cơ chế hoạt động của trang web

động là mỗi khi có yêu cầu từ máy ng-ời dùng, máy chủ sẽ thực hiện tìm kiếm dữ liệu và tạo trang web có nội dung theo đúng yêu cầu rồi gửi về cho máy ng-ời dùng

b Truy cập Web

- Trình duyệt Web là ch-ơng

trình giúp ng-ời dùng giao tiếp với hệ thống WWW: truy cập các trang web, t-ơng tác với các máy chủ trong hệ thống WWW

và các tài nguyên khác của Internet

- Duyệt Web: truy cập các trang

web nhờ các liên kết để có thể chuyển từ trang web này sang trang web khác

- Để truy cập một trang web: + Biết địa chỉ

+ Gõ địa chỉ vào thanh Address, nhấn phím Enter

- Máy tìm kiếm là gì? Ví dụ?

- GV nhận xét và yêu cầu hs ghi bài

- GV phát tài liệu về một số trang web tìm kiếm

2 Tìm kiếm thông tin trên Internet:

Có 2 cách:

- Tìm kiếm theo danh mục địa chỉ hay liên kết đ-ợc các nhà

Trang 29

cung cấp dịch vụ đặt trên các trang web

- Tìm kiếm nhờ các máy tìm kiếm (Search Engine) Máy tìm

kiếm cho phép ng-ời tìm kiếm thông tin trên Internet theo yêu cầu của ng-ời dùng

1 Khái niệm về th- điện tử? - GV nhận xét và yêu cầu hs ghi bài

2 Trình bày các b-ớc đăng kí hòm th- điện tử

- GV nhận xét và yêu cầu hs ghi bài

3 Th- điện tử (Electronic Mail hay E – mail):

- KN: là dịch vụ thực hiện việc chuyển thông tin trên Internet thông qua các hộp th- điện tử Sử dụng dịch vụ này ngoài nội dung th- có thể truyền kèm tệp (văn bản, âm thanh, hình ảnh, video)

- Để gửi và nhận th- điện tử: cần

đăng kí hộp th- điện tử, do nhà cung cấp dịch vụ điện tử cấp phát:

<tên truy cập>@<địa chỉ máy chủ của hộp th->

- Gửi/nhận th- điện tử: nhanh, thuận lợi và chi phí thấp

1 Muốn truy cập vào Website ng-ời

dùng phải làm gì? Tại sao?

2 Mã hoá thông tin, mã hoá dữ liệu

dùng để làm gì?

- GV nhận xét và yêu cầu hs ghi bài

- GV nhận xét và yêu cầu hs ghi bài

4 Vấn đề bảo mật thông tin

a Quyền truy cập Website:

Truy cập có giới hạn: Ng-ời dùng muốn sử dụng các dịch vụ hoặc xem thông tin phải đăng

Trang 30

Internet khi nào Hãy kể tên một số phần

mềm diệt Virus mà em biết?

- GV nhận xét và yêu cầu hs ghi bài thông tin

- Mã hoá dữ liệu: tăng c-ờng tính bảo mật cho các thông điệp

c Nguy cơ nhiễm virus khi sử dụng các dịch vụ Internet:

- Nhiễm vi rus khi: tải từ Internet các tệp tài liệu, âm thanh hay một ch-ơng trình tiện ích, duyệt các trang web

Biện pháp: Cài đặt một phần mềm chống virus và update

+ Bảo mật thông tin, mã hóa thông tin

- Yêu cầu học sinh làm việc ở nhà, chuẩn bị cho tiết sau :

Ngày đăng: 11/06/2017, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w