1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Chi dan ky thuat thu tinh tai coc

18 375 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 282,83 KB
File đính kèm Chi dan ky thuat thu tinh tai coc.rar (273 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phạm vi bao gồm các chỉ dẫn về tiêu chuẩn quy phạm áp dụng, các công tác chuẩn bị, vật liệu sự dụng, quy trình thi công, nghiệm thu liên quan đến công việc chính (chế tạo cọc, vận chuyển đến công trình, hạ cọc vào đất và thí nghiệm kiểm tra sức chịu tải …)

Trang 1

PHẦN 1:

TIÊU CHÍ KỸ THUẬT THỬ TẢI THEO PHƯƠNG PHÁP NÉN TĨNH

SPECIFICATION – STATIC LOAD TEST

MỤC LỤC

INDEX

1 MỤC ĐÍCH THỬ CỌC

PURPOSE

2 CÁC CĂN CỨ

REFERENCES

3 NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP THÍ NGHIỆM

TEST METHOD

3.1 Một số dữ liệu cọc thử

Test pile data

3.2 Thiết bị dùng trong việc thử tải:

Equipments

3.3 Xử lý mặt đầu cọc và lắp đặt kích

Pile top treatment and jack installation

3.4 Qui trình thử tải

Test procedure

4 SỐ LIỆU CỌC THỬ

TEST PILE DATA

5 CÔNG TÁC BẢO VỆ, GIÁM SÁT, HỖ TRỢ

SAFEGUARD, SUPERVISION, ASSISTANCE WORKS

6 LẬP BÁO CÁO THỬ TẢI TĨNH

TEST REPORT

Trang 2

2

1 MỤC ĐÍCH THỬ CỌC

PURPOSE

- Việc thử cọc làm việc nhằm kiểm tra xác nhận sức chịu tải của cọc theo đất nền của cọc cũng như độ lún cọc đã thi công

Loading test is done to determine bearing capacity of piles as well as pile settlements

- Thí nghiệm cọc đến sức chịu tải cực hạn (Rc;u) theo tính toán của tư vấn thiết kế (=

02 lần sức chịu tải thiết kế (hệ số an toàn K = 2)) sẽ được tiến hành trên các cọc làm việc do kỹ sư chọn trong quá trình thi công

Piles are tested on working (re-used) piles to ultimate capacity of piles that estimated

by the Designers (as double as design capacity (safety factor: K=2)) These piles are indicated by Engineers during construction

2 CÁC CĂN CỨ

REFERENCES

- Căn cứ vào yêu cầu thử tải tĩnh của bên A và tiêu chuẩn kỹ thuật thiết kế

Refered to the Client’s requirements and design’s requirements

3 NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP THÍ NGHIỆM

TEST METHOD

- Phương pháp thử nghiệm tuân thủ theo TCVN 9393:2012 “Cọc – Phương pháp thử nghiệm hiện trường bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục”

Test method comply with TCVN 9393:2012 “ Piles - Standard test method in situ for piles under axial compressive load”

3.1 Một số dữ liệu cọc thử

Test pile data

Loại thí nghiệm

Type of test

Tải trọng thử tối đa

Max test load

Số lượng cọc thử

Nos of test piles

Cọc thí nghiệm

Re-used piles

SCT cực hạn (theo thiết kế)

Ultimate capacity (estimated by

the Designers)

(xem bản vẽ)

(Shown on drawings)

- Vị trí cọc thử được đề nghị trong bản vẽ vị trí cọc thử

Location of test piles are shown on drawings

- Bản vẽ chi tiết cọc thử được sử dụng để thi công cọc thử

Detail drawings of test piles are used for construction works

- Thời gian nghỉ của cọc (từ khi kết thúc thi công đến khi thí nghiệm):

Recovery time of test piles (from finishing installation to starting test):

21 ngày (cho cọc nhồi – for bored piles or barrettes)

Trang 3

3.2 Thiết bị dùng trong việc thử tải:

Equipments

• Hệ khung dàn chất tải:

Loading platform:

- Được làm bằng thép hình, đủ khả năng chịu lực và ổn định trong suốt quá trình chất tải cũng như thử tải Hệ khung dàn chất tải bao gồm:

Made by steel that safe and stable during test procedure, including:

• Hệ dầm đỡ:

Secondary beam:

- Được làm bằng các dầm I, liên kết với nhau để đỡ toàn bộ đối trọng chất trên dàn

I beams, connected to support all loading blocks on platform:

• Hệ dầm gánh:

Main beam:

- Có tác dụng truyền lực kích (lực nén cọc) lên các dầm đỡ và đối trọng Hệ dầm gánh được làm bằng dầm I

I beams, load transferring from hydraulic jack to secondary beams and loading blocks:

• Hệ chân đế :

Support system:

- Có tác dụng làm gối cho hệ dầm đỡ Là yếu tố trung gian truyền lực đối trọng xuống nền đất Hệ chân đế được làm bằng các dầm I và các khối BTCT đúc sẵn

Supporting for beams and load transferring to foundation Support system includes I beams and precast RC blocks

• Đối trọng :

Loading blocks:

- Phần đối trọng chính là những khối bê tông xỉ thép đúc ; các dầm đỡ và các dầm gánh

These blocks are precast RC / steel blocks; steel beams

• Hệ thống cọc chuẩn, đà chuẩn:

Reference beams and piles:

- Được xem là hệ cố định dùng để đánh giá độ dịch chuyển của cọc trong quá trình thử

Để đạt được sự cố định này các cọc chuẩn không được chuyển vị, ảnh hưởng của các yếu tố môi trường, thời tiết hay bất cứ sự va chạm ngẫu nhiên nào trong suốt quá trình thử tải

Considered as fixed components to determine pile settlement during test To meet this requirement, these piles need unaffecting by any impacts

Trang 4

4

• Bộ đồng hồ đo chuyển vị:

Dial gauge:

- Là yếu tố trung gian giữa cọc thử và hệ cọc chuẩn, đà chuẩn Dùng để đo sự dịch chuyển của cọc thử trong quá trình nén tĩnh

Used to measure pile settlement

- Bộ đồng hồ đo chuyển vị có độ chính xác đến 0.01mm và có biên độ 80mm, phải được kiểm định và còn hoạt động tốt trong thời hạn kiểm định

Tolerance: 0.01mm and interval: 80mm They have to be inspected periodically

• Kích thủy lực:

Hydrolic jack:

- Có khả năng kích > PMAX kèm với đồng hồ đo áp suất : Kích thủy lực là yếu tố trung gian giữa đối trọng và cọc thử Đối trọng được xem là khối cố định làm điểm tựa để tác động tải trọng lên cọc thông qua kích thủy lực

- Kích thủy lực phải được kiểm định và còn hoạt động tốt trong thời hạn kiểm định

- Đi kèm với kích thủy lực là hệ thống bơm điện và đồng hồ đo áp lực kích Căn cứ vào đồng hồ đo áp lực để theo dõi và điều chỉnh tải trọng nén thử cọc

3.3 Xử lý mặt đầu cọc và lắp đặt kích:

Pile top treatment and jack installation

- Mặt đầu cọc được xử lý đảm bảo yêu cầu về độ phẳng và thẳng góc với trục cọc Đảm bảo khả năng chịu được tải trọng tối đa cần kích là > PMAX Kích thủy lực và tấm thép đệm ở đầu và chân kích được lắp đặt chính xác sao cho tim của chúng trùng nhau

và trùng với tim cọc

Pile top are treated flatness and perpendicular to pile shaft and can bear PMAX (max loading)

3.4 Qui trình thử tải:

Test procedure

- Được thực hiện theo TCVN 9393:2012 “Cọc – Phương pháp thử nghiệm hiện trường bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục”

Test method comply with TCVN 9393:2012 “ Piles - Standard test method in situ for piles under axial compressive load”

Trang 5

• Qui định về việc gia, giảm tải và duy trì tải trọng ở từng cấp tải:

Regulation for loading, unloading and holding load at each load step:

Cọc – Pile: B1000x2800, SCT cực hạn – Ultimate capacity: 5600T

SCT thiết kế (hệ số an toàn k = 2)/Design capacity (safety factor: K=2).: 2800T

Cọc – Pile: D800, SCT cực hạn – Ultimate capacity: 500T

SCT thiết kế (hệ số an toàn k = 2)/Design capacity (safety factor: K=2).: 250T

Cọc – Pile: D1000, SCT cực hạn – Ultimate capacity: 1200T

SCT thiết kế (hệ số an toàn k = 2)/Design capacity (safety factor: K=2).: 600T

Cọc – Pile: D1200, SCT cực hạn – Ultimate capacity: 2500T

SCT thiết kế (hệ số an toàn k = 2)/Design capacity (safety factor: K=2).: 1250T

Cọc – Pile: D1500, SCT cực hạn – Ultimate capacity: 3400T

SCT thiết kế (hệ số an toàn k = 2)/Design capacity (safety factor: K=2).: 1700T

Trang 6

6

Cọc Barrette B2800x1000:

BƯỚC GIA TẢI -

LOADING STAGE

STT - No

% cấp tải trọng thiết

kế - Design load (%)

Cấp tải trọng - Test load (Tấn

- Ton)

Thời gian giữ tối thiểu - Required

duration

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ và < 6 giờ (<6 hrs and settlement speed

<=0.25mm/hr)

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ và >24 giờ (>24 hrs and settlement speed

<=0.25mm/hr)

đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (settlement speed

<=0.25mm/hr)

KIỂM TRA - PRE

CHECK

Trang 7

BƯỚC GIA TẢI -

LOADING STAGE

STT - No

% cấp tải trọng thiết kế

- Design load (%)

Cấp tải trọng - Test load (Tấn

- Ton)

Thời gian giữ tối thiểu - Required

duration

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

≥2 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed

<=0.25mm/hr)

đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (settlement speed

<=0.25mm/hr)

Trang 8

8

Cọc khoan nhồi D800:

BƯỚC GIA TẢI -

LOADING STAGE

STT - No

% cấp tải trọng thiết

kế - Design load (%)

Cấp tải trọng - Test load (Tấn

- Ton)

Thời gian giữ tối thiểu - Required

duration

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

7 100% 250.0

đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ và < 6 giờ (<6 hrs and settlement speed

<=0.25mm/hr)

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

13 100% 250.0 30 phút (30 mins)

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

19 200% 500.0

đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ và >24 giờ (>24 hrs and settlement speed

<=0.25mm/hr)

20 188% 468.8 30 phút (30 mins)

21 175% 437.5 30 phút (30 mins)

22 150% 375.0 30 phút (30 mins)

23 100% 250.0 30 phút (30 mins)

đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (settlement speed

<=0.25mm/hr)

KIỂM TRA - PRE

CHECK

Trang 9

BƯỚC GIA TẢI -

LOADING STAGE

STT - No

% cấp tải trọng thiết kế

- Design load (%)

Cấp tải trọng - Test load (Tấn

- Ton)

Thời gian giữ tối thiểu - Required

duration

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

≥2 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed

<=0.25mm/hr)

đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (settlement speed

<=0.25mm/hr)

Trang 10

10

Cọc khoan nhồi D1000:

BƯỚC GIA TẢI -

LOADING STAGE

STT - No

% cấp tải trọng thiết

kế - Design load (%)

Cấp tải trọng - Test load (Tấn

- Ton)

Thời gian giữ tối thiểu - Required

duration

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ và < 6 giờ (<6 hrs and settlement speed

<=0.25mm/hr)

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ và >24 giờ (>24 hrs and settlement speed

<=0.25mm/hr)

20 188% 1125.0 30 phút (30 mins)

21 175% 1050.0 30 phút (30 mins)

đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (settlement speed

<=0.25mm/hr)

KIỂM TRA - PRE

CHECK

Trang 11

BƯỚC GIA TẢI -

LOADING STAGE

STT - No

% cấp tải trọng thiết kế

- Design load (%)

Cấp tải trọng - Test load (Tấn

- Ton)

Thời gian giữ tối thiểu - Required

duration

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

≥2 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed

<=0.25mm/hr)

đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (settlement speed

<=0.25mm/hr)

Trang 12

12

Cọc khoan nhồi D1200:

BƯỚC GIA TẢI -

LOADING STAGE

STT - No

% cấp tải trọng thiết

kế - Design load (%)

Cấp tải trọng - Test load (Tấn

- Ton)

Thời gian giữ tối thiểu - Required

duration

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ và < 6 giờ (<6 hrs and settlement speed

<=0.25mm/hr)

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

13 100% 1250.0 30 phút (30 mins)

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

≥1 giờ đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (≥1 hr and settlement speed <=0.25mm/hr)

đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ và >24 giờ (>24 hrs and settlement speed

<=0.25mm/hr)

20 188% 2343.8 30 phút (30 mins)

21 175% 2187.5 30 phút (30 mins)

22 150% 1875.0 30 phút (30 mins)

23 100% 1250.0 30 phút (30 mins)

đến khi tốc độ lún nhỏ hơn 0.25mm trong 1 giờ (settlement speed

<=0.25mm/hr)

KIỂM TRA - PRE

CHECK

Ngày đăng: 28/05/2017, 20:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w