Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình bao gồm các hoạt động quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng; giám sát thi công xây dựng công trình và nghiệm thu công trình xây dựng của chủ đầu tư; giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình.
Trang 1Yêu cầu về mặt kỹ thuật- Chỉ dẫn kỹ thuật
mục lục
1 Các quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công
trình 15
2 Các yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát 17
3 Các yêu cầu về chủng loại, chất lợng vật t, thiết bị 17
3.1 Yêu cầu về vật liệu 17
3.2 Yêu cầu về thiết bị 23
4 Các yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt 25
5 Các yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn 25
6 Các yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ 25
7 Các yêu cầu về vệ sinh môi trờng 26
7.1- Nội dung công việc 26
7.2- Các yêu cầu chung 26
7.3 - Thực hiện luật và các qui định bảo vệ môi trờng 26
7.4 - Phơng pháp đo đạc và thanh toán 27
8 Các yêu cầu về an toàn lao động 27
8.1- Nội dung công việc 27
8.2 - Sơ đồ và kế hoạch của công tác an toàn 27
8.3 - Báo cáo an toàn 28
8.4- Kiểm tra, giám sát cũng nh thiết bị, dụng cụ an toàn 28
8.5 - Phơng pháp đo đạc thanh toán 28
9 Tiến độ thi công - Biện pháp huy động nhân lực phục vụ thi công 28
9.1 Hai Nhánh cầu biên 28
9.2 Nhánh cầu giữa 29
10 Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục 31
11 Yêu cầu hệ thống kiểm tra giám sát chất lợng của nhà thầu 31
11.1- Nội dung công việc 31
11.2- Sơ đồ tổ chức hệ thống quản lý và kiểm soát chất lợng của Nhà thầu (KCS) 31
11.2.1 - Các yêu cầu chung đối với sơ đồ tổ chức hệ thống KCS của Nhà thầu 31
11.2.2 - Thành phần tổ chức của hệ thống KCS 31
11.2.3 - Thông báo về sự thay đổi nhân sự về công tác kiểm tra chất lợng sản phẩm 32
11.3 - Thí nghiệm đánh giá chất lợng và các phòng thí nghiệm sử dụng 32
11.3.1- Các thủ tục thí nghiệm 32
11.3.2 - Các phòng thí nghiệm sử dụng trong quá trình thi công Gói thầu 32 11.4 - Giám sát và kiểm tra công tác thí nghiệm 34
11.5 - Chứng chỉ của Nhà sản xuất 34
11.6 - Thông báo về việc không chấp thuận kết quả thí nghiệm 34
11.7 - Phơng pháp đo đạc thanh toán 34
12 Các yêu cầu khác 34
12.1 Mục 1 - Phần chung 34
12.1.1 - Các thông tin chung 34
12.1.1.1- Các thông tin tổng quan về khu vực Dự án 34
12.1.1.2 - Ký hiệu tạm thời và các chữ viết tắt 36
12.1.1.3 - Đơn vị đo lờng 37
12.1.1.4 - Quy trình, Quy phạm và Tiêu chuẩn Các tài liệu tham khảo 37
12.1.1.4.1- Quy trình, Quy phạm và Tiêu chuẩn sử dụng 37
12.1.1.4.2- Các tài liệu tham khảo 37
12.1.1.5 - Thầu phụ (nếu có) - trách nhiệm, quyền hạn và khối lợng tham gia 38 12.1.1.6 - Sơ đồ tổ chức hiện trờng của Nhà thầu 38
12.1.1.7 - Các cuộc họp và hội nghị của Dự án 38
12.1.1.7.1- Hội nghị trớc khi thi công 38
12.1.1.7.2- Các cuộc họp, hội nghị trong quá trình thi công 39
12.1.1.8 - Sự phối hợp của các bên tham gia Dự án 39
12.1.1.9- Kế hoạch giải ngân 40
12.1.1.10 Kế hoạch thanh toán và thu hồi dần tiền Tạm ứng 40
12.1.1.10.1 - Kế hoạch thanh toán 40
12.1.1.10.2- Các điều kiện thanh toán và thu hồi tiền tạm ứng 40
12.1.1.11 - Hồ sơ thanh toán tạm thời hàng tháng của Nhà thầu 40
12.1.1.11.1 - Trình nộp hồ sơ 40
12.1.1.11.2 - Công tác chuẩn bị hồ sơ 40
12.1.1.12 - Kế hoạch tập kết vật t, vật liệu và thiết bị 41
12.1.1.13 - Kiểm soát vật t, vật liệu 41
12.1.1.13.1- Nguồn cung cấp và yêu cầu về chất lợng 41
12.1.1.13.2 - Nguồn vật t, vật liệu (Nhà cung cấp vật t, vật liệu) 42
12.1.1.13.3- Kiểm soát vật liệu 42
12.1.1.13.4 - Kho chứa vật liệu 43
12.1.1.13.5 - Tiền thuê mỏ 43
12.1.1.14 - Hành lang dành cho đờng (quyền của đờng) 43
12.1.1.15 - Khu vực thi công 43
12.1.1.16 - Đờng tránh , đờng tạm phục vụ công trờng 43
12.1.1.17 - Nhà ở, lán trại và kho tàng 43
12.1.1.18 - Đăng ký đờng vận chuyển bên ngoài phạm vi công trờng 44
12.1.1.19- Vị trí cho vật liệu thải 44
12.1.1.20 - Thủ tục phát hành lệnh thay đổi 44
12.1.1.20.1- Đặt vấn đề 44
Trang 212.1.1.20.2 - Các thủ tục chủ yếu 44
12.1.1.20.3 - Thực hiện lệnh thay đổi 45
12.1.1.21 - Kết thúc Hợp đồng 45
12.1.1.21.1 - Nội dung 45
12.1.1.21.2 - Chứng chỉ chứng nhận sự hoàn thành Gói thầu 45
12.1.1.21.3 - Kết thúc công trình và Quyết toán 46
12.1.2 - Các quy định chung 47
12.1.2.1- Các tài liệu và hồ sơ cần đệ trình cho TVGS do Nhà thầu lập 47
12.1.2.1.1 - Phần chung 47
12.1.2.1.2 - Khối lợng và chủng loại trình nộp cho TVGS bao gồm 47
12.1.2.1.3 - Bản vẽ thiết kế kỹ thuật 47
12.1.2.1.4 - Các bản vẽ cần trình của Nhà thầu và thủ tục trình nộp 47
12.1.2.2 - Đóng cọc mốc ngoài hiện trờng 47
12.1.2.3 - Huy động máy, thiết bị và xây dựng các công trình tạm 48
12.1.2.3.1 - Phần chung 48
12.1.2.3.2 - Cấp nớc 48
12.1.2.3.3 - Cấp điện tạm thời 48
12.1.2.3.4 - Hệ thống thông tin liên lạc 48
12.1.2.3.5 - Trạm y tế 48
12.1.2.3.6 - Bình cứu hoả 48
12.1.2.3.7 - Hàng rào bảo bệ công trờng 48
12.1.2.3.8 - Tránh làm h hỏng đến các công trình và kết cấu hiện tại 48
12.1.2.3.9 - Xác định và bảo vệ các công trình ngầm 48
12.1.2.3.10 - Công tác bảo vệ công trờng thi công 49
12.1.2.3.11- Đờng tránh và đờng tạm 49
12.1.2.3.12- Nhà ở và kho 49
12.1.2.4 Quy cách đóng gói, vận chuyển và lu kho vật t, thiết bị và vật liệu 49
12.1.2.4.1 - Nội dung 49
12.1.2.4.2 - Hớng dẫn đánh dấu mẫu mã cho hàng xuất kho, đóng gói 49
12.1.2.4.3 - Cấp phát 49
12.1.2.5 - Phơng pháp đo đạc 49
12.1.2.5.1 - Cho công tác hồ sơ tài liệu trình nộp 49
12.1.2.5.2 - Khảo sát và đóng cọc mốc hiện trờng 50
12.1.2.5.3 - Huy động 50
12.1.2.5.4 - Tiếp nhận, vận chuyển và lu kho vật t, vật liệu 50
12.1.2.5.5 - Sử dụng đất làm đờng tránh phục vụ công trờng 50
12.1.3 - Kế hoạch các công việc 51
12.1.3.1 Nội dung công việc 51
12.1.3.2 Trình nộp và sự chấp thuận 51
12.1.3 3 Các yêu cầu về biểu tiến độ 51
12.1.3 4 Phơng pháp đo đạc và thanh toán 51
12.1.4 - Báo cáo công tác tháng 51
12.1.4.1- Nội dung 51
12.1.4.2 - Các loại báo cáo tháng 52
12.1.4.3 - Các công việc không thực hiện đợc theo tiến độ đã định 52
12.1.4.4 - Phơng pháp đo đạc và thanh toán 52
12.1.5 - Duy trì, bảo đảm an toàn giao thông 53
12.1.5.1- Nội dung công việc 53
12.1.5.2- Các yêu cầu chung 53
12.1.5.2.1 - Đảm bảo giao thông và an toàn giao thông đờng thuỷ 53
12.1.5.2.2 - Đảm bảo giao thông và an toàn giao thông đờng bộ 53
12.1.5.2.2.1 - Thi công từng nửa một 53
12.1.5.2.2.2 - Thi công đờng tạm 53
12.1.5.2.2.3 - Biển báo công trờng và rào chắn công trờng 54
12.1.5.2.2.4 Ngời điều khiển giao thông bằng cờ hiệu 54
12.1.5.3 - Rỡ bỏ và hoàn trả mặt bằng 54
12.1.5.4 - Phơng pháp đo đạc và thanh toán 54
12.2 Mục 2 - Phần công tác làm đờng và công trờng 54
12.2.1 Nền đờng 54
12.2.1.1 Đào thông thờng 54
12.2.1.1.1 Mô tả 54
12.2.1.1.2 Yêu cầu chung 55
12.2.1.1.3 Xử lý các vật liệu đào 55
12.2.1.1.4 Bãi chứa vật liệu thải 55
12.2.1.1.5 Xác định khối lợng và thanh toán 56
12.2.1.1.5.1 Phơng pháp đo đạc và xác định khối lợng 56
12.2.1.1.5.2 Cơ sở thanh toán 56
12.2.1.2 Đào hố móng công trình 56
12.2.1.2.1 Mô tả 56
12.2.1.2.2 Phân loại đào hố móng công trình 57
12.2.1.2.3 Khung vây 57
12.2.1.2.4 Bảo vệ dòng chảy 57
12.2.1.2.5 Đào 58
12.2.1.2.6 Lót đáy hố móng 58
12.2.1.2.7 Đắp trả các hố móng công trình 59
12.2.1.2.8 Xác định khối lợng và thanh toán 59
12.2.1.2.8.1 Xác định khối lợng 59
12.2.1.2.8.2 Cơ sở thanh toán 59
12.2.1.3 chuẩn bị lớp đỉnh nền đờng 59
12.2.1.3.1 Mô tả 59
12.2.1.3.2 Vật liệu 60
12.2.1.3.3 Yêu cầu thi công 60
Trang 312.2.1.3.3.1 Yêu cầu chung 60
12.2.1.3.3.2 Thi công 60
12.2.1.3.3.3 Dung sai 60
12.2.1.3.3.4 Hoàn thiện lớp đỉnh nền đờng 60
12.2.1.3.3.5 Bảo vệ công trình đã hoàn thiện 61
12.2.1.3.3.6 Dụng cụ đo đạc, kiểm tra 61
12.2.1.3.4 Xác định khối lợng và thanh toán 61
12.2.1.4 đào bỏ vật liệu không thích hợp 61
12.2.1.4.1 Mô tả 61
12.2.1.4.2 Vật liệu không thích hợp 61
12.2.1.4.3 Yêu cầu thi công 62
12.2.1.4.4 Xác định khối lợng thanh toán 63
12.2.1.5 thi công nền đờng đắp 63
12.2.1.5.1 Mô tả 63
12.2.1.5.2 Vật liệu đắp nền 63
12.2.1.5.3 Các yêu cầu thi công 64
12.2.1.5.3.1 Yêu cầu chung 64
12.2.1.5.3.2 Thi công 64
12.2.1.5.3.3 Thi công dải thử nghiệm đầm nén 65
12.2.1.5.3.4 Độ chặt yêu cầu của vật liệu đắp nền 65
12.2.1.5.3.5 Thiết bị đầm nén 66
12.2.1.5.3.6 Bảo vệ nền đờng trong quá trình xây dựng 66
12.2.1.5.3.7 Bảo vệ các kết cấu liền kề 67
12.2.1.5.3.8 Hoàn thiện nền đờng và mái dốc 67
12.2.1.5.3.9 Sai số cho phép 67
12.2.1.5.4 Xác định khối lợng và thanh toán 67
12.2.1.5.4.1 Phơng pháp xác định khối lợng 67
12.2.1.5.4.2 Cơ sở thanh toán 67
12.2.1.6 Cấp phối đồi 67
12.2.1.6.1 Mô tả 67
12.2.1.6.2 Vật liệu 68
12.2.1.6.2.1 Yêu cầu chung 68
12.2.1.6.2.2 Chấp thuận 69
12.2.1.6.3 Những yêu cầu về thi công 69
12.2.1.6.3.1 Chuẩn bị lòng đờng 69
12.2.1.6.3.2 San cấp phối 69
12.2.1.6.3.3 Đoạn thí điểm 70
12.2.1.6.3.4 Sai số cho phép 70
12.2.1.6.3.5 Bảo dỡng lớp cấp phối đồi 71
12.2.1.6.3.6 Kiểm tra trong quá trình thi công 71
12.2.1.6.3.7 Kiểm tra chất lợng và nghiệm thu 71
12.2.1.6.3.8 Thông xe 71
12.2.1.6.4 Xác định khối lợng thanh toán 71
12.2.1.6.4.1 Đo đạc 71
12.2.1.6.4.2 Cơ sở thanh toán 71
12.2.1.7 lớp đệm cát thoát nớc 71
12.2.1.7.1 Mô tả 71
12.2.1.7.2 Vật liệu 72
12.2.1.7.3 Thi công 72
12.2.1.7.4 Xác định khối lợng và thanh toán 72
12.2.1.7.4.1 Xác định khối lợng 72
12.2.1.7.4.2 Cơ sở thanh toán 72
12.2.1.8 giếng cát 72
12.2.1.8.1 Mô tả 73
12.2.1.8.2 Vật liệu 73
12.2.1.8.3 Thi công 73
12.2.1.8.3.1 Trình tự thi công 73
12.2.1.8.3.2 Kiểm soát chất lợng 74
12.2.1.8.4 Xác định khối lợng và thanh toán 74
12.2.1.8.4.1 Xác định khối lợng 74
12.2.1.8.4.2 Cơ sở thanh toán 74
12.2.1.9 quan trắc 74
12.2.1.9.1 Mô tả 74
12.2.1.9.2 Thiết bị quan trắc 74
12.2.1.9.2.1 Bàn đo lún và cọc đo chuyển vị ngang 74
12.2.1.9.2.2 Các thiết bị cơ điện tử 75
12.2.1.9.3 Công tác quan trắc 75
12.2.1.9.4 Xác định khối lợng và thanh toán 76
12.2.2 Móng, mặt đờng 76
12.2.2.1 Cấp phối đá dăm móng trên và móng dới 76
12.2.2.1.1 Mô tả 76
12.2.2.1.2 Các tiêu chuẩn áp dụng 76
12.2.2.1.3 Các tài liệu trình nộp của nhà thầu 77
12.2.2.1.4 Yêu cầu về vật liệu 77
12.2.2.1.4.1 Mỏ vật liệu 77
12.2.2.1.4.2 Lu kho, trộn và bốc xếp vật liệu 78
12.2.2.1.4.3 Các vật liệu không đợc chấp nhận 78
12.2.2.1.4.4 Các yêu cầu đối với vật liệu CPĐD 78
12.2.2.1.5 Thiết bị thi công và trình độ tay nghề 79
12.2.2.1.6 Yêu cầu thi công 80
12.2.2.1.6.1 Yêu cầu chung 80
12.2.2.1.6.2 Xây dựng dải đầm thử nghiệm 80
12.2.2.1.6.3 Đổ vật liệu 80
Trang 412.2.2.1.6.4 San gạt, rải vật liệu 81
12.2.2.1.6.5 Đầm nén 81
12.2.2.1.7 Dung sai và các yêu cầu chung 81
12.2.2.1.8 Sửa chữa những đoạn không đạt yêu cầu 82
12.2.2.1.9 Kiểm soát giao thông trên bề mặt lớp móng CPĐD 82
12.2.2.1.10 Thí nghiệm 83
12.2.2.1.11 Xác định khối lợng và thanh toán 83
12.2.2.1.11.1 Đơn vị đo đạc tính bằng m3 83
12.2.2.1.11.2 Xác định khối lợng sửa chữa 84
12.2.2.1.11.3 Cơ sở thanh toán 84
12.2.2.2 Lớp nhựa thấm bám 84
12.2.2.2.1 Mô tả 84
12.2.2.2.2 Các tiêu chuẩn quy chiếu cho công tác thi công, nghiệm thu lớp nhựa thấm 84
12.2.2.2.3 Vật liệu 85
12.2.2.2.4 Tài liệu trình nộp 85
12.2.2.2.5 Các yêu cầu thi công 85
12.2.2.2.5.1 Điều kiện bề mặt và hạn chế do thời tiết 85
12.2.2.2.5.2 Chất lợng thi công và sửa chữa phần việc không đạt yêu cầu 85
12.2.2.2.6 Đảm bảo các điều kiện thi công 86
12.2.2.2.7 Chuẩn bị bề mặt 86
12.2.2.2.8 Tỷ lệ và nhiệt độ của vật liệu 86
12.2.2.2.8.1 Tỷ lệ vật liệu trên đơn vị diện tích 86
12.2.2.2.8.2 Nhiệt độ của vật liệu khi tới 86
12.2.2.2.8.3 Nhiệt độ sấy quá cao 87
12.2.2.2.8.4 Trờng hợp cần đề phòng 87
12.2.2.2.8.5 Tới nhựa thấm 87
12.2.2.2.9 Bảo dỡng lớp nhựa thấm 88
12.2.2.2.10 Kiểm soát chất lợng và thí nghiệm hiện trờng 88
12.2.2.2.11 Thiết bị tới 89
12.2.2.2.11.1 Yêu cầu chung 89
12.2.2.2.11.2 Năng suất 89
12.2.2.2.11.3 Vận hành thiết bị tới 89
12.2.2.2.11.4 Hệ thống bơm phun và thiết bị tới nhựa 89
12.2.2.2.11.5 Thiết bị đo đạc, hiệu chỉnh 89
12.2.2.2.11.6 Biểu đồ phun và sổ thao tác 90
12.2.2.2.11.7 Những thiết bị không đạt yêu cầu 90
12.2.2.2.12 Xác định khối lợng và thanh toán 90
12.2.2.2.12.1 Xác định khối lợng 90
12.2.2.2.12.2 Xác đinh khối lợng phải sửa chữa 90
12.2.2.2.12.3 Cơ sở thanh toán 90
12.2.2.3 Lớp nhựa dính bám 91
12.2.2.3.1 Mô tả 91
12.2.2.3.2 Các tiêu chuẩn quy chiếu cho công tác thi công, nghiệm thu lớp nhựa dính bám 91
12.2.2.3.3 Vật liệu 91
12.2.2.3.4 Tài liệu Trình nộp 91
12.2.2.3.5 Các yêu cầu thi công 91
12.2.2.3.6 Đảm bảo các điều kiện thi công 91
12.2.2.3.7 Chuẩn bị bề mặt 92
12.2.2.3.8 Tỷ lệ và nhiệt độ của vật liệu 92
12.2.2.3.8.1 Tỷ lệ vật liệu trên đơn vị diện tích 92
12.2.2.3.8.2 Nhiệt độ của vật liệu khi tới 92
12.2.2.3.8.3 Trờng hợp cần đề phòng 92
12.2.2.3.8.4 Tới lớp nhựa dính bám 93
12.2.2.3.9 Bảo dỡng lớp nhựa dính bám 93
12.2.2.3.10 Kiểm tra chất lợng ở hiện trờng và thử nghiệm 93
12.2.2.3.11 Thiết bị 93
12.2.2.3.12 Xác định khối lợng và Thanh toán 93
12.2.2.3.12.1 Xác định khối lợng 93
12.2.2.3.12.2 Xác định khối lợng phải sửa chữa 93
12.2.2.3.12.3 Cơ sở thanh toán 93
12.2.2.4 mặt đờng Bê tông nhựa 93
12.2.2.4.1 Mô tả 93
12.2.2.4.2 Các tiêu chuẩn áp dụng 93
12.2.2.4.3 Phân loại hỗn hợp bê tông nhựa 94
12.2.2.4.4 Tài liệu trình nộp 94
12.2.2.4.5 Yêu cầu vật liệu 95
12.2.2.4.5.1 Các yêu cầu chung 95
12.2.2.4.5.2 Cốt liệu thô 95
12.2.2.4.5.3 Cốt liệu mịn 95
12.2.2.4.5.4 Bột khoáng 96
12.2.2.4.5.5 Nhựa đờng 96
12.2.2.4.5.6 Phụ gia 97
12.2.2.4.6 Hỗn hợp bê tông nhựa 97
12.2.2.4.6.1 Hàm lợng nhựa 97
12.2.2.4.6.2 Phối hợp thành phần cốt liệu 97
12.2.2.4.6.3 Điều chỉnh thành phần hỗn hợp thông qua trộn thử 98
12.2.2.4.6.4 Công thức trộn hỗn hợp 99
12.2.2.4.6.5 Đoạn rải thử nghiệm 99
12.2.2.4.6.6 Công thức trộn áp dụng và các sai số cho phép khi trộn 99
12.2.2.4.7 Yêu cầu về trạm trộn bê tông nhựa 100
12.2.2.4.7.1 Yêu cầu chung 100
Trang 512.2.2.4.7.2 Thiết bị chứa nhựa 101
12.2.2.4.7.3 Thiết bị cung cấp vật liệu cho tang sấy 101
12.2.2.4.7.4 Tang sấy cốt liệu 101
12.2.2.4.7.5 Hệ thống sàng 101
12.2.2.4.7.6 Thùng trộn 101
12.2.2.4.7.7 Bộ phận kiểm soát lợng nhựa 102
12.2.2.4.7.8 Thiết bị đo nhiệt độ 102
12.2.2.4.7.9 Thiết bị gom bụi 102
12.2.2.4.7.10 Khống chế thời gian trộn 102
12.2.2.4.7.11 Hệ thống cân điện tử 102
12.2.2.4.7.12 Yêu cầu an toàn 104
12.2.2.4.7.13 Thiết bị trộn 104
12.2.2.4.7.14 Thiết bị lu lèn 107
12.2.2.4.7.15 Sản xuất hỗn hợp bê tông nhựa 107
12.2.2.4.7.16 Rải hỗn hợp bê tông nhựa 108
12.2.2.4.7.17 Kiểm tra chất lợng hiện trờng và thí nghiệm 110
12.2.2.4.7.18 Quy định lấy mẫu thí nghiệm để nghiệm thu 111
12.2.2.4.7.19 Khôi phục mặt đờng sau khi thử nghiệm 112
12.2.2.4.8 Kiểm tra và sai số kích thớc hình học cho phép 112
12.2.2.4.9 Xác định khối lợng và thanh toán 112
12.2.2.4.9.1 Xác định khối lợng 112
12.2.2.4.9.2 Cơ sở thanh toán 112
12.2.3 hệ thống thoát nớc 112
12.2.3.1 Phạm vi công việc 112
12.2.3.1.1 Mô tả 112
12.2.3.1.2 Bản vẽ thi công 113
12.2.3.2 Các tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định và thí nghiệm 113
12.2.3.3 Yêu cầu về kế hoạch và trình tự thi công 113
12.2.3.4 Sửa chữa khuyết tật và công việc cha hoàn chỉnh 114
12.2.3.5 Bảo vệ và bảo trì các hạng mục đã hoàn thiện 114
12.2.3.6 Vật liệu 114
12.2.3.6.1 Vật liệu đệm móng 114
12.2.3.6.2 Bê tông 114
12.2.3.6.3 Cốt thép 115
12.2.3.6.4 Cống tròn bê tông cốt thép 115
12.2.3.6.5 Vữa trát mối nối 115
12.2.3.6.6 Vật liệu đắp mang cống 115
12.2.3.7 Thi công 115
12.2.3.7.1 Chuẩn bị mặt bằng thi công 115
12.2.3.7.2 Thi công cống tròn và cống hộp bê tông cốt thép 115
12.2.3.7.3 Cửa cống và hạng mục gia cố 116
12.2.3.7.4 Dọn dẹp và làm vệ sinh 116
12.2.3.8 Cơ sở thanh toán 116
12.2.4 Hạng mục khác 117
12.2.4.1 Cọc tre 117
12.2.4.1 1 Mô tả 117
12.2.4.1 2 Vật liệu 117
12.2.4.1 3 Thi công 117
12.2.4.1 4 Xác định khối lợng và thanh toán 117
12.2.4.1 4.1 Xác định khối lợng 117
12.2.4.1 4.2 Cơ sở thanh toán 117
12.2.4.2 vật liệu địa kỹ thuật 117
12.2.4.2.1 Mô tả 117
12.2.4.2.2 Vật liệu 118
12.2.4.2.2.1 Vải địa kỹ thuật 118
12.2.4.2.2.2 Kiểm tra 118
12.2.4.2.3 Thi công 118
12.2.4.2.4 Xác định khối lợng và thanh toán 118
12.2.4.2.4.1 Xác định khối lợng 118
12.2.4.2.4.2 Cơ sở thanh toán 119
12.2.4.3 biển báo hiệu đờng bộ 119
12.2.4.3.1 Mô tả 119
12.2.4.3.2 Yêu cầu đối với biển báo 119
12.2.4.3.2.1 Đào móng cột biển báo 119
12.2.4.3.2.2 Dựng cột biển báo 119
12.2.4.3.2.3 Lắp đặt biển báo 119
12.2.4.3.2.4 Vật liệu biển báo 119
12.2.4.3.2.5 Lớp phủ phản quang 120
12.2.4.3.2.6 Cột biển báo 120
12.2.4.3.2.7 Các chi tiết khác 120
12.2.4.3.2.8 Khối bê tông móng 120
12.2.4.3.3 Cơ sở thanh toán 121
12.2.4.4 cọc tiêu và cột km 121
12.2.4.4.1 Mô tả 121
12.2.4.4.2 Các yêu cầu thi công 121
12.2.4.4.3 Vật liệu 121
12.2.4.4.3.1 Bê tông 121
12.2.4.4.3.2 Cốt thép 121
12.2.4.4.3.3 Sơn cọc tiêu và cột Km 121
12.2.4.4.4 Cơ sở thanh toán 122
12.2.4.5 tôn sóng hộ lan 122
12.2.4.5.1 Mô tả 122
12.2.4.5.2 Vật liệu 122
Trang 612.2.4.5.2.1 Tôn sóng hộ lan 122
12.2.4.5.2.2 Khung treo lan can 122
12.2.4.5.2.3 Cột tôn sóng hộ lan 122
12.2.4.5.3 Sửa chữa lớp mạ kẽm 123
12.2.4.5.4 Yêu cầu thi công 123
12.2.4.5.4.1 Thi công cột rào lan can 123
12.2.4.5.4.2 Các bộ phận của tôn sóng hộ lan 123
12.2.4.5.5 Cơ sở thanh toán 123
12.2.4.6 sơn kẻ mặt đờng 123
12.2.4.6.1 Mô tả 123
12.2.4.6.2 Yêu cầu vật liệu 123
12.2.4.6.2.1 Sơn 123
12.2.4.6.2.2 Vật liệu dẻo nóng 123
12.2.4.6.2.3 Hạt thuỷ tinh phản quang 124
12.2.4.6.3 Yêu cầu thi công 124
12.2.4.6.3.1 Chuẩn bị 124
12.2.4.6.3.2 Sơn kẻ đờng 125
12.2.4.6.3.3 Gờ giảm tốc 125
12.2.4.6.4 Sửa chữa các h hỏng 125
12.2.4.6.5 Cơ sở thanh toán 125
12.2.4.7 sơn bề mặt kim loại 126
12.2.4.7.1 Mô tả 126
12.2.4.7.2 Quy định chung 126
12.2.4.7.3 Các yêu cầu thi công 126
12.2.4.7.3.1 Tài liệu trình nộp 126
12.2.4.7.3.2 Vật liệu 127
12.2.4.7.3.3 Phạm vi áp dụng 127
12.2.4.7.3.4 Chuẩn bị bề mặt trớc khi sơn 127
12.2.4.7.3.5 Các phơng pháp thi công 128
12.2.4.7.3.6 Sơn tại xởng gia công 128
12.2.4.7.3.7 Sơn tại hiện trờng 128
12.2.4.7.3.8 Bảo vệ và làm vệ sinh các hạng mục liền kề 129
12.2.4.7.3.9 Kiểm tra chất lợng và nghiệm thu 129
12.2.4.7.4 Cơ sở thanh toán 129
12.2.4.8 Đá hộc xây vữa 129
12.2.4.8.1 Mô tả 129
12.2.4.8.2 Phạm vi áp dụng của đá hộc xây vữa 129
12.2.4.8.3 Vật liệu 129
12.2.4.8.3.1 Vữa 129
12.2.4.8.3.2 Đá hộc 129
12.2.4.8.4 Yêu cầu thi công 130
12.2.4.8.4.1 Yêu cầu chung 130
12.2.4.8.4.2 Xây và lát đá 131
12.2.4.8.4.3 Dung sai bề mặt kết cấu đá xây 131
12.2.4.8.4.4 Chít và hoàn thiện mạch 131
12.2.4.8.5 Cơ sở thanh toán 131
12.2.4.9 đá xếp khan 132
12.2.4.9.1 Mô tả 132
12.2.4.9.2 Vật liệu 132
12.2.4.9.3 Thi công 132
12.2.4.9.3.1 Chuẩn bị 132
12.2.4.9.3.2 Xếp đá 132
12.2.4.9.4 Cơ sở thanh toán 132
12.2.4.10 vữa xây dựng 132
12.2.4.10.1 Mô tả 132
12.2.4.10.2 Vật liệu 132
12.2.4.10.2.1 Xi măng 132
12.2.4.10.2.2 Thành phần hạt mịn 133
12.2.4.10.2.3 Nớc xây dựng 133
12.2.4.10.2.4 Phụ gia 133
12.2.4.10.3 Yêu cầu Thi công 133
12.2.4.10.3.1 Thiết kế mác vữa và thí nghiệm 133
12.2.4.10.3.2 Thi công 133
12.2.4.10.4 Cơ sở thanh toán 134
12.3 Mục 3 - Phần cầu 134
12.3.1 bê tông và các kết cấu bê tông 134
12.3.1.1 mô tả 134
12.3.1.2 Tiêu chuẩn và qui phạm 134
12.3.1.3 vật liệu 135
12.3.1.3.1 Khái quát 135
12.3.1.3.2 Xi măng 135
12.3.1.3.3 Hạt cốt liệu 136
12.3.1.3.4 Nớc trộn và bảo dỡng bê tông 137
12.3.1.3.5 Phụ gia 137
12.3.1.4 Loại bê tông 138
12.3.1.4.1 Khái quát 138
12.3.1.4.2 Các yêu cầu về loại bê tông 138
12.3.1.4.3 Sử dụng các loại bê tông khác nhau 138
12.3.1.5 Thiết kế cấp phối bê tông 138
12.3.1.5.1 Các mẫu thử 138
12.3.1.5.2 Thiết kế cấp phối bê tông 139
12.3.1.5.3 Điều chỉnh trong quá trình thực hiện công việc 139
12.3.1.5.4 Hàm lợng clorua và sulphát 139
Trang 712.3.1.6 tỉ lệ nớc - xi măng 139
12.3.1.7 thí nghiệm 140
12.3.1.7.1 Độ sụt 140
12.3.1.7.2 Kiểm tra phát triển cờng độ 141
12.3.1.8 ván khuôn 141
12.3.1.8.1 Thiết kế 141
12.3.1.8.2 Các loại ván khuôn 141
12.3.1.8.2.1 Ván khuôn đợc gia công bề mặt 141
12.3.1.8.2.2 Ván khuôn gỗ xẻ 141
12.3.1.8.3 Sản xuất ván khuôn 142
12.3.1.8.4 Các yêu cầu chung 142
12.3.1.9 bê tông 143
12.3.1.9.1 Khái quát 143
12.3.1.9.2 Đổ và đầm bê tông 143
12.3.1.9.3 Đề phòng thời tiết 145
12.3.1.9.4 Định lợng vật liệu trộn 145
12.3.1.9.4.1 Xi măng poóc lăng 145
12.3.1.9.4.2 Nớc 146
12.3.1.9.4.3 Cốt liệu 146
12.3.1.9.4.4 Đóng thùng và cân đong 146
12.3.1.9.4.5 Định lợng vật liệu trộn bê tông 146
12.3.1.9.5 Vận chuyển 146
12.3.1.10 đổ bê tông 146
12.3.1.10.1 Khái quát 146
12.3.1.10.2 Máng chuyền và ống xả bê tông 147
12.3.1.10.3 Bơm bê tông 147
12.3.1.11 mối nối 147
12.3.1.11.1 Khái quát 147
12.3.1.11.2 Mối nối thi công 147
12.3.1.11.3 Các mối nối thi công không dính kết 148
12.3.1.12 hoàn thiện bê tông 148
12.3.1.12.1 Hoàn thiện bề mặt bê tông 148
12.3.1.12.1.1 Bề mặt đợc tạo khuôn - loại F1 148
12.3.1.12.1.2 Bề mặt đợc tạo khuôn - loại F2 148
12.3.1.12.1.3 Bề mặt đợc tạo khuôn - loại F3 148
12.3.1.12.1.4 Bề mặt không đợc tạo khuôn - Loại U1 148
12.3.1.12.1.5 Bề mặt không đợc tạo khuôn - loại U2 148
12.3.1.12.1.6 Bề mặt không đợc tạo khuôn - loại U3 148
12.3.1.12.2 Các yêu cầu đối với các bề mặt đợc tạo khuôn 149
12.3.1.12.3 Sửa chữa bề mặt đã hoàn thiện 149
12.3.1.12.4 Cố định các bộ phận bằng sắt 149
12.3.1.12.5 Thi công lại các bộ phận công trình bị sai sót 149
12.3.1.13 bảo dỡng 149
12.3.1.13.1 Cung cấp thêm độ ẩm 149
12.3.1.13.2 Chống lại sự mất mát độ ẩm 150
12.3.1.13.3 Giấy không thấm nớc 150
12.3.1.13.4 Vải nhựa 150
12.3.1.13.5 Hỗn hợp bảo dỡng 150
12.3.1.13.6 Hàm ẩm ván khuôn 150
12.3.1.14 đổ bê tông dới nớc 150
12.3.1.15 Đệm vữa gối cầu 151
12.3.1.16 sai số 151
12.3.1.16.1 Khái quát 151
12.3.1.16.2 Mặt dới 151
12.3.1.17 Cấu kiện bê tông đúc sẵn 153
12.3.1.17.1 Khái quát 153
12.3.1.17.2 Vật liệu 153
12.3.1.17.3 Sản xuất 153
12.3.1.18 xác định khối lợng và thanh toán 154
12.3.1.18.1 Xác định khối lợng 154
12.3.1.18.2 Cơ sở thanh toán 154
12.3.2 - cọc bê tông khoan nhồi 154
12.3.2.1 mô tả 154
12.3.2.2 Tiêu chuẩn trích dẫn 155
12.3.2.3 vật liệu 155
12.3.2.3.1 Bê tông 155
12.3.2.3.2 Cốt thép 155
12.3.2.3.3 ống vách tạm 155
12.3.2.3.4 ống vách vĩnh cửu 155
12.3.2.3.5 Bentonite và Vữa Bentonite (vữa khoan) 156
12.3.2.3.5.1 Cung cấp 156
12.3.2.3.5.2 Trộn 156
12.3.2.3.5.3 Thí nghiệm 156
12.3.2.4 nộp trình 157
12.3.2.5 thi công 157
12.3.2.5.1 Khoan 157
12.3.2.5.1.1 Khoan gần các cọc mới đổ bê tông 157
12.3.2.5.1.2 Giữ ổn định vách bằng vữa 157
12.3.2.5.1.3 Xử lý vữa thải 158
12.3.2.5.1.4 Bơm nớc ra khỏi hố khoan 158
12.3.2.5.1.5 Làm sạch đáy lỗ khoan 158
12.3.2.5.1.6 Kiểm tra 158
Trang 812.3.2.5.2 Đổ bê tông 158
12.3.2.5.3 ép vữa xi măng 159
12.3.2.5.4 Rút ống vách tạm trong quá trình đổ bê tông 159
12.3.2.5.4.1 Độ linh động của bê tông 159
12.3.2.5.4.2 Cao độ bê tông 159
12.3.2.5.4.3 Mực nớc 160
12.3.2.5.5 Cao độ mũi cọc cuối cùng 160
12.3.2.5.6 Sai số vị trí 160
12.3.2.5.7 Báo cáo 160
12.3.2.6 kiểm tra chất lợng thi công cọc khoan nhồi 160
12.3.2.7 thí nghiệm tính nguyên vẹn của cọc 160
12.3.2.7.1 Tạo lỗ để siêu âm và khoan lấy lõi mũi cọc 161
12.3.2.7.2 Thí nghiệm lõi 161
12.3.2.7.3 Thí nghiệm siêu âm cọc 161
12.3.2.7.4 Thí nghiệm nén tĩnh cọc 162
12.3.2.8 Các ghi chép thi công cọc khoan nhồi 162
12.3.2.9 xác định khối lợng và thanh toán 162
12.3.3 - cọc bê tông đúc sẵn 163
12.3.3.1 - mô tả 163
12.3.3.2 - các yêu cầu chung 163
12.3.3.3 - trình nộp 163
12.3.3.4 - vật liệu 164
12.3.3.4.1 - khái quát 164
12.3.3.4.2 - cốt thép 164
12.3.3.4.3 - bê tông 164
12.3.3.5 - ván khuôn 164
12.3.3.6 - Đúc, bảo dỡng và hoàn thiện bê tông 164
12.3.3.7 - vận chuyển 164
12.3.3.8 - xác định chiều dài cọc 165
12.3.3.9 - thi công cọc 165
12.3.3.9.1 - Tiêu chuẩn trích dẫn 165
12.3.3.9.2 - Quy định chung 165
12.3.3.9.3 - Cọc bê tông cốt thép dùng để ép 165
12.3.3.9.4 - Kiểm tra chất lợng các đoạn cọc 166
12.3.3.9.5 - Hàn nối các đoạn cọc 167
12.3.3.9.6 - Kiểm tra chất lợng mối hàn của mối nối cọc 167
12.3.3.9.7 - Thiết bị ép cọc 167
12.3.3.9.8 - trình tự thi công ép cọc 168
12.3.3.9.9 - Yêu cầu kỹ thuật công tác ép cọc 169
12.3.3.10 - Các cọc không đạt tiêu chuẩn 170
12.3.3.11 - các báo cáo về cọc 170
12.3.3.12 - xác định khối lợng và thanh toán 171
12.3.3.12.1 - xác định khối lợng 171
12.3.3.12.2 - Cơ sở thanh toán 171
12.3.4 - Bê tông dự ứng lực 171
12.3 4.1 mô tả 171
12.3 4.2 các thuật ngữ và định nghĩa 171
12.3 4.3 Kế hoạch làm việc và các hồ sơ đệ trình 171
12.3 4.4 vật liệu 172
12.3 4.4.1 Khái quát 172
12.3 4.4.2 Cốt thép thờng 172
12.3 4.4.3 Thép dự ứng lực 172
12.3 4.4.4 Neo 173
12.3 4.4.5 ống gen 173
12.3 4.4.6 Bơm vữa ống gen 173
12.3 4.4.7 Bê tông 174
12.3 4.5 Thi công 174
12.3 4.5.1 Khái quát 174
12.3 4.5.2 Bố trí thép 174
12.3 4.5.3 Phơng pháp dự ứng lực kéo trớc 174
12.3 4.5.4 Phơng pháp dự ứng lực kéo sau 175
12.3 4.5.5 Bơm vữa lấp ống ghen 176
12.3 4.5.5.1 Thiết bị bơm vữa 176
12.3 4.5.5.2 Bơm vữa các ống gen 176
12.3 4.5.6 Bơm vữa thử nghiệm 176
12.3 4.5.7 Thí nghiệm độ linh động vữa tại hiện trờng 177
12.3 4.5.8 Bảo vệ neo dự ứng lực 177
12.3 4.6 Xác định khối lợng và thanh toán 177
12.3 4.6.1 Xác định khối lợng 177
12.3 4.6.2 Cơ sở thanh toán 178
12.3.5 - thi công đúc hẫng 178
12.3 5.1 Các quy định riêng cho biện pháp thi công đúc hẫng 178
12.3 5.1.1 Quy định chung 178
12.3 5 1.2 Hệ thống ván khuôn 178
12.3 5 1.3 Thi công kết cấu nhịp 178
12.3 5.2 Xác định khối lợng và thanh toán 179
12.3 5.2.1 Xác định khối lợng 179
12.3.5.2.2 Cơ sở thanh toán 180
12.3.6 Cốt thép thờng 180
12.3 6.1 mô tả 180
12.3 6.2 Các tiêu chuẩn và quy định 180
12.3 6.3 Vật liệu 180
12.3 6.3.1 Thép thanh 180
Trang 912.3 6.3.1.1 Chứng chỉ của nhà sản xuất 180
12.3 6.3.1.2 Lấy mẫu và thí nghiệm 181
12.3 6.3.2 Thay đổi 181
12.3 6.4 Bảo quản cốt thép 181
12.3 6.5 Cung cấp và kiểm soát chất lợng thép 181
12.3 6.6 Danh mục cốt thép và sơ đồ uốn thép 182
12.3 6.7 Gia công 182
12.3 6.7.1 Uốn thép 182
12.3 6.7.2 Kích thớc móc và uốn 182
12.3 6.7.2.1 Lắp đặt, kê và buộc cốt thép 182
12.3 6.7.2.2 Cốt thép lới 182
12.3 6.7.3 Uốn và neo 182
12.3 6.8 Lắp đặt cốt thép 183
12.3 6.9 Nối cốt thép 183
12.3 6.9.1 Yêu cầu chung 183
12.3 6.9.2 Mối nối chồng 183
12.3 6.9.3 Mối nối bằng Liên kết cơ khí 183
12.3 6.9.4 Các mối nối hàn 184
12.3 6.9.5 Mối nối bằng phơng pháp hàn của lới cốt thép 184
12.3.6.10 xác định khối lợng và thanh toán 185
12.3.6.10.1 Phơng thức đo đạc 185
12.3.6.10.2 Thanh toán 185
12.3.7: gối cầu 186
12.3.7.1 Mô tả 186
12.3.7.2 Vật liệu 186
12.3.7.3 Sự đóng gói, vận chuyển và lu kho các gối chậu 188
12.3.7.4 lắp đặt gối 189
12.3.7.5 Thí nghiệm gối 190
12.3.7 5.1 Thí nghiệm kiểm tra vật liệu sản xuất gối 190
12.3.7 5.2 Thí nghiệm tải trọng thẳng đứng của gối hoàn chỉnh 190
12.3.7 5.3 Thí nghiệm tải trọng nằm ngang của gối hoàn chỉnh 190
12.3.7 5.4 Kiểm tra chuyển động quay của gối hoàn chỉnh 190
12.3.7.6 loại bỏ gối 190
12.3.7.7 xác định khối lợng và thanh toán 190
12.3.7.7.1 Xác định khối lợng 190
12.3.7.7.2 Cơ sở thanh toán 191
12.3.8 Chống thấm 191
12.3.8.1 mở đầu 191
12.3.8.2 Quy định chung 191
12.3.8.3 Vật liệu 191
12.3 8.4 Chuẩn bị bề mặt 191
12.3 8.5 Lớp phòng nớc bản mặt cầu 191
12.3 8.6 Lớp chống thấm bitum 191
12.3 8.7 Băng cách nớc của tờng chắn 192
12.3 8.8 Hồ sơ đệ trình 192
12.3 8.9 Giao hàng, cất giữ và bảo quản hàng 192
12.3 8.10 xác định khối lợng và thanh toán 192
12.3 8.10.1 Xác định khối lợng 192
12.3 8.10.2 Cơ sở thanh toán 192
12.3.9 khe co giãn 193
12.3.9.1 Mô tả 193
12.3.9.2 Hồ sơ đệ trình 193
12.3.9.3 chấp thuận vật liệu 193
12.3.9.4 vật liệu khe co giãn 193
12.3.9.5 công tác Chuẩn bị 195
12.3.9.6 Phơng pháp thi công và lắp đặt 195
12.3.9.7 xác định khối lợng và thanh toán 196
12.3.9.7.1 Xác định khối lợng 196
12.3.9.7.2 Thanh toán 196
12.3.10 - đào hố móng công trình 196
12.3.10.1 mô tả 196
12.3.10.2 Phân loại Đào Hố móng công trình 196
12.3.10.3 thi công trong điều kiện có nớc và Nớc ngầm 196
12.3.10.4 Khung vây 197
12.3.10.5 bảo vệ dòng chảy 197
12.3.10.6 đào 197
12.3.10.7 lót đáy hố móng 198
12.3.10.8 Đắp và san nền các Hố móng công trình 198
12.3.10.9 Xác định khối lợng và thanh toán 198
12.3.10.9.1 Xác định khối lợng 198
12.3.10.9.2 Cơ sở thanh toán 199
12.3.11 Thoát nớc mặt cầu và ống tạo lỗ luồn dây điện 199
12.3.11.1 Mô tả 199
12.3.11.2 Vật liệu 200
12.3.11.3 Thi công 200
12.3.11.4 Phơng pháp đo đạc khi nghiệm thu 200
12.3.11.5 Cơ sở thanh toán 200
12.3.12 : Lan can trên cầu 200
12.3.12.1 Mô tả 200
12.3.12.2 Vật liệu 200
12.3.12.3 Thi công 201
12.3.12.4 Phơng pháp đo đạc khi nghiệm thu 201
12.3.12.5 Cơ sở thanh toán 201
Trang 1012.3.13 - Thép bản, thép hình cho các chi tiết chôn sẵn, lan can, mặt cầu…
và Thép cho các công trình phụ trợ 202
12.3.13.1 Mô tả 202
12.3.13.1.1- Công việc này chỉ ra các quy định và chỉ dẫn kỹ thuật cho việc 202
12.3.13.1.2- Tiêu chuẩn tham khảo 202
12.3.13.1.3- Thử và kiểm tra 202
12.3.13.1.4- Các văn bản 203
12.3.13.1.5- Các vấn đề phải đợc Nhà thầu quan tâm: 204
12.3.13.2 Vật liệu và tay nghề 204
12.3.13.2.1- Vật liệu 204
12.3.13.2.2- Tay nghề 204
12.3.13.3 Xây dựng 205
12.3.13.3.1- Chế tạo 205
12.3.13.3.2- Xử lý bề mặt thép 205
12.3.13.3.3- Vận chuyển bốc xếp và lu kho 206
12.3.13.3.4- Lắp dựng ngoài hiện trờng 206
12.3.13.4 Phơng pháp đo để nghiệm thu 206
12.3.13.5 Cơ sở thanh toán 206
12.3.14 Sơn mặt ngoài bê tông 207
12.3.14.1 Mô tả 207
12.3.14.2 Quy định chung 207
12.3.14.3 Các yêu cầu thi công 207
12.3.14.3.1 Tài liệu trình nộp 207
12.3.14.3.2 Vật liệu 208
12.3.14.3.3 Phạm vi áp dụng 209
12.3.14.3.4 Chuẩn bị bề mặt trớc khi sơn 209
12.3.14.4 Thi công 210
12.3.14.4.1 Các phơng pháp thi công 210
12.3.14.4.2 Sơn tại xởng gia công 211
12.3.14.4.3 Sơn tại hiện trờng 211
12.3.14.4.4 Bảo vệ và làm vệ sinh các hạng mục liền kề 211
12.3.14.4.5 Kiểm tra chất lợng và nghiệm thu 211
12.3.14.5 Phơng pháp đo đạc nghiệm thu 211
12.4 Mục 4 - Hệ thống chiếu sáng và tín hiệu thông thuyền 212
12.4.1- Mô tả 212
12.4.2- Tiêu chuẩn và qui phạm 212
12.4.3.- Yêu cầu chất lợng 213
12.4.4- Bản vẽ & tài liệu kỹ thuật 213
12.4.5- Thiết bị chiếu sáng 213
12.4.5.1- Quy định chung 213
12.4.5.2- Đèn chiếu sáng đờng phố 214
12.4.5.3- Đèn tín hiệu thông thuyền 214
12.4.5.4- Hệ thống biển tín hiệu thông thuyền 215
12.4.5.4.1- Biển tín hiệu thông thuyền C1.1.3 215
12.4.5.4.2- Biển tín hiệu thông thuyền C1.1.4 215
12.4.5.4.3- Biển tín hiệu thông thuyền B5.1 215
12.4.5.5- Tủ điều khiển chiếu sáng 215
12.4.5.5.1- Quy cách kỹ thuật 215
12.4.5.5.2- Chế tạo và lắp đặt 216
12.4.5.6- Cột đèn và móng cột 216
12.4.5.6.1- Cột thép tròn côn liền cần 9m 216
12.4.5.6.2- Móng cột 217
12.4.5.6.3- Đánh số cột 217
12.4.5.7- Cấp điện, tiếp đất, nối đất & ống luồn cáp 217
12.4.5.7.1- Nguồn cấp 217
12.4.5.7.2- Phơng pháp đi cáp và dây 217
12.4.5.7.3- Cáp và dây điện 217
12.4.5.7.4- Hệ thống tiếp đất 218
12.4.5.7.5- Đấu nối cáp 218
12.4.5.8- Thi công lắp đặt 218
12.4.5.8.1- Móng cột 218
12.4.5.8.2- ống luồn cáp 218
12.4.5.8.3- Đi dây cáp 219
12.4.5.8.4- Cột đèn 219
12.4.5.8.5- Kiểm tra tại hiện trờng 219
12.4.6- Đo đạc và cơ sở thanh toán 219
12.4.6.1- Đo đạc 220
12.4.6.2- Cơ sở thanh toán 220
Trang 11Yêu cầu về mặt kỹ thuật- Chỉ dẫn kỹ thuật
1 Các quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công trình
a Phần cầu và tờng chắn
-11 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Hớng dẫn kỹ thuật phòngchống nứt dới tác động của khí hậu nóng ẩm TCXDVN 313:2004
14 Dầm cầu thộp và kết cấu thộp Yờu cầu kỹ thuật chế tạo và
TCVN 4394,4395:86; TCVN
5400, 4403:91;TCXD 165-98;22TCN 280-01;ASTM A36M;A563M; F436
AASHTO M111;M232; JIS H8641; JISH0401; ASTM A525,
B209
21 Kết cấu bờ tụng và bờ tụng cốt thộp toàn khối - Quy phạm thi
Trang 12STT Tên tiêu chuẩn Mã hiệu
22 Kết cấu bờ tụng và bờ tụng lắp ghộp Quy phạm thi cụng và
24 Kết cấu bờ tụng và bờ tụng cốt thộp, điều kiện thi cụng và
b Phần đờng
2 Quy trình thi công và nghiệm thu lớp cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đờng ôtô 22TCN 334-06
3 Quy trình công nghệ thi công và nghiệm thu mặt đờng bê tông
5 Quy trình thi công và nghiệm thu cống tròn bê tông cốt thép lắp ghép 22TCN 159-86
7 Quy trình lấy mẫu vật liệu nhựa dùng cho đờng bộ, sân bay và bến bãi 22TCN 231-96
8 Quy trình thí nghiệm xác định độ nhám mặt đờng bằng phơng pháp rót cát 22TCN 65-1984
9 Quy trình thí nghiệm đo cờng độ các lớp nền, mặt đờng bằng máy chấn động 22TCN 64-84
10 Quy trình thí nghiệm phân tích nhanh thành phần hạt của đất trong điều kiện hiện trờng 22TCN 66-84
11 Quy trình thí nghiệm xác định cờng độ ép chẻ của vật liệu hạt liên kết bằng các chất kết dính 22TCN 73-84
14 Vải địa kỹ thuật trong xây dựng nền đắp đất yếu Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu 22TCN 248-1998
15 Quy trình thi công và nghiệm thu lớp cấp phối đá gia cố xi măngtrong kết cấu áo đờng ô tô 22 TCN 245-1998
16 Quy trình kỹ thuật thi công nghiệm thu các lớp kết cấu áo đờng bằng cấp phối thiên nhiên 22 TCN 304: 2003
17 Quy trỡnh kiểm tra, nghiệm thu độ chặt của nền đất trong ngành
GTVT
22 TCN 02-71 & QĐ4313/2001/QĐ-BGTVT
18 Quy trỡnh thi cụng và nghiệm thu vải địa kỹ thuật trong xõy
20 Quy trỡnh thi cụng và nghiệp thu lớp cấp phối đỏ dăm trong kết
21 Quy trỡnh thử nghiệm xỏc định mụđun đàn hồi chung của ỏo
Trang 13STT Tên tiêu chuẩn Mã hiệu
23 Quy trỡnh thớ nghiệm đỏnh giỏ cường độ nền đường và kết cấu
24 Tiờu chuẩn kiểm tra và đỏnh giỏ mặt đường theo chỉ số độ gồ
4 Quy trình lập, thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế thi công Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 4252-1988
Những hạng mục thi công và vật liệu mà cha có tiêu chuẩn thí nghiệm nh liệt kê trên
đây, sau khi đợc T vấn giám sát xem xét chấp thuận, có thể sử dụng các tiêu chuẩn
do nhà sản xuất cung cấp hoặc tiêu chuẩn AASHTO và ASTM
2 Các yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát
Quản lý chất lợng thi công xây dựng công trình bao gồm các hoạt động quản lý chấtlợng của nhà thầu thi công xây dựng; giám sát thi công xây dựng công trình vànghiệm thu công trình xây dựng của chủ đầu t; giám sát tác giả của nhà thầu thiết kếxây dựng công trình
Trong dự án này, các bên tham gia dự án làm việc cho Chủ đầu t đợc quy dịnh nhsau:
o Nhà thầu thi công xây dựng đợc gọi là Nhà thầu
o Tổ chức giám sát thi công đợc gọi là T vấn giám sát
o Cơ quan thiết kế xây dựng công trình đợc gọi là T vấn thiết kế
- Quyền hạn và trách nhiệm của T vấn giám sát thi công công trình
Thực hiện theo Điều kiện chung của hợp đồng, Yêu cầu về hợp đồng, Nội dung mời
thầu của hồ sơ mời thầu đợc duyệt Để ngắn gọn, trong Chỉ dẫn kỹ thuật này, T vấn
giám sát đợc viết tắt là TVGS
- Quyền hạn và trách nhiệm giám sát tác giả của T vấn thiết kế
Thực hiện theo Điều kiện chung của hợp đồng, phần Yêu cầu về hợp đồng, thuộcPhần Nội dung mời thầu của hồ sơ mời thầu đợc duyệt Để ngắn gọn, trong Chỉ dẫn
kỹ thuật này, T vấn thiết kế đợc viết tắt là TVTK
3 Các yêu cầu về chủng loại, chất lợng vật t, thiết bị
3.1 Yêu cầu về vật liệu
Chủng loại, chất lợng vật liệu phải tuân theo các tiêu chuẩn ghi ở bảng dới đây:
a Xi măng
Trang 144 Xi măng Phơng pháp xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian
Trang 156 Vữa xây dựng Phơng pháp thử Phần 8: Xác định khả năng giữ
7 Vữa xây dựng Phơng pháp thử Phần 9: Xác định thời gian bắt
clo hoà tan trong nớc
TCVN 3121-17:2003
12 Vữa xây dựng Phơng pháp thử Phần 18: Xác định độ hút nớc
e Bê tông
5 Bê tông nặng - phơng pháp không phá hoại sử dụng kết hợp
6 Bê tông nặng - phơng pháp xác định cờng độ lăng trụ và modul
9 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Yêu cầu bảo vệ chống ăn
11 Kết cấu bê tông cốt thép lắp ghép Quy phạm thi công và
Trang 1621 Bê tông nặng Phơng pháp xác định cờng độ kéo khi uốn TCVN 3119:1993
22 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép Điều kiện kỹ thuật tối thiểu
23 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối Quy phạm thi
25 Phương phỏp xỏc định chiều dày lớp bờ tụng bảo vệ, vị trớ và
đường kớnh cốt thộp trong bờ tụng
TCXD 240-2000
AASHTO M194ASTM C494-92
38 Phụ gia khoáng hoạt tính cao dùng cho bê tông và vữa:
8 Dây thép vuốt nguội để làm cốt bê tông và sản xuất lới thép hàn
Trang 173 Sơn Phơng pháp xác định độ mịn TCVN 2091-1993
AASHTO M69, M70,M310, M311, M312
7 Đất xõy dựng - Phương phỏp chỉnh lý thống kờ cỏc kết quả xỏc
định cỏc đặc trưng của chỳng
20 TCN 74-87
22 Quy trỡnh thớ nghiệm xỏc định chỉ số CBR của đất, đỏ dăm trong
phũng thớ nghiệm
22TCN332-06
i Gối cầu, khe co giãn, lớp phủ mặt cầu
D573; D395; D1149;D429; D4014; D570
Trang 183 Khe co gión cao su ASTM D676; D471;
JIS G3106; JISG3101; JIS G3112;JIS G4305
j Bê tông nhựa đờng
4 Yêu cầu thí nghiệm và phơng pháp thí nghiệm vật liệu nhựa
5 Tiêu chuẩn vật liệu nhựa đờng đặc yêu cầu kỹ thuật và phơng
Những hạng mục thi công và vật liệu mà cha có tiêu chuẩn thí nghiệm nh liệt kê trên
đây, sau khi đợc T vấn giám sát xem xét chấp thuận, có thể sử dụng các tiêu chuẩn
do nhà sản xuất cung cấp hoặc tiêu chuẩn AASHTO và ASTM
3.2 Yêu cầu về thiết bị
Thiết bị thi công cần phải đợc huy động nh bảng thống kê dới đây Nhà thầu cũng cóthể huy động các máy móc thiết bị thi công khác tơng đơng thay thế đợc thể hiện rõtrong bản vẽ tổ chức thi công đợc TVGS và Chủ đầu t chấp thuận
Trang 204 Các yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt
Thi công phải theo trình tự u tiên sau:
- Đảm bảo giao thông thông suốt trong quá trình thi công qua cầu Rạch Chiếc hiệnhữu và các cầu tạm Benley hiện hữu
- Thi công hai nhánh cầu biên trớc ở giai đoạn 1, nhánh cầu giữa đợc thi công ở giai
đoạn 2 sau khi tháo dỡ cầu Rach Chiếc hiện hữu
- Các khối dầm hộp nhịp dầm liên tục phải đợc thi công đối xứng qua trụ chính
- Tuỳ tình hình thực tế, tiến độ thi công các hạng mục có thể thay đổi, tuy nhiên cầnphải căn cứ vào các điều kiện bên ngoài, đặc biệt là mức nớc thi công Tiến độ thicông phải thờng xuyên cập nhật và phải đợc Chủ đầu t phê duyệt
Trang 215 Các yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn
Ngay sau khi hoàn thành dự án, khi có yêu cầu của Chủ đầu t các hạng mục của dự
án cần phải đợc thử tải trớc khi đa vào khai thác: cầu và đờng dẫn đợc thử tải theo đềcơng riêng không tính trong chi phí của các gói thầu này; điện chiếu sáng đợc thử tảitheo quy định của ngành điện đã bao gồm chi phí trong hợp đồng của gói thầu này.Các kết quả thử tải phải thoả mãn với yêu cầu thiết kế
6 Các yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ
Trong phạm vi công trờng, bình cứu hoả phải đợc trang bị bình cứu hoả dạng khíhay dạng bột đợc cơ quan có thẩm quyền trong lĩnh vực PCCC phê duyệt cho phép sửdụng Nhà thầu mua đủ để lắp đặt ở những vị trí dễ gây cháy nổ và trong khu vực vănphòng và công trờng
Ngay sau khi hoàn thành thi công gói thầu nhà thầu phải có văn bản chấp thuận củacơ quan quản lý nhà nớc có thầm quyền về phòng chống cháy nổ, an toàn môi trờng,
an toàn khai thác theo quy định Văn bản này là một trong những căn cứ nghiệm thuhoàn thành gói thầu để đạt đợc Chứng chỉ chứng nhận sự hoàn thành gói thầu
7 Các yêu cầu về vệ sinh môi trờng
7.1- Nội dung công việc
Ngoài các yêu cầu có liên quan đã chỉ ra trong hồ sơ mời thầu, mục này chỉ ra cácyêu cầu bổ sung cho công tác kiểm soát và bảo vệ môi trờng
7.2- Các yêu cầu chung
Nhà thầu cần tuân thủ mọi điều khoản và các qui định, qui tắc đề ra trong Luật bảo
vệ môi trờng và các qui định, qui tắc đề ra về bảo vệ môi sinh, môi trờng cho ngờilao động và môi trờng xung quanh trong các văn bản hớng dẫn của các cơ quan Nhànớc có thẩm quyền cũng nh của địa phơng sở tại
Các qui định ràng buộc trách nhiệm của Nhà thầu về công tác này đợc chỉ rõ trong
Điều kiện chung của hợp đồng của Hồ sơ mời thầu đợc duyệt
Trong thời gian thi công Nhà thầu phải giữ cho công trình không bị đọng rác rởi,mảnh vỡ, vật phế thải do các hoạt động thi công công trình gây ra Khi hoàn thànhcông trình, mọi vật liệu thừa và bỏ đi nh rác rởi, dụng cụ, thiết bị và máy móc phải đ-
ợc dọn đi, mọi bề mặt nhìn thấy đợc phải đợc dọn sạch và công trình phải ở tìnhtrạng sẵn sàng tiếp quản với sự chấp thuận của TVGS
7.3 - Thực hiện luật và các qui định bảo vệ môi trờng
Nhà thầu có trách nhiệm thực hiện đầy đủ Luật bảo vệ môi trờng cũng nh các Qui
định của các cơ quan có thẩm quyền khác
Ngoài việc thực hiện đầy đủ Luật môi trờng còn phải thực hiện đầy đủ các qui địnhbảo vệ môi trờng tại khu vực xây dựng, cụ thể cần bảo đảm các yêu cầu tối thiểu về:
+ Tiếng ồn+ Sự rung động+ Ô nhiễm môi trờng và nguồn nớc+ Chất thải rắn
+ Chất thải lỏng+ Điều kiện sống (nguồn nớc và thoát nớc)+ Sử dụng chất nổ
+ Bảo vệ giao thông công cộngNhà thầu phải thờng xuyên dọn dẹp để đảm bảo cho hiện trờng thi công, các kết cấu,các văn phòng làm việc và khu nhà ở tạm thời không bị đọng các vật liệu phế thải,rác và các mảnh vụn do các hoạt động thi công ở hiện trờng gây ra và giữ gìn chohiện trờng luôn đợc sạch sẽ và ngăn nắp
Nhà thầu phải đảm bảo cho các hệ thống thoát nớc không bị các mảnh vụn và vậtliệu rời lấp kín và luôn ở trạng thái làm việc
Trang 22Nhà thầu phải đảm bảo cỏ mọc trên taluy và bờ đờng hiện hữu hoặc mới đợc xâydựng đợc thờng xuyên cắt xén ở độ cao tối đa là 6cm.
Khi đợc yêu cầu cần tới nớc cho các vật liệu khô, bụi bẩn và rác rởi để ngăn không
có cát bụi bị thổi bay
Nhà thầu phải đảm bảo các biển báo giao thông và các biểu hiện nh vậy luôn đợc rửasạch khỏi bụi và các vật chất khác
Nhà thầu phải cung cấp các thùng chứa các vật liệu phế thải, mảnh vụn và rác rởi tạihiện trờng trớc khi chúng đợc chuyển đi
Nhà thầu không đợc đổ vật liệu phế thải, mảnh vụn và rác rởi vào các khu vực không
đúng qui định và phải làm theo đúng các luật lệ và qui định của nhà nớc cũng nh của
địa phơng
Nhà thầu không đợc chôn rác và vật liệu phế thải tại địa điểm xây dựng khi cha đợcTVGS sát đồng ý
Nhà thầu không đợc đổ các chất thải dễ bay hơi nh cồn khoáng sản, dầu xe hoặc dầu
ăn vào rãnh vệ sinh hoặc rãnh thoát nớc ma, không đợc đổ chất thải xuống suối hoặcdòng chảy
Nếu Nhà thầu thấy các rãnh thoát nớc dọc hoặc các phần các phần khác của hệ thốngthoát nớc bị nhân viên của Nhà thầu hoặc những ngời khác sử dụng để đổ bất cứ thứgì khác với nớc thì Nhà thầu phải báo cáo ngay tình hình cho các TVGS và phải tiếnhành các hành động theo chỉ dẫn của TVGS để ngăn không cho tình trạng ô nhiễmtiếp tục xảy ra
Tại thời điểm công trình đợc hoàn thành, công trờng phải đợc dọn sạch sẽ và sẵnsàng cho việc sử dụng của Chủ đầu t Nhà thầu cũng phải khôi phục về hiện trạng nhban đầu các khu vực theo hợp đồng không đợc qui định phải sửa đổi
Tại thời điểm dọn dẹp cuối cùng, toàn bộ mặt đờng, lề đờng và các kết cấu phải đợckiểm tra xem có bị h hỏng gì không trớc khi tiến hành công tác quét dọn cuối cùng.Các khu vực đợc rải mặt hiện trờng và toàn bộ các khu vực công cộng đợc rải mặt kềcận trực tiếp với hiện trờng phải đợc quét sạch Các bề mặt khác phải đợc cào sạch vàcác mảnh vụn cào đợc phải đợc dọn đi hết
7.4 - Phơng pháp đo đạc và thanh toán
Khoản thanh toán cho công tác kiểm soát và bảo vệ môi trờng theo các yêu cầu nêutrên đây thuộc trách nhiệm của Nhà thầu và đợc cấu thành trong đơn giá bỏ thầu củakhối lợng thầu của Nhà thầu - Phần trực tiếp phí khác
Sẽ không cho phép có khoản chi phí phát sinh nào đối với công tác này trong quátrình thi công gói thầu
Vào bất cứ lức nào TVGS sẽ khấu trừ hoặc từ chối việc thanh toán cho hạng mục nóitrên nếu Nhà thầu không thực hiện đầy đủ các yêu cầu trên đây
8 Các yêu cầu về an toàn lao động
8.1- Nội dung công việc
Mục này đề ra các quy định và chỉ dẫn thêm cho công tác an toàn của Nhà thầu Cácyêu cầu và các chỉ dẫn chủ yếu đã nêu trong hồ sơ mời thầu
Nhà thầu có trách nhiệm đề ra và thực hiện đầy đủ các biện pháp an toàn cho ng ời,thiết bị và công trình kể từ khi bắt đầu thi công Gói thầu cho đến khi kết thúc
8.2 - Sơ đồ và kế hoạch của công tác an toàn
Nhà thầu sẽ chuẩn bị và trình cho TVGS xem xét và chấp thuận sơ đồ và kế hoạchcủa công tác an toàn của Nhà thầu trong vòng 30 ngày kể từ ngày thông báo khởicông
Sơ đồ và kế hoạch bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
liên quan trong hồ sơ mời thầu đợc duyệt
Trang 23lợng xây dựng Xác lập qui tắc làm việc thông qua thiết bị thông tin và hệ thốngbáo cáo Nhà thầu sẽ chuị mọi trách nhiệm về sự an toàn cho ngời và thiết bịtrên công trờng Tại các khu vực máy móc hoạt động hoặc nơi có dấu hiệu nguyhiểm đối với ngời phải đợc rào chắn và khoanh vùng theo ý kiến của TVGS vàNhà thầu phải điều ngời bảo vệ đầy đủ để đảm bảo an toàn cho mọi ngời và mọilúc Đờng ngời đi hiện tại bên cạnh công trờng phải đợc duy trì không kể phơng
án khác do TVGS đề ra
Mọi công việc phải đợc tiến hành sao cho hạn chế tối đa nguy hiểm cho ngời và
ph-ơng tiện làm việc trên công trờng
8.3 - Báo cáo an toàn
Việc thực hiện công tác an toàn đợc báo cáo hàng tháng và là một phần trong báocáo công tác tháng
Khi xảy ra tai nạn đặc biệt là tai nạn chết ngời trong khi thi công, trớc hết Nhà thầuthông báo bằng miệng cho Chủ đầu t biết ngay, sau đó lập báo cáo bằng văn bản gửiTVGS và Chủ đầu t để phối hợp giải quyết đồng thời gửi cho các cơ quan chức năng
có liên quan để xem xét giải quyết theo qui định hiện hành
8.4- Kiểm tra, giám sát cũng nh thiết bị, dụng cụ an toàn
Thuộc trách nhiệm của Nhà thầu theo các qui định và qui tắc hiện hành Nhà thầuphải tuân thủ nghiêm ngặt các qui tắc và qui định đã nêu
8.5 - Phơng pháp đo đạc thanh toán
Các yêu cầu nêu trên để thực hiện công tác an toàn thuộc trách nhiệm của Nhà thầu.Khoản thanh toán cho công tác này đợc cấu thành trong đơn giá bỏ thầu trong biểuthầu của Nhà thầu - Phần trực tiếp phí khác
Sẽ không có khoản thanh toán bổ sung đối với công tác an toàn trong quá trình thicông Gói thầu trừ khi có yêu cầu khác trong Hợp đồng
Vào bất cứ lúc nào, TVGS sẽ khấu trừ hoặc từ chối việc thanh toán cho hạng mục nóitrên khi Nhà thầu không thực hiện đầy đủ các yêu cầu trên đây cho công tác này
9 Tiến độ thi công - Biện pháp huy động nhân lực phục vụ thi công
9.1 Hai Nhánh cầu biên
thành
Số người cần huy động
tháng thứ nhất Ngày cuối,tháng thứ
Ngày cuối,tháng thứ 15
300
tháng thứ 5
Ngày 15,tháng thứ 5
150
tháng thứ 3 tháng thứ 15Ngày đầu, 200
Trang 248 Thi công bệ cọc, thân, xà mũ trụ trụ P4, mố
9 Thi công ép cọc BTCT, thi công tờng chắn
10 Thi công đúc hẫng cân bằng dầm liên tục
trên trụ P2 và trụ P3; thi công các khối dầm
hộp đúc trên đà giáo tại các trụ A0-P1 và
P4-A5; thi công các khối hợp long nhịp
P1-P2, P2-P3 và P3-P4
Ngày 15,tháng thứ 6 tháng thứ 13Ngày đầu, 200
11 Thi công tờng chắn chữ L; thi công các lớp
nền và các lớp cấp phối đá dăm đờng đầu
cầu
Ngày đầu,tháng thứ 11 tháng thứ 15Ngày đầu, 150
12 Thi công khe co giãn, lan can, chống thấm,
bê tông asphalt trên cầu và đờng đầu cầu tháng thứ 13Ngày đầu, tháng thứ 15Ngày đầu, 30
13 Thi công hệ thống điện chiếu sáng trong
Số người cần huy động
1 Chuẩn bị vật t, thiết bị, nhân lực suốt thời gian
thi công
Ngày đầu,tháng thứ 1
Ngày cuối,tháng thứ 17
300
tháng thứ 5
Ngày 15,tháng thứ 8
Trang 258 Thi công ép cọc BTCT, thi công tờng chắn hộp
9 Thi công đúc hẫng cân bằng dầm liên tục trên
trụ P2 và trụ P3; thi công các khối dầm hộp
đúc trên đà giáo tại các trụ A0-P1 và P4-A5;
thi công các khối hợp long nhịp P1-P2, P2-P3
và P3-P4
Ngày 15,tháng thứ 8 tháng thứ 15Ngày đầu, 200
10 Thi công tờng chắn chữ L; thi công các lớp nền
và các lớp cấp phối đá dăm đờng đầu cầu tháng thứ 11Ngày đầu, tháng thứ 15Ngày đầu, 150
11 Thi công khe co giãn, lan can, chống thấm, bê
tông asphalt trên cầu và đờng đầu cầu tháng thứ 15Ngày đầu, tháng thứ 17Ngày đầu, 30
12 Thi công hệ thống điện chiếu sáng trong phạm
tháng thứ 17 tháng thứ 17Ngày cuối, 15
Tiến độ thực hiện và huy động nhân lực các hạng mục của các gói thầu căn cứ vàocác yếu tố thiên nhiên: mực nớc thông thuyền, mực nớc thi công, thủy triều và thờigian bắt đầu khởi công dự kiến là ngày 01/9/2009 đối với hai nhánh cầu biên và ngày01/5/2011 đối với nhánh cầu giữa Nhà thầu có thể điều chỉnh cho phù hợp tùy theonăng lực, khả năng huy động máy móc thiết bị, biện pháp thi công áp dụng tiến bộ
kỹ thuật công nghệ mới Tuy nhiên, biện pháp thi công và tiến độ của nhà thầu phải
đợc Chủ đầu t phê duyệt và tổng thời gian thực hiện đối với hai nhánh càu biên phải
là 14 tháng và đối với nhánh cầu giữa phải là 17 tháng, tính từ ngày khởi công
Giải phóng mặt bằng, chuẩn bị vật t, nhân lực, thiết bị thi công phải đợc thực hiện
tr-ớc khi thi công và không đợc tính vào trong thời gian thi công của hợp đồng các góithầu
10 Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục
Biện pháp thi công phải đáp ứng đợc yêu cầu chất lợng, tiến độ thi công của dụ án,
đảm bảo thi công an toàn đợc thể hiện trong thuyết minh và các bản vẽ
11 Yêu cầu hệ thống kiểm tra giám sát chất lợng của nhà thầu
11.1- Nội dung công việc
Mục này chỉ ra các yêu cầu đối với việc hình thành, triển khai, bố trí nhân viên vàduy trì hệ thống quản lý và kiểm soát chất lợng của Nhà thầu
Trang 26Nhà thầu phải hình thành và duy trì cũng nh bảo đảm hoạt động có hiệu quả của tổchức và hệ thống quản lý, kiểm soát chất lợng của mình Hệ thống quản lý và kiểmsoát chất lợng cần phải quán xuyến toàn bộ sự vận hành xây dựng và đợc coi là mộtmắt xích quan trọng đối với các kế hoạch xây dựng của Nhà thầu.
Ngoài một số hớng dẫn thêm dới đây, công tác quản lý và kiểm soát chất lợng củaNhà thầu đợc thực hiện về trách nhiệm, quyền hạn và hoạt động theo các yêu cầu đãchỉ rõ trong các điều khoản có liên quan của Điều kiện chung của hợp đồng
11.2- Sơ đồ tổ chức hệ thống quản lý và kiểm soát chất lợng của Nhà thầu (KCS)
11.2.1 - Các yêu cầu chung đối với sơ đồ tổ chức hệ thống KCS của Nhà thầu
Trong vòng 28 ngày làm việc Nhà thầu phải đệ trình TVGS một cách chi tiết hệthống Quản lý và kiểm soát chất lợng của Nhà thầu để TVGS xem xét, có ý kiến và
ra văn bản chấp thuận Bằng hệ thống KCS, Nhà thầu sẽ bảo đảm cho mình và tr ớcChủ đầu t có đợc một dịch vụ và công việc đợc triển khai và thực hiện một cách triệt
để các yêu cầu về chất lợng nh các điều khoản trong Hợp đồng Mọi hoạt động xâydựng của Nhà thầu chỉ đợc bắt đầu khi TVGS chấp thuận hệ thống KCS của Nhàthầu
đúng các yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của Phụ trách quản lý và kiểm soát chất lợngcủa Nhà thầu
Phụ trách quản lý và kiểm soát chất lợng của Nhà thầu phát hành văn bản về phâncông trách nhiệm của hệ thống tổ chức KCS của Nhà thầu gửi các đại diện công tácKCS của các cơ quan có liên quan kể cả cho TVGS
Tiến hành các thủ tục có liên quan, lập các mẫu biểu liên quan về kiểm tra giám sátchất lợng công việc, kiểm tra giám sát các công tác thí nghiệm đánh giá chất lợng vật
t, vật liệu và sản phẩm xác định
Lập các báo cáo về KCS
11.2.3 - Thông báo về sự thay đổi nhân sự về công tác kiểm tra chất lợng sản phẩm
Nếu có sự thay đổi nhân sự trong sơ đồ tổ chức kiểm tra chất lợng sản phẩm (viết
tắt: KCS) của Nhà thầu, Nhà thầu phải gửi thông báo cho TVGS trớc 7 ngày Sự thay
đổi về cán bộ KCS phải đợc TVGS chấp thuận
11.3 - Thí nghiệm đánh giá chất lợng và các phòng thí nghiệm
Nhà thầu thực hiện các công việc và lập biên bản (hoặc báo cáo cũng nh cung cấpcác hồ sơ đợc liệt kê dới đây đã đợc Giám đốc quản lý chất lợng chấp thuận, giảitrình TVGS xin phê duyệt:
+ Sự xác nhận các thủ tục thí nghiệm theo đúng các yêu cầu trong Hợp đồng
các yêu cầu về Tiêu chuẩn chất lợng và đo lờng Nhà nớc do cơ quan có thẩmquyền cấp
Trang 27+ Sự kiểm tra thời hạn bảo hành của các thiết bị thí nghiệm.
+ Sự xác nhận việc chuẩn bị đầy đủ các mẫu, biểu và báo cáo kết quả
Kết quả thí nghiệm đánh giá chất lợng vật t, vật liệu và sản phẩm xây dựng kể cả đặthay không đạt yêu cầu đều phải đợc lu và ghi rõ trong báo cáo (trong biên bản) thínghiệm đồng thời trong biên bản phải ghi rõ Tiêu chuẩn thí nghiệm áp dụng, địa
điểm thí nghiệm, số các thí nghiệm đã thực hiện Báo cáo (hoặc biên bản) kết quả thínghiệm sẽ đợc làm thành 3 bản; 2 bản gửi cho TVGS và 01 bản lu giữ của Nhà thầu
và gửi cho TVGS trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi kết thúc thí nghiệm Báo cáothí nghiệm có thể sẽ gửi cho TVGS chậm hơn so với ngày tiến hành thí nghiệm nếu
đợc TVGS chấp thuận Quy định về các chữ ký và đóng dấu vào Báo cáo hoặc Biênbản thí nghiệm đánh giá chất lợng vật liệu nh sau: Đối với thí nghiệm đánh giá chấtlợng của vật liệu, vật t từ nguồn cung cấp (vật liệu nguồn); và các vật liệu đợc thínghiệm đánh giá chất lợng ở Phòng thí nghiệm bên ngoài công trờng, các Báo cáohoặc Biên bản thí nghiệm cần đợc ngời có Thẩm quyền của trung tâm thí nghiệm kýtên và đóng dấu, đồng thời đóng dấu LAS
Các thí nghiệm tại phòng thí nghiệm bên ngoài phòng thí nghiệm hiện trờng phải đợcNhà thầu thông báo trực tiếp cho TVGS biết
11.3.2 - Các phòng thí nghiệm sử dụng trong quá trình thi công Gói thầu
a - Phòng thí nghiệm
Nhà thầu phải cung cấp và duy trì một khu nhà để sử dụng làm phòng thí nghiệm đặttrong mặt bằng tổng thể hiện trờng Khu nhà phải bao gồm: văn phòng làm việc;phòng thí nghiệm có đủ diện tích đặt máy dụng cụ thí nghiệm và không gian thao tácthực hiện thí nghiệm; kho chứa vật liệu thí nghiệm, mẫu thí nghiệm; bể nớc; bể ngâmmẫu bê tông Địa điểm cho phòng thí nghiệm cần đảm bảo tránh đợc ô nhiễm vàtiếng ồn do trạm trộn gây nên Nơi thí nghiệm đợc bố trí sao cho các trang thiết bị vàmọi hoạt động để thực hiện tất cả các thí nghiệm theo yêu cầu một cách tốt nhất và
để cung cấp các tiện nghi cần thiết cho cán bộ thí nghiệm của cả TVGS và Nhà thầu
b - Trang thiết bị và máy móc
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ trang thiết bị, phơng tiện và máy móc để thực hiệncác yêu cầu thí nghiệm của hợp đồng và đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn thínghiệm quy định Tất cả trang thiết bị và máy móc đều đợc đa tới hiện trờng và chờvận hành trong vòng 30 ngày kể từ ngày bắt đầu công việc để TVGS có thể kiểm tralại và chấp thuận trớc khi bắt đầu thi công và đảm bảo việc thí nghiệm nguồn vật liệu
có thể bắt đầu càng sớm càng tốt
Thiết bị và các dụng cụ thí nghiệm phải có chứng chỉ kiểm định đo lờng đang cònhiệu lực, các chứng chỉ phải do các cơ quan chức năng có thẩm quyền Nhà nớc về đolờng cấp Công tác kiểm định thiết bị thí nghiệm thực hiện theo quy định hiện hành.Thiết bị và các dụng cụ thí nghiệm chủ yếu xem ở ở mục 2 và mục 3
Do khối lợng thi công đờng ít nên Nhà thầu có thể không cần phải trang bị các thiết
bị thí nghiệm có liên quan đối với các công tác này, các thiết bị thí nghiệm nh: thiết
bị thí nghiệm ép 3 cạnh ống cống, thiết bị xác định độ bằng phẳng IRI, thiết bị đo độnhám mặt đờng bằng phơng pháp rắc cát, các vật liệu thép cờng độ cao và các chi tiết
đi kèm, các thiết bị tạo dự ứng lực, thí nghiệm chất lợng gối cầu, khe co giãn, chất ợng vật liệu thép bản, thép ống…) có thể thuê các phòng thí nghiệm bên ngoài đểlàm thí nghiệm
l-Nhà thầu phải tiến hành đầy đủ mọi thí nghiệm theo Tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc theochỉ thị trực tiếp của TVGS
Mọi dụng cụ và vật liệu khác cần cho thí nghiệm đã yêu cầu trong Hợp đồng phải
đ-ợc Nhà Thầu cung cấp và đđ-ợc để trong phòng thí nghiệm Không chậm quá 30 ngàysau khi có thông báo thực hiện công trình Nhà thầu phải đề nghị để TVGS chấpnhận một danh sách tất cả các thiết bị phải mua sắm và các số liệu của Nhà cung cấp.Mọi thiết bị dùng cho thí nghiệm phải ở dạng tiêu chuẩn và đợc TVGS chấp nhận và
đợc Nhà thầu duy trì tốt, kể cả việc cấp nớc và điện đồng thời
Trang 28Trong mọi trờng hợp các phơng pháp lấy mẫu thí nghiệm vật liệu theo một trong cácqui định trên đều phải theo quyết định tuyệt đối của TVGS Mọi phơng pháp thínghiệm không có quyết định của TVGS sát đều bị loại bỏ.
Mọi cung cấp và hoạt động của phòng thí nghiệm bao gồm các cán bộ kỹ thuật, cấpnớc, điện và mọi chi phí khác Nhà thầu tự cân đối trong giá thầu
Kinh phí mua sắm và duy trì hoạt động của phòng thí nghiệm trong suốt quá trình thicông Nhà thầu phải tự cân đối vào trong các đơn giá bỏ thầu Thiết bị , dụng cụ vàphòng thí nghiệm sẽ vẫn là tài sản của Nhà thầu lúc hoàn thành Hợp đồng
Nếu Nhà thầu có kế hoạch sử dụng phòng thí nghiệm khác ngoài phòng thí nghiệmhiện trờng, Nhà thầu cần phải thực hiện các yêu cầu sau đây:
- Gửi trớc 7 ngày làm việc kế hoạch thí nghiệm tại phòng thí nghiệm bên ngoàicông trờng cho TVGS Trong kế hoạch này phải gửi kèm các hồ sơ sau đây:
+ Tên và địa điểm cũng nh cơ quan quản lý cấp trên của phòng thí nghiệm
+ Sự công nhận của cơ quan có thẩm quyền về quản lý chất lợng và đo lờngNhà nớc đối với phòng thí nghiệm này
+ Giấy chứng nhận về thời hạn bảo hành các dụng cụ và thiết bị thí nghiệmcủa phòng thí nghiệm này
+ Các tài liệu khác (nếu có)
- Chỉ khi có sự chấp thuận của TVGS thì Nhà thầu mới sử dụng phòng thí nghiệmnày
- Mọi dự phòng chi phí cho việc thí nghiệm tại phòng thí nghiệm bên ngoài côngtrờng kể cả chi phí tiền tầu xe, ăn và chỗ nghỉ… trên đờng đi của TVGS do Nhàthầu chịu
11.4 - Giám sát và kiểm tra công tác thí nghiệm
Mọi thí nghiệm đợc tiến hành tại các phòng thí nghiệm bên trong và bên ngoài côngtrờng đều phải có sự giám sát của TVGS cũng nh các cán bộ có trách nhiệm về quản
lý chất lợng của Nhà thầu kể cả Nhà thầu phụ (nếu có)
Nhà thầu cần gửi thông báo cho TVGS kế hoạch (thời gian) tiến hành thí nghiệm trớc
ít nhất 2 ngày làm việc
l-11.6 - Thông báo về việc không chấp thuận kết quả thí nghiệm
TVGS sẽ thông báo cho Nhà thầu khi phát hiện ra kết quả thí nghiệm không đạt yêucầu Sau khi nhận đợc thông báo ngay lập tức Nhà thầu phải có biện pháp khắc phục.Nếu Nhà thầu có biểu hiện từ chối việc khắc phục ngay, TVGS sẽ phát hành lệnh
đình chỉ phần công việc mà kết quả thí nghiệm chứng tỏ không đạt yêu cầu kỹ thuật
đề ra
Khoản chi phí do lỗi kể trên của Nhà thầu cũng nh việc làm chậm tiến độ xây dựnghạng mục do Nhà thầu chịu
11.7 - Phơng pháp đo đạc thanh toán
Thanh toán cho các khoản về xây dựng và lắp đặt phòng thí nghiệm của Nhà thầu sẽ
đợc thực hiện theo Các quy định chung của Chỉ dẫn kỹ thuật đợc duyệt
Trang 29Chi phí cho công tác tổ chức quản lý và kiểm soát chất lợng đợc Nhà thầu cân đốitrong giá bỏ thầu của mình - Phần chi phí chung (chi phí quản lý và điều hành sảnxuất tại công trờng của Nhà thầu).
Bất cứ lúc nào TVGS có thể sẽ khấu trừ vào giá trị thanh toán của Nhà thầu nếu côngtác Quản lý kiểm soát chất lợng của Nhà thầu không thực hiện đầy đủ theo các yêucầu trong Chỉ dẫn kỹ thuật này
12 Các yêu cầu khác
12.1 Mục 1 - Phần chung
12.1.1 - Các thông tin chung
12.1.1.1- Các thông tin tổng quan về khu vực Dự án
Phần này cung cấp một cách tổng quan các thông tin về điều kiện tự nhiên nh địahình, địa chất, khí hậu, thuỷ văn khu vực dự án Các thông tin này nhằm phần nàogiúp cho Nhà thầu có thể sử dụng để lập kế hoạch xây dựng của mình Tuy nhiên,Nhà thầu phải tự nghiên cứu các thông tin này cũng nh các thông tin có liên quankhác và chịu trách nhiệm với các thông tin thu nhận đợc để sử dụng trong quá trìnhlập hồ sơ dự thầu cũng nh quá trình thi công sau này (nếu trúng thầu)
Điều kiện tự nhiên khu vực Dự án
a) Đặc điểm địa hình:
Cầu Rạch Chiếc mới Km7+226,3 vợt qua rạch Chiếc trên xa lộ Hà Nội (quốc lộ 52),
đoạn từ ngã ba Cát Lái đi ngã t Bình Thái (Thành phố Hồ Chí Minh), thay thế chocầu Rạch Chiếc hiện hữu tại Km7+263 Cầu rạch Chiếc cũ đã đợc xây dựng khá lâumặc dù thời gian gần đây mới tiến hành nâng cấp, cải tạo nhng khổ cầu và khả năngkhai thác hạn chế, không phù hợp với quy mô 10 làn xe của xa lộ Hà Nội
Tại vị trí xây dựng cầu địa hình tơng đối bằng phẳng, có cao độ ~1.132.67 m Haibên đờng đầu cầu hiện hữu là các công sở, bãi đỗ xe, vờn cây cảnh Dòng sông tại vịtrí cầu tơng đối thẳng, ổn định, bề rộng lòng sông ~80100m Cao độ đáy sông ~-0,1-7,72m Nói chung địa hình thuận lợi cho việc bố trí mặt bằng xây dựng và thicông cầu
b) Đặc điểm thuỷ văn:
Kênh Ông Hồng (hay còn gọi là sông Rạch Chiếc) là một trong những phụ lu củasông Sài Gòn, chế độ dòng chảy trên sông ngoài chịu ảnh hởng của chế độ ma trên luvực còn chịu ảnh hởng chế độ lên xuống của thuỷ triều, đặc biệt là trong mùa cạn, sựdao động của mực nớc mang tính chất bán nhật triều không đều, biên độ triều tại Phú
An trong một kỳ triều xấp xỉ 300cm, hàng tháng xuất hiện 2 đợt triều c ờng, mỗi đợtkéo dài đến 3 ngày, vào mùa kiệt thuỷ triều ảnh hởng lên đến tận Dầu Tiếng
Khu vực xây dựng cầu địa hình tơng đối bằng phẳng, đoạn sông tơng đối thẳng và
ổn định qua nhiều năm, không có hiện tợng sụt, trợt hay xói lở và chịu ảnh hởng củathuỷ triều biển đông rõ rệt Địa chất lòng sông phổ biến là cát mịn và sét Tuy nhiên
đối với sông Rạch Chiếc do nớc bị ô nhiễm nặng do nớc sinh hoạt, nớc công nghiệpkhông đợc xử lý, nên mức độ ăn mòn đối với kết cấu BTCT là vấn đề cần đợc lu ýxem xét
Qua phân tích chế độ thuỷ văn, thuỷ lực có đối chiếu với tình hình thực tế các cầu đãxây trong khu vực Lựa chọn các thông số thuỷ văn, thuỷ lực thiết kế cho cầu RạchChiếc nh sau:
Trang 305 H max4% m 1.69
Tổng chiều sâu xói dới cầu:
Hạng mục Chiều sâu xóicục bộ (m)
Tổngchiều sâuxói (m)
Ghi chú
c) Đặc điểm địa chất:
Kết quả khoan xuyên và thí nghiệm hiện trờng, kết hợp tham khảo số liệu do Trung
tâm nghiên cứu công nghệ và thiết bị công nghiệp - trờng đại học bách khoa Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện (vị trí lỗ khoan xem bản vẽ), địa tầng khu vực cầu từ trên
xuống dới có thể phân làm các lớp đất chính nh sau:
- Lớp 1: cát và đất đá san lấp lẫn xà bần, chiều dày lớp từ 1,0 đến 3,0m, có vị tríkhông xuất hiện (lỗ khoan LK02-T)
- Lớp 2: Bùn sét , màu xám xanh đen, trạng thái dẻo chảy, chiều dày lớp từ 16m Giá trị SPT N = 03
8,5 Lớp 3: Sét, sét pha màu xám trắng, xám nâu, trạng thái dẻo cứng đến nửa cứng,chiều dày phân bố từ 9,0-17m Giá trị SPT N = 722
- Lớp 4: Cát hạt mịn, trung đến thô lẫn bột màu vàng có chỗ lẫn sạn thạch anhmàu hồng, trạng thái chặt vừa đến chặt Chiều dày lớp >22-29m Giá trị SPT N
=1039
12.1.1.2 - Ký hiệu tạm thời và các chữ viết tắt
Trong hồ sơ thầu các ký hiệu tạm thời và các chữ viết tắt có nghĩa nh sau
Trang 31EC Tiêu chuẩn của châu Âu
Nếu trong biểu khối lợng lấy theo tấn (t) thì 1t lấy bằng 1000Kg
12.1.1.4 - Quy trình, Quy phạm và Tiêu chuẩn Các tài liệu tham khảo
12.1.1.4.1- Quy trình, Quy phạm và Tiêu chuẩn sử dụng
Toàn bộ Quy trình, Quy phạm và Tiêu chuẩn sử dụng của Việt Nam đợc phát hànhmới nhất, trong đó các tiêu chuẩn thử nghiệm ASTM của Mỹ để đánh giá và thửnghiệm vật liệu nhập ngoại mà trong nớc cha sản xuất đợc
12.1.1.4.2- Các tài liệu tham khảo
Các tiêu chuẩn của các nớc: AASHTO của Mỹ, BS của Anh, JIS của Nhật, DIN của
Đức và một số nớc khác đợc tham khảo để sử dụng khi áp dụng mà tiêu chuẩn ViệtNam cha đề cập
Trang 3212.1.1.5 - Thầu phụ (nếu có) - trách nhiệm, quyền hạn và khối ợng tham gia.
l-Thực hiện theo các qui định có liên quan trong phần thứ nhất: Yêu cầu về thủ tục đấuthầu và Phần thứ ba: Yêu cầu về hợp đồng; thuộc Phần Nội dung hồ sơ mời thầutrong hồ sơ mời thầu đợc duyệt
12.1.1.6 - Sơ đồ tổ chức hiện trờng của Nhà thầu
Trong vòng 30 ngày kể từ ngày thông báo trúng thầu Nhà thầu phải đệ trình choTVGS “Sơ đồ tổ chức hiện trờng của Nhà thầu, việc đệ trình này vừa là để thông báo,vừa là để nhận đợc ý kiến của TVGS về nhân sự của Nhà thầu
Sơ đồ tổ chức Nhà thầu nh đã quy định theo các mẫu 6; 7 trong Biểu mẫu dự thầu,phần Yêu cầu về thủ tục đấu thầu thuộc Phần Nội dung hồ sơ mời thầu trong hồ sơmời thầu đợc duyệt
Trong sơ đồ tổ chức phải quy rõ trách nhiệm của từng thành viên kể cả nguời cótrách nhiệm báo cáo Quyền hạn và trách nhiệm của cán bộ phụ trách an toàn vàkiểm tra chất lợng của Nhà thầu Ngoài ra những cán bộ khác mà Nhà thầu lập racũng đợc nêu rõ
12.1.1.7 - Các cuộc họp và hội nghị của Dự án
12.1.1.7.1- Hội nghị trớc khi thi công
a - Hội nghị trớc khi thi công sẽ đợc tiến hành giữa các bên có liên quan theo thờigian và địa điểm đã thoả thuận
b - Mục đích của cuộc họp để phân giao trách nhiệm, quyền hạn của từng tổ chức, cánhân có liên quan trong quá trình thi công công trình; xác lập mối quan hệ công tácgiữa Chủ đầu t, TVGS và Nhà thầu cũng nh các Cơ quan có thẩm quyền có liên quankhác
c - Thành phần bắt buộc có mặt gồm:
+ Đại diện Chủ đầu t - Giám đốc Ban quản lý Dự án
+ Đại diện TVGS - TVGS trởng
+ Chỉ huy trởng công trờng - Giám đốc điều hành Dự án của Nhà thầu
+ Các kỹ s có trách nhiệm của Nhà thầu
+ Phụ trách quản lý chất lợng của Nhà thầu
+ Cán bộ phụ trách an toàn của Nhà thầu
+ Đại diện Cơ quan Nhà nớc có liên quan, kể cả chính quuyền sở tại (Đại diện giám sát cộng đồng)
+ Các thành phần khác theo đề nghị của Chủ đầu t, TVGS và Nhà thầu
d - Tài liệu cuộc họp
Ngoài các tài liệu mà Nhà thầu đã đệ trình trớc cho TVGS, Nhà thầu cần mang cáctài liệu sau đây:
+ Tiến độ thi công dự kiến
+ Tiến độ thiết kế BVTC, tổ chức thi công chi tiết dự kiến
+ Kế hoạch và giá trị thanh toán dự kiến
+ Tiến độ dự kiến trình nộp các tài liệu có liên quan tới công tác xây dựng (Bản
vẽ, công nghệ thi công và các hồ sơ tài liệu cần trình nộp khác)
12.1.1.7.2- Các cuộc họp, hội nghị trong quá trình thi công
Trang 33biệt là công tác an toàn và bảo vệ môi trờng TVGS sẽ đứng ra chủ trì các cuộc họpnày và lập biên bản cuộc họp, cập nhật, lu giữ và báo cáo Chủ đầu t.
Thành phần của cuộc họp bắt buộc có mặt: Chỉ huy trởng công trờng của Nhà Thầu,cán bộ phụ trách quản lý chất lợng của Nhà thầu , cán bộ lập kế hoạch và các cán bộkhác của Nhà thầu theo yêu cầu của TVGS
Không có bất kỳ một chi phí và thanh toán nào cho các cuộc họp nói trên Tuy nhiêncác vấn đề đợc bàn bạc trong cuộc họp phải đợc các bên giải quyết có hiệu quả, thiếtthực
b - Giải quyết các vấn đề bằng văn bản
Nếu không có vấn đề gì lớn, công việc triển khai thuận lợi, đặc biệt là lúc tiến độ thicông đòi hỏi gấp rút Các vấn đề (nếu có) sẽ đợc gửi cho các bên bằng văn bản vàyêu cầu các bên giải quyết kịp thời các vấn đề đa ra
12.1.1.8 - Sự phối hợp của các bên tham gia Dự án
Nhà thầu có trách nhiệm thực hiện sự phối hợp toàn bộ các công việc theo Hợp đồng
đã ký kết, cụ thể thực hiện tiến độ thi công đã đề ra, huy động thiết bị và vật t vậtliệu, trình tự thi công và hoàn thành các hạng mục và toàn bộ hạng mục công trìnhtheo tiến độ đã duyệt
Nhà thầu thông báo cho Chủ đầu t, TVGS, các cơ quan có liên quan, tổ chức giámsát cộng đồng… về kế hoạch cũng nh mọi hoạt động thi công của mình và phối hợpvới các tổ chức này để triển khai thi công công trình đạt đợc kết quả tốt nhất
Mối quan hệ công tác với các tổ chức khác
Nhà thầu cần có mối quan hệ và hợp tác với các tổ chức cũng nh cá nhân thay mặthoặc Chủ đầu t thực hiện các công việc nằm trong khu vực hoặc khu vực lân cậncông trờng mà Chủ đầu t yêu cầu theo Hợp đồng của gói thầu đã thoả thuận Nhàthầu sẽ cố gắng hết khả năng của mình, không gây cản trở tới các tổ chức và cá nhânnêu trên để họ thực hiện tốt công việc của mình
Hợp tác với các Nhà cung cấp và các Nhà thầu lắp đặt khác
Nhà thầu cần thể hiện sự hợp tác một cách đầy đủ với các Nhà cung cấp thiết bị vật tcũng nh với các Nhà thầu lắp đặt khác nhằm cung cấp đợc kịp thời, đúng chủng loại
và chất lợng thiết bị, vật t cần thiết cho thi công cũng nh việc lắp đặt khác Do thiếu
sự hợp tác của Nhà thầu dẫn đến việc cung cấp vật t thiết bị không đảm bảo hoặc lắp
đặt không kịp thời dẫn đến tiến độ thi công bị chậm Mọi chi phí phát sinh do lỗi nàyNhà thầu phải chịu
Lắp đặt các công trình ngầm
Nắn chỉnh và lắp đặt lại các công trình ngầm hiện tại đi qua phạm vi thi công thuộctrách nhiệm của Nhà thầu Mọi chi phí phát sinh cũng nh gây chậm tiến độ thi côngkhi Nhà thầu không lắp đặt lại nh hiện trạng các công trình ngầm nêu trên do Nhàthầu chịu
Bảo toàn các hạng mục công trình và công trình lân cận thực hiện theo chơng - Điều
kiện chung của hợp đồng trong hồ sơ mời thầu đợc duyệt.
12.1.1.9- Kế hoạch giải ngân
Sau khi xem xét kế hoạch triển khai thi công chủ yếu tại hội nghị trớc khi thi công,
đồng thời trớc khi trình hồ sơ xin thanh toán lần đầu, Nhà thầu chuẩn bị trình nộpcho TVGS (ngời đợc Chủ đầu t uỷ quyền theo Hợp đồng) 05 bộ hồ sơ về kế hoạchgiải ngân cho từng các khoản thanh toán thuộc phần chi phí chung, đơn giá chi tiếtkhoản thanh toán tạm thời hàng tháng Giá trị thanh toán cho từng hạng mục sẽ phải
đợc TVGS chấp thuận với mỗi hồ sơ xin thanh toán
12.1.1.10 Kế hoạch thanh toán và thu hồi dần tiền Tạm ứng
12.1.1.10.1 - Kế hoạch thanh toán
Trong vòng 28 ngày kể từ khi phát hành văn bản chấp thuận, Nhà thầu sẽ phải cungcấp cho TVGS 05 bộ hồ sơ (chứng từ) xin thanh toán giá trị thực hiện tháng Hồ sơ sẽphải xem xét và trình lại từng lần nếu giá trị thanh toán lớn hơn 10% giá trị phân bổ
Trang 34Mẫu biểu, chứng từ phải đợc TVGS chấp thuận, phù hợp với khối lợng thực hiệncũng nh các khoản thanh toán theo Hợp đồng ký kết.
12.1.1.10.2- Các điều kiện thanh toán và thu hồi tiền tạm ứng
Tuân thủ theo chơng - Điều kiện chung của hợp đồng trong hồ sơ mời thầu đợc
- Báo cáo thực hiện tháng theo các biểu mẫu đã đợc chấp thuận
- Báo cáo thực hiện tháng sẽ đợc dựa trên các tài liệu thích hợp, có cơ sở rõ ràngsao cho TVGS sau khi xem xét có thể phát hành chứng chỉ thanh toán theo hạn
định nh qui định trong chơng - Điều kiện chung của hợp đồng hoặc theo các qui
định trong Chỉ dẫn kỹ thuật này
- Báo cáo thực hiện tháng cùng với các dữ liệu chứng minh khác đợc trình nộp cho TVGS theo các hạn qui định dới đây
- Nếu hồ sơ xin thanh toán của Nhà thầu bị TVGS phát hiện không có đầy đủ cơ sở
và căn cứ thanh toán hoặc trình nộp chậm so với qui định dẫn đến thời hạn thanhtoán thực tế bị chậm thì Chủ đầu t sẽ không chịu trách nhiệm về việc chậm trễthanh toán này
12.1.1.11.2 - Công tác chuẩn bị hồ sơ
12.1.1.11.2.1 - Thời hạn
Mỗi Báo cáo thanh toán tháng đợc chuẩn bị vào ngày cuối cùng của tháng nhngkhoản thanh toán sẽ dựa vào giá trị thực hiện đến ngày 25 của tháng đó Ngày trìnhnộp hồ sơ xin thanh toán cho TVGS không chậm hơn ngày cuối cùng của tháng đó
12.1.1.11.2.2 - Nội dung
a - Báo cáo thanh toán tháng sẽ đợc tổng hợp từ giá trị thực hiện các công việc hoànthành đối với từng hạng mục kể từ khi khởi công kể cả số phần trăm tơng đối cáchạng mục đã đợc thực hiện so với giá trị Hợp đồng
Giá trị thanh toán tháng bao gồm: Giá trị các công việc đã thực hiện; khối lợng vật tvật liệu đã đa đến công trờng đợc TVGS chấp thuận cho thanh toán.; khoản giá trịcác công việc phát sinh đã thực hiện sau khi có văn bản phê duyệt của các Cơ quan
có thẩm quyền
b - Giá trị các công việc đã thực hiện đối với mỗi hạng mục đã đợc hoạch định trongchứng từ thanh toán tạm thời hàng tháng sẽ đợc xem xét đầy đủ dựa trên các số liệugửi kèm trong hồ sơ với các giá trị đã đợc tính toán Các bản tính này bao gồm:
- Bản tính khối lợng công việc hoàn thành kèm đơn giá công việc đã hoàn thành
t-ơng ứng theo biểu thầu
- Nh trên đối với khối lợng các công việc phát sinh thực hiện kèm theo đơn giá mới
đã đợc cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc một khoản thanh toán đối với các công việc phát sinh đã đợc xác lập
- Các bản tính và số liệu khác liên quan (nếu có)
c - Các bản biểu tính toán kèm theo trong chứng từ thanh toán tạm thời hàng thángphải chỉ rõ:
- Giá trị đã thanh toán và khoản bị trả lại
- Khoản khấu trừ tiền tạm ứng
- Các lệnh thay đổi
- Khoản đề nghị thanh toán (nếu có)
Trang 35d - Trong trờng hợp Nhà thầu xuất trình báo cáo thanh toán riêng rẽ giá trị thực hiệnthực tế khối lợng hạng mục hoặc một phần công tác thì cả chứng từ thanh toán lẫncác tài liệu hỗ trợ đợc tính toán phải phản ánh đúng báo cáo các công việc đã thựchiện thực tế.
12.1.1.11.2.3 - Thời hạn xem xét và lập thủ tục thanh toán của TVGS và Chủ đầu t
Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận đợc hồ sơ thanh toán của Nhà Thầu,TVGS phải xem xét và trình Chủ đầu t lập thủ tục thanh toán gửi Cơ quan cấp phátvốn nếu Hồ sơ thanh toán hợp lệ
Trong vòng 7 ngày làm việc từ khi nhận đợc Hồ sơ thanh toán hợp lệ, cơ quan cấpphát vốn có trách nhiệm thanh toán xong cho Nhà thầu
Trờng hợp Hồ sơ thanh toán không hợp lệ (có quá nhiều lỗi) TVGS trả lại hồ sơthanh toán cho Nhà thầu kèm theo văn bản chỉ rõ các lỗi trong hồ sơ và chỉ rõ ngàyphải trình lại hồ sơ thanh toán Mọi các công tác xem xét, chỉnh sửa, trình lại và lậpthủ tục thanh toán của Chủ đầu t gửi cơ quan cấp vốn không quá ngày mùng 10 củatháng
12.1.1.12 - Kế hoạch tập kết vật t, vật liệu và thiết bị
Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận đợc thông báo trúng thầu, Nhà thầu phải chuẩn
bị và đệ trình cho TVGS biểu kế hoạch chi tiết việc tập kết vật liệu, vật t và thiết bịchủ yếu theo yêu cầu của Gói thầu Trong biểu này phải nêu rõ thời điểm xuất phát,thời gian vận chuyển và ngày tập kết đến công trờng, khối lợng và chủng loại vật t,vật liệu và thiết bị cho từng yêu cầu cấp phát Thời gian tập kết mỗi loại vật t , vật liệu
và thiết bị phải phù hợp với nhu cầu cần thiết để thực hiện công việc theo tiến độtriển khai công việc Nhà thầu phải cập nhật biểu kế hoạch tập kết nêu trên trong báocáo tháng của mình
12.1.1.13 - Kiểm soát vật t, vật liệu
12.1.1.13.1- Nguồn cung cấp và yêu cầu về chất lợng
Ngoại trừ có dịch vụ cung cấp khác, Nhà thầu sẽ phải mua sắm toàn bộ vật t, vật liệu
sử dụng để thực hiện Gói thầu Nhà thầu cần thông báo cho TVGS nguồn vật t, vậtliệu dự kiến vào thời điểm sớm nhất có thể để TVGS cử Kỹ s có trách nhiệm tiếnhành các giám sát và thử nghiệm vật t, vật liệu dự kiến đa đến công trờng của mình.Khi nguồn cung cấp các vật t vật liệu đã đợc TVGS chấp thuận không đợc cung cấp
đều đặn hoặc vật t, vật liệu đợc cấp không đạt tiêu chuẩn chất lợng thì Nhà thầu sẽphải mua sắm vật t, vật liệu từ nguồn khác
12.1.1.13.2 - Nguồn vật t, vật liệu (Nhà cung cấp vật t, vật liệu)
a - TVGS là cơ quan xem xét và chấp thuận toàn bộ vật t, vật liệu dùng cho Góithầu
b - Ngoại trừ nguồn vật t, vật liệu thơng phẩm đã đợc các cơ quan có thẩm quyềncủa Nhà nớc xác nhận về quy mô sản xuất và chất lợng sản phẩm Toàn bộ các vật t,vật liệu sử dụng phải đợc TVGS chấp thuận bằng văn bản, công nghệ và khả năngcung cấp sản phẩm của Nhà cung ứng
Nguồn cung cấp vật t, vật liệu đợc Nhà thầu lựa chọn phải thoả mãn các yêu cầu sau
đây:
- Phù hợp với chất lợng qui định trong Hợp đồng
- Nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm về nguồn vật t, vật liệu đã lựa chọn của mình, cụ thể khối lợng, chất lợng vật t, vật liệu sẽ cung cấp, chủng loại thiết bị vật t, vật liệu theo yêu cầu đặt hàng Nhà thầu cần thơng thảo với nhà cung cấp về các chi phí có liên quan để triển khai công việc, kiểm soát và đề ra biện pháp khống chế
ăn mòn vật liệu, thu xếp công tác khi vật t vật liệu bị trả lại và chuyên chở
- Sự chấp thuận việc sử dụng vật t vật liệu từ nguồn mà Nhà thầu đề suất lựa chọn phụ thuộc vào việc cung cấp của Nhà thầu cho TVGS đầy đủ các thông tin và
bằng chứng về chất lợng vật t vật liệu có thể chấp nhận đợc thông qua các kết qủa
đã thử nghiệm Tuy nhiên trong quá trình triển khai TVGS có thể lấy các mẫu vật
t, vật liệu để tiến hành thử nghiệm để làm rõ chất lợng vật t, vật liệu nhằm khẳng
định chất lợng vật t vật liệu theo tiêu chuẩn áp dụng đã đợc duyệt
Trang 36Nếu kết quả thử nghiệm cho thấy vật t vật liệu không đạt chất lợng theo yêu cầu củaHợp đồng, tuyệt đối cấm Nhà thầu đem vật t, vật liệu đó vào công trình để sử dụng
và chịu mọi khoản chi phí để tìm vật t vật liệu khác thay thế
12.1.1.13.3- Kiểm soát vật liệu
a - Trớc khi cho triển khai bất cứ công việc nào, toàn bộ vật t vật liệu đều phải đợckiểm tra, lấy mẫu, thử nghiệm, thử nghiệm lại kể cả bị loại do không đạt yêu cầu
Đối với các loại vật liệu mới, bán sản phẩm nh: Thép CĐC và các chi tiết đi kèm; gốicầu; khe co giãn; thép bản, thép hình các loại… chỉ kiểm tra đối chứng và có yêu cầu
đảm bảo chất lợng của Nhà cung cấp ràng buộc trong Hợp đồng phù hợp theo quy
định của Pháp lệnh chất lợng hàng hoá và Nghị định số 179/2004/NĐ-CP của Chínhphủ
b - Mọi vật t, vật liệu cha qua thử nghiệm và cha đợc TVGS chấp thuận mà Nhà thầu
tự ý đem sử dụng sẽ không đợc thanh toán và phải di dời hoặc đập bỏ Chi phí di dời,
đập bỏ và làm lại sẽ do Nhà thầu chịu
c - Tiêu chuẩn thử nghiệm để đánh giá chất lợng vật t , vật liệu tuân thủ theo các tiêuchuẩn ở mục 3.1 và các Tiêu chuẩn thử nghiệm của Nhà cung cấp đợc TVGS chấpthuận
Yêu cầu về hệ thống quản lý và kiểm soát chất lợng về vật liệu của Nhà thầu tuânthủ theo các các Điều, Khoản có liên quan của chơng X - Điều kiện chung của hợp
đồng và của Chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ mời thầu đợc duyệt
Công tác thử nghiệm đánh giá chất lợng vật t vật liệu theo các yêu cầu trên đây đợccấu thành trong đơn giá bỏ thầu của Nhà thầu khoản Trực tiếp phí, trừ khi có yêu cầukhác trong Hợp đồng
12.1.1.13.4 - Kho chứa vật liệu
a - Vật liệu phải đợc cất trong kho theo qui định để đảm bảo chất lợng và tính hiệntrạng vốn có của chúng cho công trình Vật liệu sẽ đợc để ở mặt bằng sạch, chắcchắn và khi cần phải đợc che đậy cẩn thận Vật liệu cất vào kho phải đợc bố trí đểcho phép kiểm tra nhanh chóng
b - Nơi làm kho chứa phải đợc chuẩn bị bằng cách dọn dẹp sạch sẽ, bằng phẳng
c - Mặt bằng kho chứa vật liệu phải đợc đặt trên cao, thoáng và hơi thoải, dễ thoát
n-ớc và không bị ẩm Vật liệu phải đợc cất vào kho đặt thành tầng dạng hình khối chópcụt Cốt liệu thô, đợc cất thành đống và rải thành những lớp cao không quá 1m.Chiều cao của các đống đó phải giới hạn 5 mét
12.1.1.13.5 - Tiền thuê mỏ
Nhà thầu phải có trách nhiệm đối với việc bồi thờng và tiền thuê mỏ, thuế tài nguyên
và các chi phí khác cho khai thác các vật liệu
Các khoản chi phí nói trên đợc Nhà thầu cấu thành trong đơn giá bỏ thầu của Biểuthầu trong Hợp đồng và đợc thanh toán theo hạng mục thanh toán Chi phí vật liệutrừ khi có yêu cầu khác trong Hợp đồng
12.1.1.14 - Hành lang dành cho đờng (quyền của đờng)
Hành lang dành cho đờng là phần đất cần dành cho đờng Bề rộng của hành lang đợcghi trong bản vẽ chỉ là đề xuất, còn bề rộng chính thức sẽ do TVGS xác lập
12.1.1.15 - Khu vực thi công
Nhà Thầu phải làm mọi công tác chuẩn bị bao gồm cả thanh toán nếu cần, để sửdụng bất cứ chỗ đất nào cần thiết cho khu vực thi công bên ngoài phạm vi mặt bằngthi công theo thiết kế kỹ thuật Chủ công trình sẽ không nhận bất cứ trách nhiệmpháp lý nào liên quan đến việc sử dụng chỗ đất ấy
12.1.1.16 - Đờng tránh , đờng tạm phục vụ công trờng
Nhà Thầu phải lựa chọn, chuẩn bị và nếu cần phải thanh toán kinh phí sử dụng đờngtránh trong công trờng, đờng tạm phục vụ công trờng, cho nơi đặt mọi trạm trộn bêtông và vật liệu, kho chứa vật liệu, văn phòng của chính Nhà Thầu, nhà ở và nhữngviệc khác cần thiết để tiến hành công việc
Trang 37Trớc khi sử dụng bất cứ khu đất thuộc quyền quản lý của Nhà nớc hoặc t nhân vìmục đích liên quan đến tiến hành công việc, phải đợc chấp thuận của TVGS Nếucông tác thi công ảnh hởng đến bất kỳ hệ thống công cộng cấp nớc, điện, cống thoátnớc nào xuyên qua công trờng tạm thời thì Nhà thầu phải dùng chi phí của mình để
có phơng án hợp lý phù hợp với trình tự thi công đồng thời phải đợc các cơ quan hữuquan hoặc cá nhân sở hữu đó và TVGS chấp thuận, trớc khi cắt hoặc chuyển dời hệthống tạm thời
Sau khi hoàn thành hợp đồng hoặc sớm hơn nếu đợc TVGS chấp thuận, mọi máymóc và chớng ngại vật phải đợc di dời, tiến hành vệ sinh công trờng và hoàn trả lạimặt bằng về cơ bản theo nh ban đầu, và nếu cần thì thanh toán cho chủ đất khoảntiền sử dụng đất
12.1.1.17 - Nhà ở, lán trại và kho tàng
Trong toàn bộ thời gian hợp đồng, Nhà thầu phải cung cấp trang thiết bị và duy trìbảo quản toàn bộ chỗ ở cho chính Nhà thầu kể cả văn phòng hiện trờng cho TVGS vàChủ đầu t, nhà xe, kho bãi chứa cần thiết để thi công và tự thu xếp bàn bạc (có sựnhất trí của TVGS) Khoản chi phí này đợc Nhà thầu lập thành một khoản khoán gọntrong giá bỏ thầu của mình trong Biểu thầu và đợc thanh toán theo khoản: Phần chiphí xây dựng nhà tạm tại hiện trờng để ở và điều hành thi công
12.1.1.18 - Đăng ký đờng vận chuyển bên ngoài phạm vi công ờng
tr-Nhà thầu phải tuân thủ theo các văn bản pháp lý về đăng ký vận chuyển vật t, vậtliệu, máy thiết bị trên đờng công cộng ngoài phạm vi công trờng Sự cho phép nàykhông làm giảm trách nhiệm của Nhà thầu khi làm hỏng đờng công cộng mà Nhàthầu sử dụng để vận chuyển vật t, vật liệu và máy thiết bị
Trừ khi có sự cho phép theo qui định của Hợp đồng hoặc văn bản chấp thuận củaTVGS, máy thiết bị và phơng tiện xe cộ quá khổ, quá tải sẽ không đợc phép hoạt
động và vận chuyển kể cả đi qua kết cấu mặt đờng hiện tại không chịu đợc tải trọngcủa thiết bị vật t quá khổ, quá tải hoạt động và đợc vận chuyển
Đơn giá bỏ thầu sẽ bao gồm cả các chi phí cho việc đăng ký vận chuyển nêu trên
12.1.1.19- Vị trí cho vật liệu thải
Trong các bản vẽ của Hợp đồng sẽ đợc Nhà thầu chỉ ra vị trí bãi thải Các vật liệu
đào từ đất đá, vật liệu không thích hợp sẽ đợc vận chuyển tới vị trí tập kết vật liệuthải mà vị trí này phải đợc TVGS chấp thuận Vào một vài thời điểm, theo đề nghịcủa TVGS, Nhà thầu sẽ sử dụng toàn bộ hoặc một phần diện tích bãi thải Nhà thầu
định vị mặt bằng bãi thải và tiến hành các thủ tục với TVGS trớc khi triển khai
Đơn giá của Nhà thầu bao gồm cả chi phí vận chuyển chất thải và vật liệu thải kể cảdiện tích chiếm chỗ của bãi thải - Phần trực tiếp phí khác
Sẽ không có khoản chi phí và thanh toán bổ sung nào cho hạng mục trên trong quátrình thực hiện gói thầu
12.1.1.20 - Thủ tục phát hành lệnh thay đổi
12.1.1.20.1- Đặt vấn đề
Thực hiện khi có thay đổi thiết kế dẫn đến phát sinh khối lợng nh đã nêu ở chơng
-Điều kiện chung của hợp đồng trong phần Yêu cầu về hợp đồng.
12.1.1.20.2 - Các thủ tục chủ yếu
Các thủ tục chủ yếu để phát hành lệnh thay đổi bao gồm:
a - Có thể TVGS sẽ đề xuất lệnh thay đổi và đề nghị Nhà thầu trình bằng văn bản vớicác nội dung sau:
- Diễn giải một cách chi tiết việc đề xuất thay đổi và vị trí trong gói thầu
- Bổ sung hoặc chỉnh sửa các bản vẽ và tiêu chuẩn áp dụng đối với hạng mục hoặc chi tiết đề xuất thay đổi
- Khoảng thời gian để thực hiện đề xuất thay đổi
Trang 38- Thoả thuận và hợp thức hoá đơn giá thanh toán để thực hiện khối lợng công việc phát sinh.
b - Cũng có thể là một thông báo chỉ để cung cấp thông tin, không có các hớng dẫn
để thực hiện khối lợng công các phát sinh hoặc không dừng công việc theo tiến độ đã
định
c - Có thể Nhà thầu yêu cầu thay đổi và trình nộp bằng văn bản cho TVGS, nội dungvăn bản trình gồm:
- Diễn giải việc đề xuất thay đổi
- Trình bày các nguyên nhân dẫn đến việc thay đổi thiết kế và phát sinh khối lợng
- Trình bày sự ảnh hởng tới tiến độ thi công Gói thầu (nếu có)
- Trình bày sự ảnh hởng tới công việc của việc phân chia Thầu phụ (nếu có)
- Đề xuất các yêu cầu để thoả thuận đơn giá thanh toán khối lợng công việc phát sinh
12.1.1.20.3 - Thực hiện lệnh thay đổi
a - Nội dung của lệnh thay đổi dựa trên các căn cứ:
- Yêu cầu của TVGS và trách nhiệm của Nhà thầu nh là một thoả thuận lẫn nhau giữa TVGS và Nhà thầu
- Đề nghị của Nhà thầu về việc thay đổi cũng nh sự chấp thuận của TVGS
b - TVGS chuẩn bị lệnh thay đổi phân định các lệnh thay đổi
c - Lệnh thay đổi sẽ diễn tả sự thay đổi và phát sinh công việc, cả việc bổ sung lẫn sựloại bỏ cùng với sự bổ sung của chỉnh sửa tài liệu Hợp đồng nh là điều cần thiết đểxác định chi tiết sự thay đổi
d - Lệnh thay đổi sẽ xác lập cơ sở cho việc thanh toán và việc điều chỉnh thời gian
đ-ợc yêu cầu do sự thay đổi và phát sinh công việc.Thanh toán đơn giá bổ sung hoặcmột khoản trọn gói đợc thơng lợng giữa TVGS và Nhà thầu trong phần thanh toánkhối lợng phát sinh
e - TVGS sẽ ký và ghi rõ thời điểm phát hành lệnh thay đổi và Nhà thầu cũng sẽ ký
và ghi rõ thời gian lệnh thay đổi để đánh dấu thời điểm thoả thuận phát sinh lệnhthay đổi
f - Chủ đầu t sẽ phát hành văn bản chấp thuận lệnh thay đổi sau khi có sự thoả thuậncủa các cơ quan hữu trách có liên quan
g - Thủ tục thanh quyết toán do thay đổi thiết kế dẫn đến thay đổi giá Gói thầu theohớng dẫn trong Thông t 04/2005/TT-BXD ngày 01/4/2005 của Bộ Xây Dựng
12.1.1.21 - Kết thúc Hợp đồng
12.1.1.21.1 - Nội dung
Hợp đồng xây dựng Gói thầu đợc coi là kết thúc khi các bên tham gia Hợp đồng thựchiện đúng và đầy đủ các điều khoản của Hợp đồng cũng nh các yêu cầu trong Chỉdẫn kỹ thuật, đợc các bên tham gia nghiệm thu chấp thuận nghiệm thu để đa Góithầu vào sử dụng và đợc Tổ chức có thầm quyền xác nhận và cấp giấy chứng nhậnchất lợng công trình xây dựng theo quy định hiện hành
12.1.1.21.2 - Chứng chỉ chứng nhận sự hoàn thành Gói thầu
a - Thời điểm:
Vào thời điểm sắp hết hạn của Hợp đồng xây dựng Gói thầu cũng nh các Điều,
Khoản có liên quan của chơng - Điều kiện chung của hợp đồng, Nhà thầu phát hành
văn bản gửi Chủ đầu t, TVGS và TVTK về việc xem xét tổ chức nghiệm thu hoànthành Gói thầu để kết thúc Hợp đồng trong đó có nêu rõ trách nhiệm và nghĩa vụ bảohành công trình của Nhà thầu
b - Căn cứ để nghiệm thu hoàn thành Gói thầu:
- Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đợc Chủ đầu t phê duyệt và những thay đổi thiết kế
đã đợc chấp thuận;
Trang 39- Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng đợc áp dụng;
- Chỉ dẫn kỹ thuật đợc phê duyệt;
- Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm chất lợng vật liệu, thiết bị đợc sử dụng trongquá trình xây dựng Gói thầu
TVGS và Chủ đầu t (nếu có) và các văn bản khác có liên quan đến đối tợngnghiệm thu
- Các lệnh thay đổi và các thay đổi khác so với Hợp đồng, các Phụ lục;
- Biên bản nghiệm thu từng chi tiết, bộ phận của hạng mục công trình và từng giai
đoạn thi công xây dựng Gói thầu
- Kết quả thí nghiệm, hiệu chỉnh, vận hành liên động có tải hệ thống thiết bị điện;
- Bản vẽ hoàn công Gói thầu;
nội bộ Nhà thầu;
- Văn bản chấp thuận của cơ quan quản lý nhà nớc có thầm quyền về phòng chốngcháy nổ, an toàn môi trờng, an toàn khai thác theo quy định
c - Nội dung và trình tự nghiệm thu:
- Thành phần trực tiếp nghiệm thu tuân thủ theo hớng dẫn tại Điều 26 của Nghị
định 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về quản lý chất lợng côngtrình xây dựng Biên bản nghiệm thu hoàn thành Gói thầu đa vào sử dụng theomẫu tại Phụ lục 7 của Nghị định 209/2004/NĐ-CP nói trên
- Nhà thầu sẽ phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu và các hồ sơ cho công tác nghiệmthu Gói thầu Sau khi Nhà thầu đã thực hiện đầy đủ các yêu cầu về sửa chữa cáctồn tại ghi trong Biên bản nghiệm thu của các Bên tham gia nghiệm thu và đợcchấp nhận nghiệm thu Gói thầu đa vào sử dụng Biên bản nghiệm thu này sẽ làChứng chỉ chứng nhận sự hoàn thành Gói thầu của Nhà thầu
Việc đa công trình vào khai thác phải đợc tổ chức có thẩm quyền xác nhận và cấpgiấy chứng nhận chất lợng công trình xây dựng theo các hớng dẫn trong Thông t số11/2005/TT-BXD ngày 14/7/2005 của Bộ Xây dựng
Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp đầy đủ hồ sơ, tài liệu cho cơ quan có thẩm quyền
về cấp chứng chỉ chất lợng công trình
d - Công tác nghiệm thu trớc khi nghiệm thu hoàn thành Gói thầu:
- Công tác nghiệm thu trớc khi nghiệm thu hoàn thành Gói thầu bao gồm: nghiệmthu từng công việc xây dựng trong quá trình thi công xây dựng; nghiệm thu bộphận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng
209/2004/NĐ-CP nói trên
- Căn cứ nghiệm thu công việc xây dựng; Nội dung và trình tự nghiệm thu; Thànhphần trực tiếp nghiệm thu; Biên bản nghiệm thu tuân thủ theo Điều 24 và Phụ lục4a của Nghị định 209/2004/NĐ-CP nói trên
- Căn cứ nghiệm thu bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng;Nội dung và trình tự nghiệm thu; Thành phần trực tiếp nghiệm thu; Biên bảnnghiệm thu tuân thủ theo Điều 25 và Phụ lục 5a của Nghị định 209/2004/NĐ-CPnói trên
trình để đa vào sử dụng phải đợc lập Biên bản theo mẫu tại Phụ lục 2, kèm theoThông t số 12/2005/TT-BXD ngày 15/7/2005 của Bộ Xây dựng
12.1.1.21.3 - Kết thúc công trình và Quyết toán
Theo các chỉ dẫn trong chơng - Điều kiện chung của hợp đồng và các chỉ dẫn trong
hồ sơ mời thầu đợc duyệt
Trang 40Nhà thầu sẽ phải cung cấp những bản vẽ, bản tính và chứng chỉ đợc yêu cầu đối vớicác công trình phù trợ phục vụ thi công, các công trình tạm khác nh đã đợc nêu trongChỉ dẫn kỹ thuật này.
12.1.2.1.2 - Khối lợng và chủng loại trình nộp cho TVGS bao gồm
Nhà thầu sẽ đợc Chủ đầu t cung cấp 02 bộ hồ sơ TKKT đợc duyệt (tập bản vẽ trong
Hồ sơ thầu) nh đã quy định trong chơng - Điều kiện chung của Hợp đồng.
12.1.2.1.4 - Các bản vẽ cần trình của Nhà thầu và thủ tục trình nộp
Theo các qui định trong Hồ sơ mời thầu, Bản vẽ thi công đợc thanh toán theo bảngTiên lợng mời thầu
12.1.2.2 - Đóng cọc mốc ngoài hiện trờng
Bằng kinh phí của mình Nhà thầu phải đóng cọc thi công, dựng nên các đờng tim vàtrắc dọc theo đúng bản vẽ thi công đợc duyệt và đợc TVGS chấp thuận trớc khi bắt
đầu công tác xây dựng Nhà thầu sẽ phải trang bị thêm riêng cho TVGS sử dụng mọidụng cụ, thiết bị, nhân viên và lao động khảo sát và bất kỳ loại vật liệu nào mà TVGS
có thể yêu cầu để kiểm tra việc đóng cọc mốc hoặc bất cứ công việc nào có liênquan Các khảo sát viên và thiết bị khảo sát phải đợc cung cấp đầy đủ khi có yêu cầu
điều động
Nhà thầu sẽ chịu chi phí để làm bất cứ việc giám sát và đo đạc bổ sung nào cần chothi công nh các cọc ở mái dốc, các cọc cho trắc dọc tạm và các cọc cho định vị bố tríchung cầu và cống thoát nớc, đờng ống nhánh Nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm về độchính xác của mọi công tác khảo sát hoặc số đo do Nhà thầu thực hiện
Bất cứ cọc dấu nào do TVGS hoặc Nhà thầu làm phải đợc giữ cẩn thận, nếu bị xáotrộn hoặc phá huỷ phải ngay tức khắc đợc Nhà thầu khôi phục bằng chi phí của mình
và đúng theo ý của TVGS Bất cứ công việc nào đợc triển khai phải đợc TVGS đã
đồng ý bằng văn bản công tác khảo sát liên quan tới công việc đó
12.1.2.3 - Huy động máy, thiết bị và xây dựng các công trình tạm 12.1.2.3.1 - Phần chung
Trong vòng 15 ngày làm việc kể từ khi phát hành thông báo khởi công Gói thầu, Nhàthầu phải trình cho TVGS kế hoạch điều động máy, thiết bị, xây dựng các công trìnhtiện ích tạm khác để xem xét và chấp thuận
Kế hoạch huy động bao gồm: Sơ hoạ vị trí tập kết, diện tích bãi tập kết, hệ thống bảo
vệ kể cả điện chiếu sáng, đờng đi lại của máy
Cùng với máy, thiết bị Nhà thầu cần trình cho TVGS tổ chức và bộ máy chủ yếu củaNhà thầu và Nhà thầu phụ