1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Tính lãi vay dự án BT (TMĐT 3000 tỷ)

32 643 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 181,74 KB
File đính kèm TINH LAI VAY DU AN BT (TMDT 3000 ty).rar (165 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi tính toán lãi vay trong thời gian xây dựng cho dự án cụ thể cần căn cứ vào tiến độ thực hiện dự án, độ dài thời gian xây dựng dự kiến, nhu cầu sử dụng vốn vay dự kiến, thời điểm và thời hạn vay vốn dự kiến, mặt bằng lãi suất cho vay và các quy định của nhà nước về vay và cho vay vốn. Ngoài ra tham khảo thêm cách tính lãi vay trong hợp đồng tín dụng vay vốn của một số ngân hàng thương mại để hướng dẫn xác định lãi vay trong thời gian xây dựng cho phù hợp.Việc thanh toán, quyết toán chi phí lãi vay trong thời gian xây dựng thực hiện theo các quy định của nhà nước về vay và cho vay vốn, nội dung của hợp đồng tín dụng vay vốn và các quy định có liên quan khác.

Trang 1

PHỤ LỤC SỐ 11

Phần: CHI PHÍ LÃI VAY

BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ LÃI VAY

Dự án BT 3000 tỷ : KHU DÂN CƯ TÁI ĐỊNH CƯ ĐÔ THỊ MỚI THỦ THIÊM

Trang 2

PHỤ LỤC SỐ 11.1

Dự án BT 3000 tỷ : KHU DÂN CƯ TÁI ĐỊNH CƯ ĐÔ THỊ MỚI THỦ THIÊM

Phần: CHI PHÍ LÃI VAY

BẢNG CHI TIẾT LÃI VAY THANH TOÁN (VAY NGÂN HÀNG NN&PTNT)

LÃI VAY

đồng vay

Lãi suất BQ 04 Ngân hàng

Lãi suất thanh toán

SỐ GIẢI NGÂN TIỀN VAY NGÀY TÍNH

LÃI LÃI VAY THANH TOÁN

Trang 3

LÃI VAY

đồng vay

Lãi suất BQ 04 Ngân hàng

Lãi suất thanh toán

TÍNH LÃI

SỐ GIẢI NGÂN TIỀN VAY NGÀY TÍNH

LÃI LÃI VAY THANH TOÁN

Trang 4

Dự án BT 3000 tỷ : KHU DÂN CƯ TÁI ĐỊNH CƯ ĐÔ THỊ MỚI THỦ THIÊM PHỤ LỤC SỐ 11.2 Phần: CHI PHÍ LÃI VAY

BẢNG CHI TIẾT LÃI VAY THANH TOÁN (VAY NGÂN HÀNG BIDV)

Tạm ứng đợt 1 tiền thi công xây dựng công trình

1570 căn hộ chung cư TĐC Bình Khánh theo PLHĐ số 16/2010/HĐTCXD

4 16/08/2012

Tạm ứng đợt 2 tiền thi công xây dựng công trình

1570 căn hộ chung cư TĐC Bình Khánh theo PLHĐ số 16/2010/HĐTCXD

5 24/08/2012 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 7 - Lô R4 825.355.994 825.355.994 8 15,00% 15,00% 15,00% 2.751.187

6 05/09/2012

Tạm ứng đợt 3 tiền thi công xây dựng công trình

1570 căn hộ chung cư TĐC Bình Khánh theo PLHĐ số 16/2010/HĐTCXD

70.000.000.000 70.825.355.994 13 15,00% 15,00% 15,00% 383.637.345

7 18/09/2012

Thanh toán 95% giá trị khối lượng thực hiện đợt 8 – Lô R4 công trình 1570 căn hộ chung cư TĐC Bình Khánh

8 18/09/2012

Tạm ứng 20% giá trị HĐ số 89/2012/HĐKT v/v Quan trắc lún 11 khối nhà DA khu TĐC Bình Khánh (Phân khu R4&R5)

520.000.000 82.741.632.231 13 15,00% 15,00% 15,00% 448.183.841

9 01/10/2012 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 9 - Lô R4 12.056.529.001 94.798.161.232 17 15,00% 14,70% 14,70% 658.057.236

10 18/10/2012 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 10 - Lô R4 11.369.565.425 106.167.726.657 0 15,00% 14,70% 14,70% 0

11 18/10/2012 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 5 - Lô R5 9.497.895.275 115.665.621.932 7 15,00% 14,70% 14,70% 330.610.903

12 24/10/2012 Lãi vay lần 1 từ 25/07/2012 đến 24/10/2012 (BIDV)

15 25/10/2012 Thanh toán lãi nhập gốc kỳ 25/07/2012 đến hết

ngày 24/10/2012 theo thông báo số 2423/CV- 1.844.793.006 117.510.414.938 6 15,00% 14,70% 14,70% 287.900.517

Trang 5

STT Ngày vay NỘI DUNG SỐ TIỀN VAY Dư nợ Số ngày

16 13/11/2012 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 11 - Lô R4 28.627.418.521 146.137.833.459 18 15,00% 14,70% 14,70% 1.074.113.076

17 12/12/2012 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 12 - Lô R4 30.009.061.881 176.146.895.340 0 15,00% 14,65% 14,65% 0

18 12/12/2012 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 6 - Lô R5 4.801.038.959 180.947.934.299 20 15,00% 14,65% 14,65% 1.472.715.132

20 04/01/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 13 - Lô R4 20.949.058.877 201.896.993.176 7 14,00% 14,40% 14,00% 549.608.481

21 11/01/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 14 - Lô R4 14.387.456.883 216.284.450.059 14 14,00% 14,40% 14,00% 1.177.548.673

22 24/01/2013 Lãi vay lần 2 từ 25/10/2012 đến 24/01/2013 (BIDV)

6.142.285.469 239.327.458.778 2 14,00% 14,40% 14,00% 186.143.579

27 30/01/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 7 - Lô R5 21.120.176.480 260.447.635.258 2 14,00% 14,40% 14,00% 202.570.383

28 01/02/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 16 - Lô R4 36.186.860.353 296.634.495.611 5 14,00% 14,40% 14,00% 576.789.297

29 06/02/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 8 - Lô R5 9.637.693.617 306.272.189.228 0 14,00% 14,40% 14,00% 0

30 06/02/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 9 - Lô R5 11.738.382.239 318.010.571.467 1 14,00% 14,40% 14,00% 123.670.778

31 07/02/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 10 - Lô R5 30.612.592.910 348.623.164.377 22 14,00% 14,40% 14,00% 2.982.664.851

32 22/03/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 17 - Lô R4 12.982.222.080 361.605.386.457 7 14,00% 14,25% 14,00% 984.370.219

33 29/03/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 18 - Lô R4 12.589.980.452 374.195.366.909 3 14,00% 14,25% 14,00% 436.561.261

35 10/04/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 11 - Lô R5 11.533.631.626 385.728.998.535 8 13,00% 13,88% 13,00% 1.114.328.218

36 18/04/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 19 - Lô R4 9.067.481.972 394.796.480.507 0 13,00% 13,88% 13,00% 0

37 18/04/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 20 - Lô R4 11.217.716.767 406.014.197.274 7 13,00% 13,88% 13,00% 1.026.313.665

38 Lãi nhập gốc từ ngày 25/1/2013 đến 28/1/2013

39 25/04/2013 Lãi vay lần 3 từ 25/01/2013 đến 25/04/2013 (BIDV)

42 25/04/2013

Thanh toán 95% giá trị khối lượng hoàn thành đợt

12 lô R5 thi công XDCT 1570 dự án Binh Khánh HĐ16/2010

43 25/04/2013

Thanh toán lãi nhập gốc kỳ 25/01/2013 đến hết ngày 25/4/2013 theo thông báo HĐTD số 2012 513.01/HDTD TDH ngày 24/5/2012

11.965.694.945 431.962.369.162 1 13,00% 13,88% 13,00% 155.986.411

44 26/04/2013 Tạm ứng thanh toán tiền mua vật tư phục vụ công

trình 1570 căn hộ tái định cư Bình Khánh 50.000.000.000 481.962.369.162 5 13,00% 13,88% 13,00% 870.209.833

Trang 6

STT Ngày vay NỘI DUNG SỐ TIỀN VAY Dư nợ Số ngày

45 06/05/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 21 - Lô R4 17.247.110.394 499.209.479.556 0 13,00% 13,63% 13,00% 0

46 06/05/2013 Tạm ứng thanh toán tiền mua vật tư phục vụ công

trình 1570 căn hộ tái định cư Bình Khánh 80.000.000.000 579.209.479.556 2 13,00% 13,63% 13,00% 418.317.957

47 08/05/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 13 - Lô R5 10.225.059.146 589.434.538.702 24 13,00% 13,63% 13,00% 5.108.432.669

48 06/06/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 23 - Lô R4 11.199.936.100 600.634.474.802 5 13,00% 13,25% 13,00% 1.084.478.913

49 11/06/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 14 - Lô R5 12.756.415.539 613.390.890.341 20 13,00% 13,25% 13,00% 4.430.045.319

51 04/07/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 15 - Lô R5 10.199.491.243 623.590.381.584 0 12,50% 12,65% 12,50% 0

52 04/07/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 24 - Lô R4 11.160.559.293 634.750.940.877 21 12,50% 12,65% 12,50% 4.628.392.277

53 25/07/2013 Lãi vay lần 4 từ 25/04/2013 đến 25/07/2013 (BIDV)

56 25/07/2013

Thanh toán lãi nhập gốc kỳ 25/04/2013 đến hết ngày 25/7/2013 theo thông báo HĐTD số 2012 513.01/HDTD TDH ngày 24/5/2012

19.269.278.863 654.020.219.740 7 12,50% 12,65% 12,50% 1.589.632.479

57 05/08/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 25 - Lô R4 11.057.569.644 665.077.789.384 10 12,50% 12,53% 12,50% 2.309.297.880

58 15/08/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 16 - Lô R5 15.844.617.375 680.922.406.759 4 12,50% 12,53% 12,50% 945.725.565

59 19/08/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 26 - Lô R4 14.009.316.384 694.931.723.143 13 12,50% 12,53% 12,50% 3.136.844.584

60 10/09/2013 TT giá trị khối lượng nghiệm thu đợt 1 Khối A Lô

61 11/09/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 17 - Lô R5 10.654.027.474 724.808.477.462 7 12,50% 12,43% 12,43% 1.751.117.148

62 18/09/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 27 - Lô R4 9.854.421.450 734.662.898.912 12 12,50% 12,43% 12,43% 3.042.728.840

63 30/09/2013 TT giá trị khối lượng nghiệm thu đợt 2 Khối A Lô

64 14/10/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 18 - Lô R5 9.742.706.108 754.824.940.813 0 12,50% 12,43% 12,43% 0

65 14/10/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 28 - Lô R4 14.664.775.945 769.489.716.758 11 12,50% 12,43% 12,43% 2.921.389.084

66 25/10/2013 Lãi vay lần 5 từ 25/07/2013 đến 25/10/2013 (BIDV)

67 25/10/2013

Thanh toán lãi nhập gốc kỳ 25/07/2013 đến hết ngày 25/10/2013 theo thông báo HĐTD số 2012 513.01/HDTD TDH ngày 24/5/2012 22.693.227.290 792.182.944.048

TỔNG CỘNG 792.182.944.048 792.182.944.048 61.719.478.953

Trang 7

PHỤ LỤC SỐ 11.3

Dự án BT 3000 tỷ : KHU DÂN CƯ TÁI ĐỊNH CƯ ĐÔ THỊ MỚI THỦ THIÊM

BẢNG CHI TIẾT LÃI VAY THANH TOÁN (VAY CÁ NHÂN)

TỪ ĐẾN Lãi suất theo hợp đồng vay Lãi suất BQ 04 Ngân hàng Lãi suất thanh toán

Trang 8

TÍNH LÃI LÃI VAY

TỪ ĐẾN

Lãi suất theo hợp đồng vay

Lãi suất BQ 04 Ngân hàng

Lãi suất thanh toán

LÃI VAY THANH TOÁN

Trang 9

TÍNH LÃI LÃI VAY

TỪ ĐẾN

Lãi suất theo hợp đồng vay

Lãi suất BQ 04 Ngân hàng

Lãi suất thanh toán

LÃI VAY THANH TOÁN

Trang 10

TÍNH LÃI LÃI VAY

TỪ ĐẾN

Lãi suất theo hợp đồng vay

Lãi suất BQ 04 Ngân hàng

Lãi suất thanh toán

LÃI VAY THANH TOÁN

Trang 11

TÍNH LÃI LÃI VAY

TỪ ĐẾN

Lãi suất theo hợp đồng vay

Lãi suất BQ 04 Ngân hàng

Lãi suất thanh toán

LÃI VAY THANH TOÁN

Trang 12

Lãi suất bình quân

04 Ngân hàng STT Tháng NỘI DUNG NH BIDV NH VCB NH Công

Thương

Trang 13

NH NN&PTNT

Lãi suất bình quân

04 Ngân hàng STT Tháng NỘI DUNG NH BIDV NH VCB NH Công

Trang 16

PHỤ LỤC SỐ 11.5

Dự án BT 3000 tỷ : KHU DÂN CƯ TÁI ĐỊNH CƯ ĐÔ THỊ MỚI THỦ THIÊM

BẢNG CHI TIẾT LÃI VAY PHÁT SINH THỰC TẾ (VAY NGÂN HÀNG NN&PTNT)

Trang 17

TỪ ĐẾN SỐ GIẢI NGÂN

TÍNH LÃI

Trang 18

PHỤ LỤC SỐ 11.6

Dự án BT 3000 tỷ : KHU DÂN CƯ TÁI ĐỊNH CƯ ĐÔ THỊ MỚI THỦ THIÊM

BẢNG CHI TIẾT LÃI VAY PHÁT SINH THỰC TẾ (VAY NGÂN HÀNG BIDV)

2 06/08/2012 Tạm ứng đợt 1 tiền thi công xây dựng công trình 1570 căn hộ chung cư TĐC

4 16/08/2012 Tạm ứng đợt 2 tiền thi công xây dựng công trình 1570 căn hộ chung cư TĐC

6 05/09/2012 Tạm ứng đợt 3 tiền thi công xây dựng công trình 1570 căn hộ chung cư TĐC

7 18/09/2012 Thanh toán 95% giá trị khối lượng thực hiện đợt 8 – Lô R4 công trình 1570

8 18/09/2012 Tạm ứng 20% giá trị HĐ số 89/2012/HĐKT v/v Quan trắc lún 11 khối nhà DA

9 01/10/2012 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 9 - Lô R4 12.056.529.001 94.798.161.232 17 15,00% 671.486.975

10 18/10/2012 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 10 - Lô R4 11.369.565.425 106.167.726.657 7 15,00% 309.655.869

11 18/10/2012 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 5 - Lô R5 9.497.895.275 115.665.621.932 7 15,00% 27.702.195

13

15 25/10/2012 Thanh toán lãi nhập gốc kỳ 25/07/2012 đến hết ngày 24/10/2012 theo thông

16 13/11/2012 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 11 - Lô R4 28.627.418.521 146.137.833.459 29 15,00% 1.765.832.154

18 12/12/2012 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 6 - Lô R5 4.801.038.959 180.947.934.299 20 15,00% 1.507.899.452

20 04/01/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 13 - Lô R4 20.949.058.877 201.896.993.176 7 14,00% 549.608.481

21 11/01/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 14 - Lô R4 14.387.456.883 216.284.450.059 14 14,00% 1.177.548.673

23

Trang 19

STT Ngày vay NỘI DUNG SỐ TIỀN VAY Dư nợ Số ngày

27 30/01/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 7 - Lô R5 21.120.176.480 260.447.635.258 2 14,00% 202.570.383

28 01/02/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 16 - Lô R4 36.186.860.353 296.634.495.611 5 14,00% 576.789.297

30 06/02/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 9 - Lô R5 11.738.382.239 318.010.571.467 1 14,00% 123.670.778

31 07/02/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 10 - Lô R5 30.612.592.910 348.623.164.377 43 14,00% 5.829.754.027

32 22/03/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 17 - Lô R4 12.982.222.080 361.605.386.457 7 14,00% 984.370.219

33 29/03/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 18 - Lô R4 12.589.980.452 374.195.366.909 3 14,00% 436.561.261

35 10/04/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 11 - Lô R5 11.533.631.626 385.728.998.535 8 13,00% 1.114.328.218

37 18/04/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 20 - Lô R4 11.217.716.767 406.014.197.274 7 13,00% 1.026.313.665

46 06/05/2013 Tạm ứng thanh toán tiền mua vật tư phục vụ công trình 1570 căn hộ tái định cư

47 08/05/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 13 - Lô R5 10.225.059.146 589.434.538.702 29 13,00% 6.172.689.475

48 06/06/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 23 - Lô R4 11.199.936.100 600.634.474.802 5 13,00% 1.084.478.913

49 11/06/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 14 - Lô R5 12.756.415.539 613.390.890.341 20 13,00% 4.430.045.319

52 04/07/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 24 - Lô R4 11.160.559.293 634.750.940.877 21 12,50% 4.628.392.277

54

56 25/07/2013 Thanh toán lãi nhập gốc kỳ 25/04/2013 đến hết ngày 25/7/2013 theo thông báo

HĐTD số 2012 513.01/HDTD TDH ngày 24/5/2012 19.269.278.863 654.020.219.740 11 12,50% 2.497.993.895

57 05/08/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 25 - Lô R4 11.057.569.644 665.077.789.384 10 12,50% 2.309.297.880

58 15/08/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 16 - Lô R5 15.844.617.375 680.922.406.759 4 12,50% 945.725.565

Trang 20

STT Ngày vay NỘI DUNG SỐ TIỀN VAY Dư nợ Số ngày

tính lãi

Lãi suất theo hợp đồng vay Lãi phải trả

59 19/08/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 26 - Lô R4 14.009.316.384 694.931.723.143 22 12,50% 5.308.506.218

60 10/09/2013 TT giá trị khối lượng nghiệm thu đợt 1 Khối A Lô R4 p/v DA Bình Khánh 19.222.726.845 714.154.449.988 1 12,50% 247.970.295

61 11/09/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 17 - Lô R5 10.654.027.474 724.808.477.462 7 12,50% 1.761.687.272

62 18/09/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 27 - Lô R4 9.854.421.450 734.662.898.912 12 12,50% 3.061.095.412

63 30/09/2013 TT giá trị khối lượng nghiệm thu đợt 2 Khối A Lô R4 p/v DA Bình Khánh 10.419.335.793 745.082.234.705 14 12,50% 3.621.927.530

65 14/10/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 28 - Lô R4 14.664.775.945 769.489.716.758 11 12,50% 2.939.023.224

67 25/10/2013 Thanh toán lãi nhập gốc kỳ 25/07/2013 đến hết ngày 25/10/2013 theo thông

báo HĐTD số 2012 513.01/HDTD TDH ngày 24/5/2012 22.693.227.290 792.182.944.048

TỔNG DƯ NỢ VAY (BIDV) 792.182.944.048 792.182.944.048 61.915.279.573

Trang 21

##########

Trang 24

TIỀN VAY NGÀY

TÍNH LÃI LÃI SUẤT THEO

HỢP ĐỒNG VAY

Trang 25

TÍNH LÃI

TỪ ĐẾN

LÃI VAY THANH TOÁN

TIỀN VAY NGÀY

TÍNH LÃI

LÃI SUẤT THEO HỢP ĐỒNG VAY

Trang 26

TÍNH LÃI

TỪ ĐẾN

LÃI VAY THANH TOÁN

TIỀN VAY NGÀY

TÍNH LÃI

LÃI SUẤT THEO HỢP ĐỒNG VAY

01/01/2013 31/01/2013 69.065.833.333 15,00% 31 892.100.34701/02/2013 28/02/2013 69.065.833.333 15,00% 28 805.768.05601/03/2013 31/03/2013 69.065.833.333 15,00% 31 892.100.347

01/04/2013 30/04/2013 71.655.802.083 15,00% 30 895.697.52601/05/2013 31/05/2013 71.655.802.083 14,50% 31 894.702.30701/06/2013 30/06/2013 71.655.802.083 13,50% 30 806.127.773

01/07/2013 31/07/2013 74.252.329.689 13,50% 31 863.183.33301/08/2013 31/08/2013 74.252.329.689 13,00% 31 831.213.58001/09/2013 30/09/2013 74.252.329.689 13,00% 30 804.400.238

01/10/2013 31/10/2013 76.751.126.840 13,00% 31 859.186.225

76.751.126.840 10.610.313.065 Tổng cộng

Trang 27

PHỤ LỤC SỐ 11.8

Dự án BT 3000 tỷ : KHU DÂN CƯ TÁI ĐỊNH CƯ ĐÔ THỊ MỚI THỦ THIÊM

Phần: CÂN ĐỐI VỐN VAY - VỐN TỰ CÓ (TÍNH ĐẾN NGÀY 31/10/2013)

BẢNG CÂN ĐỐI TÌNH HÌNH VỐN VAY - VỐN TỰ CÓ

STT NGÀY CT TÊN CÔNG VIỆC TIỀN VAY TRẢ GỐC CHI DA TỒN

2 16/04/2010 TT đợt 2 (20%) khoan khảo sát địa chất DA Bình Thạnh, Q2, Tp HCM 153.023.200 (229.534.800)

3 05/05/2010 Thanh toán đợt 3 GTHĐ khoan KS địa chất theo GĐN ngày 22/4/2010 153.023.200 (382.558.000)

4 20/05/2010 TT đợt 4 GTHĐ khoan khảo sát địa chất theo GĐN ngày 18/5/2010 DA Bình

Khánh,Q2,TpHCM

382.558.000

(765.116.000)

5 31/08/2010 Thanh toán 30% GTHĐ0108/10/HĐKT ngày 19/8/2010 V/v thiết kế xin thẩm duyệt

thiết kế hệ thống PCCC t

64.693.200

(829.809.200)

6 28/09/2010 Thanh toán 70% HĐ số 54/HĐKT-2010 lưới điện khu TĐC Bình Khánh 60.067.318 (889.876.518)

7 04/10/2010 TToán gtrị HĐ số 14-10/HĐKT lập báo cáo cam kết môi trường 22.000.000 (911.876.518)

8 15/10/2010 TT 10% HĐ tư vấn thiết kế DA Bình Khánh cho Pos A.C theo GĐN ngày 2.340.000.000 (3.251.876.518)

9 10/11/2010 TƯ 30% GTHĐ với DAEWON Bình Khánh v/v XD mới đường dây trung thế nổi

10 30/11/2010 Chuyển tiền thi công khu TĐC Bình Khánh theo HĐ 54/HĐKT-2010 theo GĐN

12 07/01/2011 TƯ 50% GTHĐ số 66/HĐKT-2010 v/v kéo mới đường dây hạ thế cấp điện cho nhà

14 18/01/2011 TT HĐ số 0064/HĐ-CNTD-KT v/v thi công lắp đặt đồng hồ nước p/v DA Bình 96.775.710 (8.176.438.807)

15 24/01/2011 Thanh toán tiền theo HĐ số 16/2010 tcông KDC Bình Khánh ( Tạm ứng đợt 1 để

thanh toán chi phí thi công, lương, thưởng tết nguyên đán 2011) 10.000.000.000 (18.176.438.807)

16 27/01/2011 TT đợt 2 HĐ V1010-02-DB02 v/v XD mới đường dây điện trung thế thuộc DA Bình

Ngày đăng: 06/10/2016, 10:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ LÃI VAY - Tính lãi vay dự án BT (TMĐT 3000 tỷ)
BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ LÃI VAY (Trang 1)
BẢNG CHI TIẾT LÃI VAY THANH TOÁN (VAY NGÂN HÀNG NN&PTNT) - Tính lãi vay dự án BT (TMĐT 3000 tỷ)
amp ;PTNT) (Trang 2)
BẢNG CHI TIẾT LÃI VAY THANH TOÁN (VAY NGÂN HÀNG BIDV) - Tính lãi vay dự án BT (TMĐT 3000 tỷ)
BẢNG CHI TIẾT LÃI VAY THANH TOÁN (VAY NGÂN HÀNG BIDV) (Trang 4)
BẢNG CHI TIẾT LÃI VAY THANH TOÁN (VAY CÁ NHÂN) - Tính lãi vay dự án BT (TMĐT 3000 tỷ)
BẢNG CHI TIẾT LÃI VAY THANH TOÁN (VAY CÁ NHÂN) (Trang 7)
BẢNG CHI TIẾT LÃI VAY PHÁT SINH THỰC TẾ (VAY NGÂN HÀNG NN&PTNT) - Tính lãi vay dự án BT (TMĐT 3000 tỷ)
amp ;PTNT) (Trang 16)
BẢNG CHI TIẾT LÃI VAY PHÁT SINH THỰC TẾ (VAY NGÂN HÀNG BIDV) - Tính lãi vay dự án BT (TMĐT 3000 tỷ)
BẢNG CHI TIẾT LÃI VAY PHÁT SINH THỰC TẾ (VAY NGÂN HÀNG BIDV) (Trang 18)
BẢNG CÂN ĐỐI TÌNH HÌNH VỐN VAY - VỐN TỰ CÓ - Tính lãi vay dự án BT (TMĐT 3000 tỷ)
BẢNG CÂN ĐỐI TÌNH HÌNH VỐN VAY - VỐN TỰ CÓ (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w