Khi tính toán lãi vay trong thời gian xây dựng cho dự án cụ thể cần căn cứ vào tiến độ thực hiện dự án, độ dài thời gian xây dựng dự kiến, nhu cầu sử dụng vốn vay dự kiến, thời điểm và thời hạn vay vốn dự kiến, mặt bằng lãi suất cho vay và các quy định của nhà nước về vay và cho vay vốn. Ngoài ra tham khảo thêm cách tính lãi vay trong hợp đồng tín dụng vay vốn của một số ngân hàng thương mại để hướng dẫn xác định lãi vay trong thời gian xây dựng cho phù hợp.Việc thanh toán, quyết toán chi phí lãi vay trong thời gian xây dựng thực hiện theo các quy định của nhà nước về vay và cho vay vốn, nội dung của hợp đồng tín dụng vay vốn và các quy định có liên quan khác.
Trang 1PHỤ LỤC SỐ 11
Phần: CHI PHÍ LÃI VAY
BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ LÃI VAY
Dự án BT 3000 tỷ : KHU DÂN CƯ TÁI ĐỊNH CƯ ĐÔ THỊ MỚI THỦ THIÊM
Trang 2PHỤ LỤC SỐ 11.1
Dự án BT 3000 tỷ : KHU DÂN CƯ TÁI ĐỊNH CƯ ĐÔ THỊ MỚI THỦ THIÊM
Phần: CHI PHÍ LÃI VAY
BẢNG CHI TIẾT LÃI VAY THANH TOÁN (VAY NGÂN HÀNG NN&PTNT)
LÃI VAY
đồng vay
Lãi suất BQ 04 Ngân hàng
Lãi suất thanh toán
SỐ GIẢI NGÂN TIỀN VAY NGÀY TÍNH
LÃI LÃI VAY THANH TOÁN
Trang 3LÃI VAY
đồng vay
Lãi suất BQ 04 Ngân hàng
Lãi suất thanh toán
TÍNH LÃI
SỐ GIẢI NGÂN TIỀN VAY NGÀY TÍNH
LÃI LÃI VAY THANH TOÁN
Trang 4Dự án BT 3000 tỷ : KHU DÂN CƯ TÁI ĐỊNH CƯ ĐÔ THỊ MỚI THỦ THIÊM PHỤ LỤC SỐ 11.2 Phần: CHI PHÍ LÃI VAY
BẢNG CHI TIẾT LÃI VAY THANH TOÁN (VAY NGÂN HÀNG BIDV)
Tạm ứng đợt 1 tiền thi công xây dựng công trình
1570 căn hộ chung cư TĐC Bình Khánh theo PLHĐ số 16/2010/HĐTCXD
4 16/08/2012
Tạm ứng đợt 2 tiền thi công xây dựng công trình
1570 căn hộ chung cư TĐC Bình Khánh theo PLHĐ số 16/2010/HĐTCXD
5 24/08/2012 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 7 - Lô R4 825.355.994 825.355.994 8 15,00% 15,00% 15,00% 2.751.187
6 05/09/2012
Tạm ứng đợt 3 tiền thi công xây dựng công trình
1570 căn hộ chung cư TĐC Bình Khánh theo PLHĐ số 16/2010/HĐTCXD
70.000.000.000 70.825.355.994 13 15,00% 15,00% 15,00% 383.637.345
7 18/09/2012
Thanh toán 95% giá trị khối lượng thực hiện đợt 8 – Lô R4 công trình 1570 căn hộ chung cư TĐC Bình Khánh
8 18/09/2012
Tạm ứng 20% giá trị HĐ số 89/2012/HĐKT v/v Quan trắc lún 11 khối nhà DA khu TĐC Bình Khánh (Phân khu R4&R5)
520.000.000 82.741.632.231 13 15,00% 15,00% 15,00% 448.183.841
9 01/10/2012 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 9 - Lô R4 12.056.529.001 94.798.161.232 17 15,00% 14,70% 14,70% 658.057.236
10 18/10/2012 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 10 - Lô R4 11.369.565.425 106.167.726.657 0 15,00% 14,70% 14,70% 0
11 18/10/2012 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 5 - Lô R5 9.497.895.275 115.665.621.932 7 15,00% 14,70% 14,70% 330.610.903
12 24/10/2012 Lãi vay lần 1 từ 25/07/2012 đến 24/10/2012 (BIDV)
15 25/10/2012 Thanh toán lãi nhập gốc kỳ 25/07/2012 đến hết
ngày 24/10/2012 theo thông báo số 2423/CV- 1.844.793.006 117.510.414.938 6 15,00% 14,70% 14,70% 287.900.517
Trang 5STT Ngày vay NỘI DUNG SỐ TIỀN VAY Dư nợ Số ngày
16 13/11/2012 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 11 - Lô R4 28.627.418.521 146.137.833.459 18 15,00% 14,70% 14,70% 1.074.113.076
17 12/12/2012 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 12 - Lô R4 30.009.061.881 176.146.895.340 0 15,00% 14,65% 14,65% 0
18 12/12/2012 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 6 - Lô R5 4.801.038.959 180.947.934.299 20 15,00% 14,65% 14,65% 1.472.715.132
20 04/01/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 13 - Lô R4 20.949.058.877 201.896.993.176 7 14,00% 14,40% 14,00% 549.608.481
21 11/01/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 14 - Lô R4 14.387.456.883 216.284.450.059 14 14,00% 14,40% 14,00% 1.177.548.673
22 24/01/2013 Lãi vay lần 2 từ 25/10/2012 đến 24/01/2013 (BIDV)
6.142.285.469 239.327.458.778 2 14,00% 14,40% 14,00% 186.143.579
27 30/01/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 7 - Lô R5 21.120.176.480 260.447.635.258 2 14,00% 14,40% 14,00% 202.570.383
28 01/02/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 16 - Lô R4 36.186.860.353 296.634.495.611 5 14,00% 14,40% 14,00% 576.789.297
29 06/02/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 8 - Lô R5 9.637.693.617 306.272.189.228 0 14,00% 14,40% 14,00% 0
30 06/02/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 9 - Lô R5 11.738.382.239 318.010.571.467 1 14,00% 14,40% 14,00% 123.670.778
31 07/02/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 10 - Lô R5 30.612.592.910 348.623.164.377 22 14,00% 14,40% 14,00% 2.982.664.851
32 22/03/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 17 - Lô R4 12.982.222.080 361.605.386.457 7 14,00% 14,25% 14,00% 984.370.219
33 29/03/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 18 - Lô R4 12.589.980.452 374.195.366.909 3 14,00% 14,25% 14,00% 436.561.261
35 10/04/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 11 - Lô R5 11.533.631.626 385.728.998.535 8 13,00% 13,88% 13,00% 1.114.328.218
36 18/04/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 19 - Lô R4 9.067.481.972 394.796.480.507 0 13,00% 13,88% 13,00% 0
37 18/04/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 20 - Lô R4 11.217.716.767 406.014.197.274 7 13,00% 13,88% 13,00% 1.026.313.665
38 Lãi nhập gốc từ ngày 25/1/2013 đến 28/1/2013
39 25/04/2013 Lãi vay lần 3 từ 25/01/2013 đến 25/04/2013 (BIDV)
42 25/04/2013
Thanh toán 95% giá trị khối lượng hoàn thành đợt
12 lô R5 thi công XDCT 1570 dự án Binh Khánh HĐ16/2010
43 25/04/2013
Thanh toán lãi nhập gốc kỳ 25/01/2013 đến hết ngày 25/4/2013 theo thông báo HĐTD số 2012 513.01/HDTD TDH ngày 24/5/2012
11.965.694.945 431.962.369.162 1 13,00% 13,88% 13,00% 155.986.411
44 26/04/2013 Tạm ứng thanh toán tiền mua vật tư phục vụ công
trình 1570 căn hộ tái định cư Bình Khánh 50.000.000.000 481.962.369.162 5 13,00% 13,88% 13,00% 870.209.833
Trang 6STT Ngày vay NỘI DUNG SỐ TIỀN VAY Dư nợ Số ngày
45 06/05/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 21 - Lô R4 17.247.110.394 499.209.479.556 0 13,00% 13,63% 13,00% 0
46 06/05/2013 Tạm ứng thanh toán tiền mua vật tư phục vụ công
trình 1570 căn hộ tái định cư Bình Khánh 80.000.000.000 579.209.479.556 2 13,00% 13,63% 13,00% 418.317.957
47 08/05/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 13 - Lô R5 10.225.059.146 589.434.538.702 24 13,00% 13,63% 13,00% 5.108.432.669
48 06/06/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 23 - Lô R4 11.199.936.100 600.634.474.802 5 13,00% 13,25% 13,00% 1.084.478.913
49 11/06/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 14 - Lô R5 12.756.415.539 613.390.890.341 20 13,00% 13,25% 13,00% 4.430.045.319
51 04/07/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 15 - Lô R5 10.199.491.243 623.590.381.584 0 12,50% 12,65% 12,50% 0
52 04/07/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 24 - Lô R4 11.160.559.293 634.750.940.877 21 12,50% 12,65% 12,50% 4.628.392.277
53 25/07/2013 Lãi vay lần 4 từ 25/04/2013 đến 25/07/2013 (BIDV)
56 25/07/2013
Thanh toán lãi nhập gốc kỳ 25/04/2013 đến hết ngày 25/7/2013 theo thông báo HĐTD số 2012 513.01/HDTD TDH ngày 24/5/2012
19.269.278.863 654.020.219.740 7 12,50% 12,65% 12,50% 1.589.632.479
57 05/08/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 25 - Lô R4 11.057.569.644 665.077.789.384 10 12,50% 12,53% 12,50% 2.309.297.880
58 15/08/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 16 - Lô R5 15.844.617.375 680.922.406.759 4 12,50% 12,53% 12,50% 945.725.565
59 19/08/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 26 - Lô R4 14.009.316.384 694.931.723.143 13 12,50% 12,53% 12,50% 3.136.844.584
60 10/09/2013 TT giá trị khối lượng nghiệm thu đợt 1 Khối A Lô
61 11/09/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 17 - Lô R5 10.654.027.474 724.808.477.462 7 12,50% 12,43% 12,43% 1.751.117.148
62 18/09/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 27 - Lô R4 9.854.421.450 734.662.898.912 12 12,50% 12,43% 12,43% 3.042.728.840
63 30/09/2013 TT giá trị khối lượng nghiệm thu đợt 2 Khối A Lô
64 14/10/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 18 - Lô R5 9.742.706.108 754.824.940.813 0 12,50% 12,43% 12,43% 0
65 14/10/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 28 - Lô R4 14.664.775.945 769.489.716.758 11 12,50% 12,43% 12,43% 2.921.389.084
66 25/10/2013 Lãi vay lần 5 từ 25/07/2013 đến 25/10/2013 (BIDV)
67 25/10/2013
Thanh toán lãi nhập gốc kỳ 25/07/2013 đến hết ngày 25/10/2013 theo thông báo HĐTD số 2012 513.01/HDTD TDH ngày 24/5/2012 22.693.227.290 792.182.944.048
TỔNG CỘNG 792.182.944.048 792.182.944.048 61.719.478.953
Trang 7PHỤ LỤC SỐ 11.3
Dự án BT 3000 tỷ : KHU DÂN CƯ TÁI ĐỊNH CƯ ĐÔ THỊ MỚI THỦ THIÊM
BẢNG CHI TIẾT LÃI VAY THANH TOÁN (VAY CÁ NHÂN)
TỪ ĐẾN Lãi suất theo hợp đồng vay Lãi suất BQ 04 Ngân hàng Lãi suất thanh toán
Trang 8TÍNH LÃI LÃI VAY
TỪ ĐẾN
Lãi suất theo hợp đồng vay
Lãi suất BQ 04 Ngân hàng
Lãi suất thanh toán
LÃI VAY THANH TOÁN
Trang 9TÍNH LÃI LÃI VAY
TỪ ĐẾN
Lãi suất theo hợp đồng vay
Lãi suất BQ 04 Ngân hàng
Lãi suất thanh toán
LÃI VAY THANH TOÁN
Trang 10TÍNH LÃI LÃI VAY
TỪ ĐẾN
Lãi suất theo hợp đồng vay
Lãi suất BQ 04 Ngân hàng
Lãi suất thanh toán
LÃI VAY THANH TOÁN
Trang 11TÍNH LÃI LÃI VAY
TỪ ĐẾN
Lãi suất theo hợp đồng vay
Lãi suất BQ 04 Ngân hàng
Lãi suất thanh toán
LÃI VAY THANH TOÁN
Trang 12Lãi suất bình quân
04 Ngân hàng STT Tháng NỘI DUNG NH BIDV NH VCB NH Công
Thương
Trang 13NH NN&PTNT
Lãi suất bình quân
04 Ngân hàng STT Tháng NỘI DUNG NH BIDV NH VCB NH Công
Trang 16PHỤ LỤC SỐ 11.5
Dự án BT 3000 tỷ : KHU DÂN CƯ TÁI ĐỊNH CƯ ĐÔ THỊ MỚI THỦ THIÊM
BẢNG CHI TIẾT LÃI VAY PHÁT SINH THỰC TẾ (VAY NGÂN HÀNG NN&PTNT)
Trang 17TỪ ĐẾN SỐ GIẢI NGÂN
TÍNH LÃI
Trang 18PHỤ LỤC SỐ 11.6
Dự án BT 3000 tỷ : KHU DÂN CƯ TÁI ĐỊNH CƯ ĐÔ THỊ MỚI THỦ THIÊM
BẢNG CHI TIẾT LÃI VAY PHÁT SINH THỰC TẾ (VAY NGÂN HÀNG BIDV)
2 06/08/2012 Tạm ứng đợt 1 tiền thi công xây dựng công trình 1570 căn hộ chung cư TĐC
4 16/08/2012 Tạm ứng đợt 2 tiền thi công xây dựng công trình 1570 căn hộ chung cư TĐC
6 05/09/2012 Tạm ứng đợt 3 tiền thi công xây dựng công trình 1570 căn hộ chung cư TĐC
7 18/09/2012 Thanh toán 95% giá trị khối lượng thực hiện đợt 8 – Lô R4 công trình 1570
8 18/09/2012 Tạm ứng 20% giá trị HĐ số 89/2012/HĐKT v/v Quan trắc lún 11 khối nhà DA
9 01/10/2012 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 9 - Lô R4 12.056.529.001 94.798.161.232 17 15,00% 671.486.975
10 18/10/2012 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 10 - Lô R4 11.369.565.425 106.167.726.657 7 15,00% 309.655.869
11 18/10/2012 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 5 - Lô R5 9.497.895.275 115.665.621.932 7 15,00% 27.702.195
13
15 25/10/2012 Thanh toán lãi nhập gốc kỳ 25/07/2012 đến hết ngày 24/10/2012 theo thông
16 13/11/2012 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 11 - Lô R4 28.627.418.521 146.137.833.459 29 15,00% 1.765.832.154
18 12/12/2012 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 6 - Lô R5 4.801.038.959 180.947.934.299 20 15,00% 1.507.899.452
20 04/01/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 13 - Lô R4 20.949.058.877 201.896.993.176 7 14,00% 549.608.481
21 11/01/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 14 - Lô R4 14.387.456.883 216.284.450.059 14 14,00% 1.177.548.673
23
Trang 19STT Ngày vay NỘI DUNG SỐ TIỀN VAY Dư nợ Số ngày
27 30/01/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 7 - Lô R5 21.120.176.480 260.447.635.258 2 14,00% 202.570.383
28 01/02/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 16 - Lô R4 36.186.860.353 296.634.495.611 5 14,00% 576.789.297
30 06/02/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 9 - Lô R5 11.738.382.239 318.010.571.467 1 14,00% 123.670.778
31 07/02/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 10 - Lô R5 30.612.592.910 348.623.164.377 43 14,00% 5.829.754.027
32 22/03/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 17 - Lô R4 12.982.222.080 361.605.386.457 7 14,00% 984.370.219
33 29/03/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 18 - Lô R4 12.589.980.452 374.195.366.909 3 14,00% 436.561.261
35 10/04/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 11 - Lô R5 11.533.631.626 385.728.998.535 8 13,00% 1.114.328.218
37 18/04/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 20 - Lô R4 11.217.716.767 406.014.197.274 7 13,00% 1.026.313.665
46 06/05/2013 Tạm ứng thanh toán tiền mua vật tư phục vụ công trình 1570 căn hộ tái định cư
47 08/05/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 13 - Lô R5 10.225.059.146 589.434.538.702 29 13,00% 6.172.689.475
48 06/06/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 23 - Lô R4 11.199.936.100 600.634.474.802 5 13,00% 1.084.478.913
49 11/06/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 14 - Lô R5 12.756.415.539 613.390.890.341 20 13,00% 4.430.045.319
52 04/07/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 24 - Lô R4 11.160.559.293 634.750.940.877 21 12,50% 4.628.392.277
54
56 25/07/2013 Thanh toán lãi nhập gốc kỳ 25/04/2013 đến hết ngày 25/7/2013 theo thông báo
HĐTD số 2012 513.01/HDTD TDH ngày 24/5/2012 19.269.278.863 654.020.219.740 11 12,50% 2.497.993.895
57 05/08/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 25 - Lô R4 11.057.569.644 665.077.789.384 10 12,50% 2.309.297.880
58 15/08/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 16 - Lô R5 15.844.617.375 680.922.406.759 4 12,50% 945.725.565
Trang 20STT Ngày vay NỘI DUNG SỐ TIỀN VAY Dư nợ Số ngày
tính lãi
Lãi suất theo hợp đồng vay Lãi phải trả
59 19/08/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 26 - Lô R4 14.009.316.384 694.931.723.143 22 12,50% 5.308.506.218
60 10/09/2013 TT giá trị khối lượng nghiệm thu đợt 1 Khối A Lô R4 p/v DA Bình Khánh 19.222.726.845 714.154.449.988 1 12,50% 247.970.295
61 11/09/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 17 - Lô R5 10.654.027.474 724.808.477.462 7 12,50% 1.761.687.272
62 18/09/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 27 - Lô R4 9.854.421.450 734.662.898.912 12 12,50% 3.061.095.412
63 30/09/2013 TT giá trị khối lượng nghiệm thu đợt 2 Khối A Lô R4 p/v DA Bình Khánh 10.419.335.793 745.082.234.705 14 12,50% 3.621.927.530
65 14/10/2013 Thanh toán giá trị khối lượng đợt 28 - Lô R4 14.664.775.945 769.489.716.758 11 12,50% 2.939.023.224
67 25/10/2013 Thanh toán lãi nhập gốc kỳ 25/07/2013 đến hết ngày 25/10/2013 theo thông
báo HĐTD số 2012 513.01/HDTD TDH ngày 24/5/2012 22.693.227.290 792.182.944.048
TỔNG DƯ NỢ VAY (BIDV) 792.182.944.048 792.182.944.048 61.915.279.573
Trang 21##########
Trang 24TIỀN VAY NGÀY
TÍNH LÃI LÃI SUẤT THEO
HỢP ĐỒNG VAY
Trang 25TÍNH LÃI
TỪ ĐẾN
LÃI VAY THANH TOÁN
TIỀN VAY NGÀY
TÍNH LÃI
LÃI SUẤT THEO HỢP ĐỒNG VAY
Trang 26TÍNH LÃI
TỪ ĐẾN
LÃI VAY THANH TOÁN
TIỀN VAY NGÀY
TÍNH LÃI
LÃI SUẤT THEO HỢP ĐỒNG VAY
01/01/2013 31/01/2013 69.065.833.333 15,00% 31 892.100.34701/02/2013 28/02/2013 69.065.833.333 15,00% 28 805.768.05601/03/2013 31/03/2013 69.065.833.333 15,00% 31 892.100.347
01/04/2013 30/04/2013 71.655.802.083 15,00% 30 895.697.52601/05/2013 31/05/2013 71.655.802.083 14,50% 31 894.702.30701/06/2013 30/06/2013 71.655.802.083 13,50% 30 806.127.773
01/07/2013 31/07/2013 74.252.329.689 13,50% 31 863.183.33301/08/2013 31/08/2013 74.252.329.689 13,00% 31 831.213.58001/09/2013 30/09/2013 74.252.329.689 13,00% 30 804.400.238
01/10/2013 31/10/2013 76.751.126.840 13,00% 31 859.186.225
76.751.126.840 10.610.313.065 Tổng cộng
Trang 27PHỤ LỤC SỐ 11.8
Dự án BT 3000 tỷ : KHU DÂN CƯ TÁI ĐỊNH CƯ ĐÔ THỊ MỚI THỦ THIÊM
Phần: CÂN ĐỐI VỐN VAY - VỐN TỰ CÓ (TÍNH ĐẾN NGÀY 31/10/2013)
BẢNG CÂN ĐỐI TÌNH HÌNH VỐN VAY - VỐN TỰ CÓ
STT NGÀY CT TÊN CÔNG VIỆC TIỀN VAY TRẢ GỐC CHI DA TỒN
2 16/04/2010 TT đợt 2 (20%) khoan khảo sát địa chất DA Bình Thạnh, Q2, Tp HCM 153.023.200 (229.534.800)
3 05/05/2010 Thanh toán đợt 3 GTHĐ khoan KS địa chất theo GĐN ngày 22/4/2010 153.023.200 (382.558.000)
4 20/05/2010 TT đợt 4 GTHĐ khoan khảo sát địa chất theo GĐN ngày 18/5/2010 DA Bình
Khánh,Q2,TpHCM
382.558.000
(765.116.000)
5 31/08/2010 Thanh toán 30% GTHĐ0108/10/HĐKT ngày 19/8/2010 V/v thiết kế xin thẩm duyệt
thiết kế hệ thống PCCC t
64.693.200
(829.809.200)
6 28/09/2010 Thanh toán 70% HĐ số 54/HĐKT-2010 lưới điện khu TĐC Bình Khánh 60.067.318 (889.876.518)
7 04/10/2010 TToán gtrị HĐ số 14-10/HĐKT lập báo cáo cam kết môi trường 22.000.000 (911.876.518)
8 15/10/2010 TT 10% HĐ tư vấn thiết kế DA Bình Khánh cho Pos A.C theo GĐN ngày 2.340.000.000 (3.251.876.518)
9 10/11/2010 TƯ 30% GTHĐ với DAEWON Bình Khánh v/v XD mới đường dây trung thế nổi
10 30/11/2010 Chuyển tiền thi công khu TĐC Bình Khánh theo HĐ 54/HĐKT-2010 theo GĐN
12 07/01/2011 TƯ 50% GTHĐ số 66/HĐKT-2010 v/v kéo mới đường dây hạ thế cấp điện cho nhà
14 18/01/2011 TT HĐ số 0064/HĐ-CNTD-KT v/v thi công lắp đặt đồng hồ nước p/v DA Bình 96.775.710 (8.176.438.807)
15 24/01/2011 Thanh toán tiền theo HĐ số 16/2010 tcông KDC Bình Khánh ( Tạm ứng đợt 1 để
thanh toán chi phí thi công, lương, thưởng tết nguyên đán 2011) 10.000.000.000 (18.176.438.807)
16 27/01/2011 TT đợt 2 HĐ V1010-02-DB02 v/v XD mới đường dây điện trung thế thuộc DA Bình