1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tu chon 7

22 379 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các dạng tam giác bằng nhau
Trường học Trường THCS Xuân Hồng
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án tự chọn
Năm xuất bản 2006-2007
Thành phố Xuân Hồng
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 217 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trờng THCS Xuân Hng Giáo án tự chọnGV nêu bài toán: Hai đoạn thẳng AD & BC bằng nhau, cùng thuộc nửa mặt phẳng bờ AB và cùng vuông góc vớiAB.Gọi O là giao điểm của AC & BD.. GV: Trong mộ

Trang 1

Trêng THCS Xu©n Hng Gi¸o ¸n tù chän

Ngµy so¹n : 15 - 01- 2007

Ngµy gi¶ng: 20- 01-2007

TiÕt 17 – c¸c d¹ng tam gi¸c b¨ng nhau

A –Môc tiªu :

* KiÕn thøc: Kh¾c s©u kiÕn thøc vÒ trêng hîp b»ng nhau (g.cg)

* Kü n¨ng: LuyÖn kü n¨ng vÏ h×nh, ghi GT& KL, c¸ch tr×nh bµy, ph¸t huy trÝ lùc HS

GV nªu c©u hái:

a Ph¸t biÓu trêng hîp b»ng nhau

Cho tam gi¸c ABC, <B = <C, Tia ph©n

gi¸c gãc B c¾t AC t¹i D.Tia ph©n gi¸c

A

Trang 2

Trờng THCS Xuân Hng Giáo án tự chọn

GV nêu bài toán:

Hai đoạn thẳng AD & BC bằng nhau,

cùng thuộc nửa mặt phẳng bờ AB và

cùng vuông góc vớiAB.Gọi O là giao

điểm của AC & BD

C/m: OA, OB, OC &OD bằng nhau

Y/c HS vẽ hình

Cho HS lên bảng trình bày

GV uốn nắn trình bày

H?: Từ bài toán rút ra nhận xét gì?

GV: Trong một tam giác vuông, đoạn

thẳng nối đỉnh góc vuông với trung

điểm cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền

* Kiến thức: Củng cố về các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác

* Kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng các trờng hợp bằng nhau để c/m

hai tam giác bằng nhau, hai đoạn thẳng bằng nhau, hai

Trang 3

Trờng THCS Xuân Hng Giáo án tự chọn

1 Chỉ ra các tam giác bằng nhau trên

B H C

H?: Lập bài toán đảo?

GV nhấn mạnh bài toán:

Cho tam giác ADE có trung tuyến AI

Phía ngoài tam giác vẽ AB vuông góc

với AD, AB = AD; vẽ AC vuông góc

với AE, AE = AC

1 Các khảng định sau đây dúng hay sai:

a Tam giác ABC và tam giác DMN có AB = DM, AC = An, BC = MN thì tam giác ABC bằng tam giác DMN

Trang 4

Trờng THCS Xuân Hng Giáo án tự chọn

b Tam giác MNP và tam giác M’N’P’ có <M = <M’, <P = <P’, MP = M’P’ thì tam giác MNP bằng tam giác M’N’P’

* Kiến thức: HS đợc củng cố kiến thức vè tam giác cân và 2 dạng

đặc biệt của tam giác cân

1 ĐN tam giác đều?

Nêu các dấu hiệu nhận biết tam giác

Trang 5

Trờng THCS Xuân Hng Giáo án tự chọn

góc ở đỉnh thì tính đợc góc ở đáy và

2 Bài 51/sgk.

GV nêu bài toán

H?; Muốn so sánh <ABD &< ACE ta

H?; Nếu nối thêm D với E có thể đặt

thêm câu hỏi nào?

Cho HS nhìn HV nêu GT bài toán

H?: Dự đoán tam giác ABC là tam giác

HS nêu bài toán

TL: Tam giác đều

* Kiến thức: Củng cố ĐL Pi-tago thuận và đảo

Vận dụng để tính cạnh tam giác vuông, nhận biết

Trang 6

Trờng THCS Xuân Hng Giáo án tự chọn

tam giác vuông

GV nêu câu hỏi:

1 Nêu ĐL Pi-tago thuận và đảo?

GV: Gọi độ dài cạnh góc vuông là x,

cạnh huyền là a, theo Đl Pi-tago ta có

HS trình bày

x

Trang 7

Trêng THCS Xu©n Hng Gi¸o ¸n tù chän

Trang 8

Trờng THCS Xuân Hng Giáo án tự chọn

H?: Muốn biết con cún có thể tới các vị

trí A;B;C;D để canh giữ mảnh vờn hay

không ta phải làm gì?

H?: Tính và so sánh?

Y/c HS trả lời.GV chốt lại PP

4 Bài 91/sbt.

H?: Ba số phải thỏa mãn điều kiện gì để

có thể là độ dài ba cạnh của tam giác

vuông ABCD cạnh a và hình vuông

EDFG có màu khác nhau nh hình 139

GV hớng dẫn cắt theo các đoạn BH, HF HS hoạt động nhóm Đại diện nhóm trả lời

Trang 9

Trờng THCS Xuân Hng Giáo án tự chọn

I- Mục tiêu:

* Kiến thức: Kiểm tra đánh giá mức độ lĩnh hội kiến thức chơng II

* Kỹ năng: Rèn kỹ năng c/m, vẽ hình

Giáo dục tính tự giác, tự lập

II- Đề kiểm tra:

1 Nêu ĐN tam giác cân

2 Vẽ tam giác ABC cân tại A có góc B = 500, BC = 4cm Tính góc A?

3 Điền dấu X vào ô trống thích hợp:

Câu Nội dung Đúng Sai

a Nếu hai cạnh và một góc của tam giác này bằng hai

cạnh và một góc của tam giác kia thì hai tam giác đó

bằng nhau

b Tam giác cân có một góc bằng 600 là tam giác đều

4 Cho tam giác ABC, AB = AC = 5cm, BC = 8cm.Kẻ AH vuông góc với BC(H thuộc BC)

Trang 10

Trờng THCS Xuân Hng Giáo án tự chọn

II) Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra

Thay x =0,5 y=-1 vào biểu thứcThay x=0,5 =16

Thay x=ta có

== xyz2

Hs đọc bài

- Nhận các hệ số với nhau nhận phần biến với nhau

- Bậc của đơn thức có hệ số khác không

là tổng số mũ tất cả các biến

- Hs làm bài a) Đơn thức có bậc là 8b) =

đơn thức có bậc 8a)3x2y + 2x2y = 5x2yb)-5x2 - 2x2 = - 7x2

c)55 +-3x2 +-x5 = x5

Trang 11

Trờng THCS Xuân Hng Giáo án tự chọn

- gv cho 2hs lên bảng làm bài

Bài tập 23 T36 sgk điền vào ô trống

Hãy tìm trờng hợp khác của câu c ?

- Hs đợc cũng cố kiến thức về đa thức cộng trừ đa thức

- Hs đợc rèn luyện kỹ năng tính tổng ,hiệu các đa thức tính giá trị của đa thức II) Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : chữa bài tập

hệ đối nhau

Trang 12

Trờng THCS Xuân Hng Giáo án tự chọn

- Lu ý : khi thực hiện phép tính tr hai

đa thức nen để hai đa thức trong ngoặc

thay x=5, y= 4 vao đa thức ta có

= 52+2.5.4+ 43= 25+40+64 =192b) xy -x2y2+x4y4 -x6y6+ x8y8

= (x2-2y +xy +1 ) + (x2+y -x2y2-1)

= x2 -2y +xy +1 +x2+y- x2y2 -1

= 2x2 - x2y2+xy -yb) C= B- A

- Rèn luyện kỷ năng bỏ dấu ngoặc đằng trớc “+” “-“

thu gọn đa thức , chuyển về đa thức

II) tiến trình dạy học :

Trang 13

Trờng THCS Xuân Hng Giáo án tự chọn

Hoạt động1: Kiểm tra

? thế nào là đa thức cho ví dụ?

- chú ý : khi bỏ dấu ngoặc đằng trớc có

dấu trừ “- “ phải đổi dấu tất cả các

2 1

- bỏ dấu ngoặc đằng trớc dấu “+”

- áp dụng t/c giao hoàn ,kết hợp

+) M+N =( 3xyz -3x2 +5xy -1)+ (5x2

+xyz – 5xy +3 –y) = 3xyz – 3x2 +5xy -1 + 5x2 +xyz -5xy +3 –y

= 4xyz +2x2 –y +2+) M –N =

= 2xyz + 10xy -8x2 +y -4 +) N-M =

= - 2xyz – 10 xy + 8x2 –y +4 Nhận xét : M- N và N- M là hai đa

Trang 14

Trờng THCS Xuân Hng Giáo án tự chọn

- Lu ý ở bài 32 nên viết đa thức dới

dạng thu gọn rồi mới thực hiện phép

- Hs nhận biết đợc đa thức thông qua một số ví dụ cụ thể

- Biết thu gọn đa thức tìm bậc của đa thức

II) Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Đa thức

Gv cho hình vẽ

Hãy viết biểu thức biểu thị diện tích

của hình tạo bởi tam giác vuông và các

Vậy biểu thức này là tổng các đơn thức

- Các biểu thức trên là các đa thức mỗi

đơn thức gọi là một hạng tử của đa

thức

Vậy thế nào là là 1 đa thức?

Hãy chỉ số các hạng tử của đa thức:

xy2- 2x2y +3x +5gồm phép cộng , phép trừ các đơn thứcvd: x2 +(- 2x2y) +3x +5

Hs đọc Đ/N sgkCác hạng tử là

Xy2 ; -2x2y ; 3x ;5

Trang 15

Trờng THCS Xuân Hng Giáo án tự chọn

đồng dạng với nhau không ta gọi đa

thức này là đa thức thu gọn của đa

thức n

gv cho hs làm ?2

Hoạt động 3: Bậc của đa thức

Cho đa thức M = x2y5 - xy4 +y6 +1

? Đa thức trên đã thu gọn cha

? hãy chỉ ra bậc của mỗi hạng tử

Bậc cao nhất trong các bậc đó là bao

nhiêu

Gv ta nói 7 là bậc của đa thức

M vậy bậc của đa thức là gì

Không còn Kết quả

Là bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức

Cha Q=-1/2 x3y -3/4xy2 +2

Đa thức Q có bậc 4

hs đọc chú ý a) 5x + 8y (đa thức)120x +150y (đa thức)a) có bậc 2

Trang 16

Trờng THCS Xuân Hng Giáo án tự chọn

Ngày soạn : 06 - 04- 2007

Ngày giảng: 07- 04- 2007

Tiết 27- BIểU THứC ĐạI SốI) Mục tiêu:

- Hs đợc cũng cố kiến thức về đa thức cộng trừ đa thức

- Hs đợc rèn luyện kỹ năng tính tổng ,hiệu các đa thức tính giá trị của đa thức II) Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : chữa bài tập

- Lu ý : khi thực hiện phép tính tr hai

đa thức nen để hai đa thức trong ngoặc

hệ đối nhau

Thu gọn đa thức sau đó thay các giá trịvào đa thức

a) x2 +2xy -3x3 +2y3+3x3-y3 = x2 + 2xy+y3

thay x=5, y= 4 vao đa thức ta có

= 52+2.5.4+ 43= 25+40+64 =192b) xy -x2y2+x4y4 -x6y6+ x8y8

tại x=-1 ;y= -1

= (xy)-(xy)2+(xy)4-(xy)6+(xy)8= 1- 1+ 1-1 +1 =1

Trang 17

Trờng THCS Xuân Hng Giáo án tự chọn

= (x2-2y +xy +1 ) + (x2+y -x2y2-1)

= x2 -2y +xy +1 +x2+y- x2y2 -1

= 2x2 - x2y2+xy -yb) C= B- A

- Đọc trớc bài đa thức một biến

Tiết 28- Tính chất các đờng trong tam giac

A –Mục tiêu:

* Kiến thức: Củng cố quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác, biết vận dụng quan hệ này để xét ba đoạn thẳng cho trớc có là độ

dài ba cạnh của một tam giác không

Vận dụng quan hệ giữa ba cạnh tam giác vào thực tế

Trang 18

Trêng THCS Xu©n Hng Gi¸o ¸n tù chän

1 Ph¸t biÓu quan hÖ gi÷a ba c¹nh

cña mét tam gi¸c? Minh häa?

Y/c HS tr×nh bµy miÖng c©u a

Y?c 1 HS lªn b¶ng gi¶i c©u b

Trang 19

Trờng THCS Xuân Hng Giáo án tự chọn

Y/c đại diện nhóm trình bày

Xem lại : Trung điểm của đoạn thẳng

Tiết sau , mỗi em mang 1 băng giấy kẻ ô nh hình 22/sgk./

Tiết 29- Tính chất các đờng trong tam giac

A –Mục tiêu:

* Kiến thức: Củng cố kiến thức về ba đờng trung tuyến của tam giác

thông qua giải bài tập

C/m đợc tính chất đờng trung tuyến của tam giác cân

1 Nêu tính chất ba đờng trung

tuyến của một tam giác?

Trang 20

Trờng THCS Xuân Hng Giáo án tự chọn

H?: Qua bài 26, 29, hãy nêu tính chất

các đờng trung tuyến trong tam giác

cân? Tam giác đều?

* Trong tam giác cân, hai đờng trung tuyến ứng với hai cạnh bên thì bằng nhau

* Trong tam giác đều, ba đờng trung tuyến bằng nhau, trọng tâm cách đều ba

đỉnh của tam giác

HS hoạt động nhóm

Đại diện nhóm trả lời

TL: Một tam giác là tam giác cân khi vàchỉ khi có hai đờng trung tuyến bằng nhau

Hoạt động3

Hớng dẫn về nhà (5’)

Làm các BT: 30; 35; 36; 38/sbt

Ôn khái niệm tia phân giác của một góc

Chuẩn bị mỗi em một mảnh giấy, thớc kể có hai lề

song song./

Tiết 30- Tính chất các đờng trong tam giac

A –Mục tiêu:

* Kiến thức: Củng cố 2 ĐL về tính chất tia phân giác của một góc và

tập hợp các điểm nằm bên trong , cách đều hai cạnh của góc, biết tìm tập hợp các điểm cách đều hai đờng thẳng cắt nhau

* Kỹ năng: Rèn kỹ năng vẽ hình và c/m

B- Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, thớc thẳng, com pa, bìa hình góc

HS: BTVN, bảng nhóm, bút dạ, com pa, bìa hình góc

C-Tiến trình dạy học :

Trang 21

Trờng THCS Xuân Hng Giáo án tự chọn

1 Nêu tính chất các điểm nắm trên tia

phân giác của một góc?Vẽ hình minh

họa?

2 Vẽ tia phân giác của góc xOy?

HS2:

Chữa bài 42/sbt

H?: Nếu thay giả thiết tam giác ABC

nhọn bởi giả thiết tam giác ABC vuông

hay từ thì bài toán còn đúng không?

H?: M thuộc đờng thẳng tt’ thì có mấy

trờng hợp xảy ra?

Y/c HS c/m trong từng trờng hợp?

Y/c HS vẽ hình, ghi GT & KL

Y/c HS trình bày miệng câu a

HS trả lời

TL: Có 3 TH:

M trùng O

M thuộc tia Ot, M khác O

M thuộc tia Ot’, M khác O

HS trình bày

TL: Là 2 đờng phân giác của hai cặp góc đối đỉnh đợc tạo bởi hai đờng thẳng cắt nhau đó B A

O I

HS vẽ hình

Ghi GT & KL

HS trả lời C D

Trang 22

Trờng THCS Xuân Hng Giáo án tự chọn

Ôn các định lý về tia phân giác của một góc, đờng trung tuyến

của tam giác

BT: 44/sbt./

Tiết 31- Tính chất các đờng trong tam giac

Ngày đăng: 02/07/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông dựng trên cạnh góc vuông - tu chon 7
Hình vu ông dựng trên cạnh góc vuông (Trang 14)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w