Về kĩ năng -Vận dụng đợc những tính chất vật lí và hoá học của cacbon để giải các bài tập có liên quan.. III – Các họat động dạy học Hoạt động 1 HS: - Quan sát mô hình v mà ẫu vật để tìm
Trang 1Trờng THPT Lý Bôn Giáo án 11 nâng cao - Giáo viên : Nguyễn văn Thế
CHƯƠNG Iii : cacbon - silic
Bài 15 cacbon
I - Mục tiêu bài học
1 Về kiến thức
-Biết cấu trúc, các dạng thù hình của cacbon
-Hiểu đợc tính chất vật lí, hoá học của cacbon
-Vai trò quan trọng của cacbon đối với đời sống và kĩ thuật
2 Về kĩ năng
-Vận dụng đợc những tính chất vật lí và hoá học của cacbon để giải các bài tập có liên quan
-Biết sử dụng các dạng thù hình của C trong các mục đích khác nhau
II - Chuẩn bị
GV chuẩn bị: Mô hình than chì, kim cơng, mẩu than gỗ, mồ hóng
HS: Xem cấu trúc tinh thể kim cơng (lớp 10), t/c hoá học của cacbon (lớp 9)
III – Các họat động dạy học
Hoạt động 1
HS:
- Quan sát mô hình v mà ẫu vật để
tìm hiểu cấu truc các dạng thù
hình của C
- Trình b y tính chà ất vật lý các dạng
thù hình của C
GV:Thiết kế bảng để HS điền
- Dựa v o à đặc điểm cấu trúc tinh
thể gt các t/chất vật lý trái ngược
nhau
Hoạt động 2
HS dựa v o cà ấu trúc n/tử, các trạng
thái oxi hoá của C dự đoán tính chất
hoá học của nó.Viết phương trình
Chú ý: C vô định hình hoạt động
mạnh nhất Ở t0 thường khá trơ, t0
cao phản ứng với khá nhiều chất
I Vị trí cấu hình của cacbon Cacbon nằm ở ô 6 chu kì II, nhóm 4A bảng tuần hoàn 1s22s22p2
II TÍNH CH Ấ T V Ậ T Lí
Kim cương Than chì C vô định hinh Cấu
truc
III TÍNH CH Ấ T HOÁ H Ọ C
1 Tính kh ử :
-Tác dụng với Oxi
C + O2 > CO2
Chú ý: Trên 9000, sp cháy chủ yếu l CO, dà ưới 4500
l COà 2.
C không phản ứng trực tiếp với halogen
-Tác dụng với hợp chất :ở to cao khử đợc nhiều oxit
kl ( đứng sau Al)
3C + Fe2O3 > 2Fe + 3CO 2-Tính oxi hoá
- Tác dụng với H (to)
C + 2H2 > CH4
- Tác dụng với kim loại (to)
2C + Ca > CaC2
3C + Al > AlC3
Ứ NG D Ụ NG
Trang 2Trờng THPT Lý Bôn Giáo án 11 nâng cao - Giáo viên : Nguyễn văn Thế
Hoạt động 3
GV gợi ý: HS dựa v o à đặc điểm cấu
trỳc, tớnh chất vật lý, hoỏ học của C
để hiểu được tại sao chỳng lại được
sd như thế
GV: tại sao kim cương được dựng
l m à đồ trang sức, dao cắt thuỷ tinh,
than chì l m à điện cựcÍ?
Hoạt động 4
HS: Dựa v o SGK v kià à ến thức
thực tế, trình b y TTTN v đ/c cácà à
dạng thù hình C
- Kim cương làm đồ trang sức,chế tạo mũi khoan,dao căt thuỷ tinh và bột mài
- Than chì làm điện cực,làm nồi nấu chảy các hợp kim chịu nhiệt, chế chất bôi trơn, l m bút chì.à
- Than cốc l m chà ất khử trong luyện kim
- Than gỗ chế thuốc súng đen, thuốc pháo, chất hấp phụ
- Than hoạt tính (loại than gỗ có khả năng hấp phụ mạnh dụng trong mặt nạ phòng độc)
- Than muội dùng l m chà ất độn khi lưu hoá cao su III- Trạng thái tự nhiên- điều chế
1 Tr ạ ng thái t ự nhiên
- Kim cương & than chì l C tà ự do gần như tinh khiết
- C còn có trong các khoáng vật như canxit ( đá vôi, đá phấn, đá hoa đều chứa CaCO3), magiezit (MgCO3), đolomit (CaCO3, MgCO3); hoặc trong các
th nh phà ần chính của các loại than mỏ
- Dầu mỏ, khí đốt thiên nhiên l hà ỗn hợp của các chất khác nhau chứa C, chủ yếu l hià đrocacbon
- Cơ thể động thực vật chứa nhiều chất, chủ yếu do
C tạo th nh.à
2 Điều chế
- Kim cương nhân tạo: nung than chì ở 30000,
70-100 nghìn at)
- Than chì nhân tạo :nung than cốc 2500-30000, trong lò điện, không có khíng khớ
- Than cốc : nung than mỡ ở 1000-12500, trong lò điện, không có không khí
- Than gỗ: đốt gỗ thiếu không khí
- Than muội: nhiệt phân mêtan có xt
CH4 > C + 2H2
- Than mỏ được khai thác ở các vỉa than nằm ở độ sâu khác nhau dưới lòng đất
IV - Củng cố b i h à ọc
Trang 3Bài 16 Hợp chất của cacbon
I - Mục tiêu bài học
1 Về kiến thức
-Biết cấu tạo phân tử.tính chát vật lí và hoá học của CO và CO2
-Các phơng pháp điều chế, ứng dụng của CO và CO2
-Tính chất vật lí, hoá học của axit cacbonic và muối cacbonat
2 Về kĩ năng
-Củng cố kiến thức về liên kết hoá học
-Vận dụng kiến thức để giải thích các tính chất và ứng dụng của các oxit của cacbon trong đời sống và kĩ thuật
-Rèn luyện kĩ năng giải bài tập lí thuyết và tính tóan có liên quan
3 Về tình cảm và thái độ
-Có ý thức yêu quí và bảo vệ môi trờng khí quyển trong sạch
II - Chuẩn bị
HS: -Ôn lại cách viết cấu hình electron và cách phân bố e vào các ô lợng tử
-Xem lại cấu tạo phân tử CO2
III – Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1
Viết cấu hình e của C & O, phân bố v o ôà
lượng tử ở TTCB, nhận xet khả năng hình
th nh liên kà ết giữa nguyên tử C & O
Hoạt động 2
HS nghiên cứu SGK v cho bià ết:
- Tính chất vật lí của CO?
- So sánh với khí N2
Hoạt động 3
HS dựa v o à đặc điểm cấu tạo phân tử để dự
đoán tính chất hoá học của CO
GV bổ sung:
- Co l oxit không tà ạo muối, có nhiều
ứng dụng trong kĩ thuật như òung l mà
nhiên liệu kói, lảm chất khử trong luyện
kim
I - CACBON MONOOXIT (CO)
1 C ấ u t ạ o phân t ử
- Ở trạng thái cơ bản:
: C == O :
2.Tính ch ấ t v ậ t li
- L chà ất khí không m u, không mùi, nhà ẹ hơn không khi, it tan trong nước
- t0 sôi, t0 hoá rắn thấp Hoá lỏng -191,50C, hoá rắn ở -205,20C
- Rất bền với nhiệt
- Rất độc.
3.Tinh ch ấ t hoá h ọ c
a - Có liên kết ba giống N2 nên CO rất kém hoạt động ở đk thường, hoạt động hơn khi đun nóng
CO l oxit không tà ạo muối
b - CO l chà ất khử mạnh:
*CO cháy trong KK, cho ngọn lửa m u xanhà lam, toả nhiều nhiệt - dùng l m nhiên lià ệu khí
2CO (k) + O2 (k) > 2CO2 (k)
*Khi có than h/t tính xt, CO kết hơp được với Cl:
Trang 4- CO rất độc, hiểm hoạ nhiễm độc thường
xảy ra trong« t«, xe tăng, tầu chiến
Hoạt động 4
HS: Nªu c¸ch điều chế trong CN? Viết pt
Sản phẩm phụ l g×? Loà ại chóng ra khỏi CO
ntn?
GV chỉ cho HS thấy bản chất của phản ứng
l dà ựa v o tÝnh khà ử của C ở nhiệt độ cao
Hoạt động 5
Nhận xÐt cấu tạo của ph©n tử CO2.Nghiªn
cứu SGK v rót ra tÝnh chà ất vật lý của CO2
Hoạt động 6
CO2 cã những tÝnh chất ho¸ học g×? Viết
phương tr×nh phản ứng minh hoạ? CO2 được
điều chế ntn?
H2CO3 l axit rà ất yếu, kÐm bền, tồn tại trong
dung dịch lo·ng, dễ ph©n huỷ th nh COà 2 và
H2O
GV giải thÝch thªm:
CO + Cl2 > COCl2 ( photgen)
*KhÝ CO cã thể khử nhiều oxit kim loại ở t0
cao:
CO + CuO > Cu + CO2
4.
Đ i ề u ch ế
a - Trong c«ng nghiệp
*Cho hơi nước đi qua than nãng đỏ:
C + H2O ↔ CO + H2 (≈ 1050 0C) Hỗn hợp khÝ tạo th nh l khÝ than à à ướt chứa 44% CO, 45% H2, 5% H2O, 6% N2
*Thổi kh«ng khÝ qua than nung đỏ trong lß ga
C + O2 > CO2
CO2 + C > 2CO
hh khÝ thu được l khÝ lß ga chà ứa trung b×nh 25% CO, 70% N2, 4% CO2, 1% c¸c khÝ kh¸c KhÝ than ướt, khÝ lß ga > nhiªn liệu khÝ
b - Trong phßng thÝ nghiệm Cho H2SO4 đặc v o axit focmic v à à đun nãng: HCOOH > CO + H2O ( cã H2SO4 xt)
II - CACBON Đ IOXIT & AXIT CACBONIC
1 C ấ u t ạ o c ủ a ph©n t ử CO 2
C«ng thức cấu tạo của CO2 l : à
O == C == O ph©n tử CO2 l ph©n tà ử kh«ng cã cực
2 TÝnh ch ấ t v ậ t lÝ
- khÝ k m u, nà ặng gấp 1,5 lần kk, tan Ýt trong nước Ở đk thường 1 lit H2O ho tan 1 l COà 2
- khÝ CO2 ho¸ lỏng ở 60 at, ho¸ th nh khà ối rắn khi l m là ạnh đột ngột -760C, trắng, gọi
l nà ước đ¸ kh«
3 TÝnh ch ấ t ho¸ h ọ c
a- KhÝ CO2 k duy trÝ sự ch¸y dập tắt đ¸m ch¸y
-KL cã tÝnh khử mạnh ch¸y được trong khÝ
CO2.:
CO2 + 2Mg > 2 MgO + C
⇒ Ko dïng CO2 để dập tắt đ¸m ch¸y Mg , Al
b - CO2 l mà ột oxit axit
⇒ t/dụng với oxit bazơ hoặc bazơ , nước
CO2 + H2O ↔ H2CO3
Trong dung dịch nã ph©n li theo hai nấc:
Trang 5Số oxi hoá +4 của C khá bền Tuy nhiên khi
gặp chất khử mạnh nó thể hiện l chà ất oxi
hoá
Hoạt động 7
GV yờu cầu HS :
- Nhận thức đúng bản chất của phản ứng
trao đổi ion
- Nắm được tính tan của muối
- Ion HCO3- l ion là ưỡng tính
Tìm hiểu ứng dụng của một số muối
H2CO3 ↔ HCO3- + H+ K = 4,5.10-7
HCO3- ↔ CO32- + H+ K = 4,8.10-11
4 Đ iều chế
a - Trong công nghiệp -Nung đá vôi trong lò nung vôi công nghiệp
CaCO3 (r) CaO (r) + CO 2
-Đốt than cốc rồi l m sà ạch khí tạo th nh, hoáà rắn th nh tuyà ết cacbonic
-Thu từ nguồn tự nhiên, trong qt lên men
b - Trong phòng thí nghiệm
• Cho dd HCl tác dụng với đá vôi: CaCO3 + 2HCl > CaCl2 + H2O + CO2
III - MU Ố I CACBONaT
1 Tính chất của muối cacbonat
a - Tính tan
- Các muối cacbonat trung ho cà ủa klk (trừ
Li2CO3), amoni, các muối hiđro cacbonat (trừ NaHCO3 hơi ít tan) đều tan
- Các muối cacbonat trung ho cà ủa các kim loại khác không tan hoặc ít tan trong nước
b – Tác dụng với axit Các muối cacbonat tác dụng với dd axit giải phóng khí CO2
NaHCO3 + HCl > NaCl + CO2 + H2O HCO3- + H+ > CO2 + H2O
Na2CO3 + 2HCl > 2NaCl + CO2 + H2O
CO32- + 2H+ > CO2 + H2O c-Các muối hiđrocacbonat t/dụng với dd kiềm NaHCO3 + NaOH > Na2CO3 + H2O HCO3- + OH- > CO32- + H2O
d - Phản ứng nhiệt phân
- Các muối cacbonat trung ho cà ủa kim loại kiềm bền không bị phân huỷ
- Các muối cacbonat của kim loại khác, muối hiđrocacbonat, đều bị phân huỷ khi đun nóng MgCO3 > MgO + CO2
NaHCO3 > Na2CO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2 > CaCO3 + CO2 + H2O
2 Một số muối quan trọng
- CaCO3 tinh khiết l chà ất bột nhẹ, m uà trắng, dùng l m chà ất độn trong lưu hoá cao su
Trang 6Hoạt động 8
Sử dụng b i tà ập 2,3 để củng cố b i hà ọc
v mà ột số ng nh công nghià ệp
- Na2CO3 khan cũng gọi là sôđa khan l chà ất bột m u trà ắng tan nhiều trong nước Khi \kết tinh từ dd nó tách ra ở dạng tinh thể
Na2CO3.10H2O dùng trong công nghiệp thuỷ tinh, đồ gốm, bột giặt
- NaHCO3 l tinh thà ể m u trà ắng hơi ít tan trong nước, được dùng trong công nghiệp thực phẩm, dùng l m thuà ốc chữa dau dạ d y trongà
y tế ( thuốc muối nabica)
Bài 17 Silic và Hợp chất của silic
I - Mục tiêu bài học
1 Về kiến thức
Tính chất vật lí, hoá học của silic
Tính chất vật lí, hoá học của các hợp chất của silic
Các phơng pháp điều chế, ứng dụng của các đơn chất và hợp chất của silic
2 Về kĩ năng
Vận dụng kiến thức để giải các bài tập có liên quan
Vận dụng kiến thức để giải quyết một số vấn đề trong thực tế đời sống
3 Về tình cảm và thái độ
Có tình cảm gần gũi với thiên nhiên nên có ý thức bảo vệ môi trờng
II - Chuẩn bị
GV:
Mẫu vật cát, thạch anh, mảnh vải bông, dung dịch Na2SiO3, HCl, phenolphtalein, cốc, ống nghiệm, đũa thuỷ tinh
III - tiến trình dạy học
Silic là nguyên tố cùng nhóm với cacbon, GV nên tổ chức cho HS thảo luận, trao đổi so sánh những tính chất giống nhau và khác nhau của hai nguyên tố Si và C
Hoạt động 1
HS nghiờn cứu SGK v cho bià ết
tính chất vật lí của Si
I SILIC–
1 Tính chất vật lý
- Cú 2 dạng thù hỡnh: Si tinh thể v Si vô à định hình( ≈C)
- Silic tinh thể có cấu trúc giống kim cương:
+ m u xám, có ánh kim, dà ẫn điện
+ T0 sôi 26200C v tà 0 n/c 14200C rất cao ( ≈C) + có tính bán dẫn ( khỏc C): ở t0 thường dẫn điện thấp, t0 cao thì độ dẫn điện tăng lờn
- Silic vụ định hỡnh l chà ất bột mầu nõu
Trang 7Hoạt động 2
- So sánh với C, Si có tính chất
hoá học ntn?
Hoạt động 3
HS nghiên cứu SGK v cho bià ết
- Trong tự nhiên Si tồn tại ở những
dạng n o v có à à ở đâu?
Hoạt động 4
HS cho biết ứng dụng v à điều chế
Si
Hoạt động 5
- Quan sát mẫu cát sạch,
tinh thể thạch anh cho biết t/c vật
lí SiO2
- Nêu tính chất hoá học?Viết
phương trình ? Nêu ứng dụng
trong thực tế
2 TÝnh chất ho¸ học
- Cũng giống như C, Si cã c¸c số oxi ho¸ -4, 0, +2, +4
- Si v« định h×nh phản ứng mạnh hơn Si tinh thể
a - TÝnh khử
• Tác dụng với phi kim:
- tác dụng với F ở đk thường, với các PK khác ở t0 cao
Si + 2F2 SiF 4
Si + O2 SiO 2
Si + C SiC
• Tác dụng với hợp chất: Si tác dụng tương đối mạnh với dung dịch kiềm giải phóng H2
Si + 2 NaOH + H2O Na 2SiO3 + H2
Nhận xét:
- Số oxihoa tăng từ 0 đến +4 ( không có oxi hoá +2)
- Si có tính khử mạnh hơn C.(C ko p/ứng với kiềm)
b - Tính oxi hoá
• Tác dụng với kim loại: Ở t0 cao Si tác dụng với Ca,
Mg, FeÍtạo th nh hà ợp chất silixua:
2Mg + Si Mg 2Si
Nhận xét: Số oxi hoá của Si giảm từ 0 đến -4 ( ≈C)
3 Trạng thái thiên nhiên
- Không tồn tại ở dạng đơn chất (khác C)
- Hợp chất chủ yếu của Si trong tự nhiên l SiOà 2 có trong cát v khoáng và ật silicát, aluminosilicat, là
th nh phà ần chủ yếu của vỏ trái đất
- Có trong cơ thể người, thực vật
4 Ứng dụng v à điều chế
- Có nhiều ứng dụng trong kĩ thuật: kĩ thuật vô tuyến điện tử, luyện kim, chế tạo thép silic
- Dùng chất khử mạnh để khử SiO2 ở nhiệt độ cao: TPTN: SiO2 + 2Mg Si + 2MgO
TCN : SiO2 + 2C Si + 2CO
II - HỢP CHẤT CỦA SILIC
1 Silic đioxit
- Dạng tinh thể ntử, trắng, cứng, k tan trong nước Trong TN chủ yếu ở dạng khoáng vật thạch anh tinh thể lớn, ko m u, trong suà ốt gọi l phalê thiênà nhiên
- Nhiệt độ sôi, t0 n/c cao
- L oxit axit.à Tan trong dd kiềm đặc hoặc cacbonat kim loại kiềm n/c
Trang 8Hoạt động 6
GV: L m TN 1à
Nhỏ từng giọt HCl v o cà ốc đựng
Na2SiO3 v khuà ấy bằng đũa thuỷ
tinh đến khi xuất hiện m u trà ắng
đục
GV: L m TN2à
Cho khí CO2 lội qua Na2SiO3 sau
v i phút dd bà ị đông đặc
GV: L m TN3à
Nhỏ PP v o Naà 2SiO3 d có m uà
hồng
SiO2 + 2NaOH Na 2SiO3 + H2O SiO2 + Na2CO3 Na 2SiO3 + CO2
Chú ý: Không chứa kiềm trong lọ thuỷ tinh.
- T/c đặc biệt: Tan trong axit HF kh ắc hình
- Ứng dụng: Dùng trong CN chế tạo thuỷ tinh, luyện kin, xây dựng
2 Axit silixic v mu à ối silicat
a- Axit Silixic
Na2SiO3 + 2HCl 2NaCl + H 2SiO3
H2SiO3 ở dạng kết tủa keo không tan trong nước, dễ mất nước
H2SiO3 H 2O + SiO2
Khi sấy khô axit mất một phần nước tạo Silicagen dùng
để hút ẩm hoặc hấp phụ nhiều chất
L axit yà ếu, yếu hơn cả H2CO3
Na2SiO3 + CO2 + H2O H 2SiO3 + Na2CO3
b- Muối Silicat Silicat KL kiềm tan được trong nước
DD đặc của Na2SiO3, K2SiO3 được gọi l thuà ỷ tinh lỏng dùng để chế keo dán thuỷ tinh v sà ứ
Vải v gà ỗ tẩm thuỷ tinh lỏng khó bị cháy
IV- Củng cố bµi häc
B i t à ập về nh / SGK à
Trang 9Bài 18 Công nghiệp silicat
I – Mục tiêu bài học
1 Về kiến thức
Biết thành phần hoá học và tính
chất của thuỷ tinh, xi măng, gốm
Biết phơng pháp sản xuất thuỷ
tinh, xi măng, gốm từ nguồn
nguyên liệu tự nhiên
2 Về kĩ năng
Phân biệt đợc các vật liệu thuỷ
tinh, xi măng, gốm dựa vào thành
phần và tính chất của chúng
Biết cách sử dụng và bảo quản các
sản phẩm làm bằng các vật liệu
thuỷ tinh, xi măng, gốm
3 Về tình cảm và thái độ
Biết yêu quí và bảo vệ nguồn tài
nguyên thiên nhiên
II - Chuẩn bị
GV: Sơ đồ lò quay sản xuất clanke (hình
4.11), mẫu xi măng
HS: Su tầm và tìm kiếm những mẫu vật
bằng thuỷ tinh, gốm, sứ
III - tiến trình dạy học
Bài học nghiên cứu các chất, sản phẩm
rất gần gũi thiết thực với đời sống GV cần
khai thác triệt để vốn kiến thức sẵn có và
kinh nghiệm sống của HS để xây dựng bài
học
Hoạt động 1
HS nghiên cứu SGK và từ kiến thức thực tế
hãy cho biết:
- Thuỷ tinh có thành phần hoá học chủ yếu
là gì?
- Thuỷ tinh chia làm mấy loại?
- Hãy kể những vật dụng thờng làm bằng
thuỷ tinh Làm thế nào để bảo vệ đợc những
vật làm bằng thuỷ tinh?
I - thuỷ tinh
- Thành phần: Các oxit kim loại: Na, Mg, Pb, ZnÍSản phẩm nung chảy các chất này là thuỷ tinh, thành phần chủ yếu là SiO2
- Phân loại: tuỳ vào tỉ lệ các chất kim loại, thành phần oxit kim loại:
+ Thuỷ tinh thờng +Thuỷ tinh phalê +Thuỷ tinh thạch anh +thuỷ tinh đổi màu +Cáp quang
- Tính chất: Giòn, hệ số giãn nở nhiệt lớn, nên tránh va trạm mạnh, không nên thay đổi nhiệt
độ đột ngột
II- Đồ gốm SGK
III - xi măng SGK
Trang 10Hoạt động 2
Tìm hiểu: Thành phần hoá học chủ yếu của
đồ gốm là gì?
Có mấy loại đồ gốm? Cách sản xuất các đồ
gốm đó nh thế nào?
Hoạt động 3
Xi măng có thành phần hoá học chủ yếu là
gì?
Xi măng Pooclămg đợc sản xuất nh thế
nào?
Quá trình đông cứng xi măng xảy ra nh thế
nào?
GV mô tả quá trình vận hành của lò clanke
Nói rõ tính chất xi măng và cách bảo quản
Hoạt động 4
GV chuẩn bị nội dung để củng cố kiến thức
trọng tâm của bài học Phân biệt thành phần
tính chất, ứng dụng của thuỷ tinh, gốm,
ximăng
IV- Củng cố bài học
Hớng dẫn giải bài tập ttrong SGK
B i t à ập về nh 1-5 à