1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án thể dục lớp 1 tuần 6

19 278 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 207,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hớng dẫn viết bảng con: - Cho quan sát chữ mẫu nhận xét, hớng dẫn cách viết mẫu - quan sát động viên y/c chữa sai.. * Đọc câu ứng dụng: - Y/c quan sát tranh vẽ nêu nội dung, gọi đọc nhậ

Trang 1

Tuần 6:

Thứ hai ngày 1 tháng 10 năm 2012

chào cờ

………

Học vần Bài 22: ph – nh I/- Mục tiêu:

- Đọc đợc: p, ph, nh, phố xá, nhà lá; từ và câu ứng dụng.

- Viết đợc: p, ph, nh, phố xá, nhà lá.

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã.

- GD học sinh yêu phong cảnh quê hơng

II/- Chuẩn bị:

GV: Tranh chợ, phố, thị xã, phá cỗ

HS: BTH và đồ dùng học tập

III/- Các HĐ dạy học:

Tiết 1

HĐ1 Kiểm tra:

HĐ2 Bài mới: Giới thiệu

a Dạy âm: p - nh:

* Âm u:

- Y/c Hs tìm ghép p, nhận diện đọc -

ghép thêm h So sánh p - ph - đọc nhận

diện nhận xét, bổ sung

- Y/c ghép tạo tiếng mới phân tích động

viên, nhận xét, tuyên dơng

- Cho quan sát tranh vẽ và giải thích từ

ứng dụng

* Âm nh: cách thực hiện tơng tự, so

sánh ph và nh đọc t/h nhận xét, tuyên

d-ơng

b Đọc từ ứng dụng:

- Cho quan sát, y/c 1 Hs gạch chân

- Luyện đọc ph - nh - kh và tiếng, từ

khó

- Nhận xét đv giới thiệu từ phá cỗ bằng

tranh vẽ

c Hớng dẫn viết bảng con:

- Cho quan sát chữ mẫu nhận xét, hớng

dẫn cách viết mẫu - quan sát động viên

y/c chữa sai

- Lớp đọc toàn bài

- Ghép p nhận diện đọc c/n - nhóm - lớp.

- Ghép ph nhận diện đọc c/n - nhóm - lớp.

- So sánh p & ph.

- HS ghép phố phân tích đọc đánh vần, trơn.

- Quan sát và nêu nội dung tranh vẽ ghép từ

phố xá Đọc phân tích, nhận xét, bổ sung.

- HS thực hành đọc, viết, so sánh nhận xét, bổ sung

- C/n đọc và gạch chân - luyện đọc phân tích

phở bò nho khô

phá cỗ nhổ cỏ

- HS viết bảng con, nhận xét, bổ sung

nh nhà lá ph phố xá

C/n - lớp

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

* Đọc bài T1:

- Chỉ y/c đọc bất kỳ đánh vần - trơn kết

hợp phân tích ghi nhớ âm nh - ph.

* Đọc câu ứng dụng:

- Y/c quan sát tranh vẽ nêu nội dung, gọi

đọc nhận xét, phân tích

- Y/c đọc tiếng phố, nhà - chó và cụm từ

phân tích nhận xét bổ sung - luyện đọc

cả câu và hỏi lại nêu nội dung tranh vẽ

- C/n đọc nhận xét, bổ sung, lớp đồng thanh

- Cá nhân quan sát và trình bày nhận xét, bổ sung

- Luyện đọc theo y/c phân tích nhận xét, bổ sung

- HS đọc cá nhân – nhóm – lớp

Trang 2

* Đọc bài SGK:

- Y/c đọc theo cặp – gọi đọc nhận xét,

chấm điểm

- Thi đọc cá nhân – nhóm nhận xét, bổ

sung

b Luyện nói:

- Y/c HS nêu chủ đề, đặt câu hỏi gợi ý

- Hớng dẫn thảo luận cặp, trình bày nhận

xét, bổ sung, liên hệ giáo dục

c.Luyện viết:

- Y/c viết vở theo mẫu, trao đổi vở – thu

chấm điểm, tuyên dơng

HĐ3 Củng cố, dặn dò:

- Tổ chức trò chơi thi tìm tiếng có nh, ph

đánh giá, tuyên dơng

- Dặn dò luyện đọc, viết về nhà và xem

bài 23

- HS đọc theo y/c

- Thi nhận xét, bổ sung, động viên, tuyên

d-ơng nhóm đọc đúng

- 2 HS nêu, lớp đồng thanh

- Trả lời câu hỏi và thảo luận

- 2 đại diện trình bày nhận xét và bổ sung

- Lớp viết vở

- Thực hành bảng con - nhận xét, bổ sung

- Thực hành lại về nhà

………

đạo đức giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập (t2) I/- Mục tiêu:

- Biết đợc tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập

- Nêu đợc lợi ích của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

- Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân

II/- Chuẩn bị:

GV: Hoa điểm tốt - tranh bài 3

HS: Đồ dùng và sách vở

III/- Các HĐ dạy học:

1- Kiểm tra:

2- Bài mới:

- Giới thiệu bài

HĐ1: Làm bài tập

- Y/c quan sát tranh vẽ, thảo luận nd

việc làm đúng sai nhận xét bổ sung liên

hệ giáo dục

HĐ2: Thi sách vở, đồ dùng

- GV nêu thể lệ cuộc thi

- Thi tổ, lớp - bầu ban giám khảo

- Chấm điểm, đánh giá, tuyên dơng, liên

hệ giáo dục

HĐ3: Đọc thơ liên hệ.

3- Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét, liên hệ giáo dục việc giữ

vở sạch

- Dặn dò thực hành, học tập về nhà,

chuẩn bị giờ sau

- Thảo luận cặp trình bày

- Lớp nhận xét

- Tổ thi chọn

- Thi lớp đánh giá, cho lớp quan sát

- P/vấn bạn về việc giữ gìn sách vở

- Lớp đồng thanh

………

Chiều

Tiếng Việt *

Luyện đọc, viết: p, ph, nh

I/- Mục tiêu:

- HS đọc, viết đợc đúng các âm, tiếng, từ có chứa: p, ph, nh.

- Rèn HS nhận biết các âm mới, đọc thành tiếng, đọc đúng từ và câu

Trang 3

- Giáo dục HS yêu thích môn học say mê học tập môn Tiếng Việt.

II/- chuẩn bị:

GV: Bảng phụ

HS: SGK, vở, bảng con

III/- Các HĐ dạy học:

1 Kiểm tra: 3’

- Gọi 3 HS đọc, nhận xét cách

đọc,chấm điểm, động viên

2 Bài mới:

- a) Luyện đọc: 10’

* Đọc SGK:

- Yêu cầu đọc theo cặp

- Trao đổi, gọi đọc nối tiếp

- Tổ chức thi đọc, động viên,tuyên

d-ơng

* Luyện đọc trên bảng lớp:

- Gọi cá nhân đọc bất kì, phân tích

- Nhận xét, chấm điểm, tuyên dơng

- Kết hợp, giải thích từ khó

b) Luyện viết: 10’

- Viết bảng con:

+ GV đọc nghe, viết âm, tiếng, từ bất

+ Quan sát, chữa lỗi , động viên (Chữa

lỗi cách viết về độ cao, nét nối liền

giữa con chữ)

3.Luyện tập:

- a) Luyện đọc hiểu: 15’

+ Đọc, làm BT:

* Khoanh tròn tiếng có âm ph, nh:

*Nối chữ với chữ

- Tổ chức cho HS trao đổi nhóm 2, làm

BT cá nhân

- Gọi chữa, nhận xét, chấm điểm,

tuyên dơng

* Điền nh hay ph vào chỗ trống:

- Yêu cầu làm cá nhân vào bảng con

- Chữa bảng lớp, nhận xét

- Củng cố cách ghép và tạo tiếng

b) Luyện viết: 10’

- Luyện viết vở theo mẫu trong BT

- Đọc cho HS viết vào vở ô ly

- Quan sát giúp đỡ HS yếu, thu vở

chấm điểm, động viên

4 Củng cố - dặn dò: 5’

- Tổ chức trò chơi : Thi tìm tiếng mới

- Dặn dò đọc, viết về nhà, chuẩn bị bài

23

- HS đọc theo yêu cầu của GV

-2 HS đọc theo cặp

-Cá nhân đọc nối tiếp

-Thi đọc theo cặp, tổ chức đọc theo tổ

-Cá nhân đọc theo yêu cầu của GV

-Thi đọc cá nhân, nhóm, lớp ĐT (HS yếu đánh vần,HS khá giỏi, đọc trơn)

+ Lớp viết bảng, 2HS viết bảng lớp + Nhận xét, bổ sung

- HS trao đổi, làm cá nhân, chữa bảng lớp, nhận xét

ph: phố nho phớ phá

nh: phá nho nhổ nhỉ phở nho nhổ cà khô phê bò cỏ

- 2 HS nhắc lại yêu cầu, làm bài tập cá nhân, chữa, nhận xét

ở bò cà ê à lá

-HS viết vở BT

- Nghe đọc viết vở ô ly

HS thực hiện vào bảng con,nhận xét, bổ sung

………

Tự học : LUYệN VIếT Rèn chữ: da dê, no nê, đi đò, tổ cò, lơ thơ

I- Mục tiêu:

- HS nắm đợc qui trình viết các từ có âm đã học

- HS viết đợc các chữ đủ, đúng, đẹp, liền mạch

Trang 4

- Giáo dục HS tính cẩn thận, giữ gìn sách vở sạch đẹp.

II- Chuẩn bị:

GV: chữ mẫu, phấn màu

HS: bảng, phấn, vở

III- Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra: Bút, vở

2 Bài mới:

GV viết đầu bài lên bảng

Giảng từ:

Hớng dẫn HS viết tiếng từ khó:

GV viết mẫu, hớng dẫn HS viết:

- Chữ da: Đặt bút dới ĐK 3 viết con chữ d

cao 4 li rồi đa sang viết con chữ a cao 2 li

dừng bút trên ĐK2

- Chữ no: Đặt bút dới ĐK 3 viết con chữ

n cao 2 li đa sang viết con chữ o cao 2 li

dừng bút ở dới ĐK3

- Chữ đi: Đặt bút dới ĐK 3 viết con chữ đ

cao 4 li đa sang viết con chữ i cao 2 li

dừng bút ở ĐK2 lia lên viết nét chấm chữ

i và nét ngang chữ đ

- Chữ tổ: Đặt bút trên ĐK 2 viết con chữ t

cao 3 li đa sang viết con chữ ô cao 2 li

dừng bút ở ĐK2 lia lên viết dấu mũ chữ ô,

dấu thanh hỏi trên đỉnh âm ô và nét ngang

chữ t

- Chữ thơ: tổ: Đặt bút trên ĐK 2 viết con

chữ t cao 3 li đa sang viết con chữ h cao 5

li, ơ cao 2 li dừng bút ở dới ĐK3 lia lên

viết dấu phụ chữ ơ và nét ngang chữ t

- Hớng dẫn HS viết vở:

Lu ý: Khi viết từ thì từ cách từ là một ô

còn tiếng cách tiếng là một đơn vị chữ

GV quan sát, uốn nắn.Thu chấm, nhận xét

3 Củng cố dặn dò:

Nhận xét tiết học

HS đọc bài viết Nhận xét: cấu tạo, độ cao con chữ

- Chữ da: gồm có âm d ghép với âm a

- Chữ no: gồm có âm n ghép với âm o

- Chữ đi: gồm có âm đ ghép với âm i

- Chữ tổ: gồm có âm t ghép với âm ô thêm dấu thanh hỏi trên đỉnh âm ô

- Chữ thơ: gồm có âm th ghép với âm ơ

HS luyện viết bảng con

HS viết bài vào vở

………

Thứ ba ngày 2 tháng 10 năm 2012

mĩ thuật (GV chuyên soạn giảng)

………

Học vần Bài 23: g - gh I/- Mục tiêu:

- Đọc đợc: g, gh, gà ri, ghế gỗ; từ và câu ứng dụng.

- Viết đợc: g, gh, gà ri, ghế gỗ.

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: gà ri, gà gô.

- GD học sinh yêu quý vật nuôi

II/- Chuẩn bị:

GV: Tranh gà ri, gà gô

HS: BTH - đồ dùng học tập

III/- Hoạt động dạy học:

Trang 5

Tiết 1

HĐ1 Kiểm tra:.

HĐ2 Bài mới:

a Dạy âm:

* Âm g:

- Y/c HS tìm ghép g nhận diện đọc cá

nhân n/tiếp GV phát âm - lớp đồng

thanh

- Y/c ghép tạo tiếng phân tích đọc đ/v

t/cài trơn trên bảng lớp - quan sát tranh

vẽ

- Y/c đọc cá nhân - đồng thanh

* Âm gh: Y/c ghép g với h nhận diện âm

mới so sánh đọc nhận xét, bổ sung

- Ghép gh: e, ê, i và đọc nhân xét, tuyên

dơng

b Đọc từ ứng dụng:

- Y/c quan sát, luyện đọc âm, tiếng, từ

k/h phân tích, đọc trơn, nhận xét, giải

thích, đọc từ gt: nhà ga, gà gô bằng

tranh vẽ

c Hớng dẫn viết:

- Cho quan sát chữ mẫu nhận xét so

sánh đọc chữ viết, nhận diện viết bảng

con theo y/c nhận xét, bổ sung

HS ghép t/c g đọc cá nhân - lớp

HS ghép gà phân tích đánh vần - trơn.

gà ri phân tích đọc cn - nhóm - lớp.

Quan sát nêu nội dung tranh vẽ và đọc t/h âm

- Ghép gh đọc so sánh g

ghế - ghế gỗ cá nhân - nhóm - lớp, đọc

t/h

- Đọc nhẩm và đọc cá nhân phân tích - nhóm, lớp

nhà ga gồ ghề

gà gô ghi nhớ

- Quan sát, nhận xét và viết theo mẫu

g gà ri gh ghế gỗ

- Nhận xét và tự chữa lỗi

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

* Đọc bài T1:

- Gọi cá nhân đọc bất kỳ nhận xét k/h

phân tích nhận xét, chấm điểm, tuyên

dơng

* Đọc câu ứng dụng:

- Cho quan sát tranh vẽ nêu nội dung,

giải thích t/vẽ và câu ứng dụng luyện

đọc phân tích - giải thích nhận xét,

tuyên dơng

- Y/c gạch chân tiếng có âm mới, t/c

luyện đọc tiếng gỗ, ghế gỗ

* Đọc bài SGK:

- Đọc theo cặp – gọi đọc nhận xét

- Tổ chức thi đọc, chấm điểm, tuyên

d-ơng

b Luyện nói:

- Giới thiệu chủ đề, hớng dẫn thảo luận

cặp theo tranh vẽ và hỏi nhau về gà ri,

gà gô

- Gọi đại diện trình bày nhận xét, bổ

sung l/h

c Luyện viết:

- Cho quan sát chữ mẫu nhắc lại cách

viết và trình bày

- Y/c viết vở, thu chấm điểm, nhận xét,

- Cá nhân đọc ntiếp nhận xét - thi nhóm

- Lớp đồng thanh

- Đọc và nêu nhận xét

- Luyện đọc cá nhân theo y/c tiếng, từ, câu - lớp

đồng thanh

- HS đọc nhận xét, bổ sung

- Thi đua cá nhân - nhóm - lớp đồng thanh

- Cá nhân nêu, lớp đồng thanh

- Thảo luận cặp - đại diện 2 cặp trình bày

- Lớp nhận xét p/biến bổ sung

- 2 HS trình bày

- Lớp viết vở nhận xét

- HS ghi lại bảng con và trình bày nhận xét

- Luyện tập về nhà

Trang 6

tuyên dơng.

HĐ3 Củng cố, dặn dò: 5’

- Tổ chức thi tìm tiếng mới, nhận xét,

tuyên dơng

- Dặn dò luyện đọc, viết và xem bài qu

- gi

………

Toán

số 10

I Mục tiêu:

- Biết 9 thêm 1 đợc 10, viết số 10; đọc, đếm đợc từ 0 đến 10; biết so sánh các số trong phạm vi 10, biết vị trí số 10 trong dãy số từ 0 đến 10

II Chuẩn bị:

- GV: Các thẻ hình minh hoạ bt2,3, bphụ bt4

- HS: BTH + đồ dùng học tập

III Hoạt động dạy học:

HĐ1 Kiểm tra:

HĐ2 Bài mới:

a Giới thiệu số 10

- Y/c Hs có 9 que tính thêm số que tính

tuỳ ý để có 10 que tính - nhận xét, tuyên

dơng

- Y/c hãy tìm ở các thẻ hình để có sl 10

Quan sát, động viên - gọi HS trình bày

nhận xét cách l/số 10 - tuyên dơng

- Y/c HS tìm số 10 - GV gắn bảng lớp

- Giới thiệu bài, ghi tên bài

- Thực hành lại 0 đến 9 và tìm vị trí số

10 GV nhận xét, bổ sung Nhận xét số

lớn, số bé và lt và l/s nhận xét, tuyên

d-ơng

- Hớng dẫn viết số 10 - y/c nhận xét viết

3 Thực hành:

Bài 1: Số?

- Y/c làm SGK, chữa bảng lớp

- CC đếm và ghi số đã học

Bài 4:

Bài 5: Củng cố số lớn nhất

- Thi tìm nhanh - đúng td

HĐ3 Củng cố, dặn dò:

- Y/c Hs nêu lại số đếm 1 đến 10 và 10

đến 0

- Dặn dò luyện tập về nhà và ghi nhớ vị

trí số đã học

- HS thực hành và trình bày nhận xét, bổ sung

- HS thực hành thẻ 9 và 1, 1 và 9, 8 và 2 trình bày nhận xét

- Cài số 10 đọc cá nhân nhận xét và nhận diện số

- HS thực hành cài 0 đến 10 và nêu vị trí số 10

- 1 HS thực hành bảng lớp nhận xét và đọc

- Viết bảng con + SGK + bảng lớp nhận xét 10

- Cá nhân làm và trình bày nhận xét

- 1 Hs nêu y/c

- Trao đổi làm cá nhân - chữa nhận xét

- Làm cá nhân, chữa nhận xét bổ sung

- Cá nhân - lớp đồng thanh

………

Sáng

Thứ t ngày 3 tháng 10 năm 2012

Học vần Bài 24: q - qu - gi I/- Mục tiêu:

- Đọc đợc: q, qu, gi, chợ quê, cụ già; từ và câu ứng dụng.

- Viết đợc: q, qu, gi, chợ quê, cụ già.

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: quà quê.

-GD học sinh yêu quê hơng đất nớc.

II/- chuẩn bị:

III/- Các HĐ dạy học:

Trang 7

Tiết 1

HĐ1 Kiểm tra:

HĐ2 Bài mới:

a Dạy âm:

* Âm : q - qu

- Y/c tìm ghép và đọc so sánh q - qu

- Ghép tạo tiếng đánh vần, trơn nhận xét

bổ sung

- Quan sát tranh vẽ nêu nội dung và giải

thích đọc t/h âm

* Âm gi: Cách thực hiện tơng tự, nhận

xét, bổ sung

- Tơng tự so sánh g - gi

b Đọc từ ứng dụng:

- Luyện đọc âm mới, âm khó – tiếng, từ

phân tích nhận xét giới thiệu từ giã giò,

qua đò.

c.Viết bảng con:

- Cho quan sát chữ mẫu – hớng dẫn viết

quan sát uốn nắn động viên tuyên dơng

- Ghép q đọc - qu so sánh đọc cá nhân - nhóm

- lớp đông thanh

- Ghép quê - chợ quê cá nhân, lớp ghe giới

thiệu từ ghép đọc gi - già - cụ già.

- Cá nhân - nhóm - lớp

- Cá nhân nêu đọc phân tích nhận xét cá nhân

- nhóm - lớp

quả thị giã giò qua đò giỏ cá

- Quan sát và viết bảng con, nhận xét

q qu chợ quê

gi cụ già

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

* Đọc bài T1:

- Y/c đọc âm, tiếng mới phân tích ghi

nhớ đánh vần - trơn nhận xét, bổ sung

* Đọc câu ứng dụng:

- Cho quan sát tranh vẽ nêu nội dung

- Y/c Hs quan sát tranh vẽ SGK nêu nội

dung

- Giới thiệu và y/c đọc phân tích nhận

xét

- Đặt câu hỏi giúp HS hiểu nội dung

luyện đọc

* Đọc bài trong SGK:

- Đọc theo cặp – gọi đọc nhận xét

- Tổ chức thi đọc, chấm điểm, tuyên

d-ơng

- Lớp đồng thanh

b Luyện nói:

- Giới thiệu chủ đề, hớng dẫn thảo luận

và gọi trình bày nhận xét liên hệ thực tế

- Đại diện trình bày nhận xét bổ sung

c Luyện viết:

Y/c nêu cách viết vở theo mẫu, quan sát,

đv, thu chấm điểm tuyên dơng

HĐ3 Củng cố, dặn dò:

- Tổ chức thi viết tiếng có qu - gi, nhận

xét, tuyên dơng

- Dặn dò, viết qu - gi và xem bài 25

- Cá nhân đọc phân tích nhận xét, bổ sung

- Thi đua cá nhân, nhóm

- Cá nhân nêu - lớp nhận xét luyện đọc

qua giỏ chú t qua nhà cho bé giỏ cá

- Phân tích và luyện đọc nhận xét, bổ sung

- Nhận xét bổ sung, lớp đồng thanh

- Đọc trong nhóm 2 - đọc trớc lớp

- Cá nhân ntiếp - thi đua nhận xét, bổ sung

- 2 Hs nêu: quà quê lớp đồng thanh

- Thảo luận tranh vẽ SGK theo cặp

- 2 Cặp trình bày nhận xét, bổ sung

- Lớp viết vở theo mẫu trao đổi vở thu chấm

điểm nhận xét, bổ sung

- Cá nhân thi ghi bảng con đọc nêu âm mới lớp nhận xét

- Luyện tập về nhà

………

Trang 8

toán luyện tập I- Mục tiêu:

- Nhận biết đợc số lợng trong phạm vi 10; biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10, cấu tạo của số 10

- GD học sinh ý thức chăm chỉ học tập

II- Chuẩn bị:

- GV: Các thẻ hình, mô hình bài tập 1, bảng phụ bài tập 2,3

- HS: BTH + Đồ dùng học tập

III- Hoạt động dạy học:

HĐ1- Kiểm tra:

HĐ2- Bài mới:

- Giới thiệu bài

3- Thực hành:

Bài 1: Nối (theo mẫu)

- Y/c quan sát và nêu y/c bài tập - làm

SGK chữa bảng lớp và trình bày cách

làm

- Củng cố đếm số lợng trong phạm vi

10

Bài 3; Có mấy htg.

- YC làm bảng con và chữa nhận xét

giúp nhận diện và đếm đúng số lợng htg

Bài 4: CC ghi dấu so sánh trong phạm vi

10

- Số lớn nhất và bé nhất

HĐ3- Củng cố, dặn dò:

- Đếm 0 đến 10 và 10 đến 0

- Luyện tập lại về nhà

- Lớp quan sát và cá nhân nêu yc

- Làm SGK - trao đổi kiểm tra

- 1 HS chữa bảng lớp nhận xét, bổ sung

- 3 HS nêu - lớp đồng thanh

- HS ghi nhớ y/c làm bài tập và trình bày kết quả nhận xét, bổ sung

- HS làm SGK và chữa bảng lớp

- Cá nhân - lớp đồng thanh

………

Chiều

Tự học: Tiếng việt (ôn) Luyện đọc- luyện viết: các âm đã học I- Mục tiêu:

- Củng cố cho HS các âm, tiếng đã học và các dấu thanh…

- Rèn HS kĩ năng đọc đúng rõ ràng, viết đúng, liền mạch

- Giáo dục HS ý thức học tập tốt

II- Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, chữ mẫu

HS: bộ chữ, bút, vở

III- Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra:

2 Bài mới:

a- Luyện đọc:

GV ghi bảng phụ:

U, , x, ch, s, r, k, kh, ph, nh…

GV đa bảng phụ tiếng:

- su su, chữ số, rổ khế, cá rô, cá kho khế,

tu hú, thú dữ, tủ cũ, vỏ sò, rễ đa, phố cổ…

b- Luyện viết:

-GV treo từng chữ mẫu:

- GV viết mẫu từng con chữ:

GV quan sát, uốn nắn

HS nhắc lại các chữ cái đã học Nhận xét: đặc điểm chữ cái

HS tìm và giơ từng chữ cái: So sánh từng nhóm chữ cái:

HS nhận xét cấu tạo tiếng Luyện đánh vần, đọc trơn tiếng, từ

HS nhận xét cấu tạo, độ cao con chữ

HS luyện viết bảng con

Trang 9

- Hớng dẫn HS viết từ: rổ khế, chữ số,

phố cổ GV viết mẫu, hớng dẫn

- Hớng dẫn HS viết vở:

Cách viết bài, t thế ngồi viết

GV quan sát, uốn nắn

Thu chấm và nhận xét

c Luyện tập:

- Nối chữ với chữ:

chữ khế

su số

rổ su

Điền:

lá sả kẽ hở

củ từ chợ cá

xe lu chú khỉ

3 Củng cố dặn dò:

Nhận xét tiết học

HS nhận xét cấu tạo tiếng, đọc tiếng

HS viết bảng con:

HS viết bài vào vở ô li

2 HS nối và đọc:

2 HS nối và đọc:

………

Tiếng Việt *

Luyện đọc, viết: q, qu, gi

I/- Mục tiêu:

- HS đọc, viết đợc đúng các âm, tiếng, từ có chứa: q, qu, gi.

- Rèn HS nhận biết các âm mới, đọc thành tiếng, đọc đúng từ và câu

- Giáo dục HS yêu thích môn học say mê học tập môn Tiếng Việt

II/- chuẩn bị:

GV: Bảng phụ

HS: SGK, vở, bảng con

III/- Các HĐ dạy học:

1 Kiểm tra: 3’

- Gọi 3 HS đọc, nhận xét cách đọc,

chấm điểm, động viên

2 Bài mới:

- a) Luyện đọc: 10’

* Đọc SGK:

- Yêu cầu đọc theo cặp

- Trao đổi, gọi đọc nối tiếp

- Tổ chức thi đọc, động viên, tuyên

d-ơng

* Luyện đọc trên bảng lớp:

- Gọi cá nhân đọc bất kì, phân tích

- Nhận xét, chấm điểm, tuyên dơng

- Kết hợp, giải thích từ khó

b) Luyện viết: 10’

- Viết bảng con:

+ GV đọc nghe, viết âm, tiếng, từ bất

+ Quan sát, chữa lỗi , động viên (chữa

lỗi cách viết về độ cao, nét nối liền

giữa con chữ)

3.Luyện tập:

- a) Luyện đọc hiểu: 15’

+ Đọc, làm BT:

* Khoanh tròn tiếng có âm qu, gi:

- HS đọc theo yêu cầu của GV

-2 HS đọc theo cặp

-Cá nhân đọc nối tiếp

-Thi đọc theo cặp, tổ chức đọc theo tổ

-Cá nhân đọc theo yêu cầu của GV

-Thi đọc cá nhân, nhóm, lớp ĐT(HS yếu đánh vần, HS khá giỏi, đọc trơn)

+ Lớp viết bảng, 2 HS viết bảng lớp + Nhận xét, bổ sung

- HS trao đổi, làm cá nhân, chữa bảng lớp, nhận xét

qu: quê quý quà già gi: giò quế già giã giữ

chợ cụ giỏ qua

Trang 10

*Nối chữ với chữ.

- Tổ chức cho HS trao đổi nhóm 2, làm

BT cá nhân

- Gọi chữa, nhận xét, chấm điểm,

tuyên dơng

* Điền qu, gi vào chỗ trống:

- Yêu cầu làm cá nhân vào bảng con

- Chữa bảng lớp, nhận xét

- Củng cố cách ghép và tạo tiếng

b) Luyện viết: 10’

- Luyện viết vở theo mẫu trong BT

- Đọc cho HS viết vào vở ô ly

- Quan sát giúp đỡ HS yếu, thu vở

chấm điểm, động viên

4 Củng cố - dặn dò: 5’

- Tổ chức trò chơi : Thi tìm tiếng mới

- Dặn dò đọc, viết về nhà, chuẩn bị bài

26

cá già quê phà

- 2 HS nhắc lại yêu cầu, làm bài tập cá nhân, chữa, nhận xét

ả cà cụ à ỏ cá

- HS viết vở BT

- Nghe đọc viết vở ô ly

HS thực hiện vào bảng con,nhận xét, bổ sung

………

Sáng

Thứ năm ngày 4 tháng 10 năm 2012

Thể dục

(Giáo viên chuyên soạn, giảng)

………

Học vần Bài 25: ng - ngh I/- Mục tiêu:

- Đọc đợc: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ; từ và câu ứng dụng.

- Viết đợc: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ.

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: bê, nghé, bé.

- GD học sinh ý thức chăm sóc vật nuôi

II/- chuẩn bị:

GV: Củ nghệ - tranh cá ngừ, nghệ sĩ và l.nói

HS: BTH - đồ dùng học tập

III/- Các HĐ dạy học:

Tiết 1

HĐ1 Kiểm tra:

HĐ2 Bài mới:

a Dạy âm:

* Âm ng:

- Y/c tìm ghép n và g phân tích đọc so

sánh g nhận xét, bổ sung

- Ghép tạo tiếng đánh vần, trơn nhận xét

bổ sung

- Quan sát tranh vẽ nêu nội dung và giải

thích đọc t/h âm

* Âm ngh: Cách thực hiện tơng tự, nhận

xét, bổ sung

- So sánh ng - ngh và qui tắc ghép ngh:

e, ê, i

- Đọc t/h âm và nhận xét, tuyên dơng

b Đọc từ ứng dụng:

- Luyện đọc âm mới, luyện đọc âm,

tiếng, từ phân tích nhận xét bổ sung

tuyên dơng - giới thiệu từ: nghệ sỹ bằng

tranh vẽ

- Ghép ng phân tích âm đọc c/n - lớp

- 2 HS so sánh g - ng

- Ghép ngừ - cá ngừ phân tích đọc đánh vần,

trơn nhận xét, đồng thanh

- Ghép ngh: nghệ - củ nghệ

- Phân tích đánh vần, trơn, nhận xét, bổ sung

- Cá nhân - nhóm - lớp

- HS gạch chân và đọc phân tích:

ngã t nghệ sỹ ngõ nhỏ nghé ọ

- Cá nhân - nhóm - lớp

- HS quan sát viết bảng con, nhận xét

ng cá ngừ

Ngày đăng: 24/05/2017, 07:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w