b/ Kỹ năng : Luyện đọc và viết đúng vần, tiếng, từ khóa.. Tên bài dạy: oanh - oach ttI/ Mục tiêu dạy học: a/ Kiến thức : Đọc được bài ứng dụng.. III/ Các hoạt động: Hoạt động 1: Luyện đọ
Trang 1Môn: Học Vần Tiết: Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: oanh - oach
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần oanh, oach, doanh trại, thu hoạch Đọc và viết được từ ứng dụng b/ Kỹ năng : Luyện đọc và viết đúng vần, tiếng, từ khóa
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh: doanh trại, thu hoạch
b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ oang - oăng ”
- Đọc: vỡ haong, con hoẵng, áo choàng, dài
ngoẵng
- Viết: áo choàng, dài ngoẵng
- Đọc SGK
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu 2 vần rồi đọc trơn: oanh, oach
2/ Dạy vần oanh:
- Vần oanh khác vần oang chữ gì?
- Ghi vần: oanh
- Muốn có tiếng oanh phải làm gì?
- Viết chữ : doanh
- Tranh vẽ gì Giới thiệu đây là doanh trại bộ
đội
- Viết từ: doanh trại
3/ Dạy vần oach:
- Vần oach khác vần oanh như thế nào?
- Tạo tiếng : hoạch
- Giới thiệu đây là tranh: thu hoạch lúa
- Viết từ: thu hoạch
4/ Viết: oanh, oach, doanh trại, thu hoạch
5/ Từ ứng dụng
- Giới thiệu từ
- Hướng dẫn đọc từ
- Giải nghĩa từ
- Nhận xét, ghi điểm
- HS 1 đọc: vỡ hoang
- HS 2 đọc: con hoẵng, áo choàng
- HS 3 viết: dài ngoẵng
- HS 4 viết: áo choàng
- HS 5 đọc SGK
- HS đọc lại vần ( 2 lần)
- Khác nhau chữ ng và nh
- Đánh vần, đọc trơn, phân tích vần
- Thêm chữ d trước vần oanh
- Đánh vần, đọc trơn Phân tích tiếng:
oanh
- Đọc trơn từ: doanh trại
- Đọc trơn vần, tiếng, từ
- Khác nhau chữ nh và ch
- Đánh vần, đọc trơn Phân tích vần
- HS cài tiếng : hoạch
- Đọc trơn từ
- Đọc trơn: vần, tiếng, từ
- HS viết bảng con
- Đọc thầm tìm tiếng mới
- Đọc ( cá nhân tổ, lớp)
- Lắng nghe
- Đọc toàn bài ( 4 em )
Trang 2Tên bài dạy: oanh - oach (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc được bài ứng dụng Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại
b/ Kỹ năng : Luyện đọc, viết, trả lời đúng câu
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh luyện đọc, luyện nói, sách giáo khoa
b/ Của học sinh : Vở tập viết bút mực, sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Đọc bài tiết 1
- Đọc vần tiếng, từ khóa, từ ngữ ứng dụng
2/ Đọc câu ứng dụng
- Tranh vẽ gì?
- Giới thiệu câu ứng dụng: đọc tìm, tiếng mới
- Giáo viên đọc mẫu và gọi 2 em đọc lại
Họat động 2: Luyện viết
Hướng dẫn xem chữ mẫu để viết chính xác
trong vở tiếng việt
- Nhận xét cách viết
Họat động 3: Luyện nói
- Chủ đề gì?
- Hướng dẫn xem tranh và trả lời đủ câu
+ Vì sao em biết đây là nhà máy?
+ Ở cửa hàng người ta làm gì?
+ Doanh trại bộ đội là nơi làm gì?
Họat động 4: Củng cố - Dặn dò
- Đọc SGK
- Trò chơi: Tìm tiếng mới
- Dặn dò cần thiết
- HS đọc trơn:
oanh, doanh, doanh trại oach, hoach, thu hoạch khoanh tay, mới toanh, kế hoạch, loạch xoạch
( 10 em đọc, tổ, lờp đọc )
- Xem tranh, thảo luận: các bạn làm kế hoạch nhỏ
- Đọc thầm, tìm tiếng mới: hoạch
- Đọc to (cá nhân, tổ, lớp)
- HS quan sát
- HS viết vào vở Tập Viết
- nhà máy, cửa hàng, doanh trại
- Phát biểu: nhiều ống khói
- Bán hàng tiêu dùng
- HS giở SGK, đọc lần lượt
Trang 3Tên bài dạy: oat - oăt
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt Đọc và viết được từ ứng dụng b/ Kỹ năng : Luyện đọc và viết đúng vần, tiếng, từ khóa
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh: hoạt hình, loắt choắt Bảng cài
b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ oanh - oach ” 1/ Tìm tiếng đã mất: khoanh tay, kế hoạch
2/ Đọc: mới toanh, loạch xoạch
3/ Viết: oanh oach, kế hoạch, doanh trại
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: vần oat - oăt
2/ Dạy vần oat:
- Ghi vần : oat
- Ghi tiếng: hoạt
- Viết từ: hoạt hình
3/ Dạy vần oăt:
- So sánh vần oat với vần oăt
- Muốn có tiếng: choắt
- Giới thiệu tranh và từ: loắt choắt
4/ Viết:
- Hướng dẫn viết vần, từ
5/ Từ ngữ ứng dụng
- Giới thiệu từ
- Hướng dẫn đọc từ
- Giải nghĩa từ: đoạt giải, chỗ ngoặc
- HS 1: kh anh tay
- HS 2: kế ho ch
- HS 3 đọc: mới toanh
- HS 4 đọc: loạch choạch
- HS 5 viết: oanh oach, kế hoạch, doanh trại
- HS đọc lại vần
- Đánh vần, đọc trơn, phân tích vần
- HS ghép tiếng: hoạt
- Đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng: hoạt
- Đọc trơn từ: hoạt hình
- Đọc trơn: oat, hoạt, hoạt hình
- Khác nhau chữ a và ă
- Đánh vần, đọc trơn Phân tích vần
- Ghép tiếng: choắt
- Đánh vần, đọc trơn Phân tích tiếng: choắt
- Đọc trơn từ: loắt choắt
- Đọc trơn: oăt, choắt, loắt choắt
- HS viết lần lượt: oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt
- Đọc thầm tìm tiếng mới
- Đọc ( cá nhân tổ, lớp)
Trang 4Tên bài dạy: oat - oăt (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc được câu ứng dụng Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: xem phim hoạt hình b/ Kỹ năng : Luyện đọc, viết đúng, đẹp, trả lời đúng câu
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh luyện đọc, luyện nói
b/ Của học sinh : Vở tập viết bút mực, sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Đọc bài tiết 1
- Đọc vần, tiếng, từ khóa
2/ Đọc bài ứng dụng
- Tranh vẽ gì?
- Luyện đọc
- Đọc mẫu
Họat động 2: Luyện viết
- Viết mẫu
- Giảng cách viết
Họat động 3: Luyện nói
- Chủ đề gì?
- Tranh vẽ cảnh gì?
- Em xem phim hoạt hình ở đâu?
- Khi nào thì em xem phim hoạt hình?
- Em có thích xem phim hoạt hình không?
Họat động 4: Củng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
- Trò chơi: Củng cố
- Dặn dò cần thiết
- HS đọc vần, tiếng, từ khóa
- Đọc từ ứng dụng
- Cảnh rừng Sóc đang chuyền cành
- Đọc thầm, tìm tiếng mới: hoạt
- Đọc cá nhân cả bài ( 4 em)
- HS viết vào vở Tập Viết: oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt
- Phim hoạt hình
- Xem phim hoạt hình
- Phát biểu
- Phát biểu
- HS đọc SGK toàn bài
- Tham dự thi đua chơi tìm tiếng mới ( 4 tổ)
Trang 5Tên bài dạy: ÔN TẬP
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc và viết chắc chắn các vần bắt đầu bằng chữ O
b/ Kỹ năng : Luyện đọc và viết, nói theo chủ đề
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh luyện đọc, luyện nói, bảng ôn
b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ oat - oăt ”
- Đọc:
- Viết:
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu:
- Cái loa - loa - oa
- Phiếu bé ngoan - ngoan - oan
- Ghi đề bài: Ôn tập
2/ Ôn tập:
- Giới thiệu bảng ôn
- Hướng dẫn ghép chữ O đầu vần cũ để đọc
vần mới
a oa
o e oe
ai oai
ay oay
at oat
o ăt oăt
ach oach
an oan
ăn oăn
o ang oang
ăng oăng
anh oanh
3/ Từ ứng dụng: khoa học, ngoang ngoãn, khai
hoang
- Giải nghĩa từ: khia hoang
3/ Viết bảng con:
- Viết mẫu
- Chữa sai cho HS
- HS 1 đọc: hoạt hình
- HS 2 đọc: loắt choắt
- HS 3 viết: lưu loát
- HS 4 viết: nhọn hoắt
- HS 5 đọc SGK
- Đọc và phân tích vần: oa, oan
- Đọc trơn: oa, oan
- HS ghép và đọc vần bảng a ( cá nhân 10 em)
- HS ghép vần và đọc vần ở bảng b ( cá nhân 10 em)
- HS ghép vần và đọc vần ở bảng c (cá nhân, tổ, lớp)
- HS viết lần lượt: ngoang ngoãn, khai hoang
Trang 6Tên bài dạy: ÔN TẬP (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc được bài ứng dụng Biết nhìn tranh, kể lại câu chuyện”: Chú gà trống khôn ngoan b/ Kỹ năng : Đọc, viết đúng, đẹp các vần bắt đầu chữ O
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh luyện đọc, tranh kể chuyện
b/ Của học sinh : Vở tập viết sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Đọc bảng ôn
- Đọc từ ứng dụng
- Đọc bài ứng dụng
- Tranh vẽ gì?
- Bài thơ có mấy câu?
- Luyện đọc
- Đọc mẫu
Họat động 2: Luyện viết
- Viết mẫu
- Hướng dẫn cách viết
Họat động 3: Kể chuyện
- Kể theo tranh
- Yêu cầu HS kể lại câu chuyện:
+ Kẻ nào đang rình rập chúa gà trống
+ Cáo dùng lời lẽ gì để lừa chú gà trống
+ Thái độ của gà trống?
+ Gà trống đã nói gì với Cáo?
+ Thái độ cáo như thế nào khi nghe gà trống
dọa?
+ Kẻ nào là kẻ mưu mô ác độc?
Họat động 4: Củng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
- Trò chơi: Ai đọc nhanh
- Dặn dò cần thiết
- HS đọc vần ở bảng a, b, c (cá nhân, tổ, lớp)
- Đọc: khoa học, ngoang, ngoãn, khai hoang
- Hoa đào, hoa mai
- 6 câu
- Đọc thầm, tìm tiếng mới
- HS viết vào vở Tập Viết
- Lắng nghe
- Hòa bình rồi, trên thế gian không còn
ai ăn thịt ai
- Không dễ tin ngay lời Cáo
- Đằng kia hình như có tiếng Hổ đang đến
- Sợ hải cút chạy ngay
- Con Cáo
- HS đọc SGK
- Tham dự thi chơi ( 4 tổ)
Trang 7Tên bài dạy: uê - uy
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần uê, uy, bông huệ, huy hiệu
b/ Kỹ năng : Luyện đọc và viết đúng vần, tiếng, từ
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh: bông huệ, huy hiệu
b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ Ôn tập ”
- Đọc
- Viết
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: ghi đề bài: uê, uy
2/ Dạy vần uê:
- Viết vần
- Tạo tiếng: huệ
- Giới thiệu bông huệ trắng muốt
- Gi từ: bông huệ
3/ Dạy vần uy:
- So sánh vần uy với vần uê
4/ Viết:
- Viết mẫu: uê, uy, bông huệ, tàu thủy
- Sửa sai
- Chấm và tuyên dương
5/ Từ ngữ ứng dụng
- Giới thiệu từ
- Hướng dẫn đọc tiếng, từ
- Giải nghĩa từ: cây vạn tuế, tàu thủy
- HS 1 đọc: khoa học, ngoang, ngoãn
- HS 2 đọc: khai hoang, hoa hòe
- HS 3 viết: khai hoang
- HS 4 viết: khoa học
- HS 5 đọc SGK
- Đọc trơn: uê, uy
- Đánh vần, đọc trơn, phân tích vần: uê
- HS ghép: h + uệ
- Đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng: huệ
- Đọc trơn từ: bông huệ
- Giống nhau u, khác nhau ê và y
- Đánh vần, đọc trơn
- Phân tích vần: uy
- Ghép tiếng: thủy
- Đọc trơn: Tàu thủy
- HS viết vào bảng con
- Đọc thầm tìm tiếng mới
- Đọc ( cá nhân tổ, lớp)
- Đọc trơn toàn bài ( 4 em)
Trang 8Tên bài dạy: uê - uy (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc được bài ứng dụng Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: tàu hỏa, tàu thủy, ô tô, máy bay
b/ Kỹ năng : Luyện đọc, viết đúng, đẹp, trả lời đủ câu
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh luyện đọc, luyện nói
b/ Của học sinh : Vở tập viết Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Đọc bài tiết 1 ở bảng con
- Đọc bài ứng dụng
- Tranh vẽ gì?
- Bài đọc
- Luyện đọc
Họat động 2: Luyện viết
- Viết mẫu: uê, uy, bông huệ, huy hiệu
- Nhắc lại cách viết
Họat động 3: Luyện nói
- Chủ đề gì?
- Tranh vẽ cảnh gì?
- Trong các phương tiện em thích đi pohương
tiện nào ?
- Tàu thủy đi ở đâu?
Họat động 4: Củng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
- Tìm tiếng mới
- Dặn dò cần thiết
- HS 1 đọc:
uê - huệ - bông huệ
uy - huy - huy hiệu
- HS 2 đọc: cây vạn tuế, tàu thủy, xum xuê, huy hiệu
- Xem tranh
- Đọc thầm, tìm tiếng mới
- Đọc cá nhân, tổ, lớp
- HS viết vào vở Tập Viết
- Tàu hỏa, tàu thủy, ô tô, máy bay
- Phát biểu tự nhiên
- HS đọc SGK
- HS tìm tiếng mới
- Tham dự chơi ( 2 nhóm )
Trang 9Tên bài dạy: uơ - uya
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya
b/ Kỹ năng : Đọc đúng vần, tiếng, từ
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh ảnh
b/ Của học sinh : Bảng con
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ uê - uy ” 1/ Tìm chữ đã mất
2/ Đọc từ
3/ Viết từ
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: ghi đề bài: uơ - uya
2/ Dạy vần uơ:
- Ghi vần
- Hướng dẫn đọc vần
- Hướng dẫn tạo tiếng : huơ
- Viết tiếng : huơ
- Giải nghĩa bằng tranh: voi huơ vòi
- Viết từ: huơ vòi
3/ Dạy vần uya:
- Ghi vần uya
- Ghi tiếng : khuya
- Giải nghĩa bằng tranh: đêm khuya và ghi từ
4/ Viết bảng con
5/ Từ ngữ ứng dụng
- Giới thiệu từ
- Giải nghĩa từ
- HS 1: bông h ệ; tàu th ỷ
- HS 2 đọc: cây vạn tuế, khuy áo
- HS 3 viết: tàu thủy, cây vạn tuế
- HS đánh vần, đọc trơn, phân tích vần: uơ
- HS ghép tiếng: huơ
- Đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng: huơ
- Đọc trơn từ: hươ vòi
- Đọc vần, tiếng, từ
- Đánh vần, đọc trơn Phân tích vần: uya
- Ghép tiếng: khuya
- Đánh vần, đọc trơn Phân tích tiếng: khuya
- Đọc trơn vần, tiếng, từ
- Đọc trơn cả hai vần
- HS viết bảng con: uơ, uya, hưo vòi, đêm khuya
- Đọc thầm tìm tiếng mới
- Đọc từ ( cá nhân tổ, lớp)
Trang 10Tên bài dạy: uơ - uya (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc và viết được uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya Đọc được câu ứng dụng Phát triển lời nói b/ Kỹ năng : Luyện đọc, viết đúng, đẹp, trả lời đủ câu
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh ảnh, SGK
b/ Của học sinh : Vở tập viết Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Đọc bài đã học ở tiết 1
- Chỉ cho HS đọc
- HS tự chỉ và đọc
2/ Đọc bài ứng dụng
- Giới thiệu tranh vẽ
- Giới thiệu bài ứng dụng
- Luyện đọc
- Đọc mẫu
Họat động 2: Luyện viết
- Giới thiệu bài viết mẫu
- Giảng cách viết
Họat động 3: Luyện nói
- Chủ đề gì?
- Cảnh nào cho em biết trời vào lúc sáng sớm?
- Vì sao em biết đây là cảnh chiều tối?
- Đêm khuya mọi vật như thế nào?
Họat động 4: Củng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
- Tìm tiếng mới trong đoạn văn
- Dặn dò cần thiết
- HS đọc vần, tiếng, từ khóa, từ ứng dụng
(cá nhân, tổ, nhóm, lớp)
- Xem tranh và nhận biết tranh vẽ đêm khuya
- Đọc thầm, tìm tiếng mới: hoạt
- Phát hiện tiếng nói: khuya
- Đọc cá nhân, tổ, lớp
- 2 em đọc lại toàn bài
- HS viết vào vở Tập Viết
- Nêu chủ đề: Sánh sớm, chiều tối, đêm khuya
- Cảnh gà gáy sớm
- Gà vào chuồn đi ngủ
- Trả lời
- HS đem SGK
Trang 11Tên bài dạy: VẼ ĐOẠN THẲNG CÓ ĐỘ DÀI CHO TRƯỚC
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Bước đầu biết dùng thước có vạch chia xăng ti mét để vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước b/ Kỹ năng : Biết vẽ một đoạn thẳng có độ dài cho trước
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Thước đo có vạch xăng ti mét Trang hướng dẫn đo như SGK
b/ Của học sinh : Sách giáo khoa Thước đo có vạch xăng ti mét
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Cho HS chữa bài tập 3 trang 121
- Nhận xét và chấm chữa một số bài
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Hướng dẫn HS thực hiện các thao tác vẽ
đoạn thẳng có độ dài cho trước: 4cm
* Bước 1: Đặt thước có vạch xăng ti mét lên tờ
giấy trắng, tay trái gĩư thước, tay phải cầm bút,
chấm 1 điểm trùng với vạch O, chấm 1 điểm
trùng với vạch 4
* Bước 2: Dùng bút nối điểm ở vạch O đến
vạch 4 thẳng theo mép thước
* Bước 3: Nhấc thước ra, viết A bên điểm đầu,
viết B ở điểm cuối đoạn thẳng Ta có đoạn
thẳng AB dài 4cm
2/ Thực hành:
- Bài 1: Vẽ đoạn thẳng có độ dài 5cm, 7cm,
2cm, 9cm
- Bài 2: Giải bìa toán theo tóm tắt sau:
Đoạn thẳng AB : 5cm
Đoạn thẳng BC : 3cm
Cả hai đoạn thẳng : cm?
- Bài 3: Vẽ đoạn thẳng AB, BC có độ dài nêu
trong bài 2
- HS đọc yêu cầu: Giải bài toán theo tóm tắt
Có : 5 hình vuông
Có : 4 hình vuông
Có tất cả : hình vuông?
- HS giải:
Số hình vuông, hình tròn có tất cẩ là:
5 + 4 = 9 (hình)
Đáp số: 9 hình
- HS quan sát
- HS quan sát
- HS quan sát
- HS thực hành vẽ trên vở ô li
- HS làm bài trong SGK
Bài giải
Cả hai đoạn thẳng dài là:
5 + 3 = 8 (cm)
Đáp số: 8cm
- HS tự làm bài
Trang 12Tên bài dạy: LUYỆN TẬP CHUNG (t1) I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc viết đếm các số đến 20.Cộng các số đến 20
b/ Kỹ năng : Biết giải bài toán
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Bảng phụ Đề toán ghi sẵn
b/ Của học sinh : Sách giáo khoa, vở ô li
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ Vẽ đoạn thẳng cho trước”
- Cho HS chữa bài tập 3
- Chấm 5 em
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: ghi đề bài
2/ Các hoạt động:
- Tổ chức, Hướng dẫn HS tự giải toán
* Bài tập 1: Thực hiện bài giải
* Bài tập 2: Ghi số thích hợp váo ô trống
- Cho HS đọc kỹ đề toán và nêu các số se ghi
vào ô trống, đọc các số đó
+ 2 + 3
* Bài tập 3: Cho HS đọc đề toán nêu tóm tắt
* Bài tập 4: Cho HS tự giải thích theo mẫu
13 + 1 = 14 viết 14 vào ô trống…
3/ Tổng kết - Dặn dò
- HS chữa bài ( 4 em)
- Cả lớp làm bài 3 vào vở ô li
Bài giải
Cả hai đoạn thẳng có độ dài là:
5 + 3 = 8 cm Đáp số: 8 cm
- Đọc kỹ đề bài toán
- Đếm theo thứ tự từ 1 đến 20
- Tự ghi số thích hợp vào ô trống
Bài giải Hộp đó có số bút là:
12 + 3 = 15 ( bút) Đáp số: 15 cái bút
- HS làm bài và chữa bài