1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Sản khoa chuyên đề viêm sinh dục

11 497 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 50 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoảng 1/3 các trường hợp đến ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ền qua đường giao ường hợp đến ng giao h p STD: ợp đến Sexually transmitted disease và có th đ l i di ch ng lâu dài nh vô sinh ,

Trang 1

CHUYÊN Đ : VIÊM SINH D C Ề: VIÊM SINH DỤC ỤC

Th c hi n: BS Phan Di m Đoan Ng cực hiện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ễm Đoan Ngọc ọc

Viêm sinh d c là m t b nh lý r t ph bi n ph n Kho ng 1/3 các trện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ảng 1/3 các trường hợp đến ường hợp đến ng h p đ n ợp đến ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến khám t i phòng khám ph khoa liên quan đ n các b nh lý viêm sinh d c.ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc

B nh lý viêm sinh d c có liên quan m t thi t đ n các b nh lây truy n qua đện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ật thiết đến các bệnh lây truyền qua đường giao ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ền qua đường giao ường hợp đến ng giao

h p (STD: ợp đến Sexually transmitted disease) và có th đ l i di ch ng lâu dài nh vô sinh , tăng ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ứng lâu dài như vô sinh , tăng ư nguy c thai ngoài t cung và đau vùng ch u m n tính.ơ thai ngoài tử cung và đau vùng chậu mạn tính ử cung và đau vùng chậu mạn tính ật thiết đến các bệnh lây truyền qua đường giao ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục

Viêm sinh d c đ ục được chia thành: ược chia thành: c chia thành:

Viêm sinh d c d ục dưới ưới : viêm âm h , viêm âm đ o, viêm c t cung i ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ử cung và đau vùng chậu mạn tính

Viêm sinh d c trên hay b nh lý viêm vùng ch u (PID: pelvic inflammatory disease) ục dưới ệnh lý viêm vùng chậu (PID: pelvic inflammatory disease) ậu (PID: pelvic inflammatory disease)

bao g m các tri u ch ng viêm nhi m t cung, vòi tr ng, bu ng tr ng, phúc m c vùng ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ứng lâu dài như vô sinh , tăng ễm Đoan Ngọc ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ử cung và đau vùng chậu mạn tính ứng lâu dài như vô sinh , tăng ứng lâu dài như vô sinh , tăng ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục

ch u và các c quan lân c n.ật thiết đến các bệnh lây truyền qua đường giao ơ thai ngoài tử cung và đau vùng chậu mạn tính ật thiết đến các bệnh lây truyền qua đường giao

I/ Đ I C ẠI CƯƠNG: ƯƠNG: NG:

Viêm âm đ o là m t b nh lý ph bi nại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến gây khó ch u đ i v i ngịu đối với người phụ nữ ối với người phụ nữ ới người phụ nữ ường hợp đến i ph n ữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến

Đ i v i thai kỳ có th :ối với người phụ nữ ới người phụ nữ ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng

+ Tăng nguy c sanh nonơ thai ngoài tử cung và đau vùng chậu mạn tính

+ Tăng nguy c nhi m trùng h u s nơ thai ngoài tử cung và đau vùng chậu mạn tính ễm Đoan Ngọc ật thiết đến các bệnh lây truyền qua đường giao ảng 1/3 các trường hợp đến

+ Thai nh ký (tăng nguy c 40%)ẹ ký (tăng nguy cơ 40%) ơ thai ngoài tử cung và đau vùng chậu mạn tính

1/ Sinh lý âm đ o bình th ạo bình thường: ường: ng:

Các ch t ti t âm đ o bình thất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ường hợp đến ng g m các ch t ti t c a âm h t các tuy n bã,ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ủa âm hộ từ các tuyến bã, ừ các tuyến bã, ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến tuy n m hôi, tuy n Bartholin và tuy n Skene; ch t ti t t thành âm đ o; các t bào bongến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ừ các tuyến bã, ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến

ra t âm đ o và c t cung; ch t nh y c t cung; các ch t d ch n i m c t cung và vòiừ các tuyến bã, ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ử cung và đau vùng chậu mạn tính ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ử cung và đau vùng chậu mạn tính ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ịu đối với người phụ nữ ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ử cung và đau vùng chậu mạn tính

tr ng; các vi sinh v t và các s n ph m chuy n hóa c a chúngứng lâu dài như vô sinh , tăng ật thiết đến các bệnh lây truyền qua đường giao ảng 1/3 các trường hợp đến ẩm chuyển hóa của chúng ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ủa âm hộ từ các tuyến bã, :

Các vi trùng thường hợp đến ng trú âm đ o ch y u là ái khí, trung bình có kho ng 6 ch ng viở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ủa âm hộ từ các tuyến bã, ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ảng 1/3 các trường hợp đến ủa âm hộ từ các tuyến bã, trùng khác nhau, lo i ph bi n nh t là lactobacilli s n xu t hydrogen peroxide Các vi sinhại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ảng 1/3 các trường hợp đến ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến

v t c a âm đ o đật thiết đến các bệnh lây truyền qua đường giao ủa âm hộ từ các tuyến bã, ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ượp đến c xác đ nh b i các y u t nh hịu đối với người phụ nữ ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ối với người phụ nữ ảng 1/3 các trường hợp đến ưở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ng đ n kh năng s ng sót c a viến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ảng 1/3 các trường hợp đến ối với người phụ nữ ủa âm hộ từ các tuyến bã, trùng Các y u t này bao g m pH âm đ o và s s d ng glucose cho chuy n hóa c a viến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ối với người phụ nữ ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ực hiện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ử cung và đau vùng chậu mạn tính ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ủa âm hộ từ các tuyến bã, trùng pH bình thường hợp đến ng c a âm đ o là dủa âm hộ từ các tuyến bã, ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ưới người phụ nữ.i 4,5, đi u ki n này, s s n xu t acid lacticở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ền qua đường giao ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ực hiện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ảng 1/3 các trường hợp đến ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến

đượp đến c duy trì Các t bào bi u mô âm đ o ch u kích thích c a estrogen r t giàu glycogen.ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ịu đối với người phụ nữ ủa âm hộ từ các tuyến bã, ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến Các t bào bi u mô sẽ phân h y glycogen thành monosaccharide, sau đó, lactobacilliến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ủa âm hộ từ các tuyến bã, chuy n monosaccharide thành acid lacticể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng

2/ Sinh lý b nh viêm đ ệnh viêm đường sinh dục dưới ường: ng sinh d c d ục được chia thành: ưới i

! ữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ền qua đường giao ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ường hợp đến ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ử cung và đau vùng chậu mạn tính ơ thai ngoài tử cung và đau vùng chậu mạn tính ường hợp đến ủa âm hộ từ các tuyến bã, nhi u lo i y u t gây nhi m khác nhau, nh ng các r i lo n ch c n đi u tr khi các c chền qua đường giao ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ối với người phụ nữ ễm Đoan Ngọc ư ối với người phụ nữ ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ỉ cần điều trị khi các cơ chế ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ền qua đường giao ịu đối với người phụ nữ ơ thai ngoài tử cung và đau vùng chậu mạn tính ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến

b o v bình thảng 1/3 các trường hợp đến ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ường hợp đến ng b suy gi m.ịu đối với người phụ nữ ảng 1/3 các trường hợp đến

Các c ch b o v g m:ơ thai ngoài tử cung và đau vùng chậu mạn tính ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ảng 1/3 các trường hợp đến ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc

a Môi tr ường acid ở âm đạo ng acid âm đ o ở âm đạo ạo : Glycogen đượp đến c s n xu t b i bi u mô âm đ o ch uảng 1/3 các trường hợp đến ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ịu đối với người phụ nữ tác đ ng c a ho t đ ng ch ti t hormone sinh d c c a bu ng tr ng Glycogen đủa âm hộ từ các tuyến bã, ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ủa âm hộ từ các tuyến bã, ứng lâu dài như vô sinh , tăng ượp đến c tr cực hiện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc

Trang 2

trùng Doderlein chuy n thành acid lactic Quá trình này để để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ượp đến c duy trì khi pH âm đ o trongại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục kho ng 3 đ n 4, đi u ki n này h u h t các sinh v t khác đ u b c ch ho t đ ng.ảng 1/3 các trường hợp đến ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ền qua đường giao ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ật thiết đến các bệnh lây truyền qua đường giao ền qua đường giao ịu đối với người phụ nữ ứng lâu dài như vô sinh , tăng ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục

b L p bi u mô lát dày c a âm đ o ớp biểu mô lát dày của âm đạo ểu mô lát dày của âm đạo ủa âm đạo ạo : Đây là m t hàng rào sinh lý h u hi u ngănữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc

ch n nhi m trùng S bong ra liên t c c a l p t bào nông kerato-hyalin và s s n xu t# ễm Đoan Ngọc ực hiện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ủa âm hộ từ các tuyến bã, ới người phụ nữ ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ực hiện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ảng 1/3 các trường hợp đến ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến glycogen dưới người phụ nữ.i ho t đ ng c a hormone sinh d c có th ngăn ch n s đ nh c c a vi trùng.ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ủa âm hộ từ các tuyến bã, ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng # ực hiện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ịu đối với người phụ nữ ư ủa âm hộ từ các tuyến bã,

tr em và ph n mãn kinh, bi u mô thi u các kích thích c a hormone sinh d c nên

! $ ữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ủa âm hộ từ các tuyến bã,

m ng, d ch n thỏng, dễ chấn thương và nhiễm trùng ễm Đoan Ngọc ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ươ thai ngoài tử cung và đau vùng chậu mạn tính.ng và nhi m trùng ễm Đoan Ngọc

c S khép kín c a âm đ o ự khép kín của âm đạo ủa âm đạo ạo : tr em và các ph n đ c thân, âm đ o là m t! $ ữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục khoang o, đảng 1/3 các trường hợp đến ượp đến c gi khép kín b ng các c xung quanh c a âm đ o Đây cũng là m t hàngữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ằng các cơ xung quanh của âm đạo Đây cũng là một hàng ơ thai ngoài tử cung và đau vùng chậu mạn tính ủa âm hộ từ các tuyến bã, ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục rào b o v sinh lý Tuy nhiên, các ph n có quan h tình d c và có thai, không có c chảng 1/3 các trường hợp đến ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ơ thai ngoài tử cung và đau vùng chậu mạn tính ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến

b o v này.ảng 1/3 các trường hợp đến ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc

d Các ch t ti t t các tuy n ất tiết từ các tuyến ết từ các tuyến ừ các tuyến ết từ các tuyến : Các ch t ti t t các tuy n c t cung va Bartholinất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ừ các tuyến bã, ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ử cung và đau vùng chậu mạn tính duy trì lượp đến ng d ch âm đ o làm s ch âm đ o Ngoài ra, các ch t ti t c a c t cung có ch aịu đối với người phụ nữ ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ủa âm hộ từ các tuyến bã, ổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ử cung và đau vùng chậu mạn tính ứng lâu dài như vô sinh , tăng immunoglobulin, đ c bi t là IgA, m t s l# ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ối với người phụ nữ ượp đến ng thay đ i các t bào lympho và đ i th c bào.ổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ực hiện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc

3/ Ba tác nhân gây viêm âm đ o th ạo bình thường: ường: ng g p là : ặp là :

Gardnerella vaginalis

Candida albicans

Trichomonas vaginalis

II/ NHI M KHU N ÂM Đ O DO GARDNERELLA VAGINALIS ỄM KHUẨN ÂM ĐẠO DO GARDNERELLA VAGINALIS ẨN ÂM ĐẠO DO GARDNERELLA VAGINALIS ẠI CƯƠNG:

Đây là tình tr ng thay đ i môi trại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ường hợp đến ng vi trùng thường hợp đến ng trú âm đ o gây nên s m t điở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ực hiện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến các lactobacilli s n xu t hydrogen peroxide và s phát tri n vảng 1/3 các trường hợp đến ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ực hiện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ượp đến t tr i c a các vi trùng y mủa âm hộ từ các tuyến bã, ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến khí G vaginalis, Prevotella, Mobiluncus, Mycoplasma hominis Các vi trùng y m khí chi mến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến

dưới người phụ nữ.i 1% các vi trùng thường hợp đến ng trú m t ngở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ường hợp đến i ph n bình thữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ường hợp đến ng Tuy nhiên, nh ngở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến

ph n b viêm âm đ o vi trùng, n ng đ các vi trùng y m khí cũng nh ữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ịu đối với người phụ nữ ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ư Gardnerella vaginalis và Mycoplasma hominis thường hợp đến ng cao h n 100 đ n 1000 l n nh ng ph n bìnhơ thai ngoài tử cung và đau vùng chậu mạn tính ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến

thường hợp đến ng Thường hợp đến ng không có s hi n di n c a Lactobacilli.ực hiện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ủa âm hộ từ các tuyến bã,

Đ c thù c a nhi m khu n âm đ o là m t s gia tăng ti t d ch h n là m t tình tr ng# ủa âm hộ từ các tuyến bã, ễm Đoan Ngọc ẩm chuyển hóa của chúng ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ực hiện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ịu đối với người phụ nữ ơ thai ngoài tử cung và đau vùng chậu mạn tính ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục viêm nhi m th c sễm Đoan Ngọc ực hiện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ực hiện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc

Thường hợp đến ng g p ph n có nhi u b n tình, có thói quen th t r a âm đ o.# ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ền qua đường giao ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ử cung và đau vùng chậu mạn tính ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục

1/ Tri u ch ng lâm sàng ệnh viêm đường sinh dục dưới ứng lâm sàng :

Huy t tr ng nhi u, loãng, đ ng nh t, tanh mùi cá, đ c bi t xu t hi n sau giao h pến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ' ền qua đường giao ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến # ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ợp đến

Ch t ti t âm đ o xám và lát thành m t l p m ng thành âm đ oất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ới người phụ nữ ỏng, dễ chấn thương và nhiễm trùng ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục

Niêm m c âm đ o bình thại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ường hợp đến ng, không viêm đỏng, dễ chấn thương và nhiễm trùng

2/ Tri u ch ng c n lâm sàng ệnh viêm đường sinh dục dưới ứng lâm sàng ận lâm sàng :

pH c a ch t ti t thủa âm hộ từ các tuyến bã, ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ường hợp đến ng l n h n 4,5 (thới người phụ nữ ơ thai ngoài tử cung và đau vùng chậu mạn tính ường hợp đến ng 4,7 đ n 5,7).ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến

Soi tươ thai ngoài tử cung và đau vùng chậu mạn tính.i: ( nh lên phi n đ 1 gi t nỏng, dễ chấn thương và nhiễm trùng ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ọc ưới người phụ nữ.c mu i sinh lý r i quan sát dối với người phụ nữ ưới người phụ nữ.i kính hi n viể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng

đ phóng đ i 400) các ch t ti t âm đ o th y có s gia tăng s lại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ực hiện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ối với người phụ nữ ượp đến ng các t bào clue (tến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến bào thượp đến ng bì b nhi u t bào vi trùng bám trên b m t làm cho b t bào b m đi) vàịu đối với người phụ nữ ền qua đường giao ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ền qua đường giao # ờng hợp đến ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ịu đối với người phụ nữ ờng hợp đến

thường hợp đến ng không có s hi n di n c a b ch c u.ực hiện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ủa âm hộ từ các tuyến bã, ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi Không có ho c r t ít lactobacilli.# ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến Nhu m gram th y có nhi u cocobacilli nh nh ng trất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ền qua đường giao ỏng, dễ chấn thương và nhiễm trùng ! ữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ường hợp đến ng h p viêm âm đ o vi trùng di n ti n,ợp đến ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ễm Đoan Ngọc ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến

h n 20% các t bào bi u mô là t bào clue.ơ thai ngoài tử cung và đau vùng chậu mạn tính ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến

Nh 1 gi t KOH 10% lên ch t ti t âm đ o (whiff test) b c mùi tanh cá.ỏng, dễ chấn thương và nhiễm trùng ọc ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ối với người phụ nữ

3/ Đi u tr ều trị ị

Các ch đ đi u tr viêm âm đ o vi trùng nên làm sao c ch các vi trùng y m khí ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ền qua đường giao ịu đối với người phụ nữ ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ứng lâu dài như vô sinh , tăng ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến

nh ng không c ch lactobacilli âm đ o Các ch đ đi u tr sau đây ch ng t có hi u qu :ư ứng lâu dài như vô sinh , tăng ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ền qua đường giao ịu đối với người phụ nữ ứng lâu dài như vô sinh , tăng ỏng, dễ chấn thương và nhiễm trùng ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ảng 1/3 các trường hợp đến

Metronidazole: 500mg u ng 2 l n m i ngày trong 7 ngày.Ho c 2g li u duy nh tối với người phụ nữ ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ỗi ngày trong 7 ngày.Hoặc 2g liều duy nhất # ền qua đường giao ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến

b ng đằng các cơ xung quanh của âm đạo Đây cũng là một hàng ường hợp đến ng u ng T l kh i b nh chung là 95% cho ch đ đi u tr 7 ngày và 84% choối với người phụ nữ ỉ cần điều trị khi các cơ chế ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ỏng, dễ chấn thương và nhiễm trùng ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ền qua đường giao ịu đối với người phụ nữ

Trang 3

ch đ đi u tr 2g Metronidazole li u duy nh t ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ền qua đường giao ịu đối với người phụ nữ ền qua đường giao ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến Metronidazole không dùng trong 3 tháng

đ u thai kỳ + ph i c rầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ảng 1/3 các trường hợp đến ữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ượp đến u bia trong th i gian đi u tr đ n 2 ngày sau khi ng ng ờng hợp đến ền qua đường giao ịu đối với người phụ nữ ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ư

Các ch đ đi u tr khác có th đến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ền qua đường giao ịu đối với người phụ nữ ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ượp đến ử cung và đau vùng chậu mạn tính.c s d ng:

- Metronidazole gel 0,75%, thoa âm đ o 5g/l n, th c hi n 2 l n trong ngày trong 5ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ực hiện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ngày

- Clindamycin cream 2%, thoa âm đ o 5g/l n lúc đi ng trong 7 ngày.ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ủa âm hộ từ các tuyến bã,

- Clindamycin, 300mg, u ng 2 l n m i ngày trong 7 ngày.ối với người phụ nữ ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ỗi ngày trong 7 ngày.Hoặc 2g liều duy nhất

Nhi u th y thu c thích s d ng thu c đi u tr đền qua đường giao ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ối với người phụ nữ ử cung và đau vùng chậu mạn tính ối với người phụ nữ ền qua đường giao ịu đối với người phụ nữ ường hợp đến ng âm đ o vì tránh đại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ượp đến c đượp đến c các tác d ng ph toàn thân nh đau d dày ru t t m c đ nh đ n trung bình và c mư ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ừ các tuyến bã, ứng lâu dài như vô sinh , tăng ẹ ký (tăng nguy cơ 40%) ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ảng 1/3 các trường hợp đến giác ăn không ngon mi ng ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc

Đi u tr ngền qua đường giao ịu đối với người phụ nữ ường hợp đến i ph i ng u không ch ng t đối với người phụ nữ ẫu không chứng tỏ được sự cải thiện trong điều trị, vì vậy, ứng lâu dài như vô sinh , tăng ỏng, dễ chấn thương và nhiễm trùng ượp đến ực hiện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ảng 1/3 các trường hợp đến c s c i thi n trong đi u tr , vì v y,ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ền qua đường giao ịu đối với người phụ nữ ật thiết đến các bệnh lây truyền qua đường giao

đi u tr ngền qua đường giao ịu đối với người phụ nữ ường hợp đến i ph i ng u không đối với người phụ nữ ẫu không chứng tỏ được sự cải thiện trong điều trị, vì vậy, ượp đến c khuy n cáo.ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến

Các nghiên c u cho th y có 75% các ph n b ít nh t m t l n viêm âm h âm đ o doứng lâu dài như vô sinh , tăng ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ịu đối với người phụ nữ ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục

n m trong su t cu c đ i h Có kho ng 45% các ph n b viêm âm h âm đ o do n m 2ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ối với người phụ nữ ờng hợp đến ọc ảng 1/3 các trường hợp đến ữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ịu đối với người phụ nữ ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến hay h n 2 l n m i năm Tuy nhiên, có r t ít các trơ thai ngoài tử cung và đau vùng chậu mạn tính ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ỗi ngày trong 7 ngày.Hoặc 2g liều duy nhất ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ường hợp đến ng h p b nhi m mãn tính ợp đến ịu đối với người phụ nữ ễm Đoan Ngọc

Candida albicans chi m 85 – 90% các trến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ường hợp đến ng h p viêm âm h âm đ o do n m Cácợp đến ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến

ch ng ủa âm hộ từ các tuyến bã, Candida khác nh ư Candida glabrata và Candida tropicalis, cũng có th gây các tri uể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc

ch ng viêm âm h âm đ o và có khuynh hứng lâu dài như vô sinh , tăng ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ưới người phụ nữ.ng kháng đi u tr ền qua đường giao ịu đối với người phụ nữ

Candida là m t lo i n m có 2 d ng: d ng bào t n m gây truy n b nh và k t c mại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ử cung và đau vùng chậu mạn tính ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ền qua đường giao ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến không tri u ch ng; d ng s i t n m, phát tri n t m m bào t n m, làm gia tăng s k tện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ứng lâu dài như vô sinh , tăng ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ợp đến ơ thai ngoài tử cung và đau vùng chậu mạn tính ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ừ các tuyến bã, ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ử cung và đau vùng chậu mạn tính ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ực hiện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến

c m và t o thu n l i cho s xâm nh p mô ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ật thiết đến các bệnh lây truyền qua đường giao ợp đến ực hiện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ật thiết đến các bệnh lây truyền qua đường giao

Các y u t nguy c cho s phát tri n c a viêm âm h âm đ o do n m bao g m s sến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ối với người phụ nữ ơ thai ngoài tử cung và đau vùng chậu mạn tính ực hiện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ủa âm hộ từ các tuyến bã, ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ực hiện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ử cung và đau vùng chậu mạn tính

d ng kháng sinh kéo dài, có thai và ti u để để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ường hợp đến ng Thông qua c ch “ch ng k t c m”,ơ thai ngoài tử cung và đau vùng chậu mạn tính ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ối với người phụ nữ ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến lactobacilli phòng ng a s tăng trừ các tuyến bã, ực hiện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ưở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ng c a n m S s d ng kháng sinh sẽ làm xáo tr nủa âm hộ từ các tuyến bã, ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ực hiện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ử cung và đau vùng chậu mạn tính môi trường hợp đến ng vi trùng thường hợp đến ng trú c a âm đ o, làm gi m n ng đ c a lactobacilli và các viủa âm hộ từ các tuyến bã, ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ảng 1/3 các trường hợp đến ủa âm hộ từ các tuyến bã, trùng thường hợp đến ng trú khác và vì th t o đi u ki n cho s phát tri n c a n m Thai kỳ và ti uến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ền qua đường giao ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ực hiện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ủa âm hộ từ các tuyến bã, ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng

đường hợp đến ng có liên quan đ n s gi m mi n d ch qua trung gian t bào, d n đ n t n su t caoến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ực hiện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ảng 1/3 các trường hợp đến ễm Đoan Ngọc ịu đối với người phụ nữ ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ẫu không chứng tỏ được sự cải thiện trong điều trị, vì vậy, ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến

h n c a viêm âm h âm đ o do n m.ơ thai ngoài tử cung và đau vùng chậu mạn tính ủa âm hộ từ các tuyến bã, ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến

1/ Tri u ch ng lâm sàng ệnh viêm đường sinh dục dưới ứng lâm sàng :

- Huy t tr ng có th loãng hay đ cến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ' ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng # , vàng đ c, l n c n, đóng vón thành mãng nhợp đến ợp đến ư

s a đôngữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến

- Các tri u ch ng có th có nh đau âm đ o, giao h p đau, nóng rát âm h và kíchện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ứng lâu dài như vô sinh , tăng ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ư ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ợp đến thích, ng a Có th b ti u rát khi nứng lâu dài như vô sinh , tăng ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ịu đối với người phụ nữ ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ưới người phụ nữ.c ti u ti p xúc v i âm h b viêm và bi u mô ti nể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ới người phụ nữ ịu đối với người phụ nữ ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ền qua đường giao đình Khám có th phát hi n đ và phù n c a vùng da âm h và môi l n và bé Có th cóể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ỏng, dễ chấn thương và nhiễm trùng ền qua đường giao ủa âm hộ từ các tuyến bã, ới người phụ nữ ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng

xu t hi n các t n thất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ươ thai ngoài tử cung và đau vùng chậu mạn tính.ng nhú m vùng ngo i biên c a các vùng viêm đ Am đ o có thủa âm hộ từ các tuyến bã, ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ủa âm hộ từ các tuyến bã, ỏng, dễ chấn thương và nhiễm trùng ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng

có các vùng viêm đ dính v i huy t tr ng đ c C t cung bình thỏng, dễ chấn thương và nhiễm trùng ới người phụ nữ ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ' ổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ử cung và đau vùng chậu mạn tính ường hợp đến ng

2/ Tri u ch ng c n lâm sàng: ệnh viêm đường sinh dục dưới ứng lâm sàng ận lâm sàng

- PH âm đ o thại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ường hợp đến ng là bình thường hợp đến ng (< 4,5)

- Các thành ph n c a n m, ho c là ch i n m ho c s i t n m, hi n di n trong 80%ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ủa âm hộ từ các tuyến bã, ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến # ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến # ơ thai ngoài tử cung và đau vùng chậu mạn tính ơ thai ngoài tử cung và đau vùng chậu mạn tính ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc các trường hợp đến ng h p Soi tợp đến ươ thai ngoài tử cung và đau vùng chậu mạn tính.i ch t ti t âm đ o thất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ường hợp đến ng có k t qu bình thến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ảng 1/3 các trường hợp đến ường hợp đến ng, m c dù có s# ực hiện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc gia tăng ít c a s lủa âm hộ từ các tuyến bã, ối với người phụ nữ ượp đến ng các t bào viêm trong nh ng trến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ường hợp đến ng h p n ng B ch c u tăng cao.ợp đến # ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi

- Whiff test âm tính

3/ Đi u tr : ều trị ị

S d ng thu c tác d ng t i ch ử cung và đau vùng chậu mạn tính ối với người phụ nữ ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ỗi ngày trong 7 ngày.Hoặc 2g liều duy nhất nhóm azole là ch đ đi u tr ph bi n nh t đến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ền qua đường giao ịu đối với người phụ nữ ổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng

đi u tr viêm âm h âm đ o do n m Ch đ đi u tr này cũng có hi u qu h n s d ngền qua đường giao ịu đối với người phụ nữ ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ền qua đường giao ịu đối với người phụ nữ ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ảng 1/3 các trường hợp đến ơ thai ngoài tử cung và đau vùng chậu mạn tính ử cung và đau vùng chậu mạn tính

nystatin

Trang 4

Có th s d ng thu c kháng n m để để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ử cung và đau vùng chậu mạn tính ối với người phụ nữ ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ường hợp đến ng u ng, ối với người phụ nữ fluconazole, s d ng li u duy nh tử cung và đau vùng chậu mạn tính ền qua đường giao ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến 150mg đ đi u tr viêm âm h âm đ o do n m Đ i v i viêm âm h âm đ o do n m m cể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ền qua đường giao ịu đối với người phụ nữ ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ối với người phụ nữ ới người phụ nữ ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ứng lâu dài như vô sinh , tăng

đ nh t i trung bình, fluconazole có hi u qu tẹ ký (tăng nguy cơ 40%) ới người phụ nữ ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ảng 1/3 các trường hợp đến ươ thai ngoài tử cung và đau vùng chậu mạn tính.ng đươ thai ngoài tử cung và đau vùng chậu mạn tính.ng v i thu c đ t t i ch nhómới người phụ nữ ối với người phụ nữ # ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ỗi ngày trong 7 ngày.Hoặc 2g liều duy nhất azole C n thông báo v i b nh nhân là các tri u ch ng v n còn t n t i trong 2-3 ngày nênầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ới người phụ nữ ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ứng lâu dài như vô sinh , tăng ẫu không chứng tỏ được sự cải thiện trong điều trị, vì vậy, ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục

h không c n có các đi u tr tăng cọc ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ền qua đường giao ịu đối với người phụ nữ ường hợp đến ng khác

Đi u tr h tr bao g m s d ng steroid y u t i ch , nh ền qua đường giao ịu đối với người phụ nữ ỗi ngày trong 7 ngày.Hoặc 2g liều duy nhất ợp đến ử cung và đau vùng chậu mạn tính ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ỗi ngày trong 7 ngày.Hoặc 2g liều duy nhất ư hydrocortisone cream 1%

có th giúp làm gi m m t vài tri u ch ng kích thích ng a bên ngoài.ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ảng 1/3 các trường hợp đến ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ứng lâu dài như vô sinh , tăng ứng lâu dài như vô sinh , tăng

Các phác đ đi u tr ồ điều trị ều trị ị:

- Thu c đ t âm đ o:ối với người phụ nữ # ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục

Nystatin 100.000 đv 1v/ng x 14 ng

Miconazole hay Clotrimazole 100mg 1 l n/ng x 7 ngàyầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi

Miconazole hay Clotrimazole 200mg 1 l n/ng x 3 ngàyầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi

Clotrimazole 500mg 1 l n duy nh tầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến

- Thu c u ng:ối với người phụ nữ ối với người phụ nữ

Fluconazole 150 mg u ng 1 viên duy nh tối với người phụ nữ ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến

Itraconazole 200mg u ng 2v/ngày x 3 ngàyối với người phụ nữ

- Thu c bôi: bôi thu c kháng n m ngoài da vùng âm h 7 ngàyối với người phụ nữ ối với người phụ nữ ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến

Đi u tr b n tình ều trị ị ạo bình thường: : ch khi có m t trong các tri u ch ng sau:ỉ cần điều trị khi các cơ chế ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ứng lâu dài như vô sinh , tăng

- Viêm ng a quy đ uứng lâu dài như vô sinh , tăng ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi

- Có n m trong nất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ưới người phụ nữ.c ti uể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng

- Ngường hợp đến i ph n b tái phát nhi u l nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ịu đối với người phụ nữ ền qua đường giao ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi

Viêm âm đ o do Trichomonas vaginalis là m t b nh lây truy n qua đại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ền qua đường giao ường hợp đến ng tình d c, do

m t lo i ký sinh trùng có roi là ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục Trichomonas vaginalis T l lây truy n cao, kho ng 70%ỉ cần điều trị khi các cơ chế ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ền qua đường giao ảng 1/3 các trường hợp đến

ngường hợp đến i đàn ông b nhi m sau giao h p m t l n duy nh t v i ngịu đối với người phụ nữ ễm Đoan Ngọc ợp đến ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ới người phụ nữ ường hợp đến i ph n b nhi m b nh,ữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ịu đối với người phụ nữ ễm Đoan Ngọc ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc

đi u này cho th y t l lây truy n t ngền qua đường giao ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ỉ cần điều trị khi các cơ chế ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ền qua đường giao ừ các tuyến bã, ường hợp đến i nam sang ngường hợp đến ữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến i n còn cao h n ơ thai ngoài tử cung và đau vùng chậu mạn tính

Trichomonas vaginalis là m t lo i ký sinh trùng y m khí, có kh năng t ng h pại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ảng 1/3 các trường hợp đến ổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ợp đến hydrogen đ k t h p v i oxygen t o m t môi trể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ợp đến ới người phụ nữ ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ường hợp đến ng y m khí trong âm đ o Trichomonasến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục vaginalis ch t n t i dỉ cần điều trị khi các cơ chế ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ưới người phụ nữ ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục.i d ng ho t đ ng Viêm âm đ o do Trichomonas vaginalis đi kèmại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục

v i viêm âm đ o vi trùng, chi m kho ng 60% các trới người phụ nữ ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ảng 1/3 các trường hợp đến ường hợp đến ng h p viêm âm đ o doợp đến ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục Trichomonas vaginalis

1/ Tri u ch ng lâm sàng ệnh viêm đường sinh dục dưới ứng lâm sàng :

Huy t tr ng m , mùi hôi, lến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ' ủa âm hộ từ các tuyến bã, ượp đến ng r t nhi u và có th kèm theo ng a âm h , ti u rátất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ền qua đường giao ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ứng lâu dài như vô sinh , tăng ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng

Ch t ti t âm đ o có th ch y r r t âm đ oất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ảng 1/3 các trường hợp đến ỉ cần điều trị khi các cơ chế ảng 1/3 các trường hợp đến ừ các tuyến bã, ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục

nh ng b nh nhân có m t đ trùng roi cao, có th th y hình nh ch m, m ng

! ữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ật thiết đến các bệnh lây truyền qua đường giao ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ảng 1/3 các trường hợp đến ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ảng 1/3 các trường hợp đến viêm đ âm đ o và c t cung (hình nh trái dâu tây).ỏng, dễ chấn thương và nhiễm trùng ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ử cung và đau vùng chậu mạn tính ảng 1/3 các trường hợp đến

2/ C n lâm sàng ận lâm sàng :

pH âm đ o thại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ường hợp đến ng l n h n 5.ới người phụ nữ ơ thai ngoài tử cung và đau vùng chậu mạn tính

Soi tươ thai ngoài tử cung và đau vùng chậu mạn tính.i ch t ti t âm đ o th y có trùng roi di đ ng và tăng s lất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ối với người phụ nữ ượp đến ng b ch c u.ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi

Có th th y t bào clue vì viêm âm đ o do Trichomonas vaginalis thể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ường hợp đến ng k t h pến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ợp đến

v i viêm âm đ o vi trùng.ới người phụ nữ ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục

Whiff test có th dể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ươ thai ngoài tử cung và đau vùng chậu mạn tính.ng tính

Do tính ch t lây truy n qua đất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ền qua đường giao ường hợp đến ng tình d c c a viêm âm đ o do Trichomonasủa âm hộ từ các tuyến bã, ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục vaginalis, các ph n nhi m b nh c n đữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ễm Đoan Ngọc ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ượp đến c test các b nh lây truy n qua đện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ền qua đường giao ường hợp đến ng tình d c khác, đ c bi t là # ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc Neisseria gonorrhea và Chlamydia trachomatis, đ ng th i cũng c n th cờng hợp đến ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ực hiện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc

hi n các ch n đoán huy t thanh h c đ phát hi n giang mai và HIV.ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ẩm chuyển hóa của chúng ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ọc ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc

3/ Đi u tr : ều trị ị

Trang 5

Metronidazole 500mg u ng 2 l n m i ngày trong 7 ngày ( u ng trong b a ăn)ối với người phụ nữ ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ỗi ngày trong 7 ngày.Hoặc 2g liều duy nhất ối với người phụ nữ ữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến

Ho c Metronidazole/ secnidazole/ tinidazole 2g u ng li u duy nh t# ối với người phụ nữ ền qua đường giao ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến

C hai ch đ đi u tr đ u có hi u qu cao, t l kh i b nh kho ng 95%.ảng 1/3 các trường hợp đến ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ền qua đường giao ịu đối với người phụ nữ ền qua đường giao ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ảng 1/3 các trường hợp đến ỉ cần điều trị khi các cơ chế ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ỏng, dễ chấn thương và nhiễm trùng ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ảng 1/3 các trường hợp đến

Luôn đi u tr ền qua đường giao ịu đối với người phụ nữ cho b n tìnhại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục : Metronidazole 2g u ng li u duy nh tối với người phụ nữ ền qua đường giao ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến

Metronidazole gel không nên s d ng trong đi u tr viêm âm đ o do Trichomonasử cung và đau vùng chậu mạn tính ền qua đường giao ịu đối với người phụ nữ ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục vaginalis dù nó có hi u qu cao trong đi u tr viêm âm đ o vi trùng.ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ảng 1/3 các trường hợp đến ền qua đường giao ịu đối với người phụ nữ ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục

Các ph n không đáp ng v i đi u tr ban đ u c n đữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ứng lâu dài như vô sinh , tăng ới người phụ nữ ền qua đường giao ịu đối với người phụ nữ ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ượp đến c đi u tr l i v iền qua đường giao ịu đối với người phụ nữ ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ới người phụ nữ

Metronidazole 500mg u ng 2 l n m i ngày trong 7 ngày N u đi u tr l p l i v n không cóối với người phụ nữ ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ỗi ngày trong 7 ngày.Hoặc 2g liều duy nhất ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ền qua đường giao ịu đối với người phụ nữ # ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ẫu không chứng tỏ được sự cải thiện trong điều trị, vì vậy,

hi u qu , b nh nhân c n đện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ảng 1/3 các trường hợp đến ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ượp đến c đi u tr v i ền qua đường giao ịu đối với người phụ nữ ới người phụ nữ Metronidazole 2g u ng 1 l n trong ngày, trongối với người phụ nữ ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi

3 – 5 ngày

Đ i v i nh ng trối với người phụ nữ ới người phụ nữ ữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ường hợp đến ng h p không đáp ng v i đi u tr l p l i v i Metronidazole,ợp đến ứng lâu dài như vô sinh , tăng ới người phụ nữ ền qua đường giao ịu đối với người phụ nữ # ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ới người phụ nữ

c n c y ký sinh trùng đ xác đ nh kh năng nh y c m v i Metronidazole.ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ịu đối với người phụ nữ ảng 1/3 các trường hợp đến ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ảng 1/3 các trường hợp đến ới người phụ nữ

B ng tóm t t ch n đoán, đi u tr viêm âm đ o: ảng tóm tắt chẩn đoán, điều trị viêm âm đạo: ắt chẩn đoán, điều trị viêm âm đạo: ẩn đoán, điều trị viêm âm đạo: ều trị ị ạo bình thường:

Tác nhân Nhi m khu n âm đ oễm Đoan Ngọc ẩm chuyển hóa của chúng ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục N mất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến Trichomanas vaginalis Lâm sàng

Huy t tr ngến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ' Huy t tr ng nhi u,ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ' ền qua đường giao

loãng, đ ng nh t, tanhất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến mùi cá, đ c bi t xu t# ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến

hi n sau giao h pện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ợp đến

Loãng hay đ c# , vàng

đ c, l n c n, đóng vónợp đến ợp đến thành mãng nh s aư ữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến đông

Huy t tr ng m , mùiến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ' ủa âm hộ từ các tuyến bã, hôi, lượp đến ng r t nhi uất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ền qua đường giao

Tri u ch ngện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ứng lâu dài như vô sinh , tăng

khác Niêm m c âm đ o bìnhthường hợp đến ng, không viêm đại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục. ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục. ỏng, dễ chấn thương và nhiễm trùng Ng a âm h , âm đ oĐau âm đ o, giao h p ứng lâu dài như vô sinh , tăng ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục.ợp đến

đau, nóng rát âm h và

ti u rát ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng

Âm đ o, âm h viêm đại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ỏng, dễ chấn thương và nhiễm trùng

có th kèm theo ng aể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ứng lâu dài như vô sinh , tăng

âm h , ti u rátể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng

C n lâmật thiết đến các bệnh lây truyền qua đường giao

sàng

pH >= 4,5 (thường hợp đến ng 4,7 đ nến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến

5,7) Th4,5).ường hợp đến ng bình thường hợp đến ng (< >=4,5

Ph t âm đ oến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục Lactobacilli: không có

hay ít

B ch c u: thại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ường hợp đến ng không có

Clue cell: (+) (>20%

trong quang trường hợp đến ng) Nhu m gram có nhi uền qua đường giao cocobacilli nhỏng, dễ chấn thương và nhiễm trùng

B ch c u: tăng caoại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi

S i t n m và bào tợp đến ơ thai ngoài tử cung và đau vùng chậu mạn tính ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ử cung và đau vùng chậu mạn tính

n mất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến Clue cell: (-)

B ch c u: tăngại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi Trùng roi di đ ng Clue cell: (+-)

Đi u trền qua đường giao ịu đối với người phụ nữ

ngường hợp đến i ph

nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến

Thu c u ng ho c đ tối với người phụ nữ ối với người phụ nữ # # ÂĐ

Metronidazole Clindamycine

Thu c u ng ho c đ tối với người phụ nữ ối với người phụ nữ # # ÂĐ

Thu c kháng n mối với người phụ nữ ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến nhóm azole hay nystatin (đ t)#

Ch dùng thu c u ng:ỉ cần điều trị khi các cơ chế ối với người phụ nữ ối với người phụ nữ Metronidazole

Đi u tr b nền qua đường giao ịu đối với người phụ nữ ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục

tình Không Khi có 1 trong cácTC:viêm ng a quy đ u,ứng lâu dài như vô sinh , tăng ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi

n m trong nất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ưới người phụ nữ.c ti u,ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng

Luôn luôn

Trang 6

ngường hợp đến i ph n b táiữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ịu đối với người phụ nữ.

phát nhi u l n.ền qua đường giao ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi

VIÊM C T CUNG Ổ TỬ CUNG Ử CUNG

I/ Đ I C ẠI CƯƠNG: ƯƠNG: NG:

Bi u mô c t cung để để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ử cung và đau vùng chậu mạn tính ượp đến c c u t o b i 2 lo i t bào khác nhau: t bào gai và t bàoất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến tuy n Nguyên nhân gây viêm c t cung tùy thu c vào lo i bi u mô nào b nh hến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ử cung và đau vùng chậu mạn tính ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ịu đối với người phụ nữ ảng 1/3 các trường hợp đến ưở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ng

Bi u mô c ngoài c t cung có th b viêm do cùng tác nhân v i tác nhân gây viêm âmể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ử cung và đau vùng chậu mạn tính ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ịu đối với người phụ nữ ới người phụ nữ

đ o Th c tê, bi u mô lát c ngoài c t cung là m t s tr i r ng và liên t c v i bi u môại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ực hiện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ử cung và đau vùng chậu mạn tính ực hiện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ảng 1/3 các trường hợp đến ới người phụ nữ ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng

âm đ o ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục Trichomonas vaginalis, Candida và Herpes simplex virus có th gây viêm c t cungể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ử cung và đau vùng chậu mạn tính ngoài Ngượp đến ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục Neisseria gonorrhea và Chlamydia trachomatis gây nhi m ch bi u môc l i, ễm Đoan Ngọc ỉ cần điều trị khi các cơ chế ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng tuy n và gây viêm c trong c t cung nh y m (mucopurulent endocervicitis) ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ử cung và đau vùng chậu mạn tính ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ủa âm hộ từ các tuyến bã,

Hai tác nhân gây b nh thện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ường hợp đến ng g p là :#

- Neisseria gonorrhea

- Chlamydia trachomatis

10% - 20% sẽ di n ti n thành viêm vùng ch uễm Đoan Ngọc ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ật thiết đến các bệnh lây truyền qua đường giao

II/ LÂM SÀNG:

Huy t tr ng nhi u, màu vàng ho c xanh ti t ra t kênh c t cungến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ' ền qua đường giao # ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ừ các tuyến bã, ổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ử cung và đau vùng chậu mạn tính

C t cung có th b l tuy n, phù n , viêm đ , d ch y máu khi ch mổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ử cung và đau vùng chậu mạn tính ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ịu đối với người phụ nữ ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ền qua đường giao ỏng, dễ chấn thương và nhiễm trùng ễm Đoan Ngọc ảng 1/3 các trường hợp đến ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục

III/ C N LÂM SÀNG: ẬN LÂM SÀNG:

Nhu m gram ch t nh y m c a c t cung th y có s gia tăng các b ch c u đa nhânất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ủa âm hộ từ các tuyến bã, ủa âm hộ từ các tuyến bã, ổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ử cung và đau vùng chậu mạn tính ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ực hiện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi trung tính (> 30 trong vi trường hợp đến ng có đ phóng đ i cao) S hi n di n c a các song c u gramại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ực hiện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ủa âm hộ từ các tuyến bã, ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi

âm bên trong t bào cho ch n đoán viêm c t cung do l u c u trùng N u k t qu nhu mến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ẩm chuyển hóa của chúng ổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ử cung và đau vùng chậu mạn tính ật thiết đến các bệnh lây truyền qua đường giao ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ảng 1/3 các trường hợp đến gram cho k t qu âm tính đ i v i l u c u trùng, ch n đoán đến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ảng 1/3 các trường hợp đến ối với người phụ nữ ới người phụ nữ ật thiết đến các bệnh lây truyền qua đường giao ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ẩm chuyển hóa của chúng ượp đến c nghĩ đ n là viêm c tến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ử cung và đau vùng chậu mạn tính cung do Chlamydia

Các test ch n đoán cho c l u c u trùng (c y trên môi trẩm chuyển hóa của chúng ảng 1/3 các trường hợp đến ật thiết đến các bệnh lây truyền qua đường giao ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ường hợp đến ng Thayer-Martin) và Chlamydia nh c y t bào, mi n d ch liên k t men (ELISA) hay kháng th huỳnh quangư ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ễm Đoan Ngọc ịu đối với người phụ nữ ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng

tr c ti p (MicroTrak) c n đực hiện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ượp đến c ti n hành.ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến

IV/ ĐI U TR : Ề: VIÊM SINH DỤC Ị:

1/ L u c u : ận lâm sàng ầu :

Cefixime 400mg u ng li u duy nh tối với người phụ nữ ền qua đường giao ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến

Ceftriaxone 125mg TB li u duy nh tền qua đường giao ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến

Ciprofloxacin 500mg u ng li u duy nh tối với người phụ nữ ền qua đường giao ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến

Ofloxacin 400mg u ng li u duy nh tối với người phụ nữ ền qua đường giao ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến

Trang 7

Levofloxacin 250mg u ng li u duy nh tối với người phụ nữ ền qua đường giao ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến

(Ciprofloxacin, Ofloxacin và Levofloxacin không dùng cho ph n có thai và < 18ữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến

tu i)ổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến

2/ Chlamydia :

Azithromycin 1g u ng li u duy nh tối với người phụ nữ ền qua đường giao ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến

Doxycyclin 100mg x 2 /ngày x 7 ngày

Doxycyclin không đượp đến c dùng trong thai kỳ, có th thay th b ng :ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ằng các cơ xung quanh của âm đạo Đây cũng là một hàng

Erythromycin 500mg x 4/ngày x 7 ngày

( N u có thai ch dùng erythromycine và azithromycine)ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ỉ cần điều trị khi các cơ chế

Luôn luôn đi u tr cho b n tình v i cùng m t phác đ kháng sinh ền qua đường giao ịu đối với người phụ nữ ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ới người phụ nữ (3) ho c# metronidazole 2g u ng 1 li u duy nh tối với người phụ nữ ền qua đường giao ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến

Nhi m khu n âm đ o ch y u do m t thăng b ng sinh thái môi trễm Đoan Ngọc ẩm chuyển hóa của chúng ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ủa âm hộ từ các tuyến bã, ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ằng các cơ xung quanh của âm đạo Đây cũng là một hàng ường hợp đến ng âm đ o ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục c nầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi

hường hợp đến ng d n ph n cách gi v sinh, tránh thói quen th t r a âm đ o.ẫu không chứng tỏ được sự cải thiện trong điều trị, vì vậy, ữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục

Ph n l n các viêm âm đ o-c t cung liên quan đ n các b nh lây lan qua đầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ới người phụ nữ ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ử cung và đau vùng chậu mạn tính ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ường hợp đến ng tình

d c xây d ng n p s ng gia đình lành m nh là cách đ phòng h u hi u nh t.ực hiện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ối với người phụ nữ ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ền qua đường giao ữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến

Khi b huy t tr ng, c n đ n c s chuyên khoa đ địu đối với người phụ nữ ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ' ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ơ thai ngoài tử cung và đau vùng chậu mạn tính ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ượp đến c ch n đoán tác nhân gây b nhẩm chuyển hóa của chúng ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc

và đi u tr thích h p, tránh làm xáo tr n thêm môi trền qua đường giao ịu đối với người phụ nữ ợp đến ường hợp đến ng âm đ o.ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục

VIÊM VÙNG CH U: ẬU:

(PID: PELVIC INFLAMMATORY DISEASE)

Viêm sinh d c trên ( viêm cùng ch u): h i ch ng lâm sàng gây nên b i tình tr ngật thiết đến các bệnh lây truyền qua đường giao ứng lâu dài như vô sinh , tăng ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục nhi m trùng TC, tai vòi, bu ng tr ng, phúc m c ch u và các c quan lân c nễm Đoan Ngọc ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ứng lâu dài như vô sinh , tăng ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ật thiết đến các bệnh lây truyền qua đường giao ơ thai ngoài tử cung và đau vùng chậu mạn tính ật thiết đến các bệnh lây truyền qua đường giao

I/ NGUYÊN NHÂN :

Đa s trối với người phụ nữ ường hợp đến ng h p mà nguyên nhân gây b nh là nh ng lo i vi khu n lây lan qua đợp đến ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ẩm chuyển hóa của chúng ường hợp đến ng tình d c nh neisseria gonorrheae và chlamydia trachomatis Tuy nhiên, trong m t s ítư ối với người phụ nữ

trường hợp đến ng h p nguyên nhân gây b nh có th do các lo i vi khu n khác có m t trong âm đ oợp đến ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ẩm chuyển hóa của chúng # ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục

urealyticum Group A streptococci, Peumococci và các lo i tr c trùng trong đại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ực hiện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ường hợp đến ng ru t

Đường hợp đến ng lây truy n:ền qua đường giao

 Theo n i m c t cung và tai vòi: VT l uại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ử cung và đau vùng chậu mạn tính ật thiết đến các bệnh lây truyền qua đường giao

 Theo h b ch m ch lan ra chu cung và ph n ph : VT thện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ường hợp đến ng

 Đường hợp đến ng máu : thường hợp đến ng là vi khu n lao và virus quai bẩm chuyển hóa của chúng ịu đối với người phụ nữ

II/ Y U T NGUY C ẾU TỐ NGUY CƠ Ố NGUY CƠ ƠNG:

 Tu i tr < 25 tu iổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến $ ổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến

 Nhi u b n tìnhền qua đường giao ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục

 B n tình viêm nhi m ni u đ o ho c nhi m l uại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ễm Đoan Ngọc ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục # ễm Đoan Ngọc ật thiết đến các bệnh lây truyền qua đường giao

 Ti n căn viêm c t cung nh y m hay viêm vùng ch uền qua đường giao ổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ử cung và đau vùng chậu mạn tính ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ủa âm hộ từ các tuyến bã, ật thiết đến các bệnh lây truyền qua đường giao

Trang 8

Tránh thai màng ch n, thu c viên tránh thai, nh t là lo i có n ng đ progestin cao thì' ối với người phụ nữ ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục.

ngượp đến ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục.c l i làm gi m nguy c viêm vùng ch u Có th do các thay đ i d ch nh y c t cungảng 1/3 các trường hợp đến ơ thai ngoài tử cung và đau vùng chậu mạn tính ật thiết đến các bệnh lây truyền qua đường giao ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ịu đối với người phụ nữ ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ử cung và đau vùng chậu mạn tính khi dùng thu c viên ng a thai làm vi khu n khó xâm nh p h n M t khác, khi dùng thu cối với người phụ nữ ừ các tuyến bã, ẩm chuyển hóa của chúng ật thiết đến các bệnh lây truyền qua đường giao ơ thai ngoài tử cung và đau vùng chậu mạn tính # ối với người phụ nữ viên tránh thai thì làm gi m s ngày hành kinh và lảng 1/3 các trường hợp đến ối với người phụ nữ ượp đến ng máu kinh khi n vi trùng thi u môiến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến

trường hợp đến ng thu n l i đ phát tri n.ật thiết đến các bệnh lây truyền qua đường giao ợp đến ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng

III/ TRI U CH NG LÂM SÀNG: ỆU CHỨNG LÂM SÀNG: ỨNG LÂM SÀNG:

Tùy theo tác nhân gây b nh, m c đ nhi m trùng và kh năng đ kháng c a c th màện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ứng lâu dài như vô sinh , tăng ễm Đoan Ngọc ảng 1/3 các trường hợp đến ền qua đường giao ủa âm hộ từ các tuyến bã, ơ thai ngoài tử cung và đau vùng chậu mạn tính ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng các d u hi u nh n bi t trên lâm sàng trong VVC r t đa d ng t ngất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ật thiết đến các bệnh lây truyền qua đường giao ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ừ các tuyến bã, ường hợp đến i này sang ngường hợp đến i khác Tri u ch ng ban đ u ch là m t c m giác tr n nh vùng b ng dện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ứng lâu dài như vô sinh , tăng ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ỉ cần điều trị khi các cơ chế ảng 1/3 các trường hợp đến ằng các cơ xung quanh của âm đạo Đây cũng là một hàng ẹ ký (tăng nguy cơ 40%) ưới người phụ nữ.i, trường hợp đến ng h p nàyợp đến

ta x p vào nhóm m c đ nh Trến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ứng lâu dài như vô sinh , tăng ẹ ký (tăng nguy cơ 40%) ường hợp đến ng h p n ng, ngợp đến # ường hợp đến ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọci b nh than đau vùng b ng dưới người phụ nữ.i, đau t ng c n hay đau âm , huy t tr ng âm đ o ra nhi u h n và n ng mùi kèm thay đ iừ các tuyến bã, ơ thai ngoài tử cung và đau vùng chậu mạn tính ỉ cần điều trị khi các cơ chế ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ' ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ền qua đường giao ơ thai ngoài tử cung và đau vùng chậu mạn tính # ổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến màu s c huy t tr ng, màu xanh hay màu vàng D u hi u s t trên 38oC, n l nh toàn thân,' ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ' ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ối với người phụ nữ ới người phụ nữ ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục

ngường hợp đến i m t Khi quan h , c m giác đau nhi u, đau nhi u h n khi n vào h v ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ảng 1/3 các trường hợp đến ền qua đường giao ền qua đường giao ơ thai ngoài tử cung và đau vùng chậu mạn tính ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ịu đối với người phụ nữ

Các tri u ch ng thện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ứng lâu dài như vô sinh , tăng ường hợp đến ng g p:#

 Đau b ng dưới người phụ nữ.i, cóth có ph n ng d iể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ảng 1/3 các trường hợp đến ứng lâu dài như vô sinh , tăng

 Đau ph n phầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi

 Đau khi l c c t cung' ổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ử cung và đau vùng chậu mạn tính

 Ra huy t âm đ o: 1/3 trến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ưới người phụ nữ.ng h pợp đến

 Xu t ti t âm đ o b t thất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ường hợp đến ng

 S t kho ng 30%ối với người phụ nữ ảng 1/3 các trường hợp đến

 R i lo n đi ti u: 20%ối với người phụ nữ ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng

 Đau tăng lên khi r ng tr ngứng lâu dài như vô sinh , tăng

 Giao h p đau, ch y máu sau giao h pợp đến ảng 1/3 các trường hợp đến ợp đến

 M t m i , chán ăn, bu n ói, óiện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ỏng, dễ chấn thương và nhiễm trùng

 PID th yên l ng: có ti n căn thai ngoài t cung, vô sinh, tác nhân thể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng # ền qua đường giao ử cung và đau vùng chậu mạn tính ường hợp đến ng là chlamydia

IV/ TRI U CH NG C N LÂM SÀNG: ỆU CHỨNG LÂM SÀNG: ỨNG LÂM SÀNG: ẬN LÂM SÀNG:

 BC >10.500/mm3 trong 66% trường hợp đến ng h pợp đến

 Test mi n d ch ch n đoán ễm Đoan Ngọc ịu đối với người phụ nữ ẩm chuyển hóa của chúng C trachomatis

 Xét nghi m khí h âm đ o: soi tện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ư ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ươ thai ngoài tử cung và đau vùng chậu mạn tính.i tìm G Vaginalis, nhu m gram tìm N gonorrheae

 Sinh thi t, ch n đoán mô h c n i m c t cung: viêm n i m c t cungến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ẩm chuyển hóa của chúng ọc ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ử cung và đau vùng chậu mạn tính ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ử cung và đau vùng chậu mạn tính

 Siêu âm: kh i u ph n ph , kh i abcess tai vòiối với người phụ nữ ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ối với người phụ nữ

 N i soi ch n đoáẩm chuyển hóa của chúng n

V/ TIÊU CHU N CH N ĐOÁN (TÁC GI HEGAR VÀ C NG S ) ẨN ÂM ĐẠO DO GARDNERELLA VAGINALIS ẨN ÂM ĐẠO DO GARDNERELLA VAGINALIS Ả HEGAR VÀ CỘNG SỰ) ỘNG SỰ) Ự)

B t bu c ph i có đ các tri u ch ng sau ắt buộc phải có đủ các triệu chứng sau ộc phải có đủ các triệu chứng sau ải có đủ các triệu chứng sau ủa âm đạo ệu chứng sau ứng sau :

 Đau vùng b ng dưới người phụ nữ.i

 Đau khi l c c t cung' ổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ử cung và đau vùng chậu mạn tính

 Đau khi khám 2 ph n phầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi

Kèm v i m t hay nhi u tri u ch ng sau ớp biểu mô lát dày của âm đạo ộc phải có đủ các triệu chứng sau ều triệu chứng sau ệu chứng sau ứng sau :

Trang 9

 Nhi t đ >= 38 đ Cện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc

 B ch c u > 10.500/ mm3ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi

 Có kh i u vùng ch u qua khám lâm sàn ho c qua siêu âmối với người phụ nữ ật thiết đến các bệnh lây truyền qua đường giao #

 Có b ch c u ho c vi trùng trong d ch ch c dò cùng đ sau.ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi # ịu đối với người phụ nữ ọc

 CRP tăng ho c VS > 15-20mm/gi # ờng hợp đến

 Có tri u ch ng viêm c t cung nh y m ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ứng lâu dài như vô sinh , tăng ổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ử cung và đau vùng chậu mạn tính ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ủa âm hộ từ các tuyến bã,

V/ CH N ĐOÁN PHÂN BI T: ẨN ÂM ĐẠO DO GARDNERELLA VAGINALIS ỆU CHỨNG LÂM SÀNG:

 Thai ngoài t cungử cung và đau vùng chậu mạn tính

 U bu ng tr ng xo n, XH nang bu ng tr ng, ung th BT ti n tri n c pứng lâu dài như vô sinh , tăng ' ứng lâu dài như vô sinh , tăng ư ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến

 U x t cung ho i tơ thai ngoài tử cung và đau vùng chậu mạn tính ử cung và đau vùng chậu mạn tính ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ử cung và đau vùng chậu mạn tính

 L c n i m c t cungại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ử cung và đau vùng chậu mạn tính

 Viêm ru t th aừ các tuyến bã,

 Viêm bàng quang, c n đau qu n th nơ thai ngoài tử cung và đau vùng chậu mạn tính # ật thiết đến các bệnh lây truyền qua đường giao

VI/ ĐI U TR Ề: VIÊM SINH DỤC Ị: :

1/ Nguyên t c ắt chẩn đoán, điều trị viêm âm đạo: :

Đi u tr ch y u là đi u tr n i khoa v i kháng sinh ph r ng T t c các phác đền qua đường giao ịu đối với người phụ nữ ủa âm hộ từ các tuyến bã, ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ịu đối với người phụ nữ ới người phụ nữ ổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ảng 1/3 các trường hợp đến

ph i hi u qu đ i v i N.gonorrheae, C.trachomatis vì dù các phảng 1/3 các trường hợp đến ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ảng 1/3 các trường hợp đến ối với người phụ nữ ới người phụ nữ ươ thai ngoài tử cung và đau vùng chậu mạn tính.ng ti n t m soát 2 tácện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi nhân này cho k t qu âm tính v n không th l ai tr đến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ảng 1/3 các trường hợp đến ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ọc ừ các tuyến bã, ượp đến c hoàn toàn kh năng nhi mảng 1/3 các trường hợp đến ễm Đoan Ngọc

b nh Ngoài ra phác đ đi u tr cũng c n có hi u qu đ i v i vi trùng y m khí.ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ền qua đường giao ịu đối với người phụ nữ ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ảng 1/3 các trường hợp đến ối với người phụ nữ ới người phụ nữ ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến

Đi u tr càng s m di ch ng càng ítể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ịu đối với người phụ nữ ới người phụ nữ ứng lâu dài như vô sinh , tăng

Th nh có th đi u tr ngo i trúể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ẹ ký (tăng nguy cơ 40%) ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ền qua đường giao ịu đối với người phụ nữ ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục

Th n ng ph i nh p vi nể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng # ảng 1/3 các trường hợp đến ật thiết đến các bệnh lây truyền qua đường giao ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc

2/ Tiêu chu n đi u tr n i trú bao g m nh ng tình hu ng sau ẩn đoán, điều trị viêm âm đạo: ều trị ị ội trú bao gồm những tình huống sau ồ điều trị ững tình huống sau ống sau :

 Tr , < 18 tu i$ ổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến

 Khi ch a lo i tr các b nh lý c p c u ngo i khoa khác ( nh viêm ru t th a,…)ư ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ừ các tuyến bã, ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ứng lâu dài như vô sinh , tăng ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ư ừ các tuyến bã,

 Không đáp ng v i đi u tr ngo i trúứng lâu dài như vô sinh , tăng ới người phụ nữ ền qua đường giao ịu đối với người phụ nữ ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục

 Không th tuân theo ho c không dung n p để để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng # ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ượp đến c các kháng sinh đường hợp đến ng u ngối với người phụ nữ

 Th b nh n ng, s t cao ≥ 39 đ C ho c BC ≥ 15.000/mmể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc # ối với người phụ nữ # 3, nôn ói

 Có kh i áp-xe ph n phối với người phụ nữ ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi

3/ Đi u tr ngo i trú: ều trị ị ạo bình thường:

a/ L a ch n 1: ựa chọn 1: ọn 1:

 Ceftriaxone 250mg (TB) 1 li u duy nh t ho cền qua đường giao ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến #

 Cefoxitin 2g (TB) 1 li u duy nh t + probenecid 1g (u ng) 1 li u ho cền qua đường giao ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ối với người phụ nữ ền qua đường giao #

 Cefotaxime 1g (TB) 1 li u duy nh t ho c ền qua đường giao ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến #

 Ceftizoxime 1g(TB) 1 li u duy nh tền qua đường giao ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến

Ph i h p v i doxycyline 100mg x 2 l n/ngày x 14 ngày (u ng) +/- metronidazoleối với người phụ nữ ợp đến ới người phụ nữ ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ối với người phụ nữ 500mg x 2 l n/ngày x 14 ngày (u ng)ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ối với người phụ nữ

b/ L a ch n 2: ựa chọn 1: ọn 1: khi không đ đi u ki n áp d ng l a ch n 1ủa âm hộ từ các tuyến bã, ền qua đường giao ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ực hiện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ọc

 Ofloxacine 400mg (u ng) 2 l n/ ngày x 14 ngày ho cối với người phụ nữ ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi #

 Levofloxacin 500mg (u ng) 1 l n/ngày x 14 ngàyối với người phụ nữ ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi

Có hay không có metronidazole 500mg x 2 l n/ngày x 14 ngày (u ng)ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ối với người phụ nữ

4/ Đi u tr n i trú ều trị ị ội trú bao gồm những tình huống sau :

Trang 10

a/ L a ch n 1 ựa chọn 1: ọn 1: :

 Cefoxitine 2g TM/6 gi , ờng hợp đến ho c#

 Cefotetan 2gTM/12 gi , ờng hợp đến ho c #

 Cephalosporine tươ thai ngoài tử cung và đau vùng chậu mạn tính.ng đươ thai ngoài tử cung và đau vùng chậu mạn tính.ng ( ceftriaxone 1g tiêm TM ho c TB 1 l n/ ngày)# ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi

Ph i h p v i Doxycyline 100mg u ng ho c TM/12 gi ối với người phụ nữ ợp đến ới người phụ nữ ối với người phụ nữ # ờng hợp đến

b/ L a ch n 2: ựa chọn 1: ọn 1: Clindamycine 900mg TM/8 gi , ờng hợp đến ph i h p v i Gentamycine li uối với người phụ nữ ợp đến ới người phụ nữ ền qua đường giao

đ u tiên 2mg/kg ho c TB, li u duy trì 1,5mg/kg m i 6 gi ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi # ền qua đường giao ỗi ngày trong 7 ngày.Hoặc 2g liều duy nhất ơ thai ngoài tử cung và đau vùng chậu mạn tính

Ti p t c đến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ường hợp đến ng tĩnh m ch ít nh t 48 gi sau khi tri u ch ng nh s t, nôn, bu n nôn,ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ờng hợp đến ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ứng lâu dài như vô sinh , tăng ư ối với người phụ nữ đau vùng ch u đật thiết đến các bệnh lây truyền qua đường giao ượp đến ảng 1/3 các trường hợp đến c c i thi nện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc

Chuy n qua Doxycyline 100mg u ng x 2 l n/ngày x14 ngàyể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ối với người phụ nữ ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi

B n tình c a nh ng ph n b viêm vùng ch u c n đại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ủa âm hộ từ các tuyến bã, ữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ịu đối với người phụ nữ ật thiết đến các bệnh lây truyền qua đường giao ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ượp đến c đánh giá và đi u tr nhi mền qua đường giao ịu đối với người phụ nữ ễm Đoan Ngọc trùng ti u do Chlamydia trachomatis ho c Nesseria gonorrhoeaeể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng #

K t h p: Kháng viêm gi m đau, l y vòng ( n u có), kiêng quan h ho c quan h cóến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ợp đến ảng 1/3 các trường hợp đến ất phổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc # ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc dùng BCS

Trong trường hợp đến ng h p áp-xe ph n ph nên can thi p ngo i khoa sau 48 h dùng kháng sinhợp đến ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục

đường hợp đến ng TM

VII/ BI N CH NG ẾU TỐ NGUY CƠ ỨNG LÂM SÀNG:

1/ Áp-xe vùng ch u ận lâm sàng :

Trong nh ng trữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ường hợp đến ng h p VVC không đợp đến ượp đến c đi u tr ho c đi u tr không đúng m cền qua đường giao ịu đối với người phụ nữ # ền qua đường giao ịu đối với người phụ nữ ứng lâu dài như vô sinh , tăng

có th gây ápể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng -xe vùng ch u, thật thiết đến các bệnh lây truyền qua đường giao ường hợp đến ng là kh i áp-xe tai vòi bu ng tr ng, nh ng m t s ítối với người phụ nữ ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ứng lâu dài như vô sinh , tăng ư ối với người phụ nữ

trường hợp đến ng h p khác có th là kh i áp-xe ru t non, ru t già hay ru t th a Kh i áp-xe có thợp đến ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ối với người phụ nữ ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ừ các tuyến bã, ối với người phụ nữ ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng

v vào b ng gây viêm phúc m c.ỡ vào ổ bụng gây viêm phúc mạc ổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục

C n đi u tr KS ph r ng đầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ền qua đường giao ịu đối với người phụ nữ ổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ường hợp đến ng TM ph i h p v i KS tr vi trùng y m khí nhối với người phụ nữ ợp đến ới người phụ nữ ịu đối với người phụ nữ ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ư Flagyl N u không đáp ng v i đi u tr n i khoa c n can thi p ngo i khoa đ c t b kh iến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ứng lâu dài như vô sinh , tăng ới người phụ nữ ền qua đường giao ịu đối với người phụ nữ ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ' ỏng, dễ chấn thương và nhiễm trùng ối với người phụ nữ

áp xe (sau 48h đi u tr KS đền qua đường giao ịu đối với người phụ nữ ường hợp đến ng TM)

2/ Đau vùng ch u m n tính: ận lâm sàng ạo bình thường:

M t s trối với người phụ nữ ường hợp đến ng h p viêm vùng ch u tái phát nhi u l n có th đ l i di ch ng đauợp đến ật thiết đến các bệnh lây truyền qua đường giao ền qua đường giao ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ứng lâu dài như vô sinh , tăng vùng ch u dai d ng m n tính Các trật thiết đến các bệnh lây truyền qua đường giao ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ường hợp đến ng h p này thợp đến ường hợp đến ng ít đáp ng v i đi u tr n i khoaứng lâu dài như vô sinh , tăng ới người phụ nữ ền qua đường giao ịu đối với người phụ nữ

và đôi khi ph i gi i quy t tri t đ b ng cách c t hoàn toàn t cung và 2 ph n phảng 1/3 các trường hợp đến ảng 1/3 các trường hợp đến ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ằng các cơ xung quanh của âm đạo Đây cũng là một hàng ' ử cung và đau vùng chậu mạn tính ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi

3/ H i ch ng Fitz-Hugh-Curtis ội trú bao gồm những tình huống sau ứng lâm sàng

Đau h sại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ường hợp đến n ph i do C trachomatis lan tràn trong b ng gây viêm dính vùngảng 1/3 các trường hợp đến ổ biến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến quanh gan và h sại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ường hợp đến n ph iảng 1/3 các trường hợp đến

4/ Khác:

Vô sinh:

Tăng nguy có thai ngoài t cung: 6-10 l nử cung và đau vùng chậu mạn tính ầy cổ tử cung; các chất dịch nội mạc tử cung và vòi

Dính vùng ch uật thiết đến các bệnh lây truyền qua đường giao

Tuyên truy n giáo d c và thông tin y t v nh ng nguy hi m c a các b nh lây truy nền qua đường giao ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ền qua đường giao ữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ể để lại di chứng lâu dài như vô sinh , tăng ủa âm hộ từ các tuyến bã, ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ền qua đường giao qua đường hợp đến ng giao h pợp đến

Đ cao n n t ng gia đình, tuyên truy n đ i s ng m t v m t ch ngền qua đường giao ền qua đường giao ảng 1/3 các trường hợp đến ền qua đường giao ờng hợp đến ối với người phụ nữ ợp đến

Đ i v i quan h nghi ng , dùng bao cao suối với người phụ nữ ới người phụ nữ ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ờng hợp đến

V sinh cá nhân, h n ch th t r a âm đ o ện: BS Phan Diễm Đoan Ngọc ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục ến ở phụ nữ Khoảng 1/3 các trường hợp đến ử cung và đau vùng chậu mạn tính ại phòng khám phụ khoa liên quan đến các bệnh lý viêm sinh dục

Ngày đăng: 20/05/2017, 16:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w