1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyên đề : pt vô tỉ (lớp 9)

6 1,7K 16
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình vô tỉ phân loại và cách giải
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại chuyên đề
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 319 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ PHÂN LOẠI VÀ CÁCH GIẢI  Điều kiện xác định của biểu thức chứa căn bậc hai 1 Tiết  Phương trình vô tỉ chứa ẩn trong dấu căn 6 Tiết A.. Giải phương trình có vận dụ

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ PHÂN LOẠI VÀ CÁCH GIẢI

Điều kiện xác định của biểu thức chứa căn bậc hai 1 Tiết

Phương trình vô tỉ ( chứa ẩn trong dấu căn ) 6

Tiết

A Giải phương trình có vận dụng định nghĩa căn thức bậc

B Giải phương trình có vận dụng hđt A 2 A

1Tiết

C Giải phương trình có vận dụng các phép biến đổi

1Tiết

D Giải phương trình có vận phép tính rút gọn biểu thức

1Tiết

E Giải phương trình có vận dụng định nghĩa căn bậc ba

1Tiết

Tiết

B NỘI DUNG TỪNG CHỦ ĐIỂM

ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH CỦA BIỂU THỨC CHỨA CĂN

BẬC HAI

Dạng 1 : A (x)

Dạng 2: B A((x x)) Dạng 3: B(x A)(x)C(x) Trong đó A(x) , B(x) là các đa thức

A Cách làm :

Cần giải quyết hai câu hỏi là : Có chứa biến ở mẫu không?Có chứa biến dưới căn không? Nếu có biến ở mẫu thì mẫu khác 0, nếu chứa biến dưới căn thì biểu thức dưới căn không âm

B./ Các bài toán cụ thể : Dạng 1 : Tìm điều kiện xác định của A (x)

Ví dụ 1 : Tim điều kiện xác định của các biểu thức :

x

2

Câu hỏi thứ nhất không có (Không có ẩn ở mẫu )

Tương tự tìm ĐKXĐ của các biểu thức sau :

x

Dạng 2 : Tìm điều kiện xác định của B A((x x))

Trang 2

Ví dụ 2 : Tim điều kiện xác định của các biểu thức 122

x

Câu hỏi thứ nhất có chứa biến ở mẫu nên x + 2 0

Bài giải : ĐKXĐ của biểu thức

2

12

2 2

x 2 x 0

2

x

12

0

2

x

  

x Vậy ĐKXĐ là xR/x  2

Tương tự tìm ĐKXĐ của các biểu thức sau :

1./ 122

4

3

x

 4 / 3 1

x 5./

3

2 x

x

Dạng 3 : Tìm điều kiện xác định của B(x A)(x)C(x)

Ví dụ 2 : Tim điều kiện xác định của các biểu thức

1

3

Câu hỏi thứ nhất có chứa biến ở mẫu nên x - 1 0

Câu hỏi 2 có biến dưới căn nên x  0

Bài giải : ĐKXĐ của biểu thức x3 1

0

x 1 0

x 1 x 0

x

0

1

Vậy ĐKXĐ là xR/ 0 x 1

Tương tự tìm ĐKXĐ của các biểu thức sau :

1./ 3 1

x

x

t./

2

1

3

x

x

==========================///

==========================

☻ PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU CĂN BẬC HAI

I Kiến thức trọng tâm :

1./Theo định nghĩa căn bậc hai số học của số không âm ta có

a x x

2

0

) ( 0

2

x f c c

) ( ) ( 0 ) (

2 x f x g

x g

Như vậy:Khi giải phương trình cần chú ý hai dạng toán trên

II Các sai lầm thường gặp khi giải phương trình vô

tỉ :

1./ Sai lầm do không chú ý ĐKXĐ

2x ─ 1= x ─ 2 = > x = ─1

Trang 3

Nhưng x = ─1 không là nghiệûm của pt

2 1 0 2 0 1

  

x x x

Bình phương hai vế 2x ─ 1= x ─ 2 = > x = ─1

Do x = ─1 không thoả mãn ĐKXĐ

Vậy pt vô nghiệm

2 Sai lầm trong biến đổi tương đương :

Lời giải sai : ĐKXĐ 2x ─1 ≥ 0 => x ≥ 21

5

Cả hai giá trị đều thoả nãm ĐKXĐ

Vậy pt có hai nghiệm

Khi x = 1 ta thấy VT và VP không bằng nhau nên x = 1 không là nghiệm

thoả ĐKXĐ) hoặc x = 5 (thoả ĐKXĐ )

Vậy pt có nghiệm là x = 5

C.NỘI DUNG , PHƯƠNG PHÁP :

A.Giải phương trình có vận dụng định nghĩa căn thức bậc hai

Bài 1: Giải phương trình : x 2 5

2

5

0

5

Bài 2: Giải phương trình : x 2 ─5

2 5

0

5

Bài 3: Giải phương trình x 1  3  2

vô nghiệm( ptvn)

Tương tự giải các phương trình sau :

1.) x2= 3 2) x2 < 3 3.) x2 > 3

2 

x 7.) 3x 5  1 8)

1

8

2

x

3 

13) 2 8 1

x

Trang 4

Dạng 2: f (x) = g(x)

Bài 4 : Giải phương trình 2 5

x

x

5 )

1 (

0 1

2

2 x x x

x

2 1 5 1 2 1

2

x x x x x x

=> x =2

Bài 5 : Giải phương trình 2 1

x

x

1 )

1 (

0 1

2 2

x x x

x

0 1 1 1 2 1

2 2

x x x x x x x

=> ptvn Tương tự giải các pt sau :

B.Giải phương trình có vận dụng hđt A 2 A

x

10

8 -1

x khi 9 1

-1

x khi 1 9

1

x

x x

x x

Vậy nhgiệm của pt là : x = 8 hoặc x = ─10

x

3

5

1 x

1 0

x khi 5

1 x

0 x khi 1 0

x khi 1 2x 3x

-0 x khi 1 2

Vậy phương trình có hai nghiệm x = 1 hoặc x = ─0,2 Tương tự giải các phương trình sau :

x

giá trị bằng ─ 1

C.Giải phương trình có vận dụng các phép biến đổi

Bài 1: Giải phương trình 2x 1  1  2x

ĐKXĐ 2x ─1 ≥ 0 => x

2

1

x

1 2 1 1

1 2

0 1 2 0

1 2 1

0 1 2

x

x x

x x

x

cả hai giá trị đều thoả

mãn ĐK (*)

Vậy phương trình có hai nghiệm x = 0,5 và x = 1

Bài 2: Giải phương trình 2 1 1 0

x

1

x 1 0 1

-x 0 1

-x 2 2

x

  1   1    1  0   1 (   1   1 )  0

0

1 1

1

0 1 0

1 1

0 1

x

x x

x x

x

chỉ có giái trị x = 1 thoả

mãn ĐK (*)

Vậy phương trình có hai nghiệm x = 1

Bài 3: Giải phương trình x 1  3 4x 4  14

ĐKXĐ : x ≥ 1 (*)

2 1 14

1

x ─1 = 4 => x = 5 (thoả điều kiện (*) Vậy phương trình có hai nghiệm x = 5

Trang 5

Tương tự giải các phương trình sau :

1) x 2  2 x ; 2) 2 4 2 0

x 3) 4 2 1 2 2 1 0

0 1 2 1 1

3

2 2

x

x 

7) 7x2  x 7 8) 6

81

2 9 8 4 2

3

4 36 9 3

1 4 16

4x  x  x 

10) 9x 9  4x 4  16x 16  3 x 1  16

D Giải phương trình có vận phép tính rút gọn biểu thức

4

1 2 4 18 2

x

ĐKXĐ : x ≥ 0 (*)

0

1 0

2

0 1

x

x x

x

(hai giá trị thoả điều kiện (*) Vậy phương trình có hai nghiệm x = 0 hoặc x = 1 Tương tự giải các phương trình sau :

2

5 3 3

7 2

x

9

1 2

15 25

25x  x   x

4

5 2 2

2 2

1

x

x x

x x

x

2 1

3

x x

F.Giải phương trình có vận dụng định nghĩa căn bậc ba

Bài 1 : Giải phương trình 3 5

x => x = 53 = 125

x => x = (-5)3 = ─125

Bài 3: Giải phương trình 23 2x 1 x3  1

1 = 2x

Tương tự giải các bài tập sau

1) 3 x  1 , 5 2) 3 3x 2   1 , 5 3) 3 1  2x  1 , 5 4) 3 x2 t 15  1 , 5

5) 3 1 3 7 2

x

x

x ;7) 3 x 1 2  3 x 1 2  3 x2  1  1

III.Một số phương pháp thường dùng khi giải phương trình :

1./ Nâng lên luỹ thừa để phá dấu căn 2./ Biến đổi biểu thức dưới căn về dạng luỹ thừa 3./ Đặt ẩn phụ

4./ Dùng tính chất bất đẳng thức 5./ Sử dụng tính đối nghịch cả hai vế

1 2

 1 1

1 1 ) 1 (

2 2

x x

=>……

6./ Chứng tỏ pt chỉ nghiệm đúng

C.ÔN TẬP : Giải các phương trình sau

1./ x2  2x 4  2  x

2./ 81 ( 2 ) 2 3 0

x

Trang 6

3./ 3x 1  x 4  1

4./ 11  xx 1  2

5./ 3 x 2 + x 1 = 3 ( Chứng tỏ pt chỉ có đúng nghiệm x = 3 )

2 4 14 10 5 7 6

3xx  xx   xx

(VT ≥ 5 , VP ≤ 5 ) D./ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ 1

Giải các phương trình sau :

6

9  x  x = 5

x x

3./ 9x 9  4x 4  16x 16  3 x 1  16

9

1 2

15 25

25x  x   x

5./Tìm x , y biết x 2005 y 1  x 2005  y

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w