1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HSG toán lớp 9 có đáp án đề 45

5 1,4K 18
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi vào lớp 10 - Lam Sơn
Trường học Trường THPT Lam Sơn
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 118,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: 2 điểm Cho hình chữ nhật ABCD, đờng vuông góc với AC tại C cắt AB và AD lần lợt tại E và F.

Trang 1

đề thi vào lớp 10 - lam sơn (29)

môn: toán học - Thời gian 150 phút Câu 1: (2 điểm)

a) Chứng minh rằng ∀n ∈ N* ta có

1 )

1

(

1

+ +

n n

b) Tính tổng

S =

100 99 99 100

1

4 3 3 4

1 3

2 2 3

1 2

2

1

+ +

+ +

+ +

+ +

Câu 2: (2 điểm)

Tìm trên đờng thẳng y = x + 1 những điểm có toạ độ (x, y) thoả mãn

y2 - 3y x + 2x = 0

Câu 3: (1 điểm)

Tìm n ∈ Z sao cho n2 + 2006 là số chính phơng

Câu 4: (2 điểm)

Cho đờng (0, R) và 2 điểm A, B nằm ngoài đờng tròn (0) sao cho 0A = 2R Tìm điểm M ∈ (0) sao cho P = MA + 2MB nhỏ nhất và tìm giá trị nhỏ nhất đó

Câu 5: (2 điểm)

Cho hình chữ nhật ABCD, đờng vuông góc với AC tại C cắt AB và AD lần lợt tại E và F Chứng minh :BE CF + DF CE = AC EF

Câu 6: (1 điểm)

Tìm x, y , z ∈ N* sao cho x + y + z = xyz

Trang 2

Hớng dẫn chấm

Câu 1:

a) ta có

) 1 ( )

1 (

1 )

1 ( 1 )

1 (

1

2

2 − + +

+

− +

= + +

n n n n n

n n n

=

1

1 1

) 1 (

1 )

1

(

+

= +

+

+

n n n

n

n n n

n

b) áp dụng đẳng thức trên với n = 1, n = 2 n = 99.…

2

2

1 = −

+

3 212 3 = 12 − 13

+

………

100

1 99

1 100 99

99

100

(

+

- cộng theo từng vế

S = 1 - 1001 =109

Vậy S =

10

9

1.0

0.25

0.5

Câu 2: Điều kiện : x ≥0

Gọi M (x, y) là điểm cần tìm => (x, y) là nghiệm của

( ) 2 0 2 3

1 1

+

=

x x y

y

x

y

Giải (2) ta có y1 = 2 x

y2 = x

Với y1 = 2 x (1) trở thành x + 1 = x ú ( x − 1 )2 = 0 ú x = 1

Với y2 = x (1) trở thành x + 1 = x ú x - x+ 1 = 0

ú ( x

-2

1

)2 +

4

3

= 0 vô n0

vậy điểm M cần tìm: M (1, 2)

0.25 0.25 0.25

0.25

0.25

Trang 3

Câu 3:

Giải sử n2 + 2006 là số chính phơng => n2 + 2006 = m2 (m ∈ Z)

Ta có m2 - n2 = 2006 ú (m - n) (m + n) = 2006

Nếu m, n khác tính chẵn lẻ => m2, n2 khác tính chẵn lẻ => m2 - n2 là số

lẻ => vô lí

Hay m, n cùng tính chẵn lẻ

Khi đó {

2

4 ) )(

( 2 ) (

n

m

n m n m n

m

+

− +

<=>

Nhng 2006 không chia hêt cho 4 vậy không tồn tại n ∈ N để

n2 + 2006 là số chính phơng

0.25

0.25

0.25

0.25

0.25

Câu 4:

Gọi C là giao điểm của 0A và (0)

I là trung điểm 0C => I cố định

Xét tam giác 0IM và tam giác 0MA

Có góc Ô chung

2

1

0

0

0

0

=

=

A

M

M

I

(gt)

=> tam giác 0IM ∼ tam giác 0MA => AM = 2IM

Vậy MA + 2MB = 2 (IM + MB) ≥2BI không đổi

Đẳng thức xảy ra ú B, M, I thẳng hàng

KL: P = MA + 2MB nhỏ hhất = 2BI khi B, M, I thẳng hàng Khi đó M là

giao điểm của BI và (0)

0.25

0.25

0.25

0.254

Câu 5:

áp dụng định lý ta lét

1

=

+

= +

=

AF

DF

AE

AF

EF

CF AF

DF

EF

CE

AE

BE

nhân 2 vế với AE.AF ta có

BE AF + AE.DF = AE AF

0.5

Trang 4

Lại có AE AF = AC EF = 2 S∆AEF

Nên BE AF + AE DF = AC EF (1)

Mặt khác: AF2 = CP EF => AF = CF EF

DF2 = CE EF -> DF = CE EF

Thay vào (1): BE CF.EF +DF CE.EF =AC.EF

ú BE CF + DF CE = AC EF

0.5

0.5

0.5

Câu 6:

Ta có : x, y, z ∈ N*

x + y + z = xyz ú 1 + 1 + 1 = 1

yz xz

Do x ,y, z có vai trò bình đẳng nh nhau nên ta giả sử

1 ≤ x ≤ y ≤ z nên (1) <-> 1 = 2 2 2 2

3 1 1 1 1 1 1

x x x x xz yz

xy+ + ≤ + + =

-> x2 ≤3 do x ∈ N* => x = 1

khi đó ta có 1 + y + z = yz ú (z-1) (y-1) = 2

do

1 1

1

,1

y

z

N y

z

=>

=

=

2 1

1

1

z

y

=>

=

=

3

2

z y

vậy 3 số cần tìm là 1, 2 , 3

0.25

0.25

0.25

0.25

Ngày đăng: 10/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w