1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề: PT vô tỉ lớp 9- Bồi dưỡng hs giỏi

4 2,7K 75
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình có ẩn số trong căn thức
Người hướng dẫn GV. Trần Quốc Nghĩa
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài tập
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 277 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG TRÌNH CÓ ẨN SỐ TRONG CĂN THỨC1... Một số cách giải thường dùng :a.. Đưa về phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.. Đặt ẩn phụ.. Đưa về phương trình tích.. Vậy phương trình đã ch

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH CÓ ẨN SỐ TRONG CĂN THỨC

1 Một số dạng cơ bản :

0 B B A

Ví dụ 1a: Giải phương trình: x  1   1 (1) (B là số thực âm)

Ta có x  1  0, x  1 và  1 < 0

Do đó phương trình (1) vô nghiệm

Ví dụ 1b: Giải phương trình: 1  x 2  0 (2) (B = 0)

(2)  1 – x2 = 0  x2 = 1  x = 1 hoặc x = 1 Vậy tập nghiệm của phương trình là S =  1 ; 1

Ví dụ 1c: Giải phương trình: 2 x 2 1

 (3) (B là số thực dương) (3)  2 – x2 = 1 (vì 1 > 0)

 x2 = 1  x = 1 hoặc x = 1 Vậy tập nghiệm của phương trình là S =  1 ; 1

Ví dụ 1d: Giải phương trình: 1 x 2 x 1

 (3) (B là một biểu thức chứa biến) (3)  

2

2 ( x 1 ) x

1 0 1 x

 

0 x x 1 x 2

 

0 ) 2 x ( x 1 x

 

 

) nhận ( 2 x

) loại ( 0 x 1 x

 x = 2 Vậy tập nghiệm của phương trình là S =  2

) 0 A hay ( 0 B B A

Ví dụ 2: Giải phương trình: x  9  5  4 x (4)

(4)  

x 5 9 x 2

0 x 4 5

 4 x

5 x

 3 2 x

4 5 x

 x =

3

2

Vậy tập nghiệm của phương trình là S =

 32

2

2 m B A 0 B 0 A ) 0 m ( m B A

Ví dụ 3: Giải phương trình: x  1  x  3 (5)

2

2 3 x 1 x 0 x

0 1 x

9 x ) 1 x ( x 2 1 x 0 x 1 x

x 4 ) 1 x ( x 0 x

 

2

) x 4 ( ) 1 x ( x

0 x 4 0 x

2

2 x 16 x x x

4 x 0

 

 16 x

9

4 x 0

 

 9 16 x

4 x 0

 x = 169 Vậy tập nghiệm của phương trình là S =

 9 16

Dạng 4: ( lấy nghiệm chung cu ûa tất cả ca ùc dòng )

0 N 0 B 0 A 0 N B

Ví dụ 4: Giải phương trình: x 2  x  3  x 2  x  5  0 (6)

(6)  

0 5 x 6 x

0 3 x 4 x 2 2

0 ) 5 x )(

1 x (

0 ) 3 x )(

1 x (

 

5 x hoặc 1

x

3 x hoặc 1

x

 x = 1 (x = 1 là nghiệm chung) Vậy tập nghiệm của phương trình là S =  1

Trang 2

2 Một số cách giải thường dùng :

a Nâng hai vế lên lũy thừa (các dạng cơ bản trên)

b Đưa về phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.

Ví dụ 5: Giải phương trình: x  4 x  4  1(7)

Ta có: x – 4 x  4 = ( x  4  2)2  0,  x  4

Do vậy (7)  

1 2 4 x 0 4 x

    

1 2 4 x

1 2 4 x 0 4 x

  

1 4 x

3 4 x x

 5 x 13 x 4 x Vậy tập nghiệm của phương trình là S = 5 ; 13

c Đặt ẩn phụ.

Ví dụ 6: Giải phương trình: x 2 5 x 2 6 7

(8)  x 2  6  x 2  6  6  0

ĐKXĐ: x2 – 6  0  x2  6 

 6 x

6 x

Đặt t = x 2  6  0, khi đó:

(8)  y2 – y + 6 = 0  (t + 3)(t – 2) = 0  

 2 t

) loại ( 3 t

Khi t = 2  x 2 6

 = 2  x2  6 = 4  x2 = 10  x =  10

Vậy tập nghiệm của phương trình là S =  10 ; 10

d Đưa về phương trình tích.

Ví dụ 6: Giải phương trình: x 2 1 x

2 x

x 2

ĐKXĐ: 3x – 2 > 0  x > 32 Phương trình tương đương với:

x2 – (3x – 2) = (1 – x) 3  x 2  (x – 1)(x – 2) = (1 – x) 3  x 2

 (x – 1)(x – 2 + 3  x 2) = 0

0 2 x 2 x

0 1 x

 

(*) x 2 2 x

1 x

Giải (*): (*)  

2

) x 2 ( 2 x 2 x

 

 

) loại ( 6 x 1 x 2 x

x = 1 Vậy tập nghiệm của phương trình là S =  1

e Dùng bất đẳng thức.

Ví dụ 7: Giải phương trình: x  1  x  1  2 (10)

Giải

ĐKXĐ: xx 11 00 xx 11  x  1

 (10)  x  1  2  x  1 (10’)

Do 0  x – 1 < x + 1, nên vế trái của (10’) nhỏ hơn vế phải

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

Trang 3

3 Chú ý :

a Phương trình có chứa ẩn trong căn thức bậc hai, phải tìm điều kiện xác định của nghiệm phương trình (điều kiện để các căn thức có nghĩa)

b Quá trình biến đổi tương đương phải đặt điều kiện phát sinh (nếu có) Nếu chỉ dùng phép biến đổi mà không chú ý đến điều kiện tương đương, thì phải dùng phép thử lại các giá trị tìm được của ẩn để chọn nghiệm thích hợp

BÀI TẬP

1 Giải các phương trình sau:

3

4 x 5 3 20

9

1 x 2

15 25 x

3

1 20 x

4       d) 16 x  16  x9  9  x4  4  16  x  1.

e) 2 x  1  4 x  4  x  9  2 f) x15 11 x15

3

5 

2 a) 1  x 2  x  1 b) x – 3 + x  3  0

c) x 2 7 2 x

e) x 2 4 2 x 0

g) ( 2 x  4 )( x  1 )  x  1 h) 2 x 2 x 1 x 2

g) x 2 x 1 x 1

i) x 2 x 6 x 3

k) x  4  x  9  x  1   x  7 l)  x  2  x  8  x  18  x  5

m) 2  x  5  13  x n) 2  x  2  4  x

2 Giải các phương trình sau:

a) x  1  2  x  3 b) x  1  x  2  2

c) x  12  x  6  2 d) x 2 9 x 2 7 2

e) 4 x  1  x  4  1 f) x  1  x  6  6

g) x  1  x  1  2 h) x  x  1  x  1

3 Giải các phương trình sau:

4 Giải các phương trình sau:

1 a) x 2 x 4 x 2

c) x 2 x 9 x

Trang 4

2 a) x 2  x  1  x 2  x  9  0 b) 16  x  x 2  x 2  12 x  9  0

c) 25 x 2 10 x 1 x 2 12 x 9 0

3 a) x  4 x  4  5 b) x  2  4 x  2  x  7  6 x  2  1

e) x  2 x  1  x  2 x  1  2 f) x  2  3 x  5  x  2  3 x  5  2 2

g) x  2  2 x  3  1 h) x  8  2 x  7  x  1  x  7  4

i) x  2 x  1  x  1  1 j) x  3  4 x  1  x  8  6 x  1  5

5 Giải các phương trình sau:

a) 5 x 2 x 28 x 2 x 4

c) x 2 x 5 x 2 x 7

e) x 2  21 x  18  2 x 2  x  7  2 f) x 2  2 x 2  x  11  x  4

6 Giải các phương trình sau:

a) 4 x 2 x 4

1 x

3 x

x 2

1 x

2 x

e)

3 x

7 3 x 3 x

16

x 2

7 Giải các phương trình sau:

a) x  1  x  1  x  1 b) x  1  x  1  x  2

x

1 x 1

x 4

x

x

1 x 1 x 2

x

e) x 2 x 7 x 2 10 x 14 x 2 x 4

f) x 2  x  12  x 4  10 x 2  9  3  x  x 2

g) x 2  x  11  x 4  x 2  28  5  x  x 2



Ngày đăng: 01/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w