Ha bac mot PT : sử dụng các Kĩ thuật phân tích thành nhân tử đề đa về PT tích 2.. PP: + Nếu PT thuận nghịch là bậc chắngiả sử n=2m: do x=0 không thể là nghiệm nên chia cả hai vế PT cho
Trang 1I CAC DANG PT VA PP GIAIPT BAC CAO VAPTVOTI,
1 Ha bac mot PT : sử dụng các Kĩ thuật phân tích thành nhân tử đề đa về PT
tích
2 Su dung DL Bodu: Nếu z là một nghiệm của đa thức f(x) © Í{x) :(x-
a)
( nên sử dụng sơ đồ hoocne)
3 Đặt ẩn phụ
4 Một số PT đặc biệt và cách giải
PP: đặt tz x+^ +e
a trong đó a+b=c+d hoặc a+c=b+d PP: biến đổi về dạng [(x+a) (x+b)] [(x+c) (x+d)|=m
© [x*+kx+ab|[ x+kx+cd|=m
đặt t= x°+kx hoac t= x*+kx+p voi p la số nào đó có lợi nhất rồi đa về PT bậc hai có ẩn là t rồi giải
trong đó các hệ số đối xứng nhau: ao= ân; âI= ân-1; 2= ân2
PP:
+ Nếu PT thuận nghịch là bậc chắn(giả sử n=2m): do x=0 không thể là
nghiệm nên chia cả hai vế PT cho x™ sau đó nhóm thích hợp để đa vế trái về
dạng tổng của các hạng tử dạng Keri đặt ẩn phụ đa về PT bậc k theo ẩn
Xx
mới và giải
+ Nếu PT thuận nghịch là bậc lẻ: dé thay rang x=-1 1a nghiệm của PT do đó nếu x+1 #0 ta chia cả hai vế của Pt cho x+l ta lại đa về PT thuận nghịch bậc chắn
II BÀI TẬP
Bài 1: Giải các PT sau:
a) X44+3x3-2x?-6x+4=0 — ; b) 3(x+3)(x+4)(x4+5) = 8(K-2)
c) (x2+x+l)2-3x?-3x-I=0 ; đ) x3+-— =13/ x44
2 9x? _
(3+x)7
g) (x- Do +(x- 2)° =1
(Ra cac bai tap tong tu dang bai)