- Một điểm dao động điều hũa trờn một đoạn thẳng luụn luụn cú thể coi là hỡnh chiếu của một điểm tương ứng chuyển động trũn đều lờn đường + Li độ + Tần số gúc - Lắng nghe, hiểu, ghi
Trang 1Ngày soạn: 12/08/2008
Ngày dạy: 22/08/2008
CHệễNG I:
Nội dung chính của chơng:
* Các mô hình cơ học của dao động điều hoà:
+ Con lắc lò xo
+ Con lắc đơn
* Các đặc trng của dao động điều hoà
* Dao động tắt dần Dao động cỡng bức Dao động cộng hởng
* Véctơ quay Phơng pháp giản đồ Fre-nen
I MUẽC TIEÂU
1 Kieỏn thửực
- Nêu đợc:
+ Định nghĩa của dao động điều hoà
+ Li độ, biên độ, tần số, chu kỳ, pha, pha ban đầu
- Viết đợc:
+ Phơng trình của dao động điều hoà và giải thích đợc các đại lợng trong phơng trình
+ Công thức liên hệ giữa tần số góc, chu kỳ và tần số
+ Công thức vận tốc và gia tốc của dao động điều hoà
- Ôn lại chuyển động tròn đều: Chu kỳ, tần số và mối liên hệ giữa tốc độ góc với chu kỳ hoặc tần số
- ễn lại đạo hàm, cỏch tớnh đạo hàm của cỏc hàm số lượng giỏc
- í nghĩa vật lý của đạo hàm
III TIẾN TRèNH DẠY HỌC
1 OÅn ủũnh toồ chửực (2 phuựt): OÅn ủũnh traọt tửù, kieồm tra sú soỏ.
2 Kieồm tra baứi cuừ (0 phuựt): Khoõng KT.
Trang 23 Bài mới:
TRễẽ GIUÙP CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH NOÄI DUNG KIEÁN THệÙC Hoaùt ủoọng 1 (10 phuựt): Tìm hiểu tổng quan về dao động cơ.
-Vớ dụ: Giú rung làm bụng hoa lay
động; quả lắc đồng hồ đung đưa
sang phải sang trỏi; mặt hồ gợn
súng; dõy đàn rung khi gảy…
H:Chuyển động của vật nặng trong
2 Dao động tuần hoàn.
Dao động tuần hoàn là dao động
mà sau những khoảng thời gian bằng nhau gọi là chu kỳ vật trở lại
vị trớ cũ theo hướng cũ.
VD: Dao động của con lắc đồng
hồ.
Hoaùt ủoọng 2 ( 15 phuựt): Xaõy dửùng phơng trình của dao động điều hoà.
- Xột một điểm M chuyển động đều
trờn một đường trũn tõm O, bỏn kớnh
A, với vận tốc gúc là ω (rad/s)
Chọn C là điểm gốc trờn đường trũn
H: Xỏc định vị trớ của vật chuyển
động trũn đều tại cỏc thời điểm t = 0
và tại thời điểm t ≠ 0?
- Tại thời điểm ban đầu t = 0, vị trớ
của điểm chuyển động là M 0 , xỏc
-Vẽ hỡnh minh họa chuyển động trũn đều của chất điểm
-Xỏc định vị trớ của vật chuyển động trũn đều tại cỏc thời điểm t =
II Ph ơng trình của dao
động điều hoà.
1 Vớ dụ
* Xột một điểm M chuyển động trũn đều trờn một đường trũn bỏn kớnh A, với tốc độ gúc là ω
-
Gọi P là hỡnh chiếu của M lờn trục
Ox trựng với đường kớnh của đường trũn cú gốc trựng với tõm O của đường trũn Ta thấy điểm P dao động trờn trục Ox quanh gốc tọa độ
M M
M
o
C P
y
x '
wtϕ
wt + j
x
x
Trang 3định bởi gúc ϕ.
- Tại thời điểm t ≠ 0, vị trớ của điểm
chuyển động là M t , xỏc định bởi gúc
(ωt + ϕ).
H: Xỏc đinh hỡnh chiếu của chất
điểm M tai thời điểm t
lờn trục Ox?
0 và tại thời điểm t ≠ 0.
- Xỏc định hỡnh chiếu của chất điểm M tại thời điểm t ≠ 0
Tọa độ x = OP của điểm P cú phương trỡnh là:
H: Nờu ý nghĩa vật lý của từng đại
lượng trong cụng thức trờn?
- Một điểm dao động điều hũa trờn
một đoạn thẳng luụn luụn cú thể coi
là hỡnh chiếu của một điểm tương
ứng chuyển động trũn đều lờn đường
+ Li độ + Tần số gúc
- Lắng nghe, hiểu, ghi bài.
2 Định nghĩa
Dao động điều hoà là dao động trong đó li độ của vật là một hàm côsin (hay sin) của thời gian.
3 Ph ơng trình
Phơng trình dao động điều hoà:
x=Acos( ωt+ ϕ ) Trong đó:
x: li độ của dao động.
A: biên độ dao động.
ω:tần số góc của dao động [ ]ω =Rad/s(ωt+ ϕ): pha của dao động tại thời
Hoaùt ủoọng 3 ( 10 phuựt): Tìm hiểu chu kỳ, tần số, tần số góc của dao động điều hoà.
- Từ mối liờn hệ giữa tốc độ gúc,
chu kỡ, tần số giỏo viờn hướng dẫn
HS đưa ra khỏi niệm chu kỡ, tần số,
tần số gúc của dao động điều hũa.
-HS lắng nghe giáo viên định hớng,
từ đó phát biểu các khái niệm. III Chu kỳ tần số tần số
góc của dao động điều hoà.
1 Chu kỳ và tần số
a Chu k ỳ (ký hiệu T)
- Chu kỳ (T) của dao động điều hoà là khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần.
[T] = s
Trang 4b Tần số (kí hiệu f)
- Tần số (f) của dao động điều hòa
là số dao động toàn phần thực
hiện trong một giây
f = 1ω = T 2π [f] = Hz 2 Tần số gúc (kớ hiệu là ω )
f Tπ π ω =2 = 2 [ ]ω =Rad / s 4 Cuỷng coỏ kieỏn thửực (6 phuựt) C1 Thế nào là dao động? Dao động tuần hoàn? Thế nào là dao động điều hoà? C 2 Chu kỡ dao động là A thời gian để trạng thỏi dao động lặp lại như cũ B thời gian ngắn nhất để trạng thỏi dao động lặp lại như cũ C thời gian để vật thực hiện được một dao động D Cõu B và C đều đỳng C 3 Tần số của dao động tuần hoàn là A số chu kỡ thực hiện được trong một giõy
B số lần trạng thỏi dao động lặp lại như cũ trong 1 đơn vị thời gian C số dao động thực hiện được trong thời gian 1 giõy D Cả 3 cõu A, B, C đều đỳng C 4 Bieõn ủoọ dao ủoọng cuỷa moọt vaọt dao ủoọng ủieàu hoứa A laứ li ủoọ cửùc ủaùi x max
B baống ẵ chieàu daứi quyừ ủaùo cuỷa vaọt C laứ quaừng ủửụứng ủi trong 4 1 chu kyứ khi vaọt xuaỏt phaựt tửứ vũ trớ caõn baống hoaởc vũ trớ bieõn D A, B, C ủeàu ủuựng. 5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhàứ (1 phuựt) - Câu hỏi từ 1 đến 5- trang 8- SGK - Bài tập 7, 8, 9 trang 9- SGK Rỳt kinh nghiệm giờ dạy ………
………
………
………
………
………
Kim Thành, Ngày thỏng năm 2008
Người soạn
Trang 5+ Định nghĩa của dao động điều hoà.
+ Li độ, biên độ, tần số, chu kỳ, pha, pha ban đầu
- Viết đợc:
+ Phơng trình của dao động điều hoà và giải thích đợc các đại lợng trong phơng trình
+ Công thức liên hệ giữa tần số góc, chu kỳ và tần số
+ Công thức vận tốc và gia tốc của dao động điều hoà
- Ôn lại chuyển động tròn đều: Chu kỳ, tần số và mối liên hệ giữa tốc độ góc với chu kỳ hoặc tần số
- ễn lại đạo hàm, cỏch tớnh đạo hàm của cỏc hàm số lượng giỏc
- í nghĩa vật lý của đạo hàm
III TIẾN TRèNH DẠY HỌC
1 OÅn ủũnh toồ chửực (2 phuựt): OÅn ủũnh traọt tửù, kieồm tra sú soỏ.
2 Kieồm tra baứi cuừ (7 phuựt)
C 1: Định nghĩa và viết phương trỡnh dao động điều hoà? Cho biết tờn gọi và đơn vị cỏc đại lượng trong đú
C 2: Chu kỡ dao động là
A thời gian để trạng thỏi dao động lặp lại như cũ
B thời gian ngắn nhất để trạng thỏi dao động lặp lại như cũ
C thời gian để vật thực hiện được một dao động
D Cõu B và C đều đỳng
C 3 Choùn caõu sai.
Trang 6Bieõn ủoọ dao ủoọng cuỷa moọt vaọt dao ủoọng ủieàu hoứa
A laứ li ủoọ cửùc ủaùi xmax.
B baống chieàu daứi quyừ ủaùo cuỷa vaọt
C laứ quaừng ủửụứng ủi trong 41 chu kyứ khi vaọt xuaỏt phaựt tửứ vũ trớ caõn baống hoaởc vũ trớ bieõn
D A, C ủeàu ủuựng
3 Bài mới:
* Taùo tỡnh huoỏng hoùc taọp (1 phuựt): Chuựng ta ủaừ bieỏt phửụng trỡnh dao ủoọng ủieàu hoứa, vaọy ủeồ xaực ủũnh
ủửụùc traùng thaựi dao ủoọng tửực laứ ta caàn phaỷi xaực ủũnh ủửụùc vaọn toỏc vaứ gia toỏc cuỷa vaọt
* Tieỏn trỡnh daùy hoùc
TRễẽ GIUÙP CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH NOÄI DUNG KIEÁN THệÙC
Hoaùt ủoọng 1 (15 phuựt): Tỡm hieồu vận tốc và gia tốc của vật dao động điều hoà.
H: Hóy viết biểu thức vận tốc
trong giao động điều hũa?
H: Ở ngay tại vị trớ biờn, vị trớ
cõn bằng, vật nặng cú vận tốc
như thế nào?
H: Pha của vận tốc v như thế
nào so với pha của ly độ x?
H: Viết biểu thức của gia tốc
trong dao động điều hũa?
H: Gia tốc và li độ cú đặc điểm
gỡ?
) cos(
'' ' = = − ω 2 ω + ϕ
a
- Gia tốc luụn luụn ngược chiều với li độ và cú độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ.
2 Gia tốc
) cos(
' ' = = − ω 2 ω + ϕ
Trang 7a = -A ω 2 cos(2π
T t)
- Xác định li độ, vận tốc, gia tốc tại các thời điểm t =
0,
t = T/4,
t = T/2, t = 3T/4, t = T
4 Củng cố kiến thức (6 phút)
- Củng cố lại kiến thức về vận tốc và gia tốc của dao động điều hồ
- Lưu ý cách vẽ đồ thị của dao động điều hồ
C 1 Một vật dao động điều hịa, khi qua vị trí cân bằng cĩ
A vận tốc bằng 0 và gia tốc cực đại B vận tốc cực đại và gia tốc cực đại
C vận tốc cĩ độ lớn cực đại (tốc độ cực đại) và gia tốc bằng 0 D vận tốc bằng 0 và gia tốc bằng 0
C 2 Gia tốc trong dao động điều hịa xác định bởi:
A a = ω2x B a = - ωx2 C a = - ω2x D a = ω2x2
C 3 Đồ thị biểu diễn li độ x của một dao động điều hịa theo thời
gian như hình bên Tại thời điểm t =
4
T 3 vật cĩ vận tốc và gia tốc là:
A v = 0 ; a = A B v = A; a = 0
C v = A ; a = 0 D v = 0; a = 0
5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phút)
- Câu hỏi từ 6- trang 9- SGK
t T
O A
Trang 8- Củng cố và khắc sõu thờm kiến thức về dao động điều hũa
- Yờu cầu học sinh nhắc lại: Định nghĩa d.đ.đ.h, phương trỡnh d.đ.đ.h, chu kỡ, tần số, vận tốc, gia tốc và đồ thị của dao động điều hũa
2 Kú naờng
Vận dụng cỏc kiến thức đó học về dao dộng điều hào để giải cỏc bài tập cú liờn quan
3 Thaựi ủoọ: Rèn luyện thỏi độ làm việc nghiờm tỳc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác phong lành mạnh và
Học bài cũ và làm cỏc bài tập được giao
III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
1 OÅn ủũnh toồ chửực (2 phuựt): OÅn ủũnh traọt tửù, kieồm tra sú soỏ.
2 Kieồm tra baứi cuừ (5 phuựt)
Cõu hỏi:
C1 Định nghĩa và viết phương trỡnh dao động điều hoà? Cho biết tờn gọi và đơn vị cỏc đại lượng trong đú C2 Một vật d.đ.đ.h theo phương trỡnh: x = Acos(ωt + φ)
a) Lập cụng thức tớnh vận tốc và gia tốc của vật
b) Ở VT nào thỡ vận tốc bằng 0 ? Ở VT nào thỡ gia tốc bằng 0 ?
c) Ở VT nào thỡ vận tốc cú độ lớn cực đại ? Ở VT nào thỡ gia tốc cú độ lớn cực đại ?
3 Bài taọp
TRễẽ GIUÙP CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH NOÄI DUNG KIEÁN THệÙC Hoaùt ủoọng 1 (15 phuựt): Làm cỏc bài tập 7, 8, 9, 10 trong SGK trang 9
- Gọi một học sinh đứng dậy đọc đề
bài cỏc bài tập: 7, 8, 9, 10 trong
- Giải thớch:
Bài 8 Khi một vật chuyển động trũn đều với tốc độ gúc π rad/s thỡ hỡnh chiếu của nú trờn đường kớnh cũng dao động điều hũa với cựng túc
độ gúc.
Bài 7 Đỏp ỏn C.
Bài 8 Đỏp ỏn A.
Trang 9Ta cĩ: T = 2π 2π
ω = π = 2 s
Và f = 1 1
T =2= 0,5 Hz Bài 9 Ta cĩ: x = -5cos(4 π t) (cm) = 5cos(4 π t + π ) (cm)
A = 5 cm; ϕ = π rad.
Bài 9 Đáp án D.
Bài 10 Từ phương trình, ta cĩ:
A = 2 cm; ϕ =
6
π
rad; pha ở thời
điểm t là (5t -
6
π ) (rad).
Bài 10 Từ phương trình, ta cĩ:
A = 2 cm; ϕ =
6
π rad; pha ở thời
điểm t là (5t -
6
π ) (rad).
Hoạt động 2 (7 phút): Chữa bài tập 11
Gọi một học sinh đọc đề và tĩm tắt,
giao cho cả lớp chuẩn bị trong 7
phút, sau đĩ gọi một em lên chữa.
Nhận nhiệm vụ, suy nghĩ làm bài.
Theo bài ra thì: Hai VT biên cách nhau 36 cm Suy ra biên độ A = 18
cm Thời gian đi từ vị trí biên này đến vị trí biên kia là 1
2T Suy ra chu
kì T = 2.0,25 = 0,5 s và tần số: f = 1/T = 2 Hz.
Bài 11
a) 0,5 s b) 2 Hz c) 18 cm.
Hoạt động 3 (10 phút) Chữa bài tập 1.9 trong SBT trang 4.
Yêu cầu học sinh đọc đề và chữa bài
tập. CM: Theo hình vẽ, vì sin(ω t +
2
π ) =
cos [ ( ω t +
2
π )-2
π ]
= cos ω t nên dao động của điểm Q trên trục y giống hệt dao động của điểm P trên trục x.
Bài 1.9 Theo hình vẽ, vì sin( ω t +
2
π
) =
cos [ ( ω t +
2
π )-2
π ]
= cos ω t nên dao động của điểm Q trên trục y giống hệt dao động của điểm P trên trục x.
4) Củng cố luyện tập (5 phút)
Yêu cầu học sinh trả lời và giải thích các bài tập trắc nghiệm khách quan trong sách bài tập, trang 3
5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phút)
Đọc trước bài “Con lắc lị xo”
Rút kinh nghiệm giờ dạy
………
………
………
………
Kim Thành, Ngày tháng năm 2008
Người soạn
Trang 10- Cơng thức của lực kéo về tác dụng vào vật dao động điều hịa
- Cơng thức tính chu kỳ của con lắc lị xo
– cơng thức thế năng , động năng và cơ năng của con lắc lị xo
* Giải thích tại sao dao động của con lắc lị xo là dao động điều hịa
* Nêu được định tính về sự biến thiên động năng và thế năng khi con lắc dao động
2) Kỹ năng:
- Áp dụng được các cơng thức và định luật cĩ trong bài để giải bài tập tương tự như ở trong bài tập
- Viết được phương trình động lực học của con lắc lị xo
II-CHUẨN BỊ :
1) Giáo viên: Chuẩn bị con lắc lò xo thẳng đứng Cho HS quan sát chuyển động của con lắc đó Chuẩn
bị đồng hồ bấm giây để đo chu kì con lắc dây
2) Học sinh: Ôn lại về đạo hàm, cách tính đạo hàm, ý nghĩa vật lí của đạo hàm: Trong chuyển động thẳng vận tốc của chất điểm bằng đạo hàm của tọa độ chất điểm theo thời gian, còn gia tốc thì bằng đạo hàm của vận tốc
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ổn định tổ chức (2’): Ổn định trật tự, kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ ( 5’)
Câu hỏi: - Viết phương trình của dao động điều hịa và giải thích các đại lượng trong phương trình
- Định nghĩa chu kì và tần số của dao động điều hịa
3 Bài mới :
Hoạt động 1( 5’): Tìm hiểu về con lắc lị xo.
Trang 11- Yêu cầu học sinh quan sát
hình vẽ và nêu cấu tạo của
con lắc lò xo
- Kết luận về cấu tạo con lắc
lò xo
- Mô tả hoạt động của con lắc
và nêu khái niệm VTCB
- Quan sát và trả lời câu hỏi của giáo viên
- Ghi nhận KL
- Chú ý nghe và ghi nhớ
I-CON LẮC LÒ XO 1) Cấu tạo :
- Gồm lò xo có độ cứng k một đầu gắn vào vật nhỏ có khối lượng m–Vật m trượt không ma sát trên mp ngang
2) Vị trí cân bằng : Là vị trí khi lò xo
không biến dạng
Hoạt động 2 (15’): Khảo sát dao động điều hòa về mặt động lực học.
Yêu cầu học sinh:
- Ở VT bất kì cũng có Pur = - Nur và lực đàn hồi F r.
- Lực đàn hồi F r luôn hướng về VTCB và gây ra gia tốc cho vật, được tính theo công thức:
Chọn trục tọa độ x như hình vẽ
1) Ở vị trí x bất kỳ : N P Ouur ur ur+ =Lực đàn hồi của lò xo:
F = - kx (1)Định luật 2 Niutơn :
Hoạt động 3 (10’): Khảo sát dao động điều hòa về mặt năng lượng.
Trang 12Đặt vấn đề :
Trong qúa trình dao động của con
lắc lò xo thế năng và động năng
biến đổi như thế nào ?
Cơ năng có bảo toàn hay không ?
Công thức như thế nào ?
Hoc sinh : Xây dựng công thức
định luật bảo toàn cơ năng ?Công thức động năng ?Thế năng ?
- Ta có:
2mv +1 2
2kx = 1
2
2 2sin (2 )
mω A ω ϕt+ +
12
2 2 os (2 )
mω A c ω ϕt+
= 12
kA = không đổi, nghĩa là cơ
năng được bảo toàn
-Nhận xét kết quả ?
III- KHẢO SÁT DAO ĐỘNG CỦA CON LẮC LÒ XO VỀ MẶT NĂNG LƯỢNG
2kA =2mω A = h.số
2) Kết luận : Cơ năng của con lắc
tỉ lệ với bình phương của biên độ dao động
4) Củng có luyện tập (7’)
- Viết công thức của lực kéo về tác dụng vào vật dao động điều hòa
- Viết công thức tính chu kỳ của con lắc lò xo
– Viết công thức thế năng , động năng và cơ năng của con lắc lò xo
- Giải thích tại sao dao động của con lắc lò xo là dao động điều hòa
-ở vị trí nào động năng cực đại ? thế năng cực đại ?
-Khi dao động điều hòa động năng và thế năng biến đổi như thế nào ?
5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1’).
- Học bài, trả lời các câu hỏi ở cuối bài;
- Làm các bài tập: 4, 5, 6 (SGK – tr.13)
- Tiết sau luyện tập xác định phương trình dao động điều hòa của con lắc lò xo
Rút kinh nghiệm giờ dạy
Trang 13- Củng cố và khắc sõu thờm kiến thức về dao động điều hũa, con lắc lũ xo
- Củng cố cỏch xỏc định biờn độ, tần số gúc, pha ban đầu của dao động điều hũa và của con lắc lũ xo dao động điều hũa
2 Kú naờng
Vận dụng cỏc kiến thức đó học về dao dộng điều hũa, con lắc lũ xo để giải cỏc bài tập cú liờn quan
3 Thaựi ủoọ: Rèn luyện thỏi độ làm việc nghiờm tỳc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác phong lành mạnh và
Học bài cũ và làm cỏc bài tập được giao
III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
1 OÅn ủũnh toồ chửực (2 phuựt): OÅn ủũnh traọt tửù, kieồm tra sú soỏ.
2 Kieồm tra baứi cuừ (5 phuựt)
C1: Cho một vật dao động điều hũa với phương trỡnh x = Acos(ωt + ϕ) Viết phương trỡnh vận tốc, gia tốc
và so sỏnh độ lệch pha của cỏc đại lượng đú?
GY: v = x’ = -Aωsin(ωt + ϕ) = Aωcos(ωt + ϕ + 0,5π) → v sớm π/2 so với li độ x
a = - ω2x = Aω2cos(ωt + ϕ + π) → a ngược pha với x, sớm pha π/2 so với v
3 Luyện tập
TRễẽ GIUÙP CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH NOÄI DUNG KIEÁN THệÙC Hoaùt ủoọng 1 (25 phuựt): Xỏc định biờn độ A, tần số gúc ω , pha ban đầu ϕ
Bài 1: Xỏc định biờn độ dao động
trong cỏc trường hợp sau:
a) Chiều dài quỹ đạo là 10cm
b) Ban đầu đưa vật lệch vị trớ cõn
bằng đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho vật
• Khi qua vị trớ cõn bằng thỡ vật
cú vận tốc đạt cực đại v max = ω A
Trang 14Bài 2: Xác định tần số gĩc trong mỗi
trường hợp sau:
a) Tần số dao động là 2s.
b) Trong 30s vật dao động tuần hồn
thực hiện được 15 dao động.
c) Biên độ dao động là 5cm, khi qua
c) 2 2
x A
| v
t
T =∆ =
• Hệ thức độc lập thời gian:
2 2
=
Bài 3: Một vật dao động điều hịa
với biên độ 4cm Xác định pha ban
đầu trong các trường hợp sau:
a) Ban đầu vật đi qua vị trí cân bằng
theo chiều dương.
• Thời điểm ban đầu (t = 0) ta cĩ
Lưu ý: cosϕ = 1 →ϕ = 0 cosϕ = - 1 →ϕ = π
Hoạt động 2 (10 phút): Xác định phương trình của con lắc lị xo.
Bài tốn: Cho con lắc lị xo gồm lị
xo độ cứng 200N/m, vật nặng khối
lượng 200g, dao động điều hịa với
quỹ đạo dài 8cm Thời điểm ban đầu
vật đi qua vị trí cĩ li độ x = 2 3 cm
ngược chiều dương Xác định
phương trình dao động, phương
trình vận tốc, gia tốc.
Nhận nhiệm vụ, suy nghĩ làm bài.
A = L/2 = 4cm m
k
=
ω = 10π (rad/s)
x 0 = 2
3
A và v 0 < 0 → ϕ = π/6 Phương trình: x = 4cos(10πt + π/6) cm.
Pt vận tốc v = 40πcos(10πt + 2π/3) (cm/s)
Pt gia tốc: a = 4000cos(10πt + 7π/6) cm/s 2
• Xác định phương trình là tìm các hằng số A, ω và ϕ
Hoạt động 3 (2 phút) Củng cố kiến thức.
Yêu cầu học sinh nêu nội dung
chính đã luyện tập.? Cần chú ý
những gì khi làm bài?
• Đọc kĩ dữ kiện đã cho
• Xác định phương trình phù hợp.
Hoạt động 4 (1 phút) Hướng dẫn về nhà.
Luyện tập các bài về con lắc lị xo
trong SBT.
• Đọc bài mới: con lắc đơn
Ghi nội dung ơn tập về nhà.
Rút kinh nghiệm giờ dạy
Trang 15- Nêu được cấu tạo của con lắc đơn
- Nêu điều kiện để con lắc đơn đao động điều hịa
- Viết được cơng thức chu kỳ ; cơng thức tính thế năng và cơ năng của con lắc đơn
- Xác định được lực kéo về tác dụng vào con lắc đơn
- Nêu được định tính về sự biến thiên của động năng và thế năng con lắc khi dao động
- Nêu được ứng dụng xác định gia tốc rơi tự do , giải bài tập
2) Kĩ năng: Giải các bài tập tương tự ở trong bài.
II- CHUẨN BỊ
1) Giáo viên : con lắc đơn
2) Học sinh :Ơn kiến thức về phân tích lực
III- TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY
1) Ổn định tổ chức (2 phút): Ổn định trật tự, kiểm tra sĩ số.
2) Kiểm tra bài cũ (7’):
C1 Viết cơng thức: Tần số gĩc, chu kì của con lắc lị xo.
C2 Viết cơng thức của động năng, thế năng và cơ năng của con lắc lị xo Khi con lắc lị xo dao động điều
hịa thì động năng và thế năng con lắc biến đổi qua lại như thế nào ?
Trang 16HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS NỘI DUNG CƠ BẢN
phương tiếp tuyến với
quỹ đạo là lực kéo về vị
trí cân bằng (nói chung
dao động chưa phải là
dao động điều hòa )
Chỉ khi α nhỏ sin
s
α α≈ =
l con lắc đơn
mới dao động điều hòa
-Nêu phương trình dao
động điều hòa con lắc
đơn ?
-Công thức chu kỳ ?
nhận xét ?
-Đặt vấn đề : khảo sát
năng lượng dao động con
lắc đơn ? Có bảo toàn
hay không ?
-Tính độ cao h ?
-Ứng dụng ?
- Chiếu PT: T P maur ur+ = r lên phương tiếp tuyến của quỹ đạo (phương 0x)
sin
t
P = −mg α= ma Với αnhỏ sinα α≈ = s
độ O tại vị trí cân bằng
Li độ góc α=·OCM ; li độ cong
s =OM¼ =lα
2) Xét m ở góc lệch α bất kỳ :Định luật 2 : T P maur ur+ = r
⇔ + + =ur uur ur r Chiếu xuống trục 0x :
sin
t
P = −mg α= ma Với αnhỏ sinα α≈ = s
2mv
2-Thế năng ( Chọn gốc thế năng là VTCB ) ở
góc lệch α bất kỳ : Wt = mgl(1 cos )− α
3-Thế năng biến đổi thành động năng và
ngược lại trong quá trình dao động Nhưng
cơ năng bảo toàn :
uur
0
hm
α
HC
l
Trang 17Ta có:
h = l l− cosα =l(1 cos )− α
2mv +mgl − α = hằng số
IV-ỨNG DỤNG : XÁC ĐỊNH GIA TỐC RƠI TỰ DO
2 2 4 g l T π = làm TN nhiều lần mỗi lần rút ngắn chiều dài 4) Củng cố luyện tập 1-Chu kỳ con lắc đơn thay đổi như thế nào ? khi tăng chiều dài 2 lần và giảm gia tốc 2 lần ( chu kỳ tăng 2 lần ) 2-Ơ vị trí nào động năng cực đại ? Thế năng cực đại ? 3-Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường ) A.Khi vật nặng qua vị trí biên ,cơ năng của con lắc bằng thế năng B.Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần C Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng , thì trọng lực tác dụng lên vật cân bằng với lực căng dây D.Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa ( Chọn C ) 5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà * Học bài: - Nêu được cấu tạo của con lắc đơn - Nêu điều kiện để con lắc đơn đao động điều hòa - Viết được công thức chu kỳ ; công thức tính thế năng và cơ năng của con lắc đơn - Xác định được lực kéo về tác dụng vào con lắc đơn - Nêu được định tính về sự biến thiên của động năng và thế năng con lắc khi dao động - Nêu được ứng dụng xác định gia tốc rơi tự do , giải bài tập * Làm các bài tập: 4, 5, 6, 7 ( SGK – tr 17) và các bài tập: 3.1 → 3.9 (SBT – tr 7) * Giờ sau chữa bài tập Rút kinh nghiệm giờ dạy ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 18Kim Thành, Ngày tháng năm 2008.
- Củng cố và khắc sâu thêm kiến thức về dao động điều hòa của con lắc lò xo và con lắc đơn
- Công thức của lực kéo về tác dụng vào vật dao động điều hòa
- Điều kiện để con lắc đơn đao động điều hòa
- Công thức tính chu kỳ của con lắc lò xo, công thức thế năng , động năng và cơ năng của con lắc lò xo; công thức chu kỳ ; công thức tính thế năng và cơ năng của con lắc đơn
- Xác định được lực kéo về tác dụng vào con lắc đơn
- Nêu được định tính về sự biến thiên của động năng và thế năng con lắc khi dao động
Chuẩn bị hệ thống các câu hỏi và bài tập trắc nghiệm khách quan, cũng như bài tập tự luận có trong SGK
và SBT thuộc bài con lắc lò xo và con lắc đơn
2 Học sinh:
Học bài cũ và làm các bài tập được giao
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1 Kiểm tra sĩ số (1 phút):
2 Kiểm tra bài cũ (7 phút)
Câu hỏi:
C1 Thế nào là con lắc đơn ? Viết công thức chu kì của con lắc đơn khi dao động nhỏ.
C2 Viết công thức động năng, thế năng và cơ năng của con lắc đơn ở vị trí có góc lệch α bất kì Khi con
lắc dao động thì động năng và thế năng của con lắc biến thiên như thế nào ?
3 Bài tập:
Hoạt động 1(phút): Làm các bài tập trắc nghiệm khách quan 4, 5, 6 trong SGK trang 13
- Gọi học sinh đứng dậy đọc đề
bài các bài tập: 4, 5, 6 trong SGK
- Nhận nhiệm vụ suy nghĩ tìm cách
Trang 19trang 13.
- Yêu cầu học sinh độc lập suy
nghĩ và xung phong trả lời, giải
thích đáp án
Câu 4 (13)
Câu 5 Ta có:
Wt = 1/2 kx2 = ½.40.(2.10-2)2 = 0,008 J
Câu 6 – Khi con lắc qua VTCB thì vận tốc đạt cực đại:
Vmax = ωA =
m
k = 1,4m/s
Bài 5 Đáp án D
Bài 6 Đáp án B
Hoạt động 2 ( phút): Chữa các bài tập trang 17 (SGK).
- Gọi học sinh đứng dậy đọc đề
bài các bài tập: 4, 5, 6 trong SGK
Hoạt động 3.( phút) Chữa bài tập 7 trong SGK trang 17.
Yêu cầu học sinh đọc đề bài, tóm
Dọc trước bài “Dao động tắt dần-Dao động cưỡng bức”
Rút kinh nghiệm giờ dạy
………
………
Trang 20Kim Thành, Ngày thỏng năm 2008.
- Củng cố và khắc sõu thờm kiến thức về dao động điều hũa, con lắc đơn
- Củng cố cỏch xỏc định chu kỡ, tần số dao động điều hũa của con lắc đơn Tỡm hiểu sự phụ thuộc của con lắc vào chiều dài, khối lượng và biờn độ dao động
2 Kú naờng
Vận dụng cỏc kiến thức đó học về dao dộng điều hũa, con lắc đơn để giải cỏc bài tập cú liờn quan
3 Thaựi ủoọ: Rèn luyện thỏi độ làm việc nghiờm tỳc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác phong lành mạnh và
Học bài cũ và làm cỏc bài tập được giao
III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
1 OÅn ủũnh toồ chửực (2 phuựt): OÅn ủũnh traọt tửù, kieồm tra sú soỏ.
2 Kieồm tra baứi cuừ (5 phuựt):
C1: Viết biểu thức xỏc định chu kỡ, tần số của con lắc đơn? Cho biết chu kỡ con lắc đơn phụ thuộc vào gỡ?
3 Luyện tập.
Hoạt động 1(7 phỳt): Áp dụng cụng thức chu kỡ, tần số con lắc đơn.
Bài 1: Con lắc đơn cú chiều dài
dõy treo là 2m, dao động nhỏ tại
nơi cú gia tốc trọng trường g = π2
m/s2 Xỏc định chu kỡ, tần số dao
động của con lắc?
Bài 2: Sau 7,5s một con lắc đơn
thực hiện được 5 dao động Xỏc
- Nhận nhiệm vụ, giải và trỡnh bày
• Áp dụng cụng thức: T = 2 π gl = 2,82s
2)
g
l 4 n
T = π