Đồ thị của hàm số lượng giác -Phương trình lượng giác cơ bản.. -Phương trình bậc nhất và bậc hai đối với một hàm số lượng giác.. -Phương trình đưa về phương trình bậc hai đối với một hàm
Trang 1Đại Số 11 Trường THPT Duyên Hải
Tuần CHƯƠNG I: Ngày soạn: 24/09/07
Tiết: 19-20 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC & PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Ngày dạy:
ÔN CHƯƠNG I
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
-Hàm số lượng giác Tập xác định, tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn và chu kỳ Đồ thị của hàm số lượng giác -Phương trình lượng giác cơ bản
-Phương trình bậc nhất và bậc hai đối với một hàm số lượng giác
-Phương trình đưa về phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
-Phương trình dạng asinx + bcosx = c
2) Kỹ năng :
-Biết dạng đồ thị các hàm số lượng giác
-Biết sử dụng đồ thị xác định các điểm tại đó đồ thị nhận giá trị âm, dương và các giá trị đặc biệt
-Giải được các phương trình lượng giác cơ bản
-Giải được pt bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác, phương trình asinx + bcosx = c
3) Tư duy : Hiểu được hàm số lượng giác Tập xác định, tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn và chu kỳ Đồ thị của hàm số lượng giác
- Hiểu được phương trình lượng giác cơ bản, phương trình bậc nhất và bậc hai đối với một hàm số lượng giác, phương trình dạng asinx + bcosx = c và cách giải
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-Thế nào là hs chẵn ? BT1a/sgk/40 ?
-Thế nào là hs lẻ ? BT1b/sgk/40 ?
-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
-Trình bày bài làm -Nhận xét
BT1/40/sgk :
a) Chẵn Vì cos 3 ( − x ) = cos3 x x
∀ ∈ ¡ b) Không lẻ Vì tại x = 0
− + ≠ − +
Hoạt động 2 : BT2/40/sgk
-BT2/40/sgk ?
-Dựa vào đồ thị trả lời -Lên bảng trình bày lời giải-HS còn lại trả lời vào vở nháp
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
BT2/40/sgk :
2 3
x ∈ − π π
b)x ∈ − ( π ;0 ) ( U π π ; 2 )
dgthao 1
Trang 2Đại Số 11 Trường THPT Duyên Hải
Hoạt động 3 : BT3/41/sgk
-BT3/41/sgk ?
-Dựa vào tập giá trị của hs cosx và
sinx làm
a)
max
≤ ⇒ + ≤
-Lên bảng trình bày lời giải -HS còn lại trả lời vào vở nháp -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
BT3/41/sgk : b)
max
6 2
3
π
π π
− ≤ ⇒ − ≤
⇒ − ÷ − ≤ ⇒ =
= + ∈ ¢
Hoạt động 4 : BT4/41/sgk
-BT4/41/sgk ?
-Đưa về ptlgcb giải
c) cot 3
x
= ±
d) tan 12 tan
+ = −
-Lên bảng trình bày lời giải -HS còn lại trả lời vào vở nháp -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
BT4/41/sgk :
2
3 2
3
k
π
= − + +
∈
= − + +
¢
2
x = ±
Hoạt động 5 : BT5/41/sgk
-BT5/41/sgk ?
-Đưa về ptlgcb giải
c)
d) Điều kiện : sin x ≠ 0 Đưa về pt
theo cosx :
2
cos 2
cos
2
x
=
= −
-Lên bảng trình bày lời giải -HS còn lại trả lời vào vở nháp -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
BT5/41/sgk :
a)
1 cos
2
x x
=
⇔
=
b)
8 tan
15
co x x
=
⇔
=
Hoạt động 6 : BTTN/41/sgk
-BTTN/41/sgk ? -Trả lời
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
Bài tập trắc nghiệm/41/sgk :
Củng cố :
Nội dung cơ bản đã được học ?
Dặn dò : Xem BT đã giải
Xem trước bài mới “QUY TẮC ĐẾM”
dgthao 2