Nội dung : - Lựa chọn và thực hiện các bài tập trong giờ cũng như ngoài giờ cần phải phù hợp với sức khoẻ, giới tính, trình độ vận động và thể lực của người tập.. Vì chúng không gây ra m
Trang 1Bài : MỘT SỐ NGUYÊN TẮC TRONG TẬP LUYỆN TDTT
I MỤC TIÊU :
- Nguyên tắc vừa sức trong tập luyện TDTT Yêu cầu : Biết và vận dụng nguyên tắc vứa sức trong tập luyện củng như trong thực tiễn Nghe và ghi chép,có ý thức thái độ học tập tích cực
II.ĐỊA ĐIỂM –PHƯƠNG TIỆN :
- Địa điểm : Tại nhà đa năng, cần vệ sinh an toàn nơi tập
- Phương tiện : Bản, phấn
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
A PHẦN MỞ ĐẦU:
- Nhận lớp: Kiểm tra sĩ số,phổ biến nội dung yêu
cầu
- Hỏi thăm sức khoẻ HS
- Kiểm tra bài cũ
B PHẦN CƠ BẢN:
1 Khái niệm :
Nguyên tắc vừa sức là 1 trong những ng.tắc sư
phạm Trong giảng dạy và TL-TDTT muốn đạt được hiệu
quả cần chú ý đến trí tuệ, sức khoẻ, giới tính, thể lực, tâm
lý và trình độ vận động của người tập
2 Nội dung :
- Lựa chọn và thực hiện các bài tập (trong giờ cũng
như ngoài giờ) cần phải phù hợp với sức khoẻ, giới tính,
trình độ vận động và thể lực của người tập
- Những bài tập quá dễ, yêu cầu tập luyện quá thấp
sẽ không mang lại hiệu quả tập luyện Vì chúng không gây
ra mệt mỏi cần thiết để tạo nên những thích ứng mới cho cơ
thể; ngược lại, những bài tập quá khó, LVĐ vượt quá mức
chịu đựng cũng không mang lại hiệu quả trong tập luyện,
nhiều khi còn gây ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ người tập
- Nên lựa chọn các bài tập, PPTL vừa với sức khoẻ
người tập, phù hợp với trình độ vận động, đặc điểm giới
- Em hiểu như thế nào về ng/tắc vừa sức trong TL TDTT?
- Khi thực hiện nguyên tắc vừa sức cần dựa vào những yếu tố nào?
- Khi thực hiện nguyên tắc vừa sức cần có những yêu cầu gì?
- Có thể căn cứ vào đâu để tự kiểm tra sức khoẻ?
Trang 2Khi tiến hành TL cần có kế hoạch theo dõi, kiểm tra
để x/đ mức độ phù hợp của LVĐ và ả/h của nó đối với sức
khoẻ và thể lực người tập
Có thể căn cứ vào 1 số dấu hiệu cơ bản để theo dõi,
kiểm tra như : Mạch đập, lượng mồ hôi, màu da, cảm giác
tâm lý, bữa ăn, giấc ngủ của mình để đánh giá mức độ phù
hợp của LVĐ
* Chú ý :
- Trong q/tr TL, cần tự q/sát, theo dõi những biểu
hiện, cảm giác chủ quan theo các dấu hiệu trên
- Nếu thấy có biểu hiện đến giới hạn thì giảm nhẹ
y/c TL hoặc thay đổi h/thức TL
- Nếu có biểu hiện vượt quá giới hạn chịu đựng phải
ngừng TL, nghỉ ngơi, hồi phục đầy đủ trong ít ngày để theo
dõi
- Khi thấy cơ thể trở lại trạng thái b/thường có thể
nâng cao LVĐ trong buổi tập tiếp theo
4 Củng cố :
Nguyên tắc tập luyện vừa sức là gì?
C PHẦN KẾT THÚC:
-Nhận xét: đánh giá ưu khuyết điểm
- Dặn dò : Tiết sau học thực hành
2’
5’
- Hồi phục không chỉ làm cho cơ thể về mức ban đầu mà còn có khả năng cao hơn gọi là gì ?
- Đặt một vài câu hỏi mời HS trả lời xem khả năng tiếp thu của HS,đưa ra nhận xét
- HS lắng nghe GV dặn dò
- Xuống lớp
Trang 3
Bài : BÀI THỂ DỤC
I MỤC TIÊU
- Học động tác 1 - 2 bài TDNĐ dành cho nữ
- Học động tác 1 - 6 bài thể dục liên hoàn của nam
II ĐỊA ĐIỂM , PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm: trên sân trường, vệ sinh an toàn nơi tập
- Phương tiện: còi, tranh ảnh
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
I MỞ ĐẦU
- Nhận lớp :
Ổn định, nắm sĩ số lớp
Phổ biến nội dung và yêu cầu giờ học
- Hỏi thăm sức khoẻ HS
- Khởi động các khớp :
+ 6 động tác thể dục
+ Xoay cổ , cổ tay; cổ chân, khuỷu tay, cánh
tay, vai, hông, gối, Ép dọc, Ép ngang
- Chạy tại chỗ : Chạy bước nhỏ , nâng cao đùi , đá
lăng trước, gót chạm mông, tăng tốc
- Kiểm tra bài cũ:
+ Khái niệm, nội dung, yêu cầu nguyên tắc
- Gọi một số HS trả lời và cho điểm
II CƠ BẢN
1 Thể dục.
a Bài TDNĐ : Học 2 động tác
* Động tác 1 : Đánh hông.
- Tập phần tay
- Tập phần hông
- Phối hợp tay và hông
* Động tác 2 : phối hợp
- Tập phần tay
- Tập phần chân
- Chia nhóm để HS tự tập
- Tổ trưởng điều khiển nhóm tập
- GV quan sát sửa sai HS
Trang 4- Phối hợp chân và tay
- Kết thúc nhịp tám lần 2, tư thế đứng nghiêm
b Bài TDLH : Học động tác 1 - 6.
- Động tác 1: Kiễng chân, hai tay lăng thẳng từ dưới-
sang ngang- lên cao, bàn tay vỗ nhau một lần, thân
người thẳng, mắt nhìn thẳng
- Động tác 2:Hai tay đưa thẳng từ trên cao- sang
ngang- xuống dưới , hạ gout chân về tư thế nghiêm
- Động tác 3:Như động tác 1, nhưng vỗ tay 2 lần thật
nhanh
- Động tác 4:Như động tác 2
- Động tác 5,6: Hai tay đan chéo trước thân(tay phải
ngoài, tay trái trong) lăng thẳng từ dưới- lên cao.Thực
hiện hai động tác liên tục Kết thúc động tác ở tư thế
chân khép, hai tay chếch cao, mắt nhìn thẳng
- Đứng quay mặt về phía HS vừa tập vừa hô nhịp để HS tập
- Chia nhóm để HS tự tập
- GV quan sát sửa sai HS
- Đội hình tập luyện
- Một vài em thực hiện rồi nhận xét
Trang 5Bài : BÀI THỂ DỤC – CHẠY TIẾP SỨC
I MỤC TIÊU
- Thể dục: Ôn động tác 1 - 2 bài TDNĐ nữ Học động tác 3
Ôn động tác 1 - 6 TDLH nam Học động tác 7 – 15
- Chạy tiếp sức: Cách trao nhận tín gậy
II ĐỊA ĐIỂM , PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm: trên sân trường , vệ sinh an toàn nơi tập
- Phương tiện: đường chạy, còi, tín gậy, tranh ảnh
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
I MỞ ĐẦU
- Nhận lớp :
Ổn định, nắm sĩ số lớp
Phổ biến nội dung và yêu cầu giờ học
- Hỏi thăm sức khoẻ HS
- Khởi động các khớp :
+ 6 động tác thể dục
+ Xoay cổ , cổ tay; cổ chân, khuỷu tay,
cánh tay, vai, hông, gối, Ép dọc, Ép ngang
- Chạy tại chỗ : Chạy bước nhỏ , nâng cao đùi ,
đá lăng, gót chạm mông, tăng tốc
- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi một số HS trả lời và cho điểm
II CƠ BẢN
1 Thể dục :
a TDNĐ :
- Ôn động tác 1 – 2 và 6 động tác
- Học động tác 3: di chuyển tiến lùi
+ Tập phần tay
+ Tập phần chân
+ Phối hợp tay và chân
- Chia nhóm cho HS tự tập luyện
- GV quan sát sửa sai HS
- Đội hình tập như trên
Trang 6b TDLH : Học động tác 7 – 15
* Động tác 11 : Quay người sang trái,tay phải lăng
thẳng xuông dưới, bàn tay phải chạm mu bàn chân
trái, tay trái lăng thẳng lên trên,bàn tay duổi
thẳng
* Động tác12 : Quay người sang phải,tay trái lăng
thẳng xuông dưới, bàn tay trái chạm mu bàn chân
phải ,tay phải lăng thẳng lên trên, bàn tay duổi
thẳng
* Động tác 13 : như động tác 11
* Động tác 14 : như động tac13
* Động tác 15 :Thu chân trái về vơí chân phải
thành tư thế ngồi xổm trên nưa bàn chân trước.hai
tay chống đất
2 Chạy tiếp sức :
* Kĩ thuật trao - nhận tín gậy tiếp sức : có 2 cách
trao - nhận tín gậy:
- Cách 1 : Trao – nhận tín gậy từ dưới lên
- Cách 2 : Trao - nhận tín gậy từ trên xuống
3 Củng cố :
- Động tác 3 và động tác 7 – 15
- Cách trao – nhận tín gậy
- Chia nhóm cho HS tự tập luyện
- GV quan sát sửa sai HS
- Đội hình tập luyện :
- GV quan sát sửa sai HS
- HS thực hiện rồi lớp nhận xét
III KẾT THÚC :
- Thả lỏng, hồi tỉnh
- Nhận xét và đánh giá giờ học
Trang 7Bài : BÀI THỂ DỤC – CHẠY TIẾP SỨC
I MỤC TIÊU :
- TDNĐ : ôn tập từ động tác 1 – 3
- TDLH : ôn động tác 1 -15
- CTS : Học : Bài tập 1 – 2 Một số động tác bổ trợ
II ĐỊA ĐIỂM , PHƯƠNG TIỆN :
- Địa điểm: trên sân trường , vệ sinh an toàn nơi tập
- Phương tiện: đường chạy, còi, tín gậy, tranh ảnh
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
I MỞ ĐẦU
- Nhận lớp :
Ổn định, nắm sĩ số lớp
Phổ biến nội dung và yêu cầu giờ học
- Hỏi thăm sức khoẻ HS
- Khởi động các khớp :
+ 6 động tác thể dục
+ Xoay cổ , cổ tay; cổ chân, khuỷu tay,
cánh tay, vai, hông, gối, Ép dọc, Ép ngang
- Chạy tại chỗ : Chạy bước nhỏ , nâng cao đùi ,
đá lăng , gót chạm mông , tăng tốc
- Kiểm tra bài cũ:
+ Bài TD ? Cách trao nhận tín gậy ?
- Gọi một số HS trả lời và cho điểm
II CƠ BẢN
1 Ôn tập :
- TDNĐ từ động tác 1 – 3
- TDLH từ động tác 1 – 15.
30’
15’ Chia lớp thành 2 nhóm TD và chạy
tiếp sức sau 15’ đổi nội dung tập
- Chia thành nhóm nhỏ , một em điều khiển tập
- GV sửa sai động tác cho HS
Trang 8
* Chú ý biên độ động tác của tay, chân.
2 Chạy tiếp sức :
- Bài tập 1 : Tại chỗ tập động tác trao tín
gậy
- Bài tập 2 : Tại chỗ, tập động tác tay
không nhận tín gậy
- Một số bài tập bổ trợ :
+ Từng đôi, ba tại chỗ tập trao – nhận
tín gậy
+ Đi chậm, nhanh trao nhận tín gậy
+ Từng đôi chạy trao nhận tín gậy cự li
20m
3 Củng cố :
- Trao nhận tín gậy
- Bài thể dục
- GV phân tích và thị phạm động tác vtừ nhanh đến chậm , gọi một em lên thực hiện rồi cả lớp tập luyện
- Tập theo hiệu lệnh của GV
- HS tự tập luyện
- GV quan sát sửa sai HS
- Đội hình tập luyện :
- HS thực hiện rồi cả lớp nhận xét
III KẾT THÚC :
- Thả lỏng, hồi tỉnh
- Nhận xét và đánh giá giờ học
Trang 9Bài : BÀI THỂ DỤC – CHẠY TIẾP SỨC
I MỤC TIÊU
- Thể dục: Ôn động tác 1 - 3 bài TDNĐ Học động tác 4
Ôn động tác 1 -15 bài TDLH Học động tác từ 16 – 20
- Chạy tiếp sức : Như tiết 4
II ĐỊA ĐIỂM , PHƯƠNG TIỆN
- Địa điểm: trên sân trường , vệ sinh an toàn nơi tập
- Phương tiện: đường chạy, còi, tín gậy, tranh ảnh
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
I MỞ ĐẦU
- Nhận lớp :
Ổn định, nắm sĩ số lớp
Phổ biến nội dung và yêu cầu giờ học
- Hỏi thăm sức khoẻ HS
- Khởi động các khớp :
+ 6 động tác thể dục
+ Xoay cổ , cổ tay; cổ chân, khuỷu tay,
cánh tay, vai, hông, gối, Ép dọc, Ép ngang
- Chạy tại chỗ : Chạy bước nhỏ , nâng cao đùi ,
đá lăng , gót chạm mông , tăng tốc
- Kiểm tra bài cũ:
+ Bài TD ? Cách trao nhận tín gậy ?
- Gọi một số HS trả lời và cho điểm
II CƠ BẢN
1 Thể dục :
- Ôn TDNĐ từ động tác 1 – 3
- Ôn TDLH từ động tác 1 – 15
a Học động tác 4 : Nhảy
Tập phần tay Tập phần chân Phối hợp tập tay và chân
b Học động tác 16 - 20 :
30 ’15’
Chia lớp thành 2 nhóm TD và chạy tiếp sức sau 15’ đổi nội dung tập
- Chia thành nhóm nhỏ , một em điều khiển tập
- GV sửa sai động tác cho HS
- Đội hình tập luyện :
Trang 10
Chú ý thân người thẳng, mắt nhìn trước.
2 Chạy tiếp sức :
- Bài tập 1 : Tại chỗ tập động tác trao tín
gậy
- Bài tập 2 : Tại chỗ, tập động tác tay
không nhận tín gậy
- Một số bài tập bổ trợ :
+ Từng đôi, ba tại chỗ tập trao – nhận
tín gậy
+ Đi chậm, nhanh trao nhận tín gậy
+ Từng đôi chạy trao nhận tín gậy cự li
- Chia nhóm cho HS tự tập luyện
- GV quan sát sửa sai HS
- Đội hình tập luyện :
- GV quan sát sửa sai HS
- Đội hình tập luyện :
- HS thực hiện rồi cả lớp nhận xét
III KẾT THÚC :
- Thả lỏng, hồi tỉnh
- Nhận xét và đánh giá giờ học
Trang 11Bài : BÀI THỂ DỤC – CHẠY TIẾP SỨC
I MỤC TIÊU :
- Thể dục : + TDNĐ: ôn động tác 1 – 4
+ TDLH: ôn động tác 1 – 20
- Chạy tiếp sức : Học xuất phát của người số 1( bài tập 3 – 4 )
Xuất phát của người 2 , 3 ,4
II ĐỊA ĐIỂM , PHƯƠNG TIỆN :
- Địa điểm : trên sân trường , vệ sinh an toàn nơi tập
- Phương tiện : đường chạy, còi, bàn đạp, tín gậy , tranh ảnh
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I MỞ ĐẦU
- Nhận lớp :
Ổn định, nắm sĩ số lớp
Phổ biến nội dung và yêu cầu giờ học
- Hỏi thăm sức khoẻ HS
- Khởi động các khớp :
+ 6 động tác thể dục
+ Xoay cổ , cổ tay; cổ chân, khuỷu tay,
cánh tay, vai, hông, gối, Ép dọc, Ép ngang
- Khởi động chuyên môn : Chạy bước nhỏ,
nâng cao đùi , chạy đạp sau, gót chạm mông , tăng
tốc
-Kiểm tra bài cũ:
Động tác 1-4, động tác 1-20
- Giáo viên nhận xét cho điểm
II CƠ BẢN
1 Thể dục :
- Ôn TDNĐ từ động tác 1 – 4
Chú ý tay chân phối hợp nhịp nhàng
- Ôn TDLH từ động tác 1 – 20
30 ’15’
Chia lớp thành 2 nhóm TD và chạy tiếp sức sau 15’ đổi nội dung tập
- Chia thành nhóm nhỏ , một em điều khiển tập
- GV sửa sai động tác cho HS
Trang 12Chú ý biên độ động tác.
2 Chạy tiếp sức :
- Xuất phát của người số 1:
Người số 1 xuất phát thấp, cầm tín gậy ở
tay phải, chạy lệch sang bên trái ô chạy
+ Bài tập 3 : Từng đôi, ba tại chỗ tập
trao – nhận tín gậy
+ Bài tập 4 : Phối hợp chạy trao – nhận
tín gậy
- Xuất phát của người 2, 3, 4 :
Người số 2 ( 3, 4 đều xp 3 điểm tựa)
phải chạy sát phía phải ô chạyvà nhận tín gậy
bằng tay trái và trao gậy vào tay phải của người số
3 Người số 3 cũng chạy sát mép trong(bên trái)
của ô chạy Người số 4 chạy sát bên phải ô chạy
và nhận tín gậy bằng tay trái
Tập xp cao có 3 điểm chống và quay
mặt về phía sau
- GV phân tích và thị phạm động tác từ nhanh đến chậm, rồi cho HS thực hiện
- HS tự đống bàn đạp rồi xp
- Tập theo hiệu lệnh của GV
- Chia nhóm 3 em tự tập luyện
- GV quan sát sửa sai HS
- Đội hình tập luyện :
- HS thực hiện rồi cả lớp nhận xét
III KẾT THÚC :
- Thả lỏng, hồi tỉnh
- Nhận xét và đánh giá giờ học
Trang 13Bài : BÀI THỂ DỤC – CHẠY TIẾP SỨC
I MỤC TIÊU :
- Thể dục : + TDNĐ : ôn động tác 1 – 4 Học động tác 5 – 6.
+ TDLH : ôn động tác 1 – 20 Học từ động tác 21 – 30
- Chạy tiếp sức : Học của người số 1,2,3,4 Phối hợp của người trao - nhận
II ĐỊA ĐIỂM , PHƯƠNG TIỆN :
- Địa điểm: trên sân trường , vệ sinh an toàn nơi tập
- Phương tiện: đường chạy, còi, bàn đạp, tín gậy , tranh ảnh
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
I MỞ ĐẦU
- Nhận lớp :
Ổn định, nắm sĩ số lớp
Phổ biến nội dung và yêu cầu giờ học
- Hỏi thăm sức khoẻ HS
- Khởi động các khớp :
+ 6 động tác thể dục
+ Xoay cổ , cổ tay; cổ chân, khuỷu tay,
cánh tay, vai, hông, gối, Ép dọc, Ép ngang
- Chạy tại chỗ : Chạy bước nhỏ , nâng cao đùi ,
đá lăng , gót chạm mông , tăng tốc
- Kiểm tra bài cũ:
+ Bài TD ? Cách trao nhận tín gậy ?
- HS trả lời và cho điểm
II CƠ BẢN
1 Thể dục :
- Ôn TDNĐ của nữ từ 1 -4
- Ôn TDLH của nam từ 1 – 20
a Học động tác 5 và 6.
* Động tác 5: Di chuyển ngang
Tập phần tay
Tập phần chân
30’ Chia lớp thành 2 nhóm TD và chạy
tiếp sức sau 15’ đổi nội dung tập
- Chia thành nhóm nhỏ , một em điều khiển tập
- GV sửa sai động tác cho HS
- GV phân tích và thị phạm từng động tác từ nhanh đến chậm, rồi cho HS thực hiện
- Đứng quay mặt về phía HS vừa tập vừa hô nhịp để HS tập
- Chia nhóm cho HS tự tập luyện
Trang 14* Động tác 6 : Động tác lưng.
Tập phần tay
Tập phần chân
Phối hợp tập giữa tay và chân
b/ Học động tác 21 -30 :
*Động tác 21:Bật thẳng lên cao nhảy ưỡn thân,hai
tay cao,kết thúc động tác hai chân chụm,khuỵu
gối
* Động tác 22: đứng thẳng, hai chân khép, hai tay
giơ thẳng lên cao, lòng bàn tay hướng vào nhau
* Động tác 23:Chân trái bước dài sang trái thành
tứ thế đứng khuỷu gối trái, chân phải duổi thẳng,
đầu và thân người nghiêng sang phải hai tay duổi
thẳng mắt nhìn theo tay
- Đội hình tập luyện :
- GV quan sát sửa sai HS
- GV phân tích và thị phạm từng động tác từ nhanh đến chậm, rồi cho HS thực hiện
- Đứng quay mặt về phía HS vừa tập vừa hô nhịp để HS tập
- GV đứng cùng chiều, vừa tập vừa hô nhịp để HS tập
- Chia nhóm HS tự tập
- GV quan sát sửa sai HS
- Đội hình tập luyện :
Trang 15trái ,mắt nhìn thẳng.
* Động tác 28: Như động tác 26
* Động tác 29 Như động tác 27, nhưng đổi bên
* Động tác 30: Thu chân phải vềthành tư thế
đứng nghiêm
2 Chạy tiếp sức:
- Học : Xuất phát của người số 1, 2, 3, 4 :
Người số 1 xuất phát thấp, cầm tín gậy ở
tay phải, chạy lệch sang bên trái ô chạy Người số
2 ( 3, 4 đều xp 3 điểm tựa) phải chạy sát phía phải
ô chạyvà nhận tín gậy bằng tay trái và trao gậy
vào tay phải của người số 3 Người số 3 cũng chạy
sát mép trong(bên trái) của ô chạy Người số 4
chạy sát bên phải ô chạy và nhận tín gậy bằng tay
trái
- Phối hợp của người trao – nhận tín gậy
theo đội 4 người
- Tập kĩ thuật chạy ở đường vòng
- HS tự đống bàn đạp rồi xp
- Tập theo hiệu lệnh của GV
- Chia nhóm 3 em tự tập luyện
- GV quan sát sửa sai HS
- Đội hình tập luyện :
- HS thực hiện rồi cả lớp nhận xét
III KẾT THÚC :
- Thả lỏng, hồi tỉnh
- Nhận xét và đánh giá giờ học
Trang 16Tiết 8Bài : BÀI THỂ DỤC – CHẠY TIẾP SỨC
I MỤC TIÊU :
- Thể dục : + TDNĐ : ôn động tác 1 - 6 Học mới động tác 7
+ TDLH : ôn động tác 1 - 30
- Chạy tiếp sức : Phối hợp của người trao – nhận tín gậy
II ĐỊA ĐIỂM , PHƯƠNG TIỆN :
- Địa điểm: trên sân trường , vệ sinh an toàn nơi tập
- Phương tiện: đường chạy, còi, bàn đạp, tín gậy , tranh ảnh
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
I MỞ ĐẦU
- Nhận lớp :
Ổn định, nắm sĩ số lớp
Phổ biến nội dung và yêu cầu giờ học
- Hỏi thăm sức khoẻ HS
- Khởi động các khớp :
+ 6 động tác thể dục
+ Xoay cổ , cổ tay; cổ chân, khuỷu tay, cánh
tay, vai, hông, gối, Ép dọc, Ép ngang
- Chạy tại chỗ : Chạy bước nhỏ , nâng cao đùi ,
đá lăng , gót chạm mông , tăng tốc
- Kiểm tra bài cũ:
+ Bài TD ? Cách trao nhận tín gậy ?
- HS trả lời và cho điểm
II CƠ BẢN
1 Thể dục :
a Ôn bài TDNĐ từ động tác 1 – 6 của nữ
b Học động tác 7 của nữ
* Động tác 7 : Bật nhảy co gối
Tập phần tay
Tập phần chân
- GV sửa sai động tác cho HS
- GV phân tích và thị phạm từng động tác từ nhanh đến chậm, rồi
Trang 172 Chạy tiếp sức :
- Phối hợp người trao nhận tín gậy
- Bài tập 4 : Học phối hợp chạy trao-nhận tín
gậy theo 3 người
- Bài tập 5 : tập kĩ thuật chạy ở đường vòng
- GV quan sát sửa sai HS
- GV chia từng đội nam, nữ riêng
- HS tự sắp xếp vị trí chạy
- GV nhắc nhở sửa sai HS
- Đội hình tập luyện :
- HS thực hiện rồi lớp nhận xét
III KẾT THÚC :
- Thả lỏng, hồi tỉnh
- Nhận xét và đánh giá giờ học