HÌNH CHỮ NHẬT 1/Định nghĩa : Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vuông.. Từ định nghĩa hình chữ nhật, ta suy ra : hình chữ nhật cũng là một hình bình hành, hình thang cân... 2/ Tính chấ
Trang 1Chào mừng Quý Thầy Cô giáo và các em học sinh
về dự thao giảng
Hình học
Lớp 8
Trang 2B
C D
C D
B A
C D
70 0
70 0
110 0
C
D 60
120 0
Trang 3HÌNH CHỮ NHẬT
1/Định nghĩa :
Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vuông.
Từ định nghĩa hình chữ nhật, ta suy ra : hình chữ nhật cũng là một hình bình hành, hình thang cân
Tứ giác ABCD là hình chữ nhật A B C D ˆ = = = = ˆ ˆ ˆ 900
C
D
⇔
?1
⇒
⇐
Trang 42/ Tính chất :
Hình chữ nhật có tất cả các tính chất của hình bình hành và hình thang cân.
Trong hình chữ nhật hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
O
HÌNH CHỮ NHẬT
C D
Trang 53/ Dấu hiệu nhận biết :
1 Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật
2 Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ
nhật.
3 Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ
nhật.
4 Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
HÌNH CHỮ NHẬT
C D
O
Trang 6Chứng minh dấu hiệu nhận biết 4:
GT: ABCD là hình bình hành,AC=BD
KL : ABCD là hình chữ nhật
Chứng minh
ABCD là hình bình hành nên AB//CD
và AD//BC nên ABCD là hình thang
Ta có AC = BD (gt) nên ABCD là hình
thang cân
Suy ra
Mà
(hai góc trong cùng phía,AD//BC)
Nên
Vậy ABCD là hình chữ nhật
HÌNH CHỮ NHẬT
C D
O
· ·
ADC = BCD
· + · = 180 0
ADC BCD
ADC = BCD = 90 DAB = CBA = 90
Trang 7?3.Cho hình vẽ (H.86sgk)
a) Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao?
b) So sánh các độ dài AM và BC.
c) Tam giác vuông ABC có AM là đường
trung tuyến ứng với cạnh huyền Hãy
phát biểu tính chất tìm được ở câu b)
dưới dạng một định lý
C B
D M
Trong một tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền
Trang 8?4.Cho hình vẽ (H.87sgk)
a) Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao?
b) Tam giác ABC là tam giác gì?
c) Tam giác ABC có đường trung tuyến
AM bằng nửa cạnh BC Hãy phát biểu
tính chất tìm được ở câu b) dưới dạng
một định lý
A
C B
D M
HÌNH CHỮ NHẬT
Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó vuông
Trang 9HÌNH CHỮ NHẬT
4/ Aùp dụng vào tam giác :
Định lí :
a/ Trong một tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền
GT: ΔABC, Â = 900, MB = MC
KL : AM = ½ BC b/ Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh
bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó vuông
GT : ΔABC, MB = MC, AM = ½ BC
KL : ΔABC vuơng
A
B C
M
Trang 101/ Định nghĩa : (sgk)
2/ Tính chất: Hình chữ nhật có tất
cả các tính chất của hình bình
hành, hình thang cân
Trong hình chữ nhật hai đường
chéo bằng nhau và cắt nhau tại
trung điểm của mỗi đường
3/ Dấu hiệu nhận biết : (sgk)
4/ Aùp dụng vào tam giác:
Định lý : (sgk)
HÌNH CHỮ NHẬT
C D
O
Trang 11Bài tập : 60/99 (sgk)
HÌNH CHỮ NHẬT
A
M
AC=7cm, AB=24cm
KL : AM = ?
Giải : ∆ABC vuơng tại A cĩ BC2 = AB2 + AC2
BC2 = 72 + 242 = 625
suy ra BC = 25
AM là trung tuyến ứng với cạnh huyền BC nên AM = 1/2 BC
Vậy AM = 25 : 2 = 12,5 (cm)
Trang 12Bài tập : 61/99 (sgk)
GT: ΔABC, AH ┴ BC, IA = IC
IH = IE
KL: AHCE là hình gì ?
I
E
C
Giải : Tứ giác AHCE có I là trung điểm của AC(gt) và I là trung điểm HE ( vì H đối xứng với E qua I ) nên AHCE là hình bình hành
Mà nên AHCE là hình chữ nhật AHC = 90· 0
Trang 13Bài tập : 58/99(sgk)
Điền vào chỗ trống , biết a, b là độ dài các cạnh, d là độ dài đường chéo của một hình chữ nhật
HÌNH CHỮ NHẬT
7 d
12 b
5
a
6 10
13
a
b d
Áp dụng định lý Pi ta go có :
2 13
6