1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tính chất dãy tỷ số bằng nhau

17 579 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính chất dãy tỷ số bằng nhau
Trường học Trường Thcs Lý Tự Trọng - Đại Lộc
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập
Thành phố Đại Lộc
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 885 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHỊNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐẠI LỘCTRƯỜNGTHCS LÝ TỰ TRỌNG Thực hiện: Võ Tiến Dung To å : To án Lý... Tính chất dãy tỉ số bằng nhau:... Cho dãy tỉ số .Hãy so sánh từng tỉ số đã cho với các tỉ

Trang 1

PHỊNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐẠI LỘC

TRƯỜNGTHCS LÝ TỰ TRỌNG

Thực hiện: Võ Tiến Dung

To å : To án Lý

Trang 2

d a

b d

b c

a a

c b

d d

c b

a

KIỂM TRA

Nếu thì

c

b

d

a

d

c b

a

ad b c

Tính chất 1:

Tính chất 2 :

Nếu và a, b, c, d ≠ 0 thì ta có các tỉ lệ thức : ad b c

Nêu tính chất tỉ lệ thức ?

Từ ta có thể suy ra không ?

d

c b

a

d b

c

a d

c b

a

Trang 3

1 Tính chất dãy tỉ số bằng nhau:

Trang 4

?1 : Cho tỉ lệ thức

6

3 4

2

Hãy so sánh các tỉ số và với các tỉ số trong tỉ lệ thức đã cho

6 4

3 2

6 4

3 2

6

3 4

2

10

5 6

4

3

2

2

1 6

4

3

2

Giải:

2

1

2

1

2

1

6 4

3

2 6

4

3

2 6

3 4

2

Trang 5

1 Tính chất dãy tỉ số bằng nhau:

d

c b

a

d b

c

a d

b

c

a d

c b

a

Từ ta suy ra

Bài tập :

2

1 2

1

Cho tỉ lệ thức Ta suy ra

) 2 (

2

) 1 (

1

) 2 (

2

) 1 (

1 2

1 2

1

0

0

2

1 2

1

được Không Vì sao?

Trả lời : Không Vì

( b ≠ -d ; b ≠ d )

Trang 6

Chứng minh:

Xét tỉ lệ thức có giá trị chung của các tỉ số bằng k , ta có :

d

c b

a

d

c b

a

Suy ra a = ; c =

   d b c a

   d b c a Ta có: Từ (1), (2) và (3) suy ra :

d b

c

a d

b

c

a d

c b

a

d b

dk

bk

d b

d b

k ( )

d b

dk

bk

d b

d b

k ( )

) 1 (

k

) 3 (

k

) 2 (

k

Trang 7

Bài tập :

Tìm hai số x và y biết và

5 3

y

x

xy  16

Gợi ý

Sử dụng tính chất

dãy tỉ số bằng nhau

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau.Ta có :

5 3

5

y x y

x

2 8

16

Suy ra :

6 3

2

2

x

10 5

2

2

y

Vậy hai số cần tìm là 6 và 10

Giải :

Trang 8

Cho dãy tỉ số Hãy so sánh từng tỉ số đã cho với các tỉ số dưới đây. 18

6 45

, 0

15 ,

0 3

1

18 45

, 0 3

6 15

, 0

1 )

(

I

18 45

, 0 3

6 15

, 0

1 )

(

II

18 45

, 0 3

6 15

, 0

1 )

(

III

3

1 45

, 21

15 ,

7

3

1 55

, 20

85 ,

6

3

1 45

, 15

15 ,

5

Vậy

18

6 45

, 0

15 ,

0 3

1

18 45

, 0 3

6 15

, 0 1

18 45

, 0 3

6 15

, 0 1

18 45

, 0 3

6 15

, 0 1

Trang 9

1 Tính chất dãy tỉ số bằng nhau:

d

c b

a

d b

c

a d

b

c

a d

c b

a

Từ ta suy ra ( b ≠ -d ; b ≠ d )

Mở rộng:

f d

b

e c

a f

d b

e c

a f

e d

c b

a

Các tỉ số đều có nghĩa

Trang 10

2 Chú ý:

Khi có dãy tỉ số , ta nói các số a, b, c tỉ lệ với các số 2; 3; 5

5 3

2

c b

a

Ta viết : a : b : c = 2 : 3 : 5

Trang 11

1 Tính chất dãy tỉ số bằng nhau:

d

c b

a

d b

c

a d

b

c

a d

c b

a

Từ ta suy ra ( b ≠ -d ; b ≠ d )

Mở rộng:

f d

b

e c

a f

d b

e c

a f

e d

c b

a

Các tỉ số đều có nghĩa

2 Chú ý: Sgk

Trang 12

?2: Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện câu nói sau:

“ Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với các số 8; 9; 10 ”

Giải :

Gọi Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là a; b; c

Ta có :

10 9

8

c b

a

Trang 13

Bài tập 57/30 SGK

Số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng tỉ lệ với các số 2; 4 ; 5 Tính số viên bi của mỗi bạn, biết rằng ba bạn có tất cả 44 viên.

Biết:

Số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng tỉ lệ với các số 2; 4 ; 5

Tổng số bi của ba bạn là 44 viên

Gợi ý

Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện số bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng tỉ lệ với 2; 4 ; 5

Trang 14

Gọi số bi của Minh, Hùng, Dũng lần lượt là a, b, c

Ta có :

5 4

2

c b

a

và a + b + c = 44

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

4 11

44 5

4 2

5 4

a

a

16 4

4

4

b

20 5

4

4

5   c  

c

Vậy số bi của Minh, Hùng, Dũng lần lượt là 8 ; 16; 20

Trang 15

Hướng dẫn học ở nhà :

Ôn tập và nắm vững tính chất tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau Làm bài tập 55; 56; 58 trang 30 SGK

60; 61;62;63;64 trang 31 SGK

75 ;76 trang 14 SBT

Trang 16

Hướng dẫn bài tập 56 SGK trang 30

Tìm diện tích của hình chữ nhật biết rằng tỉ số hai cạnh của nó bằng

2

b

2

b a

CV = 2.( a + b ) = 28

a + b = 14

Dùng tính chất dãy tỉ số bằng nhau

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tìm diện tích của hình chữ nhật biết rằng tỉ số hai cạnh của nĩ bằng - Tính chất dãy tỷ số bằng nhau
m diện tích của hình chữ nhật biết rằng tỉ số hai cạnh của nĩ bằng (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w