PHỊNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐẠI LỘCTRƯỜNGTHCS LÝ TỰ TRỌNG Thực hiện: Võ Tiến Dung To å : To án Lý... Tính chất dãy tỉ số bằng nhau:... Cho dãy tỉ số .Hãy so sánh từng tỉ số đã cho với các tỉ
Trang 1PHỊNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐẠI LỘC
TRƯỜNGTHCS LÝ TỰ TRỌNG
Thực hiện: Võ Tiến Dung
To å : To án Lý
Trang 2d a
b d
b c
a a
c b
d d
c b
a
KIỂM TRA
Nếu thì
c
b
d
a
d
c b
a
a d b c
Tính chất 1:
Tính chất 2 :
Nếu và a, b, c, d ≠ 0 thì ta có các tỉ lệ thức : a d b c
Nêu tính chất tỉ lệ thức ?
Từ ta có thể suy ra không ?
d
c b
a
d b
c
a d
c b
a
Trang 31 Tính chất dãy tỉ số bằng nhau:
Trang 4?1 : Cho tỉ lệ thức
6
3 4
2
Hãy so sánh các tỉ số và với các tỉ số trong tỉ lệ thức đã cho
6 4
3 2
6 4
3 2
6
3 4
2
10
5 6
4
3
2
2
1 6
4
3
2
Giải:
2
1
2
1
2
1
6 4
3
2 6
4
3
2 6
3 4
2
Trang 51 Tính chất dãy tỉ số bằng nhau:
d
c b
a
d b
c
a d
b
c
a d
c b
a
Từ ta suy ra
Bài tập :
2
1 2
1
Cho tỉ lệ thức Ta suy ra
) 2 (
2
) 1 (
1
) 2 (
2
) 1 (
1 2
1 2
1
0
0
2
1 2
1
được Không Vì sao?
Trả lời : Không Vì
( b ≠ -d ; b ≠ d )
Trang 6Chứng minh:
Xét tỉ lệ thức có giá trị chung của các tỉ số bằng k , ta có :
d
c b
a
d
c b
a
Suy ra a = ; c =
d b c a
d b c a Ta có: Từ (1), (2) và (3) suy ra :
d b
c
a d
b
c
a d
c b
a
d b
dk
bk
d b
d b
k ( )
d b
dk
bk
d b
d b
k ( )
) 1 (
k
) 3 (
k
) 2 (
k
Trang 7Bài tập :
Tìm hai số x và y biết và
5 3
y
x
x y 16
Gợi ý
Sử dụng tính chất
dãy tỉ số bằng nhau
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau.Ta có :
5 3
5
y x y
x
2 8
16
Suy ra :
6 3
2
2
x
10 5
2
2
y
Vậy hai số cần tìm là 6 và 10
Giải :
Trang 8Cho dãy tỉ số Hãy so sánh từng tỉ số đã cho với các tỉ số dưới đây. 18
6 45
, 0
15 ,
0 3
1
18 45
, 0 3
6 15
, 0
1 )
(
I
18 45
, 0 3
6 15
, 0
1 )
(
II
18 45
, 0 3
6 15
, 0
1 )
(
III
3
1 45
, 21
15 ,
7
3
1 55
, 20
85 ,
6
3
1 45
, 15
15 ,
5
Vậy
18
6 45
, 0
15 ,
0 3
1
18 45
, 0 3
6 15
, 0 1
18 45
, 0 3
6 15
, 0 1
18 45
, 0 3
6 15
, 0 1
Trang 91 Tính chất dãy tỉ số bằng nhau:
d
c b
a
d b
c
a d
b
c
a d
c b
a
Từ ta suy ra ( b ≠ -d ; b ≠ d )
Mở rộng:
f d
b
e c
a f
d b
e c
a f
e d
c b
a
Các tỉ số đều có nghĩa
Trang 102 Chú ý:
Khi có dãy tỉ số , ta nói các số a, b, c tỉ lệ với các số 2; 3; 5
5 3
2
c b
a
Ta viết : a : b : c = 2 : 3 : 5
Trang 111 Tính chất dãy tỉ số bằng nhau:
d
c b
a
d b
c
a d
b
c
a d
c b
a
Từ ta suy ra ( b ≠ -d ; b ≠ d )
Mở rộng:
f d
b
e c
a f
d b
e c
a f
e d
c b
a
Các tỉ số đều có nghĩa
2 Chú ý: Sgk
Trang 12?2: Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện câu nói sau:
“ Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với các số 8; 9; 10 ”
Giải :
Gọi Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là a; b; c
Ta có :
10 9
8
c b
a
Trang 13Bài tập 57/30 SGK
Số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng tỉ lệ với các số 2; 4 ; 5 Tính số viên bi của mỗi bạn, biết rằng ba bạn có tất cả 44 viên.
Biết:
Số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng tỉ lệ với các số 2; 4 ; 5
Tổng số bi của ba bạn là 44 viên
Gợi ý
Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện số bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng tỉ lệ với 2; 4 ; 5
Trang 14Gọi số bi của Minh, Hùng, Dũng lần lượt là a, b, c
Ta có :
5 4
2
c b
a
và a + b + c = 44
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
4 11
44 5
4 2
5 4
a
a
16 4
4
4
b
20 5
4
4
5 c
c
Vậy số bi của Minh, Hùng, Dũng lần lượt là 8 ; 16; 20
Trang 15Hướng dẫn học ở nhà :
Ôn tập và nắm vững tính chất tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau Làm bài tập 55; 56; 58 trang 30 SGK
60; 61;62;63;64 trang 31 SGK
75 ;76 trang 14 SBT
Trang 16Hướng dẫn bài tập 56 SGK trang 30
Tìm diện tích của hình chữ nhật biết rằng tỉ số hai cạnh của nó bằng
2
b
2
b a
CV = 2.( a + b ) = 28
a + b = 14
Dùng tính chất dãy tỉ số bằng nhau