b Tìm tập xác định của hàm số.
Trang 1SỞ GD & ĐT QUẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT NĂM HỌC 2016 – 2017 TRƯỜNG THPT ĐAKRÔNG Môn: TOÁN – ĐẠI SỐ 10 CHƯƠNG I, II
-∗∗∗∗
Câu1.(3.0 điểm)
a) Lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề và xét tính đúng sai (yêu cầu có giải thích)
b) Tìm tập xác định của hàm số
Câu2.(1,5 điểm) Cho hai tập hợp A, B ( khoảng; đoạn; nữa khoảng) Tìm hợp, giao, hiệu
của A và B
Câu3 (1,5 điểm) Xác định đường thẳng y = ax + b thỏa mãn tính chất cho trước.
Câu4 (2,0 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = ax2 + bx + c
Câu5 (2,0 điểm) Xác định các hệ số a, b, c của hàm số y = ax2 + bx + c thỏa mãn một tính chất cho trước
Trang 2
Mã đề : 01
Câu 1(3,0 điểm):
a) Lập mệnh đề phủ định và xét tính đúng sai của mệnh đề sau Giải thích?
2
: " : 2 3 0"
A ∀ ∈x ¡ x + x+ >
b) Tìm tập xác định của hàm số 4
1
x y
x
+
=
−
Câu 2 (1,5 điểm): Cho tập hợp A= −∞( ; 4];B= − +∞( 1; ). Xác định các tập hợp
A B A B A B∩ ∪
Câu 3 (1,5 điểm): Xác định đường thẳng y = ax + b biết đường thẳng đó đi qua A(-1; 3)
và B(2;-3)
Câu 4 (2,0 điểm): Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y =x2 −2x−3
Câu 5 (2,0 điểm): Xác định hàm số bậc hai y =− +x2 bx+cbiết đồ thị của nó có đỉnh là I(1; 1)− .
∗∗Hết∗∗
SỞ GD & ĐT QUẢNG ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT NĂM HỌC 2016 – 2017 TRƯỜNG THPT ĐAKRÔNG Môn: TOÁN – ĐẠI SỐ 10 CHƯƠNG I, II
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề : 02
Câu 1(3,0 điểm):
a) Lập mệnh đề phủ định và xét tính đúng sai của mệnh đề sau Giải thích?
2
: " : 4 5 0"
A ∀ ∈x ¡ x + x+ >
b) Tìm tập xác định của hàm số 6
3
x y
x
+
=
−
Câu 2 (1,5 điểm): Cho tập hợp A= −∞( ;0];B= − +∞( 5; ). Xác định các tập hợp
A B A B A B∩ ∪
Câu 3 (1,5 điểm): Xác định đường thẳng y = ax + b biết đường thẳng đó đi qua A(-1; 2)
và B(2;-9)
Câu 4 (2,0 điểm): Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y= − +x2 2x+3
Câu 5 (2,0 điểm): Xác định hàm số bậc hai y =ax2 +2x+c biết đồ thị của nó có
Trang 3ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
2
: " : 2 3 0"
:" : 2 3 0"
¡
¡ A: Đúng, A: Sai
A: Đúng vì x2+2x+ = +3 (x 1)2+ >2 0
0.5 0.5 0.5 Câu 1b
1
x y
x
+
=
− có nghĩa khi:
Vậy tập xác định của hàm số là:
D= ∈x ¡ x≥ − x≠
1.0
0.5 Câu 2 A= −∞( ; 4];B= − +∞( 1; )
( 1; 4]
\ ( ; 1]
A B
A B
A B
∩ = −
∪ = −∞ +∞
= −∞ −
0.5 0.5 0.5 Câu 3 • Vì đường thẳng cần tìm song song với đường thẳng y= − +2x 1
nên phương trình của nó có dạng y= − +2x b
• Vì đường thẳng cần tìm đi qua A(-1; 3) nên
3= − − + ⇒ =2.( 1) b b 1
• Vậy đường thẳng cần tìm là: y= − +2x 1
0.5 0.5 0.5 Câu 4 y x= 2−2x−3
• BBT:
x -∞ 1 +∞
y +∞ +∞
-4
• TXĐ: D=¡
• Đỉnh I(1; 4)−
• Trục đối xứng x=1
• Hướng bề lõm lên trên
• Điểm đặc biệt:
Giao với trục tung A(0; 3)−
Giao với trục hoành B( 1;0), (3;0)− C
Đồ thị đi qua điểm D(2; 3)−
• Đồ thị:
0.5
1.0
Trang 4Câu 5 Xác định hàm số bậc hai y =− +x2 bx+cbiết đồ thị của nó có
đỉnh là I(1; 1)− .
Trục đối xứng của đồ thị hàm số là :
a
−
Điểm I(1; 1)− thuộc đồ thị hàm số nên
2
Vậy hàm số bậc hai là: y =− +x2 2x−2
1.0
0.5 0.5
Trang 5ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
2
: " : 4 5 0"
:" : 4 5 0"
¡
¡ A: Đúng, A: Sai
A: Đúng vì x2+4x+ = +5 (x 2)2+ >1 0
0.5 0.5 0.5 Câu 1b
3
x y
x
+
=
− có nghĩa khi:
Vậy tập xác định của hàm số là:
D= ∈x ¡ x≥ − x≠
1.0
0.5 Câu 2 A= −∞( ;0];B= − +∞( 5; )
( 5;0]
\ ( ; 5]
A B
A B
A B
∩ = −
∪ = −∞ +∞
= −∞ −
0.5 0.5 0.5 Câu 3 • Vì đường thẳng cần tìm song song với đường thẳng y= − +5x 1
nên phương trình của nó có dạng y= − +5x b
• Vì đường thẳng cần tìm đi qua A(-1; 2) nên
2= − − + ⇒ = −5.( 1) b b 3
• Vậy đường thẳng cần tìm là: y= − −5x 3
0.5 0.5 0.5 Câu 4 y= − +x2 2x+3
• BBT:
x -∞ 1 +∞
y 4
-∞ -∞
• TXĐ: D=¡
• Đỉnh I(1; 4)
• Trục đối xứng x= 1
• Hướng bề lõm xuống dưới
• Điểm đặc biệt:
Giao với trục tung A(0;3) Giao với trục hoành B( 1;0), (3;0)− C
Đồ thị đi qua điểm D(2;3)
• Đồ thị:
0.5
1.0
Trang 6Câu 5 Xác định hàm số bậc hai y =ax2 +2x+cbiết đồ thị của nó có đỉnh
là I(1; 1)− .
Trục đối xứng của đồ thị hàm số là :
2
b
Điểm I(1; 1)− thuộc đồ thị hàm số nên
2
Vậy hàm số bậc hai là: y =− +x2 2x−2
1.0
0.5 0.5