Dặn dò:1' - Học sinh nắm vững về tập xác định, tập giá trị, tính chẵn, lẻ và tính tuần hoàn của từng hàm số lượng giác: sinx, cosx.. Dặn dò:1' - Học sinh nắm vững về tập xác định, tập gi
Trang 1BÀI: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
và cot x và tính tuần hoàn của nó
b Triển khai bài dạy:
Hoạt đ ộng 1:(15')
GV: Xây dựng khái niệm hàm số y=sinx.
GV: Sử dụng đường tròn lượng giác để
tìm được tập xác định và tập giá trị của
Trang 2Hoạt đ ộng 2:(13')
GV: Yêu cầu hs nhắc lại công thức tính
tanx khái niệm hàm số tang theo SGK
GV: Yêu cầu hs thảo luận nhóm
a/ Dựa vào định nghĩa tìm tập xác định
b/ Dựa vào đường tròn LG (biểu diễn trục
tang), dự đoán tập giá trị
GV: Tương tự, xây dựng khái niệm hàm
số y = cotx?
GV: yêu cầu hs thảo luận nhóm
a/ Nhận xét gì về tập xác định hàm số sin,
cos, tan, cotan
b/ So sánh sinx và sin(-x); cosx và
Hướng dẫn HS tiếp cận tính tuần hoàn
và chu kì của các hàm số lượng giác
- Là hàm số xác định bởi công thức cos
sin
x y
f(x + k2) = sin (x + k2) = sinx nên T = k2
- Đọc trước phần tiếp theo
* Bố sung và rút kinh nghiệm:
BÀI: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (TT)
Tiết: 02 (theoPPCT) LỚP DẠY
Trang 3b Triển khai bài dạy:
GV: nêu chú ý qua bảng về tính đối xứng
và đồ thị hàm số y = sinx trên đọan [-,
III SỰ BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ CÁC HÀM
SỐ LƯỢNG GIÁC 1.Hàm số y = sinx
a/ khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y =sinx trên đọan [0; ]
Trên đoạn 0; hàm số y = sinx đồng biến trên
Trang 4GV nêu câu hỏi:
a/ Hàm số sin tuần hòan chu kỳ ?
b/ Suy ra đồ thị hàm số trên R từ đồ thị
hàm số trên [-,]
Hs trả lời, gv nêu kết luận về sự biến
thiên và vẽ đồ thị y = sinx trên R
luận gì về:
- Đồ thị hàm số y = cosx
- Sự biến thiên của hàm số y = cosx
- Mối liên quan về sự biến thiên và đồ thị
của hàm số y = cosx và y = sinx?
GV: Nêu kết luận qua bảng phụ 5 (gồm 3
kiến thức chính, các thuộc tính về TXĐ,
TGT, hàm số chẵn, tuần hoàn chu kì 2π ,
đồ thị của hàm số cosx trên các đọan
Hàm số y = cosx đồng biến trên đoạn ;0 vànghịch biến trên đoạn 0;
Từ đó có bảng biến thiên:
4 Củng cố:(2')
- Giáo viên củng cố lại tính chẵn lẻ và tính tuần hoàn của các hàm số lượng giác
- Củng cố hình dạng đồ thị của hai hàm số y = sin x, y = cos x
5 Dặn dò:(1')
- Học sinh nắm vững về tập xác định, tập giá trị, tính chẵn, lẻ và tính tuần hoàn của
từng hàm số lượng giác: sinx, cosx
- Đọc trước phần tiếp theo
- Làm bài tập 5, 6, 7
-1
1
x y
x - 0
-
1
Trang 5* Bố sung và rút kinh nghiệm:
BÀI: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (TT)
Tiết: 03 (theoPPCT) LỚP DẠY
b Triển khai bài dạy:
Trang 6- Trao đổi nhóm, thông báo kết luận
thống nhất của nhóm về các thuộc tính:
TXĐ, TGT, hàm số lẻ, tuần hoàn chu kì
, đồ thị của hàm số y = tanx trên các
TXĐ, TGT, hàm số lẻ, tuần hoàn chu kì
, đồ thị của hàm số y = tanx trên các
- Là hàm số tuần hoàn với chu kì
- Hàm số luôn đồng biến với mọi 0;
2
x
x y
4 Hàm số y = cotx
- TXĐ: D R k k Z \ , - Là hàm số lẻ
- Là hàm số tuần hoàn chu kì
- Hàm số luôn nghịch biến với mọi 0;
2
x
4 Củng cố:(2')
- Giáo viên củng cố lại tính chẵn lẻ và tính tuần hoàn của các hàm số lượng giác
- Củng cố hình dạng đồ thị của hai hàm số y = tan x, y = cot x
5 Dặn dò:(1')
- Học sinh nắm vững về tập xác định, tập giá trị, tính chẵn, lẻ và tính tuần hoàn của từng hàm số lượng giác: sinx, cosx, tanx, cotx
- Hoàn thành các bài tập 1, 2, 3, 5, 6, 7 để chuẩn bị cho tiết sau làm bài tập
* Bố sung và rút kinh nghiệm:
BÀI: LUYỆN TẬP HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Tiết: 04 (theoPPCT) LỚP DẠY
Ngày soạn: 17/8/2014 11B1 11B2
x y
Trang 7- Đã học bài, làm bài trước ở nhà.
IV Tiến trình lên lớp:
b Triển khai bài dạy:
Hoạt đ ộng 1:(15')
GV: Cho học sinh quan sát trên hình vẽ
và cho học sinh trả lời các yêu cầu của đề
Trang 8Nhận xét?
GV: Cho điểm
Hoạt đ ộng 2:(13')
GV: Cho học sinh tìm điều kiện để các
hàm số lượng giác có nghĩa Từ đó suy ra
tập xác định của hàm số lượng giác cần
tìm theo yêu cầu của đề bài
HS: Lên bảng trình bày lời giải các bài
D R k k Z c) Điều kiện:
Trang 9Vậy y max 3.a)
- Học và nhớ các công thức về hàm số lượng giác
- Bài tập: Xem lại các bài tập đã chữa và làm tiếp các bài tập trong SGK
* Bổ sung và rút kinh nghiệm:
BÀI: ÔN TẬP CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
Tiết: 05 (theoPPCT) LỚP DẠY
- Đã ôn lại các công thức lượng giác ở nhà
IV Tiến trình lên lớp:
Trang 102 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới
a Đặt vấn đề : Để ôn tập lại các công thức lượng giác đã học ở lớp 10 chúng ta có tiết ôn tập sau đây
b Triển khai bài dạy:
Hoạt đ ộng 1:(5')
GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại các hệ
thức cơ bản của lượng giác đã học lớp
10
HS: Nhắc lại các công thức
Hoạt đ ộng 2:(10')
GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại các hệ
thức giữa các giá trị lượng giác của các
GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại các công
thức nhân đôi, công thức hạ bậc
sin xtan x
* Cung đối nhau:
cos(-x)= cosx; sin(-x) = -sinx;
* Cung hơn kém nhau π:
cos(π+ x) = - cosx sin(π + x) = - sinxtg(π - x) = tgx cotg(π - x) = cotgx
3) Công thức cộng:
cos(a + b) = cosa cosb - sina sinbcos(a - b) = cosa cosb + sina sinbsin(a + b) = sina cosb + sinb cosasin(a - b) = sina cosb - sinb cosatan(a + b) = tan a tan b
4) Công thức nhân đôi:
sin2a = 2sina cosa;
cos2a = 2cos2a - 1 = 1 - 2sin2a = cos2a - sin2a;tan2a = 2
2 tan a
1 tan a
5) Công thức hạ bậc:
)a2cos1(2
1a
Trang 11a2cos1
a2cos1a
bacos2bcosa
2
basin2
basin2bcosa
2
bacos2
basin2bsina
2
basin2
bacos2bsina
bcos.acos
)basin(tgb
tga
;bcos.acos
)basin(
tgb
7) Công thức biến đổi tích thành tổng:
2cosacosb = cos(a - b) + cos(a + b)2sinasinb = cos(a - b) - cos(a + b) ; 2sinacosb = sin(a - b) + sin(a + b)
sin
xsin12
x4
cos
a7sina5sina3sina
xsinxsinxsin
xcos.3
xcos
2
12
12
12
12
12
0 )
* Bố sung và rút kinh nghiệm:
BÀI: ÔN TẬP CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC (TT)
Tiết: 06 (theoPPCT) LỚP DẠY
Trang 122 Kiểm tra bài cũ: (4’) Chứng minh:
a) cosx + cos(1200 - x) + cos(1200 + x) = 0
gxcotx
sin
xsin12
x4
b Triển khai bài dạy:
sin
xsin12
x4
Trang 13HS: Nhớ lại công thức, làm bài
vào vở nháp
GV: Gọi học sinh lên bảng tình
bày bài giải
GV: Gọi học sinh lên bảng trình
bày bài giải
GV: Gọi học sinh lên bảng trình
bày bài giải
a7sina5sina3sinasinA
x7sinxsinxsin
sin a sin 3a sin 5a sin 7a
(sin sin 7a) (sin 3a sin 5a)
2sin 4a os3a 2sin 4a cos sin 4a
xcos.3
xcos
2
12
12
12
12
12
0 )
Giải:
Trang 14- Giáo viên dặn dò học sinh về nhà ôn tập lại các công thức trên.
- HS về làm tiếp các bài tập còn lại
- Đọc trước mục I bài phương trình lượng giác chẩn bị cho tiết sau
* Bố sung và rút kinh nghiệm:
BÀI: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
Tiết: 07 (theoPPCT) LỚP DẠY
Ngày soạn: 27/8/2014 11B1 11B2
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nắm được cách giải phương trình lượng giác cơ bản sinx=a
- Nắm được điều kiện của a để phương trình sinx = a có nghiệm
Trang 15b Triển khai bài dạy:
Hoạt động 1:
GV: Từ TGT của hs y = sinx , hs tìm đk
của m để pt : có nghiệm , vô nghiệm ?
HS: Trả lời
HS: Tìm x thoả : sinx = sin ?
HS: Quan sát trên đường tròn lg để tìm ra
x
GV: Đưa ra các trường hợp đặc biệt
HS: Chú ý theo dõi, ghi bài đầy đủ
ê
AK
a B
B’
A’
MM’
sinO
Trang 162 ,6
p p
Z Z
Z
4 Củng cố:(2')
- Qua bài này các em cần nắm cách giải phương trình sinx = a
- Nắm được các công thức nghiệm và công thức nghiệm trong các trường hợp đặc biệt
BÀI: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN (TT)
Tiết: 08 (theoPPCT) LỚP DẠY
Ngày soạn: 27/8/2014 11B1 11B2
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nắm được cách giải phương trình lượng giác cơ bản cosx=a
- Nắm được điều kiện của a để các phương trình cosx = a có nghiệm
Trang 17- Đã học bài, làm bài trước ở nhà.
IV Tiến trình lên lớp:
b Triển khai bài dạy:
HS: Tìm x thoả : cosx = cos ?
HS: Quan sát trên đường tròn lg để
tìm ra c.thức :
1 Phương trình cosx = a
+ a > : PT (2) VN.1+ a £ : PT (2) có nghiệm:1
2 ,
x= ± +a k p kÎ Z
✽ Chú ý : +cosx=cosa Û x= ± +a k2 ,p kÎ Z.+ cosf x cosg x
sin
côsinH
Trang 18GV: Đưa ra các trường hợp đặc biệt.
HS: Chú ý theo dõi, ghi bài đầy đủ
+ Nếu a thoả mãn điều kiện 0 £ a£ p và cosa = a
thì ta viết a = arccos a Khi đó nghiệm PT (2) là :
arccos 2 ,
x= ± a+k p kÎ Z
+ cosx= Û 1 x=k2 ,p kÎ Z.+ cosx=- Û1 x= +p k2 ,p kÎ Z
4 Củng cố:(2')
- Qua bài này các em cần nắm cách giải phương trình cosx = a
- Nắm được các công thức nghiệm và công thức nghiệm trong các trường hợp đặc biệt
5 Dặn dò:(1')
- Làm bài tập 3/SGK
Trang 19- Đọc trước mục 3/sgk
* Bổ sung và rút kinh nghiệm:
BÀI: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN (TT)
Tiết: 09 (theoPPCT) LỚP DẠY
Ngày soạn: 07/09/2014 11B1 11B2
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nắm được điều kiện xác định của phương trình tanx=a
- Nắm được cách giải các phương trình lượng giác cơ bản
- Nắm được điều kiện của a để các phương trình tanx = a có nghiệm
2 Kỹ năng:
- Biết viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản trong các
trường hợp số đo được cho bằng radian và số đo được cho bằng độ
- Biết cách sử dụng các kí hiệu arctana khi viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác
- Kĩ năng vận dụng các phương pháp giải các phương trình lượng giác cơ bản vào việc giảicác phương trình lượng giác khác
Trang 203 Bài mới
a Đặt vấn đề : Trong thực tế có lúc ta phải tìm các giá trị của x sao cho sinx =a với a cho trước nào đó Vậy phương trình sinx=a có nghiệm như thế nào Bài học hôm nay sẽ giúp ta giải quyết điều đó
b Triển khai bài dạy:
GV: giới thiệu kí hiệu arctan
GV: Cho các nhóm giải các pt tanx = 1;
GV: Gọi HS lên bảng trình bày
HS: Lên bảng trình bày bài giải
x = 0 + k1800, k c) Các trường hợp đặc biệt:
VD2: Giải các phương trình:
a) tan2x = 1b) tan(x + 450) = 3
3
c) tan2x = tanx
Trang 212 vào vở nháp.
GV: Gọi HS lên bảng trình bày
HS: Lên bảng trình bày bài giải
– Điều kiện có nghiệm của pt
– Công thức nghiệm của pt
– Phân biệt độ và radian
- Qua bài này các em cần nắm điều kiện, cách giải phương trình tanx = a
- Nắm được các công thức nghiệm và công thức nghiệm trong các trường hợp đặc biệt
BÀI: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN (TT)
Tiết: 10 (theoPPCT) LỚP DẠY
Ngày soạn: 07/09/2014 11B1 11B2
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nắm được cách giải phương trình lượng giác cơ bản cosx=a
- Nắm được điều kiện của a để các phương trình cosx = a có nghiệm
2 Kỹ năng:
- Biết viết công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản trong các trường hợp số đo được cho bằng radian và số đo được cho bằng độ
Trang 22- Biết cách sử dụng các kí hiệu arccosa khi viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác.
- Kĩ năng vận dụng các phương pháp giải các phương trình lượng giác cơ bản vào việc giải các phương trình lượng giác khác
- Đã học bài, làm bài trước ở nhà
IV Tiến trình lên lớp:
b Triển khai bài dạy:
sin
côsinH
Trang 23HS: Quan sát trên đường tròn lg để tìm
GV: Đưa ra các trường hợp đặc biệt
HS: Chú ý theo dõi, ghi bài đầy đủ
+ Nếu a thoả mãn điều kiện 0 £ a£ p và cosa =
a thì ta viết a = arccos a Khi đó nghiệm PT (2)
là :arccos 2 ,
x= ± a+k p kÎ Z
+ cosx= Û 1 x=k2 ,p kÎ Z.+ cosx=- Û1 x= +p k2 ,p kÎ Z
4 Củng cố:(2')
- Qua bài này các em cần nắm cách giải phương trình cosx = a
- Nắm được các công thức nghiệm và công thức nghiệm trong các trường hợp đặc biệt
Trang 24