1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra đại số 11 chương 1, có ma trận + đáp án

7 1,9K 29

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 184 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Nắm được dạng của phương trình lượng giác cơ bản và công thức nghiệm của nó.. - Học sinh nắm được dạng của các phương trình lượng giác thường gặp phương trình bậc 1, bậc

Trang 1

GIÁO ÁN KIỂM TRA

Thời gian: 45 phút Môn: Đại số 11 cơ bản Ngày soạn:

Ngày kiểm tra

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Nắm được dạng của phương trình lượng giác cơ bản và công thức nghiệm của

nó.

- Học sinh nắm được dạng của các phương trình lượng giác thường gặp

(phương trình bậc 1, bậc 2 đối với một hàm số lượng giác, phương trình dạng asinx + bcosx = c…) và cách giải của các phương trình đó.

2 Kỹ năng:

- Giải được các phương trình lượng giác cơ bản.

- Giải được các phương trình lượng giác thường gặp.

- Biến đổi được các phương trình, đưa về phương trình lượng giác thường gặp

để giải.

3 Thái độ:

- Nghiêm túc làm bài.

II HÌNH THỨC KIỂM TRA

Kiểm tra tự luận.

III MA TRẬN ĐỀ

Trang 2

SỞ GD – ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT ĐAKRÔNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT KHỐI 11 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

Giải các phương

trình lượng giác cơ

bản

Giải các phương

trình lượng giác

thường gặp

Câu 1: Nhận biết được phương trình bậc 1 đối với một hàm số lượng giác và công thức

nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản sin x = a, cos x = a

Câu 2: Thông hiểu cách giải phương trình lượng giác dạng cos f(x) = cos g(x),

sin f(x) = sin g(x) và biến đổi

Câu 3: Nhận biết được phương trình bậc 2 đối với một hàm số lượng giác và công thức

nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản cos x = a, tan x = a

Câu 4: Thông hiểu cách giải phương trình asinx + bcosx = c

Câu 5: Vận dụng các công thức lượng giác để biến đổi đưa phương trình về các phương

trình đơn giản hơn

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT ĐAKRÔNG

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT NĂM HỌC 2014 - 2015

MÔN: TOÁN – LỚP 11

Trang 3

Thời gian làm bài: 45 phút

ĐỀ SỐ 1:

Giải các phương trình sau:

Câu 1 (2,5 điểm): sin x = 3

2

Câu 2 (2 điểm): 2cos( ) 1 0

4

x   

Câu 3 (2 điểm): 3cos2x – 2cos x – 5 = 0

Câu 4 (2 điểm): 3 sin (2x) – cos(2x) = 2

os 3 + os 4 os 5

2

c x c xc x

Hết

-SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT ĐAKRÔNG ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT NĂM HỌC 2014 - 2015

MÔN: TOÁN – LỚP 11

Thời gian làm bài: 45 phút

ĐỀ SỐ 2:

Giải các phương trình sau:

Câu 1 (2,5 điểm): cos x = 2

2

Câu 2 (2 điểm): 2sin( ) 1 0

6

x  

Câu 3 (2 điểm): tan2x – 3tan x + 2 = 0

Câu 4 (2 điểm): 2 sin(3x) – 2cos (3x) = 3

sin + sin 2 sin 3

2

Hết

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 4

Câu 1 2sin x - 3 = 0  sin x =

2 3

k x

k x

2 3

2

2 3 2

2

k x

k x

1.0

1.0

Câu 2

2cos( ) 1 0

4

x    

2

4 3

2

   



7 2

2 12

k Z

  



1.0

1.0

Câu 3 3cos2x – 2cos x – 5 = 0

 Đặt t = cos x; ĐK t ≤ 1

 PT trở thành 3t2 - 2t - 5 = 0 

 ) ( 3

5 1

loai t

t

 t = -1  cos x = -1  x = (2k + 1) ; k  Z

 KL: PT có nghiệm x = (2k + 1) ; k  Z

0.5 0.5

0.5 0.5 Câu 4 2 sin(3x) – 2cos (3x) = 3

 Ta có: 2 sin( 3x)  2 cos( 3x)  2  2 sin( 3x  ) với

2

2 sin

; 2

2 cos    

 Chọn    4

4 3 sin(

2

3 ) 4 3 sin(   

x

k x

k x

2 3 4

3

2 3 4

3

k x

k x

2 12

11 3

2 12

7 3

3 36

7

Z k k

x

k x

3 36

7

Z k k

x

k x

0.5

0.5

0.5

0.5

Trang 5

Câu 5 2 2 2 3

os 3 + os 4 os 5

2

2cos8 os2 os8 0 os8 (2cos 2 1) 0

8

cos 2

2

16 8 2

3 2

3

c x c x c x

x c x c x

c x x

x k

x

 



16 8

3 3

k x

  

2.0

Trang 6

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Câu 1 2cos x -

2 = 0 cos x =

2 2

2 4

2

k x

k x

1.0

1.0 Câu 2

2sin( ) 1 0

6

x   

2

2



2

; 2

2 3

x k

k Z

1.0

1.0

Câu 3 tan2x – 3tan x + 2 = 0

 Đặt t = tan x

 PT  t2 – 3t + 2 = 0  

 2

1

t t

o t = 1  tan x = 1 x k

4 ; k  Z

o t = 2  tan x = 2 x arctan 2 k ; k  Z

KL: PT có nghiệm x k

4 và x arctan 2 k ; k  Z

0.5 0.5

0.5

0.5 Câu 4 3 sin (2x) – cos(2x) = 2

 Ta có: 3 sin( 2x)  cos( 2x)  3  1 sin( 2x  ) với

2

1 sin

; 2

3 cos    

 Chọn

6

  

6 2 sin(

2

2 ) 6 2 sin(   

x

k x

k x

2 4 6

2

2 4 6

2

k x

k x

2 12

11 2

2 12

5 2

24

1124

5

Z k k x

k x

0.5

0.5

0.5

Trang 7

KL: PT có nghiệm ;

24

1124

5

Z k k x

k x

3 sin + sin 2 sin 3

2 3

os 3 + os 4 os 5

2

2cos 4 os2 os4 0 os4 (2cos 2 1) 0

4

cos 2

2

2 2

c x c x c x

x c x c x

c x x

x k

x x

 



 

2

k x

 

2.0

V KẾT QUẢ VÀ RÚT KINH NGHIỆM

1 Kết quả:

Số bài Tỉ lệ Số bài Tỉ lệ Số bài Tỉ lệ Số bài Tỉ lệ 11B1

2 Rút kinh nghiệm:

………

………

………

Ngày đăng: 18/10/2014, 09:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w