1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra đại số 10 chương 2 có ma trận + đáp án

6 1,6K 34

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 227 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD – ĐT QUẢNG TRỊTRƯỜNG THPT ĐAKRÔNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT KHỐI 10 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT Câu1.3.0 điểm a Lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề và xét tính đúng sai yêu cầu

Trang 1

SỞ GD – ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT ĐAKRÔNG

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT KHỐI 10 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

Câu1.(3.0 điểm)

a) Lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề và xét tính đúng sai (yêu cầu có giải

thích)

b) Tìm tập xác định của hàm số

Câu2.(2,0 điểm) Cho hai tập hợp A, B ( khoảng; đoạn; nữa khoảng) Tìm hợp, giao, hiệu

của A và B

Câu3 (2,0 điểm) Xác định đường thẳng y = ax + b thỏa mãn tính chất cho trước.

Câu4 (2,0 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = ax2 + bx + c

Câu5 (1,0 điểm) Xác định các hệ số a, b, c của hàm số y = ax2 + bx + c thỏa mãn một

tính chất cho trước

Trang 2

Thời gian làm bài: 45 phút

ĐỀ SỐ 1:

Câu1(3.0 điểm):

a) Lập mệnh đề phủ định và xét tính đúng sai của mệnh đề sau Giải thích?

2

: " : 2"

b) Tìm tập xác định của hàm số 3

2

x y

x

Câu2 (2,0 điểm): Cho tập hợp A  ( ;3];B ( 2;5) Xác định các tập hợp

; ; \

Câu3 (2,0 điểm): Xác định đường thẳng y = ax + b biết đường thẳng đó đi qua A(2; 3) và

B(-1;6)

Câu4 (2,0 điểm): Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x2 2x3

Câu5 (1,0 điểm): Xác định các hệ số a, b của hàm số y = ax2 + bx +c biết đồ thị của nó đi qua A(1; 5) và có đỉnh I  ( 1; 3)

Hết

-

-SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT ĐAKRÔNG

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT NĂM HỌC 2014 - 2015

MÔN: TOÁN – LỚP 10B5

Thời gian làm bài: 45 phút

ĐỀ SỐ 2:

Câu1(3.0 điểm):

a) Lập mệnh đề phủ định và xét tính đúng sai của mệnh đề sau Giải thích?

2

: " : 3"

b) Tìm tập xác định của hàm số 5

3

x y

x

Câu2(2,0 điểm): Cho tập hợp A  ( ;4];B ( 1;6) Xác định các tập hợp

; ; \

Câu3(2,0 điểm): Xác định đường thẳng y = ax + b biết đường thẳng đó đi qua A(-2; 1) và

B(-1; 3)

Câu4 (2,0 điểm): Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x 22x 3

Câu5 (1,0 điểm): Xác định các hệ số a, b của hàm số y = ax2 + bx +c biết đồ thị của nó đi qua A(2; 2) và có đỉnh I(1; 4)

Hết

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 3

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

2

: " : 2"

:" : 2"

 A: Sai, A: Đúng

A: Đúng vì tồn tại x 1 ;x2  1 2

0.5 0.5 0.5 Câu 1b

Biểu thức 3

2

x y

x

 có nghĩa khi: 2  x  0 x 2 Vậy tập xác định của hàm số là:

1.0

0.5 Câu 2 A  ( ;3];B ( 2;5)

( 2;3]

( ;5)

\ ( ; 2]

A B

A B

A B

  

   

   

0.5 0.5 0.5 0.5 Câu 3  Vì đường thẳng cần tìm đi qua A(2;3) nên 3 a.2  b 2a b  3

 Vì đường thẳng cần tìm đi qua B(-1;6) nên

6a.( 1)   b a b 6

 Vậy đường thẳng là y=-x+5

0.5

0.5 0.5 0.5 Câu 4 yx2 2x3

 BBT:

x -∞ -1 +∞

y

4

-∞ -∞

 TXĐ: D 

 Đỉnh I ( 1; 4)

 Trục đối xứng x 1

 Hướng bề lõm xuống dưới

 Điểm đặc biệt:

Giao với trục tung A(0;3) Giao với trục hoành B(1;0), ( 3;0)C 

Đồ thị đi qua điểm D ( 2;3)

 Đồ thị:

0.5

1.0

0.5

Trang 4

4

6

8

Câu 5  Vì đồ thị của nó đi qua A(1;5) nên 5a.12b.1 c a b c  5

 Vì đồ thị của nó đi qua đỉnh I(-1;-3) nên

2

3 a.( 1) b.( 1) c a b c 3

         

 Vì đồ thị của nó có trục đối xứng x 1 nên

2

b

a b a

    

 Khi đó ta có hệ phương trình:

    

 Vậy a=2; b=4; c=-1

0.5

0.5

Trang 5

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

2

: " : 3"

: " : 3"

 B: Sai, B: Đúng

B sai vì tồn tại x2  3 x 3 

0.5 0.5 0.5 Câu 1b

Biểu thức 5

3

x y

x

 có nghĩa khi: 3  x  0 x 3 Vậy tập xác định của hàm số là:

1.0

0.5 Câu 2 A  ( ; 4];B ( 1;6)

( 1; 4]

( ;6)

\ ( ; 1]

A B

A B

A B

  

   

   

0.5 0.5 0.5 0.5 Câu 3  Vì đường thẳng cần tìm đi qua A(-2;1) nên

1a.( 2)   b 2a b 1

 Vì đường thẳng cần tìm đi qua B(-1;3) nên

3a.( 1)   b a b 3

 Khi đó ta có hệ 2a b a b 31 b a52

 Vậy đường thẳng là y=2x+5

0.5

0.5 0.5 0.5

Câu 4 y x 22x 3

 BBT:

x -∞ -1 +∞

y 4

-∞ -∞

 TXĐ: D 

 Đỉnh I ( 1; 4)

 Trục đối xứng x 1

 Hướng bề lõm lên trên

 Điểm đặc biệt:

Giao với trục tung A(0; 3) Giao với trục hoành B(1;0), ( 3;0)C 

Đồ thị đi qua điểm D  ( 2; 3)

 Đồ thị:

0.5

1.0

Trang 6

2

4

6

8

f x ( ) = x2 + 2∙x 3

Câu 5  Vì đồ thị của nó đi qua A(2;2) nên

2

2a.2 b.2 c 4a2b c 2

 Vì đồ thị của nó đi qua đỉnh I(1;4) nên

2

 Vì đồ thị của nó có trục đối xứng x 1 nên 1 2 0

2

b

a b a

 Khi đó ta có hệ phương trình:

 Vậy a=-2; b=4; c=2

0.5

0.5

Ngày đăng: 18/10/2014, 09:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w