I.ĐỊNH NGHĨA: Giãn bất thường mạn tính và xoắn phế quản do phá hoại cấu trúc đàn hồi cơ trơn thành phế quản... PHÂN LOẠI:1/ Giãn phế quản hình trụ cylindric bronchiectasis 2/ Gi
Trang 1GIÃN PHẾ QUẢN
PGS TS TRẦN VĂN NGỌC
Trang 2I.ĐỊNH NGHĨA:
Giãn bất thường mạn tính và xoắn phế quản do phá hoại
cấu trúc đàn hồi
cơ trơn thành phế quản.
Trang 3II TẦN SUẤT:
+ Hiếm gặp trong 3 thập kỉ qua ở các nước phát triển
Anh : giảm từ 48/10.000 đến 10/10.000 BN
Trang 4III GIẢI PHẪU BỆNH:
GPQ : PQ Trung bình và tiểu PQ
PQ giãn bị lấp đầy mủ, n/m viêm và loét, xoắn PQ
Tuần hoàn :ĐM PQ lớn ra
GPQ 2 bên : 30% , T.Dưới thường bị nhất T.Dưới trái nhiều hơn phải 3 lần
GPQ trung tâm (cạnh rốn) :đặc trưng của
Aspergillosis phổi dị ứng (APA- allergy pulmonary aspergillosis)
GPQ t trên thường do APA, xơ nang ở người lớn hay lao.
Trang 5Hình ảnh cây phế quản
Trang 6Hình ảnh cây phế quản
Trang 7Giãn phế quản : hình ảnh đại thể
Trang 9IV PHÂN LOẠI:
1/ Giãn phế quản hình trụ
(cylindric bronchiectasis)
2/ Giãn phế quản dạng varicose ( varicose bronchiectasis)
3/ Giãn phế quản hình túi
[saccular (cystic) bronchiectasis]
Trang 10• Các dạng GPQ hay các bệnh tương tự về mặt giải phẫu bệnh:
GPQ nang (follicular bronchiestasis):
GPQ do co kéo (traction bronchiectasis)
Kén phế quản bẩm sinh (congenital bronchial
cysts):
Kén bẩm sinh trung tâm
Kén bẩm sinh ngoại biên
Biệt trí phế quản phổi trong thùy (intralobar
bronchopulmonary sequestration)
Trang 11V BỆNH SINH VÀ YẾU TỐ
THUẬN LỢI:
1/ Nhiễm trùng:
a.Sởi:
triển tới giãn phế quản nang.
Trang 12c Tác nhân khác:
Staph.aureus , Kleb.pneumoniae , Pseudomonas aeruginosa ….
d Viêm phổi hoại tử
Trang 14Viêm phổi sau tắc nghẽn
Trang 15Dị vật sapotier PQ
Trang 16Dị vật : xương heo ở PQ
Trang 173.Các khiếm khuyết phế quản bẩm sinh
Trang 194/ Suy giảm miễn dịch: nhiễm trùng và GPQ
5/ Bất thường di truyền:
a) Bất thường trụ lông của niêm mạc hô hấp:
Hội chứng bất động trụ lông
Trang 21VI SINH LÝ BỆNH:
1/ Chức năng hô hấp:
Rối lọan thông khí hỗn hợp : FEV1 và VC,FVC gjảm khó thở 2 thì
2/ Sự thanh lọc của khí-phế quản:
Mất chức năng thanh lọc khí -PQ nhiễm trùng tái phát nhiều lần
3/ Những thay đổi huyết động:
Động mạch chủ hóa động mạch phổi HRM lượng nhiều
Trang 22VII LÂM SÀNG:
Ho đàm mủ , lượng nhiều
Ho ra máu : 40-70 %
Khó thở tùy mức độ
Khám thực thể:
Trang 23VIII CẬN LÂM SÀNG:
1/ X quang ngực:
Hình ảnh gợi ý : tổ ong , đường rầy , túi nhỏ có mực nước hơi
Trang 24PHẾ QUẢN BÌNH THƯỜNG
Trang 25X quang ngực
Trang 262/ Chụp phế quản:
Giúp xác định chẩn đóan
ít thực hiện hiện nay
thuốc cản quang vào PQ từng bên
Trang 27Chụp PQ với thuốc cản quang
Trang 283/ CT scan:
Giúp chẩn đóan xác định
Thuận tiện cho BN
Khảo sát cả 2 phế trường
Trang 29Dãn phế quản dạng hình ống (cylindrical bronchoectasis) với
dấu hiệu vòng nhẩn
Trang 31Dãn phế quản dạng hình ống với dấu hiệu
đường ray ( ‘tram line’ sign)
Trang 32Dãn phế quản dạng hình ống (cylindrical bronchoectasis) và
hình nang (cystic bronchoestasis.)
Trang 33IX CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT:
1/ COPD:
2/ Aspergillus phế quản phổi dị ứng:
3/ Thuyên tắc ĐMP nhồi máu phổi
4/ Dị dạng mạch máu phổi gây HRM
5/ Bệnh khác: di vật , lao ,viêm phổi
Trang 34D v t PQ ị ậ
Trang 35Dị vật trong lòng phế quản/ Khí thủng khu trú ở thùy
Trang 36Thuyên tắc động mạch phổi
Trang 37Thuyên tắc động mạch phổi kèm nhồi máu phổi
Trang 38Thuyên tắc động mạch phổi kèm nhồi máu phổi
Trang 39X BIẾN CHỨNG VÀ TIÊN LƯỢNG:
Nung mủ tiến triển
Ho ra máu
Suy hô hấp mãn và tâm phế mạn
Aùpxe não
Xuất huyết phổi
Thóai hóa dạng bột ( Amyloidosis.)
Tử vong do suy hô hấp , nhiễm trùng