BAT THUONG BAM SINH BS.. TONG QUAN Bat thường trong quá trình phát triển phôi thai của hệ hồ hap 5 Phối hợp... PHAN LOAI ° Nang sinh phế quản - Phổi biệt trí 5 Bất sản phối Thiéu san ph
Trang 1BAT THUONG BAM SINH
BS NGUYEN ANH TUAN
Trang 2TONG QUAN
Bat thường trong quá trình phát triển phôi thai của hệ hồ hap
5 Phối hợp
Trang 3CHAN DOAN HINH ANH
Trang 4PHAN LOAI
° Nang sinh phế quản - Phổi biệt trí
5 Bất sản phối Thiéu san phôi
Trang 5Đứt đoạn 1 phân/hoàn II) {|
II ăn: tặ he ,
và tăng phản âm 2 phối
Trang 8Sun khi quan hinh tron
Trang 93
20.0 k⁄5Ÿ rrI8
Tile 0.0
NOs LinOCha f LinDbCh ƒ Ic|:|
1.1006; L:-3/;2
“HIP Rr Collection=
Se: S055 lrr: 2/3
44 181.3 (CON
we
OO reas 1.5 rrirrif Tilt 0.0 ñ s Lin:DI ¿ Lirn:D@I ý lrl:ID
“triết /⁄ “tCiẾt
H8Ũs
Han Contrast SJ2⁄512 BAUS
La
DE£7⁄ 6.5 5
|2 Feb 25 fl 2190615-09
Trang 10
Lac cho / du Tracheal Bronchus T: Ư khí
P: viêm phối tái phát
Trang 11Ầ
15 HELICAL B
Trang 12Nang sinh jens quần (bronchogenic cyst)
> Nang vach mong, gidi han ro
» Mat do: thay doi
> Mire khi dich
Trang 13rai 010 (il fie U6:9/-1:
Oral alts B22x Orns
B22 ›
Trang 14By T rere my quan
®_ Đứt đoạn hoàn toàn phế quản
© Phan thùy đỉnh thùy trên (T)
Trang 15|
Trang 16Congenital lobar emphysema / congenital lobar hyperinflation
Hep phé quan:
Sun phé quan
Chèn ép
Bất thường nhu mô
Tăng số lượng quá nhiều phế nang
Bất thường mô kế
LUL 40%, RML 30%, RUL 20%, 2 thiry < 5%
Trang 18Acq Tm: 11 0:4
Trang 19CPAM (Congenital Pulmonary Airway Malformation) CCAM (congenital cystic adenoid malformation)
= CPAM: vi tri xuat phat " CCAM: hình thái
= 0: khi — PQ, tir vong
II: TPQ, nang 5 - 20mm “II: nhiều nang nhỏ < 20mni
III:: TPQ, túi PN: microcysf -_ TH: microeyst IV: PN, nang > 10cm
© Thong voi phế quản, động - tĩnh mạch phôi bình thường
© Khu tru, lan toa
®_ Phôi hợp phôi biệt trí
Trang 20© X quang: CT scan
e Sau sinh: khôi mờ Luôn chích CM
©_ Type LH, IV: kén khí, +mức khí E3)
Trang 21TRE SS 5 NGAY TUOI
2TUAN TUOI
Trang 22A]N| KKIEHLCIII
TIÑ inert |:
0
Fad ae / | ;.«.[ ^»/^¬h 4 /( | [1T
Trang 23=
F
_
Trang 24Ễ
CPAM IV
Trang 26Intrainna’ Saquestaron § =xtralabar Saquestration
Khong thong voi PQ
Trang 27© CDHA:
e X quang:
› khối mờ vùng đáy phối
©_ Viêm phôi tái phát nhiều lần cùng vị trí
se CT: có chích thuốc tương phản
›_ Khối mờ đặc/nang vùng đáy phối
o Nhanh dong mach: DMC, SMA, DM liên sườn, ĐM dưới đòn, ĐM
vành
›_ Dẫn lưu tĩnh mạch: TM phối / TM chủ, cửa
e MRI, siéu ầm: tìm nhánh động mạch
e Angiography
Trang 28mm/Ð.D:
=
Won Contras B12xBl Bic
Trang 29a Boog eel iii) Semaste
Gs
W/B01 L:222
Trang 30Phối móng ngƯa
© BTBS hiém
® Hai phối có cùng khoang màng phôi
® Hai phối dính với nhau +
® “Eo phối” trước cột sông, ĐMC, thực quản
® Thiệu sản/bât sản bán phân 1 bên
® Hội chứng ScImitar
Trang 31Bệnh nhân 3 tuôi
rN
2014 F m: 07:44:31.0(
Hor Corners
21811 / i
Trang 32(f1) ` ' #⁄CƑIffi: LJ2: 21:5
or
4
Trang 33hoàn toàn không có nhu mô, phê quản, mạch máu : có l đoạn phé quan gốc chột
Bất sản thùy phối
Trang 37KẾT LUẬN
® Trẻ em : bat thuong bam sinh
© BTBS hé hé hap:
e Tinh co phat hién
e Suy hé hap s6m/muén
e Viém phéi tai phat nhiéu lan cing vi tri
© CDHA: Chup CT cé chich thuéc tuong pba