1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHINH PHỤC CHƯƠNG LƯỢNG GIÁC

24 323 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ghép cung thích hợp và sử dụng công thức biến tổng thành tích cos cos 2 cos cos  Lưu ý đ i với công thức hạ bậc của sin và cosin: ― Mỗi lần hạ bậc xuất hiện hằng số 1 2 và cung góc t

Trang 1

LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM TOÁN

Năm học: 2016-2017

CHINH PHỤC GIẢI TÍCH 11

TRẮC NGHIỆM LƯỢNG GIÁC

TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ (KHÔNG SAO CHÉP DƯỚI MỌI HÌNH THỨC)

Giáo viên: Nguyễn Đại Dương Chuyên Luyện Thi THPT QG 10 – 11 – 12 Chuyên Luyện Thi Trắc Nghiệm

Địa chỉ: 76/5 Phan Thanh – 135 Nguyễn Chí Thanh Hotline: 0932589246

Trang 3

ÔN TẬP BIẾN ĐỔI LƯỢNG GIÁC

1 Đường tròn lượng giác và dấu của các giá trị lượng giác

2π 0 O

-1 -1

1

1

3π 2 π

π 2 sinx

cosx

(IV) (III)

Cung đối nhau Cung bù nhau Cung phụ nhau

cos( a) cosa sin( a)sina sin cos

Trang 4

 2

2 tantan 2

sin 3 3sin 4 sin

cos 3 4 cos 3cos

3 tan tantan 3

1 3 tan

 

6 Công thức biến đổi tổng thành tích

cos cos 2 cos cos

u u'

- 3 -1 - 3 /3

1

1 -1

Trang 5

Bảng lƣợng giác của một s g c đặc biệt

3

2

22

Trang 6

 MỘT SỐ KỸ NĂNG GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

a Sử dụng thành thạo công thức cung liên kết

b Ghép cung thích hợp và sử dụng công thức biến tổng thành tích

cos cos 2 cos cos

 Lưu ý đ i với công thức hạ bậc của sin và cosin:

― Mỗi lần hạ bậc xuất hiện hằng số 1

2 và cung góc tăng gấp đôi

― Mục đích của việc hạ bậc: hạ bậc để triệt tiêu hằng số không mong muốn và

Trang 7

nhóm hạng tử thích hợp để sau khi áp dụng công th c (tổng thành tích sau

khi hạ bậc) s xuất hiện nhân tử chung hoặc làm bài toán đơn gi n hơn

d.Xác định nhân tử chung để nhóm đưa về tích số

Đa số đ thi thư ng là nh ng phương trình đưa v tích số Do đó trước khi gi i

ta ph i quan sát xem ch ng có nh ng lượng nhân tử chung nào sau đó định hướng để tách ghép nhóm phù hợp M t số lượng nhân tử thư ng gặp:

– Các biểu th c có nhân tử chung với cosx sinx thư ng gặp là:

(1 cos )(1x cos )x 1 cos x + 2 2

(1 sin )(1x sin )x 1 sin x.– Phân tích 2

f X aX bX c a X X X X với X có thể là sin ,cos ,x x

X X1, 2 là 2 nghiệm của f X( ) 0

2.Phương trình lượng giác đưa về phương trình bậc 2, bậc cao của cùng 1 cung

Quan sát và dùng các công th c biến đổi để đưa phương trình v cùng m t hàm lượng giác với cung góc giống nhau chẳng hạn:

t x t x hoặc t sin , x t cosx thì đi u kiện l c này là 0 t 1

3.Phương trình lượng giác bậc nhất theo sin và cos (cùng một cung)

Dạng tổng quát: asinx bcosx c ( ) , ,a b \ 0

Đi u kiện có nghiệm của phương trình: 2 2 2

Lưu ý Hai công th c sử dụng nhi u nhất là: sin cos cos sin sin( )

Trang 8

x có ph i là nghiệm hay không ?

Bước 2 Khi , ( ) cos2 0

Bước 3 Đặt t tanX để đưa v phương trình bậc hai mà biết cách gi i

 Lưu ý Gi i tương tự đối với phương trình đẳng cấp bậc ba và bậc bốn:

PP

Kiểm tra và chia hai vế cho 3 4

cos X 0 (hay cos X)

5.Phương trình lương giác đối xứng

 Dạng 1 a (sinx cos )x b sin cosx x c 0 (dạng tổng/hiệu – tích

PP

Đăt t sinx cos , x t 2 và bình phương để suy ra: sin cosx x theo t

Lưu ý khi đặt t sinx cosx thì đi u kiện là: 0 t 2

 Dạng 2 2 2

PP Đặt t tanx cot , x t 2 và bình phương để suy ra: 2 2

tan x cot x và l c này thư ng sử dụng: tan cot 1; tan cot 2

sin 2

x

Trang 9

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

HÀM SỐ LƢỢNG GIÁC

Câu 1 Cho hàm số ysinx Phát biểu nào sau đây không đ ng?

A Tập xác định của hàm số là R B Tập giá trị của hàm số là R

C Hàm số là hàm lẻ D Hàm số tuần hoàn với chu kì 2

Câu 2 Cho hàm số ycosx Phát biểu nào sau đây không đ ng?

A Tập xác định của hàm số là R B Tập giá trị của hàm số là 1,1

C Hàm số là hàm lẻ D Hàm số tuần hoàn với chu kì 2

Câu 3 Cho hàm số ytanx Phát biểu nào sau đây không đ ng?

A Tập xác định của hàm số là R B Tập giá trị của hàm số là R

C Hàm số là hàm lẻ D Hàm số tuần hoàn với chu kì

Câu 4 Cho hàm số ycotx Phát biểu nào sau đây không đ ng?

A Có tập xác định là R\k|k Z  B Có tập giá trị là R

C Hàm số là hàm chẵn D Hàm số tuần hoàn với chu kì

Câu 5 Phát biểu nào sau đây đ ng?

A Hàm số ysinx là hàm số chẵn nên nhận trục Oy làm trục đối x ng

B Hàm số ycosx là hàm số lẻ nên nhận gốc tọa đ O làm tâm đối x ng

C Hàm số ysinxycosx tuần hoàn với chu kì 2

D Hàm số ytanxycotxtuần hoàn với chu kì 2

Câu 6 Tập xác định của hàm số y 3 cos x là tập nào dưới đây ?

A  ,3 B ,3 C  3,  D R

Câu 7 Tập xác định của hàm số 1 sin

cos

x y

Câu 9 Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

A ysin 22 x B ycos 22 x C ysin 2x D ycos2x

Câu 10 Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

A ysin 33 x B ycos 33 x C ysin 3x1 D ycos3x1

Câu 11 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A ysinxcosx B ysinxcosx C ysinx xD ysin x2 cosx

Câu 12 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

C ytan 3 x D ysinx x 3tan 3x

Câu 13 Hàm số nào sau đây có đ thị như hình đã cho?

Trang 11

Câu 18 Đư ng cong bên dưới là đ thị của m t hàm số được liệt kê trong các đáp án A B C

Câu 26 Tính giá trị của biểu th c P (1 3cos2 )(2 3cos2 ),   biết sin 2

3

Trang 12

A 14

229

C 8

209

Câu 27 Cho cot 2 Tính giá trị của biểu th c 2sin 3cos

Câu 28 Cho phương trình 2 cos 2 1

Trang 14

Câu 50 Cho cos 4

Câu 55 Cho sin cos 5

Trang 15

cos

x P

x

C sin

cos 2

x P

x

cos

x P

Câu 58 R t gọn biểu th c cos(15 ) sin 3 tan cot 11

Câu 60 Cho A B C là 3 góc của m t tam giác Đẳng th c nào dau đây là đẳng th c sai ?

A sin sin sin 4cos cos cos

A B C

ABC 

B sin2Asin2Bsin2C4sin sin sin A B C

PHƯƠN TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

Câu 61 Gi i phương trình sin 1

Trang 20

GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT

Câu 98 Tìm giá trị lớn nhất của biểu th c A 1 2sinx

Câu 99 Tìm giá trị lớn nhất của biểu th c A 1 2sin2xcos2x

Câu 100 Tìm giá trị lớn nhất của biểu th c Asin4xcos4x

Câu 101 Tìm giá trị lớn nhất của biểu th c Asin4xcos4x

Câu 102 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu th c Asinxcosx

2

A  

Câu 103 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu th c Asinxcosx1

A minA 1 B min A  2 1 C min A0 D min 1 3

2

A 

Câu 104 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu th c Asinx 3 cosx2

A minA  3 3 B min A 4 C min A  2 3 D min A 3

Câu 105 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu th c A 3 sinxcosx2

A minA 1 3 B min A 2 3 C min A0 D min A1

Câu 106 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu th c A2sin2xsin 2x

Câu 107 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu th c Asin 2x2cos2x2

A minA1 B min A2 C min A 3 2 D min A 3 2

Câu 108 Tìm giá trị lớn nhất của biểu th c sin cos

sin 3

x x A

Trang 21

Câu 113 Tập xác định của hàm số y  tan x

Trang 22

2 4

Trang 23

TỰ LUẬN

Bài 1 Gi i các phương trình lượng giác sau:

a) 2

3 4cos  x  2sin x  sin x

c) 2cos4 x  3sin2 x   2 0. d) 4sin4x  12cos2x   7 0.

e) 5cos 2x22sinx170 f) cos10 x  4 2 cos5 x  4.

g) cos 4 x  2cos2x   1 0. h) 6sin 32 x  cos12 x   4 0.

i) cos 2 2 cos 2sin2

Bài 2 Gi i các phương trình lượng giác sau:

a) sin x  3 cos x  1. b) 3 cos 3 x  sin 3 x  2.

c) sin 3 cos x x  3 cos 2 x  2  sin cos3 x x d) cos 6 cos x x  3 sin 5 x   1 sin 6 sin x x

e) sin 3 x  3 cos 3 x  2sin x f) 3 cos x  sin x  4sin cos x x

g) (sinxcos )x 2 3 cos 2x 1 2cos x h) 3 cos 5x2sin 3 cos 2x xsin x

i) cos 7xsin 5x 3(cos 5xsin 7 ).x j) 3(cos 2xsin 3 )x sin 2xcos 3 x

Bài 3 Gi i các phương trình lượng giác sau:

a) 6sin2 x  7 3 sin 2 x  8cos2x  6. b) 2 2

2cos x  2sin 2 x  4sin x  1.

c) sin x  4sin3x  cos x  0. e) sin2 x (tan x   1) 3sin (cos x x  sin ) 3 x

Bài 4 Gi i các phương trình lượng giác sau:

a) 1 sin xcos 2xsin 3x0 b) cos 2xcos 6xcos 4x1

c) 2sin cos 2x xsin 2 cos 2x xsin 4 cos x x d) cos cos3x xsin 2 sin 6x xsin 4 sin 6 x x

e) sin 42 x  sin 32 x  sin 22 x  sin2x f) 2sin 22 x  sin 6 x  2cos2x

Bài 5 Gi i các phương trình lượng giác sau:

a) cos 2xcosx3sinx 2 0 b) cos 2x3cosx 2 sin x

c) sin 2x2cos 2x 1 sinx4cos x d) 2sin 2xcos 2x7sinx2cosx4

e) (2sin x  1)(2cos 2 x  2sin x    3) 1 4sin2x f)

2

(2sinx 3)(sin cosx x 3) 1 4cos  x

g) cos 2 x   (1 2cos )(sin x x  cos ) x  0. h) (sin x  cos x  1)(2sin x  cos ) x  sin 2 x

i) 2(cos4xsin4x) 1  3 cosxsin x j) 2sin3x  cos 2 x  cos x  0.

k) cos2x  sin cos x x  sin x   1 2cos x l) 4sin2x  4sin x  2sin 2 x   1 2cos x

m) sin 2xsinx 1 0 n) 4 3sin  x  sin3x  3cos2x  cos6x

o) tanxsin 2x2cot 2 x p) 3sin3 x   2 sin (3 8cos ) xx  3cos x

Trang 24

LỚP TOÁN THẦY DƯƠNG

 Thường xuyên mở các lớp 10-11-12 theo yêu cầu (5-10 học sinh)

 Thường xuyên mở các lớp luyện thi Trắc Nghiệm 12 theo cấu trúc

2017

 Mở các lớp luyện đề Trắc Nghiệm Môn Toán theo cấu trúc của Bộ

Giáo Dục và Đào Tạo

 Mọi chi tiết xin liên hệ:

Hotline: 0932589246

Facebook: https://www.facebook.com/ThayNguyenDaiDuong Website: http://sienghoc.com/

Ngày đăng: 04/05/2017, 06:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w