1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ma Tran va De KT So hoc-Tiet 19 (10-11)

3 460 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập hợp
Người hướng dẫn GV. Tạ Đình Cư
Trường học Trường THCS Bình Hòa
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra định kỳ
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tự luận 7 điểm Câu 1: 2 điểm Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử và cho biết mỗi tập hợp đĩ cĩ bao nhiêu phần tử: b.

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

NĂM HỌC 2009-2010 MÔN SỐ HỌC LỚP 6 Tiết PPCT: 19

Tậphợp.Tập hợp

các số tự nhiên

2 1,0

2 1,0

2 2,0

6 4 Các phép tính về

số tự nhiên

1 1,0

2 2.0

3 3 Luỹ thừa với số

mũ tự nhiên

2 1,0

1 1.0

2 1,0

5 3

Tổng cộng: 5

3,0

5 4,0

4 3,0

14 10

Trang 2

Họ và tên:………

Lớp: 6/ ……

Môn: TOÁN 6 - (Tiết 19)

Thời gian: 45 Phút (Không kể thời gian giao đề)

I Trắc nghiệm: (4,0 điểm)

Câu 1: (1 điểm)

Cho tập hợp M = 10;11 Điền kí hiệu     , , , thích hợp vào ơ trống để được khẳng định đúng:

a 15 M; b 11;10 M

Câu 2: (1 điểm)

Điền dấu “x” vào ơ thích hợp.

a 22.23 = 25

b a12 : a4 = a3

Câu 3: (1 điểm)

Viết kết quả sau dưới dạng một lũy thừa bằng cách điền vào chỗ trống trong các câu sau:

a, 7.7.7.7.7.7.7 = ……… b, 810 : 85 =………

Câu 4: (1 điểm)

Khoanh trịn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

a, Số La mã XXIV biểu thị cho số:

A 20 B 24 C 25 D.29

b, Tập hợp M các số tự nhiên khơng vượt quá 7 là:

A M = 0;1; 2;3;4;5;6;7 B M = 1;2;3; 4;5;6

C M = 0;1; 2;3; 4;5;6 D M = 1;2;3; 4;5;6;7

II Tự luận (7 điểm)

Câu 1: (2 điểm)

Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử và cho biết mỗi tập hợp đĩ cĩ bao nhiêu phần tử:

b. B =  x N / 35  x 37

Câu 2: (1 điểm) Tính nhanh:

15.141 + 59.15 - 150

Câu 3:( 1 điểm) Thực hiện phép tính:

90 : [ 30 + ( 5 – 1 )2 ]

Câu 4: (2 điểm)

Tìm số tự nhiên x, biết:

a, ( x – 10 ) 20 = 20

b, x : 13 = 41

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ MÔN SỐ HỌC LỚP 6 (tiết 19)

Năm học: 2009-2010

I Trắc nghiệm: (4 điểm)

Câu 1 (1 đ) Điền đúng mỗi ơ cho 0,5đ.

Thứ tự điền là: 

Câu 2(1 đ) Điền đúng mỗi ơ cho 0,5đ

a.Đúng b Sai

Câu 3 ( 1đ) Điền đúng mỗi chỗ cho 0,5đ

a 77 b 85

Câu 4 (1 đ) Khoanh đúng mỗi câu cho 0,5 đ

a B b C

II Tự luận: ( 6 đ)

Câu 1(2 đ) Viết đúng mỗi tập hợp và số phần tử của tập hợp đĩ cho 1đ

a, A = 13 , 14 , 15 , 16 , cĩ 4 phần tử

b, B = 35 , 36 , 37  , cĩ 3 phần tử

Câu 2 (1 đ)

15.141 + 59.15 - 150 = 15( 141 + 59) - 150 ( 0,5 điểm)

= 15 200 - 150

= 3000 – 150 = 2850 ( 0,5 điểm)

Câu 3 (1đ)

92 : [ 30 + ( 5 – 1 )2 ] = 92: [ 30 + 42 ] ( 0,25 điểm)

= 92: 30  16  ( 0,25 điểm)

= 92: 46 ( 0,25 điểm)

= 2 ( 0,25 điểm)

Câu 4 (2 đ)

a, ( x – 10 ) 20 = 20

x = 11 (0,25đ)

b, x : 13 = 41

(Chú ý: Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)

Ngày đăng: 24/10/2013, 17:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w