là tập hợp của những từ cĩ ít nhất một nét chung về nghĩa” Câu 2: Từ nào cĩ nghĩa bao hàm phạm vi nghĩa của các từ sau đây: Học sinh, sinh viên, giáo viên, kĩ sư, cơng nhân cách Câu 3: T
Trang 1TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU Thứ Ngày Tháng Năm 2008
HỌ VÀ TÊN : LỚP : KIỂM TRA : 1 tiết Mơn : Tiếng Việt 8
Tuần : 15 Tiết chương trình : 60
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh trịn vào câu đúng (mỗi câu đúng 0,25đ)
Câu 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống ?
“…… là tập hợp của những từ cĩ ít nhất một nét chung về nghĩa”
Câu 2: Từ nào cĩ nghĩa bao hàm phạm vi nghĩa của các từ sau đây: Học sinh, sinh viên, giáo viên, kĩ sư, cơng nhân
cách
Câu 3: Từ tượng hình và từ tượng thanh được dùng nhiều trong kiểu văn bản nào?
cảm
Câu 4: Khi sử dụng từ ngữ địa phương và biệt ngữ xã hội, cần chú ý đến điều gì ?
Câu 5: Xác định câu văn cĩ chứa thán từ?
ư?
Câu 6: Cụm từ: “Chuyến đi xa xơi bí ẩn” được hiểu theo nghĩa nào? và cĩ nghĩa gì?
Câu 7: Xác định phép tu từ nĩi quá trong các câu văn sau?
cũng cạn
Câu 8: Khi nào khơng nên nĩi giảm, nĩi tránh ?
II/ PHẦN TỰ LUẬN:(8đ)
Bài 1: Chỉ ra biện pháp nghệ thuật trong hai câu thơ sau và cho biết tác dụng
Bác ơi tim bác mênh mơng thế
Ơm cả non sơng mọi kiếp người
ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
A
Trang 2Bài 2: Xác định cụm C – V trong hai câu ghép sau và cho biết quan hệ ý nghĩa giữa các vế trong câu ghép
a) Vì tôi lười học nên tôi bị điểm kém
b) Tuy nhà Lan ở xa nhưng bạn ấy vẫn đi học đúng giờ
c) Không những Vân học giỏi mà bạn ấy hát rất hay
d) Bé Lan phụng phịu rồi nó oà khóc
Bài 3: Nêu công dụng của dấu ( ), dấu :, dấu “ ” Viết một đoạn văn ngắn có dùng các dấu câu trên?
ĐÁP ÁN TIẾNG VIỆT 8 – A I/ TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trường từ vựng
II/ TỰ LUẬN
Bài 1: Biện pháp nói quá Tác dụng nói lên tình yêu thương bao la của Bác
Bài 2:
a) Vì tôi lười học nên tôi bị điểm kém -> Nguyên nhân, kết quả
C V C V
b) Tuy nhà Lan ở xa nhưng bạn ấy vẫn đi học đúng giờ -> Tương phản
C V C V
c) Không những Vân học giỏi mà bạn ấy hát rất hay -> Tăng tiến
C V C V
d) Bé Lan phụng phịu rồi nó oà khóc - > Nối tiếp
C V C V
Bài 3: Công dụng
+ Dấu ngoặc đơn: đánh dấu phần chú thích
+ Dấu hai chấm: đánh dấu phần giải thích, thuyết minh
đánh dấu lời dẫn trực tiếp (dùng với dấu “ ”) hay lời đối thoại
+ Dấu ngoặc kép: đánh dấu từ ngữ, câu đoạn trực tiếp
từ ngữ được hiểu theo nghĩa đặc biệt hay mỉa mai tên tác phẩm, tờ báo, tập san
+ Viết đoạn văn: học sinh tuỳ chọn nội dung, áp dụng thành thạo, hợp lí
Trang 3TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU Thứ Ngày Tháng Năm 2008
HỌ VÀ TÊN : LỚP : KIỂM TRA : 1 tiết Mơn : Tiếng Việt 8
Tuần : 15 Tiết chương trình : 60
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh trịn vào câu đúng (mỗi câu đúng 0,25đ)
Câu 1: Dịng nào chứa từ ngữ khơng phù hợp trong mỗi nhĩm từ sau đây
A Đồ dùng học tập: bút chì, thước kẻ, sách giáo khoa
B Xe cộ: xe đạp, xe máy, ơ tơ, xe chỉ, xích lơ, tàu điện
C Cây cối: cây tre, cây chuối, cây cau, cây gạo, cây bàng
D Nghệ thuật: âm nhạc, vũ đạo, văn học, điện ảnh
Câu 2: Những từ trao đổi, buơn bán, sản xuất được xếp vào trường từ vựng nào?
A Hoạt động kinh tế C Hoạt động văn hố
B Hoạt động chính trị D Hoạt động xã hội
Câu 3: Câu nào sau đây sử dụng biện pháp nĩi giảm, nĩi tránh
A Thơi để mẹ cầm cũng được (Thanh Tịnh)
B Mợ mày phát tài lắm cĩ như dạo trước đâu (Nguyên Hồng)
C Bác trai đã khá rồi chứ ? (Ngơ Tất Tố)
D Lão hãy yên lịng mà nhắm mắt! (Nam Cao)
Câu 4: Trong các câu sau, câu nào là câu ghép
A Mụ vợ tơi lại phát khùng lên, nĩ chẳng để tơi yên chút nào
B Ơng lão trơng thấy hoảng sợ, cúi rạp xuống đất chào mụ vợ
C Xung quanh lại cĩ cả một đội vệ binh gươm giáo chỉnh tề
D Hơm qua Lan khơng đi học
Câu 5: Sử dụng từ địa phương và biệt ngữ xã hội, cần chú ý đến điều gì
A Tình huống giao tiếp C Địa vị của người nĩi trong xã hội
B Tiếng địa phương của người nĩi D Nghề nghiệp của người nĩi
Câu 6: Từ nào dưới đây khơng phải là từ tượng hình
Câu 7: Câu hay nhĩm từ nào dưới đây khơng cĩ trợ từ
A Ngay cả trong ánh hồng hơn C Muốn chết là một tội
B Em thật là một bé hư D Cứ mỗi năm vào độ rét, cây mận ra hoa
Câu 8: Trong các từ sau, từ nào là từ tượng thanh
II/ PHẦN TỰ LUẬN:(8đ)
Bài 1: Cho đoạn văn:
“… rồi chị túm lấy cổ hắn ấn dúi ra cửa Sức lẻo khẻo của anh chàng nghiện chạy khơng kịp với sức xơ đẩy của người đàn bà lực điền, hắn ngã chỏng queo trên mặt đất, miệng vẫn nham nhảm thét trĩi vợ chồng kẻ thiếu sưu” (trích “Tức nước vỡ bờ” Ngữ văn
8 tập I)
ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
B
Trang 4Hãy thống kê các từ cùng trường từ vựng về người
Bài 2: Đặt câu với cặp từ hô ứng sau và cho biết đó là câu ghép gì?
Hễ …thì
Vì …nên
Bài 3: Nêu công dụng của dấu ( ), dấu :, dấu “ ” Viết một đoạn văn ngắn có dùng các dấu câu trên?
ĐÁP ÁN TIẾNG VIỆT 8 – B I/ TRẮC NGHIỆM
II/ TỰ LUẬN
Bài 1:
- Trường từ vựng về người: cổ, miệng
- Trường từ vựng về hoạt động của người: túm, ấn dúi, chạy, xô đẩy, ngã, thét Bài 2:
Hễ trời không mưa thì tôi sẽ đến thăm anh (quan hệ chỉ điều kiện - hệ quả)
Vì mẹ bạn Bích bị ốm nên bạn ấy phải nghỉ học (quan hệ chỉ nguyên nhân - kết quả)
Bài 3: như đáp án A