1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án chuyển động cơ học

71 693 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyển động cơ học
Trường học Trường THCS Cầu Giát
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Bài soạn
Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 406 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết đợc vật chuyển động hay đứng yên so với vật mốc- Biết đợc tính tơng đốicủa chuyển động và đứng yên III- tổ chức hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GV

Trang 1

- Biết đợc vật chuyển động hay đứng yên so với vật mốc

- Biết đợc tính tơng đốicủa chuyển động và đứng yên

III- tổ chức hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

GV:Thông báo nội dung 1 SGK HS ghi nội dung 1 SGK vào vở

GV; Yêu cầu mỗi HS suy nghĩ để hoàn thành HS:Hoạt động cá nhân để trả lời C2 và C3 theo

Trang 2

GV: Cho đại diện nhóm lên ghi kết quả

GV: Yêu cầu HS đứng tại chỗ trả lời C7 Cả lớp nhận xét đi đến thống nhất C7GV: Thông báo về tính tơng đối của chuyển Ghi nội dung 2 SGK vào vở

động và đứng yên

- Kiểm tra sự hiểu bàI của HS bằng C8 HS: Làm việc cá nhân để hoàn thành C8

Hoạt động 4: một số chuyển động thờng gặp

GV: Lần lợt treo các hình 1.3 a,b,cSGK hoặc

chiếu các hình tơng tự cho HS quan sát HS: Quan sát

GV: Tổ chức cho HS hoạt động nhóm để hoàn

thành C10 và C11 HS: Làm việc cá nhân, sau đó hoạt động

nhóm để hoàn thành C10 và C11

Lu ý:

+ Có sự thay đổi vị trí so với vật mốc, vật

chuyển động

+ Yêu cầu một số học sinh nêu lại một số nội HS: Nhắc lại nội dung bài học

dung cơ bản của bài học

GV: Tổ chức cho học sinh hoạt động cá nhân, HS: Hoạt động cá nhân, sau đó thảo luận ở lớp

sau đó thảo luận trên lớpđể hoàn thành 1.1 ; để hoàn thành các bài tập trong sách bài tập

1.2 ; 1.3 SBT

* Dặn dò: Học thuộc nội dung ghi nhớ và làm

các bài tập 1.4 ; 1.5 ; 1.6 SBT Xem trớc bài

vận tốc

Trang 3

- Vẽ phóng hình 2.2 SGK, phiếu học tập về việc đổi đơn vị vận tốc.

III-Tổ chức hoạt động dạy học

1 Kiểm tra

Gọi một học sinh đứng tại chỗ trả lời câu hỏi:

Khi nào một vật đợc coi là chuyển động , đợc coi là đứng yên? Cho một ví dụ minh hoạ?GV: Nhận xét đánh giá cho điểm

2 Tổ chức hoạt động dạy học.

Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học

tập

GV:Nh vậy ở bài trớc chúng ta đã biết cách

làm thế nào để nhận biết một vật chuyển

động hay đứng yên,còn bài học hôm nay

chúng ta sẽ tìm hiểu xem làm thế nào để

biết đợc sự nhanh hay chậm của chuyển

Trang 4

giới thiệu các số liệu trong bảng theo cột.

GV: Nhìn vào các số liệu trên bảng các em

hãy trả lời câu hỏi C1

GV: Làm thế nào để biết ai chạy nhanh, ai

GV: Căn cứ vào số liệu của bảng em hãy

hoàn thành câu C2 vào vở bài tập

GV: Gọi HS lên bảnh ghi vào bảng phụ

GV: Cho HS nhận xét thống nhất kết quả

GV: Quãng đờng các em vừa tính đợc trong

1 giây gọi là vận tốc

GV: Mở rộng với các đơn vị khác

GV: Vậy vận tốc là gì?

GV: Độ lớn của vận tốc biểu thị tính chất

nào của chuyển động? Và đợc tính nh thế

GV: Thông báo đơn vị vận tốc phụ thuộc

vào đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian

GV: Treo bảng 2.2 lên giới thiệu

Nếu dơn vị chiều dài là m , đơn vị thời gian

là s thì đơn vị vận tốc là m/s

-Tơng tự các em hoàn thành C4

HS: Cùng chạy một quãng đờng nh nhau

là 60m bạn nào chạy mất ít thời gian hơn bạn đó chạy nhanh hơn

HS: Tính và ghi kết quả vào vở bài tập

HS: Quãng đờng đi đợc trong một đơn vị thời gian gọi là vận tốc

HS: Độ lớn của vận tốc cho biết sự nhanh chậm của chuyển động và đợc tính bằng quãng đờng đi đợc trong một đơn vị thời gian

HS: Làm C3 vào vở bài tập

II Công thức tính vận tốc.

HS: Ghi vào vở:

v = s/t v: là vận tốc

s: là quãng đờng đi đợc

t: là thời gian đi hết quãng đờng đó

III - Đơn vị vận tốc

HS: Hoạt động nhóm , thống nhất và ghi vào vở bài tập

Trang 5

GV: Gọi HS đại diện lên ghi bảng.

HS: Thảo luận và đi đến kết quả đúng – Ghi vào vở bài tập

HS: Đọc phần ghi nhứ và phần có thể em cha biết

Trang 6

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

chuyển động đầu kim đồng hồ và chuyển

động của xe đạp khi em đi từ nhà đến

tr-ờng?

GV: Vậy chuyển động của dầu kim đồng

hồ là chuyển động đều , chuển động của xe

đạp là chuyển động không đều

GV: Chuyển động của đầu kim đồng hồ là

chuyển động đều , chuyển động của xe đạp

là chuyển động không đều Nghiên cứu các

chuyển động này ta đi vào bài mới

HS: trả lời 2 câu hỏi GV nêu ra

HS: Chuyển động của dầu kim đồng hồ cóvận tốc không thay đổi theo thời gian

- Chuyển động của xe đạp khi đi từ nhà

đến trờng có vận tốc thay đổi theo thời gian

HS: Ghi mục bài

Trang 7

Hoạt động 3: Tìm hiểu về chuyển động

đều và chuyển động không đều.

GV: Từ ví dụ nêu phần mở bài , hãy nêu

định nghĩa chuyển động đều và chuyển

đánh dấu vị trícủa trục bánh xe đi qua trong

thời gian 3 phút, sau đó ghi kết quả TN vào

bảng 3.1

GV: Yêu càu HS trả lời C1, C2

Hoạt động 4: Tìm hiểu vận tốc trung bình

của chuyển động không đều.

GV: Yêu cầu HS tính trung bình mỗi giây

trục bánh xe lăn đợc bao nhiêu mét trên các

đoạn đờng AB,BC, CD

GV: Yêu cầu HS đọc phần thu thập thông

tinở mục II

GV: Giới thiệucông thức vtb

Vtb =s/t

s: Quãng đờng đi đợc

t: Thời gian đi hết quãng đờng đó

HS: Các nhóm thảo luận trả lời C1,C2

II – Vận tốc trung bình của chuyển

HS: Làm theo hớng dẫn của GV , sau đó

đại diện lên bảng chữa

HS: Nhắc lại định nghĩa

Trang 8

Thứ … Ngày… Tháng….Năm……

Tiết 4 Biểu diễn lực

I – Mục tiêu

- HS nêu đợc thí dụ thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc

- Nhận biết đợc lực là một đại lợng véc tơ Biểu diễn đợc véc tơ lực

II – Chuẩn bị

GV: Nhắc HS xem lại bài lực

HS: Xem lại bài cũ

III – Tổ chức hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

GV: Lực làm thay đổi chuyển động của vật

nh thế nào? Muốn biết điều này ta phải xét

sự liên quan giữa lực với vận tốc

Hoạt động 2: Ôn lại khái niệm lực

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm trả lời

C1

GV: Chốt lại kiến thức HS vừa trả lời

Hoạt động 3: Biểu diễn lực

GV: Thông báo lực và cách biểu diễnlực

bằng véc tơ

- Lực là một đại lợng véc tơ (Điểm đặt ,

HS: Nêu một số VD về lực tác dụng làm thay đổi vận tốc và làm vật biến dạng

I - Ôn lại khái niệm lực

Hình 4.1 : Lực hút của nam châmlên miếng thép làm tang vận tốc của xe, do đó xe chuyển động nhanh hơn

Hình 4.2: Lực tác dụng của vợt lên quả bóng làm quả bóng bị biến dạng và ngợc lại

Trang 9

phơng chiều , độ lớn)

GV: Thông báo biểu diễn véc tơ lực

phảithể hiện đủ 3 yếu tố trên

GV: Chốt lại kiến thức cơ bản cần ghi nhớ

GV: Yêu cầu HS vận dụng cách biểu diễn

HS: Nhắc lại kiến thức cơ bản

HS: Ghi vởHS: Từng cá nhan vận dụng trả lời C2

HS: Quan sát hình 4.4 , trả lời C3.+Điểm đặt

+Phơng , chiều +Độ lớn

Trang 10

III – Tổ chức hoạt động dạy học.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

+ Nêu cách biểu diễn lực?

+ Biểu diễn trọng lực tác dụng vào vật có

khối lợng 0,3kg treo tren sợi dây? (1cm

ứng với 1N)

+ Thế nào là hai lực cân bằng ? Tác dụng

của hai lực cân bằng lên vật đang đứng

GV: Giới thiệu các mục cần nghiên cứu

GV: Yêu cầu HS đọc SGK và trả lời : Mỗi

vật chịu tác dụng của các lực nào?

- Yêu càu HS biểu diễn lực đó

HS: Trả lời 3 câu hỏi vừa nêu của GV

HS: lắng nghe và có thể nêu dự đoán

I – Hai lực cân bằng

1 Hai lực cân bằng là gì?

HS: Đọc SGK và trả lời câu hỏicủa GV, sau

đó biểu diễn các lực vào vở

Trang 11

GV: Sau khi HS biểu diễn xong GV vẽ lại

GV yêu cầu HS trả lời C2, C3, C4

- GV làm TN và yêu cầu HS quan sát ghi

kết quả TN

Từ kết quả TN ,yêu cầu HS tính vận tốc và

so sánh vận tốc trong ba giai đoạn

GV: Yêu cầu HS rút ra kết luận từ kết quả

TN

Hoạt động 4: Tìm hiểu về quán tính

GV: Yêu cầu HS đọc thông tin trong

2 Tác dụng của hai lực cân bằng lên một vậtchuyển động

a, Dự đoánCác lực tác dụng lên vật cân bằng nhau thì vận tốc xẽ không thay đổi, vật xẽ chuyển

động đều

b, Thí nghiệm kiểm traHS: Nghe GV giới thiệu và trả lời C2, C3, C4 Kết quả TN

Thời gian Quãng đờng Vân tốc

HS: Tính v1, v2, v3.Nhận xét kết quả

2 Vận dụng

HS: Trả lời C6, C7 ,C8 HS: Đọc phần ghi nhớ

Trang 13

- Thành thạo thí nghiệm phát hiện ma sát nghỉ.

- Phân biệt đợc một số hiện tợng ma sát có lợi, có hại trong đời sống và kỹ thuạt Nêu đợc cách khắc phục tác hại của ma sát và vận dụng ích lợi của lực này

II – Chuẩn bị

- Nhóm: Lực kế, khúc gỗ, quả nặng

- Lớp: Tranh vẽ6.3, 6.4 SGK, một số ổ bi các loại

III – Tổ chức hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Trang 14

Thứ 4 Ngày22Tháng 10 Năm2007

Tiết 7 áp suất

I – Mục tiêu

- Phát biểu đợc định nghĩa áp lực và áp suất

- Viết đợc công thức tính áp suất , nêu đợc tên và đơn vị của các đại lợng có mặt trong công thức

- Vận dụng công thức tính áp suất để giải các bài tập đơn giản về tính áp lực và áp suất

- Nêu đợc cách làm tăng, giảm áp suất trong đời sốngvà dùng nó để giải thích một số hiệntợng đơn giản thờng gặp

II – Chuẩn bị

- GV: Tranh hình 7.1 và 7.4 SGK phóng to Bảng 7.1 kẻ sẵn

- Nhóm: + Ba miếng kim loại hình hộp chữ nhật

+ Một miếng xốp

III- Tổ chức hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

GV yêu cầu HS đọc mục I SGK

GV thông báo khái niệm áp lực

Ghi bảng : áp lực là lực ép vuông góc với

Trang 15

lực phụ thuộc vào những yếu tố nào?

GV: Hớng dẫn HS thảo luận , dựa trên các

ví dụ đã nêuđể dự đoán tác dụng của áp lực

phụ thuộc vào độ lớn của áp lực và diện

GV: Thông báo tác dụng của áp lực tỉ lệ

thuận với F ,tỉ lệ nghịch với S

GV: Giới thiệu khái niệm áp suất , ký hiệu

GV: Cho HS làm một bài tập áp dụng (tuỳ

thuộc vào đối tợng HS )

HS : Quan sát , dự đoán và thảo luận lớp

HS : Thảo luận nhóm thống nhất toàn lớp

HS : Làm TN hình 7.4 Ghi kết quảtheo nhóm lên bảng 7.1 ( đã kẻ sẵn )

HS : Tự ghi kết luận vào vở

Trang 16

Thứ 6 Ngày 26 Tháng 10 Năm2007

Tiết 8 áp suất chất lỏng bình thông nhau

I – Mục tiêu

- Mô tả đợc TN chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng

- Viết đợc công thức tính áp suất p = d.h , nêu đợc tênvà đơn vị tính của các đại lợng trongcông thức

- Vận dụng công thức tính áp suất để giải các bài tập đơn giản

- Nêu đợc nguyên tắc bình thông nhau và vận dụng giải thích một số hiện tợng thờng gặp trong đời sống

- Nớc và chậu thuỷ tinh để đựng nớc

III – Tổ chức hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học tập

GV: Đặt vấn đề vào bài nh SGK

Hoạt động 2 : Tìm hiểu áp suất lên đáy

bình và thành bình.

GV : Nhắc lại về áp suất cho vật rắn tác

dụng lên mặt bàn nằm ngang (hình 8.2)

theo phơng của trọng lực

GV : Với chất lỏng thì sao ? khi đổ chất

lỏng vào bình thì chất lỏng có gây áp suất

lên bình không? Lên phần nào của bình ?

HS: Lắng nghe – Ghi mục bài

I- Sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng

1 TN1

HS :

- Thảo luận nhóm đa ra dự đoán( màng cao

su ở đáy biến dạng phồng lên

Trang 17

- Các em làm TN (hình 8.3 SGK) để kiểm

tra dự đoán và trả lời C1 , C2

- Giới thiệu dụng cụ TN

- Mục đích TN : Kiểm tra xem chất lỏng có

gây áp suất nh chất rắn không ?

Hoạt động 3: Tìm hiểu áp suất tác dụng

lên vật đặt trong lòng chất lỏng

GV : Chất lỏng gây ra áp suất lên đáy và

thành bình.Vậy chất lỏng có gây ra áp suất

trong lòng nó không ? Theo những phơng

nào?

- Đẻ kiểm tra dự đoán ta làm TN2

- Giới thiệu dụng cụ TN(hình 8.4 SGK)

- Mục đích : Kiểm tra sự gây áp suất trong

lòng chất lỏng

- Đĩa D đợc lực kéo của tay ta giữ lại, khi

nhúng sâu ống có đĩa D vào chất lỏng và

buông tay ra thì điều gì xảy ra với đĩa D ?

- Các emhãy làm TN và đại diện nhóm cho

biết kết quả

- Trả lời C3

- Dựa vào kết quả ở TN1 và TN2 các em

hãy điền vào chỗ trống ở C4

Hoạt động 4: Xây dựng công thức tính áp

suất chất lỏng

GV yêu cầu 1 HS nhắc lại công thức tính

áp suất , tên gọi các đại lợng có trong công

thức

-Thông báo khối chất lỏng hình trụ(hình

8.5 SGK), có diện tích đáy S , chiều cao h

GV: Hãy tính trọng lợng của khối chất lỏng

? Dựa vào kết quả tìm đợc của P, hãy tính

áp suất khối chất lỏng lên đáy bình?

- Công thức mà em vừa tìm đợc chính là

công thức tính áp suất chất lỏng

GV: Hãy cho biết đơn vị của các đại lợng

có trong công thức

GV: Một điểm A trong chất lỏng có độ sâu

hA , hãy tính áp suất tại A

- Các nhóm làm TN ,thảo luận

HS : Trả lời C1 ,C2

HS: Dự đoán:

+ Có , theo phơng thẳng đứng và phơng ngang

Trang 18

GV: Nếu hai điểm có cùngđộ sâu thì áp

suất tại hai điểm đó nh thế nào?

Hoạt động5: Tìm hiểu nguyên tắc bình

thông nhau

- Giới thiệu bình thông nhau

- Khi đổ nớc vào một nhánh của bình thông

nhau, thì sau khi nớc đã ổn định, mực nớc

trong hai nhánh nh thế nào?

- Các nhóm làm TN để kiểm tra dự đoán

- Các em hãy chọn từ thích hợp điền vào

Trang 19

Thứ Ngày28 Tháng 10 Năm2007

Tiết 9 áp suất khí quyển

I – Mục tiêu

- Giải thích đợc sự tồn tại của lớp khí quyển, áp suất khí quyển

- Giải thích đợc thí nghiệm Tô - ri – xe – li và một số hiện tợng đơn ghiản thờng gặp

- Hiểu đợc vì sao độ lớn của áp suất khí quyển thờng đợc tính theo độ cao của cột thuỷ ngân và biết cách đổi đơn vị

II – Chuẩn bị

Nhóm HS :

- Hai vỏ chai nớc khoáng bằng nhựa

- Một cốc thuỷ tinh dài 10 – 15cm , tiết diện 2 – 3mm

- Một cốc đựng nớc

Cho GV :

- Hai chỏm cầu cao su

- Hình 9.5 SGK phóng to

III – Tổ chức hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học tập

GV : Đặt vấn đề vào bài nh SGK

Hoạt động 2: Tìm hiểu sự tồn tại của áp

suất khí quyển

GV giới thiệu về lớp khí quyển của trái

đất

GV: Khí quyển gây ra áp suất lên trái đất

và những vật trên trái đất không? Vì sao ?

Thông báo tên áp suất đó gọi là áp suất khí

quyển

áp suất khí quyển có đặc điểm giống áp

suất chất lỏng không?

GV: Thực tế cho thấy áp suất khí quyển có

tác dụng giống áp suất chất lỏng

Sau dây xét một và TN

GV: Giơ cao vỏ hộp đựng sữa bằng giấy

HS : Lắng nghe – Ghi mục bài

I – Sự ttồn tại của áp suất khí quyển

HS : Có áp suất khí quyển vì không khí cótrọng lợng

1 TN1

Trang 20

Hình dạng vỏ hộp nh thế nào khi ta hút bớt

không khí trong hộp đi?

GV: Yêu cầu HS trả lời C1

GV: Yêu cầu HS dự đoán các câu hỏi ở C2

và C3

Sau đó HS làm TN kiểm tra theo nhóm

Thảo luậu trả lời C2 C3

GV : Cho HS đọc mục 3 SGK , sau đó cho

HS tiến hành mô tả lại TN

Yêu cầu HS thảo luận và thống nhất câu trả

lời C4

GV chốt lại : Qua các TN trên và nhiều TN

khác nữa chứng tỏ sự tồn tại của áp suất khí

quyển và áp suất này tác dụng theo mọi

GVđặt vấn đề: Độ lớn của áp suất khí

quyển đợc tính nh thế nào ? liệu có dùng

Yêu cầu HS dựa vào TN trả lời C5, C6 ,C7

GV giải thích ý nghĩa cách nói áp suất khí

HS : Thảo luận nhóm trả lời C4

VD : - Đục một lỗ ở hộp sữa , sữa không chảy ra dợc, đục thêm một lỗ nữa sữa chảy

Trang 21

GV:

- Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK

- Phát phiếu học tập in nội dung C10, C11

HS thảo luận , trả lời theo nhóm vào phiếu

GV: Hớng dẫn HS thảo luận đa ra kết quả

Trang 22

- Yêu cầu làm bài nghiêm túc, nạp bài đúng giờ.

- Có thái độ trung thực trong kiểm tra

II - Đề bài

Trang 23

Tiết 10 Bài tập

I Mục tiêu :Vận dụng công thức tính áp suất P=h.d để tính P,h,d

-Làm đợc các bài tập về bình thông nhau

II: bài giảng:

Bài 1:Một bể nớc cao 2,5m đựng đầy nớc Tính áp suất của nớc lên đáy thùng và lê một

điểm cách đáy thùng 0,5 m.Biết trọng lợng riêng của nớc là 10.000N/m3

Bài 2:Một thợ lặn ở sâu 160mdới mặt biển

A,Tính áp suất của nớc biển tác dụng lên bộ áo lặn

B,Tính áp lực của nớc biển tác dụng lên tấm kính cữa nhìn lên bộ áo lặn.Diện tích tấm kính là 2,5dm2

ở hai nhánh A và B Cho trọng lợng riêng của nớc là 10000N/m3,của dầu là

8000N/m3;Cuả thuỷ ngân là 136000N/m3.Cho biết ống nối giữa hai nhánh có kích thớc không đáng kể?

-GV hớng dẫn cho HS tự làm bài này , sau đó gọi một số em lên chấm cho một em làm

đúng nhất chữa lên bảng GV giảng lại nếu các em cha hiểu

Trang 24

Thø 4 Ngµy Th¸ng11N¨m2007.

TiÕt 11 Lùc ®Èy ac si mÐt

Trang 25

I- Mục tiêu

- Nêu đợc hiện tợng chứng tỏ sự tồn tại của lực đẩy ác-si-mét

- Viết đợc công thức tính độ lớn của lực đẩy ác –si-mét , tên các đại lợng trong công thức

- Giải thích đợc các hiện tợng thờng gặp

- Vận dụng để giải các bài tập đơn giản

- Rèn kỹ năng làm TN, đọc kết quả, đánh giá sử lý kết quả

II – Chuẩn bị

- Chậu đựng nớc , khăn, bút dạ, giá treo, lực kế, quả nặng, cốc đựng nớc, bình tràn (TNở hình 10.3)

- Bảng so sánh kết quả TN hình 10.2

III – Tổ chức hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học tập

- Cho HS đọc và quan sát nội dung hình

10.1

GV đặt vấn đề : Phải chăng nớc đã tác

dụng len gàu một lực đẩy? để trả lời câu

hỏi này chúng ta cùng học bài Lực đẩy ác

GV : Cho HS nhận xét kết quả P1 < P của

các nhóm để trả lời câu hỏi C1

- HS trả lời : Khi nhúng chìm một vật vào chất lỏng, chất lỏng đã tác dụng vào vật một lực đẩy lên

- Lực này có điểm đặt vào vật , phơng thẳng đứng , chiều hớng lên trên

2 Kết luận:

C2 :…….dới lên trên……

Trang 26

GV : Hãy nêu đặc điểm của lực đã tác

dụng lên vật trong trờng hợp TN

- Yêu cầu HS trả lời C2

yếu tố quan trọng nữa là độ lớn

GV : Đo độ lớn của lực đẩy ác si mét bằng

cách nào?

GV : Thông báo về dự đoán của ác si mét

qua truyền thuyết.(mục 1)

GV : Có nhiều TN khác nhau để khẳng

định dự đoán này Làm TN ở hình

10.3a,b,c SGK để kiểm tra lại

GV : Yêu cầu HS quan sát 3 bớc TN và

nêu đợc mục đích của mỗi bớc

- Từ bớc 2b) hỏi học sinh về độ lớn của

quan sát , đọc kết quả và ghi lên bảng

- Xử lý số liệu : Gọi F là độ lớn của lực

2 Thí nghiệm kiểm tra

* Bớc 1a) Số chỉ của lực kế cho biết P1 là trọng lợng của vật nặng và cốc A

*Bớc 2b) Số chỉ của lực kế cho ta biết giá trị P2 < P1 : Chứng tỏ vật nặng bị đẩy lên một lực

- Độ lớn của lực đẩy F = P1 – P2

- Thể tích của nớc tràn ra bằng thể tích của vật nặng

* Bớc 3c) Trọng lợng củanớc tràn ra (cũng

là thể tích của vật nặng)

Các số liệu của TN:

a) P1 = … Nb) P2 =… Nc) P3 =… N

3 Công thức tính độ lớn của lực đẩy ác

si mét

- HS trả lời :

Trang 27

- Yêu cầu HS làm việc cá nhân trả lời câu

C4 ,C5, C6 , sau đó tổ chức thảo luận , đa

ra câu trả lời đúng

- Yêu cầu HS đọc phần có thể em cha biết

Dặn dò HS về nhà

F = d.VTrong đó :

V : Thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

d : Trọng lợng riêng của chất lỏng

Trang 28

I – Mục tiêu

- Sử dụng đợc các dụng cụ TN cho trớc để làm TN kiểm chứng độ lớn lực đẩy ác si mét

- Đo đợc lực đẩy ác si mét bằng lực kế Đo đợc trọng lợng P của nớc có thể tích bằng thể tích của vật

- Đề xuất một phơng án TN với dụng cụ hiện có

2 Mộu báo cáo : Mỗi em 1 tờ nh SGK ( có thêm mục: Đề xuất phơng án TN khác)

III – Tổ chức hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 2: Chia các dụng cụ TN

Ghi rõ dụng cụ của mỗi nhóm lên bảng

Hoạt động 3 : Thảo luận ph ơng án TN

theo SGK.

- Cho HS đọc mục 1a và 1b, quan sát hình

vẽ

- Thảo luận TN hình 11.1 SGK :

GV : Có những dụng cụ nào ?

GV : Đo đại lợng nào ?

GV yêu cầu HS thảo luận TN hình 11.2

- Nhóm HS

- Các nhóm ghi vào mẫu báo cáo

- Đại diện nhóm trởng lên nhận dụng cụ Nhóm trởng phân công các thành viên Kiểm tra đủ dụng cụ

- Cả lớp

- HS tự đọc và quan sáthình 11.1 và hình 11.2

- Đại diện nhóm trả lời chung

- Đại diện nhóm trả lời

Trang 29

- Thảo luận TN đo trọng lợng của nớc

GV : Cho các nhóm thảo luận để biết cần

đo đai lợng nào và đo nh thế nào?

Hoạt động 4: Học sinh làm thí nghiệm.

GV : Cho các nhóm làm TN

- Kiểm tra và hớng dẫn việc phân công lắp

đặt dụng cụ TN , thao tác TN

- Kiểm tra kết quả thảo luận TN hình 11.3

Trang 30

I – Mục tiêu

- Giải thích đợc khi nào vật nổi ,vật chìm , vật lơ lửng

- Nêu đợc điều kiện nổi của vật

- Giải thích đợc các hiện tợng vật nổi trong cuộc sống

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ Tổ chức

tình huống học tập

GV : Lực đẩy ác si mét phụ thuộc vào

những yếu tố nào?

- Vật chịu tác dụng của những lực cân bằng

thì có trạng thái chuyển động nh thế nào?

GV: Đặt vấn đề vào bài nh SGK

Hoạt động 2: Nghiên cứu điều kiện để vật

nổi , vật chìm.

GV : Cho HS đọc C1 ,C2 Tìm hiểu những

điều cần lu ý

GV : Một vật nằm trong chất lỏng chịu tác

dụng của những lực nào ?

GV : Chốt lại vấn đề sau khi HS trả lời

đúng , néu sai thì điều chỉnh

GV : Đặt vấn đề tiếp :Em hãy biểu diễn hai

lực này ( phát phiếu học tập)

- HS :Trả lời 2 câu hỏi đặt ra của GV

I - Điều kiện để vật nổi , vật chìm.

HS tự tìm hiểu Thảo luận nhóm

- HS trả lời cá nhân, sau đó đại diện nhóm

Trang 31

So sánh độ lớn giữa Fvà P xem có hiện

Hoạt động 3: Nghiên cứu độ lớn của lực

đẩy ác si mét khi vật nổi trên mặt thoáng

của chất lỏng

GV : cho HS quan sát hình 12.2qua bảng

phụ

GV :Yêu cầu HS đọc và trả lời C3, C4

GV : Khối gỗ nổi đứng yên trên mặt chất

GV : Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ

GV: Yêu cầu HS đọc phần có thể em cha

- HS : Giải quyết tiếp tình huống

- Phân nhóm để tìm hiểu các nội dung sau

Trang 32

II – Chuẩn bị

GV : Chuẩn bị tranh SGK :

- Con bò kéo xe

- Vận động viên cử tạ

- Máy súc đát đang làm việc

III – Tổ chức hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ Tổ chức

GV : Yêu cầu các nhóm thảo luận C1, C2

và cử đại diện trả lời

HS : Trả lời câu hỏi GV nêu ra

Trang 33

Hoạt động 3: Củng cố kiến thức về công

cơ học

GV : Nêu lần lợt C3 ,C4 Cho HS ở mỗi

nhóm lần lợt thảo luận trả lời

GV giúp HS xác định câu trả lời đúng

+ A = F.s đợc sử dụng khi vật chuyển dời

theo phơng của lực tác dụng

+ Nếu vật chuyển dời không theo phơng

của lực tác dụng thì công sẽ đợc tính theo

công thức khác

+ Vật chuyển dời theo phơng vuông góc

với phơng của lực thì công bằng không

Hoạt động 5 : Vận dụng Củng cố

GV nêu lần lợt câu hỏi C5 ,C6 ,C7 và phân

tích nội dung để HS trả lời

GV : Nêu câu hỏi để củng cố lại bài

C4 : + Lực kéo của đầu tàu hoả

+ Lực hút của mtrái đất

+ Lực kéo của ngời công nhân

II – Công thức tính công

1 Công thức tính công cơ học

- HS ghi : Khio một lực F tác dụng vào vậtlàm vật chuyển dời một quãng đờng s theophơng của lực thì công của lực là:

A = F.sTrong đó : - A(j )

- F(N)

- s(m)

2 Vận dụng

HS làm việc cá nhân giải C5, C6, C7

HS trả lời theo yêu cầu của GV

HS : Trả lời các câu hỏi GV nêu ra

Thứ………Ngày……Tháng…… Năm…………

Tiết 15 Định luật về công

I – Mục tiêu

Trang 34

- Phát biểu đợc định luật về công dới dạng lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần

về đờng đi và ngợc lại

- Vận dụng đợc định luật để giải bài tập

- Vận dụng đợc định luật trong thực tế đời sống và khi lao động

II – Chuẩn bị

- Dụng cụ TN ( hình 14.1 SGK ) cho các nhóm HS

- Phóng to hình 14.1 SGK

- Bảng 14.1 vẽ lớn và các bảng 14.1 nhỏ cho các nhóm

III – Tổ chức hoạt động dạy học

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ Tạo tình

huống vào bài

+ Kiểm tra bài cũ:

+ Yêu cầu HS dự đoán kết quả

+ Yêu cấu các nhóm làm TN ghi kết quả

Hoạt động 3: Phát biểu định luật về công

GV Yêu cầu HS đọc nội dung định luật về

HS :lên bảng trả lời và giải bài tập vận dụng

HS : Nghe nhận xét đánh giá của GV

HS : Lắng nghe và suy nghĩ

HS : Lắng nghe ghi vở

I – Thí nghiệm

HS : + Chuẩn bị theo nhóm

+ Lắng nghe

+ Thảo luận theo nhóm để rút ra dự đoán + Cùng làm thí nghiệm rút ra kết quả

+ Thực hiện + HS làm việc độc lập và cá nhân trả lời theo yêu cầu

HS ghi vở

II - Định luật về công

+ Ghi vở

Trang 35

công trong SGK.

Hoạt động 4 : Vận dụng Củng cố

GV : Yêu cầu HS vận dụng định luật trả lời

câu hỏi nêu ra ở đầu bài

GV yêu cầu HS trả lời C5 và ghi lên bảng

III – Tổ chức hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ Giới

thiệu vào bài

+ Viết biểu thức tính công và ghi rõ các

đơn vị của các đại lợng trong công thức?

GV : Giới thiệu hình 15.1 , cho HS thảo

luận theo yêu cầu của SGK , có thể tiến

hành theo các bớc sau:

Bớc 1: Tính công A1(An) , A2( Dũng)

Bớc 2: Thảo luận chọn tiếp các phơng án

HS : Trả lời câu hỏi của GV

I – Ai làm việc khoẻ hơn ?

HS : + Tính

A1 = 16.10.4 = 640j

Ngày đăng: 30/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 2: Hình thành khái niệm áp - Giáo án chuyển động cơ học
o ạt động 2: Hình thành khái niệm áp (Trang 14)
Hoạt động 2: Hình thành khái niệm công - Giáo án chuyển động cơ học
o ạt động 2: Hình thành khái niệm công (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w