1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

On thi hoc ki 2 de 2

4 312 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 357 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 19: Trong các khẳng định sau khẳng định nào SAI?A... Chỉ có II và III đúng D.

Trang 1

Đề kiểm tra ngày 18-04-2017 Thời gian làm bài: 60 phút; (24 câu trắc nghiệm+ tự luận)

Mã đề thi FCR1

Họ, tên học sinh: lớp:

Phần 1 Trắc nghiệm (6 điểm)

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 2x2−3x+ > −1 x 1 là?

2

S = −∞   ∪ +∞ D 1;1

2

=  

Câu 2: Tập xác định của hàm số

2

2

y

=

− + là?

;2 2

=  ÷

; 2;

2

D = −∞ ∪ +∞

;2 2

=  

2

D = −∞   ∪ +∞

5 2

x y

 + =

 − = −

 có nghiệm (x;y) với x âm khi và chỉ khi?

5

5

2

5

a>

Câu 4: Hàm số y= x m− + 6 2− x có tập xác định là 1 đoạn trên trục số nếu

Câu 5: Cho tanx=3 Giá trị của biểu thức sin3 cos3

sin cos

P

=

+

A 29

37

37 29

37

sin , 0

=  < < ÷

  Giá trị của cos2

x

bằng?

A 3 10

10

3 10

3 10 10

±

Câu 7: Phân tích thành tích biểu thức P = +1 cosx+cos2x+cos3x được

A P =4sin sin2 sin3x x x B 4sin sin3 .sin

4cos cos cos

2

0

3 2

A S = − 1;0∪( )1;2 ∪4;+∞) B S = − 1;0      ∪ 1;2 ∪ 4;+∞)

C S = −( )1;0 ∪  1;2 ∪4;+∞) D S = −( ) ( ) (1;0 ∪ 1;2 ∪ 4;+∞)

Trang 2

Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình 2x2−3x− ≥ −2 x 2

A S =(2;+∞) B S = ∅ C SD S = −∞( ;2)

Câu 10: Với giá trị nào của m thì bất phương trình x2−2mx+ >1 0 có tập nghiệm là ¡

A − ≤1 m≤1 B − <1 m<1 C 1

1

m m

 ≥

 ≤ −

1 1

m m

 >

 < −



Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình 2x− >3 3

A S = −∞( ;0  ∪ 3;+∞) B S =( )0;3

C S = −∞( ;0) (∪ 3;+∞) D S =  0;3

Câu 12: Với giá trị nào của m thì bất phương trình mx−2m+ >1 0 có tập nghiệm là (2;+∞)

2

0 1

>

A S = − +∞( 3; ) B S = − +∞ 3; ) C 3; )\ 1

5

= − +∞  

  D ( 3; )\ 1

5

= − +∞  

 

Câu 14: Với giá trị nào của m thì bất phương trình x2−2(m+1)x+ <1 0 vô nghiệm

2

m

m

 ≥

 ≤ −

0 2

m m

 >

 < −

Câu 15: Với giá trị nào của m thì hàm số y= x−2m− 4 2− x có tập xác định là  1;2

2

2

2

Câu 16: Hàm số y= x m− 2+ −3 1−x có tập xác định là tập ∅ nếu?

A m∈ −∞ − ∪( ; 2) (2;+∞) B m∈ −( )2;2

Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình 2x+ < −3 x 1

3

= − − ÷

C ( ; 4) 2;

3

= −∞ − ∪ − +∞ ÷

3

= −∞ − ∪ − +∞÷ 

sin , 0

x=  < <x π 

  Giá trị của sin3x bằng?

A 117

125

365 27

125

Trang 3

Câu 19: Trong các khẳng định sau khẳng định nào SAI?

A 1 tan

tan

x

x x

π

B 1 tan

tan

x

x x

π

C sin(a b+ ) (cos a b− ) =sin cosa a+sin cosb b

D sin cos sin

4

x+ x= x+π 

Câu 20: Với giá trị nào của m thì bất phương trình 4−x x2( −2m+1) >0 có tập nghiệm là ( )−2;2

2

2

2

2

m<

A = x+ π +x+ π −x

    được kết quả bằng

A 3 cos2

3 2

2− x

1 cos4

x

x

+

Bước 1: ( ) 2 2

sin cos

* cos sin

VT

sin cos 2sin cos

Bước 3:

2

2

1 cos 2

1 cos2 1 cos2 1 2

x

x

Bước 4: 4 2 1 cos4 2 4 1 cos4( ) ( )

*

2

x

VP

Hỏi học sinh trên đã làm sai từ bước nào?

Câu 23: Tập nghiệm của bất phương trình 2x+ <3 5 là?

Trang 4

A S = −∞( ;11) B 3 ( )

2

S = −∞ − ∪ +∞

; 2

= − +∞÷

3

;11 2

S = − 

÷

Câu 24: Cho các khẳng định

( ) : tan tan 1

3

I a b= nếu cos(a b+ ) =2cos(a b− )

( )

( ) : tanII a b+ =2tana nếu 3sin sin 2( ); ,

2

b a b a a b π kπ

( )III : tan(a b+ ) =3tanb nếu sin(a+2b) =2sina

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Chỉ có (I) đúng B Chỉ có (I) và (II) đúng

C Chỉ có (II) và (III) đúng D Cả (I), (II), (III) đều đúng

Ph

ầ n 2 T ự lu ậ n (4 đ i ể m)

Câu 1 Chứng minh (2 điểm)

a) cos5 cos3x x+sin7 sinx x=cos2 cos4x x

b) cos2 cos4 cos6 1

Câu 2 Tính giá trị củatan tan7 tan13

Ngày đăng: 28/04/2017, 14:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w