1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn thi học kì 2.Lí 8

6 519 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 116,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Năng suất tỏa nhiệt của nguồn điện.. Năng suất tỏa nhiệt của nhiên liệu.. Nhiệt năng của thia tăng, của nước trong cốc giảm.. Nhiệt năng của thia giảm, của nước tro

Trang 1

ÔN TẬP HỌC KÌ II- VẬT LÍ 8

1 Khi đổ 50cm3 rượu vào 50cm3 nước, ta thu được một hỗn hợp rượu và nước mà thể tích

A chỉ có thể bằng 100 cm3

B chỉ có thể lớn hơn 100 cm3 C chỉ có thể nhỏ hơn 100 cm3

D chỉ có thể bằng hoặc nhỏ hơn, không thể lớn hơn 100 cm3

2 Quả bóng bay dù được buộc chặt để lâu ngày vẫn bị xẹp vi

A khi mới thổi, không khí từ miệng vào bóng còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại

B cao su là chất đàn hồi nên sau khi thổi căng, nó tự động co lại

C không khí nhẹ nên có thể chui qua lỗ buộc ra ngoài

D giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách, nên các phân tử không khí có thể chui qua đó thoát ra ngoài

3 Tính chất nào sau đây không phải của phân tử, phân tử?

A Chuyển động không ngừng

B Chuyển động càng chậm thi nhiệt độ

của vật càng thấp

C Giữa các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật có khoảng cách

D Không phải lúc nào cũng có động năng

4 Hiện tượng nào dưới đây không phải do chuyển động không ngừng của các hạt nguyên tử, phân tử gây ra?

A Sự khuyếch tán của đồng sunfat vào nước

B Sự tạo thành gió

C Muối tan vào nước

D Quả cà muối mặn dần

5 Khi chuyển động nhiệt của các của các phân tử cấu tạo nên vật tăng lên thi đại lượng nào sau đây của vật không tăng?

A Nhiệt độ

B Nhiệt năng

tích

6 Khi chuyển động nhiệt của các của các phân tử cấu tạo nên vật tăng lên thi đại lượng nào sau đây của vật tăng?

A Khối lựợng

B Trọng lượng

C Cả khối lượng lẫn trọng lượng

D Nhiệt độ

7 Trong các cách sắp xếp vật liệu dẫn nhiệt từ tốt hơn đến kém hơn sau đây, cách nào là đúng?

A Đồng, nước, thủy ngân, không khí

B Đồng, thủy ngân, nước, không khí

C Thủy ngân, đồng, nước, không khí

D Không khí, nước, thủy ngân, đồng,

8 Trong sự dẫn nhiệt , nhiệt tự truyền

A từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ

hơn

B từ vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng

nhỏ

hơn

C từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có

nhiệt độ thấp hơn

D cả 3 câu đều đúng

9 Đối lưu là sự truyền nhiệt xảy ra trong chất nào?

A chỉ ở chất lỏng

B chỉ ở chất khí

C chỉ ở chất lỏng và chất khí

D ở cả chất rắn, chất lỏng và chất khí

10 Dẫn nhiệt là sự truyền nhiệt xảy ra trong chất nào?

A chỉ ở chất lỏng

B chỉ ở chất khí

C chỉ ở rắn

D ở cả chất rắn, chất lỏng và chất khí

11 Trong các sự truyền nhiệt dưới đây, sự truyền nhiệt nào không phải là bức xạ nhiệt?

A Sự truyền nhiệt từ mặt trời tới trái đất

B Sự truyền nhiệt từ bếp lò tới người đứng gần bếp lò

C Sự truyền nhiệt từ đầu bị nung nóng sang đầu không bị nung nóng của một thanh đồng

D Sự truyền nhiệt từ dây tóc bóng đèn điện đang sáng ra không gian bên ngoài

12 Người ta thả ba miếng đồng, nhôm, chi cùng khối lượng vào một cốc nước nóng Hãy so sánh nhiệt độ cuối cùng của 3 miếng kim loại trên

A Nhiệt độ của 3 miếng bằng nhau

B Nhiệt độ của miếng nhôm cao nhất, rồi tới miếng đồng, miếng chi

C Nhiệt độ của miếng chi cao nhất, rồi tới miếng đồng, miếng nhôm

Trang 2

D Nhiệt độ của miếng đồng cao nhất, rồi tới miếng nhôm, miếng chi.

13 Trong các mệnh đề có sử dụng cụm từ “năng suất tỏa nhiệt” sau đây là đúng?

A Năng suất tỏa nhiệt của động cơ nhiệt

B Năng suất tỏa nhiệt của nguồn điện

C Năng suất tỏa nhiệt của nhiên liệu

D Năng suất tỏa nhiệt của một vật

14 Động cơ nào sau đây không phải là động cơ nhiệt ?

A Động cơ của máy bay phản lực

B Động cơ của xe máy Hon-da

C Động cơ chặy bằng máy phát điện của nhà máy

phát điện Sông Đà

D Động cơ chạy máy phát điện của nhà máy nhiệt điện

15 Câu nào sau đây nói về hiệu suất của động cơ nhiệt

A Hiệu suất cho biết động cơ mạnh hay yếu

B cho biết động cơ thực hiện công nhanh hay chậm

C nhiệt lượng tỏa ra khi 1kg nhiên liệu bị đốt cháy hoàn toàn trong động cơ

D có bao nhiêu phần trăm nhiệt lượng do nhiên liệu bị đốt cháy tỏa ra được biến thành công có ích

16 Một viên đạn đang bay có dạng năng lượng nào dưới đây?

A Chỉ có động năng

B Chỉ có thế năng

C Chỉ có nhiệt năng

D Có cả động năng, thế năng và nhiệt năng

17 Công thức nào dưới đây cho phép tính nhiệt lượng tỏa ra của một vật?

A Q = mc(t2 – t1), với t1 là nhiệt độ ban đầu, t2 là nhiệt độ cuối của vật

B Q = mc(t1 - t2), với t1 là nhiệt độ ban đầu, t2 là nhiệt độ cuối của vật

C Q = mc(t1 + t2), với t1 là nhiệt độ ban đầu, t2 là nhiệt độ cuối của vật

D Q = mc∆ t, với ∆ t độ tăng nhiệt độ của vật

18 Đơn vị nào dưới đây là đơn vị nhiệt dung riêng?

A Jun, kí hiệu là J

B Jun trên kilôgam Kelvin, kí hiệu là J/kg.K C Jun kilôgam, kí hiệu là J.kg D Jun trên kilôgam, kí hiệu là J/kg

19 Một vật được ném lên cao theo phương thẳng đứng Khi nào vật vừa có động năng, vừa có thế năng?

A Khi vật đang đi lên và đang rơi xuống

B Chỉ khi vật đang đi lên

C Chỉ khi vật đang rơi xuống

D Chỉ khi vật lên tới điểm cao nhất

20 Đặt một thia nhôm vào một cốc nước nóng thi nhiệt năng của thia

nhôm và của nước trong cốc thay đổi như thế nào?

A Nhiệt năng của thia tăng, của nước trong cốc

giảm

B Nhiệt năng của thia giảm, của nước trong cốc

tăng

C Nhiệt năng của thia và của nước trong cốc đều giảm

D Nhiệt năng của thia và của nước trong cốc đều tăng

21 Câu nào sau đây viết về nhiệt năng là không đúng?

A Nhiệt năng là một dạng năng lượng

B Nhiệt năng là tổng động năng và thế năng của

vật

C Nhiệt năng là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật

D Nhiệt năng là năng lượng mà vật lúc nào cũng có

22 Trong thí nghiệm của Brao, tại sao các hạt phấn hoa lại chuyển động hỗn độn không ngừng?

A Vi các hạt phấn hoa được thả trong nước nóng

B Vi giữa các hạt phấn hoa có khoảng cách

C Vi các phân tử nước chuyển động không ngừng va chạm vào các hạt phấn hoa từ mọi phía

D Vi các hạt phấn hoa đều rất nhỏ nên chúng tự chuyển động hỗn độn không ngừng giống như các phân tử

23 Một học sinh kéo đều một gầu nước trọng lượng 60 N từ giếng sâu 6 m lên Thời gian kéo hết 0,5 phút Công suất của lực kéo là bao nhiêu?

A 360 W B 720 W C 180 W D 12 W

24 Bếp lửa truyền nhiệt ra môi trường xung quanh bằng cách nào dưới đây?

A Chỉ bằng cách dẫn nhiệt

B Chỉ bằng cách đối lưu

C Chỉ bằng cách bức xạ nhiệt

D Bằng cả 3 cách trên

Trang 3

25 Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của năng suất tỏa nhịệt của nhiên liệu?

A Jun, kí hiệu là J

B Jun trên kilôgam Kelvin, kí hiệu là J/kg.K

C Jun kilôgam, kí hiệu là J.kg

D Jun trên kilôgam, kí hiệu là J/kg Câu 26: Nguyên nhân gây ra chuyển động của các hạt phấn hoa trong chuyển động Brao là :

A: Các hạt phấn hoa bị nhiễm điện và bị hút hoặc đẩy

B: Các phân tử nước va chạm hỗn độn vào các hạt phấn hoa

C: Các vi sinh vật va chạm hỗn độn vào các hạt phấn hoa

D: Tất cả các lí do trên

Câu 27: Đối lưu là sự truyền nhiệt xáy ra

A: Chỉ ở chất lỏng

B: Chỉ ở chất khí

C: Chỉ ở chất lỏng và khí

D: ở cả chất rắn, lỏng, khí

Câu 28: Trong một chậu đựng chất lỏng, nếu có một phần chất lỏng ở phía dưới có nhiệt độ cao hơn các phần còn lại thi phần chất lỏng này

A Có trọng lượng riêng giảm và đi lên

B Có trọng lượng riêng giảm và đi xuống

C Có trọng lượng riêng tăng và đi lên

D Có trọng lượng riêng tăng và đi xuống

Câu 29: Nhiệt dung riêng của một chất là

A Nhiệt lượng cần thiết để làm nóng chảy 1kg của chất đó

B Nhiệt lượng cần thiết để tăng hoặc giảm 10C của 1kg chất đó

C Nhiệt lượng cần thiết để tăng vật làm bằng chất ấy lên 10C

D Nhiệt lượng có trong 1kg của chất ấy ở nhiệt độ binh thường

Câu 30: Điều nào sau đây đúng với nguyên lí truyền nhiệt

A Nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ thấp hơn sang nhiệt độ cao hơn

B Nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang nhiệt độ thấp hơn

C Nhiệt truyền từ vật có nhiệt dung riêng cao hơn sang vật có nhiệt dung riêng thấp hơn

D Nhiệt truyền từ vật có nhiệt dung riêng thấp sang vật có nhiệt dung riêng cao hơn

Câu 31: Đốt 10kg than gỗ cho nhiệt lương cao hơn 10kg củi khô vậy ;

A Năng suất toả nhiệt của củi khô lớn hơn của than

B Năng suất toả nhiệt của củi khô nhỏ hơn của than

C Để cần một nhiệt lượng như nhau ta cần ít củi khô hơn

D Dùng củi khô có hiệu xuất cao hơn than gỗ

Câu 32: Một hòn bi lăn trên mặt bàn và dừng lại

A Động năng của hòn bi biến mất

B Động năng chuyển thành nhiệt năng, làm hòn bi nóng lên

C Động năng chuyển thành nhiệt năng, làm mặt bàn nóng lên

D Động năng chuyển thành nhiệt năng, làm hòn bi và mặt bàn nóng lên

Câu 33: Một em bé ngồi trên một chiếc đu Sau một thời gian đung đưa, chiếc đu dừng lại Động năng của chiếc đu đã chuyển hoá thành

A Nhiệt năng làm không khí nóng lên

B Nhiệt năng làm trục treo đu quay nóng lên

C Nhiệt năng làm dây treo nóng lên

D Tất cả đều đúng

Câu 34: Tim từ thích hợp điền vào chỗ trống

Trang 4

- (1) là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm được hay mất bớt đi trong quá trinh truyền nhiệt đơn vị của nhiệt năng và nhiệt lượng là (2)

- Nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ (3) sang vật có (4) thấp hơn

- Sự truyền nhiệt xảy cho tới khi (5) của (6) thi ngừng lại

- Nhiệt lượng (7) bằng (8) do vật khi thu vào

Bài tập:

(Xem SGK)

Giải:

a) Nhiêt lượng do xăng toả ra:

Q = q.m = 46.106 4,2 = 139.106J b) Công do ô tô thực hiện:

A = F.s = 700.100 000 = 70.106J Hiệu suất của ôtô: = =

Q

A

Giải:

Nhiệt lượng đồng toả ra: Q1 = 380.0,6.70 J

Nhiệt lượng nước thu vào Q2 = 2,5.4200.∆t

Theo pt cân bằng nhiệt

Ta có: Q1 = Q2  ta tính đụơc ∆t = 1,50C

-Tóm tắt:

mđ = 0,6kg

cđ = 380J/kg.K

t1 = 1000C

t = 300C

mn = 2,5kg

cn= 4200J/kg.K

∆tn= ?

2 Một ôtô chạy 100km với lực kéo không đổi là 700N tiêu thụ hết 6lít xăng Biết năng suất tỏa nhiệt và khối lượng

riêng của xăng là 46.10 6 J/kg và 700kg/m 3 Tính

a) Nhiệt lượng xăng bị đốt cháy tỏa ra b) Hiệu suất của ôtô <28.3>

1 Nêu 3 nguyên lí truyền nhiệt, Đinh luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng Nêu định luật bào

toàn và chuyển hoá năng lượng

3 Thả một miếng đồng khối lượng 600g ở nhiệt độ 100 0 C vào 2,5kg nước Nhiệt độ khi có sự cân bằng nhiệt là 30 0 C Hỏi nước nóng thêm bao nhiêu độ (bỏ qua sự trao đổi nhiệt với bình đựng nước và môi trường bên ngoài) Cho nhiệt dung riêng của đồng 380J/kg.K, của nước 4200J/kg.K.(25.5)

Nhiệt lượng đồng tỏa ra:

Q đ = m đ c đ (t 1 - t) = 0,6.380.(100-30) = 15960J Nhiệt lượng nước thu vào:

Q n = m n c n. ∆t n = 2,5.4200.∆t n

Vi nhiệt lượng thu vào bằng nhiệt lượng tỏa ra nên:

Q n = Q đ

Trang 5

Tóm tắt:

m1 = ?kg

c1= 380J/kg.K đồng

t1 = 1200C

t = 400C

t2 = 300C

m2= 0,5kg nước

c2= 4200J/kg.K

Giải:

a) Nhiệt lượng do nước thu được :Q1 = 4200.0,25.(60-58,5) = 1575J

b) Nhiệt lượng do đồng tỏa ra: Q2 = c.0,3.(100-30) = 12cJ

Vi Q1 = Q2 nên suy ra : c = 1575/12 = 131J/kg,K

c) Khi tính c ta bỏ qua sự truyền nhiệt cho binh nước và môi trường xung quanh, nên giá trị tính được lớn hơn giá trị trong bảng nhiệt dung riêng của một số chất

(A = 80.0,5 = 40J P = A/t = 40/60 = 0,67W)

Giải:

- Nhiệt lượng ấm nước cần thu vào là: Q = m1c1t +m2c2t = 2.4200.80+0,5.880.80

= 672000+35200=707200J -Nhiệt lượng bếp cung cấp ' .100 70720000 2357333

Thả một quả cầu bằng đồng được đun nóng đền nhiệt độ 120 C vào 0,5kg nước ở 30 C Sau một thời

gian nhiệt độ của quả cầu và của nước đều bằng 40 0 C Cho rằng quả cầu và nước chỉ truyền nhiệt cho

nhau Tính khối lượng quả cầu Biết nhiệt dung riêng của đồng và nước lần lượt là: 380.10 6 J/kg.K,

4200J/kg.K

7 Người ta dùng một bếp dầu hỏa để đun sôi 2lít nước từ 20 0 C trong một ấm nhôm 0,5kg tính lượng dầu hỏa cần thiết, biết chỉ có 30% nhiệt lượng do dầu tỏa ra làm nóng ấm.(c n =

4200J/kg.K, c Al = 880J/kg.K ; q d = 46.10 6 J/kg.)

6 Nếu mỗi lần đập trái tim người thực hiện được một công 0,5J thì công suất trung bình của một trái tim đập

80 lần trong môt phút là bao nhiêu?

5 Trong khi làm thí nghiệm để xác định nhiệt dung riêng của chì, một học sinh thả một miếng chì khối

lượng 310g được nung nóng tới 100 0 C vào 0,25lít nước ở 58,5 0 C Khi bắt đầu có sự cân bằng nhiệt thì

nhiệt độ của nước và chì là 60 0 C

a Tính nhiệt lượng nước thu được

b Tính nhiệt dung riêng của chì

c Tại sao kết quả tính được chỉ gần đúng giá trị ghi ở bảng nhiệt dung riêng? 25.3

Nhiệt lượng đồng tỏa ra:

Q1= m1 c1 t1= m1 380.(120-40)= m1.30400 Nhiệt lượng nước thu vào:

Q2= m2 c2 t2= 0,5.4200.(40-30) = 21000J Nhiệt lượng quả cầu tỏa ra bằng nhiệt lượng nước thu vào nên:

Q1 = Q2 m1.30400 = 21000

=> m1 = 2100030400 = 0,69kg

Trang 6

- Lượng dầu hỏa cần dùng là : 6

' 2357333 46.10

Q m q

= = =0,05kg.

Giải:

Nhiệt lượng cần cung cấp cho ấm là :

Q = m1.c1.∆t1 + m2.c2.∆t2 = 0,5.880.80 + 2.4200.80 = 707200J

8 Một ấm đun nước bằng nhôm nặng 500g chứa 2 lít nước ở nhiệt độ 20 0 C Tính nhiệt lượng cần dùng để đun sôi nước , nếu coi nhhiệt lượng toả ra môi trường là không đáng kể Nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.k, của nhôm là 880J/kg.K.

9 Tìm một ví dụ chứng tỏ một vật không phải lúc nào cũng có cơ năng, nhưng lúc nào cũng có nhiệt năng?

Ngày đăng: 07/07/2014, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w