Tính trạng màu mắt của ng ời là bằng chứng cho quy luật trội lặn hoàn toàn.. Bệnh mù màu do một gen lặn trên X chi phối tuân theo quy luật di truyền liên kết với giới tính.. Sa
Trang 1CH¦¥NG V
DI TRUYÒN HäC
NG¦êI
TIÕT 22 & 23
Trang 2Ph ¬ng ph¸p nghiªn cøu di truyÒn ë ng êi
vµ øng dông trong y
häc
GV thùc hiÖn : L£ THÞ LÖ Hµ
Trang 3CH¦¥NG V
DI TRUYÒN HäC NG¦êI
Ph ¬ng ph¸p nghiªn cøu di truyÒn ë ng êi
vµ øng dông trong y
häc
TiÕt 22
Trang 4 VÒ mÆt kü n¨ng : RÌn luyÖn cho häc sinh :
Kü n¨ng lµm viÖc víi SGK,
Kü n¨ng quan s¸t , ph©n tÝch tæng hîp vµ kü n¨ng gi¶i To¸n di truyÒn
Trang 5H·y chøng minh con ng êi còng
tu©n theo c¸c quy luËt di
truyÒn vµ biÕn dÞ nãi chung
cña sinh giíi
Trang 6 Con ng ời cũng chịu sự chi phối của các quy
luật di truyền chung của Sinh giới
Tính trạng màu mắt của ng ời là bằng chứng cho
quy luật trội lặn hoàn toàn.
Tính trạng nhóm máu ( A, B, AB, O ) là bằng chứng cho quy luật đồng trội.
Giới tính của ng ời cũng tuân theo quy luật di
truyền giới tính
Bệnh mù màu ( do một gen lặn trên X chi phối )
tuân theo quy luật di truyền liên kết với giới tính.
Màu da đen trắng của ng ời có thể liên quan với 3
cặp gen alen t ơng tác với nhau theo kiểu cộng gộp.
Sai hỏng gen của bệnh thiếu máu hồng cầu hình
liềm ở ng ời cũng gây hàng loạt triệu chứng khác là bằng chứng cho tính đa hiệu của gen.
Trang 7 Con ng ời cũng chịu sự chi phối của
các qui luật biến dị
Các lực sĩ cử tạ có cơ bắp phát triển đặc biệt là
bằng chứng của hiên t ợng th ờng biến.
Anh chị em trong một gia đình khác nhau về
nhiều chi tiết là bằng chứng của biến dị tổ hợp.
Bệnh máu không đông do một đột biến gen lặn nằm trên X là một bằng chứng của đột biến gen.
Bệnh ung th máu do mất đoạn nhiễm sắc thể số
21 là bằng chứng của đột biến cấu trúc nhiễm
sắc thể.
Bệnh Đao, hội chứng Claiphentơ là bằng
chứng của đột biến số l ợng nhiễm sắc thể
Trang 8CH¦¥NG V
DI TRUYÒN HäC NG¦êI
Ph ¬ng ph¸p nghiªn cøu di truyÒn ë ng êi
vµ øng dông trong y
häc
TiÕt 22
Trang 9I - Một số khó khăn khi nghiên cứu di
Về mặt x hội: Về mặt x hội: ã hội: ã hội:
- Không thể tiến hành các thí nghiệm ( lai
tạo, gây đột biến ) trên ng ời
Trang 10II Nh÷ng ph ¬ng ph¸p nghiªn cøu
di truyÒn ë ng êi.
1 / Ph ¬ng ph¸p nghiªn cøu ph¶ hÖ :
Trang 11hệ
Nhằm xác định :
Gen quy định tính trạng là trội hay lặn
Do một hay nhiều gen chi phối
Có di truyền liên kết với giới tính
Trang 13Sơ đồ phả hệ bệnh máu khó đông
4 3
Trang 14Sơ đồ phả hệ tật dính ngón tay 2 và 3
Tật dính ngón tay 2 và 3 :
Có di truyền liên kết giới tính không ?
Trang 15Sơ đồ phả hệ bệnh đái tháo đ ờng di
truyền do insulin mất hoạt tính
Bệnh đái tháo đ ờng di truyền do Insulin mất hoạt tính:
Có di truyền liên kết giới tính không?
Trang 162/ Ph ơng pháp nghiên cứu trẻ
đồng sinh.
Trang 17Đồng sinh cùng trứng Đồng sinh khác trứng
Sơ đồ minh họa sự hình thành trẻ đồng sinh cùng
trứng và đồng sinh khác trứng
Trang 18- Th êng cã thÓ gièng nhau ë mét sè tÝnh
Nguån
gèc
§Æc ®iÓm
Trang 19b / Ph ơng pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh :
Nuôi trẻ đồng sinh trong hoàn cảnh đồng nhất hoặc khác biệt , rồi so sánh những điểm giống và khác nhau của họ về các tính trạng, tính tình
- Tính trạng nào chịu nhiều ảnh
h ởng cùa môi tr ờng
Trang 203 / Ph ơng pháp nghiên cứu tế bào :
Nội
dung
Mục
đích
Nghiên cứu cấu trúc hiển vi của
bộ NST trong tế bào những ng ời mắc các bệnh, tật di truyền bẩm sinh, rồi đối chiếu với bộ NST trong tế bào những ng
ời bình th ờng
Nhằm phát hiện m ối liên quan giữa các dị tật và bệnh di truyền bẩm sinh với các đột biến về cấu trúc và số l ợng NST
Trang 21Một số ph ơng pháp hiện đại :
Ph ơng pháp lai tế bào sôma
Ph ơng pháp lai phân tử axit nuclêic
Ph ơng pháp xác định trình tự các
axit nuclêiccủa ADN ( GEN )
Trang 22 Do gen trội hay gen lặn quy định ?
Di truyền thẳng hay di truyền chéo ?
1 2
3
Củng cố
Trang 23Anh em sinh đôi
Trang 24Ph ơng pháp nghiên cứu trẻ
đồng sinh
Ph ơng pháp nghiên cứu phả hệ
Ph ơng pháp
Những phát hiện sau đây liên quan đến những
ph ơng pháp nghiên cứu nào ?
Bệnh máu khó đông , bệnh
mù màu di truyền liên kết
giới tính
Hội chứng Đao , Claiphentơ ,
bệnh ung th máu liên quan
đến đột biến số l ợng hay cấu
trúc NST
Dạng tóc, nhóm máu chủ
yếu do kiểu gen quy định
Tâm lý , tuổi thọ chịu
Trang 25Điều nào sau đây đúng :
Những bệnh sau đây th ờng đ ợc xem là của nam giới :
Đột biến NST là nguyên nhân đẫn đến :
a Hội chứng Đao , hội chứng Tơcnơ
b Hội chứng Claiphentơ , bệnh mù màu
c Bệnh bạch tạng , hội chứng suy giảm miễn dịch a
c