1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi thu dai học

6 68 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học môn Hóa học
Trường học Trường Đại học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi thử
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 83,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muối thu được sau phản ứng là : Câu 9: Cho dung dịch Fe2SO43 tác dụng với kim loại Cu được FeSO4 và CuSO4A. Hai kim loại này là: Câu 15: So sánh V1 lít khí H2 thoát ra khi cho Al tác dụn

Trang 1

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM THPT Tuyển sinh vào đại học Môn: hóa học Thời gian làm bài: 60 phút Số câu trắc nghiệm: 50

I PHẦN CHUNG DÀNH CHO CÁC THÍ SINH:

Câu 1: Trường hợp nào sau đây có sự phù hợp giữa kí hiệu nguyên tử và số hạt cơ bản ?

A 23

17Cl: (17p, 35n, 17e)

C 42

29Cu: (29+ p, 34n, 12- e)

Câu 2: Cho biết các giá trị độ âm điện : Na: 0,9; Li: 1,0; Mg: 1,2; Al : 1,5; P: 2,1; S : 2,5; Br : 2,8; và N:

3,0 Các nguyên tử trong phân tử nào dưới đây liên kết với nhau bằng liên kết ion ?

Câu 3: Trong phản ứng nào dưới đây, nước chỉ đóng vai trò chất oxi hóa ?

-Câu 4: Phản ứng sau đây đang ở trạng thái cân bằng:

H2 (k) + 1/2O2 (k)  H2O (h); ∆H = -258,83 KJ Trong các tác động dưới đây tác động nào làm thay đổi hằng số cân bằng ?

Câu 5: Dãy nào dưới đây gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch ?

-Câu 6: Lần lượt cho quỳ tím vào các dung dịch đều có nồng độ 1M: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl,

NaHSO4, AlCl3, Na2SO4, K2S, Cu(NO3)2 Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh bằng :

Câu 7: Trong các dãy chất dưới đây, dãy chất nào gồm toàn các chất tác dụng với clo ?

Câu 8: Cho dung dịch có chứa 0,25 mol KOH vào dung dịch có chứa 0,1 mol H3PO4 Muối thu được sau

phản ứng là :

Câu 9: Cho dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với kim loại Cu được FeSO4 và CuSO4 Cho dung dịch CuSO4

tác dụng với Fe được FeSO4 và Cu Qua phản ứng xảy ra ta thấy tính oxi hóa của các ion giảm dần theo dãy nào sau đây ?

Câu 10: Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự ở dãy nào ?

Trang 2

C Au, Ag, Cu, Fe, Al D Ag, Au, Cu, Al, Fe.

Câu 11: Phương trình điện phân nào sau đây là sai ?

A điện phân nóng chảy 2ACln→ 2A + nCl2

B điện phân nóng chảy 4MOH → 4M + 2H2O

C 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + O2 + 4HNO3

D 2NaCl + 2H2O → H2 + Cl2 + 2NaOH (có vách ngăn)

Câu 12: Dung dịch nào dưới đây không thể làm thay đổi màu quỳ ?

Câu 13: So sánh V1 lít khí O2 cần dùng để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 1 mol Be và 1 mol Ca và V2 lít H2

sinh ra khi hoà tan cùng lượng hỗn hợp trên vào nước

Câu 14: Hoà tan hết 7,6 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ liên tiếp bằng lượng dư dung dịch HCl thì

thu được 5,6 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại này là:

Câu 15: So sánh V1 lít khí H2 thoát ra khi cho Al tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH và V2 lít N2 sinh

ra khi hoà tan cùng lượng Al vào dung dịch HNO3 loãng dư

Câu 16:Cho 3 chất : Mg, Al, Al2O3 Có thể phân biệt ba chất đã cho chỉ bằng một thuốc thử là

Câu 17: Nhận xét dưới đây về đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ là không đúng ?

A Liên kết hóa học chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hoá trị

B Các hợp chất hữu cơ thường khó bay hơi, bền với nhiệt và khó cháy

C Phần lớn các hợp chất hữu cơ thường không tan trong nước, nhưng tan trong dung môi hữu cơ

D Các phản ứng hóa học hữu cơ thường xảy ra chậm và theo nhiều chiều hướng khác nhau

Câu 18:Phản ứng nào dưới đây không tạo thành etylbenzen ?

A toluen + CH3Cl   →AlCl 3

B benzen + CH3CH2Cl   →AlCl 3

C stiren + H2  H2 ,Ni /t0 →

D benzen + CH2=CH2   →AlCl 3

Câu 19: Anken sau đây là sản phẩm loại nước của rượu nào sau đây ?

CH3 – CH = C(CH3) – CH3

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 1,80 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 3,96 gam CO2 và 2,16 gam H2O

Tỉ khối hơi của X so với không khí bằng 2,069 X tác dụng được với Na, bị oxi hóa khi tiếp xúc với Cu xúc tác tạo anđehit Công thức cấu tạo của X là công thức nào ?

Câu 21: Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu đồng phân là hidrocacbon thơm ?

Trang 3

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 22: Khi oxi hóa (có chất xúc tác) m gam hỗn hợp Y gồm HCHO và CH3CHO bằng oxi thu được (m

+ 1,6) gam hỗn hợp Z Giả thiết hiệu suất 100% Còn nếu cho m gam hỗn hợp Y tác dụng với AgNO3 dư trong amoniac thì thu được 25,92 gam Ag Thành phần % khối lượng của 2 axit trong hỗn hợp Z là bao nhiêu ?

Câu 23: Axit acrylic có thể tác dụng với tất cả các chất nào sau đây ?

A Na, Cu, Br2 dung dịch NH3, dung dịch NaHCO3, CH3OH (H2SO4 đặc)

B Mg, H2, Br2 dung dịch NH3, dung dịch NaHCO3, CH3OH (H2SO4 đặc)

C Ca, H2, Br2 dung dịch NH3, dung dịch NaCl, CH3OH (H2SO4 đặc)

D Ba, H2, Br2 dung dịch NH3, dung dịch NaHSO4, CH3OH (H2SO4 đặc)

Câu 24: Cho 10,90 gam hỗn hợp gồm axit acrylic và axit propionic phản ứng hoàn toàn vơi Na, thoát ra

1,68 lít khí (đktc) Nếu cho hỗn hợp tham gia phản ứng cộng với H2 hoàn toàn thì khối lượng sản phẩm cuối cùng bằng bao nhiêu ?

Câu 25: Có bao nhiêu este có công thức phân tử C4H6O2 được tạo từ axit và ancol ?

Câu 26: Cho 35,2 gam hỗn hợp gồm 2 este no đơn chức là đồng phân của nhau có tỉ khối hơi đối với H2

bằng 44 tác dụng với 2 lít dung dịch NaOH 0,4M, rồi cô cạn dung dịch vừa thu được, ta thu được 44,6 gam chất rắn B Công thức cấu tạo tạo thu gọn của 2 este là công thức nào ?

A HCOO – C2H5 và CH3COO – CH3

B C2H5COO – CH3 và CH3COO – C2H5

C HCOO – C3H7 và CH3COO – C2H5

D HCOO – C3H7 và C2H5COO – CH3

Câu 27: Giữa lipit và este của rượu và axit đơn chức khác nhau về

A gốc axit trong phân tư.û

B gốc rượu trong lipit cố định là của glixerol

C gốc axit trong lipit phải gốc axit béo

D bản chất liên kết trong phân tử

Câu 28: Phản ứng nào dưới đây không thể hiện tính bazơ của amin ?

A CH3NH2 + H2O → CH3NH3+ + OH

-B C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl

C Fe3+ + 3CH3NH2 + 3H2O → 3CH3NH3+ + Fe(OH)3

D CH3NH2 + HNO2→ CH3OH + H2O + N2

Câu 29: Chất X có thành phần % các nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,45%; 7,86%; 15,73% còn lại là

oxi Khối lượng mol phân tử của X < 100 g/mol X tác dụng được với NaOH, HCl và có nguồn khí gốc từ thiên nhiên X có công thức cấu tạo như thế nào ?

Câu 30 : Cacbonhidrat Z tham gia chuyển hóa :

Z Cu (OH )  2 /NaOH →dung dịch xanh lam   →0t kết tủa đỏ gạch

Vậy Z không thể là chất nào trong các chất dưới đây ?

Trang 4

A glucozơ B fructozơ

Câu 31: Dùng 340,1 kg xenlulozơ và 420 kg HNO3 nguyên chất có thể thu được bao nhiêu tấn xenlulozơ trinitrat, biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%?

A 0,75 tấn C 0,5 tấn B 0,6 tấn D 0, 85 tấn

Câu 32: Chỉ rõ monome của sản phẩm trùng hợp có tên gọi polipropilen (P.P):

Câu 33: Cho 30 ml dung dịch H2SO4 0,002M vào 20 ml dung dịch Ba(OH)2 0,008M sau khi phản ứng hoà

toàn thu được dung dịch X pH của dung dịch X bằng

Câu 34: Cho các dung dịch : KNO3, CuSO4, NH4NO3, KOH, HCl, Na2CO3 Dung dịch Ba(OH)2 tác dụng

được vơi các dung dịch sau:

Câu 35: Có thể điều chế kim loại Na, Mg, Ca bằng cách nào sau đây?

A Điện phân dung dịch muối clorua bão hòa tương ứng

B Dùng hidro khử các oxit tương ứng ở nhiệt độ cao

C Dùng kim loại kali tác dụng với dung dịch muối clorua tương ứng

D Điện phân muối clorua khan nóng chảy

Câu 36: Nung một lượng muối Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại, thấy khối lượng giảm đi 5,4 gam

Khí thoát ra hấp thụ hoàn toàn vào 100ml H2O thu được dung dịch X (thể tích coi như không đổi) Nồng độ mol của dung dịch X là

Câu 37: Có 3 bình đựng riêng biệt các chất khí: N2, O2, NH3 Làm thế nào để nhận ra bình chứa khí

NH3 ?

Câu 38: Trong các phương trình hóa học sau, phương trình nào không xảy ra phản ứng là

A Ba(NO3)2→ Ba(NO2)2 + O2

B Cu(NO3)2 + 2NaOH → Cu(OH)2 + 2NaNO3

C 5Cu + 12HNO3→ 5Cu(NO3)2 + N2 + 6H2O

D Al + 4HNO3→ Al(NO3)3 + NO + 2H2O

Câu 39: X, Y, Z, T có công thức phân tử thu gọn CxHx, CxH2y, CyH2y, C2xHy tổng khối lượng của các phân

tử là 281 đvC Công thức phân tử của chúng là :

A C4H4, C4H10, C5H10, C8H10 B C3H3, C3H6, C4H8, C6H8

C C5H5, C5H10, C6H12, C10H12 D C6H6, C6H8, C4H8, C12H8

Câu 40: Trường hợp nào dưới đây tạo phản ứng trùng ngưng?

Câu 41: Cho sơ đồ: A(CH≡CH)  →H 2O X  → [ ]O Y   → +A Z trunghop →  E   → +NaOH F +G Xác định F

Trang 5

A poli (metyl vinyl) B poli (vinyl axetat)

Câu 42: Phenol và anilin đều cho phản ứng thế ưu tiên tại các vị trí ortho- và para- vì :

A Nguyên tử oxi và nitơ còn cặp e tự do

B Nhóm OH và nhóm NH2 là nhóm đẩy electron ảnh hưởng đến vị trí o-, p- trên nhân benzen

C Có liên kết đôi tại vị trí các phản ứng xảy ra

D Nhóm OH và nhóm NH2 là nhóm hút electron ảnh hưởng đến vị trí o-, p- trên nhân benzen

Câu 43: Khi đốt cháy 0,3 mol hỗn hợp X chứa 2 hidrocacbon (thuộc loại ankan, anken, ankin) có tỉ lệ

khối lượng phân tử là 22:13 thu được 0,75 mol CO2 và 0,75 mol H2O Vậy X gồm

Câu 44: Đun nóng hỗn hợp X và Y có công thức C5H8O2 trong dung dịch NaOH, thu được 2 muối

C3H5O2Na, C3H3O2Na và 2 sản phẩm khác Công thức cấu tạo của X và Y là:

B CH3 – CH(OH) – CH(OH)– CH= CH2 và CH2 = CH – CH2 – CH2 – COOH

C CH3 – CH2 – COO CH= CH2 và CH2= CH COO CH2 – CH3

D CH2 = CH – CH2 – CH2 – COOH và CH3 – CH2 – CH = CH – COOH

II PHẦN DÀNH CHO CÁC THÍ SINH BAN KHTN

Câu 45: Hai chất hữu cơ mạch hở X, Y đều có công thức phân tử C4H8O2, tác dụng với H2 (xúc tác Ni,

t0) đều tạo ra cùng một sản phẩm là C4H10O Chất X tác dụng được với Na giải phóng khí H2 và làm mất màu nước brom Chất Y không tác dụng được với Na và không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 Công thức cấu tạo thu gọn của X, Y là :

A CH2 = CH–CH2–CH2–OH và CH3–CH2–CH2–CHO

B CH3–CH = CH–CH2–OH và CH2 = CH–O–CH2–CH3

C CH2 = CH–CH(OH)–CH3 và CH3–CH2 – CO–CH3

D CH2 = C(CH3) –CH2OH và CH2 = C(CH3) –O–CH3

Câu 46: Phản ứng nào dưới đây không đúng ? Biết giá trị thế điện cực chuẩn :

A Cu + 2Fe3+→ Cu2++ 2Fe2+

B Fe + 3Ag+ dư → Fe3+ + 3Ag

C Fe + 2Fe3+→ 3Fe2+

D Mg (dư) + 2Fe3+→ Mg2+ + 2Fe2+

Câu 47: Trong các cấu hình electron của các nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào

đúng ?

Câu 48: Hòa tan 19,2 gam Cu vào dung dịch HNO3 loãng thoát ra khí NO Trộn NO thu được với oxi rồi

sục vào nước để chuyển hết thành HNO3 Thể tích khí O2 (đktc) đã tham gia vào quá trình trên là

Câu 49: Có một số chất thải ở dạng dung dịch, chứa các ion: Cu2+, Zn2+, Fe3+, Pb2+, Hg2+, … Dùng chất nào sau đây để xử lí sơ bộ các chất thải nói trên ?

Trang 6

A nước vôi trong B HNO3

Câu 50: Trong các nguồn năng lượng sau đây, nguồn năng lượng nào gây ô nhiễm môi trường ?

III PHẦN DÀNH CHO CÁC THÍ SINH BAN KHXH- NV

Câu 45: Thêm NaOH vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,01 mol HCl và 0,01 mol AlCl3 Kết tủa thu được lớn

nhất và nhỏ nhất ứng với số mol NaOH lần lượt bằng :

Câu 46: Hoà tan 27,2 gam hỗn hợp bột Fe và FeO trong dung dịch axit sunfuric loãng, sau đó làm bay

hơi dung dịch thu được 111,2 gam FeSO4.7H2O Thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp là

Câu 47: Cho 4 cặp oxi hóa- khử : Fe2+/Fe,Cu2+/Cu, Fe3+/ Fe2+,Ag+/Ag Dãy cặp sắp xếp theo chiều tăng

dần tính oxi hóa và giảm dần tính khử là

A Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/ Fe2+;Ag+/Ag

B Fe3+/ Fe2+; Ag+/Ag; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu

C Ag+/Ag; Fe3+/ Fe2+; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe

D Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/ Fe2+;Ag+/Ag

Câu 48: Ngâm một lá kẽm trong dung dịch muối sunfat có chứa 4,48 gam ion kim loại điện tích 2+ Sau

phản ứng, khối lượng lá kẽm tăng thêm 1,88 gam Công thức hóa học của muối sunfat là

Câu 49: Toluen tham gia phản ứng thế với brom (khi có xúc tác bột sắt) sẽ ưu tiên ở vị trí ;

Câu 50: Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp tác dụng vừa đủ với dung

dịch HCl 1M, rồi cô cạn dung dịch thì thu được 31,68 gam hỗn hợp muối Thể tích dung dịch HCl đã dùng là :

-HẾT

-(Thí sinh được sử dụng BTH do Bộ Giáo Dục- Đào Tạo Xuất Bản)

Ngày đăng: 02/08/2013, 01:27

w