Mục tiêu: • Hs nắm được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn số và nghiệm của nó • Hiểu tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó.. Phương trình bậc nhất
Trang 1Ngày soạn: 10/ 12/ 2005 Ngày dạy: 12/12/ 2005
Tuần 15:
Tiết 30: CHƯƠNG III: HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN §1 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
I Mục tiêu:
• Hs nắm được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn số và nghiệm của nó
• Hiểu tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó.
• Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.
- HS: Chuẩn bị, ôn lại phương trình bậc nhất một ẩn, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ
III Tiến trình bài dạy:
Họat động 1 : Đặt vấn đề và giới thiệu nội dung chương 3 ( 5 phút )
-GV: Đặt vấn đề bài toán cổ vừa
gà vừa chó => hệ thức 2x+4y=100
-Sau đó GV giới thiệu nội dung
2x + 4y = 100 là các ví dụ về
phương trình bậc nhất hai ẩn số
-GV: Gọi a là hệ số của x; b là hệ
số của y; là hằng số Một cách
tổng quát phương trình bậc nhất
hai ẩn số x và y la øhệ thức có dạng
ax + by = c trong đó a, b, c là các
số đã biết (a ≠ 0 hoặc b ≠ 0)
? Cho ví dụ về phương trình bậc
nhất hai ẩn số
? Phương trình nào là phương trình
bậc nhất hai ẩn số
34 thì giá trị 2 vế bằng nhau Ta
nói cặp số (2;34) làmột nghiệm
của phương trình
? hãy chỉ ra một cặp nghiệm khác
? Khi nào thì cặp số (x0; y0) được
gọi là một nghiệm của pt
-HS nghe
-HS: Lấy ví dụ: x – y = 32x + 6y = 54
-HS trả lời miệng
-HS: x = 4; y = 3-Giá trị hai vế bằng nhau
1/ Khái niệm về phương trình bậc nhất hai ẩn:
* Một cách tổng quát: Phương
trình bậc nhất hai ẩn số x và y làhệ thức có dạng ax + by = c trongđó a, b, c là các số đã biết (a ≠ 0hoặc b ≠ 0)
*Chý ý: SGK
? Một HS đọc khái niệm nghiệm của -Một Hs đọc
Trang 2phương trình bậc nhất hai ẩnvà cách
viết
? Chứng tỏ cặp số (3;5) là một
nghiệm của phương trình 2x-y=1
-GV: Nêu chú ý: SGK
-GV: yêu cầu HS làm ?1
? Tìm thêm một cặp nghiiệm khác
? Hãy nêu nhận xét nghiệm của
phương trình
-HS: Tat thay x = 3; y=5 vào vếtrái của phương trình ta được :2.3 – 5 = 1 = VP Vậy VT = VPnên cặp số (3;5) là một nghiệmcủa phương trình
-HS: Kiểm tra a) (1;1) là một nghiệm củaphương trình 2x –y=1
Họat động 3 : Tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn số (23 phút ).
? Phương trình bậc nhất hai ẩn số có
bao nhiêu nghiệm
? Làm thế nào để biểu diễn tập
nghiệm của phương trình Ta xét ví
? Nghiệm tổng quát
? Hãy biểu diễn tập nghiệm của
phương trình bằng đồ thị
? Phương trình có thể thu gọn được
không
*Xét phương trình 4x + 0y =6
? Hãy chỉ ra một vài nghiệm của
phương trình
? Nghiệm tổng quát
? Hãy biểu diễn tập nghiệm của
phương trình bằng đồ thị
? Phương trình có thể thu gọn được
không
-GV: Một cách tổng quát ta có: GV
yêu cầu HS đọc phần tổng quát Tr 7
1 2
x f(x)
-HS: (0;2); (-2;2); (3;2)
2
x R HS
0
x HS
2/Tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn số
Một cách tổng quát:
1) Phương trình bậc nhất hai ẩnsố ax + by = c có vô số nghiệm,tập nghiệm được biểu diễn bởiđường thẳng
2) Nếu a ≠ 0; b ≠ 0 thì đườngthẳng (d) chính là ĐTHS:
x = c/a
* Nếu a = 0 và b ≠ 0 thì phươngtrình trở thành by = c => y = c/b
Họat động 4 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )
+Học bài theo vở ghi và SGK
+BTVN: 1-3 tr 7 SGK và 1 – 4 tr 3 và 4 SBT
+Chuẩn bị bài mới
Trang 3I E
Tuần 16:
I Mục tiêu:
• Kiểm tra đánh giá toàn bộ kiến thức của chương 1 và chương 2
• Rút kinh nghiệm, đề ra biện pháp, phương pháp phù hợp cho chương sau.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- GV: Chuẩn bị đề bài cho HS.
- HS: Chuẩn bị giấy nháp, ôn lại kiến thức để của chương 1 và chương 2
III Tiến trình bài dạy:
A/ TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Chọn câu trả lời đúng trong các câu a, b, c, d
1) Một đường tròn là tiếp tuyến của đường tròn nếu:
a) Đường thẳng cắt bán kính tại một điểm nằm trên đường tròn
b) Đường thẳng vuông góc với bán kính của đường tròn
c) Đường thẳng có một điểm chung với đường tròn
d) Đường thẳng vuông góc với bán kính tại một điểm nằm trên đường tròn
2) Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của :
a) Các đường trung tuyến trong tam giác b) Các đường trung trực trong tam giác
c) Các đường cao trong tam giác d) Các đường phân giác trong tam giác
3) Hàm số y = (2 - 3m)x + 3 đồng biến khi:
5) Cho hình vẽ : Khi đó cosE bằng
6) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn (d) cắt trục Oy tại (0; 2) cắt tục Ox tại (-1; 0), (d) chính là đồ thị của hàm số :
a) y = 2x + 2 b) y = 12 x + 2 c) y = x + 2 d) y = -2x + 2
7) Cho đường tròn (O; 4cm) với dây MN có khoảng cách tới tâm là 3cm, MN có độ dài là:
8) Trong các câu sau câu nào SAI:
a) Tâm của đường tròn là tâm đối xứng của đường tròn đó
b) Đường kính đi qua trung điểm của một dây cung thì vuông góc với dây cung ấy
c) Đường kính đi qua trung điểm của một dây cung thì chia dây ấy ra hai phần bằng nhau
d) Đường kính là dây cung lớn nhất của đường tròn
9) Cho đường tròn (O; 5cm) Điểm A cách O một khoảng bằng 10cm Kẻ tiếp tuyến AB, AC với (O) Góc BOC bằng:
10) 2 5 có nghĩa khi:− x
Trang 4µ19) Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai:
a) Với a 0,≥ b≥0, a< b<=> <a b b) Với mọi a,b 0, a
b
a b b
c) Với mọi a, b không âm, a b = ab d) Với mọi b >0, a 0, a
b
a b
Bài : (2,5 điểm) Gọi C là một điểm bất kỳ trên nửa đường tròn (O) đường kính AB = 2R (C ≠ A, C ≠
B) Tia BC cắt tiếp tuyến tại A của nửa đường tròn tại M Tiếp tuyến tại C của nửa đường tròn cắt AM tại I.
a) Chứng minh 4 điểm I, A, O, C cùng nằm trên một đường tròn.
b) Chứng minh OI vuông góc AC.
c) Gọi D là giao điểm của OI và AC Vẽ OE vuông góc BC (E ∈ BC) Chứng minh DE = R d) Chứng minh IC 2 = 1
Trang 52a) Vẽ đúng đồ thị (mỗi đồ thị cho 0,5đ)
2b) Tìm hoành độ của điểm M:
2x+ = − + <=>x 2x= <=> =x
Tìm được tung độ của M là y = 3
Bài 2(2,5đ)
Hình vẽ đúng đến câu a)
a) Chỉ ra tam giác AIO vuông tại A = > A , I, O ∈ đường tròn đường kính OI
chỉ ra tam giác OCI vuông tại C, O, I ∈ đường tròn đường kính OI
=> 4 điểm I, A, O, C cùng nằm trên đường tròn đường kính OI
b) Chứng minh được OI là trrung trực của AC
=> OI vuông góc với AC
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Trang 6• HS nắm được khái niệm nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
• Phương pháp minh họa hình học tập nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
• Khái niệm hai hệ phương trình tương đương.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.
- HS: Chuẩn bị, ôn lại phương trình bậc nhất một ẩn, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ
III Tiến trình bài dạy:
Họat động 1 : Bài cũ ( 8 phút )
? Định nghĩa phương trình bậc
nhất hai ẩn Cho ví dụ
? Thế nào là nghiệm của phương
trình bậc nhất hai ẩn? Số nghiệm
của nó
? Chữa bài tập 3 Tr 7 SGK
? Xác định tọa độ giao điểm của
hai đường thẳng và cho biết tọa
độ của nó là nghiệm của các
phương trình nào?
-Hai HS lên bảng kiểm tra
-HS1: -Trả lời như SGK-Ví dụ: 3x – 2y = 6-HS2:
-1 1 2 3 4 5
-2 -1
1 2 3
x f(x)
-Tọa độ … là M(2;1) là nghiệm củahai phương trình đã cho
-HS tự ghi
Họat động 2 :Khái niệm về hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn (7 phút ).
-GV: Trong bài tập trên hai
phương trình bậc nhất hai ẩn
x+2y=4 và x-y=1 có cặp số (2;1)
vừa là nghiệm của phương trình
thứ nhất vừa là nghiệm của
phương trình thứ hai Ta nói cặp
số (2;1) là nghiệm của hệ phương
trình − =x x y+2y=14
? Hãy thực hiện ? 1
? Kiểm tra xem cặp số (2; -1) có
là nghiệm của hai phương trình
trên hay không
-GV: Yêu cầu HS đọc phần tổng
quát SGK
-HS nghe
-HS: Thay x = 2; y = -1 vào vế tráiphương trình 2x+y = 3 ta được 2.2+(-1) = 3 = VP
Thay x = 2; y = -1 vào vế tráiphương trình x-2y = 4 ta được 2- 2(-1) = 4 = VP
Vậy (2; - 1) là nghiệm của …
1/ Khái niệm về hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Tổng quát: Cho hai phương trình
bậc nhất ax + by = c và a’x + b’y
= c’ Khi đó, ta có hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
( )
ax by c I
-Nếu hai phương trình đã chokhông có nghiệm chung thì hệ(I) vô nghiệm
Trang 7Họat động 3 :Minh họa hình học tập nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn (25 phút ).
-GV: Yêu cầu HS đọc từ: “Trên
mặt phẳng … ”
-Để xét xem một hệ phương trình
có thể có bao nhiêu nghiệm ta xét
các ví dụ sau:
* Ví dụ 1: Xét hệ phương trình
? Đưa về dạng hàm số bậc nhất
? Vị trí tương đối của (1) và (2)
? Hãy vẽ hai đường thẳng trên
cùng một hệ trục tọa độ
? Xác định tọa độ giao điểm của
hai đường thẳng
? Thử lại xem cặp số (2;1) có là
nghiệm của hệ phương trình …
* Ví dụ 2: Xét hệ phương trình
? Đưa về dạng hàm số bậc nhất
? Vị trí tương đối của (3) và (4)
? Hãy vẽ hai đường thẳng trên
cùng một hệ trục tọa độ
? Xác định tọa độ giao điểm của
hai đường thẳng
? Nghiệm của hệ phương trình như
? Hai đường thẳng biểu diễn tập
nghiệm của hai phương trình như
thế nào
? Vậy hệ phương trình có bao nhiêu
nghiệm, vì sao
? Vậy hệ phương trình bậc nhất hai
ẩn có thể có bao nhiêu nghiệm
-Một HS đọc-HS nghe
-HS: y = - x + 3 ; y = x / 2-HS: (1) cắt (2) vì (- 1 ≠ 1/2)
-1 1 2 3 4 5
-2 -1
1 2 3
x f(x)
-Vậy cặp (2;1) là nghiệm của hệ phương trình đã cho
-HS: y = 3/2x + 3
y = 3/2x – 3/2-HS: (3) // (4) vì a = a’, b ≠ b’
-3 -2 -1 1 2 3
-2 -1
1 2 3
x f(x)
-Hệ phương trình vô nghiệm
-Hai phương trình tương đương với nhau
- …… Trùng nhau-Hệ phương trình vô số nghiệm vì phương trình bậc nhất có vô số nghiệm (nghiệm chung ≡ nhau)
-Một HS trả lời : có một nghiệm duynhất; vô nghiệm; vô số nghiệm
2/ Minh họa hình học tập nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
* Ví dụ 1: Xét hệ phương trình
1 2 3
x f(x)
-Vậy cặp (2;1) là nghiệm của hệphương trình đã cho
* Ví dụ 2: Xét hệ phương trình
1 2 3
x f(x)
-Hệ phương trình vô nghiệm
* Ví dụ 3: Xét hệ phương trình
Họat động 4 :Hệ phương trình tương đương (3 phút ).
? Thế nào là hai phương trình tương
đương => định nghĩa hai hệ phương
trình tương đương
(SGK)
Họat động 5 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )
+Học bài theo vở ghi và SGK - Chuẩn bị bài mới
+Bài tập về nhà : 5 + 6 + 7 Tr 11, 12 SGK và 8 + 9 Tr 4, 5 SBT
M
(1)
(1) (2)
(3)
(4)
(3)
(4)
Trang 8Ngày soạn: 24/ 12/ 2005 Ngày dạy: 26/12/ 2005
Tuần 17:
BẰNG PHƯƠNG PHÁP THẾ
I Mục tiêu:
• Giúp HS hiểu cách biến đổi hệ phương trình bằng quy tắc thế.
• HS cần nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế.
• Hs không bị lúng khi gặp các trrường hợp đặc biệt (hệ vô nghiệm hoặc vô số nghiệm)
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.
- HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ
III Tiến trình bài dạy:
Họat động 1 : Bài cũ ( 8 phút )
? Đoán nhận số nghiệm của mỗi
hệ phương trình sau, giải thích vì
-GV: cho HS nhận xét và đánh giá
-GV: Giới đặt vấn đề cho bài mới
-HS: Trả lời miệng
a) Hệ phương trình vô số
Họat động 2 : Quy tắc thế (10 phút ).
-GV: Giới thiệu quy tắc thế gồm
hai bước thông qua ví dụ 1: Xét hệ
? Từ (1) hãy biểu diễn x theo y
-GV: Lấy kết quả (1’) thế vào chỗ
của x trong phương trình (2) ta có
phương trình nào?
? Dùng (1’) thay cho (1) và dùng
(2’) thay thế cho (2) ta được hệ
nào?
? Hệ phương trình này như thế nào
với hệ phương trình (I)
? Hãy giải hệ phương trình mới thu
được và kết luận nghiệm của hệ
-GV: Qua ví dụ trên hãy cho biết
các bước giải hệ phương trình
bằng phương pháp thế
*Chú ý: có thể biểu diễn y theo x
1/ Quy tắc thế
a) Ví dụ 1: Xét hệ phương trình :
3 2(1)( )
Trang 9Họat động 3 :Aùp dụng (20 phút ).
* Ví dụ 2: Giải hệ phương trình
bằng phương pháp thế
? Hãy so sánh cách giải này với
cách giải minh họa đồ thị và đoán
nhận
-GV: Cho HS làm tiếp ?1
-Một HS lên bảng giải, HS dưới
lớp làm vào nháp
* Ví dụ 3: Giải hệ phương trình
bằng phương pháp thế
-GV: Yêu cầu một HS lên bảng
? Nêu nghiệm tổng quát hệ (III)
-GV: Cho HS làm ?3
? Chứng tỏ hệ ( ) 4 2
x y IV
? Có mấy cách chứng minh hệ
(IV) vô nghiệm
-HS hoạt động nhóm
-3 -2 -1 1 2 3
-2
-1
1 2 3
x f(x)
-HS: Biểu diễn y theo x
Phương trình này nghiệm đúngvới mọi x ∈ R vậy hệ (III) có
vô số nghiệm: = +y x R∈2x 3
Phương trình này không có giátrị nào của x thỏa mãn Vậy hệ(IV) vô nghiệm
-Minh họa đồ thị (hình bên)
2/ Aùp dụng:
* Ví dụ 2: Giải hệ phương trình
bằng phương pháp thế
(I) + =2x x y− =2y 3(1)4(2)
-Giải-
2 2(1')( )
2 4(2)
2 2
5 6 4
2 2221
* Chú ý: (SGK)
Họat động 4 :Luyện tập – củng cố (5 phút ).
? Nêu các bước giải hệ phương
trình bằng phương pháp thế
? Yêu cầu hai HS lên bảng giải
bài 12(a,b) Tr 15 SGK
-HS: Trả lời như SGKa) ĐS: x = 10; y = 7b) ĐS: x = 11/19; y = -6/19
Họat động 5 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )
+Học bài theo vở ghi và SGK
+BTVN: 12c; 13+14+15 Tr 15 SGK
+Tiết sau ôn tập học kỳ I
+Chuẩn bị bài mới
Trang 10Ngày soạn: 04/ 01/ 2005 Ngày dạy: 06/01/ 2005
Tuần 18:
I Mục tiêu:
• Ôn tập cho HS các kiến thức cơ bản về căn bậc hai
• Luyện tập kỹ năng tính giá trị của biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm x và các câu hỏi liên quan đến rút gọn.
• Ôn tập cho HS các kiến thức cơ bản của chương 2
• Rèn kỹ năng xác định phương trình đường thẳng, vẽ đồ thị hàm số bậc nhất.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi, bài giải mẫu.
- HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ
III Tiến trình bài dạy:
Họat động 1 : Ô tập lý thuyết căn bậc hai thông qua bài tập trắc nghiệm ( 15 phút )
-GV: Đưa bảng phụ:
1-Căn bậc hai của 4 là 2
-HS trả lời miệng
1) Đ2) S3) Đ
4) S5) S6) Đ7) Đ8) S
-HS tự ghi và sửa vào vở
Họat động 2 : Luyện tập ( 29 phút ).
Dạng 1: Rút gọn, tính giá trị của biểu
=
=
-HS: Về nhà làm
Dạng 1: Rút gọn, tính giá trị của biểu thức :
Bài 1: Tính
) 12,1.50 11 5) 2,7 5 1,5 4,5
=
=
Trang 11a) Tìm điều kiện để A có nghĩa
b) chứng tỏ A không phụ thuộc a
x x
Câu 1: Viết phương trình đường thẳng
thỏa mãn các điều kiện sau:
a) Đi qua A(1 7;
2 4) và song song với đường thẳng y = 3
2xb) Cắt trục tung Oy tại điểm có tung độ
bằng 3 và đi qua điểm B(2;1)
Câu 2: Cho hai hàm số bậc nhất:
b) Với giá trị nào của m thì (d1) //d2)
Với giá trị nào của m thì (d1) cắt (d2)
tại điểm có hoành độ bằng 4
Câu 3: Cho hai hàm số bậc nhất:
a) Với giá trị nào của k thì (d1) cắt (d2)
tại gốc tọa độ
b) Với giá trị nào của k thì (d1) //d2)
c)Với giá trị nào của k thì (d1) ≡ (d2)
1) 4 20 5
1 9 45 43
<=> + = =>
=-1)a) a,b >0; a ≠ bb) Rút gọn
=> hàm số có dạg:y=3x/2+bTheo đề bài (d) đi qua A
<=>7/4 = 3/2.1/2 + b
<=>b=1
=> Hàm số có dạng là
y = 3x/2 + 1b) (d) cắt Oy tại điểm cótung độ bằng 3 <=> x = 0; y
= 3 => b = 3Mặt khác (d) đi qua B(2;1)
<=> + = =>
=-2) Về nhà làm
Dạng 3: Bài tập tổng hợp
1)Cho biểu thức:
2( a b) 4 ab a b b a A
−-Giải- a) a,b >0; a ≠ bb) Rút gọn
2) HS về nhà làm
Dạng 4: Viết phương trình đường thẳng:
Câu 1: Viết phương trình
đường thẳng thỏa mãn các điều kiện sau:
-Giải-
-Phương trình đường thẳng códạng tổng quát là:
(d): y = ax +b ( a ≠ 0)a) (d)// (d’):y=3x/2=>a = 3/2
=> hàm số có dạg:y=3x/2+bTheo đề bài (d) đi qua A
<=>7/4 = 3/2.1/2 + b <=>b=1
=> Hàm số có dạng là
y = 3x/2 + 1Câu 2 + câu3 + câu 4 về nhà làm
Họat động 3 : Hướng dẫn về nhà (1 phút )
+Ôn tập kỹ các dạng bài tập ở trên
+Làm hết các bài tập còn lại và phần ôn tập chương 1 và chương 2
+Tiết sau kiểm tra học kỳ 1
Trang 12D C
• Sữa bài kiểm tra học kỳ, nhận xét, đánh giá, sửa sai,
• Giáo dục tính cẩn thận và tầm quan trọng của bài thi học kỳ để các em có ý thức và cẩn thận hơn.
• Từ đó đề ra biện pháp khắc phục và có phương pháp dạy học được tốt hơn.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- GV: Giáo án, bài giải mẫu.
- HS: Làm lại bài kiểm tra trước.
III Tiến trình bài dạy:
Họat động 1 : Nhận xét chung ( 12 phút )
-GV: Nhận xét chung về tình hình bài kiểm tra học kỳ
1 (mặt tốt, mặt chưa tốt, tuyên dương những em có
điểm cao, phê bình những em điểm thấp)
-Đánh giá những sai lầm mà các em hay mắc phải =>
rút kinh nghiệm cho kỳ 2
-HS nghe-Đề nghị lớp tuyên dương
Họat động 2 : Trả bài (5 phút ).
Họat động 3 : Sửa bài - giải quyết thắc mắc (20 phút ).
A/ TRẮC NGHIỆM: (5điểm)
-Mỗi câu đúng cho 0,25đ
=2a) Vẽ đúng đồ thị (mỗi đồ thị cho 0,5đ)
2x+ = − + <=>x 2x= <=> =xTìm được tung độ của M là y = 3
Bài 2(2,5đ) Hình vẽ đúng đến câu a)
a) Chỉ ra tam giác AIO vuông tại A = > A , I, O ∈ đường tròn đường kính OI
chỉ ra tam giác OCI vuông tại C, O, I ∈ đường tròn đường kính OI
=> 4 điểm I, A, O, C cùng nằm trên đường tròn đường kính OI
b) Chứng minh được OI là trrung trực của AC
=> OI vuông góc với AC
c) Chứng minh được EB = EC
=> DE là đường trung bình của tam giác ABC => DE = ½ AB = R
d) Chứng minh được IC = 1/2 AM
chứng minh được AM2 = MC.MB => IC2 = ¼ MC.MB
Họat động 4 : Hô điểm (7 phút ).
Họat động 5 : Hướng dẫn về nhà ( 1 phút )
+Làm lại bài kiểm tra này vào vở bài tập, hôm sau thầy kiểm tra
+Rút kinh nghiệm cho bài thi sau Dăn dò một số điều qua kỳ II