1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án hình

24 144 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ Hai Phương Trình Bậc Nhất Hai Ẩn
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: • Hs nắm được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn số và nghiệm của nó • Hiểu tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó.. Phương trình bậc nhất

Trang 1

Ngày soạn: 10/ 12/ 2005 Ngày dạy: 12/12/ 2005

Tuần 15:

Tiết 30: CHƯƠNG III: HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN §1 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

I Mục tiêu:

Hs nắm được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn số và nghiệm của nó

Hiểu tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó.

Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.

- HS: Chuẩn bị, ôn lại phương trình bậc nhất một ẩn, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III Tiến trình bài dạy:

Họat động 1 : Đặt vấn đề và giới thiệu nội dung chương 3 ( 5 phút )

-GV: Đặt vấn đề bài toán cổ vừa

gà vừa chó => hệ thức 2x+4y=100

-Sau đó GV giới thiệu nội dung

2x + 4y = 100 là các ví dụ về

phương trình bậc nhất hai ẩn số

-GV: Gọi a là hệ số của x; b là hệ

số của y; là hằng số Một cách

tổng quát phương trình bậc nhất

hai ẩn số x và y la øhệ thức có dạng

ax + by = c trong đó a, b, c là các

số đã biết (a ≠ 0 hoặc b ≠ 0)

? Cho ví dụ về phương trình bậc

nhất hai ẩn số

? Phương trình nào là phương trình

bậc nhất hai ẩn số

34 thì giá trị 2 vế bằng nhau Ta

nói cặp số (2;34) làmột nghiệm

của phương trình

? hãy chỉ ra một cặp nghiệm khác

? Khi nào thì cặp số (x0; y0) được

gọi là một nghiệm của pt

-HS nghe

-HS: Lấy ví dụ: x – y = 32x + 6y = 54

-HS trả lời miệng

-HS: x = 4; y = 3-Giá trị hai vế bằng nhau

1/ Khái niệm về phương trình bậc nhất hai ẩn:

* Một cách tổng quát: Phương

trình bậc nhất hai ẩn số x và y làhệ thức có dạng ax + by = c trongđó a, b, c là các số đã biết (a ≠ 0hoặc b ≠ 0)

*Chý ý: SGK

? Một HS đọc khái niệm nghiệm của -Một Hs đọc

Trang 2

phương trình bậc nhất hai ẩnvà cách

viết

? Chứng tỏ cặp số (3;5) là một

nghiệm của phương trình 2x-y=1

-GV: Nêu chú ý: SGK

-GV: yêu cầu HS làm ?1

? Tìm thêm một cặp nghiiệm khác

? Hãy nêu nhận xét nghiệm của

phương trình

-HS: Tat thay x = 3; y=5 vào vếtrái của phương trình ta được :2.3 – 5 = 1 = VP Vậy VT = VPnên cặp số (3;5) là một nghiệmcủa phương trình

-HS: Kiểm tra a) (1;1) là một nghiệm củaphương trình 2x –y=1

Họat động 3 : Tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn số (23 phút ).

? Phương trình bậc nhất hai ẩn số có

bao nhiêu nghiệm

? Làm thế nào để biểu diễn tập

nghiệm của phương trình Ta xét ví

? Nghiệm tổng quát

? Hãy biểu diễn tập nghiệm của

phương trình bằng đồ thị

? Phương trình có thể thu gọn được

không

*Xét phương trình 4x + 0y =6

? Hãy chỉ ra một vài nghiệm của

phương trình

? Nghiệm tổng quát

? Hãy biểu diễn tập nghiệm của

phương trình bằng đồ thị

? Phương trình có thể thu gọn được

không

-GV: Một cách tổng quát ta có: GV

yêu cầu HS đọc phần tổng quát Tr 7

1 2

x f(x)

-HS: (0;2); (-2;2); (3;2)

2

x R HS

0

x HS

2/Tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn số

Một cách tổng quát:

1) Phương trình bậc nhất hai ẩnsố ax + by = c có vô số nghiệm,tập nghiệm được biểu diễn bởiđường thẳng

2) Nếu a ≠ 0; b ≠ 0 thì đườngthẳng (d) chính là ĐTHS:

x = c/a

* Nếu a = 0 và b ≠ 0 thì phươngtrình trở thành by = c => y = c/b

Họat động 4 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )

+Học bài theo vở ghi và SGK

+BTVN: 1-3 tr 7 SGK và 1 – 4 tr 3 và 4 SBT

+Chuẩn bị bài mới

Trang 3

I E

Tuần 16:

I Mục tiêu:

Kiểm tra đánh giá toàn bộ kiến thức của chương 1 và chương 2

Rút kinh nghiệm, đề ra biện pháp, phương pháp phù hợp cho chương sau.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- GV: Chuẩn bị đề bài cho HS.

- HS: Chuẩn bị giấy nháp, ôn lại kiến thức để của chương 1 và chương 2

III Tiến trình bài dạy:

A/ TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

Chọn câu trả lời đúng trong các câu a, b, c, d

1) Một đường tròn là tiếp tuyến của đường tròn nếu:

a) Đường thẳng cắt bán kính tại một điểm nằm trên đường tròn

b) Đường thẳng vuông góc với bán kính của đường tròn

c) Đường thẳng có một điểm chung với đường tròn

d) Đường thẳng vuông góc với bán kính tại một điểm nằm trên đường tròn

2) Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của :

a) Các đường trung tuyến trong tam giác b) Các đường trung trực trong tam giác

c) Các đường cao trong tam giác d) Các đường phân giác trong tam giác

3) Hàm số y = (2 - 3m)x + 3 đồng biến khi:

5) Cho hình vẽ : Khi đó cosE bằng

6) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn (d) cắt trục Oy tại (0; 2) cắt tục Ox tại (-1; 0), (d) chính là đồ thị của hàm số :

a) y = 2x + 2 b) y = 12 x + 2 c) y = x + 2 d) y = -2x + 2

7) Cho đường tròn (O; 4cm) với dây MN có khoảng cách tới tâm là 3cm, MN có độ dài là:

8) Trong các câu sau câu nào SAI:

a) Tâm của đường tròn là tâm đối xứng của đường tròn đó

b) Đường kính đi qua trung điểm của một dây cung thì vuông góc với dây cung ấy

c) Đường kính đi qua trung điểm của một dây cung thì chia dây ấy ra hai phần bằng nhau

d) Đường kính là dây cung lớn nhất của đường tròn

9) Cho đường tròn (O; 5cm) Điểm A cách O một khoảng bằng 10cm Kẻ tiếp tuyến AB, AC với (O) Góc BOC bằng:

10) 2 5 có nghĩa khi:− x

Trang 4

µ19) Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai:

a) Với a 0,≥ b≥0, a< b<=> <a b b) Với mọi a,b 0, a

b

a b b

c) Với mọi a, b không âm, a b = ab d) Với mọi b >0, a 0, a

b

a b

Bài : (2,5 điểm) Gọi C là một điểm bất kỳ trên nửa đường tròn (O) đường kính AB = 2R (C A, C

B) Tia BC cắt tiếp tuyến tại A của nửa đường tròn tại M Tiếp tuyến tại C của nửa đường tròn cắt AM tại I.

a) Chứng minh 4 điểm I, A, O, C cùng nằm trên một đường tròn.

b) Chứng minh OI vuông góc AC.

c) Gọi D là giao điểm của OI và AC Vẽ OE vuông góc BC (E BC) Chứng minh DE = R d) Chứng minh IC 2 = 1

Trang 5

2a) Vẽ đúng đồ thị (mỗi đồ thị cho 0,5đ)

2b) Tìm hoành độ của điểm M:

2x+ = − + <=>x 2x= <=> =x

Tìm được tung độ của M là y = 3

Bài 2(2,5đ)

Hình vẽ đúng đến câu a)

a) Chỉ ra tam giác AIO vuông tại A = > A , I, O ∈ đường tròn đường kính OI

chỉ ra tam giác OCI vuông tại C, O, I ∈ đường tròn đường kính OI

=> 4 điểm I, A, O, C cùng nằm trên đường tròn đường kính OI

b) Chứng minh được OI là trrung trực của AC

=> OI vuông góc với AC

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Trang 6

HS nắm được khái niệm nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.

Phương pháp minh họa hình học tập nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.

Khái niệm hai hệ phương trình tương đương.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.

- HS: Chuẩn bị, ôn lại phương trình bậc nhất một ẩn, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III Tiến trình bài dạy:

Họat động 1 : Bài cũ ( 8 phút )

? Định nghĩa phương trình bậc

nhất hai ẩn Cho ví dụ

? Thế nào là nghiệm của phương

trình bậc nhất hai ẩn? Số nghiệm

của nó

? Chữa bài tập 3 Tr 7 SGK

? Xác định tọa độ giao điểm của

hai đường thẳng và cho biết tọa

độ của nó là nghiệm của các

phương trình nào?

-Hai HS lên bảng kiểm tra

-HS1: -Trả lời như SGK-Ví dụ: 3x – 2y = 6-HS2:

-1 1 2 3 4 5

-2 -1

1 2 3

x f(x)

-Tọa độ … là M(2;1) là nghiệm củahai phương trình đã cho

-HS tự ghi

Họat động 2 :Khái niệm về hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn (7 phút ).

-GV: Trong bài tập trên hai

phương trình bậc nhất hai ẩn

x+2y=4 và x-y=1 có cặp số (2;1)

vừa là nghiệm của phương trình

thứ nhất vừa là nghiệm của

phương trình thứ hai Ta nói cặp

số (2;1) là nghiệm của hệ phương

trình  − =x x y+2y=14

? Hãy thực hiện ? 1

? Kiểm tra xem cặp số (2; -1) có

là nghiệm của hai phương trình

trên hay không

-GV: Yêu cầu HS đọc phần tổng

quát SGK

-HS nghe

-HS: Thay x = 2; y = -1 vào vế tráiphương trình 2x+y = 3 ta được 2.2+(-1) = 3 = VP

Thay x = 2; y = -1 vào vế tráiphương trình x-2y = 4 ta được 2- 2(-1) = 4 = VP

Vậy (2; - 1) là nghiệm của …

1/ Khái niệm về hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

Tổng quát: Cho hai phương trình

bậc nhất ax + by = c và a’x + b’y

= c’ Khi đó, ta có hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

( )

ax by c I

-Nếu hai phương trình đã chokhông có nghiệm chung thì hệ(I) vô nghiệm

Trang 7

Họat động 3 :Minh họa hình học tập nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn (25 phút ).

-GV: Yêu cầu HS đọc từ: “Trên

mặt phẳng … ”

-Để xét xem một hệ phương trình

có thể có bao nhiêu nghiệm ta xét

các ví dụ sau:

* Ví dụ 1: Xét hệ phương trình

? Đưa về dạng hàm số bậc nhất

? Vị trí tương đối của (1) và (2)

? Hãy vẽ hai đường thẳng trên

cùng một hệ trục tọa độ

? Xác định tọa độ giao điểm của

hai đường thẳng

? Thử lại xem cặp số (2;1) có là

nghiệm của hệ phương trình …

* Ví dụ 2: Xét hệ phương trình

? Đưa về dạng hàm số bậc nhất

? Vị trí tương đối của (3) và (4)

? Hãy vẽ hai đường thẳng trên

cùng một hệ trục tọa độ

? Xác định tọa độ giao điểm của

hai đường thẳng

? Nghiệm của hệ phương trình như

? Hai đường thẳng biểu diễn tập

nghiệm của hai phương trình như

thế nào

? Vậy hệ phương trình có bao nhiêu

nghiệm, vì sao

? Vậy hệ phương trình bậc nhất hai

ẩn có thể có bao nhiêu nghiệm

-Một HS đọc-HS nghe

-HS: y = - x + 3 ; y = x / 2-HS: (1) cắt (2) vì (- 1 ≠ 1/2)

-1 1 2 3 4 5

-2 -1

1 2 3

x f(x)

-Vậy cặp (2;1) là nghiệm của hệ phương trình đã cho

-HS: y = 3/2x + 3

y = 3/2x – 3/2-HS: (3) // (4) vì a = a’, b ≠ b’

-3 -2 -1 1 2 3

-2 -1

1 2 3

x f(x)

-Hệ phương trình vô nghiệm

-Hai phương trình tương đương với nhau

- …… Trùng nhau-Hệ phương trình vô số nghiệm vì phương trình bậc nhất có vô số nghiệm (nghiệm chung ≡ nhau)

-Một HS trả lời : có một nghiệm duynhất; vô nghiệm; vô số nghiệm

2/ Minh họa hình học tập nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

* Ví dụ 1: Xét hệ phương trình

1 2 3

x f(x)

-Vậy cặp (2;1) là nghiệm của hệphương trình đã cho

* Ví dụ 2: Xét hệ phương trình

1 2 3

x f(x)

-Hệ phương trình vô nghiệm

* Ví dụ 3: Xét hệ phương trình

Họat động 4 :Hệ phương trình tương đương (3 phút ).

? Thế nào là hai phương trình tương

đương => định nghĩa hai hệ phương

trình tương đương

(SGK)

Họat động 5 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )

+Học bài theo vở ghi và SGK - Chuẩn bị bài mới

+Bài tập về nhà : 5 + 6 + 7 Tr 11, 12 SGK và 8 + 9 Tr 4, 5 SBT

M

(1)

(1) (2)

(3)

(4)

(3)

(4)

Trang 8

Ngày soạn: 24/ 12/ 2005 Ngày dạy: 26/12/ 2005

Tuần 17:

BẰNG PHƯƠNG PHÁP THẾ

I Mục tiêu:

Giúp HS hiểu cách biến đổi hệ phương trình bằng quy tắc thế.

HS cần nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế.

Hs không bị lúng khi gặp các trrường hợp đặc biệt (hệ vô nghiệm hoặc vô số nghiệm)

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.

- HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III Tiến trình bài dạy:

Họat động 1 : Bài cũ ( 8 phút )

? Đoán nhận số nghiệm của mỗi

hệ phương trình sau, giải thích vì

-GV: cho HS nhận xét và đánh giá

-GV: Giới đặt vấn đề cho bài mới

-HS: Trả lời miệng

a) Hệ phương trình vô số

Họat động 2 : Quy tắc thế (10 phút ).

-GV: Giới thiệu quy tắc thế gồm

hai bước thông qua ví dụ 1: Xét hệ

? Từ (1) hãy biểu diễn x theo y

-GV: Lấy kết quả (1’) thế vào chỗ

của x trong phương trình (2) ta có

phương trình nào?

? Dùng (1’) thay cho (1) và dùng

(2’) thay thế cho (2) ta được hệ

nào?

? Hệ phương trình này như thế nào

với hệ phương trình (I)

? Hãy giải hệ phương trình mới thu

được và kết luận nghiệm của hệ

-GV: Qua ví dụ trên hãy cho biết

các bước giải hệ phương trình

bằng phương pháp thế

*Chú ý: có thể biểu diễn y theo x

1/ Quy tắc thế

a) Ví dụ 1: Xét hệ phương trình :

3 2(1)( )

Trang 9

Họat động 3 :Aùp dụng (20 phút ).

* Ví dụ 2: Giải hệ phương trình

bằng phương pháp thế

? Hãy so sánh cách giải này với

cách giải minh họa đồ thị và đoán

nhận

-GV: Cho HS làm tiếp ?1

-Một HS lên bảng giải, HS dưới

lớp làm vào nháp

* Ví dụ 3: Giải hệ phương trình

bằng phương pháp thế

-GV: Yêu cầu một HS lên bảng

? Nêu nghiệm tổng quát hệ (III)

-GV: Cho HS làm ?3

? Chứng tỏ hệ ( ) 4 2

x y IV

? Có mấy cách chứng minh hệ

(IV) vô nghiệm

-HS hoạt động nhóm

-3 -2 -1 1 2 3

-2

-1

1 2 3

x f(x)

-HS: Biểu diễn y theo x

Phương trình này nghiệm đúngvới mọi x ∈ R vậy hệ (III) có

vô số nghiệm: = +y x R∈2x 3

Phương trình này không có giátrị nào của x thỏa mãn Vậy hệ(IV) vô nghiệm

-Minh họa đồ thị (hình bên)

2/ Aùp dụng:

* Ví dụ 2: Giải hệ phương trình

bằng phương pháp thế

(I) + =2x x y− =2y 3(1)4(2)

-Giải-

2 2(1')( )

2 4(2)

2 2

5 6 4

2 2221

* Chú ý: (SGK)

Họat động 4 :Luyện tập – củng cố (5 phút ).

? Nêu các bước giải hệ phương

trình bằng phương pháp thế

? Yêu cầu hai HS lên bảng giải

bài 12(a,b) Tr 15 SGK

-HS: Trả lời như SGKa) ĐS: x = 10; y = 7b) ĐS: x = 11/19; y = -6/19

Họat động 5 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )

+Học bài theo vở ghi và SGK

+BTVN: 12c; 13+14+15 Tr 15 SGK

+Tiết sau ôn tập học kỳ I

+Chuẩn bị bài mới

Trang 10

Ngày soạn: 04/ 01/ 2005 Ngày dạy: 06/01/ 2005

Tuần 18:

I Mục tiêu:

Ôn tập cho HS các kiến thức cơ bản về căn bậc hai

Luyện tập kỹ năng tính giá trị của biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm x và các câu hỏi liên quan đến rút gọn.

Ôn tập cho HS các kiến thức cơ bản của chương 2

Rèn kỹ năng xác định phương trình đường thẳng, vẽ đồ thị hàm số bậc nhất.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi, bài giải mẫu.

- HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III Tiến trình bài dạy:

Họat động 1 : Ô tập lý thuyết căn bậc hai thông qua bài tập trắc nghiệm ( 15 phút )

-GV: Đưa bảng phụ:

1-Căn bậc hai của 4 là 2

-HS trả lời miệng

1) Đ2) S3) Đ

4) S5) S6) Đ7) Đ8) S

-HS tự ghi và sửa vào vở

Họat động 2 : Luyện tập ( 29 phút ).

Dạng 1: Rút gọn, tính giá trị của biểu

=

=

-HS: Về nhà làm

Dạng 1: Rút gọn, tính giá trị của biểu thức :

Bài 1: Tính

) 12,1.50 11 5) 2,7 5 1,5 4,5

=

=

Trang 11

a) Tìm điều kiện để A có nghĩa

b) chứng tỏ A không phụ thuộc a

x x

Câu 1: Viết phương trình đường thẳng

thỏa mãn các điều kiện sau:

a) Đi qua A(1 7;

2 4) và song song với đường thẳng y = 3

2xb) Cắt trục tung Oy tại điểm có tung độ

bằng 3 và đi qua điểm B(2;1)

Câu 2: Cho hai hàm số bậc nhất:

b) Với giá trị nào của m thì (d1) //d2)

Với giá trị nào của m thì (d1) cắt (d2)

tại điểm có hoành độ bằng 4

Câu 3: Cho hai hàm số bậc nhất:

a) Với giá trị nào của k thì (d1) cắt (d2)

tại gốc tọa độ

b) Với giá trị nào của k thì (d1) //d2)

c)Với giá trị nào của k thì (d1) ≡ (d2)

1) 4 20 5

1 9 45 43

<=> + = =>

=-1)a) a,b >0; a ≠ bb) Rút gọn

=> hàm số có dạg:y=3x/2+bTheo đề bài (d) đi qua A

<=>7/4 = 3/2.1/2 + b

<=>b=1

=> Hàm số có dạng là

y = 3x/2 + 1b) (d) cắt Oy tại điểm cótung độ bằng 3 <=> x = 0; y

= 3 => b = 3Mặt khác (d) đi qua B(2;1)

<=> + = =>

=-2) Về nhà làm

Dạng 3: Bài tập tổng hợp

1)Cho biểu thức:

2( a b) 4 ab a b b a A

−-Giải- a) a,b >0; a ≠ bb) Rút gọn

2) HS về nhà làm

Dạng 4: Viết phương trình đường thẳng:

Câu 1: Viết phương trình

đường thẳng thỏa mãn các điều kiện sau:

-Giải-

-Phương trình đường thẳng códạng tổng quát là:

(d): y = ax +b ( a ≠ 0)a) (d)// (d’):y=3x/2=>a = 3/2

=> hàm số có dạg:y=3x/2+bTheo đề bài (d) đi qua A

<=>7/4 = 3/2.1/2 + b <=>b=1

=> Hàm số có dạng là

y = 3x/2 + 1Câu 2 + câu3 + câu 4 về nhà làm

Họat động 3 : Hướng dẫn về nhà (1 phút )

+Ôn tập kỹ các dạng bài tập ở trên

+Làm hết các bài tập còn lại và phần ôn tập chương 1 và chương 2

+Tiết sau kiểm tra học kỳ 1

Trang 12

D C

Sữa bài kiểm tra học kỳ, nhận xét, đánh giá, sửa sai,

Giáo dục tính cẩn thận và tầm quan trọng của bài thi học kỳ để các em có ý thức và cẩn thận hơn.

Từ đó đề ra biện pháp khắc phục và có phương pháp dạy học được tốt hơn.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- GV: Giáo án, bài giải mẫu.

- HS: Làm lại bài kiểm tra trước.

III Tiến trình bài dạy:

Họat động 1 : Nhận xét chung ( 12 phút )

-GV: Nhận xét chung về tình hình bài kiểm tra học kỳ

1 (mặt tốt, mặt chưa tốt, tuyên dương những em có

điểm cao, phê bình những em điểm thấp)

-Đánh giá những sai lầm mà các em hay mắc phải =>

rút kinh nghiệm cho kỳ 2

-HS nghe-Đề nghị lớp tuyên dương

Họat động 2 : Trả bài (5 phút ).

Họat động 3 : Sửa bài - giải quyết thắc mắc (20 phút ).

A/ TRẮC NGHIỆM: (5điểm)

-Mỗi câu đúng cho 0,25đ

=2a) Vẽ đúng đồ thị (mỗi đồ thị cho 0,5đ)

2x+ = − + <=>x 2x= <=> =xTìm được tung độ của M là y = 3

Bài 2(2,5đ) Hình vẽ đúng đến câu a)

a) Chỉ ra tam giác AIO vuông tại A = > A , I, O ∈ đường tròn đường kính OI

chỉ ra tam giác OCI vuông tại C, O, I ∈ đường tròn đường kính OI

=> 4 điểm I, A, O, C cùng nằm trên đường tròn đường kính OI

b) Chứng minh được OI là trrung trực của AC

=> OI vuông góc với AC

c) Chứng minh được EB = EC

=> DE là đường trung bình của tam giác ABC => DE = ½ AB = R

d) Chứng minh được IC = 1/2 AM

chứng minh được AM2 = MC.MB => IC2 = ¼ MC.MB

Họat động 4 : Hô điểm (7 phút ).

Họat động 5 : Hướng dẫn về nhà ( 1 phút )

+Làm lại bài kiểm tra này vào vở bài tập, hôm sau thầy kiểm tra

+Rút kinh nghiệm cho bài thi sau Dăn dò một số điều qua kỳ II

Ngày đăng: 30/06/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

14) Đồ thị hàm số y  =  3 5 x – 1 cắt trục hoành tại điểm có tọa độ: - giáo án hình
14 Đồ thị hàm số y = 3 5 x – 1 cắt trục hoành tại điểm có tọa độ: (Trang 4)
Hình vẽ đúng đến câu a) - giáo án hình
Hình v ẽ đúng đến câu a) (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w