9B 9C A.Mục tiêu: - Qua bài học sinh cần: Nắm vững các công thức, định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn.. - Nắm vững các hệ thức liện hệ giữa các tỉ số lợng giác B.Chuẩn bị: -
Trang 1Chơng I: Hệ thức lợngtrong tam giác vuông Tiết 1: Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Ngày soạn : 23/08/2009 Ngày giảng:
9B
A.Mục tiêu:
+ Về kiến thức:HS cần nhận biết đợc các cặp tam giác đồng dạng trong Hình 1 Sgk-64
+ Về kỹ năng:- Biết thiết lập các hệ thức b2=a.b'; c2=a.c'; h2=b'.c' và củng cố Định lí Pitago:
a2= b2+c2
- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải các bài tập
B.Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập; phiếu bài tập
- HS: Bảng phụ nhóm; Bút dạ; Dụng cụ vẽ hình: Thớc kẻ, compa, Êke
- Chủ yếu là gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, đan xen hoạt động nhóm
D.Các hoạt động dạy học:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ-Đặt vấn đề bài mới:
+ĐVĐ - Giới thiệu kiến thức của chơng I:
- ở lớp 8 đã nghiên cứu về tam giác đồng
dạng Trong phần này ta tiếp tục nghiên
cứu các hệ thức lợng trong tam giác vuông
và coi đây là một ứng dụng của tam giác
đồng dạng
+Nghe GV giới thiệu kiến thức của chơng I
2.Hoạt động 2: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền.
-Xét tam giác vuông ABC:
-Xét hai tam giác AHC và BAC có những
yếu tố nào bằng nhau?
2
2
c a b
HC BC AC
BC
AC AC
3.Hoạt động 3: Tìm hiểu: Hệ thức liên quan đến đờng cao:
+ Yêu cầu HS nêu gt, kl của định lí ? HS nêu gt và KL của định lý
+HDHS Chứng minh ĐL1:
-Xét hai tam giác AHB và CHA có những
yếu tố nào bằng nhau?
∆AHB ∞ ∆CHA=> tỉ số nào?
-Xét hai tam giác AHB và CHA Ta có: GócAHB=GócCHA=900;
ABH = CAH góc có cạnh tơng ứng vuông góc
=>∆AHB ∞ ∆CHA
Trang 2' '.
2
2
c b h
CH BH AH
AH
BH CH
Để tính chiều cao của cây cần tính cạnh
nào? Vậy phải áp dụng ĐL nào?
Theo Định lí 2 ta có:
BD2 = AB.BC=> (2,25)2 = 1,5 BC
375 , 3 5 , 1
) 25 , 2
Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong
tam giác vuông ( tiết 2 )
Ngày soạn : 23/08/2009 Ngày giảng:
9B9C
A.Mục tiêu :
+HS cần nhận biết đợc các cặp tam giác đồng dạng trong tam giác vuông
+Củng cố các hệ thức : b2=a.b’ ; c2=a.c’ ; h2=b’.c’ Định lí Pitago: a2= b2+c2 Biết thiết lậpcác hệ thức: a.h = b.c và 12 12 12
c b
h = + Biết vận dụng các hệ thức trên để giải các bài tập
B.Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ ghi bài tập; thớc kẻ; phiếu bài tập
-HS: Thớc kẻ; giấy nháp
C Ph ơng pháp dạy học :
Trang 3- Chủ yếu là gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, đan xen hoạt động nhóm .
D.Các hoạt động dạy học:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ-Đặt vấn đề bài mới:
+ Yêu cầu HS Trả lời câu hỏi:
-Phát biểu định lí 1, 2 về hệ thức về cạnh và
đờng cao trong tam giác vuông?
-Vẽ tam giác vuông biểu diễn các hệ thức
đờng cao trong tam giác vuông?
-Vẽ tam giác vuông biểu diễn các hệ thức của
định lí 1,2+Giải bài tập:4 Sgk-69
áp dụng định lý 2 ta có: 22 = 1.x =>x = 4
áp dụng định lý 1 ta có:
5 2 20 20
) 4 1 (
4 ) 1 (
y
2.Hoạt động 2: Tìm hiểu: Hệ thức liên quan đến đờng cao:
+Xét tam giác vuông ABC:
AC
=
⇑Hai tam giác đồng dạng ?
+Trả lời câu hỏi GV:
.AB BC AH
AC =
=> AC.AB = BC.AH
=> b.c = a.h-Cách 2: Xét hai tam giác ABC và HBA có:GócA=H=900,B chung =>∆ABC∞ ∆HBA(g-g
=>
BA
HA BC
Trang 4+ ĐVĐ: Nhờ ĐLPitago, hệ thức ĐL 3 ta có
thể suy ra một hệ thức giữa đờng cao ứng với
cạnh huyền và hai cạnh góc vuông:
+Yêu cầu HS nêu nội dung ĐL4
+Yêu cầu HS nêu gt, kl của ĐL4
+HDHS Chứng minh ĐL 4:
2 2 2
1 1 1
c b
=> 12 22 22
c b
b c h
+
= => 12 222
c b
2 2 2
2 2
2 2 1 1
c b
b c h
c b
a h
5.Hoạt động 5: Vận dụng-Củng cố:
- Yêu cầu Nêu các hệ thức về cạnh và đờng
cao trong tam giác vuông:
Tiết 2:Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong
tam giác vuông ( tiết 2 )
Ngày soạn : 23/08/2009 Ngày giảng:
9B9C
A.Mục tiêu :
+HS cần nhận biết đợc các cặp tam giác đồng dạng trong tam giác vuông
+Củng cố các hệ thức : b2=a.b’ ; c2=a.c’ ; h2=b’.c’ Định lí Pitago: a2= b2+c2 Biết thiết lậpcác hệ thức: a.h = b.c và 12 12 12
c b
h = + Biết vận dụng các hệ thức trên để giải các bài tập
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ-Đặt vấn đề bài mới:
+ Yêu cầu HS Trả lời câu hỏi:
-Phát biểu định lí 1, 2 về hệ thức về cạnh và
đờng cao trong tam giác vuông?
-Vẽ tam giác vuông biểu diễn các hệ thức
đờng cao trong tam giác vuông?
-Vẽ tam giác vuông biểu diễn các hệ thức của
định lí 1,2+Giải bài tập:4 Sgk-69
áp dụng định lý 2 ta có: 22 = 1.x =>x = 4
áp dụng định lý 1 ta có:
Trang 5B C
1 H x
5 2 20 20
) 4 1 (
4 ) 1 (
y
2.Hoạt động 2: Tìm hiểu: Hệ thức liên quan đến đờng cao:
+Xét tam giác vuông ABC:
AC
=
⇑Hai tam giác đồng dạng ?
+Trả lời câu hỏi GV:
.AB BC AH
AC =
=> AC.AB = BC.AH
=> b.c = a.h-Cách 2: Xét hai tam giác ABC và HBA có:GócA=H=900,B chung =>∆ABC∞ ∆HBA(g-g
=>
BA
HA BC
AC
= => AC.AB = BC.AH=> b.c = a.h
4.Hoạt động 4: Tìm hiểu định lí 4:
+ ĐVĐ: Nhờ ĐLPitago, hệ thức ĐL 3 ta có
thể suy ra một hệ thức giữa đờng cao ứng với
cạnh huyền và hai cạnh góc vuông:
+Yêu cầu HS nêu nội dung ĐL4
+Yêu cầu HS nêu gt, kl của ĐL4
+HDHS Chứng minh ĐL 4:
2 2 2
1 1 1
c b
=> 12 22 22
c b
b c h
+
= => 12 222
c b
2 2 2
2 2
2 2 1 1
c b
b c h
c b
a h
5.Hoạt động 5: Vận dụng-Củng cố:
- Yêu cầu Nêu các hệ thức về cạnh và đờng
cao trong tam giác vuông:
Trang 6Tiết 4: luyện tập(T2)
Ngày soạn: 29/08/2009 Ngày giảng:
9B 9C A.Mục tiêu:
+Củng cố các hệ thức: b2=a.b'; c2=a.c'; h2=b'.c' a.h = b.c và 12 12 12
c b
1.Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ
+ Yêu cầu HS Trả lời câu hỏi:
-Vẽ hình, viết các hệ thức về cạnh và đờng
cao trong tam giác vuông?
+Yêu cầu HS Giải bài 5 Sgk-69:
+Nhận xét đánh giá cho điểm
+Trả lời câu hỏi GV:
BC
AC AB
2.Hoạt động 2:Luyện tập
+Yêu cầu HS giải bài 7 Sgk-69
Cách 1: H8 Sgk-69
Theo cách dựng ta có tam giác ABC vuông
tại A vì trung tuyến AO bằng nửa cạnh BC và
D vì trung tuyến DO bằng nửa cạnh EF và
DI ⊥EF tại F Nên áp dụng ĐL1: DE2=? hay
+Yêu cầu HS giảI bài 8 Sgk-70:
Tam giác vuông AHB.áp dụng định lí Pitago ta có: AB 2 =AH 2 +BH 2
Trang 7+Yêu cầu HS giải bài 9 Sgk-70:
a.Xét tam giác vuông DAI và DCL có:
2
1 1 1 1
1
DC DK DL DK
DI + = + =
Mặt khác trong tam giác Vuông DKL có DC
là đờng cao tơng ứng cạnh huyền KL
=> 12 12 12
DC DK
=> DK 2 = EK.KF hay 12 2 = 16.x=> x=9 Tam giác vuông DKF : DF 2 =DK 2 +KF 2
=> ∆DAI = ∆DCL (g.c.g) => DI=DL
=>∆DIL cân tại Db.Ta có: DI=DL (cmt)
2 2 2 2 2
1 1 1 1 1
DC DK DL DK
⇒
2 2 2
1 1 1
DC DK
DL + =Vậy: 12 1 2
-Nêu nội dung của bài:
Các hệ thức lợng trong tam giác vuông
+Về nhà:
-Thờng xuyên ôn tập các hệ thức lợng trong
tam giác vuông
-Giải các bài tập 8,9,10,11,12 SBT-90-91
HS nêu lại nội dung của bàiNêu lại các hệ thức lợng trong tam giácvuông
Tiết 5: Tỉ số lợng giác của góc nhọn (T1)
Ngày soạn:05/09/2009 Ngày giảng:
9B 9C A.Mục tiêu:
- Qua bài học sinh cần: Nắm vững các công thức, định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn Tính đợc các tỉ số lợng giác của 3 góc đặc biệt 30 o ; 45 o ; 60 o
- Nắm vững các hệ thức liện hệ giữa các tỉ số lợng giác
B.Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập; phiếu bài tập; Dụng cụ vẽ hình: Thớc kẻ, Compa, Eke
- HS: Ôn lại các cách viết các hệ thức tỉ lệ các cạnh của hai tam giác đồng dạng
Thớc kẻ, giấy nháp, bút dạ.
C Ph ơng pháp dạy học :
- Chủ yếu là gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, đan xen hoạt động nhóm
D.Các hoạt động dạy học:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ-Đặt vấn đề bài mới:
Trang 8+ Yêu cầu HS giải bài tập sau:
Cho hai tam giác vuông ABC (Â=90 o ) và A'B'C' (
Aˆ'=90 o ); Bˆ = Bˆ'
-Chứng minh hai tam giác đồng dạng.
-Viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của chúng.
+Nhận xét cho điểm.
+Giải bài tập:
B'
A' C' C
A B
Xét hai tam giác ABC và A'B'C' có :
â= Aˆ’(= 90 o );Bˆ = Bˆ' (gt)
=> ∆ ABC ∞ ∆ A'B'C'(g.g)
' '
' '
;
' '
' '
; ' '
' '
B A
A C AB CA
C A
C B AC
BC C A
B A AC AB
=
=
=
2.Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm tỉ số lợng giác của một góc nhọn:
+Cho HS quan sát H13 Sgk-71 Yêu cầu HS Trả
lời câu hỏi:
-Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau khi và
chỉ khi? ( Chúng có cùng số đo của mộ góc nhọn
hoặc tỉ số giữa cạnh cạnh đối và cạnh kề của một
góc nhọn đó là nh nhau)
-Nh vậy tỉ số giữa cạnh cạnh đối và cạnh kề của
một góc nhọn trong một tam giác vuông đặc trng
giá trị nào ? - Yêu cầu HS làm C1 Sgk-71
Xét tam giác ABC vuông tại A có B = α Chứng
a Với α = 45 0 => tam giác ABC có đặc điểm gì?
( cân tại A=> AC= AB) =>?
+Qua bài tập trên Yêu cầu HS nêu nhận xét: Khi
độ lớn của α thay đổi thì tỉ số giữa cạnh đối và
cạnh kề của α có thay đổi ?
+ĐVĐ: ngoài tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề của
-Quan sát H13 Sgk-71 Trả lời câu hỏi của GV: AB: Cạnh kề của góc B
AC:Cạnh đối của góc B -Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau khi và chỉ khi: Chúng có cùng số đo của một góc nhọn hoặc tỉ số giữa cạnh cạnh đối và cạnh kề của một góc nhọn đó là nh nhau
tỉ số giữa cạnh cạnh đối và cạnh kề của một góc nhọn trong một tam giác vuông đặc trng cho độ lớn của góc nhọn đó
+ Trả lời câu hỏi ?1:
a Với α = 45 0 => tam giác ABC vuông cân tại A=> AC=AB ⇔ = 1
AB
AC -Ngợc lại nếu = 1
AB
AC => AC=AB => ∆ ABC vuông cân => α = 45 0
b.Với α = 60 0 => C= 30 0 Gọi B’ đối xứng với B qua A=> ∆ABCđều => 2AB= BC
=> AC = BC2 −AB2 = AB 3 C
=> = 3= 3
AB
AB AB AC
-Ngợc lại nếu = 3
AB AC
=> AC = AB 3 B’ A B
=> BC = AB2 +AC2 =2AE Gọi M làtrung điểm của BC => AM=BM= =BC/2 = AB
=> ∆ AMB đều => α =60 0 +Rút ra hận xét: Khi độ lớn của α thay đổi thì tỉ
số giữa cạnh đối và cạnh kề của α thay đổi
Trang 9-Ta có: 0 < sin α <1; 0< cos α < 1
+ Yêu cầu HS giải ? 2 Sgk-73
+Yêu cầu HS giải VD 2 Sgk-73:
+Nêu Định nghĩa tỉ số lợng giác ( Sgk-72) + Trả lời câu hỏi ?2:
-Nắm vững K/n TSLG -Giải bài tập: 10,11,12 Sgk-76 ; 21,22 SBT-92
Tiết 6: Tỉ số lợng giác của góc nhọn (T2)
Ngày soạn:05/09/2009 Ngày giảng:
9B 9C A.Mục tiêu:
* Về kiến thức : -Qua bài Học sinh cần: Nắm vững các công thức Định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn Tính đợc các tỉ số lợng giác của 3 góc đặc biệt 30 o ; 45 o ; 60 o
* Về kỹ năng : -Nắm vững các hệ thức liện hệ giữa các tỉ số lợng giác
B.Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ ghi bài tập; phiếu bài tập; Dụng cụ vẽ hình: Thớc kẻ, Compa, Eke
-HS: Thớc kẻ, com pa, ê ke,Bảng phụ nhóm; Bút dạ
C Ph ơng pháp dạy học :
- Chủ yếu là gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, đan xen hoạt động nhóm
D.Các hoạt động dạy học:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ-Đặt vấn đề bài mới:
+ Yêu cầu HS nêu định nghĩa tỉ số lợng giác của
góc nhọn N trong tam giác vông NMP
+ Yêu cầu HS giải bài tập 11 Sgk-76:
+Trả lời câu hỏi GV -Viết định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn N +Giải Bài tập 11 Sgk-76
AB= 0,92 +1,22 =1,5m
8 , 0 5 , 1
2 , 1 cos
; 6 , 0 5 , 1
9 , 0
33 , 1 9 , 0
2 , 1 cot
; 75 , 0 2 , 1
9 , 0
; 8 , 0 5 , 1 2 , 1 sinA= = A= =
Trang 10+Nhận xét cho điểm. 0,75
2 , 1 9 , 0 cot
; 33 , 1 9 , 0 2 ,
+ Yêu cầu HS Chứng minh :
+ Yêu cầu HS trả lời ?3 Sgk-74
-Nêu cách dựng góc β theo H18
-Theo cách dựng đó hãy Chứng minh cách dựng
đó là đúng?
+ Yêu cầu HS nêu chú ý Sgk-74
-Dựng góc vuông xOy, xác định đoạn thẳng làm
đơn vị.Trên: Ox lấy OA= 2; Oy lấy OB = 3 Góc OBA là góc α cần dựng:
3 2
B y
α
+Trả lời câu hỏi ?3:
-Dựng góc vuông xOy, xác định đoạn thẳng làm
đv Trên: Ox lấy ON= 2; Oy lấy OM= 1.
ONM là góc β cần dựng +CM: Theo cách dựng ta có: ∆ ONM vuông tại
β +Nêu ND chú ý Sgk-74
3.Hoạt động 3: Tìm hiểu tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau:
-Vậy khi hai góc phụ nhau , các tỉ số lợng giác
của chúng có mối liện hệ nh thế nào ?
-Nhấn mạnh Định lí Sgk-74:
+Góc 45 0 phụ với góc nào? Vậy ta có: (VD1)
sin45 0 = cos45 0 = 2/2
tg45 0 = cotg45 0 =1
+Góc 30 0 phụ với góc nào?
Từ kết quả VD2, biết tỉ số lợng giác của góc 60 0
hãy suy ra tỉ số lợng giác của góc 30 0 ?
AC tg BC AB BC AC
AB tg
BC AC BC AB
cot
cos sin
+Nêu nhận xét:
tg α =cotg β ;cotg α =tg β +Nêu ND định lí Sgk +Trả lời câu hỏi GV:
-Góc 45 0 phụ với 45 0 -Góc 30 0 phụ với 60 0 sin30 0 = cos60 0 = 1/2 cos30 0 = sin60 0 = 3/2tg30 0 = cotg60 0 = 3/3cotg30 0 =tg60 0 = 3+Đọc bảng tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt +Giải VD 7:
Trang 11cos 30 0 =
2
3 17 2
Tiết 7: luyện tập
Ngày soạn:29/08/2009 Ngày giảng:
9B 9C A.Mục tiêu:
-Về kiến thức: Củng cố nắm vững các tỉ số lợng giác của một góc nhọn; Các hệ thức liện hệ giữa các tỉ số lợng giác
-Về kỹ năng:Vận dụng giải các bài tập có liên quan
B.Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ ghi bài tập; phiếu bài tập; Dụng cụ vẽ hình: Thớc kẻ, Compa, Eke
-HS: Thớc kẻ, Compa, Eke Bảng phụ nhóm; Bút dạ
C Ph ơng pháp dạy học :
- Chủ yếu là gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, đan xen hoạt động nhóm, luyện tập
D.Các hoạt động dạy học:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ-Đặt vấn đề bài mới:
+ Yêu cầu HS Trả lời câu hỏi:
-Phát biểu định lí Sgk-74 về tỉ số lợng giác của
hai góc phụ nhau?
+Yêu cầu HS giải BT 12Sgk-76
+Yêu cầu HS giải BT 13 d Sgk-77:
- Yêu cầu HS Vẽ hình-Trình bày miệng
+Trả lời câu hỏi GV-Phát biểu định lí về tỉ số ợng giác của hai góc phụ nhau y
l-+Giải bài tập12: Sgk-76 B +Giải bài tập13d: Sgk-77 α
O A x
2.Hoạt động 2:Luyện tập :
Trang 12+HDHS giải Bài tập 13a:
-Vẽ góc vuông xOy, lấy một đoạn thẳng làm
đơn vị Trên tia Oy lấy điểm M sao cho OM =?
Vẽ cung trong (M;3) cắt Ox tại N Gọi góc
-Vẽ góc vuông xOy, lấy một đoạn thẳng làm
đơn vị Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = ?;
Vẽ cung tròn (A;5) cắt Oy tại B Gọi góc OAB
α
+Cách dựng:Vẽ góc vuông xOy, lấy một đoạn thẳng làm đơn vị Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 3; Vẽ cung trong (A;5) cắt Oy tại B Góc OAB là góc α cần
AB
AC AB
BC BC
AC = =
= cos
AC
AB AB
AC g
tgα α sin 2 α +cos 2 α = B
2
2 2
2 2
2
=
= +
BC
BC BC
AB BC
4
3 6 , 0
8 , 0 cos
C C
cotgC =
3
4 8 , 0
6 , 0 sin
cos
=
=
C C
-Giải bài 16 Sgk-77:
3 4 2
3 8
2
3 8 60 sin 0
Trang 133.Hoạt động 3: Củng cố – hớng dẫn về nhà:
+ Yêu cầu HS giải Phát biểu định lí về tỉ số lợng
giác của hai góc phụ nhau.
+Nêu tóm tắt cách giải các Bài tập trên.
Ngày soạn:08/09/2009 Ngày giảng:
- Thấy đợc tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của côsin và côtang (khi góc α tăng
từ 0o đến 900) Có kỹ năng tra bảng để tìm tỉ số lợng giác khi biết số đo góc và ngợc lại tìm số
đo góc khi biết tỉ số lợng giác
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ-Đặt vấn đề bài mới:
+ Yêu cầu HS Trả lời câu hỏi:
-Phát biểu định lí Sgk-74 về tỉ số lợng giác
của hai góc phụ nhau? Vẽ hình minh họa
+ĐVĐ:
+Trả lời câu hỏi GV:
Phát biểu định lí về tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau: Vẽ hình minh họa
2.Hoạt động 2: Tìm hiểu cấu tạo bảng lợng giác:
+Giới thiệu bảng lợng giác:
-Bảng lợng giác bao gồm bảng VIII; IX; X
hiệu chính của bảng VIII và IX
+Chú ý nghe giới thiệu của GV, quan sátbảng, Trả lời câu hỏi của GV:
- Vì hai góc α ; β phụ nhau thì:
sinα=cosβcosα=sinβ
tgα=cotgβcotgα=tgβ+Đọc Sgk-78; Quan sát bảng sin và cosin
+Đọc Sgk-78; Quan sát bảng tang vàcotang
+Nêu nhận xét: Khi góc αtăng từ 00 đến
900 thì:
sin α, tgα tăngcosα, cotgα giảm
3.Hoạt động 3: Cách tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc:
Trang 14a.Tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho
-Ta có cos 33 0 12' là bao nhiêu?
-Phần hiệu chính tơng ứng tại giao của 33 0 và
cột ghi 2'' là bao nhiêu?
-Theo em muốn tìm cos 33 0 14'ta làm nh thế
nào ?Vì sao?
-Vậy cos 33 0 14'là bao nhiêu?
+ Yêu cầu HS lấy VD khác và thực hiện cách
-Cách tra: Số độ tra ở cột 1; Số phút tra ở hàng 1: Giao của hàng 46 0 và cột 12' là 7218
vậy sin46 0 12' ≈ 0,7281 +Lấy VD khác và nêu cách tra tơng ứng.
+ Tìm cos 33 0 14' cần tra bảng VIII: Số độ ở cột 13 số phút ở hàng cuối Giao của hàng 33 0
và cột số phút gần nhất với 14' là cột 12' và phần H.chính 2'
-Tra cos 33 0 12' ≈ 0,8368 -Phần hiệu chính tơng ứng tại giao của 33 0 và cột ghi 2'' là 3.
-Muốn tìm cos 33 0 14'ta lấy cos 33 0 12' trừ đi phần hiệu chính vì khi α tăng thì cos α giảm 0,8368-0,0003=0,8365.
+Yêu cầu HS sử dụng bảng số hoặc máy
tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác của các
góc nhọn sau (làm tròn đến số thập phân
thứ 4
Sin 70013’; cos25032’; tg43010’; cotg32015’
So sánh: sin200và sin700;cotg20 và
cotg37040’
+HDVN:
-Nắm vững: Cách dùng bảng lợng giác
-Giải bài tập: 18 Sgk-83 Bài 39;40 SBT-95
-Nêu nội dung của bài: Cách dùng bảng ợng giác
l Giải bài tập do GV yêu cầu
A.Mục tiêu:
Qua bài Học sinh cần:
-Củng cố nắm vững cấu tạo của bảng lợng giác
-Có kỹ năng tra bảng để tìm tỉ số lợng giác khi biết số đo góc và ngợc lại tìm số đo góckhi biết tỉ số lợng giác
B.Chuẩn bị:
Trang 15-GV: Bảng phụ ghi bài tập; phiếu bài tập; Dụng cụ vẽ hình: Thớc kẻ, Compa, Eke; Bảng lợnggiác
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ-Đặt vấn đề bài mới:
+ Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:
-Khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì các tỉ số
l-ợng giác của góc α thay đổi nh thế nào?
+ Yêu cầu HS tìm sin 400 12’ bằng bảng số
(nêu rõ cách tra bảng)
+ Yêu cầu HS giải bài tập 41 SBT-95
+Trả lời câu hỏi GV:
l-ợng giác của góc nhọn cho trớc Tiết này ta
sẽ nghiên cứu tìm số đo của góc nhọn khi
biết một tỉ số lợng giác của góc đó:
Tra bảng IX: tìm số 3,006 là giao của
hàng ?0 (cột A cuối) với cột ?’(hàng cuối)
0
51
7837.Vậy α= 51036’
+Giải bà ?3 Sgk-81: Tìm α : cotgα
=3,006:
Tìm α biết cotgα =3,006Tra bảng IX: tìm số 3,006 là giao của hàng
180 (cột A cuối) với cột 24’(hàng cuối)
cosα< cos 56018’
≈
α 560
3.Hoạt động 3 : Vận dụng - Củng cố:
+Phát phiếu học tập: ( Yêu cầu HS giải
bài tập trong 7 phút): -Giải Bài tập do GV Yêu cầu.-Hoàn thành phiếu Bài tập
Trang 16Bài 1: (5 điểm) Tìm tỉ số lợng giác sau
-Luyện tập sử dụng thành thạo bảng số để
tìm tỷ số lợng giác khi biết số đo của góc
nhọn; Tìm góc nhọn khi biết tỉ số lợng giác
-Đọc kỹ bài đọc thêm Sgk-81;83-Giải Bài tập 21 Sgk-84; Bài 40,41,42,43SBT-95
-Chuẩn bị tiết sau Luyện tập
Tiết 10: luyện tập
Ngày soạn: 14/09/2009 Ngày giảng:
9B9C
A.Mục tiêu:
Qu bài học giúp Học sinh :
-Củng cố nắm vững kỹ năng tra bảng để tìm tỉ số lợng giác khi biết số đo góc ; Ngợc lại tìm số
đo góc khi biết tỉ số lợng giác
-áp dụng giải các bài tập có liên quan
B.Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ ghi bài tập; phiếu bài tập; Dụng cụ vẽ hình: Thớc kẻ, Compa, Eke
-HS: Bảng phụ nhóm; Bút dạ; Bảng số; Máy tính bỏ túi
- Chủ yếu là gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, đan xen hoạt động nhóm, luyện tập
D.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - Đặt vấn đề bài mới:
+ Yêu cầu HS giải bài tập:
a.Theo định lí Pitago: CN2=AC2-AN2
=>CN= 6,42 −362 ≈5,292b.sinABN = 0 , 4
9
6 ,
Trang 17+Nhận xét cho điểm:
=> x ≈20027’≈200Cos x= 0,5427
=> x≈ 5707’≈570
tg x = 1,5142
=> x≈ 56033’≈570cotg x=3,163
=> x≈ 17032’≈ 180+So sánh:
-Ta có α tăng thì sinα tăng=> sin
200<sin700-Ta có αtăng thì cosα giảm
cos400và cos750 Dựa vào T/c đồng biến
của sin và nghịch biến của cos; Đồng thời
từ tỉ số lợng giác của các góc phụ nhau,
hãy giải Bài tập 22
+HDHS giải Bài tập 47SBT:
Cho x là một góc nhọn, các biểu thức sau
đây dơng hay âm? vì sao?( từ tỉ số lợng
giác của các góc phụ nhau, hãy giải Bài
Bài so sánh:
a.sin 380 = cos 520cos 520 < cos380
=> sin 380 < cos380b.tg270= cotg630 cotg630 < cotg 270
=> tg270 < cotg 270c.sin 500 = cos 400cos 400 > cos 500
=> sinx – cosx < 0 nếu 00 <x < 450
d cotg x = tg(900-x)
=> tgx – cotgx > 0 nếu x > 450
=> tgx – cotgx < 0 nếu x < 450
Bài 23 Sgk – 84:
) 65 cos 25 (sin
1 25 sin
25 sin 65 cos
25 sin
0 0
0
0 0
+Nêu câu hỏi củng cố:
-Trong các tỉ số lợng giác của một góc
nhọn α , tỉ số nào đồng biến, tỉ số nào
nghịch biến?
-Nêu mối quan hệ về tỉ số lợng giác của
hai góc phụ nhau?
- Trả lời câu hỏi củng cố của GV
+Về nhà:
Trang 18+HDVN:
Giải bài tập: 48, 49, 50, 51 SBT-96
Chuẩn bị tiết 11
-Nắm vững: Tỉ số lợng giác của một góc nhọn
-Giải bài tập: 48,49,50,51 SBT-96
Tiết 11: Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông ( tiết 1)
Ngày soạn:14/09/2009 Ngày giảng:
9B
9C
A.Mục tiêu:
Qua bài học Học sinh:
-Thiết lập đợc và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông
-Hiểu đợc thuật ngữ giải tam giác vuông là gì?
-Vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
B.Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ ghi bài tập; phiếu bài tập; Dụng cụ vẽ hình: Thớc kẻ, Compa, Eke
-HS: Thớc kẻ, Compa, Eke Bảng phụ nhóm; Bút dạ
- Chủ yếu là gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, đan xen hoạt động nhóm
D.Các hoạt động dạy học:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ-Đặt vấn đề bài mới:
+ Yêu cầu HS giải bài tập sau:
Cho tam giác ABC có Â=900, AB=c; AC=b;
BC=a Viết các tỉ số lợng giác của góc nhọn
c tgC
a
b CosC a
c SinC
b
c CotgB c
b tgB
a
c CosB a
b B
c a
b
2.Hoạt động 2: Các hệ thức
+ Yêu cầu HS ghi lại các hệ thức trên
+Dựa vào các hệ thức trên hãy phát biểu
thành lời?
+Giới thiệu nội dung định lí về hệ thức giữa
cạnh và góc trong tam giác vuông
+ Yêu cầu HS nêu lại ND Định lí
+Nêu bài toán: Cho hình vẽ:
500 km/h
+Ghi lại các hệ thức: Ab= a.sinB = a.cosC
c= a.cosB = a.sinC c bb= c.tgB= c.cotgC
c= b.cotgB= b.tgC B a C
+Trong tg vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng:-Cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc nhânvới cosin góc kề
-Cạnh góc vuông kia nhân với tang góc đốihoặc nhân với cotang góc kề
AB = v.t = 500.1/50
Trang 1930 0
A H
-Trong hình vẽ giả sử AB là đoạn đờng máy
bay bay đợc trong 1,2 phút thì BH chính là
độ cao máy bay đạt đợc sau 1,2 phút đó
=10.sin300 = 10.1
2=5Vậy sau 1,2 phút máy bay lên cao 5km
AB
17 , 23 25
21
+Về nhà:
-Nắm vững các hệ thức giữa cạng và góc trongtam giác vuông
-Học bài, áp dụng giải các Bài tập 26 Sgk-88;Bài 52,54 SBT-97
Tiết 12: Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
( tiết2 )
9B 9C A.Mục tiêu:
Qua bài học Học sinh:
-Thiết lập đợc và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông Hiểu đợcthuật ngữ giải tam giác vuông là gì?
-Vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
Trang 20B.Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập; phiếu bài tập; Dụng cụ vẽ hình: Thớc kẻ, Compa, Eke
- HS: Thớc kẻ, Compa, Eke Bảng phụ nhóm; Bút dạ
- Chủ yếu là gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, đan xen hoạt động nhóm
D.Các hoạt động dạy học:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ-Đặt vấn đề bài mới:
+ Yêu cầu HS giải Trả lời câu hỏi
-Phát biểu định lí và viết các hệ thức về cạnh và
góc trong tam giác vuông
+ Yêu cầu HS giải bài tập 26 Sgk-88
GV nhận xét và cho điểm
+Trả lời câu hỏi GV:
-Phát biểu định lí và viết các hệ thức vềcạnh và góc trong tam giác vuông
+Giải bài tập 26 Sgk-88Chiều cao của tháp là:
86 tg 340 ≈58m ?
34 0 86m
2.Hoạt động 2: Tìm hiểu giải tam giác vuông:
+ĐVĐ: Trong tam giác vuông nếu cho biết trớc
hai cạnh hoặc một cạnh và một góc nhọn thì ta
tìm đợc tất cả các cạnh và góc còn lại cuat tam
giác Bài toán nh thế: Giải tam giác vuông
+Để giải tam giác vuông cần mấy yếu tó?
Bài toán cho biết gì? Phải tìm gì?
Trong tam giác vuông OPQ:
Góc Q tính nh thế nào ?
áp dụng hệ thức nào để tính:
OP = ?
OQ = ?
+ Yêu cầu HS giải ?3:
Trong VD4 tính cạnh OQ; OP qua cosin của
các góc P và Q?
+HDHS tìm hiểu VD5:
Bài toán cho biết gì? Phải tìm gì? N
Trong tam giác vuông LMN
Góc N tính nh thế nào ?
áp dụng hệ thức nào để tính:
+Nghe GV giới thiệu cách giải tam giácvuông
+Để giải tam giác vuông cần biết hai yếu
tố, trong đó phải có ít nhất một cạnh.+Tìm hiểu VD3 Sgk-87: C
BC = AB2 +AC2tgC = 5 0, 625
8
AB
0 0 0
0
58 32 90 ˆ
32 ˆ
B
=
=>BC =9,433+Giải VD4:
Cho tam giác OPQ:
Qˆ= 900,PQ = 7; Pˆ=360 OP=?; OQ=?;Qˆ
=?
0 0 0
= 7.sin360 ≈ 4,114
+?3 Sgk-87:
0 0 0
Trang 21Tiết 13: luyện tập ( tiết 1 )
Ngày soạn: 02/10/2009 Ngày giảng:
9B9C
A.Mục tiêu:
Qua bài Học sinh cần:
-Củng cố, nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông
-Vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
B.Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ ghi bài tập; phiếu bài tập; Dụng cụ vẽ hình: Thớc kẻ, Compa, Eke
-HS: Dụng cụ vẽ hình: Thớc kẻ, Compa, Eke Bảng phụ nhóm; Bút dạ
C Ph ơng pháp dạy học :
- Chủ yếu là gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, đan xen h.động nhóm, luyện tập
D.Các hoạt động dạy học:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ- Đặt vấn đề bài mới:
+ Yêu cầu HS Trả lời câu hỏi:
-Phát biểu định lí về hệ thức giữa cạnh và góc
trong tam giác vuông
+ Yêu cầu HS giải bài tập 28 Sgk-89:
Bài tập 28 Sgk-89: B
+Trả lời câu hỏi GV:
-Phát biểu Đ.lí Ssk-86+Giải bài tập:28 Sgk-89
Trang 227
1, 75 4
60 15'
AB tg
AC
α α
= = =
⇒ ≈
7m
C 4m A
+Thế nào là giải tam giác vuông?
+Yêu cầu HS giải bài tập 55 SBT-97:
60 15'
AB tg
AC
α α
= = =
⇒ ≈+Nêu cách giải tam giác vuông:
7812 , 0 320
250 cos
AB B
+ Yêu cầu HS giải bài tập 30:
-HDHS vẽ hình:
-Trong bài này tam giác ABC là tam giác
th-ờng, ta mới biết 2 góc nhọn và độ dài BC
Muốn tìm đờng cao AN ta phải tính đợc đoạn
AB hoặc AC Muốn làm đợc điều đó ta phải
tạo ra một tam giác vuông có chứa cạnh AB
60 ˆ
ˆ ˆ
C B A C B K A B K
+Tính AB:Trong tam giác vuông BKA:
Trang 23+Tính AC: Trong tam giác vuông ANC
+ Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
-Phát biểu định lí về cạnh và góc trong tam
Tiết sau tiếp tục luyện tập
-Nêu nội dung của bài: Trả lời câu hỏi của GV
-Phát biểu định lí về cạnh và góc trong tamgiác vuông
-Để giải một tam giác vuông cần biết số cạnh
và số góc
Tiết 14: luyện tập ( tiếp )
Ngày soạn: 02/10/2009 Ngày giảng:
9B9C
A.Mục tiêu:
Qua bài Học sinh cần:
-Củng cố, nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông
-Vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
B.Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ ghi bài tập; phiếu bài tập; Dụng cụ vẽ hình: Thớc kẻ, Compa, Eke
-HS: Dụng cụ vẽ hình: Thớc kẻ, Compa, Eke Bảng phụ nhóm; Bút dạ
C Ph ơng pháp dạy học :
- Chủ yếu là gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, đan xen h.động nhóm, luyện tập
D.Các hoạt động dạy học:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
+ Yêu cầu HS Trả lời câu hỏi:
-Phát biểu định lí về hệ thức giữa cạnh và góc
trong tam giác vuông
+ Yêu cầu HS giải bài tập 31 Sgk-89:
+Trả lời câu hỏi GV:
AB = AC.sin C = 8.sin 540 ≈6,472 (cm)b.Từ A kẻ AH⊥CD Xét tam giác vuông ACHcó: AH = AC.sinC
= 8.sin740 ≈7,69 (cm)Xét tam giác vuông AHD có:
0,8010 53 13' 9,6
AH
D
AD = ≈ ⇒ ≈
Trang 24Để tính đợc x ta dựa vào tam giác nào?
Để tính đợc y ta phải tình đoạn nào trớc ?
GV cho HS làm việc theo nhóm rồi gọi đại
diện lên bảng trình bày lời giải
+ GV cho các nhóm nhận xét lẫn nhau sau
đó Gv nhận xét và sửa lại
Bài tập 59 SBT Tr 98Nhóm 1: Làm câu a)Trong ∆APC vuông tại P ta có :
x = AC Sin 300 = 8 0,5 = 4Trong ∆PBC vuông tại P ta có :
223 , 6 50 cos
4 50
cos 50
=y Cos y x x
Nhóm 2: Làm câu b)Trong ∆ABC vuông tại A ta có :
x = BC Sin 400 = 7 Sin 400 ≈ 4 , 5
Trong ∆ACD vuông tại A ta có :
y = x tg 600 = 4,5 tg 600 ≈2,598Nhóm 3: Làm câu c)
Tứ giác CDPQ là hình vuông nên ta có
PQ = CD = DQ = 4Trong ∆QBD vuông tại Q ta có :
50 cos
4 50
QB = x sin 500 = 6,223 sin 500
Do đó y = AP + PQ + QB = 4 Cotg700 + 4 + 6,223 sin 500 ≈10,223
3.Hoạt động 3: Củng cố:
- Phát biểu định lí về cạnh và góc trong
tam giác vuông?
- Để giải tam giác vuông cần biết số
cạnh và số góc nh thế nào?
GV hớng dẫn HS làm bài tập 32 SGK Tr.89
- Đa đề bài lên bảng, học sinh đọc đề
- Gọi 1 hs lên bảng vẽ hình thể hiện đề bài
HS phát biểu lại định lý theo SGK
HS trả lời theo y/c của GV
BT32(Tr89SGK)
Đổi : 5 phút = 1 h
12 .Quãng đờng AC là:
AC = 2 1 1(km) 167m
Chiều rộng khúc sông là:
AB = AC.sin700 ≈ 167.sin700 ≈ 157 m
Trang 254.Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các VD và Bài Tập đã chữa
- Làm các bài 66, 67, 70, 71 tr 99 sbt
- Đọc trớc bài 5
Tiết 15: ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác của góc nhọn
Thực hành ngoài trời( tiết 1)
Ngày soạn: 05/10/2009
9B 9C
A.Mục tiêu:
Qua bài học Học sinh:
-Biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó Biết xác địnhkhoảng cách giữa hai điểm, trong đó có một điểm khó tới đợc.
-Rèn kĩ năng đo đạc trong thực tế, ý thức làm việc tập thể
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ-Đặt vấn đề bài mới:
+Nêu nhiệm vụ của bài thực hành: Xác định
chiều cao của một vật mà không cần trèo lên
-Quay giác kế sao cho khi ngắm theo thanh
này ta nhìn thấy đỉnh A của tháp
+Quan sát hình 34 Sgk-90 Trả lời câu hỏi:
-Trên hình vẽ có những yếu tố nào có thể xác
định trực tiếp đợc? Bằng cách nào?
+Để xác định độ cao của tháp (độ dài AD)
tính toán nh thế nào?
+Tại sao có thể coi AD là chiều cao của tháp
và áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc của tam
Trên hình vẽ có những yếu tố có thể xác định trực tiếp đợc:
-Số đo góc AOB (A ˆ O B= α ) bằng giác kế -Độ dài đoạn OC = b; CD = a bằng thớc -Dùng bảng lợng giác; Máy tính tính tg α -Tính tổng b + tg α
+Ta có thể coi AD là chiều cao của tháp và áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông vì tháp vuông góc với mặt đất nên tam giác AOB vuông tại B
2.Hoạt động 2:Tiến hành Thực hành đo chiều cao:
Trang 26+Quan sát, HDHS tiến hành thực hành.
3.Hoạt động 3:Hoàn thành báo cáo Nhận xét-Đánh giá-HDVN:
+ Yêu cầu các nhóm hoàn thiện báo cáo thực
+ Hoàn thiện bài TH:
-Hoàn thiện báo cáo theo mẫu -Thu nộp dụng cụ theo nhóm
+Về nhà:
-Ôn tập các kiến thức chơng I.
-Chuẩn bị dụng cụ cho bài thực hành số 2:
Đo khoảng cách -Giải các Bài tập 33,34,35 Sgk-94
Độ cao của tháp
AD = AB + BD 1.
ý thức kỉ luật (3đ)
Kỹ năng TH (5đ) Tổng điểm (10đ)
Tiết 16: ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác của góc nhọn
Thực hành ngoài trời ( tiết 2 )
9B 9C
A.Mục tiêu:
Qua bài học :
-Giúp HS Biết xác định khoảng cách giữa hai điểm, trong đó có một điểm khó tới đợc.
-Rèn kĩ năng đo đạc trong thực tế, ý thức làm việc tập thể
B.Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ ghi bài tập; phiếu bài tập.
-HS: Bảng phụ nhóm; Bút dạ; Dụng cụ vẽ hình: Thớc kẻ, Compa, Eke
C Ph ơng pháp dạy học :
Trang 27- Chủ yếu là hoạt động nhóm, thực hành
D.Các hoạt động dạy học:
1.Hoạt động 1: Lý thuyết
+Nêu nhiệm vụ của bài thực hành: Xác định
khoảng cách giữa hai điểm không đo đợc bằng
thớc VD khoảng cách giữa hai bờ sông
+Giới thiệu cách thực hiện:
B
α
A C
-Coi hai bờ sông song song với nhau ; Chọn một
điểm B phía bên kia sông làm mốc Lờy điểm A
ở bờ bên này sao cho AB vuông góc với các bờ
sông
-Dùng giác kế sao cho khi ngắm theo thanh này
ta nhìn thấy đờng thẳng Ax (Ax ⊥ AB)
+Tại sao có thể coi AB là bề rộng của khúc sông
và áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc của tam
giác vuông ?
+Nêu nhiệm vụ của bài thực hành: Xác định khoảng cách giữa hai điểm không đo đợc bằng thớc VD khoảng cách giữa hai bờ sông +Chú ý nghe HD của GV
+Trả lời câu hỏi GV:
Trên hình vẽ có những yếu tố có thể xác định trực tiếp đợc:
-Số đo góc ACB (A ˆ C B= α ) bằng giác kế -Độ dài đoạn AC = a; bằng thớc
-Dùng bảng lợng giác; Máy tính tính tg α +Ta có thể coi AB là bề rộng của sông và áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông vì AB vuông góc với bờ sông nên tam
giác ACB vuông tại A
2.Hoạt động 2:Tiến hành Thực hành đo khoảng cách:
3.Hoạt động 3:Hoàn thành báo cáo Nhận xét-Đánh giá-HDVN:
+ Yêu cầu các nhóm hoàn thiện báo cáo thực
+ Hoàn thiện bài TH:
-Hoàn thiện báo cáo theo mẫu -Thu nộp dụng cụ theo nhóm
+Về nhà:
-Ôn tập các kiến thức chơng I.
-Chuẩn bị giờ sau ôn tập chơng -Giải các Bài tập 33, 34, 35 Sgk-94
Trang 28A.Mục tiêu:
Qua bài học Học sinh:
-Hệ thống hoá: Các hệ thức giữa cạnh và đờng cao; Các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông; Các công thức, KN tỷ số lợng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
-Rèn các kĩ năng: Tra bảng, sử dụng máy tính bỏ túi; Giải tam giác vuông; Tính chiều cao, khoảng cách.
B.Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ ghi bài tập; phiếu bài tập.
-HS: Bảng phụ nhóm; Bút dạ; Dụng cụ vẽ hình: Thớc kẻ, Compa, Eke; Chuẩn bị các BT phần ôn tập C Ph
ơng pháp dạy học :
- Chủ yếu là gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, đan xen hoạt động nhóm, luyện tập
D.Các hoạt động dạy học:
1.Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết Tiết 1,2,3
1.Các công thức về cạnh và đờng cao trong tam
1.b 2 = a.b’; c 2 = a.c’ 2.h 2 = b’c’; 3.ah = bc
Trang 293 Một số tính chất của các tỉ số lợng giác:
3.1.Cho α β ; là hai góc phụ nhau:
sin α = cos β ; cos α = sin β ;
canhhuyen BC canhdoi AC tg
canhke AB canhke AB g
canhdoi AC
α α α α
Tỉ số giữa hai cạnh góc vuông của một tam
giác vuông bằng 19:28 Tính các góc của nó:
AC=4,5cm
B H C
a)Chứng minh tam giác ABC vuông Tính các
góc B, C và đờng cao của tam giác
b)Điểm M mà diện tích tam giác MBC bằng
diện tích tam giác ABC nằm trên đờng nào?
34 10'o
b tg c
α α
Trang 30-Vậy đờng cao ứng với cạnh BC của hai tam
giác này phải nh thế nào?
-Điểm M nằm trên đờng nào?
-Vẽ thêm hai đờng thẳng song song trên hình
vẽ
-Điểm M phải cách cạnh BC một khoảng bằng
AH Do đó M phải nằm trên hai đờng thẳng song song với BC và cách BC một khoảng bằng AH=3,6cm
A.Mục tiêu:
Qua bài học Học sinh:
-Hệ thống hoá: Các hệ thức giữa cạnh và đờng cao; Các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông; Các công thức, KN tỷ số lợng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
-Rèn các kĩ năng: Tra bảng, sử dụng máy tính bỏ túi; Giải tam giác vuông; Tính chiều cao, khoảng cách.
B.Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ ghi bài tập; Tóm tắt các kiến thức cần nhớ; phiếu bài tập
Dụng cụ vẽ hình: Thớc kẻ, Compa, Eke
-HS: Bảng phụ nhóm; Bút dạ; Dụng cụ vẽ hình: Thớc kẻ, Compa, Eke
C Ph ơng pháp dạy học :
- Chủ yếu là gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, đan xen hoạt động nhóm, luyện tập
D.Các hoạt động dạy học:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra- Ôn tập lí thuyết:
+ Yêu cầu HS Làm câu hỏi 3 Sgk: Điền vào phần
4 Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác
vuông:
+ Yêu cầu HS Giải Bài tập 40 Sgk-95: Tính
chiều cao của cây trong H50 Sgk: C
35 0
B A
1,7m
E 30m D
+Nêu câu hỏi 4 Sgk: Để giải một tam giác vuông
cần biết ít nhất mấy góc và cạnh? Có lu ý gì về
số cạnh?
áp dụng: Cho tam giác vuông ABC;
Trong trờng hợp nào sau đây không thể giải đợc
tam giác vuông này?
A.Biết một goc nhọn và một cạnh góc vuông.
+HS1: Làm câu hỏi 3 Sgk: Điền vào phần 4 Các
hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông: B
CD = 21+ 1,7 = 22,7 (m) +Để giải một tam giác vuông cần biết hai cạnh hoặc một cạnh và một góc nhọn Vậy để giải một tam giác vuông cần biết ít nhất một cạnh Trờng hợp không thể giải đợc tam giác vuông là
B Biết hai góc nhọn
Trang 31DF = = 1
d) Dựng α biết cotg α = 2
-Chọn một đoạn thẳng làm đơn vị -Dựng tam giác ABC có:Â = 90 0 ; AB= 2; AC= 1 -Có Bˆ= α vì cotg B =AB 2 2
AC = = 1
Bài 38 Sgk-95
Trong tam giác vuông IBK: Ta có:
IB = IK.tgIKB=IK.tg(50 0 + 15 0 )=IK.tg65 0 Trong tam giác vuông IAK: Ta có:
IA = IK.tgIKA=IK.tg50 0
⇒ AB = IB-IA = IK.(tg65 0 -tg50 0 ) ≈ 380.0,953
⇒ AB = 362m Vậy khoảng cách giữa hai thuyền là 362m
3.Hoạt động3: Củng cố – Hớng dẫn về nhà:
+HDHS giải Bài tập 39 Sgk-95:
Trong tam giác vuông ACE có:
Cos AEC = cos 50 0 = AE
A
-Ôn tập lí thuyết và Bài tập của chơng để chuẩn
bị KT 1tiết -Giải bài tập: 41,42 Sgk-96 ; Bài 87,88,90SBT-103,104
Tiết 19: Kiểm tra viết chơng I
Trang 32Ngày soạn:15/10/2009
9B 9C
A.Mục tiêu:
Qua bài Học sinh cần:
- Kiểm tra, đánh giá nhận thức của HS trong việc học tập, nhận thức các kiến thức của chơng I.
-Rèn kĩ năng giải bài tập hình học và trình bày bài giải khi Kiểm tra
I Phần trắc nghiệm ( 3 điểm ): Khoanh tròn chữ cái đứng trớc phơng án đúng:
Câu 1( 0,5 điểm ): Trong hình vẽ bên ta có:
Trang 33Câu 4( 0,5 điểm ): Cho α =25o , β = 65o ta có:
A sin α = sin β ; B sin α = cos β ;
Câu 6( 0,5 điểm ): Trong các khảng định sau ,khảng định nào đúng:
A cos 24 o < cos 38 o <cos 67 o ; B cos 67 o < cos38 o < cos24 o ;
C cos 67 o > cos 38 o > cos 24 o ; D cos38 o < cos24 o < cos67 o
I Phần trắc nghiệm ( 3 điểm ): Khoanh tròn chữ cái đứng trớc phơng án đúng:
Câu 1( 0,5 điểm ): Trong hình vẽ bên ta có:
Trang 34Câu 3( 0,5 điểm ): Trong ∆MNP góc Mˆ = 900 ta có: M
Câu 4( 0,5 điểm ): Cho α =35o , β = 55o ta có:
A sin α = cos β ; B sin α = sin β ;
Câu 6( 0,5 điểm ): Trong các khảng định sau ,khảng định nào đúng:
A cos 24 o < cos 38 o <cos 67 o ; B cos 67 o < cos38 o < cos24 o ;
C cos 67 o > cos 38 o > cos 24 o ; D cos38 o < cos24 o < cos67 o
Trang 35Trang 36
Ngµy so¹n: 24/10/2009 Ngµy gi¶ng:
Trang 37-Đờng tròn là hình có tâm đối xứng, có trục đối xứng
-Biết dựng đờng tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng Biết chứng minh một điểm nằm ngoài, nằm trên hay nằm trong đờng tròn.
- HS biết vận dụng kiến thức vào thực tế
B.Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ ghi bài tập; phiếu bài tập; Một tấm bìa hình tròn
-HS: Bảng phụ nhóm; Bút dạ; Dụng cụ vẽ hình: Thớc kẻ, Compa, Eke
C.Các hoạt động dạy học:
1.Hoạt động 1: Giới thiệu chơng II: Đờng tròn
+Giới thiệu chơng II:
- ở lớp 6 chúng ta đã đợc biết định nghĩa đờng
tròn Chơng II hình học 9 ta tiếp tục tìm hiểu 4
chủ đề đối với đờng tròn:
-CĐ1: Sự xác định đờng tròn và các tính chất của
đờng tròn
-CĐ2:Vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn
-CĐ3:Vị trí tờn đối của hai đờng tròn
-CĐ4:Quan hệ giữa đờng tròn và tam giác
+Rèn các kỹ năng vẽ hình, đo đạc, tính toán, vận
dụng các kiến thức về đờng tròn để chứng minh
+Chú ý nghe GV trình bày
2.Hoạt động 2: Nhắc lại về đờng tròn :
+ Yêu cầu HS vẽ đờng tròn
O
+ Yêu cầu HS nêu Định nghĩa đờng tròn
Ký hiệu: (O;R) hoặc (O)
- Vẽ đờng tròn tâm O bán kính R
a)Điểm M nằm ngoài đờng tròn (O) ⇔ OM >R
b)Điểm M nằm trên đờng tròn (O) ⇔ OM=R
c)Điểm M nằm trong đờng tròn (O) ⇔ OM <R
? Yêu cầu HS cho biết các hệ thức liên hệ giữa độ
dài đoạn OM với bán kính R của (O) trong tong
trờng hợp?
? Yêu cầu HS trả lời ?1:
K.O H
+ Nêu các hệ thức liên hệ giữa độ dài đoạn OM với bán kính R của (O)
a)Điểm M nằm ngoài đờng tròn (O) ⇔ OM >R b)Điểm M nằm trên đờng tròn (O) ⇔ OM=R c)Điểm M nằm trong đờng tròn (O) ⇔ OM <R
Oˆ > ˆ
⇒
3.Hoạt động 3: Cách xác định đờng tròn
Trang 38+Một đờng tròn đợc xác định khi biết những yếu
tố nào?
+Ta sẽ xét xem, một đờng tròn đợc xác định nếu
biết bao nhiêu điểm của nó
+Cho HS thực hiện ? 2:
-Cho hai điểm A,B
a)Hãy vẽ một đờng tròn đi qua hai điểm đó?
b)Có bao nhiêu đờng tròn nh vậy? Tâm của chúng
nằm trên đờng nào?
+ Yêu cầu HS thực hiện ?3:
-Vẽ đờng tròn đi qua 3 điểm A,B,C không thẳng
hàng
-Vẽ đợc bao nhiêu đờng tròn nh vậy?
-Vởy qua ? điểm xác định một đờng tròn duy
nhất?
-Cho 3 điểm A’,B’,C’ thẳng hàng Có vẽ đợc đờng
tròn đi qua 3 điểm này không?Vì sao?
A’ B’ C’
+Giới thiệu đờng tròn ngoại tiếp tam giác
+Yêu cầu HS giải bài 2 SGK-100
-M ột đờng tròn đợc xác định khi biết tâm và bán kính của nó Hoặc biết một đoạn thẳng là
đờng kính của nó
+Thực hiện ?2: ?2 Sgk-98:Cho hai điểm A,B
a)Vẽ hình: Vẽ một đờng tròn đi qua hai điểm
b) Nhận xét: Có vô số đờng tròn đi qua A và B; Tâm của các đờng tròn đó nằm trên đờng trung trực của AB vì có OA = OB
+Thực hiện ?3: Vẽ một đờng tròn đi qua hai
điểm -Vẽ hình:
-Chỉ vẽ đợc duy nhất 1 đờng tròn vì 3 trung trực cùng đi qua 1 điểm
b)Nhận xét: Qua ba điểm không thẳng hàng ta
vẽ đợc một và chỉ một đờng tròn.
+Chú ý:Không vẽ đợc một đờng tròn nào qua
3 điểm A’,B’,C’ vì trung trực của ba đoạn thẳng A’B’, B’C’,C’A’ không giao nhau.
+Nêu kết luận Sgk-99: Đờng tròn là hình có tâm
đối xứng; Tâm của đờng tròn là tâm đối xứng của
đờng tròn đó
+Câu ?4 Sgk-99
Cho (O), A ∈ (O)
A’ đối xứng với Aqua O - Chứng minh: A’ ∈ (O).
Thật vậy: Ta có: OA = OA’; mà OA=R => OA’=R Vậy A’ ∈ (O).
+Kết luận:
+Đờng tròn là hình có tâm đối xứng; Tâm của
đờng tròn là tâm đối xứng của đờng tròn đó
5.Hoạt động 5: Trục đối xứng:
+ Yêu cầu HS lấy 3 miếng bìa hình tròn; HDHS:
-Vẽ một đờng thẳng đi qua tâm của miếng bìa
hình tròn.
-Gấp miếng bìa theo đờng thẳng vừa vẽ.
-Có nhận xét gì ?
+ đờng tròn có bao nhiêu trục đối xứng?
-Cho HS gấp miếng bìa theo vài đờng khác nhau
+ Yêu cầu HS thực hiện ?5:
+Rút ra kết luận Sgk-99: Đờng tròn là hình có
trục đối xứng Bất kỳ đờng kính nào cũng là trục
đối xứng của đờng tròn
+Thực hiện theo HD +NX:Sau khi gấp, hai phần hình tròn trùng nhau.
-Đờng tròn là hình có trục đối xứng.
-Đờng tròn có vô số trục đối xứng là bất kỳ ờng kính nào của đờng tròn
đ-+Thực hiện ?5:Sgk-99 A
Cho (O), AB là đờng kính
C ∈ (O) C’ đối xứng với C O .qua AB
Trang 39=>OC=OC’=R=>C’ ∈ (O)
+Kết luận:
-Đờng tròn là hình có trục đối xứng Bất kỳ ờng kính nào cũng là trục đối xứng của đờng tròn
-Giải bài tập1,3,4:Sgk-99, 100; Bài 3,4,5 SBT-128
Nêu nội dung của bài: (KTCN) -Nhận biết một điểm nằm trong, nằm ngoài hay nằm trên đờng tròn
-Cách xác định đờng tròn -Hiểu rõ đờng tròn là hình có một tâm đối xứng; Có vô số trục đối xứng là các đờng kính.
Qua bài Học sinh cần:
-Củng cố, nắm vững các khái niệm tiết 20: Đờng tròn
-Vân dụng giải các bài tập: Tìm tâm của một hình tròn; nhận biết các biển báo giao thông hình trong
có tâm đối xứng
B.Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ ghi bài tập; phiếu bài tập.
-HS: Bảng phụ nhóm; Bút dạ; Dụng cụ vẽ hình: Thớc kẻ, Compa, Eke
C.Các hoạt động dạy học:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra- Ôn tập lí thuyết:
+Một đờng tròn xác định đợc khi biết những yếu
tố nào?
+Cho ba điểm A,B,C nh hình vẽ Hãy vẽ đờng
tròn đi qua 3 điểm này
+Giải Bài tập 3b Sgk-100:
-Chứng minh định lí: Nếu một tam giác có một
cạnh là đờng kính của đờng tròn ngoại tiếp thì
tam giác đó là tam giác vuông
+ Yêu cầu HS nêu lại hai ĐL Bài tập 3 Sgk-100
+T rả lời câu hỏi GV:
Một đờng tròn xác định đợc khi biết:
Bài 7 Sgk-101:
-Tập hợp các điểm có khoảng cách đến điểm A
Trang 40-Đờng tròn (A; 2cm) gồm tất cả những điểm có
-Dựng d là trung trực của BC D cắt Ay tại O; Lấy
O làm tâm dựng đờng tròn (O; OB)
-Đờng tròn (O;OB) là đờng tròn cần dung.
+Chứng minh:
-Theo cách dung ta có: O ∈ Ay; mặt khác O nằm
trên trung trực của BC=> OC = OB hay C ∈ (O;
OB) Vậy (O;OB) đi qua B,C thuộc Ax và có tâm
O nằm trên Ay
Bài tập: Cho tam giác đều ABC, cạnh 3 cm Hãy
tính bán kính đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC?
Có OB= OC =R ⇒ ∈ O trung trực của BC Tâm
O của đờng tròn là giao điểm của tia Ay và ờng trung trực của BC
đ-+Nêu cách dung đờng tròn (O):
-Dựng d là trung trực của BC D cắt Ay tại O; Lấy O làm tâm dựng đờng tròn (O; OB)
-Đờng tròn (O;OB) là đờng tròn cần dung +Chứng minh:
-Theo cách dung ta có: O ∈ Ay; Mặt khác O nằm trên trung trực của BC => OC = OB
hay C ∈ (O; OB) Vậy (O;OB) đi qua B,C thuộc
Ax và có tâm O nằm trên Ay.
+Hoạt động nhóm giải Bài tập:
∆ ABC đều , O là tâm đờng tròn ngoại tiếp
=>O là giao điểm của các đờng phân giác, trung tuyến, đờng cao, trung trực => O ∈ AH(AH ⊥ BC)
Trong tam giác vuông AHC: AH = AC.sin60 0
-Nêu tính chất đối xứng của đờng tròn
-Tâm của đờng tròn ngoại tiếp tg vuông nằm ở
đâu?
-Nếu một tam giác có một cạnh là đờng kính của
đờng tròn ngoại tiếp tam giác thì tgiác đó là tgiác
a)Ta có ∆ ABC cân tại A, AH
là đờng cao=> AH là trung trực của BC hay AD là trung trực của BC
=> Tâm O ∈ AD vì O là giao của 3 đờng trung trực của tam giác
Vậy AD là đờng kính của ờng tròn (O)
đ-b) ∆ ADC có trung tuyến CO thuộc cạnh AD
bằng nửa AD => ∆ ADC vuông tạiC ⇒ A CˆD= 90 0
c)Ta có BH = HC = BC 24 12( )
2 = 2 = cm Trong tam giác vuông AHC: AC 2 = AH 2 +HC 2 (Pitago)
=>AH = AC 2 − HC 2 = 400 144 16( − = cm)
Trong tam giác vuông ACD: AC 2 = AD.AH
+ Trả lời câu hỏi của GV:
-Qua ba điểm không thẳng hàng, ta vẽ đợc một
và chỉ một đờng tròn -Tâm của đờng tròn ngoại tiếp tam giác vuông nằm ở trung điểm của cạnh huyền.
-Nếu một tam giác có một cạnh là đờng kính của đờng tròn ngoại tiếp tam giác thì tam giác
đó là tam giác vuôn g.
+N ghe GV HD giải Bài tập 12 SBT-130 và ghi vào vở