1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI HK2 lớp 11 2017 002

3 461 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 371,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn toán lớp 11 năm học 2016 -2017, có 70% trắc nghiệm và 30% tự luận. Các em học sinh có thể tham khảo làm đề thi thử, các thầy cô có thể tham khảo để soạn đề và làm tư liệu! Kính mong nhận được ý kiếm đóng góp của các bạn đọc!

Trang 1

Trờng THPT ……… Đề thi thử học kì 2

(Đề thi có 03 trang) Ngày thi: 21/04/2017

I Phần Trắc nghiệm (7 điểm):

Câu 1 :

Tìm điểm gián đoạn của hàm số

5 3

4 ( )

1 ( 4) 4

x

x x

f x

x



A. x 0 B. x 4 C Không tồn tại D. x 5

Câu 2 :

Hàm số

3

1 2 ( 3)

x

x

liên tục tại x = 3 khi m bằng

Câu 3 :

' cos

x y

x

A. y cot2x B. 1

tan 2 2

cos 2 2

Câu 4 :

S      có giá trị là

Câu 5 : Cho đờng thẳng a không vuông góc với mặt phẳng (P) và aậ ( )P Gọi a’ là hình chiếu của a

lên (P) Khi đó

A Mặt phẳng chứa a và a’ vuông góc với (P) B. aa' chéo nhau.

Câu 6 :

       có đáp số là

Câu 7 : 4 5

lim

n n

có giá trị là

A. 1

3

2

4 3

Câu 8 :

2x

x

A.

2 3

y

x

2

y

x

3

1

x y x

3

y

x

Câu 9 : Hai đờng thẳng phân biệt a và b cùng vuông góc với (P) Khi đó a và b

A chéo nhau B cắt nhau C vuông góc D song song Câu 10 : Cho hình lập phơng ABCD.A’B’C’D’ Khi đó

A Khoảng cách từ A’C’ đến (ABCD) là AA’ B CC’ và AA’ chéo nhau

C Góc giữa A’C’ và BD bằng 450 D Góc giữa (AA’B’B) và (A’B’C’D’) bằng

600

Câu 11 :

1

lim

1

x

x x

 có đáp số là

Câu 12 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A, D SA ^ (ABCD) SA = AD

Trang 2

A. a B. 2a C. 2

2

3

a

Câu 13 :

2 1

1 lim

x

x x

 

có giá trị là

A. 1

3 2

3

Câu 14 : Cho tứ diện đều ABCD Gọi I, J lần lợt là trung điểm AB, CD Khi đó

A. JAJB B IJ là đờng vuông góc chung của AB và CD

Câu 15 :

Hàm số y sin cos 23 x có '

2

y  

bằng

1

Câu 16 : Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) cắt nhau theo giao tuyến D và cùng vuông góc với mặt phẳng

( )a Khi đó

Câu 17 : Hàm số 2

A.

2

4

x

dx

B.

2

4

x

dx

C.

2 8 9

x

dx

xx

D.

2

8

x

dx

Câu 18 : Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh 2a, SO = a; góc giữa

(SAB) và (ABCD) là

Câu 19 :

2

1 2 3

lim

3

n n

2

2

Câu 20 : Hình lăng trụ đứng có mặt bên là

A Hình vuông B Hình thoi C Hình thang D Hình chữ nhật Câu 21:

3

lim

2 1

x

x x

bằng

A. 1

2

B. 1

Câu 22: Nếu a và b là hai đường thẳng chộo nhau và khụng vuụng gúc với nhau thỡ số mặt phẳng qua a và

vuụng gúc với b là

Câu 23: Đạo hàm của hàm số f x  sin 2x tại

4

x bằng

Câu 24: Hỡnh chúp S ABCD cú đỏy ABCD là hỡnh thoi tõm O và SB=SD thỡ

A. SOABCDB. SOAC C.SBDAC D.SAC BD

Câu 25: Hàm số 2 3

7

x y

x

A.

11 7

17

7 x

17

11

7 x

Câu 26: Cho hàm số f x  sin 3 x1cot 2x Khi đó:

sin

x

sin 2

x

Trang 3

C. '  3cos 3 1 12

sin 2

x

Câu 27: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SAABCDvà SA a 6 Góc

giữa SC ABCD bằng:,  

Câu 28: Giá trị

2

3 2 1

lim

x

 

bằng:

2

Câu 29: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số

bằng 2, bằng:

Câu 30: Trong không gian, mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.

B Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.

C Hai đờng thẳng cùng vuông góc với một đờng thẳng thì song song với nhau.

D Mặt  P và đờng thẳng a cùng vuông góc với đờng thẳng b thì a/ / P

Câu 31: Giới hạn nào dới đây bằng -1?

A.

3

2 3 1

lim

x

2

3 2 1

lim

x

 

3

3 2 1

lim

x

2 3 2

4 lim

8

x

x x

Câu 32: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, có SA SB SC SD   Gọi O là tâm hình

vuông ABCD, khi đó ta có:

A.SAB  ABCDB. SOABCDC. SAABCDD.SCD  ABCD

Câu 33: Cho hàm sốycos3x Khi đó: y’ bằng:

A. 3cos2 xsinx B. 3sin2 xcosx C. 3sin2 xcosx D.  3cos2xsinx

Câu 34: Cho phơng trình 2x4 5x2   Khẳng định nào đúng:x 1 0

A Phơng trình có nghiệm trong 1;1 B Phơng trình không có nghiệm trong 2;0

C Phơng trình chỉ có một nghiệm trong 2;1 D Phơng trình có ít nhất 1 nghiệm trong 0; 2 

Câu 35: Phơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm sốyf x( )3x2 x 3 ( )P tại điểm M(1;1)

A. y5x6 B. y5x6 C. y5x 6 D. y5x 6

II Phần tự luận (3 điểm):

Câu 1: (1điểm) Tớnh giới hạn sau:

2

3 2

2

Câu 2: (1điểm) Viết phương trỡnh tiếp tuyến của đồ thị hàm số f x 2x36x1 tại điểm cú hoành độ bằng 2

Câu 3: (1 điểm ) Cho tứ diện ABCD cú BCD là tam giỏc đều cạnh a, AB vuụng gúc với mặt phẳng (BCD) và

3

2

a

Ngày đăng: 22/04/2017, 09:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w