1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE HK2 10 002

6 380 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 246,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn toán lớp 10 năm học 2016 -2017, có 60% trắc nghiệm và 40% tự luận. Các em học sinh có thể tham khảo làm đề thi thử, các thầy cô có thể tham khảo để soạn đề và làm tư liệu! Kính mong nhận được ý kiếm đóng góp của các bạn đọc!

Trang 1

TRƯỜNG THPT SỐ 1 BẢO THẮNG

Môn: Toán 10

Thời gian làm bài: 90 phút;

(30 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận)

Họ, tên học sinh: Lớp:

I TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)

Đáp án lựa chọn ghi vào bảng sau

ĐA

ĐA

Câu 1: Số -2 thuộc tập nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?

A 2x+ > −1 1 x

(2x+1 1) ( − <x) x2

C

1

2 0

1 x+ ≤

2−x x+2 <0

Câu 2: Bất phương trình

2 2 1 1 0

mx + mx m+ + <

có nghiệm khi:

A m=1

0, 25

Câu 3: Hệ bất phương trình sau vô nghiệm:

A

2 2 0

 − ≤

 + < +

2 4 0

x

 − >

<

2 2

 − + <

 + + ≤



1 2

x x

 − ≤

 + ≤



Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình

2

3x +2x− ≤1 0

là:

A

1

1;

3

− 

B

1 1;

3

− 

C

( ; 1) 1;

3

−∞ − ∪ +∞÷

D

1 1;

3

− − 

Câu 5: Cho dãy số liệu thống kê: 21, 23, 24, 25, 22, 20 Số trung bình cộng của các số liệu thống

kê đã cho là:

Câu 6: Cho dãy số liệu thống kê: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 Phương sai của các số liệu thống kê đã cho là:

Câu 7: Ba nhóm học sinh gồm 10 người, 15 người, 25 người Khối lượng trung bình của mỗi

Trang 2

Câu 8: Giá trị sin a có thể nhận giá trị nào sau đây?

A

4

3

5 2

Câu 9: Các đẳng thức nào sau đây có thể đồng thời xảy ra?

A

a= − a= −

C

sina=1;cosa= −1

sin ;cos

Câu 10: Cho

0

2

a π

< <

, khẳng định nào sau đây sai:

A

2

a π

 + >

B

tan a 0>

C cosa>0

D

2

a π

 + >

Câu 11: Cho 2

x

π < <π

,

2 sin

2

x=

, khi đó cos x nhận giá trị nào sau đây?

A

3

2

1 2

2 2

2 2

Câu 12: Cho 6

b=π , mệnh đề nào sau đây đúng?

A

1 sin

2

b= −

B

1 tan

3

b=

3 cos

2

b= −

cotb= − 3

Câu 13: Cho

a= − π < <a π

Giá trị

tan a là:

A

4

5

2 5

2 5

3 5

Câu 14: Cho

5 6

a= π

Giá trị của biểu thức

4

a+ π− a π − a

là:

A

1

4

3 2

4

Trang 3

Câu 15: Cho

1 cot

2

a= Giá trị của biểu thức

4sin 5cos 2sin 3cos

B

+

=

là:

A

1

17

5 9

2 9

Câu 16: Tam giác ABC có

ˆ 60 ,o 10, 6

Tính cạnh BC:

A 76 B

2 19

Câu 17: Tam giác có ba cạnh lần lượt là 3, 8, 9 Góc lớn nhất của tam giác có cosin bằng bao

nhiêu?

A

1

6

B

1 6

C

17 4

4 25

Câu 18: Tam giác ABC có

ˆ

ˆ 30 ,o 45 ,o 3

Tính cạnh AC:

A

3 6

2

3 2 2

6

2 6 3

Câu 19: Diện tích tam giác có ba cạnh lần lượt là 5, 12, 13 là:

7 5

Câu 20: Cho đường thẳng d có phương trình: 2x- y+5 =0 Tìm 1 VTPT của d

A

( )2;1

(2; 1− )

( )1; 2

(1; 2− )

Câu 21: Cho phương trình tham số của đường thẳng (d):

5

9 2

= +

 = − −

Trong các phương trình sau đây, phương trình nào là phương trình tổng quát của (d)?

A

2x y+ − =1 0

B

2x y+ + =1 0

C

x+ y+ =

D

x+ y− =

Câu 22: Đường thẳng d:

2 3

3 4

= − −

 = +

có 1 VTCP là:

A

(4; 3− )

B

( )4;3

C

(−3; 4)

D

(− −3; 4)

Câu 23: Phương trình nào là phương trình tham số của đường thẳng x–y+2=0:

A

2

x t

=

 = +

B

2

x

y t

=

 =

C

3 1

= +

 = +

D

3

x t

=

 = −

Câu 24: Vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm A(1;2), B(5;6) là:

(4; 4)

Trang 4

A 3x − y + 10 = 0 B 3x + y − 8 = 0 C 3x − y + 6 = 0 D −x + 3y + 6 = 0 Câu 26: Đường thẳng 51x − 30y + 11 = 0 đi qua điểm nào sau đây ?

A

3

1;

4

− 

B

4 1;

3

− − 

C

3 1;

4

 

 ÷

 

D

3 1;

4

− − 

Câu 27: Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua M(–2;3) và có VTCP u

r

=(1;–4) là:

A

2 3

1 4

= − +

 = +

B

2

3 4

= − −

 = +

C

1 2

4 3

= −

 = − +

D

3 2 4

= −

 = − +

Câu 28: Cho 2 điểm A(1 ; −4), B(3 ; 2) Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn

thẳng AB

A 3x + y + 1 = 0 B x + 3y + 1 = 0 C 3x − y + 4 = 0 D x + y − 1 = 0

Câu 29: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(0 ; −5) và B(3 ; 0)

A

1

5 3

x y

+ =

B

1

5 3

x y

− + =

C

1

3 5

x y

− =

D

1

5 3

x y

− =

Câu 30: Đường thẳng nào qua A(2;1) và song song với đường thẳng: 2x+3y–2=0?

II TỰ LUẬN (4 điểm)

Bài 1 (1 điểm) Tìm m để bất phương trình sau vô nghiệm:

2 10 5 0

mxx− ≥

Bài 2 (1 điểm) Rút gọn biểu thức:

sin 2 sin

1 cos 2 cos

+

Bài 3 (2 điểm) Cho tam giác ABC có

( )1;2 ,

A B(−2;6 ,) C( )4; 4

a) Lập phương trình tổng quát của đường thẳng chứa cạnh AB; chứa đường cao CH.

b) Tính diện tích tam giác ABC.

- HẾT

Trang 5

-ĐÁP ÁN ĐỀ 2 KIỂM TRA HỌC KÌ II

I-PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10

Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20

Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30

II-TỰ LUẬN

1

Tìm m để bất phương trình sau vô nghiệm:

2 10 5 0

+ 0

m= (1) trở thành:

1

2

− − ≥ ⇔ ≤ −

Khi đó

0

m= không t/m

0,5

+ 0

, để (1) vô nghiệm thì:

( )2

5 5

m m

m

<

 − + <  < −



Vậy với

5

m< −

thì bất phương trình vô nghiệm.

0,5

2 Rút gọn biểu thức: A =

sin 2 sin

1 cos 2 cos

+

Ta có: A =

2

sin 2 cos 1 2sin cos sin

tan

x

+

3

Cho tam giác ABC có

( )1; 2 ,

A B(−2;6 ,) C( )4; 4

2,0

a)

( 3; 4)

AB − uuur

là 1VTCP của AB Suy ra,

( )4;3

AB

n

uuur

là 1VTPT của AB.

Khi đó, PTTQ của AB qua

( )1; 2

A

là:

4x+3y− =10 0

.

0,5

nên

( 3; 4)

AB − uuur

là 1VTPT của CH Khi đó PTTQ của CH là:

3x 4y 4 0

− + − =

.

0,5

Trang 6

( ) ( )

2 2

2 2

2 2

AB BC AC

Ta có:

AB BC AC

Áp dụng công thức Hê rông ta có:

S = p p AB p BC p AC− − − =

9

0,5

Ngày đăng: 22/04/2017, 10:06

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w