1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học 7 trọn bộ 2cột

159 551 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đường thẳng vuông góc đường thẳng song song
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn Nguyễn Thanh Quỳnh
Trường học Trường THCS Quảng Đông
Chuyên ngành Hình học 7
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Quảng Đông
Định dạng
Số trang 159
Dung lượng 5,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Kĩ năng: HS biết vẽ đ.thẳng đi qua 1 điểm cho trớc và một đờng thẳng cho trớc ⊥ với đ.thẳng đã cho, biết vẽ đ.tr.trực của đoạn thẳng -Thái độ: Sử dụng thành thạo êke, thớc thẳng, bớc đ

Trang 1

Ngày soạn: 23/ 8/ 2009

Tuần 1 Ngày giảng:………

chơng I

Đờng thẳng vuông góc Đờng thẳng song song

Tiết1: Hai góc đối đỉnh

A

mục tiêu :

- Kiến thức:- Học sinh hiểu đợc thế nào là 2 góc đối đỉnh

- Nêu đợc tính chất: hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

- Kỹ năng:- Học sinh vẽ đợc góc đối đỉnh với 1 góc cho trớc

- Nhận biết các góc đối đỉnh trong 1 hình

- Bớc đầu tập suy luận

- Thái độ: - Cẩn thận, chính xác Có tinh thần hợp tác trong học tập

Hoạt động của gv & hs Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Giới thiệu chơng trình hình học lớp 7 (4')

Hoạt động 2: Thế nào là hai góc đối đỉnh (15')

GV: Cho HS quan sát hình vẽ 2 góc đối

HS: Trả lời, phát biểu định nghĩa

GV:Trở lại hình 2, hình 3 Giải thích: Tại sao

GV: Hai đờng thẳng cắt nhau tạo nên mấy

1/ Thế nào là hai góc đối đỉnh

c

Trang 2

HS :Tính chất hai góc đối đỉnh.

2/ Tính chất của hai góc đối đỉnh

HS: Trả lời và vẽ hình minh hoạ

GV: Đa ra nội dung bài 1 sgk tr 82

b) 2 góc đối đỉnh 0x' 0y là tia đối của 0y'

*Bài 3 sgk tr 82

∠zAt và ∠z'At' ; ∠zAt' và tAz'

Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà (3ph)

-Học thuộc ĐN và TC hai góc đối đỉnh Học cách suy luận

-Vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trớc, vẽ hai góc đối đỉnh với nhau

-Làm bài tập 4,5 SGK trang 83.Bài 1,2,3 SBT trang 73,74

Trang 3

TuÇn 1 Ngày soạn : 23 / 8/ 2009

Tiết : 02 LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu :

Củng cố thêm kiến thức về hai góc đối đỉnh

Rèn luyện kĩ năng đo góc và tính số đo góc

II/ Chuẩn bị :

GV:Giáo án, SGK, thước đo góc, bảng phụ, phấn màu

HS:SGK, thước đo góc

III/ Các bước lên lớp:

1/ Ổn định lớp (1’)

2/ Kiểm tra bài cũ (5’)

3/ Vào bài mới: (37’)

CÂU HỎI ĐÁP ÁN

Phát biểu định nghĩa và tính chất của hai

GV:Hãy vẽ ∠ABC = 560

GV:Vẽ góc ABC’ kề bù với góc ABC

GV:Góc ABC’ bằng bao nhiêu độ

GV:Cho HS vẽ ∠A’BC’ kề bù với ∠

Trang 4

các góc tạo thành có một góc bằng 47 0

GV:Hãy tính số đo các góc

GV:Hãy vẽ ba đường thẳng xx’; yy’; zz’

cùng đi qua điểm O

GV:Cho HS viết tên các cặp góc bằng

y

∠xOy = x’Oy’ ; ∠yOz = ∠z’Oy’

∠zOx’=∠z’Ox ; ∠xOz =∠ x’Oz’

∠yOx’=∠y’Ox ; ∠ zOy’=∠ yOz’

xOx’= yOy’=zOz’= 1800

Trang 5

-Kiến thức : HS hiểu đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau, công nhận tính chất:

có duy nhất một đờng thẳng b đi qua A và b⊥ a

-Kĩ năng : HS biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm cho trớc và vuông góc với một đờng thẳng

cho trớc

-Thái độ : Bớc đầu tập suy luận cho HS

B Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Sgk, thớc thẳng, êke, phấn màu

- HS: Thớc thẳng, êke, giấy rời

C Các hoạt động dạy và học

Kiểm ta sĩ số :

Hoạt động của gv & hs Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (6' )

HS1: Thế nào là 2 góc đối đỉnh, nêu t/c2 góc đối đỉnh

Vẽ ∠ xAy = 90 0, vẽ ∠ x'Ay' đối đỉnh với ∠ xAy

GV: Hai đờng thẳng xx' và yy' cắt nhau tại A tạo thành 1 góc vuông ⇒ xx' ⊥ yy'

Hoạt động 2: Thế nào là 2 đờng thẳng vuông góc (13' )

∠xOy = 90 0

chỉ ra ∠xOy = ∠x'Oy = ∠x'Oy = 90 0

vì sao?

Trang 6

GV: xx' và yy' gọi là 2 đờng thẳng vuông góc

Vậy thế nào là 2 đg thẳng vuông góc?

a ⊥ a'

*Tính chất thừa nhận: Sgk tr 85 Hoạt động4: đờng trung trực của đoạn thẳng (6’)

GV: Cho đoạn thẳng AB, vẽ I là trung điểm của

AB qua I vẽ đ.thẳng d ⊥ AB

Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình, các HS khác vẽ vào

vở

GV: Đờng thẳng d có những đặc điểm nh trên

gọi là đ.trung trực của đoạn thẳng

Vậy đ.tr.trực của đoạn thẳng là gì?

HS: Trả lời

GV: Đa ra đ/n về đ.tr.trực của đoạn thẳng

GV: Giới thiệu cho HS điểm A đối xứng với

điểm B qua đ.thẳng d

GV : Muốn vẽ đ.tr.trực của đoạn thẳng ta làm

3/ Đ ờng trung trực của đoạn thẳng

Trang 7

ntn? dùng dụng cụ gì?

Hoạt động 5: Củng cố-Luyện tập (8')

BT11/86

GV:Goùi HS ủoùc BT11

GV:Haừy ủieàn vaứo choó troỏng (…) trong caực

phaựt bieồu sau :

a/Hai ủửụứng thaỳng vuoõng goực vụựi nhau laứ hai

ủửụứng thaỳng …

b/Hai ủửụứng thaỳng a vaứ a’ vuoõng goực vụựi

nhau kớ hieọu laứ…

c/Cho trửụực moọt ủieồm A vaứ moọt ủửụứng thaỳng

d … ủửụứng thaỳng d’ ủi qua A vaứ vuoõng goực

vụựi d

BT12/86

GV:Goùi HS ủoùc BT12

GV:Trong caực caõu sau caõu naứo ủuựng ? caõu

naứo sai ? Haừy baực boỷ cau sai baống hỡnh veừ

a/Hai ủửụứng thaỳng vuoõng goực thỡ caột nhau

b/Hai ủửụứng thaờng caột nhau thỡ vuoõng goực

BT14/86

GV:Goùi HS ủoùc BT14

GV:Haừy veừ ủoaùn thaờng CD = 3cm vaứ veừ

ủửụứng trung truùc cuỷa ủoaùn thaỳng aỏy

HS:ẹoùc BT11HS: a/Hai ủửụứng thaỳng vuoõng goực vụựi nhau laứ hai ủửụứng thaỳng caột nhau, trong caực goực taùo thaứnh coự moọt goực vuoõng

b/Hai ủửụứng thaỳng a vaứ a’ vuoõng goực vụựi nhau kớ hieọu laứ a ⊥ a’

c/Cho trửụực moọt ủieồm A vaứ moọt ủửụứng thaỳng d coự moọt vaứ chổ moọt ủửụứng thaỳng d’ ủi qua A vaứ vuoõng goực vụựi d

HS:ẹoùc BT12HS:a/ ẹuựng b/ Sai :

b a

HS:ẹoùc BT14HS:

d I

Hoạt động 6: hớng dẫn về nhà (2 phút)

- Học thuộc đ/n 2 đ.thẳng vuông góc

- Tập vẽ 2 đ.thẳng vuông góc

- BTVN: Bài 13 SGK tr 86 Bài 9, 10, 11, 14 SBT tr 75

Tuần 2

Trang 8

-Kĩ năng: HS biết vẽ đ.thẳng đi qua 1 điểm cho trớc và một đờng thẳng cho trớc ⊥ với

đ.thẳng đã cho, biết vẽ đ.tr.trực của đoạn thẳng

-Thái độ: Sử dụng thành thạo êke, thớc thẳng, bớc đầu tập suy luận

B Chuẩn bị của GV và HS

- GV: SGK, thớc thẳng, êke, giấy rời, bảng phụ ghi bài 17 ; 18 SGK/ 87

- HS: giấy rời, êke, thớc kẻ

C Các hoạt động dạy và học

- Kiểm tra sĩ số:

hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (6')

Hoạt động của gv & hs Nội dung ghi bảng

Haừy phaựt bieồu ủũnh nghúa hai ủửụứng thaỳng vuoõng

goực, ủũnh nghúa ủửụứng trung truùc cuỷa ủoaùn thaỳng ?

Hoạt động 2: Luyện tập (37')

HS cả lớp làm bài 15, GV gọi 2 em đứng tại chỗ

nhận xét

GV: Đa nội dung bài qua bảng phụ

Gọi 1 hs lên bảng kiểm tra

HS cả lớp có thể dùng giấy gập lại để kiểm tra

GV theo dõi, hớng dẫn hs thao tác

GV: Đa ra nội dung đề bài 19 SGK

Bài 18 sgk tr 87

Vẽ ∠xOy = 45 0

Lấy A bất kì nằm trong ∠xOy

Qua A vẽ d 2 ⊥ 0y = C

Bài 19 sgk tr 87

Trang 9

GV: Gọi 3 hs nêu trình tự vẽ hình từng trờng

hợp, các hs khác theo dõi và nhận xét, bổ xung

GV: Đa ra nội dung đề bài 20 sgk

Trang 10

Tuần 3 Ngày soạn :

06/9/ 2009

Tiết 5 Ngày dạy:

Các góc tạo bởi một đờng thẳng

cắt hai đờng thẳng

A mục tiêu

- Kiến thức: Học sinh hiểu và nắm đợc các tính chất sau: Cho 2 đờng thẳng và 1 cát

tuyến Nếu có 1 cặp góc so le trong bằng nhau thì:

+ Cặp góc so le trong còn lại bằng nhau

+ Hai góc đồng vị bằng nhau

+ Hai góc trong cùng phía bù nhau

- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng nhận biết: Cặp góc so le trong Cặp góc đồng vị Cặp

góc trong cùng phía Bớc đầu tập suy luận

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (6’)

Hoạt động của gv & hs Nội dung ghi bảng

Caõu 1 :Haừy duứng eõke veừ ủửụứng thaỳng d’ ủi

qua A vaứ vuoõng goực vụựi d (A ∉ d)

Caõu 2 :Haừy veừ ủoaùn thaỳng AB = 4cm vaứ veừ

ủửụứng trung truùc cuỷa AB

Caõu 1 :

d

d' A

Trang 11

GV: Đánh số các góc Giới thiệu: Hai cặp góc

đồng vị

?1

a) Hai cặp góc so le trong:

trao đổi nhóm và trình bầy bài giải vào bảng

nhóm GV cho HS sửa lại câu (b) Hãy tính Â2

So sánh góc Â2 và góc B) 2 Thời gian làm bài: 7

phút

* Nhóm trởng các nhóm phân công nhiệm vụ

của các thành viên trong nhóm.Các thành viên

trong nhóm thảo luận thống nhất ý kiến Đại

diện từng nhóm đa ra bài giải của nhóm

*GV đa ra KQ từng nhóm, HS các nhóm nhận

xét chéo Nhận xét, đánh giá và kết luận

GV:Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a,b và

Trang 12

HS: lên bảng lần lợt điền chỗ trống

Bài 17 SBT/76:

Vẽ lại hình và điền số đo vào các góc còn lại

GV : Gọi HS điền và giải thích

Bài 17 SBT/76

Hoạt động 4: Hớng dẫn học ở nhà ( 2')

- Học bài, làm bài tập 22, 23 SGK, bài 18,19,20 SBT trang 75,76,77

- Đọc trớc bài hai đờng thẳng song song

- Ôn lại đ/n hai đ.thẳng song song và các vị trí của hai đ.thẳng (lớp 6)

Tuần 3

Ngày soạn : 06/ 9/ 2009

Tiết 6 Ngày dạy:

Hai đờng thẳng song song

- Kiến thức: HS hiểu và công nhận dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song:"Nếu 1 đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng a và b sao cho có 1 cặp góc so le trong bằng nhau thì

a // b"

- Kỹ năng: Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đờng thẳng cho trớc và song song

với đờng thẳng ấy

+ Biết sử dụng ê ke và thớc thẳng hoặc chỉ dùng ê ke để vẽ 2 đờng thẳng song song

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 5')

: Phát biểu t/c các góc tạo bởi 1 đ.thẳng cắt 2 đ.thẳng?

Chữa bài tập 22 SGK/89

Hoạt động 2: hắc lại kiến thức lớp 6 (5')

GV : Yêu cầu HS đọc SGK(tr90)

Cho 2 đờng thẳng a,b muốn biết a có song song

a

Trang 13

HS : Ta có thể ớc lợng bằng mắt : nếu a không

cắt b thì chúng song song

Có thể kéo dài mãi 2 đờng thẳng mà chúng

không cắt nhau thì chúng song song

GV : Cách làm trên rất khó thực hiện và cha

chắc đã chính xác Vậy có cách nào dễ hơn

không?

SGK tr 90

Hoạt động 2: Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song ( 15')

Cho cả lớp làm trong sgk

HS : Đoán xem 2 đờng thẳng nào song song

Thử dùng thớc kiểm tra lại xem?

Ta thừa nhận tính chất sau:

GV : Đa ra nội dung "dấu hiệu nhận biết 2 đờng

thẳng song song"

HS : Nhắc lại dấu hiệu

GV : Trong t/c này cần có điều gì và suy ra đợc

GV : ghi kí hiệu 2 đ.thẳng song song

GV : Hãy nêu các cách diễn đạt đờng thẳng a

song song đờng thẳng b?

2 Dấu hiệu nhận biết hai đ ờng thẳng song song

Dự đoán :a) a song song bb) d không song song ec) m song song nKết quả kiểm tra bằng thớc :a) 2 góc so le trong bằng nhaub) 2 góc so le trong không bằng nhauc) 2 góc đồng vị bằng nhau

90 0

ab

b)

Trang 14

Trở lại hình vẽ ban đầu, dựa trên dấu hiệu hãy

dùng dụng cụ để kiểm tra xem a có song song

trong bằng nhau hoặc cặp góc đồng vị bằng

nhau hoặc cặp góc trong cùng phía bù nhau

Tính chất (sgk)

Kí hiệu : a//b

+Đờng thẳng a song song đờng thẳng b+Đờng thẳng b song song đờng thẳng a+2 đờng thẳng a và b song song nhau

+ a và b không có điểm chung

Hoạt động 3: Cách vẽ 2 đờng thg song song (10')

GV : Đa ra nội dung

? Muốn vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc

và song song với đờng thẳng đã cho ta làm nh

thế nào?

GV: Để vẽ ta sử dụng dụng cụ đó là êke

GV: Ta phải dựng hai góc so le trong (hai góc

đồng vị) bằng nhau

? Em nào có thể dựng hai góc so le trong bằng

nhau?

GV: Tơng tự hớng dẫn cho học sinh cách 2

GV giới thiệu : Hai đoạn thẳng song song, hai

tia song song

*Nếu biết 2 đờng thẳng song song thì ta nói mỗi

đoạn thẳng (mỗi tia) của đờng này song song

3) Vẽ hai đờng thẳng song song:

Cho đờng thẳng a và điểm A (A∉a) Vẽ đờng thẳng b qua A và song song với a

Cách 1:

A

a a a

Cách 2:

*Nếu biết 2 đờng thẳng song song thì ta nói mỗi

đoạn thẳng (mỗi tia) của đờng này song song với mọi đoạn thẳng (mọi tia) của đờng kia

A .

a

b A

a B

Trang 15

GV : Thế nào là 2 đờng thẳng song song

Trong các câu sau , câu nào đúng, câu nào sai?

a) Hai đoạn thẳng song song là 2 đoạn

thẳng không có điểm chung

b) Hai đoạn thẳng song song là 2 đoạn

thẳng nằm trên 2 đờng thẳng song song

Nhắc lại dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song

a) Sai vì 2 đờng thẳng chứa chúng có thế cắt nhau

Tuần 4 Ngày soạn: 12/ 9/ 2009

Tiết 7 Ngày dạy: ………

luyện tập

A Mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố kiến thức về hai đờng thẳng song song, vận dụng vào bài tập thành thạo.

- Kỹ năng : Biết vẽ thành thạo đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đờng thẳng cho trớc và song

song với đờng thẳng đó

đoạn thẳng AB // CDtia Ax // Cx'

tia Ay // Dy'

Trang 16

Sử dụng thành thạo ê ke và thớc thẳng hay chỉ riêng ê ke để vẽ 2 đờng thẳng song song

- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác Tính hợp tác trong học tập.

B Chuẩn bị của GV và HS:

GV:Thớc thẳng, ê ke, phấn màu

HS:Ôn bài, làm bài tập, thớc thẳng, êke

C Tiến trình bài dạy:

Kiểm tra sĩ số:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7')

Hoạt động của gv & hs Nội dung ghi bảng

Phát biểu dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song

song Chữa bài tập 26 SGK

Có thể dùng thớc đo góc hoặc êke có góc 600

vẽ 2 lần góc 600 đợc góc 1200

1 HS làm bài 26 theo cách vẽ khác

*Bài 26 SGK/91

Ax và By song song nhau vì đờng thẳng AB cắt

Ax và By tạo thành 2 góc so le trong bằng nhau (dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song)

Hoạt động 2: Luyện tập (36')

*Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7')

HS1: Phát biểu dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng

song song Chữa bài tập 26 SGK

Có thể dùng thớc đo góc hoặc êke có góc 600

GV.Bài toán cho điều gì ? Yêu cầu gì ?

GV:Ta có thể vẽ đợc mấy đoạn AD song song

với BC và AD = BC

GV: Gọi học sinh lên bảng vẽ tam giác ABC và

đo số đo góc C, đo đoạn thẳng BC

? Số đo góc C bằng bao nhiêu độ? Cạnh

.

Trang 17

HS: tạo cặp góc so le trong bằng nhau:

nhóm trao đổi nhóm và trình bày trình tự vẽ

hình vào bảng nhóm (chú ý phát hiện ra nhiều

cách vẽ khác nhau)

Thời gian làm bài: 7 phút

* Nhóm trởng các nhóm phân công nhiệm vụ

của các thành viên trong nhóm Các thành viên

trong nhóm thảo luận thống nhất ý kiến Đại

diện từng nhóm lên bảng vẽ hình nh trình tự vẽ

hình của nhóm

*GV đa ra KQ từng nhóm, HS các nhóm nhận

xét chéo GV quan sát và hớng dẫn các nhóm vẽ

hình (dựa vào dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng

song song để vẽ) Nhận xét, đánh giá và kết

GV: Cho học sinh lên bảng vẽ góc nhọn xOy và

điểm O’ tùy ý

? Muốn vẽ góc nhọn x’O’y’ có O’x’//Ox,

O’y’//Oy ta làm nh thế nào?

HS: Vẽ đờng thẳng c cắt hai cạnh Ox và Oy của

góc xOy Dựng tia O’x’ cắt c tại A’ sao cho

-Dùng ê ke vẽ đờng thẳng c qua A tạo với Ax góc 600

-Trên c lấy B bất kỳ (B≠ A)-Dùng ê ke vẽ góc y'BA = 600 ở vị trí so le trong với góc xAB

-Vẽ tia đối By của tia By' ta đợc xx' //yy'

*Cách 2: Vẽ hai góc ở vị trí đồng vị bằng nhau

* Bài tập 29/92:

x A 1

1 O

y B x’ 1

B

.

O’

xx’

y’

yO

Trang 18

- Xem lại các bài tập đã chữa.

- Làm bài tập 30 SGK trang 92 Bài 24,25,26 SBT trang 78

- Bài 29: Bằng suy luận khẳng định góc x0y và góc x’0y’ cùng nhọn có O'x' // 0x; 0’y’ // 0y thì ∠x0y = ∠x'O'y'

*Kiến thức: HS hiểu đợc nội dung tiên đề Ơclit là công nhận tính duy nhất của đờng thẳng b

đi qua M (M ∉ a) sao cho b // a

Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclit mới suy ra đợc tính chất của 2 đờng thẳng song song *Kỹ

năng: Cho biết 2 đờng thẳng song song và 1 cát tuyến Cho biết số đo của 1 góc biết cách tính số

đo các góc còn lại

Trang 19

Hoạt động của gv & hs Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ- Tìm hiểu về tiên đề Ơclít( 15')

Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng

song song? Cho đ.thẳng a và điểm M∉a, hãy vẽ

đ.thẳng b đi qua M và b//a

GV: Để vẽ đờng thẳng b đi qua M, b//a có nhiều

cách vẽ Nhng liệu có bao nhiêu đờng thẳng qua

M và song song với a

GV: Giới thiệu điều thừa nhận mang tên Tiên

M ∉a ; b qua M và b // a là duy nhất

Hoạt động 2: Tìm tính chất của 2 đờng thẳng song song ( 15')

GV: Cho HS làm

HS1: Làm ý a

HS2: Làm ý b và c - Nhận xét

HS3: Làm ý d

GV : Qua bài toán này em có nhận xét gì về số

đo của các cặp góc đợc tạo thành từ 1 đ.thẳng

cắt 2 đ.thẳng // ?

? Em hãy kiểm tra xem 2 góc trong cùng phía

có quan hệ thế nào với nhau ?

GV : dẫn dắt để HS rút ra t/c

HS nhắc lại tính chất

GV: Treo bảng phụ nội dung bài 30 tr79 SBT

a) đo 2 góc so le trong A4 và B1 rồi song song

b) Lý luận ∠A4 ≠ ∠B1 theo gợi ý :

2 Tính chất của hai đ ờng thẳng song song

a) b)c) Nhận xétHai góc so

le trongbằng nhaud/Nhận xét: Hai góc đồng vị bằng nhau

*Tính chất:SGK/93

Bài 30 tr 79SBT

bM

Trang 20

Nếu ∠A4 ≠ ∠B1 qua A vẽ tia AP sao cho

∠PAB = ∠B1thế thì AP// b vì sao?

? qua A có a// b lại có AP// b thì sao? ⇒kết luận

a) ∠A4 = ∠B1

b) Giả sử

∠A4 ≠ ∠B1 Qua A ta vẽ tia AP sao cho ∠PAB =∠B1⇒

AP// b vì có hai góc so le trong bằng nhauQua A vừa có a// b, vừa có AP// b (trái với tiên

đề Ơclít)Vậy đờng thẳng AP và đờng thẳng a chỉ là 1 hay ∠A4 = ∠PAB =∠B1

Giải:

a) Theo tính chất của hai đờng thẳng song song

ta có: ∠B1 = ∠A4 = 370(so le trong)b) Có Â4 và Â1(2 góc kề bù)

⇒Â1 = 1800 -Â4

Vậy Â1 = 1800 –370 =1430

Có ∠A1 =∠B4=1430 (2 góc đồng vị)c)∠B2 =∠A1 =1430(2 góc so le trong)hoặc ∠B2 = ∠B4 =1430(đối đỉnh)

* Bài 32 SGK tr 94

a) Đúng c) Sai b) Đúng d) Sai Hoạt động 4: hớng dẫn về nhà (2’)

370

Trang 21

Quảng Đông: / / 2009

Kí duyệt giáo án

Tổ trởng:

Nguyễn Văn LiệuTuần 5 Ngày soạn: 17/ 9/ 2009

Tiết 9 Ngày giảng: ………

LUYệN TậP

I/ Muùc tieõu :

Cuỷng coỏ theõm veà tieõn ủeà ễ-clit vaứ tớnh chaỏt cuỷa hai ủửụứng thaỳng song song

Reứn luyeọn kú naờng veừ hỡnh, tớnh toaựn

II/ Chuaồn bũ :

GV:Giaựo aựn, SGK, thửụực ủo goực, baỷng phuù, phaỏn maứu, eõke

HS:SGK, thửụực ủo goực, eõke

III/ Caực bửụực leõn lụựp:

OÅn ủũnh lụựp.(1’)

Bài mới

Hoạt động của gv & hs Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (5’)

Caõu 1 : Phaựt bieồu tieõn ủeà ễ-clit veà hai ủửụứng

thaỳng song song

Caõu 2 : Phaựt bieồu tớnh chaỏt cuỷa hai ủửụứng

thaỳng song song

Caõu 1 : SGK Caõu 2 : SGK

Hoạt động 2: luyện tập

GV:Cho HS ủoùc BT 35

GV:Cho ∆ABC Qua ủổnh A veừ ủửụứng

thaỳng a song song vụựi BC, qua ủổnh B veừ

ủửụứng thaỳng b song song vụựi AC

GV:Veừ ủửụùc maỏy ủửụứng thaỳng a, maỏy

Trang 22

GV:Cho HS đọc BT 36

GV:Cho hình 23 : Biết a // b và c cắt a

tại A cắt b tại B Hãy điền vào chỗ

trống (…) trong các câu sau

a/∠A1 = …… (Vì là cặp góc so le trong )

b/∠A2 = …… (Vì là cặp góc đồng vị)

4

3 2 1 B A

•Biết d //d’ thì suy ra :

a/∠A1 = ∠ B3 vµ b/∠A1=∠B1 và

c/∠A1 =∠B2 = 180 0

•*Nếu một đường thẳng cắt hai đường

thẳng song song thì :

a/Hai góc so le trong bằng nhau

b/Hai góc đồng vị bằng nhau

c/Hai góc trong cùng phía bù nhau

BT36/94

4

3 2 1

4

3 21

B

A b a c

a/∠A1 = ∠B3 (Vì là cặp góc so le trong )b/∠A2 = ∠ B2 (Vì là cặp góc đồng vị)c/∠B3 + ∠A4 = 1800 (vì là hai góc trong cùng phía)

d/ ∠B4 =∠A2 (vì ∠B4 = ∠B2 mµ∠B2 = ∠

A2)

BT38/95

Hình (25b) biết :a/∠A4 =∠B2 hoặc b/∠A2 =∠B2 hoặcc/∠A1 + ∠B2 = 1800

2 1 4

3 2 B A

Trang 23

A mục tiêu :

- Kiến thức: HS hiểu và nắm đợc quan hệ giữa 2 đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với 1 đờng thẳng thứ ba

- Kỹ năng : Biết phát biểu gãy gọn 1 mệnh đề toán học.Tập suy luận.

- Thái độ : Cẩn thận, chính xác Tính hợp tác cao trong học tập.

Hoạt động của gv & hs Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra viết 15'

Câu1: Thế nào là 2 đờng thẳng song song

Câu 2: trong các câu sau, câu nào đúng , câu nào sai:

a) Hai đờng thẳng song song là 2 đờng thẳng không có điểm chung

b) Nếu đờng thẳng c cắt 2 đờng thẳng a, b mà trong các góc tạo thành có 1 cặp góc so le trong bằng nhau thì a//b

c) Nếu đờng thẳng c cắt 2 đờng thẳng a, b mà trong các góc tạo thành có 1 cặp góc đồng vị bằng nhau thì a//b

d) Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng a Đờng thẳng đi qua M và song song với đờng thẳng a là duy nhất

e) Có duy nhất 1 đờng thẳng song song với 1 đờng thẳng cho trớc

Câu 3: biết a//b Nêu tên các cặp góc bằng nhau trong hình vẽ:

GV đặt vấn đề vào bài (5')

GV : Cho điểm M ngoài đờng thẳng d.Vẽ đờng thẳng c đi qua M sao

Mc

da

Trang 24

Hình học 7 Năm học: 2009 - 2010

Gv cho HS quan sát hình 27/96 trả lời

Gv yêu cầu HS cả lớp vẽ hình vào vở và trả lời

?Em hãy nêu nhận xét về quan hệ giữa hai đờng

thẳng phân biệt cùng vuông góc với đờng thẳng

thứ 3

⇒tính chất

Gv treo bảng phụ có nội dungbài toán

?nếu có đờng thẳng a//b và đờng thẳng

c⊥a.Theo em quan hệ giữa đờng thẳng c và b

ntn?vì sao?

?Liệu c không cắt b đợc không?Vì sao?

?Nếu c cắt b thì tạo thành bằng bao nhiêu?Vì

sao?

?qua bài toán em còn rút ra nhận xét gì?

?Căn cứ vào hình vẽ rồi điền vào chỗ trống( )

bảngphụ

a/Nếu a⊥c và b⊥c thì

b/

Hãy dùng suy luận để chứng tỏ điều đó?

Cho a//b , c⊥a.Theo em quan hệ giữa c và b

nh thế nào ?

Liệu c có cắt b đợc không?

Nếu c cắt b thì góc tạo thành bằng bao nhiêu?

c cắt b vì nếu c không cắt b thì c//b , trái tiên đề

ơclit

c cắt b thì góc tạo thành là 900 (vì 2 góc so le

trong)

Vậy : c⊥b

Thì nó vuông góc với đờng thẳng còn lại

Nêu nhận xét từ bài toán ?

Nh vậy 1 đờng thẳng vuông góc với 1 trong 2

đ-ờng thẳng song song thì sao ?

?1

ca

b

c

ba

⇒ c⊥b a c

b

Trang 25

Tiết 11 Ngaứy daùy………

LUYEÄN TAÄP

A mục tiêu :

- Kiến thức: Cuỷng coỏ theõm kieỏn thửực veà hai ủửụứng thaỳng vuoõng goực, hai ủửụứng thaỳng song

song, moỏi lieõn heọ giửừa tớnh vuoõng goực vaứ tớnh song song

- Kỹ năng : Reứn luyeọn kú naờng tớnh toaựn vaứ veừ hỡnh cho hoùc sinh

- Thái độ : Cẩn thận, chính xác Tính hợp tác cao trong học tập.

II/ Chuaồn bũ :

GV:Giaựo aựn, SGK, thửụực ủo goực, baỷng phuù, phaỏn maứu, eõke

HS:SGK, thửụực ủo goực, eõke

III/ Caực bửụực leõn lụựp:

1/ OÅn ủũnh lụựp.(1’)

Hoạt động của gv & hs Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (4’)

Phaựt bieồu tớnh chaỏt veà quan heọ giửừa tớnh vuoõng goực vaứ tớnh song song ?

b/a // b vỡ theo tớnh chaỏt cuỷa quan heọ giửừa tớnh vuoõng goực vụựi tớnh song song

c/ Hai ủửụứng thaỳng phaõn bieọt cuứng vuoõng

Trang 26

GV:c/Hãy phát biểu tính chất đó bằng lời

b/ c ⊥b vì theo tính chất của quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song

c/ Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thăng3 song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia

BT44/98

a/

b a

b/ c // a vì theo tính chất của ba đương thẳng song song

c/ Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau

a b

a/ a // b vì a và b cùng vuông góc với ABb/: Cµ + 120 0 = 180 0

Cµ = 180 0 − 120 0 = 60 0

Cµ = 60 0

Trang 27

A

C b

A a

Bieỏt a // b ; àA= 90 0 ; Cà = 130 0

Tớnh ảB ; àD

BT47/98

a/ a // b maứ AB ⊥ a neõn AB ⊥ b taùi B

*Kiến thức: - HS hiểu thế nào là 1 định lý

- HS biết cấu trúc của 1 định lý (giả thiết và kết luận )

- Biết thế nào là chứng minh 1 định lý

- Làm quen với mệnh đề lôgíc (p ⇒ q)

*Kĩ năng: - Biết đa 1 định lý về dạng “ Nếu thì’’ Biết ghi GT, KL của định lý

- Biết dùng lập luận để suy luận từ GT suy ra KL

Hoạt động của gv & hs Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7')

Phát biểu tiên đề ơclít, vẽ hình minh họa

Trang 28

- Phát biểu tính chất của 2 đờng thẳng song song, vẽ hình minh họa

Chỉ ra các cặp góc so le trong ,1 cặp góc đồng vị ,1 cặp góc trong cùng phía

?Điều phải suy ra là gì ?(Đó là KL)

GV: Vậy trong 1 định lý điều cho biết là giả

thiết của định lý, điều suy ra là kết luận của

định lý

?Vậy định lý gồm mấy phần là những phần

nào?

HS: Gồm 2 phần là giả thiết và kết luận

GV: Giả thiết(GT) và kết luận(KL)

Mỗi định lý đều có thể phát biểu dới dạng

“nếu thì ”phần nằm giữa từ “nếu” và từ

“thì” là GT, sau từ “thì” là KL

?Em hãy phát biểu lại tính chất 2 góc đối đỉnh

dới dạng “nếu thì”dựa vào hình vẽ viết GT và

Định lý: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

Định lý dạng: Nếu có A thì có B

GT Ô1 và Ô2 là 2 góc

đối đỉnhKL

Ô1= Ô2

Cho biết

Ô1 và Ô2 là 2 góc

đối đỉnhPhải

suy ra Ô1=Ô2

Trang 29

GV : Giới thiệu cho HS về định lý thuận, định

lý đảo (Một đlý nếu đổi KL thành GT và đổi GT

thành KL thì đợc 1 mệnh đề mới gọi là mệnh đề

đảo của đlý đã cho Nếu mệnh đề đảo này đúng

thì nó đợc gọi là 1 đlý đảo của đlý đã cho Đlý

cho trớc gọi là đlý thuận

Y/cầu HS làm Bài tập 49 SGK

Phần A: Phần giả thiết

và đảo của nhau Định lý thuận Định lý đảo

a ⊥ c a ⊥ c

b ⊥ c a // bBài tập 49 SGK

Hoạt động 3: Cách CM 1 định lý ( 12')

Gv đa ra ví dụ : CM định lý góc tạo bởi hai tia

phân giác của 2 góc kề bù là 1 góc vuông (bảng

GV : Tại sao ∠moz +∠zon =∠mon?

GV nhắc lại hai tia phân giác của 2 góc kề bù

thì vuông góc với nhau

2/Chứng minh định lý:

Ví dụ: SGk tr 100

∠xoz+∠zoy = 1800

GT om là tia phân giác của∠xoz

on là tia phân giác của ∠zoy

Trang 30

ta có: ∠mon =∠zom +∠zon = 180 0

2 1

⇒∠mon = 900

Hoạt động 4: Củng cố- luyện tập ( 8’)

Định lý là gì? Định lý gồm những phần nào?

GT, KL là gì? Chứng minh định lý là gì?

GV: Đa ra nội dung bài tập ở bảng phụ:

Cho định lý: "Nếu hai đ.thẳng xx', yy' cắt nhau

tại O và góc xOy vuông thì các góc yOx', x'Oy',

y'Ox đều là góc vuông"

a) Hãy vẽ hình, ghi GT và KL của định lý

b) Chứng minh định lý

Luyện tập

Bài tập a)

Học thuộc định lí là gì, phân biệt giả thiết, kết luận của định lí Nắm đợc các bớc chứng minh một

Trang 31

* Kỹ năng : Biết minh họa định lý bằng hình vẽ, gt, kl.

*Thái độ : Giáo dục tính chính xác, lập luận lôgíc, ngắn gọn Tính hợp tác trong học tập

II Bài mới

Hoạt động của gv & hs Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 8')

Thế nào là CM định lý ? Hãy minh họa định lý

“ Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau’’ bằng hình

vẽ, viết GT, KL và CM định lý đó

HS nhận xét bài làm của bạn

GV nhận xét và cho điểm HS

HS: Trả lờiBài 52 SGK tr 101

Chứng minh

Có Ô1+Ô2 =1800(1) (2 góc kề bù)

Ô2+Ô3 = 1800(2) (2 góc kề bù)

⇒Ô1+Ô2 = Ô2+Ô3 = 1800 (3)

Từ (1), (2), (3) ⇒Ô1= Ô3

Hoạt động 2: Luyện tập (34')

GV: Cho học sinh đọc đầu bài 51 SGK Bài

toán yêu cầu ta làm gì?

? Hãy phát biểu định lý trên?

GV : Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời

Luyện tập :

Bài 51 SGK tr 101a) Nếu một đờng thẳng vuông góc với một trong hai đờng thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đờng thẳng thứ ba

GT Ô1 đối đỉnh Ô3

KL Ô1= Ô3

Trang 32

GV: trớc tiên ta đi vẽ hình minh họa

1 HS lên bảng vẽ hình

? Em nào có thể ghi gt, kl của định lý?

Gọi HS nhận xét bạn làm đã đúng cha?

GV treo bảng phụ có nội dung bài 44 SBT :

Học sinh lên bảng vẽ hình ghi giả thiết, kết

luận

GV: gọi giao điểm của Oy và O’x’ là E

Hãy chứng minh∠ xOy = ∠x’Oy’

(Sử dụng tính chất 2 đờng thẳng song song)

GV giải thích : ∠xOy và∠ x’Oy’ là 2 góc

∠x’Ey = ∠x’O’y’( 2 góc đvị vì Oy // O’y’)

⇒ ∠xOy = ∠x’O’y’ (= ∠x’Ey)

Bài 53/sgk

a)

b)

GT xx’ ∩ yy’ ={ }0 ; ∠xoy =900

KL ∠yox = ∠x’oy =∠y’ox = 900

c) 1/ ∠xoy +∠x’oy =1800(vì hai góc kề bù)2/ 900 +∠x’oy =1800(theo GT và căn cứ vào (1))3/∠x’oy =900(căn cứ vào 2)

4/ ∠xoy’ =∠xoy(vì hai góc đối đỉnh)5/ ∠x’oy’ = 900(căn cứ vào GT)

6/ ∠y’ox = ∠x’oy (vì hai góc đối đỉnh)7/ ∠y’ox =900 (căn cứ vào 3)

y

y0

Trang 33

HS quan sát và ghi bài

GV : Đa ra nội dung bài tập

Bài tập : Đờng thẳng tt' lần lợt cắt hai đ.thẳng

xx' và yy' tại A và B Biết

∠xAB + ∠ABy = 1800 Hãy vẽ hình, ghi

*Kĩ năng : -Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hai đờng thẳng vuông góc, 2

đờng thẳng song song

-Biết kiểm tra xem hai đờng thẳng cho trớc có vuông góc hay song song không

*Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác cho HS Tinh thần hợp tác trong học tập

B- Chuẩn bị dạy học:

- GV:SGK, dụng cụ đo vẽ, bảng phụ vẽ hình ôn tập lý thuyết, bài 45 SBT

- HS : dụng cụ vẽ hình, làm câu hỏi + bài tập ôn tập chơng I

Trang 34

C-Hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức: (1’)

II Bài mới

Hoạt động của gv & hs Nội dung ghi bảng

Hoạt động1: Ôn lại lý thuyết(15’)

V:Haừy phaựt bieồu ủũnh nghúa hai goực ủoỏi

ủổnh

GV:Haừy phaựt bieồu ủũnh lớ veà hai goực ủoỏi

ủổnh

GV:Cho HS ủoùc caõu hoỷi 3

GV:Haừy phaựt bieồu ủũnh nghúa hai ủửụứng

thaỳng vuoõng goực

GV:Cho HS ủoùc caõu hoỷi 4

GV:Haừy phaựt bieồu ủũnh nghúa ủửụứng trung

truùc cuỷa ủoaùn thaỳng

GV:Cho HS ủoùc caõu hoỷi 5

GV:Haừy phaựt bieồu daỏu hieọu nhaọn bieỏt hai

Caõu hoỷi 1

ẹũnh nghúa : Hai goực ủoỏi ủổnh laứ hai goực maứ moói caùnh cuỷa goực naày laứ tia ủoỏi cuỷa moọt caùnh cuỷa goực kia

3

1 Oy

y' x

x' y'

a b

O

Caõu hoỷi 4

ẹũnh nghúa : ẹửụứng thaỳng vuoõng goực vụựi ủoaùn thaỳng taùi trung ủieồm goùi laứ ủửụứng trung truùc cuỷa ủoaùn thaỳng ủoự

Trang 35

ủửụứng thaỳng song song Daỏu hieọu : Neỏu ủửụứng thaỳng c caột hai ủửụứng

thaỳng a vaứ b, trong caực goực taùo thaứnh coự moọt caởp goực so le trong baống nhau (hoaởc moọt caởp goực ủoàng vũ baống nhau) thỡ a vaứ b song song vụựi

Hoạt động 2: Bài tập ( 27' )

GV:Cho HS ủoùc BT 55

GV:Haừy veừ laùi hỡnh 38 SGK roài veừ theõm caực

ủửụứng thaỳng vuoõng goực vụựi d, ủi qua M vaứ ủi

qua N

GV:Veừ theõm caực ủửụứng thaỳng song song vụựi

c ủi qua M vaứ ủi qua N

⇒d1⊥ d2

Bài 46 SBT

Trang 36

?Hãy viết trình tự vẽ hình để có hình vẽ trên rồi

đặt câu hỏi thích hợp

GV:Gọi HS đứng tại chỗ nêu trình tự vẽ hình

HS: Trả lời

GV: Hãy đặt câu hỏi thích hợp cho hình vẽ

GV: Gọi HS khác trả lời câu hỏi bạn vừa đặt ra

Vẽ tam giác ABC

Vẽ đờng thẳng d1 đi qua B và vuông góc với AB

Vẽ đờng thẳng d2 đi qua C và song song với ABgọi D là giao điểm của 2 đờng thẳng d1, d2

Hỏi :Tại sao BDC là góc vuông?

Hoặc tính số đo BDCHoặc d1 có vuông góc với d2 không?

TL: BDC là góc vuông vìcó AB//d2(c.vẽ)

AB⊥ d1(c.vẽ) ⇒d2⊥d1

(quan hệ giữa tính vuông góc và song song)

⇒BDC = 900 Hoạt động 3: hớng dẫn về nhà (2’)

-Học thuộc 10 câu hỏi ôn tập chơng vaứ BT phaàn oõn taọp chửụng I trang 102 ; 103 ; 104

Tuần 8 Ngày soạn: 27/ 9 2009

Tiết 15 Ngày giảng:

Trang 37

-Bớc đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuông góc, song song để tính toán hoặc chứng minh.

*Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác, tính hợp tác trong học tập cho HS

II Bài mới:

Hoạt động của gv & hs Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8')

Hãy phát biểu các định lý đợc diễn tả bằng hình

vẽ sau, rồi viết gỉa thiết và kết luận của từng

định lý

a)

GT a⊥c; b⊥c

KL a//bb)

GT a//b; a⊥c

KL b⊥c b Hoạt động 2 : Luyện tập (35')

Vậy x bằng bao nhiêu?

Gọi HS đứng tại chỗ trả lời

GV gọi 1 HS lên bảng trình bày lại, các HS

khác làm vào vở

Gv treo bảng phụ có hình vẽ bài 59

Luyện tậpBài 57 tr 104SGK

Ô1= Â1= 380 (so le trong của a // om)

Ô1+∠B2 =1800 (hai góc trong cùng phía)

1 2

Trang 38

KL Ax// Cy

Chøng minh:

VÏ Bz// Cy ⇒∠C + ∠B2 =1800 (2 gãc trong cïng phÝa)

∠B1 =∠ABC –∠B2

mµ∠B2 =1800- ∠C =1800-1500 = 300

d

BA

6 B

Trang 39

- Định lý hai đờng thẳng song song

- Các cách chứng minh hai đờng thẳng song

song

Hoạt động 3: hớng dẫn về nhà (2’)

- Ôn lại các câu hỏi lý thuyết của chơng I

- Xem và làm lại các bài tập đã chữa

- Chuẩn bị ôn bài tốt giờ sau kiểm tra 1 tiết

Tuần 8

Ngaứy soaùn: 27/ 9/ 2009

KIEÅM TRA CHệễNG I

A/ Mục tiêu:

- Đỏnh giỏ khả năng tiếp thu kiến thức của HS

- Rốn kỹ năng vẽ hỡnh, lập luận cú logớc

- Rốn kỹ năng trỡnh bày chính xác, khoa học

B/ Chuẩn bị:

GV: Đề kiểm tra (2 đề chẳn, lẽ) HS: ễn cỏc kiến thức đó học, giấy kiểm tra

Vận

Dấu hiệu nhận biết đường thẳng song song, phỏt biểu định lớ dưới dạng hỡnh vẽ

1 1

1 3

2 4

Vẽ đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài đường thẳng

2 2

2 2

Áp dụng định lớ đường thẳng song song để tớnh số

đo gúc

1 4

1 4

Trang 40

Tổng 1

1

3 5

1 4

5 10

Câu 1: (2 đ) a) Hãy phát biểu định lí đợc diễn tả bằng hình vẽ sau:?

b) Viết giả thiết và kết luận định lí đó bằng kí hiệu:?

Câu 2: (2 đ) Cho đoạn thẳng AB dài 6 cm Vẽ đờng trung trực của đoạn AB Nói rõ cách vẽ ?

Câu 3: (6 đ) Cho hình vẽ, biết m // n ;

∠A = 300 ; ∠B = 450

a) Đờng thẳng a có vuông góc với m không ? Vì sao ?

a) Tính số đo góc AKB (nêu rõ vì sao tính đợc nh vậy)

Câu 1: (2 đ) a) Hãy phát biểu định lí đợc diễn tả bằng hình vẽ sau:?

b) Viết giả thiết và kết luận định lí đó bằng kí hiệu:?

Câu 2: (3 đ) a) Nêu cách vẽ hợp lí hình bên ?

b) Tính số đo x trong hình vẽ ?

Câu 3: (5 đ) Cho hình vẽ, biết a // b; ∠AOB = 860; ∠OBb = 520

Tính số đo x của ∠OAa ?

na

300

450

Ngày đăng: 30/09/2013, 08:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV:Trở lại hình 2, hình 3. Giải thích: Tại sao - Giáo án Hình học 7 trọn bộ 2cột
r ở lại hình 2, hình 3. Giải thích: Tại sao (Trang 1)
Hình 1 : y = 180 0  – (90 0  + 41 0 ) = 49 0  (Theo  định lí tổng ba góc của tam giác). - Giáo án Hình học 7 trọn bộ 2cột
Hình 1 y = 180 0 – (90 0 + 41 0 ) = 49 0 (Theo định lí tổng ba góc của tam giác) (Trang 44)
Hình 1   a) Tam giác vuông ABC vuông tại A Tam giác vuông AHB vuông tại H Tam giác vuông AHC vuông tại H b) ∆ABH : x = 90 0  – 50 0  = 40 0 ( Bˆ ,x phuù nhau) - Giáo án Hình học 7 trọn bộ 2cột
Hình 1 a) Tam giác vuông ABC vuông tại A Tam giác vuông AHB vuông tại H Tam giác vuông AHC vuông tại H b) ∆ABH : x = 90 0 – 50 0 = 40 0 ( Bˆ ,x phuù nhau) (Trang 48)
Hỡnh   1   :  ∆ABC   =  ∆A’B’C’   (theo   ủũnh  nghóa) - Giáo án Hình học 7 trọn bộ 2cột
nh 1 : ∆ABC = ∆A’B’C’ (theo ủũnh nghóa) (Trang 56)
Hình 121 và 122. - Giáo án Hình học 7 trọn bộ 2cột
Hình 121 và 122 (Trang 92)
Hình a: Vì tam giác đang xét là tam giác vuông                (0,5 điểm) - Giáo án Hình học 7 trọn bộ 2cột
Hình a Vì tam giác đang xét là tam giác vuông (0,5 điểm) (Trang 111)
Bảng làm. - Giáo án Hình học 7 trọn bộ 2cột
Bảng l àm (Trang 113)
Hình chiếu của SB trên d là ... - Giáo án Hình học 7 trọn bộ 2cột
Hình chi ếu của SB trên d là (Trang 119)
Bảng theo sự hớng dẫn của giáo viên. - Giáo án Hình học 7 trọn bộ 2cột
Bảng theo sự hớng dẫn của giáo viên (Trang 120)
Bảng vẽ hình ghi GT, KL. - Giáo án Hình học 7 trọn bộ 2cột
Bảng v ẽ hình ghi GT, KL (Trang 135)
Hình vẽ. - Giáo án Hình học 7 trọn bộ 2cột
Hình v ẽ (Trang 155)
Bảng   điền - Giáo án Hình học 7 trọn bộ 2cột
ng điền (Trang 157)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w