1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hinh hoc 7 tron bo

126 321 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình Học 7 Trọn Bộ
Người hướng dẫn GV: Nguyễn Hữu Thắng
Trường học Trường THCS Ngọc Hòa
Thể loại Giáo án
Thành phố Chợ Gạo
Định dạng
Số trang 126
Dung lượng 1,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV:SGK, thước thẳng , thước đo góc , phấn màu , bảng phụ vẽ hình trong khung HS: SGK, thước thẳng , thước đo góc ,giấy rới ,bảng nhóm III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC : 1- Ổn định : kiểm tra sĩ số

Trang 1

GV:SGK, thước thẳng , thước đo góc , phấn màu , bảng phụ vẽ hình trong khung

HS: SGK, thước thẳng , thước đo góc ,giấy rới ,bảng nhóm

III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1- Ổn định : kiểm tra sĩ số học sinh

2- Các hoạt động chủ yếu :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng Hoạt động 1: tiếp cận khái

niệm hai góc đối đỉnh

-Gv cho hs quan sát hình vẽ hai

góc đối đỉnh và hai góc không

đối đỉnh

Em hãy nhận xét quan hệ về

đỉnh , về cạnh , của mỗi cặp

góc

-Quan sát hình 1

- hs làm ?1

-yêu cầu hs trả lời câu hỏi : thế

nào là hai góc đối đỉnh ?

-Gv hd hs trả lời theo nhiều

cách

-HS làm ?2

2-hoạt động 2: thể hiện khái

niệm hai góc đối đỉnh

-yêu cầu hs vẽ góc đối đỉnh với

góc cho trước AOB

-vẽ 2 đường thẳng cắt nhau ,tạo

thành mấy cặp góc đối đỉnh?

đặt tên cho 2 góc đối đỉnh tạo

thành

3-Hoạt động 3: tính chất

-yêu cầu hs ước lượng bằng về

số đo của hai góc đối đỉnh

-Hs quan sát hình vẽ trên bảng phụ

-HS trả lời câu hỏi và hình thành khái niệm 2 góc đối đỉnh

-HS diễn đạt theo nhiều ngôn ngữ khác nhau + cạnh Ox là tia đối của cạnh Oy

+mỗi cạnh của góc xOy là tia đối của một cạnh của góc x'Oy'

+ hai góc đối đỉnh , hai gócđối đỉnh nhau, góc đối đỉnh với góc

-một hs lên bảng vẽ , cả lớp cùng vẽ vào vở

2 đường thẳng cắt nhau tạothành 2 cặp góc đối đỉnh

-Hs2 lên bảng vẽ yêu cầu 2

HS ước lượng bằng mắt về số đo của hai góc đối đỉnh

dùng thứơc đo góc để kiểm tra

là hai góc đối đỉnh

Trang 2

-cho hs làm theo yêu cầu của ?

3

-vẽ hai đường thẳng cắt nhau

trên giấy trong gấp giấy sao

cho mộ góc trùng với góc đối

đỉnh của nó

-yêu cầu hs phát biểu về nhận

xét số đo của hai góc đối đỉnh

sau khi thực nghiệm quan sát

Hoạt động 4: Tập suy luận

- không bằng thực nghiệm đo

dạc nữa ta có thể suy luận

được góc O1=O3 không ?

Hoạt động 5: Cũng cố -dặn dò

-Khắc sâu định nghĩa và tính

chất của hai góc đối đỉnh

-Hs làm các bài tập 1;2;3 sgk

Dặn dò :

Học thuộc định nghĩa và tính

chất 2 góc đối đỉnh Học cách

suy luận Biết vẽ góc đối đỉnh

với 1 góc cho trước , vẽ 2 góc

đối đỉnh nhau

-BVn: 3;4;5/sgk;1;2;SBT/73

- phát biểu Ô1+Ô2=1800

(vì 2 góc kề bù )(1)Ô2+Ô3=1800(kề bù)(2)Từ (1)và(2)=>Ô1+Ô2=

Ô2+Ô3=>Ô1=Ô3-HS phát biểu tính chất

Bất kỳ 2 góc nào , nếuchúng đối đỉnh thì chúng cũng bằng nhau

Bài tập :

Bài 1;2;3 sgk/821) a)góc xoy và góc x’oy’là 2 góc đối đỉnh

vì cạnh ox là tia đối của cạnh ox’,cạnh oy là tia đối của cạnh oy’

Trang 3

-Bước đầu tập suy luận.

II- CHUẨN BỊ : ê ke thước thẳng , giấy rời , SGK

III- TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG :

1-Ổn định : kiểm tra sĩ số học sinh

2-Các hoạt động chủ yếu :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Tiếp cận khái niệm

hai đường thẳng vuông góc :

-Cho Hs làm ?1

Gấp tờ giấy 2 lần rồi trải phẳng tờ

giấy ra sao cho hai nếp gấp là hình

ảnh hai đường thẳng vuông góc và

bốn góc tạo hành là góc vuông

-Hướng dẫn HS quan sát hình vẽ

hai đường thẳng vuông góc 9bảng

phụ )

-cho Hs tập suy luận ?2 theo thảo

luận nhóm

Đặt vấn đề : tại sao khi hai đường

thẳng cắt nhau và trong các góc

tạo thành có một góc vuông thì các

góc còn lại đều vuông ?

-Lần lượt từng nhóm lên trình bày

? Thế nào là hai đường thẳng

vuông góc

-Gv giới thiệu các cách diễn đạt

khác nhau

Hoạt động 2: Vẽ hình

-yêu cầu hs làm theo ?2

-cho điểm M nằm trên đt a.Vẽ đt b

đi qua M và vuông góc với a

-Cho điểm N nằm ngoài đt a vẽ đt

n đi qua M vuông góc với m

-Hs gấp giấy theo yêu cầucủa ?1

-Các góc đều vuông ( hs đo)

-HS quan sát hình ảnh haiđường thẳng vuông góc (trên bảng phụ )

-Hs tập suy luận

Ô1=900 (theo điều kiện cho trước )

Ô2=1800-Ô1=900 (t/c hai góc kề bù )

Ô3=Ô1=900( t/c hai góc đối đỉnh)

Ô4=Ô2=900 (t/c hai góc đối đỉnh )

-Đại diện mỗi nhóm trình bày

-HS trà lời định nghĩa

-HS lần lượt vẽ hoình theo yêu cầu của GV-trình bày tính chất ?

1-Thế nào là hai

đường thẳng vuông góc ?

* Định nghĩa : SGK

* Ký hiệu :xx' l yy' y

x O x' y'

2- Vẽ hai đường

thẳng vuông góc :

SGK

• Tính chất : SGK

Gi¸o ¸n h×nh häc 7 GV: NguyƠn H÷u Th¾ng 3

Trang 4

(không áp đặt về trình tự và dụng

cụ vẽ )

Hoạt động 3: đường trung trực

của đoạn thẳng

-Cho HS quan sát hình 7-SGK

-Yêu cầu hs trả lời câu hỏi:đường

trung trực của một đoạn thẳng là gì

-cho đoạn thẳng CD=3cm vẽ

đường trung trực d của đoạn CD

bằng ê ke ,và thước hoặc gâp71

giấy rồi tô lại nếp gấp bằng bút và

thước thẳng

-Gv giới thiệu hai điểm đối xứng

nhau

Hoạt động 4: Cũng cố- Dặn dò

-cho HS nhắc lại trọng tâm bài

học ,làm bài tập 11,12

-*Học bài theo SGK

-HS nhắc lại trọng tâm bài

-Trả lời bài tập 11;12

3-Đường trung trực của đoạn thẳng :

• Nhận xét : x

A M B

yĐịnh nghĩa : SGK

Bài tập:

Làm bài 11,12Bài điền khuyết (làm miệng )

Trang 5

Tiết : 4 LUYỆN TẬP

- Tập vẽ hình phác hoạ bằng tay -không theo trình tự ;càng ít thao tác càng tốt

II-CHUẨN BỊ : Ê ke ; thước thẳng giấy rời

III- tIẾN HÀNH HOẠT ĐỘNG :

1-Ổn định : kiểm tra sĩ số học sinh

2-Các hoạt động chủ yếu :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi Bảng

Hoạt độngn 1: Kiểm tra bài

- Nêu định nghĩa hai đt

vuông góc ?

-biết 2 đt vuông góc với nhau

ta suy ra được điều gì?

HS2 : Định nghĩa đường

trung trực của đoạn thẳng ?

-Vẽ đường trung trực của

đoạn AB=5cm

Hoạt động 2: Các bài luyện

tại lớp :

-Cho Hs cả lớp làm bài 17

-Gv lưu ý học sinh kỹ năng

vẽ

+dùng goc 1vuông của ê ke

để vẽ đưởng vuông góc

+cách đặt thước

-Gọi 1 HS lên bảng vẽ

Cho HS làm bài 19 trên

phiếu học tập

- GV thu một số phiếu có

tình huống khác nhau để

sữa chữa khi cần thiết ( có

nhiều cách vẽ )

-HS làm trên phiếu học tập bài 19

-Hs vẽ hình theo diễn đạt sau đó trình bày

Bài 18: d1

B x

A

O y CBài 19:

C1: -vẽ đt d1 tuỳ ý -Vẽ d2 cắt d1 tại Ovà tạo với d1 góc 600

-Vẽ điểm A tuỳ ý nằm trong góc d1Od2

-Vẽ AB vuông d1 tại BVẽ BC vuông d tại C

c2: Vẽ 2 đt d1 và d2 cắt nhautại O tạo thành góc 600

-Lấy B tuỳ ý nằm trên Od1

-Vẽ BC vuông góc với

Gi¸o ¸n h×nh häc 7 GV: NguyƠn H÷u Th¾ng 5

Trang 6

-Gv gọi một số HS đứng lên

đọc phiếu học tập và nhận

xét

-HS sữa sai nếu có

o HS làm bài 20: sgk/87

(vẽ cả 2 trường hợp 3 điểm

thẳng hàng; không thẳng

hàng)

Bài trắc nghiệm :

Trong các câu sau ,câu nào

đúng ,câu nào sai ?

) đường thẳng đi qua trung

điểm của đoạn thẳng AB là

đườngtrung trực của AB

b)Đường thẳng vuông góc

với đoạn AB là đường trung

trực của AB

c)Hai mút của đoạn thẳng

đối xứng nhau qua đường

trung trực của nó

d) Đường thẳng đi qua trung

điểm của đoạn AB và vuông

góc đoạn thẳng AB là đường

Od2 tại C -VẽBA vuông Od1điểm

A nằm trong góc d1O d2

( còn nhiều cách )Bài 20

Trắc nghiệm :a) đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB là đườngtrung trực của AB (S)b)Đường thẳng vuông góc với đoạn AB là đường trungtrực của AB (S)

c)Hai mút của đoạn thẳng đối xứng nhau qua đường trung trực của nó (Đ)d) Đường thẳng đi qua trungđiểm của đoạn AB và vuông góc đoạn thẳng AB là đường trung trực của AB (Đ)

Hoạt động 3:cũng cố -dặn dò

* Cũng cố :

?Định nghĩa hai đường thẳng vuong góc với nhau

-Phát biểu tính chất đường thẳng đi qua một điểm và vuông góc với đường thẳng cho trước

Trang 7

Ngày soạn:

Ngày dạy

Tiết 5: CÁC GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG

CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG I-MỤC TIÊU :

-Hs hiểu được tính chất : cho hai đường thẳng và một át tuyến Nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì :Hai góc so le trong còn lại bằng nhau , hai góc đồng vị bằng nhau hai góc trong cùng phía bù nhau

-Nhận biết cặp góc so le trong , cặp góc đồng vị , cặp góc trong cùng phía

- Tập suy luận

II- CHUẨN BỊ : SGK, thước thẳng , thước đo góc

III- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1-Ổn định : kiểm tra sĩ số học sinh

2-Các hoạt động chủ yếu :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1:Nhận biết cặp góc so

le trong , cặp góc đồng vị

-yêu cầu HS vẽ một đường thẳng

cắt hai đường thẳng , và đặt tên các

đt, các góc

Gv :giải thích :

*hai đt // ngăn mp thành 2 giải : giải

trong và giải ngoài

*đường thẳng cắt 2 đường thẳng còn

gọi là cát tuyến

*mỗi cặp góc gồm 1 góc đỉnh A và

một góc đỉnh B

*Cặp góc slt nằm ở giải trong và

nằm về hai phía (so le) của cát

tuyến

*cặp gocù đồng vị gồm một góc ở

giải trong và một góc ở giải ngoài

và cùng nằm một phía đối với cát

tuyến

*hai góc nằm ở giải trong cùng phía

đối với cát tuyến gọi là cặp góc

trong cùng phiá

Hoạt động 2:Phát hiện quan hệ

giữa các góc tạo bởi hai đường

thẳng và một cát tuyến

-yêu cầu hs vẽ một đường thẳng cắt

-Vẽ đt cắt hai đt , đặttên các đường thẳng ,các góc tạo thành

-HS vừa quan sát vừatiếp nhận kiến thức

-Kể tên cặp góc slt

-kể tên các cặp góc đồng vị

-HS làm ?1

-HS phát hiện kiến thức qua các trình tự sau

+vẽ một đường thẳngcắt 2 đt sao cho 1 cặpgóc đồng vị bằng

Trang 8

hai đường thẳng sao cho có một

cặp góc so le trong bằng nhau

-Đo các góc còn lại và sắp xếp các

góc bằng nhau thành từng cặp

-trong các cặp góc bằng nhau đó chỉ

ra cặp nào slt, cặp nào đồng vị ?

-yêu cầu HS phát biểu nhận xét

Hoạt động 3: Tập suy luận

-Cho hs làm theo yêu cầu của

?2-sgk

-HS khẳng định lại nhận xét trên =>

nội dung tính chất

Hoạt động 4: Cũng cố - dặn dò :

-hs nhắc lại nội dung tính chất

-Làm bài tập 22

-Gv giới thiệu cặp góc trong cùng

phía

? Nêu một đường thẳng ccắt hai

đường thẳng tạo ra cặp góc slt bằng

nhau thỉ hai góc trong cùng phía có

tộng ntn?

-Bài VN: 21;23sgk

Bài 16,20-sbt/77

nhau +Đo các góc còn lại ,xếp thành từng cặp góc bằng nhau +chỉ ra các cặp góc slt, đồng vị

+phát biểu dự đoán

*HS kiểm trta dự đoán bằng phép suy luận ?2

-Hs làm bài 22Tiếp nhận khái niệmhai góc trong cùng phía (Â1 và B2)

-tổng hai góc trong cùng phía là 1800

4 2 ˆ ˆ

ˆ ˆ

M N

N N

=

=

=>

0 2

Trang 9

II-CHUẨN BỊ : sgk ; thước thẳng , ê ke ; thước đo góc

III- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1-Ổn định : kiểm tra sĩ số học sinh

2-Các hoạt động chủ yếu :

Hoạt động của Gv Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

-HS lên bảng làm bài 21sgk

-Nêu định nghĩa hai đt //?

? với 2 đt3 phân biệt t có thể gặp

những trường hợp nào ?

Hoạt động 2: Nhắc lại kiến thức

-yêu cầu hs làm ?1

-cho hs quan sát hình bên bằng

mắt xem a có song song với b

không

-yêu cầu HS kiểm tra lại bằng

dụng cụ

-phát biểu và công nhận dấu hiệu

Hoạt động 3: Vẽ hình

-một hs lên bảng làm bài21

- HS nêu định nghĩa hai đường thẳng song song

-HS nhắc lại các khái niệm 2 đường thẳng //,-Vị trí của 2 đường thẳngphân biệt

-HS làm ?1 a//b

m//n-quansát hình sau bằng mắt xem a có song song với b không?

a

b-kiểm tra bằng dụng cụ(vẽ đt c cắt a và b -đo cặp góc slt ?

-phát biểu dấu hiệu

1-Nhắc lại kiến thức lớp 6 ( sgk)

2- Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song

song (sgk) c

a 450

b 45

*nếu 2 đt a và b song song với nhau ta ký hiệu : a//b

3-Vẽ hai đường thẳng song song

Gi¸o ¸n h×nh häc 7 GV: NguyƠn H÷u Th¾ng 9

Trang 10

cho điểm M nằm ngoài đt a , vẽ

đt bđi qua M và //a

-GV hướng dẫn hs vẽ như sgk

-chú ý :có thể dùng ê e và thước

thẳng hoặc chỉ dùng ê ke

-dùng góc nhọn của ê ke ( 300;

600; 450)

-vẽ cặp gó so le trong bằng nhau

hoặc cặp góc đồng vị bằng nhau

Hoạt động 4: luyện tập sữ dụng

ngôn ngữ

2đt //; 2đt//với nhau; đtnày //đt kia

*các mệnh đề toán học :

( đ/n; t/c; ?2)

*ký hiệu a//b

-GV giới thiệu hai đoạn thẳng

song song , hai tia song song

Hoạt động 5: cũng cố -dặn dò

-nhắc lại các mệnh đề cần nhớ

-làm bài 24 sgk

-BVN: 25-sgk;23;25;26 sbt/78

-chuẩn bị : luyện tập

-HS vừa quan sát vừa thực hành cách vẽ

-HS trao đổi để nêu đượctrình tự vẽ

-HS tự tìm ra các nhóm từ tương đương

-HS phát biểu lại đn; t/c và nhận xét rút ra từ cách vẽ

-HS làm bài tập 24

Sgk

*Trình tự vẽ:

Dùng góc nhọn 600,(300; 450)của ê ke vẽ đường thẳng c tạo với

a một góc 600(300;450)

- dùng góc nhọn trên vẽ đt b tạo với đt c góc nhọn đó ở vị trí slt(hoặc đồng vị )với góc thứ nhất =>a//b

Bài tập :24

a) … ký hiệu là : a//bb)… Thì a//b

Trang 11

- Rèn kỹ năng vẽ hai đường thẳng song song

- HS tập suy luận :

II- CHUẨN BỊ :

SGK , thước đo góc , ê ke

III- TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG :

1-Ổn định : kiểm tra sĩ số học sinh

2- Các hoạt động chủ yếu :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1 : kiểm tra bài cũ

HS1:nêu dấu hiệu nhận biết hai

đt song song

cho đt m và điểm H nằm ngoài đt

m hãy vẽ đt n đi qua H và n//m

Hoạt động 3: Bài luyện tại lớp

Yêu cầu hs vẽ hình bài 26

? để vẽ hình này ta cần sữ dụng

dụng cụ nào ?

-trình tự vẽ ra sao ?

-HS lên bảng vẽ , cả lớp cùng

thực hành

-gọi 1 hs lên bảng kiểm tra hình

vừa vẽ xong

Hai đường thẳng Ax và By có

HS1 : trả lời dấu hiệu 2 đt //

-làm bài tập theo yêu cầu bên

-HS2 lên bảng sữa bài 25

-HS nêu trình tự vẽ(nhiều cách khác nhau )

-cụng cụ để vẽ hìnhnày là thước thẳng, thước đo góc

-trình bày cách vẽ -HS thể hiện -HS trả lời câu hỏi

Bài 25- sgk

a A

b .B

trình tự vẽ :C1:vẽ đt a bất kỳ đi qua A, vẽ đt AB , vẽ đt b đi qua B sao cho a//b ( vẽ cặp goc so

le trong bằng nhau , hoặc cặp góc đồng vị bằng nhau C2: vẽ đt AB Vẽ đt a đi qua điểm Asao cho có một góc tạo thành bằng một góc

ê ke vẽ đt b đi qua B và b//a

Bài 26: A x

1200

1200

y B-Vẽ góc ABy =1200

-Vẽ tia Ax sao cho góc BAx =1200

* Ax //By vì Ax By cắt đt

AB và có một cặp góc so le

Gi¸o ¸n h×nh häc 7 GV: NguyƠn H÷u Th¾ng 11

Trang 12

song song với nhau không ?

Cho hs vẽ hình theo bài 28 :

- nêu cách vẽ hình này ?

- dụng cụ để vẽ là gì ?

- HS lên bảng thực hiện

-Yêu cầu hs tìm hiểu bài 29 và vẽ

hình vào vở

- góc xOy và góc x'O'y' có bằng

nhau không ?

+ Học sinh đo và trả lời

+ dùngsuy luận để giải thích ?

Hoạt động 3: cũng cố - dặn dò :

-khắc sâu các cách vẽ hai đt //,

những trường hợp thường gặp

- Học sinh cả lớp cùng vẽ vào vở

- một hs lên bảng thể hiện lại cho cả lớp quan sát

- Hs vẽ hình 29 vào vở

- Dùng thước đo góc để trả lời câu hỏi

- hs giải thích /-

trong bằng nhau (=1200)

bài 28:

x x'

y M y'Vẽ một đường thẳng tuỳ ý (xx') Lấy điểm M tuỳ ý nằm ngoài đt xx'

vẽ qua M đt yy' sao cho x'//yy' x

Bài 29:

O 1 y y' A1 1 O'

x'

Đo 2 góc ta thấy góc xOy bằng góc x'O'y'

vì Oy//O'y' => Ô1=Â1 (đồng vị), ta lại co: Ox//O'xù

=>Â1 =Ô'1(vì so le trong )Vậy Ô1= Ô'1 hay góc xOy bằng góc x'O'y'

Trang 13

II-CHUẨN BỊ : SGK; thưoc thẳng , thước đo góc

III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1-Ổn định : kiểm ra sĩ số học sinh

2- các hoạt động chũ yếu :

Hoạt động của Gv Hoạt động của HS Ghi Bảng

hoạt động 1:Tìm hiểu tiên đề Ơ

Clít về đt song song :

-yêu cầu Hs vẽ hình : cho điểm m

nằm ngoài đt a vẽ đt b đi qua M

và b//a

? vẽ được bao nhiêu đt b?

-? qua 1 điểm ở ngoài 1 đt tavẽ

được mấy đt // đt đó ?

=> nội dung tiên đề

-Cho HS phân tích nội dung tiên

đề qua bài 32 SGK

Hoạt động 2: Tính chất 2 đt song

song :

Yêu cầu hs làm theo ? trong sgk

-Gọi HS làm từng câu theo thứ tự

a,b,c,d,của bài ?

-Kiểm tra xem 2 góc trong cùng

phìa coó quan hệ ntn?

-Qua bài toán trên em có nhận

xét gì ?

sau khi hs quan sát trực quan =>

công nhận tính chất yêu cầu học

sinh ghi kết quả

- Tính chất này cho điều gì và suy

ra được điều gì ?

- Gv hướng dẩn HS lập luận theo

phản chứng

-HS vẽ hình vào vở ghi

- một hs lên bảng vẽ

- Hs trả lời có một đt b duy nhất ?

- phát biểu tổng quát và suy ra nội dung tiên đề

-hs phát biểu nhiều lần và làm bài 32 sgk

- Vẽ a//b đt c bất kỳ cắt

a tại A , cắt b tại B

- Đo 1 cặp góc so le trong , 1 cặp góc đvphát biểu kết quả dự đoán

* nếu Aˆ 4 ≠Bˆ 2 qua A vẽ Ax sao cho góc xAB=B 2 => Ax//b (dấu hiệu ).khi đó qua A có a//b; vừa có Ax//b trái với tiên đề Ơ Clit vậy Axvà đt a là một hay xAB=Â 4 nghĩa là

 4 =B 2

(tương tự cặp góc đồng vị

1- Tiên đề Ơ Clít : (SGK)

2-Tính chất của hai

đường thẳng song song : ( SGK) c

Trang 14

Hoạt động 3: Vận dụng tính chất

hai đt //

-yêu cầu hs làm bài 34/SGK/94

(có nhiều cách tính )

-Lưu ý tính toán phải nêu lý do

*Bài :32 : Gv đưa đề lên bảng

phụ

Gọi lần lượt từng HS trả lời

Hoạt động 4 : Dặn dò

-Học bài theo SGK

-Làm bài tập 31;33-sgk,làm lại

bài 34 vào vở

-ôn tập các bài đã học để ktra 15'

-HS làm bài tập 34 -sgk/94

-HS đứng tại chỗ trả lời

Bài tập 34 /94:

0 2

0 0 4

1

0 4 1

143 ˆ

)

37 180 ˆ

ˆ )

37 ˆ ˆ )

B A b

A B a

Trang 15

Ngày soạn:

Ngày dạy

I- MỤC TIÊU :

-Cũng cố kiến thức về tính chất hai đường thẳng song , tiên đề Ơ clít

- Rèn kỹ năng vận dụng tiên đề Ơ Clít - tính chất hai đường thẳng song song để giải bài tập

- HS tập suy luận khi giải bài tập

II- CHUẨN BỊ : Bảng phụ ghi nội dung bài 38

III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1-Ổn định : kiểm tra sĩ số học sinh

2-Các hoạt động chũ yếu :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1:Kiểm ta bài

* nêu nội dung của tiên đề

Ơ Clít và tính chất của hai

đường thẳng song song ?

dùng kiến thức trên khi nào

?

Hoạt động 2: Bài luyện tại

lớp

Cho hs làm bài 35 sgk/94

-gọi 1 hs lên bảng làm

-cho hs nhận xét

Cho hs hoạt động nhóm bài

36

- HS thảo luận

-Gv hướng dẫn học sinh

theo dõi và sữa bài

HS đứng lên trả lời

-HS lên bảng làm bài

35 số còn lại làm vào vở

trả lời câu hỏi đt a và

b có // không vì sao ?

HS thảo luận nhóm bài 36

-Đại diện các nhóm lên trình bày

Bài 35/94:

Theo tiên đề Ơ Clít về đường thẳng song song ta chỉ vẽ được một đương thẳng a qua A song song với đường thẳng BC , một đường thẳng b qua B và song song với đường thẳngAC

** đường thẳng a và b cắt nhau vì a//BC,bcắt BC tại B nên b cắt a Thật vậy : nếu b không cắt a thì b//a Vậy qua B có 2 đt //a Điều này trái với tiên đề ơ clít về đt //

Trang 16

-Gọi hs lần lượt lên bảng

làm bài 38 , mỗi hs làm 1

câu

-HS cả lớp cùng làm vào

vở sau đó nhận xét

*GV lưu ý HS phần bảng

bên phải (sgk )nếu cho hai

góc trong cùng phìa bằng

nhau ta đuă về hai góc slt

hoặc đv bằng nhau để 2đt //

chứ không đi trực tiếp từ 2

góc trong cùng phía bù

nghnnnhtuyt6

-HS lên bảngmmmnnnbv hbbujp

Bài 38 : Bảng phụ

a) 3 A2 d

B d'Biết d//d' thì suy ra :

* Â1=B3 vàÂ2=B2; Â1+B2=1800

*Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì :-cặp góc so le trong bằng nhau

- cặp góc đồng vị bằng nhau -cặp góc trong cùng phía bù nhau

**** KIỂM TRA 15'

ĐỀ RA : 1- phát biểu tiên đề Ơ Clít (2 điểm)

2- trên hình vẽ cho biết a//b , Â2=500

Trang 17

- Biết phát biểu chính xác một mệnh đề toán học

- Tập suy luận

II- CHUẨN BỊ :

SGV ; ê ke thước thẳng

III-TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG :

1-Ổn định : kiểm tra sĩ số học sinh

2-Các hoạt động chủ yếu :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS ghi bảng

Hoạt động 1: hai đường thẳng cùng

vuông góc với một đường thẳng

• yêu cầu HS đọc hình vẽ 27 sgk/96

• yêu cầu vẽ lại hình : cho điểm M

nằm ngoài đt d , dùng ê ke vẽ đt c

đi qua M và c vuông góc d , dùng

góc vuông của ê ke vẽ đt d' đi qua

M và d' vuông góc c

• theo gợi ý sgk hãy suy ra d//d'?

• cho hs phát biểu các tính chất

-?em nào có thể tòm tắt tính chất 2

dưới dạng hình vẽ và ký hiệu ?

-So sánh nội dung tính chất 1 và tính chất 2?

• yêu cầu HS làm bài 40

GV đưa bài toán 40 lên bảng phụ

Lần lượt cho hs lên diền vào chỗ …

Hoạt động 2: Hai đường thẳng cùng

song song với một đường thẳng

• Yêu cầu hs đọc hình vẽ

• HS vẽ lại hình :vẽ d//d'; cho B

không nằm trên d,d' dùng góc

vuông của ê ke vẽ đt d'' qua B và

d''//d

• theo gọi ý SGK hãy suy ra d'//d''

-GV yêu cầu HS hoạt động nhóm ?2

-Học sinh đọc hình 27 sgk

(vẽ hình theo yêu cầu bên - một hs lên bảng vẽ )

-HS làm theo gợi ý của ?1 sgk

-phát biểu 2 t/c-HS tóm tắt các tính chất

-Nội dung 2 tính chất này ngược nhau -cả lớp cùng làm bài

40

HS lên bảng điền

-HS đọc hình vẽ 28a trong sgk (vẽ lại hình )

-Suy ra d'//d'' theo hướng dẫn ?2 -HS làm bài

1-Quan hệ giữa tính

vuông góc với tính song song

a b

c

Tính chất 1,2: SGK

) 2 ( //

,

) 1 ( //

;

TC c b a b a c

TC a b c b a c

Gi¸o ¸n h×nh häc 7 GV: NguyƠn H÷u Th¾ng 17

Trang 18

(có vẽ hình và trả lời câu hỏi )]

Gọi một đại diện của một nhóm bằng

suy luận hảy giải thich câu a

• cho hs phát biểu tính chất

-GV giới thiệu ba đt // và ký hiệu

• yêu cầu hs làm bài 41 sgk

GV đưa hình và bài tập 41 lên bảng

phụ )

Hoạt động 3: cũng cố - dặn dò

-yêu cầu HS nhắc lại các tính chất về

quan hệ giữa tính vuông góc và tính

song song

hoạt động cũng cố thể hiện ở các hoạt

động trên

-VN học bài theo SGK ( 3 TC)

Tâp diễn đạt các TC bằng hình vẽ và

kí hiệu

-làm bài tập 32;33;34 SBT/ 80

-chuẩn bị : luyện tập /98 sgk

-Dựa vào hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc đt thứ 3 thì //

HS phát biểu tính chất-làm bài 41

HS lên bảng điền vào chỗ trống

Nếu a//b và a//c thì b//c

Bài 41 :

a b cnếu b//a; c//a thì b//c

Trang 19

- Rèn kỹ năng vẽ hình , kỹ năng tư duy ,

- Tập lập luận có căn cứ

II- CHUẨN BỊ : sgk , thước đo góc ; ê ke

III- TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG :

1-Ổn định : kiểm tra sĩ số học sinh

2- Các hoạt động chũ yếu :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: kiểm tra

Hoạt động 2: bài

luyện tại lớp

cho HS làm theo

hướng dẫn của bài 45

( thảo luận nhóm )

HS nhận xét bổ sung

-HS dùng ê ke để vẽ hình

B 42:a//b vì cùng vuông với c

B43:c vuông với b vì b//a, mà c vuông góc với a B44: c//b vì cùng //a

-HS thảo luận nhóm bài

45

Đại diện của nhóm lên trình bày

HS theo dỏi và nhẫn xét

-HS cả lớp làm bài 46-một hs lên bảng vẽ hình

Bài 45 /98:a ) vẽ d'//d; d''//d

M d''

d' db) chứng tỏ d'//d'' bằng phương pháp phản chứng như sau:

• Nếu d' cắt d'' tại M thì M không thể nằm trên d vì M thuộc d' và d'//d ( hay vì M thuộc d'' và d''//d)

• Khi đó qua điểm M nằm ngoài d có d'//d; d''//d ( d' và d'' phân biệt ) thì trái với tiênđề Ơ Clít

• Để không mâu thuẫn với tiên đề Ơ CLít thì d'và d'' không thể cắt nhau Vậy chúng song song với nhau

Bài 46: A D a

B ? b Ca) a//b vì a và b cùng vuông góc với đường thẳng AB

b) góc C = 1800 - 1200 =600 vì

Gi¸o ¸n h×nh häc 7 GV: NguyƠn H÷u Th¾ng 19

Trang 20

- tính số đo góc C?

Hoạt động 3: Cũng cố

-dặn dò

- Khắc sâu nội dung

kiến thức cần nắm

*Làm thế nào để kiểm

tra được 2 đt có // với

nhau không ?hãy nêu

các cách mà em biết ?

- BVn: 47/sgk

- 33;34;35;sbt

- chuẩn bị : Định lý

Oân tập tiên đề ơ cLít

và các t/c về 2 đt //

-hs cả lớp cùng vẽ vào vở -trả lời từng câu hỏi

Muốn kiểm tra xem hai đương thẳng a và b có //

với nhau không ta vẽ 1 đt bất kỳ cắt a và b rồi kiểm tra hai góc ở so le trong (hoặc đồng vị )có bằng nhau không nếu có thì 2 đt//

-hoặc dùng ê ke vẽ c vuông với a rồi kiểm tra xem c có vuông với b không ?

góc C và góc D là hai góc trong cùng phía

Trang 21

Ngày soạn:

Ngày dạy

I- MỤC TIÊU :

- HS biết cấu trúc của một định lý ( giả thiết , kết luận)

biết thế nào là chứng minh một định lý

- Biết đưa một định lý về dạng "nếu thì "

- Làm quen với mệnh đề lô gíc p=>q

II- CHUẨN BỊ :

nội dung suy luận của tính chất : hai góc đối đỉnh ( bảng phụ )

SGK; ê ke , phiếu học tập làm ?1

III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1- Ổn định :

2- các hoạt động chủ yếu :

Hoạt động của Gv Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Đặt vấn đề

-GV đưa bảng phụ đã chuẩn bị trước nội dung

? Các em còn nhớ nội dung này là của bài học

nào không?

- Đọc hình vẽ trên bảng phụ

- Yêu cầu điều gì ?

-GV Phần này chúng ta đã thực hiện lần trước

bây giờ các emtheo dõi lại : GV vừa chỉ vừa

nói những khẳng định này đều đúng (có căn cứ

) và ta đã chứng tỏ được Ô 1 =Ô 3 , một em hãy

phát biểu khẳng định này ?

-GV : một khẳng định suy ra từ những khẳng

định được coi là đúng gọi là 1 định lý - bài học

hôm nay sẽ giúp các em tìm hiểu về định lý

Hoạt động 2: Định lý

-GV ghi đề mục

? thế nào là một định lý ?

-Cho HS thảo luận nhóm : nêu một số

định lý mà em đã biết

-GV giới thiệu giả thiết , kết luận

-Hướng dẫn học sinh viết về dạng

nếu thì

-GV giới thiệu phần giả thiết : nằm

giữa từ nếu và thì , phần kết luận sau

từ thì

-cho HS làm trên phiếu học tập ?2

-Cho hs nhận xét

-nội dung là của bàihai góc đối đỉnh

- Góc O1 và góc O3

là hai góc đối đỉnh -Bằng suy luận hãy suy ra Ô1=Ô3 ?-HS theo dõi

1- Định lý :

*một định lý là :một tính chất được khẳng định là đúng bằng suy luận

*Mỗi định lý thường được phát biểu dưới dạng nếu thì

-Phần nằm giữa từ nếu và từ thì là giả thiết

Gi¸o ¸n h×nh häc 7 GV: NguyƠn H÷u Th¾ng 21

Trang 22

Hoạt động 3: Chứng minh định lý

-GV chỉ vào phần lập luận trên bảng

phụ và giới thiệu chứng minh định lý

-yêu cầu HS thực hiện chứng minh định

d vuông góc với c,c//a=>?

dvuông với c mà c//b =>?

a và b cùng vuông với d nên có điều gì

Hoạt động 4: Cũng cố - Dặn dò

-GV khắc sâu kiến thức bài học ( định

lý - GT ,KL-chứng minh định lý )

-BVN : làm theo yêu cầu bài 49,50

mỗi định lý đều vẽ hình , ghi GT,KL

- hãy nêu tất cả các định lý đã học từ

đầu năm đến nay

-bài 42,43 41 SBT/81

- chuẩn bị luyện tập

một HS lên bảng làm ?2

-HS nghe GV giới thiệu c/m định lý -HS chứng minh định lý của ?2

GT a//c ; b//c

KL a//b c/m:

Vẽ đt d vuông góc với c vì c//a => d vuông góc a

ta lại có dvuông với

c mà c//b => d vuông với b Vậy a và b cùng vuông với d nên a//b

(GT), phần sau từ thì làkết luận (KL)

• VD:SGK/100

2- Chứng minh định

lý :( là dùng lập luận

để từ GT khẳng định dược KL là đúng )

• VD : SGK

• Cách c/m định lý gồm :

- Vẽ hình

- Ghi GT, KL

- nêu các bước c/m mỗi bước gồm một khẳng định và căn cứ của khẳng định đó

Trang 23

Ngày soạn:

Ngày dạy

I- MỤC TIÊU :

- Cũng cố kỹ năng về định lý , chứng minh một định lý

- Rèn kỹ năng chứng minh một định lý , cách phân biệt và ghi GT, KL của định lý

- Tập chứng minh

II- CHUẨN BỊ :

SGK ;ê ke bảng thảo luận nhóm

III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1- Ổn định :

2- Các hoạt động chũ yếu :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ

*Định lý là gì ? một định lý có

mấy phần là những phần nào ?

làm bài tập 50

* Thế nào là c/m một định lý ?

các bước chứng minh một ĐL ?

Hoạt động 2: Bài luyện tại lớp

Cho HS làm bài tập 52/101

bằng cách thảo luận nhóm

- gọi đại diện của nhóm lên

trình bày

- Cá nhân nhận xét và bổ

sung

-GV nhận xét

-Cho HS làm bài 53 /102

-yêu cầu hs làm bài vào vở với

đầy đủ các câu

- HS1 làm câu a,b

• HS2 làm câu c

-gọi 1 hs c/m gọn hơn

-HS1 lên bảng làm bài

50 -HS2 đứng lên trả lời

-HS thảo luận nhóm bài 52 ( câu a: làm miệng - câu b trình bày trên bảng thảo luận )

-HS nhận xét , bổ sung

-HS làm bài 53 vào vở-một hs lên bảng làm câu a;b

- HS khác lên bảng làm câu c

- HS tìm cách sắp xếp để được c/m gọn nhất

Sữa bài 50:

Nếu thì chúng song song c a GT:ac;bc

KL a//b b

Ô4+ Ô1 =1800 ( kề bù ) (1)

Ô2 + Ô1=1800 (kề bù ) (2)Từ (1) và (2) => Ô2 = Ô4

ta lại có : x'Ôy'=xÔy(2 góc

Gi¸o ¸n h×nh häc 7 GV: NguyƠn H÷u Th¾ng 23

Trang 24

Hoạt động 3: cũng cố - dặn dò

- khi trình bày chứng minh

định lý gồm có mấy phần ?

Trang 25

Ngày soạn:

Ngày dạy

I- MỤC TIÊU :

- Hệ thống hoá kiến thức về đường thẳng song song , đường thẳng vuông góc

- Sử dụng thành thạo các dụng cụ đễ vẽ hai đường thẳng vuông góc , hai đường thẳng song song

- Biết cách kiểm tra xem hai đường thẳng cho trước có vuông góc hay song song

không ?

II- CHUẨN BỊ :

SGK, dụng cụ đo vẽ , bảng phụ ( vẽ hình cho hs đọc hình )

III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1- Ổn định : kiểm tra sĩ số học sinh

2- Các hoạt động chủ yếu :

Hoạt động của Gv Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Đọc hình

- mỗi hình trong bảng

phụ sau đây cho

-Hai góc đối đỉnh là

hai góc có

-Hai đường thẳng

vuông góc với nhau là

hai đường thẳng

-Đường trung trực của

đoạn thẳng là đường

thẳng

- từng hs đứng lên đọc hình

- -cho hs nhận xét và bổ sung

-HS làm trên phiếu học tập từng câu

- -một số hs đứng lên trình bày

1- Đọc hình :( Bảng phụ )

b B a c

a a M b

b a

c b

*2-Điền vào chỗ trống :

1-hai góc đối dỉnh là 2 góc có mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh góc kia

2-Hai đt vuông góc là hai đt cắt nhau tạo thành một góc vuông

3-Đường trung trực của đoạn thẳng là đt

đi qua trung điểm và vuông góc đoạn thẳng ấy

4- hai đt a,b song song ký hiệu là a//b5-Nếu đt c cắt 2 đt a ,b và có một cặp

Gi¸o ¸n h×nh häc 7 GV: NguyƠn H÷u Th¾ng 25

Trang 26

-Hai đt a và b song

song với nhau được ký

hiệu

-Nếu đt c cắt 2 đt a và

b và có một cặp góc so

le tong bằng nhau thì

-Nếu đt cắt 2 đt song

song thì

-Nếu a vuông góc với

c, b vuông góc với c thì

-Nếu a//c , b//c thì

hoạt động 3: Đúng hay

sai?

yêu cầu Hs tìm hiểu

câu hỏi và trả lời

trường hợp sai cho VD

minh hoạ

Hoạt động 4: Vẽ hình

Cho hs vẽ hình theo

yêu cầu của bài 55 và

56

-gọi một hs lên bảng

làm sau đó đối chứng

và nhận xét

Hoạt động 5: Cũng cố

- dặn dò :

-GV nhấn mạnh các

kiến thức trọng tâm

-HS lần lượt trả lời

-VD minh hoạ câu sai

HS vẽ hình vào vở

gọi một hs lên bảng vẽ bài 55

góc so le trong bằng nhau thì cặp góc so

le trong còn lại bằng nhau , hai góc đồng vị bằng nhau

6-Nếu một đt cắt hai đt // thì Hai góc so

le trongbằng nhauHai góc đồng vị bằng nhauHai góc trong cùng phía bù nhau

3-Đúng hay sai ?

a) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau ( Đ)b) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh (S)c) Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau (Đ)

d) Hai đt cắt nhau thì vuông góc (S)e) Đường trung trực là đường đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy (S)f) Đường trung trực của đoạn thẳng thì vuông góc với đoạn thẳng ấy Đ)

4- Vẽ hình

Bài 55: N d

M

eBài 56:

A B

Trang 27

Ngày soạn:

Ngày dạy

Tiết 15: ÔN TẬP CHƯƠNG MỘT (T2)

I- MỤC TIÊU :

- Cũng cố kiến thức về đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song

- Khắc sâu kỹ năng vẽ hình và nêu cách vẽ

- Tập suy luận , vận dụng các tính chất của các đường thẳng song song , vuông góc

II- CHUẨN BỊ :

SGK , dụng cụ vẽ hình , bảng phụ

III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1- Oån định : kiểm tra sĩ số học sinh

2- Các hoạt động chủ yếu :

Hoạt động của GV Hoạt động cũa HS Ghi bảng

Hoạt động 1 : vẽ hình

Cho Hs làm bài 1: Cho

-Cho hs làm bài tập 2

? khi vẽ bài tập này ta

cần dụng cụ gì ?

-Gọi một hs lên bảng

làm bài

cả lớp cùng làm vào

phiếu học tập

- gv thu một số phiếu ,

đọc và cho hs nhận xét

Hoạt động 2:tập suy

luận và c/m và tính góc

Bài 3 : cho hs phát hiện

cách vẽ hình phụ ( đã

gặp ) bằng cách trả lời

-HS nêu cách vẽ

- một hs lên bảng làm bài

- hs đối chứng và

- nhận xét

- HS trả lời câu hỏi vàchọn cách vẽ hình phụ

Bài 1: cho a,Ma;Na

a) vẽ b vuông với a tại M b)vẽ c qua N và c//a Cách vẽ :

Bài 2: vẽ góc AOB= 500 lấy Cbất kỳ nằm trong góc AOB , qua C vẽ d1 vuông OB, vẽ d2 //OB nêu cách vẽ ? B

O C A

Trang 28

? để c/m Ax//Cy ta có

thể c/m ntn?

-HS tự nhớ lại dạng

hình đã gặp để chọn

cách c/m

-Cho hs làm bài 57

Hoạt động 3: cũng cố

– dặn dò : ôn tập lí

Thuyết –xem bài tập

Chuẩn bị kiểm tra

-chuẩn bị kéo , 1 tam

giác bằng bìa

- HS lần lượt tập suy luận qua bài của mình làm

-Gọi một hs lên bảng làm , cả lớp cùng làm và nhận xét

x A

1400

z B z

y C

B1=BC y’=1800 –1500 = 300 từ đó ta có B2 = 700-300 =400

Mà B2+B3 =1800 (kề bù ) =>

B3 =1400 do đó Â = B3 (=1400)Mà Â và B3 là góc so le trong Vậy zz’/Ax Theo cách vẽ zz’ //Cy nên Cy// Ax

Trang 29

Ngày soạn:

Ngày dạy

Tiết 16: KIỂM TRA MỘT TIẾT

I- MỤC TIÊU :

-Kiểm tra sự hiểu bài của hs

- Biết diễn đạt d các tính chất định lý thông qua hình vẽ

- Biết vẽ hình theo trình tự bằng lời , biết vận dụng các định lý để suy luận , tính toán số đo các góc

II CHUẨN BỊ : - đề kiểm tra , mỗi hs một đề

Chuẩn bị kiến thức , dụng cụ vẽ hình

III- TIẾN TRÌNH :

1- Oån định : kiểm tra sĩ số hs

2- Kiểm tra :

I- ĐỀ RA : A-PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3điểm)

Câu 1: (1đ): Điền vào chỗ trống (… ) bằng nội dung thích hợp :

a) Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì ……….

.b)Đường trung trực của đoạn thẳng là ……….

Câu 2:(1đ)Trong các câu sau câu nào đúng câu nào sai ? (ghi rõ vào cuối mỗi câu)

a) Hai góc không đối đỉnh thì không bằng nhau

b) Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b thì hai góc so le trong bằng nhau

c) Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó vuông góc với đường thẳng kia

d) Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau

Câu 3: (1đ) :(khoanh tròn kết quả em chọn ) A x

Cho hình vẽ bên biết Ax//Bz và Bz là tia phân 30

giác của của góc ABy biết góc xAB=300 z B

Số đo của góc zBy là :

A) 300 B) 600 C) 1500 y

B-PHẦN BÀI TẬP : ( 7điểm )

Bài 1:Vẽ hình và ghi giả thiết ,kết luận của định lý sau :

Nếu hai đường thẳng cắt một đường thẳng tạo thành một cặp góc so le trong bằng nhau thì hai đường thẳng đó song song

Vẽ hình : Ghi giả thiết , kết luận :

Bài 2 : Xem hình vẽ bên x A y

a) Biết xy// MN Tính góc xAM

b) Có nhận xét gì về ba đường thẳng xy,MN,BC? 140 130

Hãy chứng minh nhận xét đó

Gi¸o ¸n h×nh häc 7 GV: NguyƠn H÷u Th¾ng 29

Trang 30

c) Tính góc ABC? B 50 C

Bài 3: Hình vẽ bên cho biết góc ABC bằng góc BCy x’ A B x

CA vuông góc với AB Tính góc ACy?

y’ C y

Đáp Án

Câu 1:Điền đúng mỗi nội dung được 0,5 đ

Câu 2 trả lời đúng mỗi ý được 0,25đ

Câu 3: chọn đúng câu A) được 1đ

Bài 1: chỉ vẽ hình đúng được 1 đ ( không trình bày cách vẽ )-ghi GT;KL đúng được 1 đ Bài 2: ghi GT,Kl 0,5 đ ;

câu a) lập luận tính đúng được 1,0đ

Câu b: trả lời đúng xy // MN //BC (0,5 đ).Chứng minh đúng được (1 đ)

Câu c: Tính đung (1 đ)

Bài 3: (1 đ) lập luận được song song cho 0,5 đ lập luận được vuông góc ra kết quả 0,5 đ

*Dặn dò : Chuẩn bị : thước , thước đo góc , một mảnh bìa hình tam giác

Chất lượng :

Lớp Tsố

0-1-2-3

4 5-6 7-8 9-10 >=5 % 7A 3

7A 5

Trang 31

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ

TỔ TOÁN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I

MÔN HÌNH HỌC –KHỐI 7

Thời gian 45 phút

A-PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4điểm)

Câu 1: (1,5đ): Điền vào chỗ trống (… ) bằng nội dung thích hợp :

a) Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì ……

………

………

………

b) Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng ……… ……

song song với đường thẳng đã cho

c)Đường trung trực của đoạn thẳng là ………

………

Câu 2:(1,5đ)Trong các câu sau câu nào đúng câu nào sai ? (ghi rõ vào cuối mỗi câu)

e) Hai góc không đối đỉnh thì không bằng nhau

f) Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b thì hai góc so le trong bằng nhau

c) Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó vuông góc với đường thẳng kia

Câu 3: (1đ) Đường thẳng xx’ cắt yy’ tại O Biết góc xÔy =500 , Ot là phân giác của góc

x’Ô y’ chỉ ra số đo góc x’Oât trong các số sau :(khoanh tròn kết quả em chọn )

A) 500 B) 650 C) 250 D)1300

B-PHẦN BÀI TẬP : ( 6 điểm )

Bài 1:Vẽ hình và ghi giả thiết ,kết luận của định lý sau :

Nếu hai đường thẳng cắt một đường thẳng tạo thành một cặp góc đồng vị bằng nhau thì hai đường thẳng đó song song

Vẽ hình : Ghi giả thiết , kết luận :

Bài 2 : Hình vẽ bên cho biết : M 45 N

xy // MN góc NMA =450 , góc MAB=950

Gi¸o ¸n h×nh häc 7 GV: NguyƠn H÷u Th¾ng 31

Họ và tên : Điểm Lời phê của giáo viên :

………

Lớp : 7A

Trang 32

Góc ABC= 1300 x A y

a)Tính góc MAx

b)Ax có phải là tia phân giác của góc MAB 130 0

Trang 33

Ngày soạn:

Ngày dạy

Tiết 17: TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC (T1)

I-MỤC TIÊU :

-hs nắm được định lý về tổng ba góc của tam giác

- biết vận dụng định lý tổng ba góc vào làm bài tập

- có ý thức vận dụng kiến thức đã học vào bài toán thực tế

II- CHUẨN BỊ :

GV và HS chuẩn bị một tấm bìa hình tam giác để cắt và ghép hình

Thước đo góc , thước chữ T

III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1-Oån định : kiểm tra sĩ số học sinh

2- các hoạt động chũ yếu :

Hoạt động của Gv Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Đặt vấn đề

-GV vẽ hai tam giác có hình dáng và

kích thước khác nhau trên bảng

Tổng ba góc của tam giác này có

bằng tổng ba góc của tam giác kia

không ?=> bài mới

Hoạt động 2: Tổng ba góc

của một tam giác

- HS lên bảng đo các góc ,

tính tổng a góc của một tam

giác rồi nhận xét kết quả ?

-HS vẽ 2 tam giác trên vở

nháp và làm tương tự

-Cho hs đọc kết quả

- dự đoán tổng ba góc của

một tam giác ?

- yêu cầu hs làm ?2 –thực

hành cắt ghép hoạt động theo

nhóm

-Gv sử dụng một tấm bìa lớn

hình tam giác có biễu diễn

góc và tiến hành

? từ thực hành cắt ghép em có

dự đoán gì về tổng ba góc của

tam giác ?

=> định lý

-cho hs vẽ hình , ghi gt , kl

-HS quan sát hai tam giác trên bảng và tiếp nhận

-HS đo các góc rồi tính tổng các góc trong một tamgiác và nhận xét -HS đọc kết quả

-dự đoán : tổng ba góc của tam giác bằng 1800

-HS hoạt động nhóm theo yêu cầu của ?2

- dự đoán :tổng ba góc của tam giác bằng 1800

-HS ghi gt kết luận của định lý

1- Tổng ba góc của một

tam giác

• Định lý : SGK

A yx

C B

GT ∆ABC

KL Â +B+C=1800

C/m :Qua A kẻ xy//BC ta có B=

Â1(1) hai góc so le trong

C =A2 (2) so le trong Từ (1) và (2) =>

BÂC+B+C= BÂC + Â1

+Â2= 1800

Gi¸o ¸n h×nh häc 7 GV: NguyƠn H÷u Th¾ng 33

Trang 34

-Gv gợi ý hs chứng minh : từ ?

2 cho ta vẽ đt qua A và // BC

Hoạt động 3: cũng cố` - dặn

- Cho hs làm bài 4 SBT thảo

luận theo bàn

- Gọi đại diện 1 bàn trả lời

-Học bài theo SG K

-BVN: Bài 1 còn lại ; bài 2

Bài 2;3;9 sbt/98

Đọc trước mục 2;3 /107 sgk

- tập chứng minh định lý

-hs nhắc lại định lý

-giúp khi tính số đo góc có liên quan đến tam giác

- hs làm bài tập

- HS thảo luận theo bàn trong 2’

Trang 35

- Biết vận dụng các định lý trên để tính số đo các góc của một tam giác

- Có ý thức vận dụng các kiến thức đã học vào giải bài toán thực tế

II- CHUẨN BỊ : ê ke , thước đo góc

III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1- Oån định :Kiểm tra sĩ số học sinh

2- Các hoạt động chũ yếu :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài

* Nêu định lý về tổng ba

góc của tam giác ?

làm bài tập 1d; e /108/sgk

*Làm bài tập 2:

*HS nhận xét –gv cho

điểm

Hoạt động 2: Aùp dụng vào

tam giác vuông

*GV giới thiệu về tam giác

vuông

* Vậy thế nào là một tam

giác vuông ?

* yêu cầu hs làm ?3

? thế nào là hai góc phụ

nhau

HS phát biễu kết quả của ?

3 thành một định lý

Hoạt động 3: Góc ngoài

của tam giác

-GV giới thiệu góc ngoài

của tam giác

-yêu cầu hs làm ?4

-so sánh góc ngoài của tam

giác với tổng hai góc trong

không kề với nó

- HS 1 lên bảng làm

HS 2 lên bảng làm bài 2

- HS tiếp nhận kiến thức

-HS nêu định nghĩa-Cả lớp cùng làm ?3

=> kết luận -Diễn đạt thành địnhlý

-Hs quan sát góc ngoài trên hình vẽ -Định nghĩa góc ngoài của tam giác

2- Aùp dụng vào tam giác vuông

BÂ=900

AB,AC là 2 cạnh góc vuông

BC cạnh A CHuyền

*Định lý : sgk

B +C =900

3- Góc ngoài của tam giác

• ĐN: sgk A

B C x Góc ACx là góc ngoài tại

C

Gi¸o ¸n h×nh häc 7 GV: NguyƠn H÷u Th¾ng 35

Trang 36

-cho hs so sánh góc ngoài

với mỗi góc trong không kề

_nhắc lại các định nghĩa và

định lí đã học bài tổng ba

góc

-HS làm bài tập 1d; 6a)

-* Học bài theo sgk

làm bài :3;5;6 sgk/108

* chuẩn bị luyện tập

HS so sánh góc ngoài vbới tổng hai góc trong , với mỗi góc trong

- Hs lên bảng làm

* tính chất ACx = Â + B ACx> Â ; AC x> B

Trang 37

- Vận dụng các định lý đề tính số đo góc của tam gáic

- Có ý thức vận dụng kiến thức vào giải toán thực tế

II- CHUẨN BỊ :

Gv chuẩn bị thước chữ T ( bài 9)

III- TIẾN TÌNH DẠY HỌC :

1- Oån định : kiểm tra sĩ số học sinh

2- Các hoạt động chủ yếu :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra

bài cũ

*Nêu định nghĩa và

định lý về góc ngoài

của tam giác làm bài

tập 1 hình 50

*Làm bài 3a /108

-Gv cho hs sữa bài

*cho hs xung phong

sữa bài 3b

Hoạt động 2: Bài

luyện tại lớp

-yêu cầu hs làm bài 6

hình 56

-vẽ hình phác lên bảng

-Cho hs nêu cách làm

-Một hs lên bảng làm

-Cho hs làm miệng

hình 58

- Cho hs làm bài 8

sgk/109

-gọi một hs đọc to đề

-Hai hs lên bảng làm theo yêu cầu -hs sữa bài

-hs tự xung phong lên bảng làm

-Hs đọc yêu cầu của bài

-HS trả lời miệng

-Hs làm miệng bài

6 hình 58-Hs đọc đề bài

Sữa bài 3/108 A

B Ca) BIK > BAI (góc ngoài của tam giácBAI)(1)

b) CIK> CAI ( góc ngoài của tam giácCAI)(2)

Từ (1) và (2) ( cộng vế theo vế hai bđt cùng chều thì được một bđt cùng chiều )

BIK + CIK > BAI+ CAI => BIC>

Trang 38

bài trong sgk

-GV vừa vẽ hình vừa

hướng dẫn hs vẽ theo

đầu bài

-yêu cầu hs viết gt; kl

? quan sát hình vẽ dựa

vào cách nào để c/m

Ax//BC?

-Gv yêu cầu hs trình

bày cụ thể chứng

minh

-có thể đưa về hai góc

đồng vị bằng nhau

- GC treo hình vẽ

sẵn trên bảng phụ

- Gv phân tích đề cho

Hoạt động 3: Dặn dò

Về nhà học thuộc định

lý tổng ba góc định lý

góc ngoài , định nghĩa

t/ của tam giác vuông

Bài tập còn lại sgk

SBT: 14;15;16;17

-HS vẽ hình theo hướng dẫn của gv

-HS viết gt ; kl -cần chỉ ra 2 đt nàytạo với cát tuyến

AB hai góc slt ; haigóc đồng vị bằng nhau

-HS trình bày chứng minh

-HS đọc đề bài 9

HS tiếp nhận phần liên quan thực tế

-Trình bày cách tính

x 1 A 2

B C

GT ∆ABC:Bˆ =Cˆ = 40 0

Ax là phân giác góc ngoài tại A

KL Ax//BC C/m :

Ta có ∆ABC:Bˆ =Cˆ = 40 0 (GT)YÂB = Bˆ+Cˆ = 40 0 + 40 0 = 80 0 ( Đl gócngoài của tam giác )

Ax là phân giác của yÂB =>

Â1=Â2=yÂB :2=400

Vậy B=Â2 =400 mà B và Â2 ở vị trí so

le trong => Ax//BC (Định lý 2 đt//)

32 90

ABC A

ABC

mà BCA= DCO (đối đỉnh )

=> COD=ABC =320 ( củng phụ với hai góc bằng nhau)

Hay MOP =320

Trang 39

Ngày soạn:

Ngày dạy

I- MỤC TIÊU :

-Hs hiễu định nghĩa hai tam giác bằng nhau , biết viết ký hiệu về sự bằng nhau của hai

tam giác theo qui ước viết tên các đỉnh tương ứng theo cùng một thứ tự

- biết sử dụng định nghĩa ai tam giác bằng nhau để suy ra các đoạn thẳng bằng nhau ,

các góc bằng nhau

- Rèn khả năng phán đoán , nhận xét

II- CHUẨN BỊ : Thước thẳng , com pa , phấn màu , bảng phụ ghi bài tập , thước đo độ

III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1- Oån định : Kiểm tra sĩ số học sinh

2- Các hoạt động chủ yếu :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Vẽ hai tam giác ABC và

A’B’C’(bằng nhau )trên bảng

-gọi một hs lên bảng đo các góc ,

các cạnh của hai tam giác , ghi

kết quả , nhận xét ?

-Gv yêu cầu hs khác lên đo kiểm

tra lại

-nhận xét cho điểm

*hai tam giác ABC n, A’B’C’ như

vậy gọi là hai tam giác bằng nhau

-> bài mới

Hoạt động 2: Định nghĩa

? tam giác ABC và A’B’C” trên

có mấy yếu tố bằng nhau ,? Mấy

yếu tố về góc ? mấy yếu tố về

cạnh ?

-GV ghi bài

- gv giới thiệu đỉnh tương ứng

với đỉnh A là A’

- Yêu cầu hs tìm đỉnh tương ứng

với đỉnh B; C?

-Gv giới thiệu góc tương ứng cạnh

tương ứng , HS tìm tương tự cho

các trường hợp còn lại

? hai tam giác bằng nhau là hai

tam giác như thế nào ?

-HS làm ?1 -1 hs lên bảng thực hiện đo và nhận xét AB= ; BC= ; AC=

-HS khác lên đo lại

- nhận xét bài làm của bạn

- hai tam giác trên có

6 yếu tố bằng nhau ,

3 yếu tố về cạnh , 3 yếu tố về góc -hs ghi bài -HS tìm cac`1 đỉnh tương ứng , các góc tương ứng , các cạnh tương ứng

-hs nêu định nghĩa 2 tam giác bằng nhau-2 HS đọc định nghĩasgk

- HS đọc ký hiệu :

1- Định nghĩa :

A B’

C BC A’

' ' ' ' ˆ ˆ

; ' ˆ ˆ

' ˆ ˆ

; ' '

; ' '

; ' '

: '

' '

C B A ABC

C C

B B

A A

C B BC

C A AC

B A AB

co C B A ABCva

*Định nghĩa : sgk

Gi¸o ¸n h×nh häc 7 GV: NguyƠn H÷u Th¾ng 39

Trang 40

Hoạt động 3: Ký hiệu

-Gv ngoài việc dùng lời đểđịnh

nghĩa 2 tam giác bằng nhau ta còn

có thể dùng ký hiệu để chỉ sự

bằng nhau của hai tam giác

-Ghi bài

-Gv nhấn mạnh qui ước ghi

-Cho hs làm ? 2trên phiếu học tập

-Gv thu một số phiếu và nhận xét

-Yêu cầu hs làm ?3

*Các câu sau đúng hay sai ?

1-Hai tam giác bằng nhau là hai

t/g có 6 cạnh bằng nhau , 6 góc

bằng nhau

2-2 t/g bằng nhau là 2 tam giác có

các cạnh bằng nhau , các góc

bằng nhau

3-là hai tam giác có diện tích

bằng nhau

-Cho hs làm bài tập trên bảng phụ

Hoạt động 4: Dặn dò

-Học bài theo sgk ( hiểu và thuộc

định nghĩa , biết viết ký hiệu

1- sai2- sai 3- sai

*HS làm bài tập bên

2-ký hiệu :

' ˆ ˆ

; ' ˆ ˆ

' ˆ ˆ

; ' '

; ' '

; ' '

' ' '

C C B B

A A C B BC

C A AC B A AB

neu C B A ABC

Tính chu vi mỗi tam giác

Ngày đăng: 15/09/2013, 13:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vào vở - Hinh hoc 7 tron bo
Hình v ào vở (Trang 12)
Hình đã gặp để chọn - Hinh hoc 7 tron bo
nh đã gặp để chọn (Trang 28)
Hình tam giác có biễu diễn - Hinh hoc 7 tron bo
Hình tam giác có biễu diễn (Trang 33)
Hình 49:   65 0  Hình 47: 35 0 Hình 48:  110 0 - Hinh hoc 7 tron bo
Hình 49 65 0 Hình 47: 35 0 Hình 48: 110 0 (Trang 34)
Hình vẽ Hãy tìm số đo các - Hinh hoc 7 tron bo
Hình v ẽ Hãy tìm số đo các (Trang 41)
Hình 2: hai tam giác không  baèng nhau - Hinh hoc 7 tron bo
Hình 2 hai tam giác không baèng nhau (Trang 42)
Bảng phụ và nhận xét - Hinh hoc 7 tron bo
Bảng ph ụ và nhận xét (Trang 44)
Hình dạng hình 72 - Hinh hoc 7 tron bo
Hình d ạng hình 72 (Trang 45)
Hình cả lớp cùng vẽ - Hinh hoc 7 tron bo
Hình c ả lớp cùng vẽ (Trang 51)
Hình vẽ bên có mấy cặp tam giác bằng nhau ? - Hinh hoc 7 tron bo
Hình v ẽ bên có mấy cặp tam giác bằng nhau ? (Trang 87)
Hình tam giác đã chuẩn bị sẵn , - Hinh hoc 7 tron bo
Hình tam giác đã chuẩn bị sẵn , (Trang 89)
Hình chieáu cuûa  chuùng . - Hinh hoc 7 tron bo
Hình chie áu cuûa chuùng (Trang 94)
Bảng mỗi em làm một - Hinh hoc 7 tron bo
Bảng m ỗi em làm một (Trang 99)
Hình tam giác nằm thăng - Hinh hoc 7 tron bo
Hình tam giác nằm thăng (Trang 101)
Hình để xác định hình chiếu - Hinh hoc 7 tron bo
nh để xác định hình chiếu (Trang 113)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w